Câu 1: (0,5 điểm) Nêu đặc điểm của véc tơ vận tốc trong chuyển động thẳng đều? Câu 2:(1,5 điểm) Viết công thức vận tốc, công thức độ dời và phường trình chuyển động của chuyển động thẳng biến đổi đều? Vận dụng: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 5ms thì tăng tốc chuyển động nhanh dần đều sau 5s ô tô đạt vận tốc 10ms. Tính quảng đường mà ô tô đi được trong thời gian đó. Câu 3:(1,5 điểm) Phát biểu định nghĩa rơi tự do? Nêu đặc điểm của véc tơ gia tốc rơi tự do? Câu 4: (2 điểm) Thế nào là chuyển động tròn đều? Đặc điểm véc tơ vận tốc trong chuyển động tròn đều? Vận dụng: Một cánh quạt dài 30cm quay đều với tốc độ 300vòngphút. Tính tốc độ dài của một điểm ở đầu mút cách quạt. Câu 5:(2 điểm) Hai ôtô xuất phát cùng một lúc từ hai bến A và B cách nhau 20km. chiếc thứ nhất xuất phát từ A chạy với vận tốc không đổi 60 kmh hướng về phía B, chiếc thứ hai xuất phát từ B chạy với vận tốc không đổi 50 kmh cùng hướng với chiếc thứ nhất. a. Lập phương trình chuyển động của hai xe trên cùng một trục tọa độ. b. Xác định vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau Câu 6: (2,5 điểm) Viết công thức cộng vận tốc, nêu rõ các đại lượng trong công thức? Vận dụng: Một canô chạy xuôi dòng sông mất 2h để chạy thẳng đều từ bến A ở thượng lưu tới bến B ở hạ lưu và phải mất 3h khi chạy ngược lại từ bến B về đến bến A. Cho rằng vận tốc của canô đối với nước là 30 kmh. a.Tính vận tốc của dòng nước đối với bờ sông. b.Tính khoảng cách giữa hai bến A và B.
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT
(Chương I)
I MỤC ĐÍCH KIỂM TRA
Kiểm tra mức độ đạt chuẩn KTKN trong chương trình môn Vật lí lớp 10 sau khi HS học xong chương I cụ thể trong khung ma trận
Đánh giá xếp loại HS
II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
- Hình thức: Kiểm tra 1 tiết, Tự luận
- HS làm bài trên lớp
III MA TRẬN.
a) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
số tiết
Lí thuyết
Số tiết thực Trọng số
Chương I Động học chất điểm 17 11 7,7 9,3 45 55
b) Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ
số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm số
Cấp độ
1,2
Chương I Động học chất
điểm
Cấp độ
3, 4
Chương I Động học chất
điểm
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
(Bảng mô tả các tiêu chí của đề kiểm tra)
Môn: Vật lí lớp 10 THPT
(Thời gian: 45 phút) Phạm vi kiểm tra: Chương I Động học chất điểm
Tên chủ
đề (Cấp độ 1)Nhận biết Thông hiểu(Cấp độ 2) (Cấp độ 3,4)Vận dụng Cộng
1 CĐ cơ
CĐ thẳng
đều
Nêu được đặc điểm của véc
tơ vận tốc trong chuyển động thẳng đều
1 câu
- Vận dụng được phương trình:
x = x0 + vt đối với chuyển động thẳng đều của một hoặc hai vật
(2 câu)
3 câu
Trang 22 CĐ
thẳng biến
đổi đều
- Nêu được ví dụ về chuyển động thẳng biến đổi đều (nhanh dần đều, chậm dần đều)
- Viết được công thức tính gia tốc, vận tốc, phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều
(1 câu)
- Vận dụng được các công thức : s = v0t +
1
2at2,
v −v = 2as để giải bài tập
(1 câu)
2 câu
3 CĐ rơi
tự do - Nêu được sựrơi tự do là gì
- Nêu được đặc điểm về gia tốc rơi tự do
(1 câu)
1 câu
4 Chuyển
động tròn
đều
Chuyển động tròn đều là gì?
