NỘI DUNG BÀI GIẢNG + Phương trình dao động: x = Acos(ωt + φ). + Tần số góc, chu kỳ, tần số: ω = Trac nghiem online cungthi.vn; T = 2π Trac nghiem online cungthi.vn; f = Trac nghiem online cungthi.vn. + Khi k không đổi, m thay đổi: ω1 = Trac nghiem online cungthi.vn; ω2 = Trac nghiem online cungthi.vn; T1 = 2 Trac nghiem online cungthi.vn; T2 = 2 Trac nghiem online cungthi.vn; f1 = Trac nghiem online cungthi.vn; f2 = Trac nghiem online cungthi.vn. Khi m = m1 + m2 thì: Trac nghiem online cungthi.vn; T Trac nghiem online cungthi.vn = T Trac nghiem online cungthi.vn + T Trac nghiem online cungthi.vn; Trac nghiem online cungthi.vn. Khi m = m1 m2 (m1 > m2) thì: Trac nghiem online cungthi.vn; T Trac nghiem online cungthi.vn = T Trac nghiem online cungthi.vn T Trac nghiem online cungthi.vn; Trac nghiem online cungthi.vn + Thế năng: Wt = Trac nghiem online cungthi.vnkx2 = Trac nghiem online cungthi.vnkA2cos2(ω + φ). + Động năng: Wđ = Trac nghiem online cungthi.vnmv2 = Trac nghiem online cungthi.vnmω2A2sin2(ω +φ) = Trac nghiem online cungthi.vnkA2sin2(ω + φ). + Thế năng và động năng của vật dao động điều hòa biến thiên tuần hoàn với tần số góc ω’ = 2ω; tần số f’ = 2f; chu kì T’ = Trac nghiem online cungthi.vn. + Cơ năng: W = Wt + Wđ = Trac nghiem online cungthi.vnkx2 + Trac nghiem online cungthi.vnmv2 = Trac nghiem online cungthi.vnkA2 = Trac nghiem online cungthi.vnmω2A2. + Tỉ số giữa động năng và thế năng: Trac nghiem online cungthi.vn. + Tỉ số giữa thế năng và cơ năng: Trac nghiem online cungthi.vn. + Tỉ số giữa động năng và cơ năng: Trac nghiem online cungthi.vn. + Vị trí có Wđ = nWt: x = Trac nghiem online cungthi.vn; v = ωA Trac nghiem online cungthi.vn. + Vị trí có Wt = nWđ: x = A Trac nghiem online cungthi.vn; v = Trac nghiem online cungthi.vn. + Lực đàn hồi của lò xo: F = k(l – l0) = kΔl. + Con lắc lò xo treo thẳng đứng: Δl0 = Trac nghiem online cungthi.vn; ω = Trac nghiem online cungthi.vn. Chiều dài cực đại của lò xo: lmax = l0 + Δl0 + A. Chiều dài cực tiểu của lò xo: lmin = l0 + Δl0 – A. Chiều dài lò xo ở li độ x: l = l0 + Δl0 + x nếu chiều dương hướng xuống; l = l0 + Δl0 x nếu chiều dương hướng lên. Lực đàn hồi cực đại: Fmax = k(A + Δl0). Lực đàn hồi cực tiểu: A Δl0: Fmin = 0; A < Δl0: Fmin = k(Δl0 – A). Độ lớn của lực đàn hồi tại vị trí có li độ x: Fđh= k|Δl0 + x| nếu chiều dương hướng xuống. Fđh = k|Δl0 x| nếu chiều dương hướng lên. Thời gian lò xo nén, giãn: Nếu A Δl0 thì trong quá trình dao động lò xo luôn bị giãn. Nếu A > Δl0 thì trong một chu kì thời gian bị nén là: Δtnén = Trac nghiem online cungthi.vncos1( Trac nghiem online cungthi.vn). Trong 1 chu kì nếu: Thời gian lò xo bị giãn bằng 2 lần lò xo bị nén thì Δl0 = A Trac nghiem online cungthi.vn = Trac nghiem online cungthi.vn. Thời gian lò xo bị giãn bằng 3 lần lò xo bị nén thì Δl0 = A Trac nghiem online cungthi.vn= Trac nghiem online cungthi.vn Thời gian lò xo bị giãn bằng 5 lần lò xo bị nén thì Δl0 = A Trac nghiem online cungthi.vn= Trac nghiem online cungthi.vn + Lực tác dụng lên điểm treo lò xo là lực đàn hồi: F = k|Δl0 + x|. Con lắc lò xo nằm ngang: Δl0 = 0; Con lắc lò xo treo thẳng đứng: Δl0 = Trac nghiem online cungthi.vn; Con lắc lò xo nằm trên mặt phẵng nghiêng góc α: Δl0 = Trac nghiem online cungthi.vn. + Hai lò xo ghép nối tiếp: k = Trac nghiem online cungthi.vn; ghép song song: k = k1 + k2. + Lò xo cắt thành nhiều đoạn: kl = k1l1 = k2l2 = ... = knln.
