1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tác động của nợ đến quản trị lợi nhuận dồn tích – bằng chứng thực nghiệm tại các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán việt nam giai đoạn 2009 – 2015

62 110 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dự trê các lý thuyết về các iều khoản nợ, bài ghiê cứu thu ược kết quả rằ g ò bẩy tài chí h có tươ g qu dươ g ối với quản trị lợi nhuận ở các cô g ty Việt N.. Trê cơ sở thực tiễ và các t

Trang 1

GIAI 2009 – 2015

Trang 3

LỜI A A

Tôi xi c bài luậ vă “ ác động của nợ đến quản trị lợi nhuận

dồn tích – bằng chứng thực nghiệm tại các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt m gi i đoạn 2009 – 2015” h à t à d tôi thực hiệ Các

trích dẫ và số liệu sử dụng trong luậ vă ều ược trích dẫn nguồn gốc và có ộ chí h xác c hất trong phạm vi hiểu biết củ tôi

TP Hồ Chí h Mi h, gày… thá g 4 ă 18

Học viê thực hiện

Dươ g Đức Bảo Trâ

Trang 4

MỤC LỤC

TRANG PHỤ ÌA

LỜI A A

MỤC LỤC

DANH MỤC TỪ VI T TẮT

DANH MỤ NG

DANH MỤ HÌ H Ẽ

Ó ẮT

H G 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ Ề I GHIÊ ỨU 1

1.1 Lý d chọ ề tài 1

1.2 Mục tiêu ghiê cứu 2

1.3 Câu hỏi ghiê cứu 2

1.4 Đối tượ g và phạ vi ghiê cứu 3

1.5 Phươ g pháp ghiê cứu 3

1.6 Cấu trúc củ bài ghiê cứu 3

H G 2: Ổ G QUA GHIÊ ỨU Ớ Y 5

Khái iệm về quản trị lợi nhuậ và quản trị lợi nhuậ the cơ sở dồ tích 5

2.1 Tổ g qu các ghiê cứu trước ây về mối quan hệ giữ ò bẩy và quản 2.2 trị lợi nhuậ the cơ sở dồ tích 6

Giả thiết ghiê cứu 12

2.3 H G 3 Ữ LIỆU H G H GHIÊ ỨU 14

3.1 Phươ g pháp lựa chọn mẫu và thu thập dữ liệu 14

3.2 Phươ g pháp ghiê cứu 15

H G 4: QU GHIÊ ỨU 22

4.1 Thố g ê ô tả 22

4.2 Kết quả các iể ị h lự chọ ô h h guyê cứu 24

4.3 Phâ tích chi tiết ô h h ược chọ 31

H G 5: UẬ 36

DANH MỤ I IỆU THAM KH O

PHỤ LỤC

Trang 5

DANH MỤC TỪ VI T TẮT OLS: Ordinary Least Squares – Phươ g pháp ước lượ g b h phươ g hỏ nhất

FEM: Fixed effects Model – Mô h h các ả h hưởng cố ịnh

REM: Random effects Model – Mô h h các ả h hưởng ngẫu hiê

VIF: Variance inflation factor – Hệ số phó g ại phươ g s i

Trang 6

DANH MỤ NG

ả g 1 Mô tả và vọ g dấu củ các biế tr g ô h h 21

ả g 4.1 Thố g ê ô tả giá trị tuyệt ối của h ả dồ tích có thể iều ch h 22

ả g 4 Thố g ê ô tả các biế ộc lập 23

ả g 4 M trậ hệ số tươ g qu 24

ả g 4.4 Kết quả hệ số phó g ại VIF các biế ộc lập 24

ả g 4 Hồi quy ô h h với | | ược tí h the Mô h h củ Hrib r và

Trang 7

DANH MỤ HÌ H Ẽ

H h 1 Cách xác ị h các cô g ty g gi tă g ò bẩy và cô g ty ã có tỷ lệ

ò bẩy cao……… 1

Trang 8

Ó ẮT

Mục tiêu củ bài ghiê cứu là iể tr tác ộng của sự gi tă g ò bẩy ến các hà h vi quản trị lợi nhuận dự trê cơ sở dồ tích của một tập mẫu gồ các

cô g ty iê yết trê thị trường chứ g h á Việt N gi i ạn từ ă ến

1 ài ghiê cứu sử dụng dữ liệu bả g ể tí h t á các h ản dồ tích có thể iều ch nh nhằ ại diệ ch hà h vi củ các hà quả lý tác ộ g ế ò bẩy tài chí h củ cô g ty Dự trê các lý thuyết về các iều khoản nợ, bài ghiê cứu thu ược kết quả rằ g ò bẩy tài chí h có tươ g qu dươ g ối với quản trị lợi nhuận

ở các cô g ty Việt N Các bằng chứng thực nghiệm cho thấy sự gi tă g ò bẩy

tạ ộng lực ch các hà quả lý thực hiệ các hà h vi iều ch nh lợi nhuận

Từ khó Đò bẩy tài chí h, quản trị lợi nhuậ , các h ản dồ tích có thể

iều ch nh, dữ liệu bảng

Trang 9

H G 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ Ề I GHIÊ ỨU

1.1 ý do chọn đề tài

Ở ước t g tồn tại rất nhiều loại h h d h ghiệp, với mỗi loại h h doanh nghiệp sẽ có hiều chiế lược i h d h và các thô g ti tài chí h nhằm thu hút vố ầu tư từ bê g ài Chí h v vậy, thô g ti ế t á phải phát huy tí h hữu hiệu giúp các ối tượ g hác h u ra các quyết ị h ối với d h ghiệp Các thô g ti ày ột phầ ược thể hiệ qu bá cá tài chí h củ cô g ty á cá tài chí h là guồn cung cấp thô g ti ch các ối tượ g bê tr g và bê g ài hư cơ quan thuế, các hà ầu tư, các chủ nợ, các tổ chức tí dụ g… á cá tài chí h ược lập dự trê cơ sở của chuẩn mực kế t á và các thô g tư hướng dẫn Tuy hiê các chuẩn mực kế t á th luô tồ tại các kẽ hở à từ ó các d h ghiệp

có thể th tú g các thô g ti tài chí h củ h Có nhiều ộ g cơ thôi thúc các

hà quản trị quản trị lợi nhuận bằ g cách sử dụ g các thô g ti ế t á của doanh nghiệp hư: tiết kiệm thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp, tă g lợi nhuậ ể thu hút vố ầu tư, â g giá trị cổ phiếu trê thị trườ g … Tùy the từng thời iể à các d h ghiệp có thể là ẹp hơ các bá cá tài chí h h ặc có thể th y ổi các nội dung cần thiết nhằ ạt ược mục tiêu g tí h chủ quan của họ

