1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

73 câu hỏi trắc nghiệm chương chuyển hóa vật chất và năng lượng megabook file word có lời giải chi tiết image marked image marked

18 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 355,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

73 câu hỏi chương Chuyển hóa vật chất và năng lượng Câu 1: Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, FADH2, được giải phóng ở giai đoạn nào?. Câu 5: Quá trình hấp thụ nước ở rễ xảy ra

Trang 1

73 câu hỏi chương Chuyển hóa vật chất và

năng lượng

Câu 1: Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, FADH2, được giải phóng ở giai đoạn nào?

A. Đường phân B. Chu trình Crep

C. Chuỗi chuyền electron D. Đường phân và chuỗi chuyền electron

Câu 2: Vì sao lá cây có màu xanh lục?

A. Vì hệ sắc tố của lá cây không hấp thu ánh sáng màu xanh lục

B. Vì diệp lục b hấp thu ánh sáng màu xanh lục

C. Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

D. Vì nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh

Câu 3: Loại hoocmôn nào dưới đây đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì nồng độ đường huyết?

A. Canxitônin B. Tirôxin C. Ơstrôgen D. Insulin

Câu 4: Vì sao nói tiêu hóa ở ruột là giai đoạn tiêu hóa quan trọng nhất của động vật ăn thịt và ăn tạp?

A. Vì ruột có đầy đủ các loại enzim để tiêu hóa thức ăn

B. Vì ruột có đầy đủ các loại enzim để tiêu hóa thức ăn và ruột có bề mặt hấp thụ lớn nhất trong hệ tiêu hóa

C. Vì ruột có bề mặt hấp thụ lớn nhất trong hệ tiêu hóa

D. Vì thời gian tiêu hóa diễn ra ở ruột là lâu nhất

Câu 5: Quá trình hấp thụ nước ở rễ xảy ra theo những giai đoạn nào?

1 Giai đoạn nước từ đất vào lông hút

2 Giai đoạn nước từ lông hút vào mạch gỗ của rễ

3 Giai đoạn nước bị đẩy từ mạch gỗ của rễ lên mạch gỗ của thân

4 Giai đoạn nước từ mạch gỗ của thân lên lá

Tổ hợp đúng là:

A. 1,2,3 B. 1,2,4 C. 1,3,4 D. 2,3,4

Trang 2

Câu 6: Nitơ ở dạng nào dưới đây là độc hại đối với cơ thể thực vật?

1 NO 2 NO2 3 NH4+ 4 NO3−

A. 1,3 B. 1,2 C. 1, 2, 4 D. 3, 4

Câu 7: Trình tự đúng chu kì hoạt động của tim là:

A. pha co tâm nhỉ → pha co tâm thất → pha dãn chung

B. pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha dãn chung

C. pha co tâm nhỉ → pha dãn chung → pha co tâm thất

D. pha co tâm thất → pha dãn chung → pha co tâm nhĩ

Câu 8: Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

A. Ở chất nền B. Ở màng trong C. Ở tilacoit D. Ở màng ngoài

Câu 9: Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào?

A. Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào

B. Tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa nội bào

C. Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa ngoại bào

D. Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào

Câu 10: Khi nói về hoạt động của tim, phát biểu nào sau đây sai?

A. Tim hoạt động theo quy luật “tất cả hoặc không có gì”

B. Tim không có khả năng hoạt động tự động

C. Tim hoạt động theo chu kì

D. Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài khoảng 0,8 giây

Câu 11: Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật là

A. diệp lục b B. carôtenôit

C. phitôcrôm D. diệp lục a, b và phitôcrôm

Câu 12: Khi nói về thực vật C4, nhận định nào dưới đây là chính xác?

A. Không xảy ra hô hấp sáng B. Lá mọng nước

C. Năng suất sinh học thấp D. Điểm bão hòa ánh sáng thấp

Câu 13: Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, ôxi dược sử dụng ở giai đoạn nào?

A. Đường phân B. Chu trình Crep

C. Đường phân và chuỗi chuyền electron D. Chuỗi chuyền electron

Trang 3

Câu 14: Năng suất cây trồng phụ thuộc vào bao nhiêu nhân tố nào sau đây?

