Câu 3: Khi nói đến quá trình phân giải kị khí trong hô hấp thực vật, có bao phát biểu nào sau đây sai.. Sản phẩm của hô hấp hiếu khí là hợp chất hữu cơ còn sản phẩm của lên men là CO2 v
Trang 1CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Câu 1: Khi so sánh hoạt động tuần hoàn của 2 cầu thù Bùi Tiến Dũng (thủ môn) và Nguyễn
Quang Hải (tiền vệ) trong trận chung kết U23 Châu Á giữa Việt Nam và Uzbekistan Biết
rằng ở trạng thái bình thường nhịp tim và huyết áp của 2 cầu thủ như nhau Kết luận nào sau
đây đú?
A Nhịp tim trung bình trong 120 phút thi đấu của Nguyễn Quang Hải thấp hơn
B Huyết áp của Bùi Tiến Dũng trung bình trong 120 thi đấu cao hơn
C Nhịp tim và huyết áp trung bình trong 120 phút thi đấu của Nguyễn Quang Hải cao hơn
D Nguyễn Quang Hải có nhịp tim trung bình cao, huyết áp trung bình thấp hơn Nguyễn Tiến
Dũng trong 120 phút thi đấu
Câu 2: Rễ cây có thể hấp thụ ion khoáng theo cơ chế bị động, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I Các ion khoáng khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp
II Các ion khoáng hoà tan trong nước và vào rễ theo dòng nước
III Các ion khoáng khuếch tán từ nơi có áp suất thẩm thấu cao đến nơi có áp suất thẩm
thấu thấp, không tiêu tốn năng lượng
IV Các ion khoáng khuếch tán từ nơi có thế nước thấp đến nơi có thế nước cao, không
tiêu tốn năng lượng
Câu 3: Khi nói đến quá trình phân giải kị khí trong hô hấp thực vật, có bao phát biểu nào sau
đây sai?
I Xảy ra khi rễ bị ngập úng, hạt bị ngâm vào nước
II Xảy ra cây ở trong điều kiện thiếu oxi
III Xảy ra ở tế bào chất của tế bào
IV Diễn ra qua 3 quá trình là đường phân, lên men và chu trình Crep
Câu 4: Khi nói về không bào tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Tiết enzim tiêu hóa thức ăn
II Chứa thức ăn
III Liên kết với lizoxom để phân giải thức ăn
IV Có khả năng hòa hợp với màng tế bào,
Câu 5: Dựa trên đồ thị về sự biến động huyết áp trong hệ mạch ở người trưởng thành và bình
thường, có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng?
I Ở người trường thành và bình thường có huyết áp tâm thu khoảng 110 - 120 mmHg
II Ở người trưởng thành và bình thường có huyết áp tâm trương khoảng 70 - 80 mmHg
III Huyêt áp lớn nhất ở động mạch, nhỏ nhất ở mao mạch
IV Càng xa tim huyết áp có sự dao động (tăng, giảm) tuần hoàn
V Huyết áp lớn nhất là đo được ở động mạch chủ, lúc tâm thất co
Câu 6: : Khi nói đến đặc điểm bề mặt trao đổi khí ở các loài, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I Mỏng và luôn ẩm ướt II Diện tích tiếp xúc với không khí rất lớn
III Có rất nhiều mao mạch IV Có cơ quan chứa khí
Trang 2Câu 7: Dưa trên hình vẽ thí nghiệm minh họa hô hấp thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau
đây đúng?
I Khí hút ra phía bên phải thí nghiệm là khí giàu CO 2
II Sau thí nghiệm, ống nghiệm bên phải nước vôi vẫn đục là do hạt hô hấp thải ra CO 2
III Dòng khí bên trái cung cấp vào bình chứa hạt nẩy mầm có nhiềuCO 2
IV Khí hút ra bên phài bình chứa hạt là khí giàu CO mà nghèo2 O2
Câu 8: Trong quang hợp, khi nói về vai trò năng lượng ánh sáng mặt trời, có bao nhiêu phát
biểu sau đây đúng?
I Kích thích điện tử của diệp lục ra khỏi quĩ đạo
II Quang phân li H O cho các điện từ thay thế các điện tử của diệp lục bị mất 2
III Quang phân li H O giải phóng2 O2
IV Thực hiện quá trình khử CO 2
Câu 9: Quá trình hấp thụ nước từ môi trường đất vào mạch gỗ diễn ra theo trình tự nào?
A Nước từ đất → mạch gỗ của rễ → mạch rây của thân
B Nước từ đất → tế bào lông hút → mạch rây của thân
C Nước từ đất → tế bào lông hút → mạch gỗ của rễ → mạch gỗ của thân
D Nước từ đất → mạch gỗ của rễ → té bào lông hút → mạch gỗ của thân
Câu 10: Dựa trên hình vẽ minh họa về 2 pha của quang hợp, có
bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nguyên liệu của pha sáng là nước
II Pha sáng xảy ra trên các tylacoic
III Nguyên liệu sử dụng trong pha sáng là sản phẩm của pha tối
IV Pha tối xảy ra ở miền cơ chất
V Nguyên liệu pha tối là NADPH, ATP và CO2
VI Pha tối tổng hợp chất hữu cơ cacbpohidrat
Trang 3B Quá trình đường phân xảy ra ở tế bào chất của tế bào
C Chuỗi truyền electron diễn ra màng trong ty thể Giai đoạn này sản sinh ít ATP nhất
D Khi có oxi, axit piruvic từ tế bào chất vào ti thể chuyển hoá theo chu trình Crep
Câu 12: Một trong những điểm khác nhau giữa hô hấp hiếu khí và lên men ở thực vật là gì?
A Hô hấp hiếu khí xảy ra ở tế bào chất còn lên men xảy ra ở ti thể
B Hô hấp hiếu khí khi có mặt O2 còn lên men thì không
C Hô hấp hiếu khí giải phóng năng lượng nhỏ hơn lên men nhiều lần
D Sản phẩm của hô hấp hiếu khí là hợp chất hữu cơ còn sản phẩm của lên men là CO2 và
H2O
Câu 13: Khi nói đến dòng mạch rây trong cây, phát biểu nào sau đây đúng?