Đò bẩy tài chí h c là ột yếu tố liê qu ế các trường hợp quản trị lợi nhuận Đã có hiều tác giả ghiê cứu về bản chất mối quan hệ giữ chí h sách ò bẩy và hà h vi quản trị lợi nhuận Một số ghiên cứu ã ch ra mối tươ g qu dươ g giữa nợ và quản trị lợi nhuậ W tts và Zi er 1 8 gợi ý rằ g các giá ốc củ các cô g ty sử dụ g ò bẩy c có thể tă g lợi nhuậ ể cải thiện khả ă g à phá ợ nhằ ạt ược nguồn vốn với các iều kiện thuận lợi Kim

và ồng sự (2010) cho rằng mức ộ quản trị lợi nhuậ c hơ tr g iều kiệ các iều khoản nợ phức tạp Zager - M ed v xác ịnh mối quan hệ giữa gia

tă g ợ và quản trị lợi nhuận tr g ó việc gi tă g sử dụng nợ khuyế hích các

hà quản trị trong việc th tú g các dò g tiền từ hoạt ộ g i h d h thô g qu việc sử dụng quản trị lợi nhuận

Trang 10

Mặc dù có nhữ g ghiê cứu cung cấp các tr h luận ủng hộ qu iểm sử dụng nợ cà g hiều th cà g thúc ẩy quản trị lợi nhuận th c g có một số bằng chứng thực nghiệ trái gược cho rằ g sử dụ g ò bẩy là hạn chế quản trị lợi nhuận Bởi v việc các d h ghiệp g sử dụng nợ cao sẽ phải ối mặt với kiểm

s át ghiê gặt củ gâ hà g và chủ nợ, d ó giảm thiểu việc sử dụng biến kế

t án dồ tích

Trê cơ sở thực tiễ và các tr h luậ có liê qu , bài ghiê cứu “ ác

động của nợ đến quản trị lợi nhuận dồn tích – bằng chứng thực nghiệm tại các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán iệt m gi i đoạn 2009 – 2015”

ược tiế hà h nhằ là rõ tác ộng của nợ ến việc quản trị lợi nhuận tại các doanh nghiệp ở Việt N và các hác biệt trong tác ộng củ các ức ò bẩy lê quản trị lợi nhuận giữ hó d h ghiệp g gi tă g sử dụng nợ với doanh nghiệp ã sử dụng nợ cao

1.2 Mục tiêu nghiên cứu

Mục tiêu củ bài ghiê cứu là kiểm ị h tác ộng của ò bẩy tài chí h ến quản trị lợi nhuận dồ tích tại các cô g ty iê yết trê thị trường chứ g h á Việt N gi i ạn 2009 - 2015

1.3 âu hỏi nghiên cứu

Đề tài ày trả lời h i câu hỏi ghiê cứu s u ây

(1) Đò bẩy tài chí h có tạ ộng lực cho việc quản trị lợi nhuận dồ tích tại các cô g ty ở Việt N h y hô g?

Tr g cù g ột gi i ạ ghiê cứu, các cô g ty g gi tă g ò bẩy

có thực hiện quản trị lợi nhuận dự trê cơ sở dồ tích nhiều hơ s với các cô g ty

ã có tỷ lệ ò bẩy c h y hô g?

Trang 11

1.4 ối tượng và phạm vi nghiên cứu

Đối tượ g ghiê cứu củ ề tài là ò bẩy tài chí h và quản trị lợi nhuận

dự trê cơ sở dồ tích củ các cô g ty iê yết trê thị trường chứ g h á ở Việt Nam

Phạ vi ghiê cứu bao gồm 209 doanh nghiệp ược iê yết trê thị trường chứ g h á Việt N tr g gi i ạn từ 2009 – 2015

Dữ liệu thứ cấp củ các cô g ty ược thu thập từ bá cá tài chí h và bá

cá thườ g iê củ các cô g ty trê các website www.vietstock.vn,

www.cophieu68.vn, www.cafef.vn

1.5 hương pháp nghiên cứu

Đầu tiê bài ghiê cứu tí h t á các h ản dồ tích có thể iều ch nh bằng

4 ô h h của Hrib r và C lli s , K th ri và ồng sự (2005), McNichols

và R và Sh hrur 8 Phầ dư củ các ô h h ại diệ ch các khoản dồ tích có thể iều ch nh

Tiếp the ể xác ịnh mối quan hệ giữ ò bẩy tài chí h và quản trị lợi nhuận dự trê cơ sở dồ tích, bài ghiê cứu sử dụ g ô h h hồi quy dữ liệu

bả g P l d t regressi , ược ước lượng bằng ô h h P led OLS, ô h h các ả h hưởng cố ịnh (Fixed effects – FE và ô h h các ả h hưởng ngẫu hiê (Random effects – RE) S u ó sử dụng các kiể ị h ể lựa chọ ô h h phù hợp

Phươ g tr h sử dụ g ể kiể ịnh mối quan hệ giữ ò bẩy tài chí h và quản trị lợi nhuậ là

| | = = + LEVi,t + LEVINCi,t + ROAi,t + SFRi,t + INTEXPi,t + ui,t

Tr g ó | | là phầ dư thu ược từ 4 ô h h củ các tác giả êu trê

1.6 Cấu trúc củ bài nghiên cứu

Phần 1: Giới thiệu

Trang 12

Phầ ày tr h bày lý d chọ ề tài, ục tiêu, phươ g pháp c g hư cấu trúc bài ghiê cứu với mục ích cu g cấp một cái h tổ g quát về t à bộ nội

du g bài ghiê cứu

Phần 2: Tổ g qu các ghiê cứu trước ây

Trong phần 2 sẽ tó tắt lại một số ghiê cứu trước ây về ò bẩy tài chí h

và quản trị lợi nhuận dồ tích ể là cơ sở cho việc xây dự g các giả thiết, lựa chọn các biế và hồi quy ô h h

Phần 3: Dữ liệu, các biế và ô h h hồi quy

Trong phầ ày sẽ gồ các vấ ề liê qu ế cơ sở, cách thức lựa chọn biế , cách thu thập và xử lý số liệu

Phần 4: Kết quả

Phầ ày tr h bài cách thức hồi quy ô h h ể giải quyết câu hỏi ư r ở

ầu bài Phần tiếp theo sẽ thảo luận, diễn giải các ết quả ạt ược c g hư iểm

tr tí h vững của kết quả

Phần 5: Kết luận

Trong phầ ày sẽ tr h bày và thảo luận một số kết luậ , êu lê các hạn chế và ề xuất một số cách giải quyết nhằ ư r các hướ g ghiê cứu mới cho các ề tài ghiê cứu tiếp theo

Trang 13

H G 2: TỔ G QUA GHIÊ ỨU Ớ Y

hái niệm về quản trị lợi nhuận và quản trị lợi nhuận theo cơ sở dồn

2.1

tích

Một cô g ty dù h ạt ộ g tr g lĩ h vực à th c g ều có ột mục tiêu chí h là tối hó giá trị của cổ ông bằ g cách sử dụ g tài sả h h thà h từ nợ và vốn chủ sở hữu Các cổ ô g chấp nhậ ầu tư ch cô g ty ếu họ vọng trong tươ g l i cô g ty h ạt ộ g có hiệu quả thể hiệ qu bá cá thu hập, tốc ộ tă g trưở g, các phâ tích dự bá … Tuy hiê hô g phải lúc à cô g ty c g áp ứng ược k vọng củ các hà ầu tư Kết quả là các cô g ty có thể quản trị lợi nhuận