1 Khả năng quang hợp của giống cây trồng

2 Nhịp điệu sinh trưởng của bộ máy quang hợp - bộ lá

3 Khả năng tích lũy chất khô vào cơ quan kinh tế

4 Thời gian hoạt động của bộ máy quang hợp

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 15: Sản phẩm của quá trình đường phân tham gia vào quá trình hô hấp hiếu khí theo chu trình Crep ở ti thể là

A. axit lactic B. axit piruvic

C. axit phôtpho glixêric D. axit glicôlic

Câu 16: Thành phần chính trong thức ăn của động vật ăn thực vật là

A. prôtêin B. tinh bột C. lipit D. xenlulôzơ

Câu 17: Ý nào nói về cân bằng nội môi là sai?

A. Duy trì sự ổn định nồng độ muối trong máu

B. Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể

C. Duy trì sự ổn định của môi trường ngoài cơ thể

D. Duy trì sự ổn định nồng độ glucozơ trong trong huyết tương

Câu 18: Giai đoạn đầu tiên của quá trình hô hấp ở thực vật là

A. chuỗi chuyền electron B. tổng hợp axêtyl - Coa

C. đường phân D. khử axit piruvic thành rượu êtilic

Câu 19: Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6 ở cây mía là giai đoạn nào sau đây?

A. Quang phân li nước B. Chu trình Canvin C. Pha sáng D. Pha tối

Câu 20: Những dạng muối nitơ mà thực vật có thể hấp thụ là

A. muối nitrat và nitrit B. muối amôni và nitrit

C. nitơ hữu cơ và nitơ vô cơ D. muối amôni và nitrat

Câu 21: Nguồn chủ yếu cung cấp nitơ tự nhiên cho cây là

A. Nitơ trong không khí B. Nitơ trong đất

C. Nitơ trong nước D. Nitơ trong đất và trong không khí

Trang 4

Câu 22: Những ý nào dưới đây nói về ý nghĩa của quang hợp đối với đời sống của các sinh vật trên Trái Đất?

1 Tạo ra chất hữu cơ

2 Tích lũy năng lượng

3 Giữ trong sạch bầu khí quyển

4 Quang hợp quyết định năng suất cây trồng

A. 1 B. 2 C. 4 D. 3

Câu 23: Trong quang hợp ở cây xanh, sản phẩm nào dưới đây được tạo thành ở pha sáng?

A. NA PH, ATP, O D 2 B. NADPH

Câu 24: Pha sáng của quang hợp là

A. quá trình khử H O2 nhờ năng lượng ánh sáng

B. quá trình ôxi hoá H O2 nhờ năng lượng ánh sáng

C. quá trình khử CO2 nhờ năng lượng ánh sáng

D. quá trình khử CO2 nhờ ATP và NADPH

Câu 25: Ở động vật, có bao nhiêu hình thức hô hấp chủ yếu?

A. 1 B. 3 C. 4 D. 2

Câu 26: Trong hệ mạch máu của động vật bậc cao, máu chảy nhanh nhất ở loại mạch nào?

A. Mao mạch B. Tĩnh mạch

C. Động mạch D. Đều chảy như nhau ở tất cả các loại mạch

Câu 27: Tiêu hóa là quá trình

A. làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

B. tạo các chất dinh dưỡng và năng lượng

C. biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và năng lượng

D. biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

Câu 28: Đặc điểm nào sau đây nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn

hở là sai ?

Trang 5

A. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình

B. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa đến các cơ quan nhanh

C. Đáp ứng tốt hơn nhu cầu trao dổi khí và trao đổi chất của cơ thể

D. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp và chảy chậm

Câu 29: Vai trò của quá trình khử NO3− , và quá trình hình dỏng hóa NH3 là gì?

A. Hình thành nên các hợp chất chứa nitơ trong cây

B. Cung cấp nguồn nitơ cho đất

C. Tạo nguyên liệu để các vi khuẩn cố định nitơ hoạt động

D. Ngăn chặn sự mất nitơ

Câu 30: Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của vòng tuần hoàn kép so với vòng tuần hoàn đơn?

