1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

50 câu trọng âm các trường không chuyên p1 file word có lời giải chi tiết image marked image marked

11 187 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 259,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

frighten /'fraitn/: hoảng sợ Trọng âm của từ “compare” rơi vào âm tiết thứ hai, của các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất... interviewee/,intəvju:'i:n : nhà phỏng vấn Câu 25: Đáp án A

Trang 1

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions

Câu 1 A employer B reunite C understand D recommend

Câu 5 A newspaper B dedicate C timetable D commercial

Câu 9 A possible B attention C responsible D supportive

Câu 12 A.biologist B certificate C academic D curriculum

Câu 13 A comfortable B confident C excellent D communicate

Câu 14 A geographical B economics C compulsory D education

Câu 15 A Restaurant B Assistance C Usually D Compliment

Câu 17 A category B accompany C experience D compulsory

Câu 19 A restaurant B assistance C usually D compliment

Câu 21 A drawback B greenhouse C overload D mindset

Câu 23 A enthusiasm B experience C certificate D concentrate

Câu 24 A industry B interview C interviewer D interviewee

Câu 25 A education B beautiful B popular D dangerous

Câu 27 A interesting B photocopy C difficult D effective

Câu 29 A economics B regulation C individual D inspection

Câu 30 A evolution B comprehend C speculation D explosive

Câu 31 A counterpart B: communicate C: attention D: appropriate

Câu 34 A communicate B impossible C intervention D activity

Câu 37 A measurement B information C economic D engineer

Trang 2

Câu 38 A facilities B particular C inhabitant D governmental

Câu 39 A voluntary B necessary C compulsory D stationary

Câu 42 A overwhelming B personality C stability D application

Câu 43 A romantic B attitude C important D attractive

Câu 45 A opposite B technology C economic D appropriate

Câu 47 A interview B intellectual C similarity D engineer

Câu 48 A attitide B partnership C romantic D actually

Câu 50 A chemistry B decision C statistics D attention

Câu 1 A

A employer /im'plɔiə/: người tuyển dụng

B reunite /ri:ju:'nait/: hòa giải, hợp nhất

C understand /ʌndə'stænd/: hiểu, biết

D recommend /rekə'mend/: gợi ý, khuyên bảo

Trọng âm của từ “employer” rơi vào âm tiết thứ hai, của các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ ba

=> Chọn A

Câu 2 B

A study /'stʌdi/: học tập

B compare /kəm'peə/: so sánh

C eastward /'i:stwəd/: phía đông

D frighten /'fraitn/: hoảng sợ

Trọng âm của từ “compare” rơi vào âm tiết thứ hai, của các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất

=> Chọn B

Câu 3 D

manage /'mænidʒ/ shortage /'∫ɔ:tidʒ/

village /'vilidʒ/ encourage /in'kʌridʒ/

Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 còn lại là thứ nhất

=> đáp án D

Câu 4 C

provide /prə'vaid/ machine /mə'∫i:n/

lesson /'lesn/ important /im'pɔ:tnt/

Câu C trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất còn lại là thứ 2

=> đáp án C

Câu 5:

Trang 3

D commercial

Nguyên tắc phát âm: i+ nguyên âm, dấu nhấn lùi về trước 1 vần, dấu nhấn vần 2, các đáp án còn lại nhấn ở vần 1

Câu 6:

A between

Các danh từ và tính từ, từ 1 vần thêm ing/er dấu nhấn vần 1, between dấu nhấn vần 2, nguyên tắc