A Vận chuyển nước từ đất → mạch rây của rễ → mạch rây trong thân → lá và các bộ
D Vận chuyển đường saccarozơ, các axit amin, hoocmon thực vật… từ lá đến mạch rây
của thân → tế bào của cơ quan chứa (rể…)
Câu 14: Dựa trên hình vẽ về sự tiến hóa nội bào ở trùng đế giày, có
bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?
1 Chú thích (I) là sự hình thành không bào tiêu hóa
2 Chú thích (II) là chất thải được đưa ra khỏi tế bào
3 Chú thích (III) là không bào tiêu hóa
4 Chú thích (IV) là lizoxom gắn vào không bào tiêu hóa
5 Chú thích (V) là enzim từ lizoxom vào không bảo tiêu hóa
6 Chú thích (VI) là chất dinh dưỡng đơn giản được hấp thu vào tế bào
Câu 15: Khi nói đến quá trình hô hấp ở động vật, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I Các chất khi được trao đổi trong hô hấp đều phải hòa tan trong nước
II Nhiệt độ càng cao, tốc độ khuếch tán càng giảm dần
III Hiệu quả trao đổi khí không phụ thuộc vào diện tích bề mặt trao đổi khí
IV Sự trao đổi khí không tiêu tốn năng lượng ATP
III Quá trình này cần cung cấp năng lượng ATP
IV Các ion khoáng khuếch tán từ nơi có thế nước thấp đến nơi có thế nước cao
Trang 4B Sự chênh lệch sức hút nước của tế bảo theo hướng tăng dần từ ngoài vào trong
C Sự chênh lệch sức hút nước của tế bào theo hướng giảm dần từ ngoài vào trong
D Sự chênh lệch thế nước theo hướng tâng dần từ ngoài vào trong
Câu 18: Phần lớn các chất khoáng được hấp thụ vào cây theo cơ chế nào?
A Khuyếch tán bị động, nhờ chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp
B Chủ động, cần tiêu tốn năng lượng
C Hoà tan trong nước và vào rễ theo dòng nước
D Hút bám trao đổi
Câu 19: Hô hấp ở tế bào thực vật là quá trình oxi hoá:
A Ribulôzơ - diphôtphat và APG đến CO2
B nguyên liệu hô hấp đến CO2 và H2O đồng thời tích luỹ năng lượng ATP
C axit piruvic thành rượu êtylic hoặc axit lactic
D nguyên liệu hô hấp đến CO2 và H2O
Câu 20: Khi nói đến dòng mạch gỗ trong cây, phát biểu nào sau đây sai?
A Vận chuyển nước từ đất → mạch gỗ của rễ → mạch gỗ trong thân → lá và các bộ phận
Câu 21: Những loài động vật mà chất cặn bã và thức ăn được đi qua lỗ miệng, loài đó sẽ thực
hiện quá trình tiêu hóa nào?
A Chỉ tiêu hóa nội bào và có hệ tiêu hóa dạng ống
B Chỉ tiêu hóa ngoại bào và có hệ tiêu hóa dạng túi
C Vừa tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào
D Đã có hệ tiêu hóa hoàn chỉnh
Câu 22: Khi nói đến hệ tuần hoàn ở người trưởng thành và bình thường Có bao nhiêu phát
biểu sau đây sai?
(1) Hệ tuần hoàn người có duy nhất một vòng tuần hoàn lớn
(2) Máu đi theo tĩnh mạch phổi về tim là máu giàu CO2
(3) Mao mạch có tổng tiết diện lớn nhất
(4) Vận tốc máu ở tại mao mạch nhỏ nhất
Câu 23: Khi nói đến cân bằng nội môi, có bao nhiêu phát biểu đúng về cân bằng nội môi?
I Đảm bảo ổn định điều kiện lí, hoá trong tế bào sẽ giúp cho cơ thể hoạt động bình thường
II Khi nhiệt độ môi trường tăng, cơ thể sẽ tăng thải nhiệt
III Trong việc chống lạnh thì tăng sinh nhiệt có vai trò quan trọng hơn giảm mất nhiệt
III Hiện tượng cảm nắng là do trung khu chống nóng bị tê liệt khi ngoài nắng lâu
Câu 24: Dựa trên hình vẽ minh họa về một chu trình quang hợp ở một nhóm thực vật, có bao
nhiêu phát biểu sau đây đúng?
Trang 5(1) Đây là pha tối của nhóm thực vật C4
2 Chú thích (I) là chất nhận CO2 khí quýển đầu tiên có tên là Rib - 1,5 điP
3 Chú thích (II) là sản phẩm cố định CO2 đầu tiên có tên là APG
4 Chú thích (IV) là sản phẩm cùa giai đoạn khử có tên là AM (acid malic)
5 Chú thích (III) là nguyên liệu tham gia giai doạn khử APG lấy từ pha sáng cung cấp cho, có tên là ATP, NADPH
Câu 25: Nước từ tế bào lông hút vào mạch gỗ của rễ theo con đường nào?
A Con đường qua gian bào và con đường qua tế bào chất
B Con đường qua gian bào và con đường qua thành tế bào
C Con đường qua chất nguyên sinh và không bào
D Con đường qua chất nguyên sinh và thành tế bào
Câu 26: Quá trình nào sau đây liên quan chặt chẽ với hấp thụ nước và các chất khoáng ở thực
vật?
A Quá trình quang hợp B Quá trình hô hấp của rễ
C Vận động cảm ứng ở thực vật D Các chất điều hòa sinh trưởng
Câu 27: Vì sao quá trình tiêu hóa trong túi tiêu hóa ưu việt hơn tiêu hóa nội bào?
A Có thể lấy được thức ăn có kích thước lớn
B Sự biến đổi thức ăn từ phức tạp thành dạng đơn giản
C Thức ăn được biến đổi nhờ enzim do các tế bào của túi tiêu hóa tiết ra
D Enzim tiêu hóa không bị hòa loãng với nước
Câu 28: Khi nói đến vai trò của gan trong cân bằng nội môi, có bao nhiêu phát biểu sau đây
đúng?
