Câu 6: Độ lớn của huyết áp, vận tốc máu và tổng tiết diện của các mạch máu trong hệ mạch của cơ thể động vật được thể hiện ở hình bên.. tổng tiết diện của các mạch, huyết áp và vận tốc
Trang 1Chuyển hóa vật chất và năng lượng Câu 1: Động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?
Câu 2: Bào quan nào sau đây tham gia vào quá trinh tổng hợp prôtêin?
Câu 3: Khi nói về sự hấp thụ nước và khoáng ở rễ cây trên cạn, phát biểu nào sau đây sai?
A Cây hấp thụ khoáng ở dạng các ion
B Hấp thụ nước luôn đi kèm vái hấp thụ khoáng
C Hẩp thụ khoáng không tiêu tốn năng lượng
D Nước được hấp thụ vào tế bào lông hút theo cơ chế thẩm thấu
Câu 4: Bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở tế bào thực vật là
Câu 5: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng trình tự các pha trong chu kì hoạt động của tim?
A Pha co tâm thất → Pha co tâm nhĩ → Pha dãn chung
B Pha dãn chung → Pha co tâm nhĩ → Pha co tâm thất,
C Pha dãn chung → Pha co tâm thất → Pha co tâm nhĩ
D Pha co tâm nhĩ → Pha co tâm thất → Pha dãn chung
Câu 6: Độ lớn của huyết áp, vận tốc máu và tổng tiết diện của các mạch máu trong hệ mạch của
cơ thể động vật được thể hiện ở hình bên Các đường cong A, B, C trong hình này lần lượt là đồ thị biểu biều diễn sự thay đổi độ lớn của
A tổng tiết diện của các mạch, huyết áp và vận tốc máu
B vận tốc máu, tổng tiết diện của các mạch và huyết áp
C huyết áp, tổng tiết diện của các mạch và vận tốc máu
D huyết áp, vận tốc máu và tổng tiết diện của các mạch
Trang 2Câu 7: Khi nói về hô hấp sáng ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Chỉ xảy ra ở thưc vật CAM, gây lãng phí sản phẩm của quang hợp
B Xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, lượng CO2 nhiều, lượng O2 thấp
C Enzim Ôxigenaza chuyển thành enzim cacbôxilaza ôxi hóa ribulôzơ -1,5 - diphôtphat đến CO2
D Bắt đầu từ lục lạp, qua perôxixôm và kết thúc bằng sự thải ra khí CO2 tại ti thể
Câu 8: Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây làm cho cây trên cạn có thể bị chết khi môi trường bị
ngập úng lâu ngày?
I Cây không hấp thụ được khoáng,
II Thiếu ôxi phá hoại tiến trinh hô hấp bình thường của rễ
III Tích luỹ các chất độc hại trong tế bào và làm cho lông hút chết
IV Mất cân bằng nước trong cây
Câu 9: Ở thực vật, bào quan thực hiện chức năng quang hợp là
A. bộ máy Gôngi B. ribôxôm C. lục lạp D. ti thể
Câu 10: Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của người là
A. miệng → dạ dày → thực quản → ruột non → ruột già → hậu môn
B. miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn
C. miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn
D. miệng → ruột non → dạ dày → thực quản → ruột già → hậu môn
Câu 11: Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ cây theo cơ chế
A. thụ động và thẩm thấu B. thụ động và chủ động
Câu 12: Quá trình thoát hơi nước ở lá diễn ra chủ yếu qua
A. tế bào mô giậu B. không bào C. lớp cutin D. Khí khổng
Câu 13: Ở ếch, sự trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường được thực hiện qua
A. da và phổi B. hệ thống ống khí C. phổi D. da
Câu 14: Ở động vật, cơ thể có cảm giác khát nước khi
A. áp suất thẩm thấu trong máu tăng cao B. nồng độ Na+ trong máu giảm
C. nồng độ glucozơ trong máu giảm D. áp suất thẩm thấu trong máu giảm
Trang 3Câu 15: Quang hợp góp phần ngăn chặn hiệu ứng nhà kính vì
A. tích lũy năng lượng B. tạo ra lượng chất hữu cơ lớn