ee

Câu 7 B

A holiday /ˈhɒlədeɪ/: kì nghỉ

B adventure /ədˈventʃə(r)/: cuộc phiêu lưu

C industry /ˈɪndəstri/: ngành công nghiệp

D certainly /ˈsɜːtnli/: chắc chắn

Câu 8 D

A finish /ˈfɪnɪʃ/: hoàn thành

B pastime /ˈpɑːstaɪm/: sự tiêu khiển

C summer /ˈsʌmə(r)/: mùa hè

D begin /bɪˈɡɪn/: bắt đầu

Câu 9 Chọn đáp án A

A possible /ˈpɒsəbl/: khả thi

B attention /əˈtenʃn/: sự chú ý

C responsible /rɪˈspɒnsəbl/ : có trách nhiệm

D supportive /səˈpɔːtɪv/ : hỗ trợ

Câu 10 Chọn đáp án A

A household /ˈhaʊshəʊld/ : các thiết bị trong gia đình

B secure /sɪˈkjʊər/: an toàn

C arrive /əˈraɪv/: đến

D attract /əˈtrækt/: thu hút

Câu 11 Chọn đáp án D

Trọng âm của đáp án D rơi vào âm tiết thứ hai còn lại là âm tiết 1

A verbal /'və:bl/: bằng miệng

B signal /'signəl/: tín hiệu

Trang 4

C common /'kɔmən/: chung

D attract /ə'trækt/: thu hút

Câu 12 Chọn đáp án C

Đáp án C có trọng âm ở âm tiết 3, còn lại là âm tiết 2

biologist /bai'ɔlədʒist/: nhà sinh vật học

B certificate /sə'tifikit/: giấy chứng nhận

C academic /,ækə'demik/: trường đại học

D curriculum /kə'rikjuləm/: chương trình giảng dạy

Câu 13 Chọn đáp án D

Đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại rơi âm tiết đầu

A comfortable /ˈkʌm.fə.tə.bəl/ (adj): thoải mái

B confident /ˈkɑːn.fə.dənt/ (adj): tự tin

C excellent /ˈek.səl.ənt/ (adj): tài giỏi, xuất sắc

D communicate /kəˈmjuː.nɪ.keɪt/ (v): giao tiếp

Câu 14 Chọn đáp án C

Đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2,các đáp án còn lại rơi vào âm tiết 3