A. Áp lực đầy máu lưu thông trong hệ mạch rất lớn, chảy nhanh, đi được xa

B. Tăng hiệu qủa cung cấp O2 và chất dinh dưỡng cho tế bào

C. Thải nhanh các chất thải ra ngoài

D. Có một vòng tuần hoàn, máu chảy dưới áp lực trung bình

A. 5 B. 4 C. 3 D. 2

Câu 31: Hệ thống mạch máu không gồm thành phẩn nào sau dây?

A. Động mạch B. Mao mạch C. Tĩnh mạch D. Tim

Câu 32: Ở tim người, khi có kích thích với cường độ tới ngưỡng thi cơ tim có phản ứng như thế nào?

A. Co nhẹ B. Co tối đa C. Không co D. Dân tối đa

Câu 33: Ở người, sự vận chuyển máu trong hệ mạch (từ dộng mạch qua mao mạch đến tĩnh mạch) chủ yếu là do

A. sự chênh lệch huyết áp giữa động mạch và tĩnh mạch

B. sự hỗ trợ của các van trong hệ mạch

C. sự ma sát của máu vào thành mạch

D. sự đàn hồi theo chu kì của các cơ ở thành mạch

Câu 34: Trong cơ chế duy trì huyết áp, bộ phận tiếp nhận là

A. thụ quan áp lực ở mạch máu B. hành não

C. tim và mạch máu D. mạch máu

Trang 6

Câu 35: Người bị bệnh huyết áp cao khi

A. huyết áp cực đại lớn quá 140 mmHg và kéo dài

B. huyết áp cực đại thường xuống dưới 80 mmHg và kéo dài

C. huyết áp cực đại trong khoảng từ 80 đến 110 mmHg và kéo dài

D. huyết áp cực đại trong khoảng từ 110 đến 150 mmHg và kéo dài

Câu 36: Quang hợp ở các nhóm thực vật C3, thực vật C4 và thực vật CAM khác nhau chủ yếu ở

A. Pha sáng B. Pha tối

C. Cả hai pha D. Cơ quan quang hợp

Câu 37: Nhiệt độ tối ưu nhất cho quá trình quang hợp là

A. 0 0

15 C → 25 C B. 0 0

35 C → 45 C C. 0 0

25 C → 35 C D. 0 0

45 C → 55 C

Câu 38: Nhóm vi khuẩn nào dưới đây thường hoạt động trong môi trường kị khí

A. Vi khuẩn nitrat hóa B. vi khuẩn amôn hóa

C. vi khuẩn phản nitrat hóa D. vi khuẩn cố định nitơ

Câu 39: Hiện tượng máu chảy chậm trong mao mạch có tác dụng chính là?

A. Giúp máu tản nhiệt hiệu quả đi khắp cơ thể

B. Tạo điều kiện cho máu trao đổi chất với các tế bào

C. Giúp cân bằng huyết áp giữa hai đầu hệ mạch

D. Giúp máu tản nhiệt hiệu quả đi khắp cơ thể và giúp cân bằng huyết áp giữa hai đầu

hệ mạch

Câu 40: Pha tối của quang hợp là

A. Quá trình khử H O2 nhờ năng lượng ánh sáng

B. Quá trình ôxi hóa H O2 nhờ năng lượng ánh sáng

C. Quá trình khử CO2 nhờ năng lượng ánh sáng

D. Quá trình khử CO2 nhờ ATP và NADPH

Câu 41: Bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính là

A. mạng lưới nội chất B. không bào

Câu 42: Trong cơ thể duy trì nồng độ glucôzơ máu, bộ phận thực hiện là

Trang 7

A. tế bào tụy B. gan C. tim D. thận

Câu 43: Máu trao đổi chất với tế bào ở đâu?

A. Qua thành mao mạch B. Qua thành tĩnh mạch và mao mạch

C. Qua thành động mạch và mao mạch D. Qua thành động mạch và tĩnh mạch

Câu 44: Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

A. Cơ quan sinh sản

B. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

C. Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…

D. Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết

Câu 45: Nhiệt độ tối ưu cho hoạt động hô hấp của thực vật nằm trong khoảng

A. o

30 − 35 C B. o

30 − 40 C C. o

25 − 30 C D. o

20 − 30 C

Câu 46: Enzim pepsin tham gia biến đổi thành phần nào có trong thức ăn?