ể áp ứ g các vọ g ày Quản trị lợi nhuậ là hà h ộng sử dụ g các ỹ thuật

kế t á ể can thiệp và số liệu củ các bá cá tài chí h hằm mục ích e lại một “bức tr h tươi sá g” về t h h h h ạt ộ g và vị thế tài chí h của doanh nghiệp Các hà quả lý quản trị lợi nhuận bằng cách quản trị lợi nhuận kế t á nhằ ạt ược lợi nhuận mục tiêu hơ là phả á h hiệu quả hoạt ộng thực sự của doanh nghiệp

Tùy the ộ g cơ củ hà quả lý, quả trị lợi huậ ược chi là dạ g Quản trị lợi nhuận trắng (White Earnings Management): Theo R e và Sadan (1981), De s i, P tell và W lfs (1984), các hà quả lý lựa chọ các chí h sách ế t á ột cách li h h ạt hằ cu g cấp tí hiệu về dò g tiền của doanh nghiệp tr g tươ g l i Loại ày ược xe là có lợi và là gi tăng chất lượng, tă g tí h i h bạch ch bá cá tài chí h Beneish (2011) cho rằng mục ích củ hà quả lý là uố cô g bố nhiều thô g ti với chất lượng tốt hơ ến gười sử dụ g, giúp áp ứ g các g ợi của hà ầu tư về các dò g tiề à doanh nghiệp sẽ mang lại tr g tươ g l i

Quản trị lợi nhuận xá Grey E r i gs M ge e t): Theo W tts và Zimmerman (1990), Fields, Lys và Vi ce t (2001), các hà quả lý lựa chọ các chí h sách ế t á tr g h ặc g ài giới hạ ch phép hằ là gi tă g giá trị của doanh nghiệp hoặc v vụ lợi của họ

Trang 14

Quản trị lợi nhuận e l c E r i gs M ge e t : Schipper (1989), Levitt (1998 ị h ghĩ quản trị lợi nhuận e là hà h vi sử dụ g các thủ thuật của

hà quả lý ể là s i lệch hoặc là giảm sự minh bạch củ các bá cá tài chí h

Bởi v thu hập bao gồ dò g tiền từ hoạt ộ g và các h ản dồ tích, d ó

cô g ty có lựa chọ ể quản trị lợi nhuận ó là quản trị lợi nhuận thực tế và quản trị lợi nhuận dự trê cơ sở dồ tích

Theo Rowchowdhury (2006), quản trị lợi nhuận thực tế là việc các cô g ty

có thể quản trị lợi nhuận thô g việc iều ch h các h ạt ộ g i h d h b h thường, từ ó dẫ ế dò g tiền từ các h ạt ộng kinh doanh bị th y ổi Có hiều phươ g pháp iều ch h các h ạt ộng kinh doanh của doanh nghiệp ó là các hà quả lý có thể can thiệp và các h ạt ộng kinh doanh, hoạt ộng ầu tư h y h ạt

ộ g tài trợ

He ly và W hle 1 8 ị h ghĩ quản trị lợi nhuận dồ tích là việc cô g

ty th y ổi các ức dồ tích ể ạt ược mức lợi nhuậ hư vọng Các h ản

dồ tích là chê h lệch giữa thu nhập rò g và dò g tiền củ cô g ty Tổ g các h ản

dồ tích ược chi thà h l ại là dồ tích có thể iều ch h và dồ tích hô g thể iều ch nh Dồ tích hô g thể iều ch h phát si h từ các h ạt ộ g thường ngày

củ cô g ty tr g hi dồ tích có thể iều ch nh h h thà h từ các h ạt ộng chủ quan củ hà quả lý Nói cách hác, ặc dù các h ản dồ tích có v i trò là ể phả á h giá trị thực của doanh nghiệp, tuy hiê ó có thể bị sử dụng ể quản trị lợi nhuận Các hà quả lý có thể th y ổi các h ản dồ tích có thể iều ch nh ể

là tă g h ặc giảm thu nhập

Tổng qu n các nghiên cứu trước đây về mối quan hệ giữ đòn bẩy và

2.2

quản trị lợi nhuận theo cơ sở dồn tích

Từ trước ến nay, nhận thức ược tầm quan trọng giữ ò bẩy tài chí h và quản trị lợi nhuậ the cơ sở dồ tích, ã có rất nhiều tác giả ghiê cứu về mối quan hệ ày Kết quả cho thấy có h i qu iể trái gược nhau về mối tươ g qu giữa việc sử dụng nợ và việc quản trị doanh nghiệp the cơ sở dồ tích ó là

Trang 15

- Đò bẩy tài chí h có tươ g qu dươ g với quản trị doanh nghiệp the cơ sở

2.2.1 Đòn bẩy tài chính có tương quan dương với quản trị doanh nghiệp theo cơ

sở dồn tích

Các ghiê cứu trước ây ã tr h bày hiều bằng chứng thực nhiệm cho thấy v i trò ặc biệt quan trọng củ ò bẩy ối với lợi ích củ hà quả lý và các chủ sở hữu doanh nghiệp Lý thuyết ại diện củ Je se và Mec li g 1 ã ch

ra rằ g chi phí ại diệ phát si h d âu thuẫn lợi ích củ gười quả lý và gười chủ sở hữu Tr g hi gười chủ sở hữu muốn tối hó tài sản củ h th gười quả lý ch qu tâ ế lươ g thưởng Chí h sự âu thuẫn mục tiêu ày ã tạo ra chi phí ại diện Bằng việc sử dụng nợ vay, doanh nghiệp sẽ ược hưởng lợi từ việc

tạ r ược tấm chắn thuế ồng thời chi phí lãi v y sẽ tạ áp lực ch các hà quản

lý tạ r dò g tiền mặt ể th h t á lãi v y, từ ó c g giả ược chi phí ại diện

Lý thuyết dò g tiền tự do của Jensen (1986) cho rằ g các hà quả lý nếu sử dụng

hô g hiệu quả dò g tiền tự do củ cô g ty sẽ là gi tă g chi phí ại diện Đò bẩy tài chí h ó g v i trò qu trọng kiể s át h ạt ộng chủ quan củ giá ốc,

áp ặt các giới hạ tiêu chuẩ ể hạn chế khả ă g sử dụ g dò g tiền tự do của doanh nghiệp Thực tế, ò bẩy tài chí h tạ ê ột cam kết qu qu ó d h nghiệp phải sử dụ g dò g tiền tự do củ ó ể chi trả lãi v y và vốn gốc ối với các khoản nợ hiệ có hơ là chi tiêu và ầu tư các dự á hô g tạ giá trị tă g thê

Đò bẩy tài chí h hạn chế dò g tiền tự d có sẵ ối với các giá ốc và giảm thiểu chi phí ại diện củ dò g tiền tự do

Trang 16

Mặc dù ò bẩy tài chí h là ột cách giúp x diệu các xu g ột ại diện giữ các cổ ô g sở hữu với hà quả lý và giảm thiểu chi phí bất câ xứ g thô g

ti , tuy hiê ó lại là gi tă g vấ ề sự hác h u về lợi ích giữ các cổ ô g và các trái chủ c g hư giữ hà quả lý và các trái chủ Xu g ột ại diện mới ày

dĩ hiê ảy tạ r chi phí ại diện Thực tế, vấ ề rủi r ạ ức dễ dà g xuất hiện liê qu ến các hợp ồng nợ Các giá ốc có thể thực hiện chuyển dịch tài sản

từ trái chủ sang cổ ô g bằng việc ầu tư và các dự á có khả ă g si h lời cao

hư g có rủi ro cao, hoặc bằng việc th y ổi chí h sách tài trợ h y chí h sách chi trả cổ tức Đối mặt với vấ ề chiế ạt tài sả và sự san bằng lợi ích củ các bê liê qu hác h u ến doanh nghiệp, các chủ nợ ặt r các iều khoản hợp ồng

tr g ó quyết ịnh mức gưỡng sinh lợi c , dưới mức ày th các iều khoản trong hợp ồng nợ sẽ th y ổi theo chiều hướ g ít có lợi ch cô g ty hơ Trong trường hợp ày, lãi suất phụ thuộc nhiều hơ và hiệu quả hoạt ộng củ cô g ty trong ă hiệ hà h Nh chu g, hữ g iều khoản nợ ược dự trê các số liệu

kế t á và gưỡng sinh lợi à các hà quả lý ược yêu cầu à hi dưới mức ày các h h phạt sẽ ược ư r Mặt hác, biế ộ g tr g iều khoản nợ có thể là

gi tă g chi phí ch doanh nghiệp V vậy, các hà quả lý ược khuyế hích quản trị lợi nhuậ the hướng chủ ộng bằng việc lựa chọ các chuẩn mực kế t á có thể trá h ược sự vi phạ tr g iều khoản nợ

T thấy ò bẩy tài chí h tạ ộng lực cho việc quản trị lợi nhuận dồ tích Phần lớ các ghiê cứu về quản trị lợi nhuận dồ tích ều t thấy mối tươ g qu dươ g giữa nợ và việc các hà quả lý th tú g lợi nhuận Mối quan hệ ày xuất hiệ là d sự tồn tại của các thỏa thuậ tr g các hợp ồng nợ củ cô g ty Defond

và Ji b lv 1 4 ch rằ g các thỏa thuận nợ ược tạo ra nhằm hạn chế các hà quả lý th gi và các dự á và thực hiệ các quyết ị h tài trợ là giảm lợi ích

củ các chủ nợ Cô g ty có tỷ lệ nợ cà g c th các thỏa thuận nợ nhằm bảo vệ quyền lợi cho chủ nợ cà g hắt he hơ ởi v việc th y ổi các thỏa thuận nợ thường rất tố é ê hi cô g ty tiền gầ ế gưỡng phải th y ổi các thỏa thuận nợ th các hà quả lý có xu hướ g tă g quản trị lợi nhuậ ể là giảm khả

Trang 17

ă g phá sản Mặc dù việc vỡ nợ có thể hô g trá h ược bằ g cách th tú g các thô g ti ế t á , tuy hiê các hà quả lý thường thực hiệ các “phù phép” ế

t á là tă g thu hập với hi vọng sẽ cải thiệ ược vị thế củ cô g ty trước khi

à phá lại các thỏa thuận nợ

Theo Iatridis và K d ri is , sự th y ổi các iều khoản nợ ngụ ý rằng các tiêu chuẩn kế t á chủ yếu có thể th y ổi, ví dụ hư thu hập h y tí h th h khoản, rủi ro vỡ nợ… Sự th y ổi các iều khoản nợ thể hiện một tí hiệu xấu về hiệu quả hoạt ộng của doanh nghiệp thể hiệ qu giá cổ phiếu, danh tiếng củ cô g

ty và củ hà quả lý D ó, hư ột kết quả dĩ hiê , các hà quả lý sẽ nỗ lực

ể trá h các ả h hưở g hô g á g có gây ê bởi các iều khoản nợ bằ g cách quản trị kế t á Các lý thuyết hiện tại cho rằ g các hà quả lý có xu hướng tham gia quản trị lợi nhuậ ể giảm bớt khả ă g th y ổi các iều khoản nợ

Các cô g ty có ộng lực ể tránh vi phạm các iều khoản nợ bởi v iều ày

ày rất tố é Nghiê cứu củ Ch v và R berts 8 ch thấy việc vi phạm các iều khoản nợ dẫn ến một sự sụt giả á g ể tr g ầu tư tươ g l i củ cô g

ty, bởi v các chủ nợ ã thực hiệ các hà h ộ g ể bảo vệ quyền lợi của nọ

e eish và Press 1 ã thấy rằng các chủ nợ ã tă g ức lãi suất và bổ sung thê các iều khoản nợ sau khi cô g ty vi phạ các iều khoản nợ Qu ghiê cứu, e eish và Press 1 ước tí h tru g b h, chi phí ày chiế 1,4% giá trị vốn chủ sở hữu Thê và ó, các cô g ty cò phải gá h chịu thê các chi phí cơ hội khi họ bị ép th h lý tài sả và giảm các chi phí xây dự g cơ bả ê cạnh chi phí à chủ sở hữu phải gá h chịu, nhiều bằng chứng gầ ây c g ch thấy, việc vi phạ c g hiế ch các hà quả lý c g phải chịu các h ả chi phí cá hâ

á g ể Ni i và ồng sự (2010) nhận thấy rằng tỷ lệ các CEO bị sa thải tă g từ % lê 8% s u hi cô g ty vi phạ các iều khoản nợ Bởi v cả chủ sở hữu và

hà quả lý ều phải chịu các chi phí á g ể hi cô g ty vi phạ các iều khoản

nợ, d ó các hà quả lý có ộng lực mạnh mẽ ể tiến hà h các h ạt ộng quản trị lợi nhuận nhằm giảm khả ă g vi phạ các diều khoản nợ

Trang 18

Ki và ồng sự 1 phát hiện rằng mức ộ quản trị lợi nhuậ cà g c nếu có sự có ặt củ các iều khoản nợ ghiê gặt Thê và ó, quản trị lợi nhuận sẽ cà g c ối với cô g ty có rủi ro vỡ nợ tă g c tr g ă trước ó bởi

v hi hận thấy các cô g ty có rủi ro vỡ nợ c , các chủ nợ sẽ bắt cô g ty phải chịu các iều khoả é hấp dẫn (th y ổi k hạn trả nợ, tă g ức lãi suất hoặc tệ hơ

là thu hồi t à bộ các h ản nợ)

Ng ài r , Z gers-Mamedova (2009) kiể ịnh mối quan hệ của sự gi tă g

ò bẩy tài chí h và quản trị lợi nhuận dồ tích ể xe xét liệu có ộng lực à ch các hà quả lý iều ch h dò g tiền từ hoạt ộ g i h d h CFO thô g qu việc

sử dụng quản trị lợi nhuận thực tr g trường hợp g gi tă g ò bẩy tài chí h

h y hô g Các ết quả ch ra rằng khi sử dụ g giá trị tuyệt ối của nợ dài hạn trong việc tí h t á ò bẩy tài chí h, d h ghiệp g gi tă g ò bẩy tài chí h th

gi tă g quản trị lợi nhuận dồ tích thô g qu việc iều ch h dò g tiền từ hoạt ộng kinh doanh

Saf và F uzi 1 hận thấy các cô g ty có tỷ lệ ò bẩy cao phải áp

ứ g các vọng củ hà ầu tư, d ó, các hà quả lý có ộng lực mạnh mẽ ể thực hiện quản trị lợi nhuận dồ tích Ng ài r , các cô g ty g gi tă g ò bẩy tài chí h có hả ă g quản trị lợi nhuận dồ tích c hơ s với các cô g ty ã có tỷ

lệ ò bẩy c Nói cách hác, sự gi tă g ò bẩy ã tạ ộng lực ch hà quả lý thực hiệ hà h vi quản trị lợi nhuận dồ tích

2.2.2 Đòn bẩy tài chính có tương quan âm với quản trị doanh nghiệp theo cơ sở dồn tích

Mặc dù có hiều ghiê cứu ch ra mối tươ g qu dươ g giữ ò bẩy tài chí h và quản trị doanh nghiệp the cơ sở dồ tích, tuy hiê hô g thể phủ nhận ược việc sử dụ g ò bẩy tài chí h giúp hạn chế việc các hà quả lý thực hiệ

hà h vi quản trị lợi nhuận dồ tích Đã có hiều tác giả ghiê cứu ủng hộ mối tươ g qu â ày Các ết quả cho thấy các d h ghiệp sử dụ g ò bẩy cao phải chịu sự gi tă g iể s át củ các chủ nợ, từ ó giúp hạn chế việc quản trị lợi nhuận trê cơ sở dồ tích

Trang 19

Jeli e ã ghiê cứu ả h hưởng của việc gi tă g ò bẩy ến quản trị lợi nhuậ the cơ sở dồ tích Tác giả cho rằng sự th y ổi ò bẩy và các ức

ò bẩy có ả h hưở g hác h u ến quản trị lợi nhuậ the cơ sở dồ tích, và sự

gi tă g ò bẩy là giảm hà h vi quản trị lợi nhuận củ hà quả lý Đây là ưu iểm của việc sử dụng nợ bởi v việc gi tă g ò bẩy là giảm khả ă g là the

ý uốn cá hâ củ các hà quả lý từ ó là giảm quản trị lợi nhuậ the cơ sở

dồ tích

W si ull h và ồng sự 1 ã xe xét ả h hưởng củ ò bẩy tài chí h tới quản trị lợi nhuận ở ối với gà h cô g ghiệp dệp may ở Pakistan Kết quả cho thấy ò bẩy tài chí h ó g v i trò iể s át, buộc các hà quả lý phải thực hiện ghĩ vụ chi trả nợ gốc, lãi v y và d ó trá h ầu tư và các dự á hô g e lại giá trị bằ g dò g tiền tự do củ cô g ty Điều ày gụ ý rằ g, ò bẩy tài chí h cao

có thể hạn chế các hà quả lý sử dụng quyền lực củ h ể gi tă g các h ản

dồ tích

R driguez và V He e 1 ), Chu g và ồng sự ã phát hiện ra mối tươ g qu â giữa việc sử dụng nợ và quản trị lợi nhuậ Nghiê cứu ch ra

rằ g, ò bẩy tài chí h hạn chế các hà quả lý iều ch h các h ản dồ tích bởi

v việc sử dụ g ò bẩy hiế ch cô g ty phải ối mặt với các c ết về mặt tài chí h Điều ày ược giải thích bởi v hi ột cô g ty có tỷ lệ nợ c , ó phải chịu

sự giá sát chặt chẽ từ các gâ hà g và các chủ nợ, d ó giới hạn việc quản trị lợi nhuận bằ g các h ản dồ tích

Z ri và ồng sự 14 ã t r ò bẩy có tươ g qu â với phầ dư

dò g tiền từ hoạt ộng kinh doanh (một trong nhữ g ại diện của quản trị lợi nhuận) Kết quả ày ủng hộ ch qu iể ò bẩy là ột trong nhữ g cô g cụ kiể s át, hạn chế quản trị lợi nhuận

Afz và R shid 14 ã ghiê cứu hoạt ộng củ các các cô g ty Pakistan Kết quả cho thấy các hà quả lý củ các cô g ty P ist hô g th gi trong quản trị lợi nhuậ the hướ g tích cực bằng việc sử dụng thu nhập à gi

tă g dồ tích có thể iều ch nh Việc th y ổi cấu trúc hạn của nợ có ả h hưởng

Trang 20

hác h u ến quản trị lợi nhuận Thực tế, the ghiê cứu nợ có hạ cà g gắn

th cà g thúc ẩy quản trị lợi nhuậ hơ v ít bị chủ nợ kiể s át tr g hi ợ dài hạn hoặc tổng nợ cà g c th cà g là giảm thiểu hoạt ộng quản trị lợi nhuậ v

hi ó cô g ty bị các chủ nợ và gâ hà g iể s át ột cách ghiê gặt hơ Thực tế, các chủ nợ hô g trực tiếp làm giảm thiểu quản trị lợi nhuậ à áp ặt các iều khoản nợ ghiê gặt hơ ể giảm thiểu khả ă g ợ xấu d ó là giảm quản trị lợi nhuận

V ilif rd và M rt z vi 1 chứng minh nợ có tác ộng gược chiều và ý ghĩ thố g ê ến quản trị lợi nhuận dựa trê cơ sở dồ tích The ó, hi ò bẩy tài chí h g gi tă g tạo ộng lực ể quản trị lợi nhuận giả Nguyê hâ là d

hi ò bẩy tài chí h cà g gi tă g, áp lực củ các iều khoản nợ và các tiêu chuẩn kiể t á ghiê gặt sẽ hạn chế các hà quản lý sử dụng quyền lực củ h ể quản trị lợi nhuận

Giả thiết nghiên cứu

2.3

Mặc dù có h i qu iể trái gược h u về ối qu hệ giữ ò bẩy tài chí h và quả trị lợi huậ dự the qu iể dồ tích Tuy hiê tr g bài ghiê cứu ày tôi vọ g ò bẩy tài chí h có tươ g qu dươ g với quả trị lợi huậ dự trê qu iể dồ tích ởi v hữ g iều h ả ợ ược xây dự g dự trê các c số ế t á và sự vi phạ các iều h ả ợ hiế cô g ty phải chịu