A geographical /ˌdʒi.əˈɡræf.ɪ.kəl/ (adj): thuộc về địa lí

B economics /iː.kəˈnɑː.mɪks/ (n) môn kinh tế học

C compulsory /kəmˈpʌl.sər.i/ (adj): bắt buộc

D education /ˌedʒ.uˈkeɪ.ʃən/ (n): giáo dục

Câu 15 Chọn đáp án B

trọng âm rơi âm tiết 2, còn lại là thứ nhất

A./ˈres.trɒnt/

B /əˈsɪs.təns/

C /ˈjuː.ʒu.ə.li/

D /ˈkɒm.plɪ.mənt/

Câu 16 Chọn đáp án A

trọng âm rơi âm tiết thứ 2, còn lại thứ nhất

A /səˈpəʊz/

B /ˈprɒb.ləm/

C /ˈmɪn.ɪt/

Trang 5

D /ˈdɪn.ər/

Câu 17: Đáp án A

A category /ˈkætəɡəri/: hạng, loại

B accompany /əˈkʌmpəni /: đi cùng, hộ tống

C experience /ɪkˈspɪriəns /: kinh nghiệm, trải nghiệm

D compulsory /kəmˈpʌlsəri /: bắt buộc

Câu 18: Đáp án A

A attract /əˈtrækt /: thu hút, hấp dẫn

B verbal /ˈvз:bl/: bằng lời nói

C signal /ˈsɪɡnəl /: dấu hiệu, hiệu lệnh

D social /ˈsoʊʃəl /: có tính xã hội

Câu 19 B

restaurant /'restrɒnt/

assistance /ə'sistəns/

usually /'ju:ʒuəli/

compliment /'kɒmplimənt/

Câu B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại là thứ nhất

Đáp án: B

Câu 20 A

suppose /sə'pəʊz/

problem /ˈprɒbləm/

minute /'minit/

dinner /'dinə[r]/

Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại là thứ nhất

Câu 21: Đáp án C

A drawback /ˈdrɔːbæk/: hạn chế

B greenhose /ˈɡriːnhaʊs/: nhà kính

C overload /ˌəʊvəˈləʊd/: quá tải

D mindset /ˈmaɪndset/: tư duy

Câu 22: Đáp án D

A confide /kənˈfaɪd/: tâm sự

Trang 6

B maintain /meɪnˈteɪn/: duy trì

C reject /rɪˈdʒekt/: từ chối

D gather /ˈɡæðər/: tụ họp

Câu 23: Đáp án D

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2

A enthusiasm /in'θju:ziæzm/ (n): lòng hăng hái, nhiệt thành

B experience /iks'piəriəns/(n) : trải nghiệm, kinh nghiệm

C certificate /sə'tifikit/ (n): chứng chỉ

D concentrate /'kɔnsntreit/ (v): tập trung

Câu 24: Đáp án D

Trọng âm rơi âm tiết cuối, các đáp án còn lại rơi âm tiết đầu

A industry /'indəstri/ (n) : nền công nghiệp

B interview /'intəvju:/ (n): cuộc phỏng vấn, (v): phỏng vấn

C interviewer /'intəvju:ə/ (n): người đi phỏng vấn

D interviewee/,intəvju:'i:(n) : nhà phỏng vấn

Câu 25: Đáp án A

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất

A education /ˌedʒuˈkeɪʃn/ (n): giáo dục

B beautiful /ˈbjuːtɪfl/(adj): xinh đẹp

C popular /ˈpɒpjələ(r)/(adj): nổi tiếng, vang danh

D dangerous /ˈdeɪndʒərəs/(adj): nguy hiểm

Câu 26: Đáp án C

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2

A revise /rɪˈvaɪz/(v): xem lại, ôn tập

B provide /prəˈvaɪd/(v): cung cấp

C listen /ˈlɪsn/ (v): lắng nghe

D machine /məˈʃiːn/ (n): máy móc

Câu 27: Đáp án D

interesting /'intristiη/: thú vị

photocopy /'foutoukɔpi/: sao chụp

difficult /'difikəlt/: khó

Trang 7

effective /i'fektiv/: hiệu quả

Câu 28: Đáp án C

singer /'siηə/: ca sĩ

future /'fju:t∫ə/: tương lai

reply /ri'plai/: trả lời

answer /'ɑ:nsə/: câu trả lời

Câu 29: Đáp án D

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

A economics /ˌiːkəˈnɒmɪks/: kinh tế học

B regulation/ˌreɡjuˈleɪʃn/: quy định

C individual /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/: cá nhân

D inspection /ɪnˈspekʃn/: kiểm tra

Câu 30: Đáp án D

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

A evolution /ˌiːvəˈluːʃn/: sự phát triển

B comprehend /ˌkɒmprɪˈhend/: hiểu

C speculation /ˌspekjuˈleɪʃn/: sự suy đoán

D explosive /ɪkˈspləʊsɪv/: bộc phát

Câu 31: Đáp án A

Counterpart /ˈkaʊntərpɑːrt/ đối tác

Communicate /kəˈmjuːnɪkeɪt/ giao tiếp

Attention /əˈtenʃn/ sự chú ý

Appropriate /əˈproʊpriət/ phù hợp

Phương án A có trọng âm rơi vào âm tiết 1, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết 2

Câu 32: Đáp án D

Reply /rɪˈplaɪ/ trả lời

Appear /əˈpɪr/ xuất hiện

Protect /prəˈtekt/ bảo vệ

Order /ˈɔːrdər/ thứ tự

Phương án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết 2

Câu 33: Đáp án D

Trang 8

Trọng âm rơi vào âm tiết 2, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết 1

A enter /ˈentɚ/: đi vào

B comment /ˈkɑː.ment/: bình luận

C chemist /ˈkemɪst/: nhà hoá học

D proceed /proʊˈsiːd/: tiếp tục, tiếp diễn

Câu 34: Đáp án C

Trọng âm rơi vào âm tiết 3, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết 2

A communicate /kəˈmjuːnəkeɪt/: giao tiếp

B impossible /ɪmˈpɑːsəbəl/: không thể

C intervention /ˌɪntərˈvenʃən/: sự can thiệp, xen vào

D activity /ækˈtɪvəti/: hoạt động

Câu 35: Đáp án D

Manage /ˈmænɪdʒ/ xoay sở

Shortage /ˈʃɔːrtɪdʒ/ sự thiếu hụt

Village /ˈvɪlɪdʒ/ làng quê

Encourage /ɪnˈkɜːrɪdʒ/

Phương án D có trọng âm rơi vào âm tiết 2, các phương án còn lại rơi vào âm tiết 1

Câu 36: Đáp án C

Provide /prəˈvaɪd/ cung cấp

Machine /məˈʃiːn/ máy móc

Lesson /ˈlesn/ bài học

Important /ɪmˈpɔːrtnt/ quan trọng

Phương án C có trọng âm rơi vào âm tiết 1, các phương án còn lại rơi vào âm tiết 2

Câu 37: Đáp án A

Trọng âm rơi vào âm tiết 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết 3

A measurement /ˈmeʒɚmənt/: sự đo lường

B information /,infə'meinʃn/: thông tin

C economic /,i:kə'nɔmik/: thuộc về kinh tế

D engineer /ˌen.dʒɪˈnɪr/: kĩ sư

Câu 38: Đáp án D

Trang 9

Trọng âm rơi vào âm tiết 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết 2