I Gan điều hòa áp suất thông qua sự điều hòa nồng độ glucozơ
II Khi nồng độ glucozơ trong máu tăng cao thì gan sẽ chuyển glucozơ thành glicôgen dự trữ, nhờ có insulin
III Khi nồng độ glucozơ trong máu giảm thì gan sẽ chuyển glicôgen thành glucozơ, nhờ có glucagon
IV Khi nồng độ glucozơ trong máu giảm và tuyến tụy tiết ra insulin giúp gan chuyển
glicôgen thành glucozơ
Câu 29: Giai đoạn khử trong pha tối của nhóm thực vật C3 được tóm tắt như thế nào?
A APG + (NADPH, ATP từ pha sáng) → PEP
B APG + (NADPH, ATP từ pha sáng) → AIPG
Trang 6C AOA + (NADPH, ATP từ pha sáng) → AIPG
D AOA + (NADPH, ATP từ pha sáng) → AM
Câu 30: Dựa trên hình vẽ thí nghiệm hô hấp thực vật, có bao nhiêu
phát biểu sau đây đúng?
I Bình thí nghiệm A, khi mở nắp bình đưa ngọn lửa vào thì sẽ bị
I Hấp thụ chủ động cần tiêu tốn năng lượng ATP
II Hấp thụ bị động theo chiều gradien nồng độ
III Hấp thụ thụ động, các ion khoáng đi từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
IV Các quá trình hấp thụ đều xảy ra một cách chủ động
Câu 32: Phân tích thành phần không khí hít vào và thở ra ở người, người ta thu được kết quả;
Kết luận nào sau đây đúng nhất?
A O2 được cơ thể lấy vào dùng cho hô hấp tế bào
B Lượng O2 lấy vào cân bằng với lượng CO2 thải ra
C Cơ thể có nhu cầu lấy O2 cao hơn thải CO2
D Nitơ không có vai trò gì đối với sự hô hấp
Câu 33: Khi nói đến quá trình vận chuyển nước trong cây, phát biểu nào sai?
A Nước được vận chuyển trong thân theo mạch gỗ
B Chiều dài của cột nước phụ thuộc vào chiều dài của thân cây
C Quá trình vận chuyển nước trong cây được thực hiện nhờ lực hút của lá và áp suất rễ
D Nước được vận chuyển trong thân theo mạch libe
Câu 34: Ở thực vật, nitơ có vai trò nào?
A Thành phần của diệp lục
B Thành phần của prôtêin, axit nuclêic
C Duy trì cân bằng ion, tham gia quang hợp
D Thành phần của xitôcrôm, nhân tố phụ gia của enzim
Câu 35: Giai đoạn cố định CO2 khí quyển trong pha tối của nhóm thực vật C3 được tóm tắt như thế nào?
A Rib – 1,5 điP + CO2 → PEP B Rib – 1,5 điP + CO2 → AOA
Trang 7C Rib – 1,5 điP + CO2 → APG D Rib – 1,5 điP + CO2 → AIPG
Câu 36: Khi nói đến quá trình hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
A Diễn ra mở mọi cơ quan của cơ thể thực vật
B Những cơ quan hoạt động sinh lý mạnh thì hô hấp càng mạnh
C Hạt đang nảy mầm, hoa, quả đang sinh trưởng có quá trình hô hấp mạnh
D Thực vật có những cơ quan hô hấp chuyên trách, hoạt động hô hấp ngoài và trong rất mạnh Câu 37: Phân tích thành phần không khí hít vào và thở ra ở người, người ta thu được kết quả;
Loại khí Không khí hít vào Không khí thở ra
Có bao nhiêu kết luận sai?
I O2 và CO2 tham gia vào sự trao đổi khí
II Cơ thể lấy O2 và thải CO2 trong quá trình hô hấp
III Nitơ cũng tham gia vào quá trình trao đổi khí
IV Nitơ trong không khí thở ra nhiều hơn trong không khí hít vào
Câu 38: Ở động vật, khi nói đến sự biến đổi thức ăn trong túi tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I Lấy thức ăn và thải cặn bã qua lỗ miệng
II Thức ăn được biến đổi hoàn toàn thành chất đơn giản trong túi tiêu hóa
III Thức ăn bị trộn lẫn với các chất thải
IV Dịch tiêu hóa tiết ra bị hòa loãng với nước
Câu 39: Khi nói đến quá trình vận chuyển các chất trong cây, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Vận chuyển chủ động một chất có thể xảy ra ngược chiều građien nồng độ
II Vận chuyển bị động một chất có thể xảy ra cùng chiều gradien nồng độ
III vận chuyển chủ động cần tiêu tốn năng lượng
IV Vận chuyển bị động không cần tiêu tốn năng lượng
Câu 40: Khi noòng độ glucozơ trong máu dưới mức trung bình (0,6 gam/lit), có bao nhiêu
phát biểu đúng về sự điều tiết của gan?
I Chuyển glicogen dự trữ thành glucozơ
II Tạo ra glucozơ mới từ aixt lăctic hoặc axit amin
III Tổng hợp glucozơ từ sản phẩm phân hủy mỡ
IV Tăng cường sự hấp thụ glucozơ từ nước tiểu vào máu
Câu 41: Trong hệ sinh thái trên cạn, thực vật hấp thụ nitơ qua hệ rễ dưới dạng
A NO3− và NH4+ B NO và NH4− C NO3− và N 2 D N O2 và NO 3
Câu 42: Ở tế bào sống, hiện tượng vận chuyển các chất chủ động qua màng sinh chất là gì?
A Các chất đi vào tế bào theo chiều građien nồng độ
B Các chất đi vào tế bào theo chiều chênh lệch áp suất
Trang 8C Vận chuyển thụ động các chất vào tế bào
D Vận chuyển các chất vào tế bào ngược chiều građien nồng độ
Câu 43: Ở thực vật, nitơ không có vai trò nào?