ột chi phí á g ể d ó hi ò bẩy tài chí h c sẽ tạ ộ g lực ể các hà quả

lý th gi quả trị lợi huậ Chú g tôi ề xuất iể ị h hai giả thiết s u

Giả thiết 1 Đò bẩy tài chí h tạ ộ g lực ch các hà quả lý quả trị lợi huậ ở các cô g ty Việt N

Thê và ó, Jeli e , Z ger – M ed v và W si ull h và

cộ g sự 1 ch rằ g tác ộ g củ ò bẩy tài chí h lê quả trị lợi huậ là khác h u giữ các cô g ty g gi tă g ò bẩy và các cô g ty ã có tỷ lệ ò bẩy c Các ết quả ch thấy, quả trị lợi huậ ở các cô g ty g gi tă g ò

Trang 21

bẩy tài chí h th c hơ s với các cô g ty ã có tỷ lệ ò bẩy c D ó chú g tôi ề xuất iể ị h giả thiết

Giả thiết Tr g cù g ột gi i ạ ghiê cứu, các cô g ty g gi tă g

ò bẩy có thực hiện quản trị lợi nhuận dự trê cơ sở dồ tích hiều hơ s với các

cô g ty ã có tỷ lệ ò bẩy cao

Trang 22

H G 3 DỮ LIỆU H G H GHIÊ ỨU

3.1 hương pháp lựa chọn mẫu và thu thập dữ liệu

Tập mẫu b ầu là các cô g ty iê yết trê h i sà gi dịch chứ g h á Việt N là HSX và HOSE gi i ạ từ - 2015, bài ghiê cứu loại bỏ các

cô g ty tài chí h và các cô g ty bảo hiểm Các cô g ty ược lựa chọn một cách ngẫu hiê , h ạt ộng trong nhiều gà h ghề hác h u Dữ liệu củ các biến

tr g bài ghiê cứu là các dữ liệu tài chí h, dữ liệu ế t á ược cô g bố trê các

bá cá tài chí h và bá cá thườ g iê củ 4 cô g ty iê yết trê thị trường chứ g h á Việt N tr g ă gi i ạn từ 2009 – 2015 Tất cả các thô g ti tài chí h ày ược thu thập trê các website www.vietstock.vn,

www.cophieu68.vn, www.cafef.vn

Với mẫu dữ liệu ã thu thập ược, ta tiế hà h chọn lọc lại dữ liệu hư s u Mẫu ghiê cứu ch bao gồ hó cô g ty là cô g ty g gi tă g ò bẩy và

cô g ty ã có tỷ lệ ò bẩy c Tiêu chí ể xếp loại các cô g ty và ột trong hai

hó ày ược tr h bảy bởi Jelinek (2007), Zagers-M ed v và

W si ull h và ồng sự (2010) Dự và sự phâ bố và phâ tá , t xếp tỷ lệ ò bẩy củ các cô g ty tr g ẫu và các phâ vị của tứ phâ vị Một cô g ty ược phâ l ại là cô g ty g gi tă g ò bẩy nếu thỏ ã h i iều kiệ ó là tr g

ă ầu tiê củ gi i ạ ghiê cứu có tỷ lệ ò bẩy nằ tr g phâ vị thứ nhất hoặc phâ vị thứ hai củ phâ phối mẫu và ế ă cuối cù g của giai

ạ ghiê cứu (2015), tỷ lệ ò bẩy tă g lê và thuộc phâ vị thứ ba hoặc thứ tư

Cô g ty ược xếp và hó ã có tỷ lệ ò bẩy cao nếu tỷ lệ ò bẩy củ ó ã

nằ phâ vị thứ ba hoặc thứ tư trong cả ở ă ầu tiê lẫ ă cuối cù g của giai

ạ ghiê cứu Đối với các cô g ty hô g ược xếp và hó các cô g ty g

gi tă g ò bẩy hoặc hó các cô g ty ã có tỷ lệ ò bẩy c th bị loại ra khỏi mẫu S u hi áp dụ g các tiêu chuẩ phâ l ại trê , 334 cô g ty ã bị loại Mẫu ghiê cứu ch cò lại 209 cô g ty phi tài chí h

Trang 23

H h 3.1 Cách xác ị h các cô g ty g gi tă g ò bẩy và cô g ty ã có

tỷ lệ ò bẩy cao

3.2 hương pháp nghiên cứu

3.2.1 Phươ g pháp lường quản trị lợi nhuận

Trong các bài ghiê cứu trước ây, dồ tích có thể iều ch h thườ g ược

sử dụ g là ại diện cho việc quản trị lợi nhuận Hầu hết các ghiê cứu ều tí h

t á các h ản dồ tích có thể iều ch nh bằ g cách sử dụ g phươ g pháp ước lượ g b h phươ g hỏ nhất (OLS) với dữ liệu thời gian hoặc dữ liệu ché Tuy hiê , hồi quy dữ liệu bả g th chí h xác hơ ối với các qu sát ă ối với mỗi

cô g ty The Hsi , dữ liệu bả g có hiều ưu iể hơ dữ liệu chuỗi thời

gi và dữ liệu ché

Tr g thực tế, các h ả dồ tích có thể ược tí h t á bởi h i phươ g pháp Phươ g pháp trực tiếp xác ị h chê h lệch giữ thu hập rò g và dò g tiề h ạt

ộ g tr g hi phươ g pháp giá tiếp ước lượ g từ g thà h phầ hu cầu vố lưu

ộ g và ghịch ả hấu h Tr g ghiê cứu ày, phươ g pháp trực tiếp ược

sử dụ g v phù hợp hơ phươ g pháp giá tiếp Để xác ị h tí h vững củ các ết quả, bài ghiê cứu ước lượ g các h ản dồ tích có thể iều ch nh bằng bố ô

h h ước lượng hác h u ể thể hiện hết các hí cạ h hác h u của việc quản trị lợi nhuận Bố ô h h ược tr h bày bởi Hrib r và C lli s , K th ri và

Trang 24

ồng sự, (2005) , McNichols (2002) và R và Sh hrur 8 Phầ dư củ các

ô h h ày ược sử dụ g là ại diệ ch các h ản dồ tích có thể iều ch nh ược

Mô h h 1 ô h h củ Hrib r và C lli s Dồ tích có thể iều ch nh ược tí h t á dự trê các số liệu trê bá cá ết quả kinh doanh

TAi,t /Ai,t-1 = (1/Ai,t-1) + ( REVi,t /Ai,t-1) + (PPEi,t /Ai,t-1) + ui,t+ εi,t

Tr g ó

- TAi,t: Tổng dồ tích của doanh nghiệp i tr g ă t ;