A facilities /fəˈsɪləti/: thiết bị chuyên dụng

B particular /pɚˈtɪkjəlɚ/: cụ thể, nhất định, đặc biệt

C inhabitant /ɪnˈhæbɪtənt/: người ở, người cư trú, dân cư

D governmental /ˌɡʌvɚnˈmentəl/: thuộc về, liên quan đến chính phủ

Câu 39: Đáp án C

trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất

A voluntary /ˈvɒləntri/: tình nguyện

B necessary /ˈnesəsəri/: cần thiết

C compulsory /kəmˈpʌlsəri/: bắt buộc

D stationary /ˈsteɪʃənri/: cố định

Câu 40: Đáp án C

trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất

A advent /ˈædvent/: sự hiện diện

B pizza /ˈpiːtsə/:pizza

C survive /səˈvaɪv/: sống sót

D rescue /ˈreskjuː/: cứu

Câu 41: Đáp án C

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất

A capture /ˈkæp.tʃər/ (n+v): bắt giữ

B picture /ˈpɪk.tʃər/ (n): bức tranh

C ensure /ɪnˈʃʊr/ (v): đảm bảo

D pleasure /ˈple.ʒər/ (n): niềm vui thích, niềm hân hạnh

Câu 42: Đáp án C

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 3

A overwhelming /ˌəʊ.vəˈwel.mɪŋ/ (adj): trội, ngộp, lấn át

B personality /ˌpɜː.sənˈæ.lə.ti/ (n): nhân phẩm, tính cách

C stability /stəˈbɪ.lə.ti/ (n): sự ổn định, sự kiên quyết

D application /ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/ (n): sự ứng dụng, sự chuyên tâm, đơn xin

Câu 43: Đáp án B

Trang 10

Đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhát, các đáp án còn lại trọng âm ở âm tiết thứ 2

A romantic /rəʊˈmæntɪk/: lãng mạn

B attitude /ˈætɪtjuːd/: thái độ

C important /ɪmˈpɔːtnt/: quan trọng

D attractive /əˈtræktɪv/: thu hút

Câu 44: Đáp án C

Đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm ở âm tiết thứ 2

A attract /əˈtrækt/ : thu hút

B polite /pəˈlaɪt/: lịch sự

C promise /ˈprɒmɪs/: lời hứa

D approach /əˈprəʊtʃ/: đến gần

Câu 45: Đáp án A

Trọng âm rơi vào âm tiết 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết 1

A polite /pəˈlaɪt/: lịch sự, nhã nhặn

B system /ˈsɪstəm/: hệ thống

C progress /ˈprɑːɡres/ : tiến trình, tiến bộ

D children /ˈtʃɪldrən/: con trẻ

Câu 46: Đáp án D

Trọng âm rơi vào âm tiết 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết 2

A prepare /prɪˈper/: chuẩn bị

B divide /dɪˈvaɪd/: phân chia

C attract /əˈtrækt/: thu hút, hấp dẫn

D differ /ˈdɪfɚ/: khác biệt

Câu 47: Đáp án A

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 3

A interview /ˈɪn.tə.vjuː/ (n+v): phỏng vấn

B intellectual /ˌɪn.təlˈek.tʃu.əl/ (adj): thuộc về đầu óc, thuộc về trí tuệ

C similarity /ˌsɪ.mɪˈlær.ə.ti/ (n): sự giống nhau, tương tự

D engineer /ˌen.dʒɪˈnɪər/ (n): kĩ sư

Câu 48: Đáp án C

Trang 11

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất

A attitide /ˈæ.tɪ.tʃuːd/ (n): thái độ

B partnership /ˈpɑːt.nə.ʃɪp/ (n): sự cộng tác, hiệp hội

C romantic /rəʊˈmæn.tɪk/ (adj): lãng mạn

D actually /ˈæk.tʃuə.li/ (adv): thực sự

Câu 49: Đáp án D

Trọng âm rơi vào âm tiết 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết 1

A signal /ˈsɪɡnəl/: hiệu lệnh

B instance /ˈɪnstəns/: ví dụ

C airport /ˈerpɔːrt/: sân bay

D mistake /mɪˈsteɪk/: lỗi sai

Câu 50: Đáp án A

Trọng âm rơi vào âm tiết 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết 2

A chemistry /ˈkeməstri/: hoá học

B decision /dɪˈsɪʒən/: quyết định

C statistics /stəˈtɪstɪks/: số liệu thống kê

D attention /əˈtenʃən/: sự chú ý

Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ f

Ngày đăng: 11/12/2018, 15:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm