Cung cấp các quy luật phân phối xác suất đặc biệt của BNN liên tục để khi học xong chương này sinh viên có thể:1.Giải bài toán phân phối chuẩn2.Giải bài toán xấp xỉ từ nhị thức qua chuẩn.Tính xác suất cho phân phối Student và pp Chi bình phương
Trang 1Bài 4
CÁC QUY LUẬT PHÂN PHỐI
XÁC SUẤT CỦA BNN LIÊN TỤC
Trang 2Mục tiêu
Cung cấp các quy luật phân phối xác suất đặc biệt của BNN liên tục để khi học xong chương này sinh viên có thể:
1 Giải bài toán phân phối chuẩn
2 Giải bài toán xấp xỉ từ nhị thức qua chuẩn.
3 Tính xác suất cho phân phối Student và pp
Chi bình phương
Trang 3Nội dung
Trang 4Phân phối chuẩn
• Định nghĩa PP chuẩn và PP chuẩn chuẩn tắc
• Xác suất của BNN có PP chuẩn và PP chuẩn chuẩn tắc
• Xấp xỉ pp nhị thức bằng pp chuẩn
• Định lý tổng các PP chuẩn độc lập
Trang 5Phân phối chuẩn
Trang 6Phân phối chuẩn
• Đồ thị của f(x) đối xứng qua trục x= μ
• σ càng nhỏ, đồ thị càng cao và hẹp, các giá trị của
BNN X càng tập trung gần μ
Trang 7Phân phối chuẩn chuẩn tắc
Trang 8Xác suất của phân phối chuẩn chuẩn tắc
Trang 9Cho Z~N(0,1)
Tính P Z < 1.65 , P 1.96 < Z , P 1 < Z < 2 , P Z > 2.58 Giải
Trang 10Xác suất của phân phối chuẩn
Trang 11• Giả sử đường kính trong của các vòng đệm cao su do một
máy sản xuất có phân phối chuẩn, với đường kính trong
trung bình là 1,27 cm và độ lệch chuẩn là 0,01 cm
• Đường kính trong của các vòng đệm này được phép có
dung sai từ 1,25 đến 1,29 cm, ngược lại thì các vòng đệm xem như bị hỏng
• Hãy xác định tỷ lệ phần trăm các vòng đệm do máy này
sản xuất bị hỏng
Ví dụ
Trang 14Trọng lượng trung bình của 500 sinh viên nam ở một
trường đại học là 67 kg và độ lệch chuẩn là 5 kg Giả sử
trọng lượng của các sinh viên nam có luật phân phối chuẩn Hỏi có bao nhiêu nam sinh viên có trọng lượng:
a Từ 53 kg đến 70 kg
b Hơn 78 kg
Ví dụ
Trang 15Gọi X là trọng lượng của các sinh viên nam
Theo giả thiết X ~ N(67, 52)
Trang 16Giả sử X là chỉ số thông minh (IQ) của học sinh lứa tuổi từ
12 đến 15, X ~ N(90,25)
a Tính tỷ lệ học sinh có IQ trên 100
b Tính tỷ lệ học sinh có IQ trong khoảng 95 đến 105
c Một lớp có 50 học sinh, bạn tin chắc có bao nhiêu học
sinh có IQ trong khoảng 95 đến 105
Ví dụ
Trang 17X (năm) là tuổi thọ của một sản phẩm điện tử A, X ~N(6,4).
Sản phẩm được bảo hành 2 năm
a Tính tỷ lệ sản phẩm cần được bảo hành
b Trong năm 2014 số sản phẩm A bán được là 100 ngàn sản
phẩm Bạn tin chắc có bao nhiêu sản phẩm cần bảo hành
c Nếu tỷ lệ sản phẩm cần bảo hành là 1% thì thời gian bảo
hành là bao lâu?