- TAi,t= Thu nhập hoạt ộngi,t - dò g tiền hoạt ộng i,t

- Ai,t-1= Tổ g tài sả ầu k của doanh nghiệp i tr g ă t

- REVi,t= Th y ổi doanh thu – th y ổi trong khoản phải thu của doanh nghiệp i ă t

- PPEi,t = tài sản cố ịnh của doanh nghiệp i ă t

- ui,t = thà h phầ tác ộng ngẫu hiê h ặc cố ịnh (bằng 0 nếu hư hồi quy OLS)

- εi,t= các hâ tố ngẫu hiê hô g ược ịnh danh

- Phầ dư ui,t+ εi,t là biế ại diện cho dồ tích có thể iều ch nh

Tất cả các biế tr g ô h h ược chuẩ hó bởi tổ g tài sản có ộ trễ t-1

ă ể giảm thiểu vấ ề phươ g s i th y ổi

Mô h h Mô h h củ K th ri và ồng dự Mô h h ày iều ch nh

ô h h củ Hrib r và C lli s bởi một ch bá hiệu quả hoạt ộ g là tỷ suất sinh lợi trê tổ g tài sả ROA Mô h h ày ết hợp các h ản dồ tích và ROA

hư ột thước hiệu quả hoạt ộng của doanh nghiệp

TAi,t /Ai,t-1 = (1/Ai,t-1) + ( REVi,t /Ai,t-1) + (PPEi,t /Ai,t-1) + (ROA

i,t-1) + ui,t+ εi,t

Tr g ó :

Trang 25

- ROAi,t-1 = tỷ suất sinh lợi trê tổ g tài sản

Mô h h Mô h h củ McNich ls Mô h h ày xe xét các h ản

dồ tích bằ g cách iể s át các dò g tiền hoạt ộ g ă t-1, ă t và ă t+1

TAi,t /Ai,t-1 = (1/Ai,t-1) + ( REVi,t /Ai,t-1) + (PPEi,t /Ai,t-1)+ (CFOi,t /Ai,t-1) + (CFOi,t -1/Ai,t-2) + (CFOi,t +1/Ai,t) + ui,t+ εi,t

Tr g ó

- CFOi,t = dò g tiền hoạt ộng của doanh nghiệp i ă t

- CFOi,t-1 = dò g tiền hoạt ộng của doanh nghiệp i ă t-1

- CFOi,t+1 = dò g tiền hoạt ộng của doanh doanh nghiệp i ă t+1

Mô h h 4 Mô h h củ R và Sh hrur 8 với một cách tiếp cận mới

ể lường quản trị lợi nhuậ Mô h h ày ước tí h các h ản dồn tích bằ g cách iều ch h ô h h J es bởi hiệu quả hoạt ộ g và tă g trưởng củ cô g ty

TAi,t /Ai,t-1 = (1/Ai,t-1) + ( REVi,t /Ai,t-1) + (PPEi,t /Ai,t-1) + (ROA

i,t-1) BMi,t + ui,t+ εi,t

Tr g ó

- BMi,t = tỷ số tổ g tài sản /(tổ g tài sản- giá trị số sách của vốn cổ phầ + giá trị thị trường vốn cổ phần của doanh nghiệp i ă t

3.2.2 Mô h h ghiê cứu

Để kiể ịnh giả thuyết về bản chất mối quan hệ giữ ò bẩy tài chí h và giá trị tuyệt ối của biến dồ tích có thể iểu ch h hư là biế ại diện cho quản trị lợi nhuận, bài ghiê cứu tiế hà h ước lượ g lầ lượt với ô h h hồi quy ối với dữ liệu bả g là P led OLS, Fixed effects del FEM và R d effects model (REM) với biến dồ tích có iều ch h ược tí h t á the bố ô h h êu trê là biến phụ thuộc Mô h h hồi quy là

Trang 26

| | = = + LEVi,t + LEVINCi,t + ROAi,t + SFRi,t + INTEXPi,t + ui,t

Tr g ó

- μ s i số

- i: doanh nghiệp i

- t: k phâ tích ă

3.2.3 Các iể ịnh sử dụ g tr g bài ghiê cứu

a Kiếm định hiện tượng đa cộng tuyến:

Đ cộng tuyế là hiệ tượ g các biế ộc lập có tươ g qu chặt chẽ với nhau Việc xuất hiệ cộng tuyế là tă g ộ lệch chuẩn củ các hệ số hồi quy và

là giả ý ghĩ thố g ê củ các biến trong khi hệ số R2

vẫ há c D ó cần xác ịnh hệ số phó g ại phươ g s i VIF – Variance inflation factor) của mỗi biến

ể xác ị h cộng tuyến Nếu giá trị VIF > 1 th biế có hiệ tượ g cộng tuyế và sẽ tiế hà h iều ch nh lại

b Kiểm định sự tồn tại của các ảnh hưởng cố định (Kiểm định F)

Để lựa chọn xem giữ ô h h P led OLS và FEM, ô h h à phù hợp

hơ t tiế hà h thực hiện kiể ịnh F với giả thiết:

H0 Khô g có sự hác biệt giữ các ối tượ g và các thời iể hác h u (tức là ô h h P led – OLS phù hợp)

H1: Tồn tại sự hác biệt giữ các ối tượ g và các thời iể hác h u tức

Trang 27

Kiể ị h ày ch phép lựa chọ ô h h P led OLS h y ô h h REM phù hợp hơ với giả thiết:

H0: Sai số hô g tồn tại tác ộng ngẫu hiê ô h h P led OLS phù hợp)

H1: Sai số tồn tại tác ộng ngẫu hiê ô h h REM phù hợp)

Nếu chấp nhận giả thiết H0 bài ghiê cứu sẽ lựa chọ ô h h P led OLS, gược lại nếu bác bỏ giả thiết H0, chấp nhận giả thiết H1, ô h h REM sẽ phù hợp

hơ tr g bài ghiê cứu

d Kiểm định Hausman

Để lựa chọn giữ ô h h FEM và ô h h REM, bài ghiê cứu sử dụng kiể ịnh Hausman Giả thiết củ ô h h H us là