A Thành phần của prôtêin
B Thành phần của axit nuclêic
C Thành phần của hợp chất giàu nâng lượng ATP
D Làm biến đổi thế nước trong tế bào bào vệ
Câu 44: Sản phẩm đầu tiên của giai đoạn cố định CO2 khí quyển trong pha tối ở nhóm thực vật C3 là gì?
Câu 45: Một quá trình hô hấp được tiến hành ở tế bào chất của tế bào thực vật và không giải
I Thận tham gia điều hoà cân bằng áp suất thẩm thấu trong máu
II Khi nồng độ glucozo trong máu giảm, thận sẽ tăng cường chuyển hóa glycogen thành glucozo nhờ insulin
III Khi áp suất thẩm thấu trong máu giảm là thận tăng thải nước
II Khi áp suất thẩm thấu trong máu tăng, thận tăng cường tái hấp thu nước
Câu 48: Sự trao đổi khí ở động vật diễn ra theo cơ chế khuếch tán không cần năng lượng
Tuy nhiên quá trình hô hấp vẫn tiêu tốn một lượng năng lượng khá lớn của cơ thể Số kết luận đúng để giải thể quá trình này?
I Sự vận chuyển khí O2 và CO2 phải gắn vào chất mang
II Sự bay hơi nước qua bề mặt hô hấp làm mất nhiệt
II Sự thông khí phụ thuộc vào hoạt động của các cơ hô hấp
IV Sự vận chuyển khí O2 và CO2 nhờ liên kết với hồng cầu
Câu 49: Ở tế bào sống, các chất có thể được hấp thụ từ môi trường ngoài vào trong tế bào, có
bao nhiêu phát biểu đúng về quá trình hấp thụ ở tế bào?
I Nhờ sự khuyếch tán và thẩm thấu các chất qua màng tế bào theo cơ chế bị động
II Nhờ sự hoạt tải các chất qua màng tế bào một cách chủ động
III Nhờ khả năng biến dạng của màng tế bào mà các phân tử kích thước lớn được đưa vào
IV Nhờ khả năng vận chuyển chủ động mà các chất đi vào không cần tiêu tốn năng lượng
Câu 50: Khi nói đến quá trình vận chuyển nước trong cây, phát biểu nào sai?
A Chịu ảnh hưởng của áp suất rễ
B Liên quan với lực đẩy do áp suất rễ
C Cùng chiều với chiều của trọng lực
D Liên quan với lực hút do thoát hơi nước ở lá
Trang 9Câu 51: Bộ phận nào của cây để tạo nên bề mặt tiếp xúc giữa rễ cây và đất, đảm bảo cho rễ
cây hấp thụ nước và ion khoáng đạt hiệu quả cao nhất?
Câu 52: Chất nhận CO khí quyển trong pha tối ở nhóm thực vật 2 C3 là gì?
Câu 53: Trong hô hấp hiếu khí, 1 phân tử axit piruvic (C H O khi vào chu trình Crep, 3 4 3)phân giải hoàn toàn giải phóng ra:
A 1 phân tử CO 2 B 3 phân tử CO 2 C 2 phân tử CO 2 D 6 phân tử CO 2
Câu 54: Quá trình biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng đơn giản nhất để có thể hấp thụ là
quá trình biến đổi gì?
A Hóa cơ học B Hóa lý học C Đồng hóa D Hóa hóa học Câu 55: Hô hấp sâu (hít thở sâu) đem lại nhiều lợi ích cho cơ thể sống Có bao nhiêu phát
biểu đúng liên quan đến quá trình hít thở sâu?
II Chịu sự điều khiển của vỏ não
III Có sự tham gia của cơ hoành và các cơ liên sườn trong và ngoài
III Giảm hẳn lượng khí đọng trong phổi
IV Không tiêu tốn năng lượng
Câu 56: Khi trời lạnh các động vật đẳng nhiệt có thể chống lạnh bằng nhiều cách khác nhau,
có bao nhiêu hoạt động giúp giữ ổn định nhiệt độ cơ thể?
III Tụ tập thành bầy IV Giảm cường độ chuyển hóa tế bào
Câu 57: Dựa trên hình vẽ mô tả hệ tuần hoàn của động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây
đúng?
(1) Hình vẽ mô tả sơ đồ hệ tuần hoàn hở ở động vật thân mềm, chân khớp
(2) Chú thích (I) là tim, là nơi bơm máu chảy vào hệ mạch
(3) Chú thích (III) là động mạch, máu chảy trong động mạch này với 1 áp lực thấp (4) Chú thích (II) là khoang cơ thể, máu đổ ra khoang cơ thể trộn lẫn với dịch mô
(5) Chú thích (IV) là tĩnh mạch, là nơi dẫn máu từ khoang cơ thể về tim
Câu 58: Khi nói đến quá trình hấp thụ và vận chuyển nước trong
cây, phát biểu nào sai?
A Cây hấp thụ nước qua hệ lông hút nhờ sự chênh lệch thế
nước tăng dần từ đất đến mạch gỗ
B Nhờ lực đẩy của rễ mà nước được đẩy từ rễ lên thân
C Điều kiện để nước có thể vận chuyển từ rễ lên lá đó là tính
liên tục của cột nước
D Hai con đường vận chuyển nước trong cây là vận chuyển
qua tế bào sống và vận chuyển qua mạch dẫn
Câu 59: Rễ cây trên cạn hấp thu nước và ion khoáng chủ yếu
qua:
Trang 10A miền lông hút B đỉnh sinh trưởng
C miền sinh trưởng dãn dài D miền kéo dài
Câu 60: Ở thực vật trên cạn, vì sao trên đất nhiều mùn cây sinh trưởng tốt?
A Đất mùn có chứa nhiều ôxi
B Trong mùn có chứa nhiều khoáng
C Trong mùn có chứa nhiều nitơ
D Đất mùn tơi xốp giúp cây hút nước dễ hơn
Câu 61: Sơ đồ dưới đây mô tả quá trình nào ở thực vật?
A Pha tối ở nhóm thực vật C 3 B Pha tối ở nhóm thực vật C 4
C Pha tối ở nhóm thực vật CAM D Pha sáng ở nhóm thực vật C 3
Câu 62: Hô hấp hiếu khí có ưu thế gì so với hô hấp kị khí?
A Tạo nhiều sản phẩm trung gian B Tích lũy năng lượng lớn hơn
C Tạo CO và 2 H O2 cần cho quang hợp D Xảy ra trong điều kiện đủ O 2
Câu 63: Ở miệng, tinh bột được biến đổi thành đường manto nhờ enzim gì?
A Catalaza B Sacaraza C Amylaza D Maltaza
Câu 64: Khi nói đến hệ tuần hoàn ở động vật thân mềm, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I Máu lưu thông trong hệ mạch kín với áp lực thấp
II Máu có sắc tố hemoxianin
III Máu và nước mô tiếp xúc trực tiếp với các tế bào
IV Tim chưa phân hóa
V Giữa động mạch và tĩnh mạch không có mạch nối
Câu 65: Trong cơ chế chống lạnh, cơ thể có những đặc điểm sinh lý phù hợp Có bao nhiêu
đặc điểm sau đây đúng?
I Tăng sinh nhiệt thông qua chuyển hóa cơ bản
II Giảm mất nhiệt bằng cách co mạch máu dưới da
III Co các cơ chân lông
IV Hình thành phản xạ “run”
Câu 66: Khi nói đến tế bào lông hút, thì đặc điểm cấu tạo và sinh lí nào không phù hợp với
chức năng hút nước từ đất?
A Thành tế bào mỏng, không thấm cutin
B Chỉ có một không bào trung tâm lớn
C Áp suất thẩm thấu cao do hoạt động hô hấp rễ mạnh
D Môi trường tế bào nhược trương so với môi trường đất
Trang 11Câu 67: Trong trồng trọt, vì sao cần cung cấp khoáng cho cây thường xuyên cho cây?
A Chất khoáng là thành phần dinh dưỡng chủ yếu nhất của cây
B Chất khoáng tham gia vào thành phần cấu tạo và hoạt động hệ enzim
C Chất khoáng là thành phần chính của gluxit và lipit
D Cung cấp đầy đủ khoáng cho cây giúp cây hút nước tốt
Câu 68: Trong quang hợp, oxi được hình thành từ đâu?
A Diệp lục bị kích động B Phân li H O 2
C Pha tối quang hợp D Điện phân H O 2
Câu 69: Trong hô hấp kị khí, 1 phân tử axit pruvic (C H O3 4 3) được phân giải thành rượu êtylic hoặc axit lactic và:
C giải phóng 38ATP D không giải phóng ATP
Câu 70: Dịch vị không chứa enzim nào?
A Axit HCl B Enzim pepsin C Chất nhầy D Enzim tripsin Câu 71: Khi nói đến chức năng của hệ tuần hoàn ở côn trùng (chân khớp,…), có bao nhiêu
phát biểu sau đây đúng?
I Vận chuyển các chất dinh dưỡng đến từng tế bào
II Vận chuyển các sản phẩm bài tiết
III Điều hòa nhiệt độ
IV Vận chuyển khí (O và 2 CO ) trong hô hấp 2
Câu 72: Để giúp cho bộ rễ cây phát triển tốt, có bao nhiêu biện pháp sau đây đúng?
I Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ
II Tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ cho đất
III Vun gốc và xới xáo cây
IV Cắt bớt các cành không cần thiết
Câu 73: Các quá trình sinh lý trong cơ thể sẽ xảy ra khi cơ thể bị mất nước do sốt cao hay
tiêu chảy Có bao nhiêu quá trình sinh lý sau đây đúng?
I Tăng áp suất thẩm thấu của máu
II Giảm huyết áp
III Kích thích tuyến yên tiết hoocmon ADH để tăng sự tái hấp thụ nước ở thận
IV Ức chế thận tái hấp thu Na+
Câu 74 : Nước đẩy từ mạch gỗ của rễ lên mạch gỗ của thân, nhờ cơ chế chính nào?
A Lực liên kết giữa các phân tử nước
B Lực liên kết giữa các phân tử nước với thành mạch gỗ
C Áp suất rễ
D Lực hút cùa tán lá
Câu 75: Khi nói đến quá trình cố định nito, phát biểu nào sau đây đúng?
A Quá trình liên kết N2với H2để hình thành NH4+ nhờ vi sinh vật
B Quá trình liên kết N với O để hình thành NO− nhờ vi sinh vật
Trang 12C Quá trình liên kết N2 với O2 để hình thành NO2− nhờ vi sinh vật
C giải phóng 38ATP D không giải phóng ATP
Câu 78: Dưa trên hình vẽ dạ dày và ruột ở thú ăn thực
vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Chú thích (I) là dạ dày 4 ngăn ở thú ăn thực vật
(2) Chú thích (II) là ruột non dài để thuận tiện cho
biển đổi và hấp thụ thức ăn
(3) Chú thích (III) là manh tràng, là nơi tiêu hóa sinh
học
(4) Chú thích (IV) là ruột già, là nơi chứa lấy chất
cặn bã và tái hấp thụ nước
Câu 79: Ở hệ tuần hoàn hở, tại sao máu chảy với tốc độ chậm?
A Hệ mạch cấu tạo đơn giản B Tim có cấu tạo đơn giản,
C Kích thước cơ thể nhỏ D Nhu cầu oxy và chất dinh dưỡng thấp Câu 80: Rễ thực vật trên cạn phát triển thích nghi với chức năng hấp thụ nước và muối
khoáng, số phát biểu về khả năng thích nghi của rễ?
I Rễ đâm sâu, rộng làm tăng bề mặt hấp thụ
II Phát triển với số lượng lớn tế bào lông hút
III Có sự xuẩt hiện rễ chống giúp cây đứng vững
IV Rễ phát triển sâu và rộng giúp cây đứng vững trong môi trường
Câu 81: Để tham gia cân bằng pH nội môi, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I Để duy trì pH máu có nhờ các hệ đệm prôtêinat, bicacbonat, photphat
II Phổi điều hòa pH nội môi bằng cách thảiCO2
III Thận điều hòa pH nội môi bằng cách thải H+, tái hấp thụ Na +
IV Gan điều hòa pH nội môi bằng cách tái hấp thụNH 3
Câu 82: Ở cây xanh, nhu cầu nước nhiều nhất ở giai đoạn nào?