Trang 1Tổng hợp các công thức về con lắc lò xo
NỘI DUNG BÀI GIẢNG
+ Phương trình dao động: x = Acos(ωt + φ)
+ Tần số góc, chu kỳ, tần số: ω = ; T = 2π ; f =
+ Khi k không đổi, m thay đổi:
ω1 = ; ω2 = ; T1 = 2 ; T2 = 2 ; f1 = ; f2 =
Khi m = m1 + m2 thì: ; T = T + T ;
Khi m = m1 - m2 (m1 > m2) thì: ; T = T - T ;
+ Thế năng: Wt = kx2 = kA2cos2(ω + φ)
+ Động năng: Wđ = mv2 = mω2A2sin2(ω +φ) = kA2sin2(ω + φ)
+ Thế năng và động năng của vật dao động điều hòa biến thiên tuần hoàn với tần số góc ω’ = 2ω; tần số f’ = 2f; chu kì T’ =
+ Cơ năng: W = Wt + Wđ = kx2 + mv2 = kA2 = mω2A2
+ Tỉ số giữa động năng và thế năng:
Trang 2+ Tỉ số giữa thế năng và cơ năng:
+ Tỉ số giữa động năng và cơ năng:
+ Vị trí có Wđ = nWt: x = ; v = ωA
+ Vị trí có Wt = nWđ: x = A ; v =
+ Lực đàn hồi của lò xo: F = k(l – l0) = kΔl
+ Con lắc lò xo treo thẳng đứng: Δl0 = ; ω =
Chiều dài cực đại của lò xo: lmax = l0 + Δl0 + A
Chiều dài cực tiểu của lò xo: lmin = l0 + Δl0 – A
Chiều dài lò xo ở li độ x:
l = l0 + Δl0 + x nếu chiều dương hướng xuống;
l = l0 + Δl0 - x nếu chiều dương hướng lên
Lực đàn hồi cực đại: Fmax = k(A + Δl0)
Lực đàn hồi cực tiểu: A Δl0: Fmin = 0; A < Δl0: Fmin = k(Δl0 – A)
Độ lớn của lực đàn hồi tại vị trí có li độ x:
Fđh= k|Δl0 + x| nếu chiều dương hướng xuống
Fđh = k|Δl0 - x| nếu chiều dương hướng lên
Thời gian lò xo nén, giãn:
Trang 3- Nếu A Δl0 thì trong quá trình dao động lò xo luôn bị giãn.
- Nếu A > Δl0 thì trong một chu kì thời gian bị nén là: Δtnén = cos-1( )
Trong 1 chu kì nếu:
- Thời gian lò xo bị giãn bằng 2 lần lò xo bị nén thì Δl0 = A - =
- Thời gian lò xo bị giãn bằng 3 lần lò xo bị nén thì Δl0 = A - =
- Thời gian lò xo bị giãn bằng 5 lần lò xo bị nén thì Δl0 = A - =
+ Lực tác dụng lên điểm treo lò xo là lực đàn hồi: F = k|Δl0 + x|
Con lắc lò xo nằm ngang: Δl0 = 0;
Con lắc lò xo treo thẳng đứng: Δl0 = ;
Con lắc lò xo nằm trên mặt phẵng nghiêng góc αα: Δl0 =
+ Hai lò xo ghép nối tiếp: k = ; ghép song song: k = k1 + k2
+ Lò xo cắt thành nhiều đoạn: kl = k1l1 = k2l2 = = knln