C. làm giảm CO2 trong khí quyển D. giải phóng O2
Câu 16: Khi nói về hô hấp sáng, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Hô hấp sáng xảy ra chủ yếu ở thực vật C4
B. Hô hấp sáng xảy ra đồng thời với quang hợp, gây lãng phí sản phẩm của quang hợp
C. Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, lượng CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều
D. Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngoài sáng
Câu 17: Khi nói về hoạt động của tim và hệ mạch, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Huyết áp tâm thu đạt được ứng với lúc tim co, huyết áp tâm trương đạt được ứng với lúc tim dãn
(2) Ở đa số động vật, nhịp tim tỉ lệ thuận với khối lượng cơ thể
(3) Khi tim đập nhanh và mạch co thì huyết áp tăng, khi tim đập chậm và mạch dãn thì huyết áp giảm
(4) Trình tự hoạt động của một chu kì tim là pha co tâm thất, pha co tâm nhĩ, pha dãn chung (5) Vận tốc máu trong hệ mạch tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện mạch
Câu 18: Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa NO3− thành N ? 2
A. Vi khuẩn amôn hóa B. Vi khuẩn cố định nitơ
C. Vi khuẩn nitrat hóa D. Vi khuẩn phản nitrat hóa
Câu 19: Động vật nào sau đây có dạ dày đơn?
Câu 20: Ở ngô, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra ở cơ quan nào sau đây?
Câu 21: Hệ mạch máu của người gồm: I Động mạch; II Tĩnh mạch; III Mao mạch Máu chảy
trong hệ mạch theo chiều:
A. I→III→II B. I→II→III C. II→III→I D. III→I→II
Trang 4Câu 22: Để tìm hiểu về quá trình hô hấp ở thực vật, một bạn học sinh đã làm thí nghiệm theo
đúng quy trình với 50g hạt đậu đang nảy mầm, nước vôi trong và các dụng cụ thí nghiệm đầy đủ Nhận định nào sau đây đúng?
A. Thí nghiệm này chỉ thành công khi tiến hành trong điều kiện không có ánh sáng
B. Nếu thay hạt đang nảy mầm bằng hạt khô thì kết quả thí nghiệm vẫn không thay đổi
C. Nếu thay nước vôi trong bằng dung dịch xút thì kết quả thí nghiệm cũng giống như sử dụng nước vôi trong
D. Nước vôi trong bị vẩn đục là do hình thành CaCO3
Câu 23: Khi nói về độ pH của máu ở người bình thường, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Độ pH trung bình dao động trong khoảng 5,0 – 6,0
B. Hoạt động của thận có vai trò trong điều hòa độ pH
C. Khi cơ thể vận động mạnh luôn làm tăng độ pH
D. Giảm nồng độ CO trong máu sẽ làm giảm độ pH 2
Câu 24: Khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Sản phẩm của pha sáng tham gia trực tiếp vào giai đoạn chuyển hóa AlPG thành glucôzơ
B. Nếu không xảy ra quang phân li nước thì APG không được chuyển thành AlPG
C. Giai đoạn tái sinh chất nhận CO cần sự tham gia trực tiếp của 2 NADPH
D. Trong quang hợp,O được tạo ra từ 2 CO 2
Câu 25: Khi nói về tuần hoàn máu ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Huyết áp ở mao mạch lớn hơn huyết áp ở tĩnh mạch
II Máu trong tĩnh mạch luôn nghèo ôxi hơn máu trong động mạch
III Trong hệ mạch máu, vận tốc máu trong mao mạch là chậm nhất
IV Lực co tim, nhịp tim và sự đàn hồi của mạch đều có thể làm thay đổi huyết áp
Câu 26: Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế
C. cần tiêu tốn năng lượng D. nhờ các bơm ion
Câu 27: Những hợp chất mang năng lượng ánh sáng vào pha tối để đồng hóa CO2 thành
cacbonhidrat là
Trang 5A. ATP và NADPH B. NADPH, O2
C. H2O, ATP D. ATP và ADP và ánh sáng mặt trời
Câu 28: Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của những bào quan nào dưới đây?
(1) Lizoxom (2) Riboxom (3) Lục lạp
(4) Peroxixom (5) Ti thể (6) Bộ máy Gongi
Phương pháp trả lời đúng là:
A. (1), (4) và (5) B. (1), (4) và (6) C. (2), (3) và (6) D. (3), (4) và (5)
Câu 29: Thoát hơi nước có những vai trò nào trong các vai trò sau đây?
(1) Tạo lực hút đầu trên
(2) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng
(3) Khí không mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp
(4) Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí
Phương pháp trả lời đúng là
A. (2), (3) và (4) B. (1), (2) và (4) C. (1), (3) và (4) D. (1), (2) và (3)
Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về các dạng nito có trong đất và các dạng nito
mà cây hấp thụ được?
A. nito vô cơ trong các muối khoáng, nito hữu cơ trong xác sinh vật (có trong đất) và cây hấp thụ được là nito khoáng (NH4+ và NO3-)
B. nito hữu cơ trong xác sinh vật (có trong đất) và cây hấp thụ được là nito ở dạng khư NH4+
C. nito vô cơ trong các muối khoáng (có trong đất) và cây hấp thụ được là nito khoáng (NH3 và
NO3)
D. nito vô cơ trong các muối khoáng và nito hữu cơ trong xác sinh vật (xác thực vật, động vật và
vi sinh vật)
Câu 31: Theo dõi chu kì hoạt động của tim ở một động vật thấy tỉ lệ thời gian của 3 pha: tâm nhĩ
co : tâm thất co : giãn chung lần lượt là 1 : 2 : 3 Biết thời gian pha giãn chung là 0,6 giây Thời gian (s) tâm thất co là
Câu 32: Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở không thực hiện chức năng vận chuyển
A. chất dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết B. các sản phẩm bài tiết
C. chất dinh dưỡng D. chất khí
Trang 6Câu 33: Cơ quan chuyên hóa hấp thu nước và muối khoáng của thực vật trên cạn là
Câu 34: Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của người
A. miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn
B. miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn
C. miệng → ruột non → dạ dày → hầu → ruột già → hậu môn
D. miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn
Câu 35: Vai trò của quá trình thoát hơi nước ở thực vật là
A. cân bằng khoáng cho cây
B. giúp cây vận chuyển nước, các chất từ rễ lên thân và lá
C. làm giảm lượng khoáng trong cây
D. tăng lượng nước cho cây
Câu 36: Sản phẩm của quá trình quang hợp ở thực vật là:
A. ATP, C6H12O6, O2, H2O B. C6H12O6, O2, ATP
C. C6H12O6, O2, H2O D. H2O, CO2
Câu 37: Chim có hình thức hô hấp nào?
A. Hô hấp bằng phổi B. Hô hấp bằng hệ thống túi khí và phổi
C. Hô hấp bằng mang D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể
Câu 38: Trong điều kiện môi trường nhiệt đới, thực vật C4 có năng suất cao hơn thực vật C3 vì
A. nhu cầu nước cao B. điểm bù CO2 cao
C. điểm bão hòa ánh sáng thấp D. không có hô hấp sáng
Câu 39: Cho các nhận định về ảnh hưởng của hô hấp lên quá trình bảo quản nông sản, thực
phẩm
(1) Hô hấp làm tiêu hao chất hữu cơ của đối tượng bảo quản
(2) Hô hấp làm nhiệt độ môi trường bảo quản tăng
(3) Hô hấp làm tăng độ ẩm, thay đổi thành phần khí trong môi trường bảo quản
(4) Hô hấp không làm thay đổi khối lượng, chất lượng nông sản, thực phẩm
Số nhận định đúng là:
Trang 7Câu 40: Trong cơ chế duy trì ổn định pH của máu, ý nào dưới đây không đúng?