C Sinh trưởng và ra hoa D Các giai đoạn cần nước như nhau Cầu 83: Khi nói đến quá trình cố định nito khí quyển theo con đường sinh học, sản phẩm của
con đường này là gì?
A NH 4+ B.NO3− C NO 2− D N 2
Câu 84: Trong pha sáng quang hợp, nguyên liệu dược cung cấp từ môi trường là gì?
Trang 13A H2O B CO2 C.ATP D O2
Câu 85: Các lớp tế bào rễ thực vật, đai caspari của tế bào nội bì có tác dụng gì?
A Ngăn nước và các chất khoáng qua gian bào, nhằm kiểm soát lượng nước và ion
khoáng
B Tăng khả năng hút nước và chất khoáng, nhằm kiểm soát lượng nước và ion khoáng
C Chống mất nước do thoát hơi nước, hạn chế lượng nước và ion khoáng bị thất thoát
D Tạo áp suất rễ cao, tăng sự hấp thu nước và ion khoáng từ môi trường đất
Câu 86: Quá trình phân giải, không có oxi được tiến hành ở tế bào chất của tế bào thực vật
và giải phóng CO2 Đó là quá trình gì?
A Hô hấp kị khí B Hô hấp hiếu khí C Lên men êtylic D Lên men lactic Câu 87: Trong ống tiêu hóa, thức ăn có thể được biến đổi về mặt cơ học, hóa học và sinh
học Quá trình biến đổi sinh học là gì?
A Phân giải thức ăn trong cơ thể
B Tiêu hóa nhờ enzim
C Phân giải thức ăn nhờ vi sinh vật
D Phân giải vi sinh vật để lấy chất dinh dưỡng
Câu 88: Trong cơ chế điều hòa thân nhiệt của cơ thể, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây sai?
I Cơ chế chống nóng ở động vật chủ yếu là tăng thải nhiệt
II Trong việc chống lạnh thì tăng sinh nhiệt có vai trò quan trọng hơn giảm mất nhiệt
III Hiện tượng cảm nắng là do trung khu chống nóng bị tê liệt khi đứng lâu ngoài nắng
IV Các cơ chế điều hòa nhiệt độ cơ thể không chịu sự kiểm soát của vỏ não
Câu 89: Tác nhân nào trực tiếp điều tiết độ mở của khí khổng?
A Cường độ quang hợp và nồng độ CO2 trong không khí
B Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng
C Nồng độ CO2 trong không khí
D Nhiệt độ môi trường
Câu 90: Đặc điểm nào không phải của thực vật chịu hạn?
C Khí khổng đều ở hai mặt lá D Mặt trên lá có lớp cutin dày
Câu 91: Điều kiện cần thiết cho quá trình cố định nitơ phân tử theo con đường hoá học là gì?
C Nhiệt độ và áp suất cao D Thực hiện trong điều kiện kị khí
Câu 92: Pha sáng quá trình quang hợp diễn ra ở đâu?
I Quá trình biến đổi glicogen thành glucôzơ ở cơ diển ra mạnh
Trang 14II Quá trình điều hòa thân nhiệt diển ra mạnh
III Quá trình điều hòa thân nhiệt mạnh mẽ, quá trình hô hấp giảm
IV Quả trình điều hòa huyết áp và thân nhiệt diễn ra mạnh
Câu 96: Vai trò chủ yếu của tế bào lông hút là gì?
A Giúp cây bám chắc vào đất
B Hút nước và chất dinh dưỡng để nuôi cây
C Bám vào đất, làm cho đất tơi xốp, tăng khả năng hô hấp của rễ
D Giúp cho rễ cây đâm sâu và lan rộng
Câu 97: Điều kiện cần thiết cho cố định nito phân tử theo con đường sinh học là gì?
A Nhiệt độ cao khoảng 2000C, điều kiện kị khí
B Áp suất 200 atm, lực khử mạnh, điều kiện kị khí
C Có enzim nitrogenaza, lực khử mạnh, ATP, điều kiện kị khí
D Có enzim nitrogenaza, lực khử mạnh, ATP, điều kiện hiếu khí
Câu 98: Hệ sắc tố quang hợp hấp thu năng lượng ánh sáng mặt trời và truyền năng lượng vào
sắc tố ở trung tâm phản ứng quang hợp theo thứ tự nào sau đây?
A Carotenoic → diệp lục a → diệp lục b → diệp lục a ở trung tâm phả ứng
B Carotenoic → diệp lục b → diệp lục a → diệp lục a ở trung tâm phả ứng
C Xantophyl → diệp lục a → diệp lục b → diệp lục a ở trung tâm phả ứng
D Caroten → diệp lục a → diệp lục b → diệp lục a ở trung tâm phả ứng
Câu 99: Điểm nào sau đây để phân biệt giữa sự vận chuyển các chất trong mạch gỗ và mạch
rây?
A Vận chuyển trong mạch gỗ theo hướng từ trên xuống, mạch rây thì ngược lại
B Vận chuyển trong mạch gỗ là chủ động, còn mạch rây thì không
C Mạch gỗ vận chuyển theo hướng từ dưới lên, mạch rây thì ngược lại
D Mạch gỗ chuyển đường từ lá về cơ quán chứa, mạch rây thì không
Câu 100: Trong hô hấp của thực vật, CO2 là một trong những sản phẩm cuối cùng của quá trình nào?