H0 Ước lượ g thu ược từ Mô h h FEM và REM hô g hác biệt

H1 Ước lượ g thu ược từ Mô h h FEM và REM là hác biệt

Nếu chấp nhận giả thiết H0, ghĩ là ô h h REM phù hợp hơ ô h h FEM và gược lại bác bỏ giả thiết H0 bài ghiê cứu sẽ lựa chọ ô h h FEM

b iến giả gia t ng đòn bẩy

Như ã tr h bày ở trê , biế giả hậ giá trị bằ g 1 ếu cô g ty ược phâ

l ại là cô g ty g gi tă g ò bẩy và hậ giá trị bằ g ếu cô g ty ược phâ

Trang 28

l ại là cô g ty ã có tỷ lệ ò bẩy c Giả thiết củ bài là tr g cù g ột giai

ạ ghiê cứu, các cô g ty g gi tă g ò bẩy có thực hiện quản trị lợi nhuận

dự trê cơ sở dồ tích hiều hơ s với các cô g ty ã có tỷ lệ ò bẩy cao

c iến t su t sinh ợi tr n t ng tài sản

Các h ả dồ tích có thể iều ch h có thể là ết quả h ạt ộ g kinh doanh

củ hiệ tại h ặc quá hứ Dech w và ồ g sự Dự trê ết quả củ

K th ri, Le e và W sley , W si ull h và ồ g sự 1 , bài ghiê cứu

sử dụ g tỷ suất si h lợi trê tổ g tài sả ể iế s át tác ộ g củ ết quả h ạt

ộ g hiệ tại củ cô g ty lê các h ả dồ tích có thể iều ch h K th ri và ồ g

sự 1 ã t thấy ột ối tươ g qu dươ g giữ tỷ suất si h lợi trê tổ g tài

sả và quả trị lợi huậ Kết quả ày gụ ý rằ g các cô g ty có ết quả h ạt ộ g

cà g cao th cà g các hà quả lý cà g có ộ g lực ể thực hiệ các hà h ộ g quả trị lợi huậ

d iến t số tự tài trợ

Tỷ số tự tài trợ ược tí h bằ g dò g tiề h ạt ộ g chi ch ầu tư rò g và các tài sả cố ị h Tỷ số ày thể hiệ hả ă g tự tài trợ ch tài sả cố ị h bằ g chí h các guồ lực củ bả thâ cô g ty W si ull h và cộ g sự 1 ã t thấy ột ối tươ g qu â giữ tỷ số tự tài trợ và quả trị lợi huậ Một cô g ty

có tỷ số tự tài trợ cà g c th cà g ít xảy r quả trị lợi huậ

e iến chi phí i vay

iế chi phí lãi v y là tỷ số giữ tổ g lãi v y trê tổ g ợ Thê biế ày

và ô h h ể iể s át tác ộ g củ chi phí lãi v y Trái gược với ột số tr h luậ trước ây về việc gi tă g ò bẩy có thể là giả quả trị lợi huậ d các

hà ầu tư iể s át chặt chẽ hơ hà h vi củ củ hà quả lý, Jeli e ) lại

ch rằ g gi tă g ò bẩy có thể dẫ ế việc tă g quả trị lợi huậ ởi v hi

ò bẩy tă g dẫ tới chi phí lãi v y tă g là giả lợi huậ rò g Khi ó các hà quả lý buộc phải thực hiệ các hà h ộ g quả trị lợi huậ là gi tă g lợi huậ

Trang 29

ể áp ứ g ược các vọ g củ chủ ợ và hà ầu tư hác D ó vọ g tồ tại

ột ối tươ g qu dươ g giữ biế chi phí lãi v y và quả trị lợi huậ

ả g 3.1 Mô tả và vọ g dấu củ các biế tr g ô h h

1 Dồ tích có thể iều ch h ại diệ

ch quả trị lợi huậ là phầ dư ược hồi quy theo 4 ô h h tr h bày ở phầ trê

2 LEV

+

3 LEVINC Biế giả:

- Cô g ty ược phâ l ại là cô g ty

Trang 30

Giá trị lớ hất

Phươ g pháp 1 Mô h h củ Hrib r và C lli s

| | 1,457 0.1057316 0.1312682 8.65e-07 2.296636 Phươ g pháp Mô h h củ K th ri và ồ g sự 05)

| | 1,457 0.1039596 0.1300307 0.0000644 2.271619 Phươ g pháp Mô h h củ McNich ls

| | 1,457 0.0461071 0.0523533 6.22e-06 0.5537243 Phươ g pháp 4 Mô h h củ R và Sh hrur 8

| | 1,457 0.1033065 0.1300252 0.0001009 2.267572

Nguồn ác giả tự tính toán từ phần mềm Stata

Kết quả từ thố g ê ô tả ch t thấy ối với cả bố phươ g pháp lườ g, giá trị tru g b h củ trị tuyệt ối các h ả dồ tích có thể iều ch h ều hác

Tr g ó giá trị tru g b h, ộ lệch chuẩ , giá trị hỏ hất và lớ hất củ giá trị tuyệt ối các h ả dồ tích có thể iều ch h ược tí h t á dự trê phươ g pháp

1, phươ g pháp và phươ g pháp 4 gầ xấp x h u Qu ó ch thấy việc tồ tại quả trị lợi huậ ở các cô g ty iê yết trê thị trườ g chứ g h á Việt N là

há ti cậy Điều ày gụ ý rằ g các hà quả lý g cố gắ g che giấu các thất bại

củ cô g ty bằ g việc quả lý lợi huậ và d ó chất lượ g củ các thô g ti tài chí h, ế t á củ cô g ty cu g cấp chư c

ả g 4.2 tr h bày thố g ê ô tả củ các biế ộc lập

Trang 31

ả g 4.2 Thố g ê ô tả các biế ộc lập

iến Số qu sát Tru g b h Độ lệch

chuẩ

Giá trị hỏ hất

Giá trị lớ hất

Nguồn ác giả tự tính toán từ phần mềm Stata

Tru g b h về tỷ lệ ò bẩy củ các cô g ty iê yết trê thị trườ g chứ g

h á Việt N là % tr g ó có các cô g ty hô g sử dụ g ò bẩy tài chí h

và cô g ty sử dụ g ò bẩy lớ hất có giá trị là 4 Qu ó ch thấy tr g gi i

ạ – 1 , các cô g ty iê yết trê thị trườ g chứ g h á Việt N

tr g ẫu có tỷ lệ ò bẩy tài chí h cao Các h ả ợ dài hạ là ột guồ tài trợ

qu trọ g ối với các cô g ty tr g ẫu

Đối với biế giả LEVINC, t thấy có 41% các cô g ty tr g ẫu ược phâ

l ại là cô g ty g gi tă g sử dụ g ò bẩy với ộ lệch chuẩ là 4 Điều ày phù hợp với t h h h sử dụ g ò bẩy c củ các cô g ty

iế chi phí lãi v y INTEXP có giá trị tru g b h là , giá trị hỏ hất là

và giá trị lớ hất là Qu ó ch thấy tru g b h chi phí lãi v y à các

cô g ty tr g ẫu phải trả chiế % tổ g ợ v y

Tru g b h củ biế tỷ số tự tài trợ SFR là 1 %, giá trị hỏ hất - 8 và giá trị lớ hất là .84 ch thấy hả ă g tự tài trợ ch các tài sả cố ị h bằ g chí h guồ lực củ h củ các cô g ty tr g ẫu là chư c

iế tỷ suất si h lợi trê tổ g tài sả ROA có giá trị tru g b h là 4 và

th y ổi tr g h ả g từ - ế

Để thực hiệ ước lượ g ô h h, trước tiê bài ghiê cứu xe xét ức tươ g qu củ các biế tr g ô h h và iể tr vấ ề cộ g tuyế

Ngày đăng: 09/12/2018, 23:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w