A. Thận thải H+ và HCO3- B. Hệ đệm trong máu lấy
đi H+
C. Phổi hấp thu O2 D. Phổi thải CO2
Đáp án
Lời giải chi tiết
Câu 1: Đáp án D
Châu chấu hô hấp nhờ hệ thống ống khí
Câu 2: Đáp án B
Riboxom tham gia vào dịch mã, tổng hợp protein
Câu 3: Đáp án C
Phát biểu sai là C, hấp thụ khoáng là chủ động có tiêu tốn năng lượng
Câu 4: Đáp án D
Câu 5: Đáp án D
Câu 6: Đáp án C
Ở động mạch, huyết áp cao, vận tốc máu lớn, tổng tiết diện nhỏ để phù hợp với chức năng bơm máu đi các hệ cơ quan
Ở mao mạch, huyết áp thấp, vận tốc máu nhỏ, tổng tiết diện lớn để phù hợp với chức năng trao đổi chất ở mô
Ở tĩnh mạch, huyết áp thấp, vận tốc máu lớn nhưng nhỏ hơn ở động mạch, tổng tiết diện lớn để đưa máu về tim
→ A là huyết áp ; B – tổng tiết diện; C là vận tốc máu
Câu 7: Đáp án D
A sai vì hô hấp sáng xảy ra ở TV C3
B sai vì hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, lượng O2 lớn, CO2 nhỏ
Trang 8C sai vì trong hô hấp sáng xảy ra khi RiDP bị oxi hóa thành APG và axit glicoliC
D đúng
Câu 8: Đáp án C
Nguyên nhân làm cho cây trên cạn bị chết do ngập úng lâu ngày là do
- Thiếu oxi nên rễ cây không hô hấp được
- Mất cân bằng nước
- Rễ tích lũy các chất độc (sản phẩm của hô hấp kị khí)
Câu 9: Đáp án C
Câu 10: Đáp án A
Câu 11: Đáp án B
- Các ion khoáng xâm nhập vào tế bào rễ cây theo 2 cơ chế:
+ Cơ chế thụ động: một số ion khoáng đi từ đất vào tế bào lông hút theo cơ chế thụ động (đi từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp)
+ Cơ chế chủ động: một số ion khoáng mà cây có nhu cầu cao (ion kali) di chuyển ngược chiều gradien nồng độ, xâm nhập vào rễ theo cơ chế chủ động, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng
Câu 12: Đáp án D
Quá trình thoát hơi nước ở lá diễn ra qua 2 con đường: Qua cutin và qua khí khổng, trong đó con đường qua khí khổng đóng vai trò chủ yếu
Câu 13: Đáp án A
Ếch thuộc lớp lưỡng cư
Sự trao đổi khí ở lưỡng cư chủ yếu qua da, phổi (chỉ là 1 túi đơn giản): Lưỡng cư có da trần, phủ chất nhày và ẩm, dễ thấm khí Bên dưới da có hệ thống mao mạch nên sự trao đổi O2 và CO2 giữa cơ thể và môi trường được thực hiện dễ dàng Sự thông khí ở phổi nhờ sự nâng lên hạ xuống của thềm miệng
Câu 14: Đáp án A
Khi áp suất thẩm thấu trong máu tăng do ăn mặn, đổ nhiều mồ hôi… → thận tăng cường tái hấp thu nước trả về máu, đồng thời động vật có cảm giác khát nước à uống nước vào → giúp cân bằng áp suất thẩm thấu
Câu 15: Đáp án C
Câu 16: Đáp án A
Trong các phát biểu trên, A sai
Trang 9- Thực vật C4 và CAM không có hiện tượng hô hấp sáng vì: khi hàm lượng CO2 cạn kiệt thì chất nhận CO2 đầu tiên là PEP (photphoenolpiruvat) chứ không là ribulozo-1,5-điphotphat để tạo sản phẩm đầu tiên của pha tối là AOA (axit oxaloaxetic), chất này sẽ cung cấp CO2 cho chu trình Canvin
- HH sáng là quá trình hô hấp diễn ra ở ngoài sáng (O2 gấp khoảng 10 lần CO2) đồng thời với quang hợp thường thể hiện ở nhóm TV C3