A Lên men etylic và lên men lactic B Hô hấp hiếu khí và lên men lactic
C Hô hấp hiếu khí và lên men etylic D Hô hấp hiếu khí và lên men
Câu 101: Dựa trên hình vẽ dạ dày và ruột ở thú ăn thịt, có bao
nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Dạ dày (I) là một túi lớn chứa đầy thức ăn, biến đổi cơ học
và hóa học
(2) Ruột non (II) ở thú ăn thịt, ngắn, nơi tiêu hóa chủ yếu là hóa
học
(3) Ruột tịt (III) là nơi tiêu hóa sinh học, vì có chứa nhiều vi
sinh vật phân giải xenlulozo
(4) Ruột già (IV) nơi chứa chất thải bã và tái hấp thụ nước
Trang 15Câu 102: Dựa trên hình vẽ mô tả hệ tuần hoàn của động vật, có bao
nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Hình vẽ mô tả sơ đồ hệ tuần hoàn hở ở mực ống, bạch tuộc,
giun đốt,…
(2) Chú thích (I) là tim, là nơi bơm máu chảy vào hệ mạch
(3) Chú thích (II) là mao mạch máu, là nơi mà máu trao đổi chất
với tế bào thông qua thành mao mạch
(4) Chú thích (III) là động mạch, máu chảy trong động mạch này
với 1 áp lực cao hoặc trung bình
(5) Chú thích (IV) là tĩnh mạch, là nơi dẫn máu từ mao mạch cơ
thể về tim
Câu 103: Ở thực vật trên cạn, đặc điểm nào của rễ cây thích nghi với chức năng hấp thụ
nước?
A Có các rễ hô hấp mọc từ các rễ bên và đâm thẳng từ dưới lên mặt đất
B Rễ hô hấp có mô sống, tầng biền phát triển và có nhiều bì khổng
C Dịch tế bào rễ có áp suất thẩm thấu rất cao
D Rễ cây đâm sâu, lan rộng, hình thành khối lượng khổng lồ các lông hút
Câu 104: Tế bào đặt trong môi trường có nồng độ chất tan cao (môi trường có áp suất thẩm
thấu cao) thì tế bào sẽ như thế nào?
A Mất nước và vỡ
B Mất nước và co nguyên sinh
C Hấp thụ nước và phồng lên
D Hấp thụ nước và phản co nguyên sinh
Câu 105: Khi nói đến quá trình khử NO3− trong cơ thể thực vật, trình tự nào sau đây đúng?
A Thực hiện nhờ enzim nitrogenaza
B Là phản ứng khử NO2→NO3−
C Là phản ứng khử NO3−→NO2−→NH4+
D Là phản ứng khử N2 →NO3−
Câu 106: Khi nói đến hệ sắc tố quang hợp của cây xanh, phát biểu nào sau đây sai?
A Hệ sắc tố quang hợp gồm diệp lục và carotenoic
B Diệp lục có 2 loại là diệp lục a và diệp lục b
C Nhóm sắc tố chính carotenoic gồm caroten và xantophyl
D Diệp lục là nguyên nhân làm cho lá có màu lục
Câu 107: Trong quá trình hô hấp hiếu khí, phân giải glucozo, giai đoạn nào tạo ra nhiều ATP
nhất?
C Chuỗi truyền electron D Tạo thành Axetyl - CoenzimA
Câu 108: Để đáp ứng nhu cầu protein cho cơ thể, các loài thú ăn thực vật có đặc điểm nào
sau đây?
A Thường sử dụng lượng thức ăn rất lớn B Đôi khi chúng ăn cả thức ăn động vật
C Tăng cường ăn các cây họ đậu D Tiêu hóa vi sinh vật sống dạ cỏ
Trang 16Câu 109: Khi nói đến động vật có hệ tuần hoàn kín, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Các loài đẳng nhiệt đều có tim 4 ngăn
II Chỉ động vật ở cạn mới có hệ tuần hoàn kép
III Chỉ hệ tuần hoàn kín mới xuất hiện mao mạch
IV Cá là lớp động vật có xương sống duy nhất có hệ tuần hoàn đơn
Câu 110: Khi nói đến ý nghĩa sự thoát hơi nước ở lá, phát biểu nào sai?
A Tạo ra lực hút nước ở rễ
B Điều hòa nhiệt độ bề mặt thoát hơi nước
C Tạo lực liên kết giữa các phân tử nước
D Tạo điều kiện cho CO2 từ không khí vào lá thực hiện chức năng quang hợp
Câu 111: Con đường vận chuyển nước qua nguyên sinh chất (tế bào chất) ở rễ là nhờ động
lực nào?
A Nước đi qua các khoảng gian bào nhờ chênh lệch áp suất thẩm thấu
B Áp suất thẩm thấu của các tế bào giảm dần từ ngoài vào trong
C Thế nước tăng dần từ ngoài vào trong
D Áp suất thẩm thấu của các tế bào tăng dần từ ngoài vào trong
Câu 112: Vi khuẩn cố định nito trong đất đã biến đổi nito diễn ra theo trình tự nào sau đây?
A Dạng NO3− thành dạng N2 B Dạng NO2− thành dạng NO3−
C Dạng N2 thành dạng NH4+ D Dạng NH4+ thành dạng NO3−
Câu 113: Khi nói đến lục lạp, phát biểu nào sau đây sai?
A Lục lạp được cấu tạo bên ngoài là 2 lớp màng kép
B Bên trong màng là chất nền, có các hạt grana
C Trên các hạt grana là những dẹt (tylacoic) chồng lên nhau
D Các phân tử diệp lục nằm ở trong chất nền của lục lạp
Câu 114: Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở tế bào thực vật, sản phẩm cuối cùng là gì?
A Rượu etylic (C2H5OH) B CO2, H2O và ATP
C Axit lactic (C3H6O3) D Axit oxaloaxetic (AOA)
Câu 115: Quá trình hấp thụ các chất dinh dưỡng chủ yếu diễn ra ở ruột non Điều giải thích
nào sau đây là sai?
A Ruột non có vi sinh vật, giúp thức ăn được biến đổi hoàn toàn thành các chất đơn giản
B Vì chỉ đến ruột non thức ăn mới được biến đổi hoàn toàn thành các chất đơn giản
C Ruột non có diện tích bề mặt hấp thụ rất lớn
D Vì ruột non là phần dài nhất của ống tiêu hóa
Câu 116: Khi nói đến động vật có hệ tuần hoàn kín, vòng tuần hoàn nhỏ có chức năng gì?