A. Gluxit B. Prôtêin C. Lipit D. Viatmin

Câu 47: Khi nói về vai trò của bơm Na - K trên màng tế bào, nhận định nào dưới đây

là đúng?

A. Vận chuyển Na+ từ bên ngoài tế bào vào bên trong tế bào

B. Vận chuyển K+ từ bên trong tế bào ra bên ngoài tế bào

C. Vận chuyển Na+ K+ theo cả hai chiều

D. Vận chuyển từ bên trong tế bào ra bên ngoài tế bào

Câu 48: Quá trình phản nitrat diễn ra thuận lợi trong điều kiện nào dưới đây?

A. Môi trường hiếu khí B. pH thấp

C. độ ẩm không khí bão hòa D. nhiệt độ cực thấp

Câu 49: Huyết áp thấp nhất ở đâu trong mạch hệ mạch?

A. động mạch chủ B. mao mạch

C. tĩnh mạch chủ D. động mạch chủ, tĩnh mạch chủ

Câu 50: Năng lượng để cung cấp cho quá trình hấp thụ chủ động các chất khoáng được lấy chủ yếu từ

A. quá trình hô hấp B. quá trình quang hợp

C. quá trình thoát hơi nước D. quá trình hấp thụ nước

Trang 8

Câu 51: Khi nói về quá trình tuần hoàn máu có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Hệ tuần hoàn hở có một đoạn máu đi ra khỏi mạch máu và trộn lẫn với dịch mô, máu chảy dưới áp lực thấp và chảy chậm

II Hệ tuần hoàn kín có máu lưu thông trong mạch kín dưới áp lực cao hoặc trung bình, máu chảy ngang

III Hệ tuần hoàn đơn có một vòng tuần hoàn, máu chạy dưới áp lực trung bình

IV Hệ tuần hoàn kép có hai vòng tuần hoàn, máu chảy dưới áp lực cao và chạy nhanh

A. 1 B. 3 C. 4 D. 2

Câu 52: Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua thành phần cấu tạo nào của rễ?

A. Miền lông hút B. Đỉnh sinh trưởng

C. Miền sinh trưởng D. Rễ chính

Câu 53: Dạng nitơ nào dưới đây không được cây hấp thụ trực tiếp?

1 NO 2 NO2 3 NH4+ 4 NO3− 5.N2

A. 1,2 B. 2,5 C. 1,2,5 D. 2,4,5

Câu 54: Vi khuẩn Nitrosobacter tham gia vào quá trình nào dưới đây?

A. Chuyển hoá amôn trực tiếp thành nitrat

B. Chuyển hoá nitrat thành nitơ phân tử

C. Chuyển hoá nitrat thành nitrit

D. Chuyển hoá nitrit thành nitrat

Câu 55: Năng lượng ánh sáng mặt trời chuyển thành năng lượng hoá học ATP qua

A. quá trình quang hợp B. quá trình hô hấp

C. quá trình đồng hóa D. quá trình dị hóa

Câu 56: Trong quá trình hô hấp ở thực vật, ATP được giải phóng nhiều nhất ở giai đoạn nào?

A. Đường phân B. Chu trình Crep

C. Chuỗi chuyền electron D. Đường phân và chuỗi chuyền electron

Câu 57: Quá trình thoát hơi nước ở lá thực hiện qua những con đường nào?

A. Chỉ bằng con đường qua khí khổng

B. Chỉ bằng con đường qua bề mặt lá

Trang 9

C. Chỉ qua các mép lá

D. Bằng 2 con đường qua khí khổng và con đường qua bề mặt lá

Câu 58: Khi nói về rễ cây, phát biểu nào dưới đầy là đúng?

A. Có cả hướng sáng dương và hướng sáng âm

B. Có cả hướng hoá dương và hướng hoá âm

C. Có cả hướng trọng lực dương và hướng trọng lực âm

D. Chỉ có hướng nước âm

Câu 59: Hoocmôn nào dưới đây do tuyến tụy tiết ra, có tác dụng chuyển glicôgen ở gan thành glucôzơ đưa vào máu?

A. Insulin B. Tirôxin C. Glucagôn D. Ơstrôgen

Câu 60: Dưới tác dụng của vi khuẩn cố định nitơ, nitơ khí quyển sẽ bị chuyển hoá trực tiếp thành ion khoáng nào?

A. Nitrat B. Nitrit C. Amôni D. Sunfat

Câu 61: Huyết áp cao nhất ở đâu trong hệ mạch?

A. Động mạch chủ B. Mao mạch

C. Tĩnh mạch chủ D. Động mạch chủ và tĩnh mạch chủ

Câu 62: Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào dưới đây trao đổi khí hiệu quả nhất?

A. phổi của động vật có vú B. phổi và da của ếch nhái

C. phổi của bò sát D. da của giun đất

Câu 63: Nước bị đẩy từ rễ lên thân là nhờ yếu tố nào?

A. Nhờ lực hút của lá B. Nhờ lực đẩy của rễ gọi là áp suất rễ

C. Nhờ tính liên tục của cột nước D. Nhờ lực bám giữa các phân tử nước

Câu 64: Dưới tác dụng của vi khuẩn phản nitrat hoá, nitrat sẽ bị chuyển hoá trực tiếp thành

A. amôni B. nitrit C. sunfat D. nitơ khí quyển

Câu 65: Trong ống tiêu hoá của động vật nhai lại, thành xenlulôzơ của tế bào thực vật

A. không được tiêu hoá nhưng được phá vỡ ra nhờ co bóp mạnh của dạ dày

B. được nước bọt thủy phân thành các thành phần đơn giản

C. được tiêu hóa nhờ vi sinh vật cộng sinh trong manh tràng và dạ dày

D. được tiêu hóa hóa học nhờ các enzim tiết ra từ ống tiêu hóa

Trang 10

Câu 66: Giai đoạn nào là quan trọng nhất trong quá trình tiêu hóa?

A. Giai đoạn tiêu hóa ở ruột B. Giai đoạn tiêu hóa ở dạ dày

C. Giai đoạn biến đổi thức ăn ở khoang miệng.D. Giai đoạn biến đổi thức ăn ở thực quản

Câu 67: Áp suất rễ thường thể hiện ở những hiện tượng nào?

A. Hiện tượng rỉ nhựa B. Hiện tượng ứ giọt

C. Hiện tượng rỉ nhựa và ứ giọt D. Hiện tượng rỉ nhựa và thoát hơi nước

Câu 68: Hiện tượng ứ giọt chỉ xảy ra ở những loại cây nào?

A. Cây thân gỗ B. Cây thân cột

C. Cây thần bò D. Cây bụi thấp và những cây thân thảo

Câu 69: Ở thực vật, sản phẩm của quá trình hô hấp là

A. CO2, O2 B. H2O và năng lượng

C. năng lượng D. CO2, H2O và năng lượng

Câu 70: Cường độ quang hợp là chỉ số thể hiện hiệu suất hoạt động quang hợp của cơ quan nào dưới đây?

Câu 71: Khi nói về sự cân bằng pH nội môi ở người, nhận định nào dưới đây là chính xác?

A. Phôtphat là hệ đệm mạnh nhất trong cơ thể

B. Hệ đệm bicacbônat có tốc độ điều chỉnh pH rất chậm

C. Hệ đệm phôtphat đóng vai trò quan trọng trong dịch ống thận

D. Hô hấp và bài tiết không tham gia vào quá trình điều hoà pH của máu

Câu 72: Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

A. CO2 và ATP B. Năng lượng ánh sáng

C. Nước và CO2 D. ATP và NADPH

Câu 73: Quá trình hấp thụ nước ở rễ xảy ra theo những giai đoạn nào?

1 Giai đoạn nước từ đất vào lông hút

2 Giai đoạn nước từ lông hút vào mạch gỗ của rễ

3 Giai đoạn nước bị đây từ mạch gỗ của rễ lên mạch gỗ của thân

4 Giai đoạn nước từ mạch gỗ của thân lên lá

Ngày đăng: 10/12/2018, 14:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w