- Cơ chế của hô hấp sáng:
+ Tại Lục lạp: Rib-1,5-điP > glicolat (2Cacbon)
+ Tại peroxixom: Glicolat > axit amin glixin
+ Tại ti thể: glixin > axit amin xêrin + NH3 + CO2
- HH sáng làm giảm năng suất cây trồng vì gây lãng phí sản phẩm của quang hợp (do Rib-1,5-điP và APG bị ôxi hóa tạo thành glicolat và gilcolat được chuyển đến ti thể rồi bị phân giải thành
CO2)
CO2 sinh ra
Câu 17: Đáp án B
(1) - Đúng Huyết áp tối đa (tâm thu) và huyết áp tối thiểu (tâm trương) Huyết áp cực đại ( huyết
áp tối đa ) ứng với lúc tim co và đẩy máu và động mạch Huyết áp cực tiểu ( huyết áp tối thiểu) ứng với lúc tim giãn
(2) - Sai Nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể Vì động vật càng nhỏ thì tỉ lệ Diện tích/ Thể tích càng lớn => Tốc độ chuyển hóa càng cao, tiêu tốn nhiều năng luợng, nhu cầu O2 cao => nhịp tim và nhịp thở càng cao
(3) - Đúng Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng vì khi tim đập nhanh và mạnh đẩy một lượng lớn máu vào động mạch đồng thời tạo một áp lực lớn tác dụng lên thành mạch làm huyết
áp tăng Ngược lại, khi tim đập chậm và yếu đẩy một lượng máu ít hơn vào động mạch, đồng thời tạo một áp lực yếu hơn tác động vào thành mạch làm huyết áp giảm
(4) - Sai Mỗi chu kì tim bắt đầu từ pha co tâm nhĩ => pha co tâm thất => pha giãn chung
(5) - Đúng Tốc độ máu tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện mạch Tổng tiết diện càng lớn thì tốc độ máu càng giảm và ngược lại tổng tiết diện càng nhỏ thì tốc độ máu càng nhanh Trong hệ thống động mạch, tổng tiết diện tăng dần nên tốc độ giảm dần Mao mạch có tổng tiết diện lớn nhất nên máu chảy với tốc độ chậm nhất Trong hệ thống tĩnh mạch, tổng tiết diện giảm dần nền tốc độ máu tăng dần
Câu 18: Đáp án D
Nhóm vi khuẩn có khả năng chuyển hóa NO3− thành N là vi khuẩn phản nitrat (SGK trang 29) 2
Câu 19: Đáp án C
Trang 10Động vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa
Bò, trâu, cừu là động vật nhai lại, có dạ dày kép
Câu 20: Đáp án A
Ở ngô, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra ở lá
Câu 21: Đáp án A
Máu chảy trong hệ mạch tuần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → động mạch
Câu 22: Đáp án D
Ý đúng là D
A sai vì ở thực vật C3 có hô hấp sáng nên vẫn có thể thực hiện thí nghiệm thành công
B sai vì cường độ hô hấp ở hạt khô thấp, hạt nảy mầm có cường độ hô hấp cao nên thí nghiệp với hạt khô thì kết quả thí nghiệp sẽ thay đổi
C sai vì dung dịch xút khi kết hợp với CO có thể không tạo thành kết tủa (2 Na CO không kết 2 3 tủa)
Câu 23: Đáp án B
Ý đúng là B
A sai vì pH máu người trung bình dao động từ 7,35 đến 7,45
C sai vì khi cơ thể vận động mạnh, pH máu giảm
D sai vì giảm nồng độ CO thì pH máu tăng 2
Câu 24: Đáp án B
Phát biểu đúng là B
Ý D sai vì O được tạo ra từ 2 H O2
Câu 25: Đáp án C
Xét các phát biểu
I sai
II đúng
III đúng
IV đúng
Câu 26: Đáp án B