A Dẫn máu đi nuôi nửa cơ thể phía trên
B Dẫn máu đi nuôi phổi
C Vận chuyển máu lên não
D Vận chuyển máu đến phổi để trao đổi khí
Câu 117: Vì sao lượng nước thoát qua khí khổng lớn hơn lượng nước thoát qua bề mặt cutin
lá nhiều lần?
A Diện tích của mỗi lỗ khí khổng lớn
B Tổng diện tích của bề mặt cutin của lá lớn
Trang 17C Tổng chu vi lá lớn
D Tổng chu vi của toàn bộ khí khổng lớn
Câu 118: Quá trình hút nước bị động của hệ rễ diễn ra là nhờ cơ chế nào?
A Sự thoát hơi nước ở lá tạo ra B Hoạt động trao đổi chất của hệ rễ
C Hoạt động hô hấp của hệ rễ D Sự hút khoáng của rễ
Câu 119: Cây trồng hấp thu nitơ trong đất dưới dạng nào?
A Nito phân tử B NO và NO2 C NO2 và NH3 D NO3− và NH4+
Câu 120: Bào quan của tế bào thực hiện quá trình quang hợp, tổng hợp chất hữu cơ là gì?
A Lục tạp B Ty thể C Bộ máy gongi D Lizoxom Câu 121: Trong hô hấp hiếu khí và hô hấp kị khí ở tế bào thực vật, đặc điểm nào sau đây là
điểm giống nhau?
A Sản phẩm cuối cùng là CO2 và H2O B Sản phẩm cuối cùng là chất hữu cơ
C Đều xảy ra giai đoạn đường phân D Năng lượng giải phóng là như nhau Câu 122: Khi nói đến cơ quan tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I Các loài ăn thực vật đều có ruột rất dài và manh tràng phát triển
II So với các loài ăn thịt, các động vật ăn cỏ có bộ răng ít phân hóa hơn
III Các loài ăn thực vật đều có dạ dày kép
IV Cả loài ăn thịt và loài ăn thực vật đều có các enzim tiêu hóa giống nhau
Câu 123: Dựa trên hình vẽ mô tả hệ tuần hoàn của cá, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Hình vẽ mô tả hệ tuần hoàn đơn ở cá
(2) Tim có 2 ngăn, gồm tâm nhĩ (II), tâm thất (I)
(3) Có hệ tuần hoàn kép
(4) Tại mao mạch mang (IV), quá trình trao đổi
khí giữa máu đến mang và môi trường nước qua
mang diễn ra
(5) Máu được trao đổi khí ở mang sẽ theo động
mạch lưng đến mao mạch của cơ thể (IV) để thực
hiện trao đổi chất
(6) Máu từ mao mạch cơ thể theo tĩnh mạch (III)
để về tâm thất (II)
Câu 124: Sự thoát hơi nước ở lá diễn ra bằng 2 con đường qua cutin và khí khổng, tuy nhiên
chủ yếu diễn ra qua đường khí khổng Vì sao?
A Có vận tốc lớn, không được điều chỉnh
B Có vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng cơ chế đóng mở khí khổng
C Có vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh
D Có vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng cơ chế đóng mở khí khổng
Câu 125: Sự thoát hơi nước ở lá xảy ra ở tế bào nào sau đây?
A Biều bì lá B Phiến lá C Gân lá D Khí khổng Câu 126: Trong đất có thể xảy ra quá trình chuyển hóa nito phân tử (NO3− →N2), quá trình này gọi là gì?
Trang 18A Đồng hóa nito B Cố định nito C Amoni hóa D Phản nitrat Câu 127: Quá trình quang hợp đã sử dụng từ môi trường những chất nào sau đây cho quá
trình tổng hợp chất hữu cơ?
A CO2 và H2O B O2 và H2O C CO và CO2 D CO2 và O2
Câu 128: Trong hô hấp tế bào, sản phẩm của chu trình Crep là gì?
A CO2, NAD, FADH2, ATP, các chất hữu cơ trung gian
B CO2, NAD, FADH2, ADP
C CO2, NADH, FADH2, các chất hữu cơ trung gian, ATP
D NADH, FADH2, ADP
Câu 129: Trình tự nào đúng ở các loài có cấu tạo tim ngày càng hoàn thiện?
A Cá cóc → cá sấu → cá voi → cá mập B Cá sấu → cá cóc → cá mập → cá voi
C Cá mập → cá cóc → thằn lằn → cá voi D Cá mập → cá sấu → cá cóc → cá voi Câu 130: Các vi sinh vật cộng sinh trong ống tiêu hóa của động vật ăn cỏ đem lại nhiều lợi
ích cho các loài này Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về vai trò của nhóm vi sinh vật cộng sinh này?
I Cung cấp nguồn protein quan trọng
II Giúp quá trình tiêu hóa xellulo
III Cung cấp cho vật chủ nhiều loại vitamin
IV Tạo ra môi trường thích hợp cho enzim hoạt động
Câu 131: Khi nồng độ của một chất trong tế bào cao hơn trong môi trường, tế bào sẽ hấp thụ
ion đó theo cơ chế nào sau đây?
C Thẩm tách cùng nồng độ D Thẩm thấu
Câu 132: Quá trình cố định nito khí quyển bằng con đường sinh học là do
A vi sinh vật thực hiện B virut thực hiện,
C thực vật thực hiện D động vật nguyên sinh thực hiện
Câu 133: Quang hợp là gì?
A Tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ những chất hữu cơ đơn giản, nhờ có diệp lục hấp thụ
năng lượng ánh sáng mặt trời
B Tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ những chất vô cơ đơn giản, nhờ có ty thể hấp thụ
năng lượng ánh sáng mặt trời
C Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ từ nước và CO 2
D Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ
các chất hữu cơ đơn giản
Câu 134: Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy ôxi từ bên ngoài vào để ôxi hóa các
chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài Quá trình này là gì?
A Hô hấp B Quang hợp C Hô ấp sán D Tiêu hóa