Ví dụ
Trang 18Qui tắc ước lượng xác suất đơn giản
Trang 20Định lý Giới hạn trung tâm
Nếu Xi độc lập với nhau , i=1,…,n, và có cùng PP xác suất với EXn= , VXn = σ2 thì
Trang 21Ví dụ
Trọng lượng một loại sản phẩm là BNN có trung bình là50g, độ lệch tiêu chuẩn là 10g Các sản phẩm được đóngthành hộp, mỗi hộp 100 sản phẩm
Hộp có trọng lượng trên 4.85kg là đạt chuẩn Tính tỷ lệhộp đạt chuẩn
Trang 23Định lý Tổng các PP chuẩn độc Lập
Nếu Xi ~ N( , 2) , ai – hằng số, không đồng thời bằng 0
và Xi độc lập với nhau , i=1,…,m thì
với = ∑ , 2 = ∑
Trang 25X ~ B(n, p), n lớn (n ≥ 30) và p không quá gần 0 hoặc 1
⇒ X ~ N( , ) với =
Khi đó
Xấp xỉ từ PP nhị thức qua PP chuẩn
Trang 26Một máy sản xuất sản phẩm trong đó có 10% sản phẩm bị hỏng Hãy tìm xác suất trong một mẫu ngẫu nhiên gồm
400 sản phẩm do máy này sản xuất có:
Trang 27Theo một khảo sát về mức độ hài lòng của người dân với các dịch vụ công, tỷ lệ người dân than phiền về dịch vụ cấp chủ quyền nhà là 40%.
Tính xác suất trong 100 hộ được hỏi có:
a Từ 40 đến 50 hộ than phiền
b Ít nhất 50 hộ than phiền
c Nhiều nhất 60 hộ than phiền
Ví dụ
Trang 28Tại một trường mẫu giáo có 54% trẻ em là trai.
Chọn ngẫu nhiên 200 trẻ của trường
Tính xác suất số bé gái nhiều hơn số bé trai
Ví dụ
Trang 29Phân phối Chi bình phương
Trang 30Phân phối Chi bình phương
• Định nghĩa: (Xuất phát từ PP chuẩn)
X ( Var
k )
X ( E
2
Trang 31) , (
) (
) , (
)
( )
) 1 , , (
) (
)
) , (
)
( )
) (
~
2 2 2 2
2
n p INV CHISQ
p x
P iii
n p RT INV
CHISQ x
p x
P ii
n x DIST CHISQ
x P
ii
n x RT DIST
CHISQ x
P i
n X
2 )
10 , 99 0 (
99
, 0 )
(
025 ,
0 )
1 , 10 , 247
3 (
) 247 ,
3 (
90 , 0 )
10 , 865
4 (
)
865 ,
4 (
) 10 (
~
2 2 2
CHISQ x
x P
DIST CHISQ
P
RT DIST
CHISQ P
Trang 322 Biến ngẫu nhiên χ 2 có phân phối chi bình phương với bậc tự
do n=16 Hãy xác định giá trị c sao cho:
a) P(χ 2 < c) = 85%.
b) P(χ 2 > c) = 85%
Trang 33Phân phối Student
k k
k
x k
x f
2 (
) 1
)(
2
1 (
) (
2
) 1 ( 2
Trang 34Ví dụ
) , (
) (
) , ( 2
)
| (|
) , ( 2
)
| (|
) , (
) (
) 1 , , (
) (
n p INV T
x p
x T
P
n p T INV T
x p
x T
P
n x T DIST T
x T
P
n x RT DIST T
x T
P
n x DIST T
x T P
05 0 ) (
81246
1 )
10 , 05 0 (
05 0 ) (
064298
0 ) 10 , 95 0 ( 2
95 0 )
| (|
812461
1 ) 10 , 95 0 (
95 0 ) (
073388
0 ) 10 , 2 ( 2
) 2
| (|
963306
0 ) 1 , 10 , 2 (
) 2 (
036694
0 )
10 , 2 (
)
2 (
P x
T P
INV T
x x
T P
T INV T
x x
T P
INV T
x x
T P
T DIST T
T P
DIST T
T P
RT DIST
T T
P
Excel 2010
Cho X~T(10)
Trang 35b) Diện tích phần bên trái của –t1 bằng 0,025 và n = 20.
c) Tổng diện tích phần bên phải của tl và phần bên trái của –t1bằng 0,01 và n = 5.
Trang 36Bài tập
pâïùt.
Trang 37Bài tập
X(kwâ) là lư ợèá wãệè méät âéädâè íư ûdïïèá tìéèá méät tâáèá céùpââè
pâéáãcâïakè.
wịèâ mư ùc.
âéäíư ûdïïèá vư ợtwịèâ mư ùc
Trang 39Tổng kết
Chúng ta đã tìm hiểu qua:
• Phân phối chuẩn
• Phân phối chuẩn chuẩn tắc
• Định lý tổng các phân phối chuẩn độc lập
• Qui tắc ước lượng xác suất đơn giản
• Xấp xỉ từ PP nhị thức qua PP chuẩn
• Phân phối Chi bình phương
• Phân phối Student