(1 câu)
- Giải được bài tập đơn giản về chuyển động tròn đều: tính tốc độ góc, chu kì, tần số và các đại lượng trong các công thức của chuyển động tròn đều
(1 câu)
2 câu
5 Công
thức cộng
vận tốc
- Viết được công thức cộng vận tốc và chỉ ra các đại lượng trong công thức
(1 câu)
- Giải được bài tập đơn giản về cộng vận tốc cùng phương (cùng chiều, ngược chiều)
(2 câu)
3 câu
Số câu
Trang 3TRƯỜNG THPT VĨNH LINH
NĂM HỌC 2013-2014 MÔN: VẬT LÝ 10 BAN KHTN
Thời gian làm bài 45 phút
Họ và tên:……… Số báo danh:………
Câu 1: (0,5 điểm) Nêu đặc điểm của véc tơ vận tốc trong chuyển động thẳng đều?
Câu 2:(1,5 điểm) Viết công thức vận tốc, công thức độ dời và phường trình chuyển động của
chuyển động thẳng biến đổi đều?
Vận dụng: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 5m/s thì tăng tốc chuyển động nhanh dần đều sau 5s ô tô đạt vận tốc 10m/s Tính quảng đường mà ô tô đi được trong thời gian đó
Câu 3:(1,5 điểm) Phát biểu định nghĩa rơi tự do? Nêu đặc điểm của véc tơ gia tốc rơi tự do? Câu 4: (2 điểm) Thế nào là chuyển động tròn đều? Đặc điểm véc tơ vận tốc trong chuyển động
tròn đều?
Vận dụng: Một cánh quạt dài 30cm quay đều với tốc độ 300vòng/phút Tính tốc độ dài của một điểm ở đầu mút cách quạt
Câu 5:(2 điểm) Hai ôtô xuất phát cùng một lúc từ hai bến A và B cách nhau 20km chiếc thứ
nhất xuất phát từ A chạy với vận tốc không đổi 60 km/h hướng về phía B, chiếc thứ hai xuất phát từ B chạy với vận tốc không đổi 50 km/h cùng hướng với chiếc thứ nhất
a Lập phương trình chuyển động của hai xe trên cùng một trục tọa độ
b Xác định vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau
Câu 6: (2,5 điểm) Viết công thức cộng vận tốc, nêu rõ các đại lượng trong công thức?
Vận dụng: Một canô chạy xuôi dòng sông mất 2h để chạy thẳng đều từ bến A ở thượng lưu tới bến B ở hạ lưu và phải mất 3h khi chạy ngược lại từ bến B về đến bến A Cho rằng vận tốc của canô đối với nước là 30 km/h
a.Tính vận tốc của dòng nước đối với bờ sông
b.Tính khoảng cách giữa hai bến A và B
===================HẾT===================
Trang 4TRƯỜNG THPT VĨNH LINH
NĂM HỌC 2013-2014 MÔN: VẬT LÝ 10 BAN KHTN
Câu 1 Véc tơ vận tốc có: +hướng không đổi +độ lớn không đổi 0,250,25
Câu 2
vt = v0 + at ;
∆x = v0t +
1
2at2
x =x0+ v0t +
1
2at2
2
0 10 5
1 / 5
v v
t
= ∆ = + 2 = + 2 =
s x v t at 5.5 1.5 37,5m
0,25 0,25
0,25 0,25 0,5
Câu 3
Sự rơi tự do là sự rơi của một vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực
Đặc điểm: +Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống
+Ở cùng một nơi trên trái đất, và ở gần mặt đất các vật rơi tự do
đều có cùng một gia tốc g
+g phụ thuộc vào vĩ độ địa lý độ cao và cấu trúc địa chất
0,5 0,5 0,25 0,25
Câu 4
1 + Chuyển động tròn là đều khi chất điểm đi được những cung tròn có độ
dài bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau tùy ý
+Đặc điểm: Tại một điểm trên đường tròn, vectơ vận tốc của chất điểm
chuyển động tròn đều có phương trùng với tiếp tuyến và có chiều của chuyển
động Độ lớn của vectơ vận tốc không đổi:
2
300.2
10 ( / )
π
v=ωr=10 0,3 3 ( / )π = π m s
0,5 0,5
0,5 0,5
Câu 5
Chọn gốc tọa độ tại A chiều dương từ A hướng đến B mốc thời gian lúc các ô
tô xuất phát
a Phương trình chuyển động của các xe
Xe đi từ A: xa=60t
Xe đi từ B: xb=20+50t
b Khi gặp nhau thì tọa độ của hai xe bằng nhau
xa= xb=> 60t =20+50t=>t=2h
Vị trí: xa= xb=60t=60.2=120km
0,25
0,5 0,5
0,5 0,25 Câu 6 Công thức cộng vận tốc:
Công thức cộng vận tốc là: vr1,3 = vr1,2 + vr2,3, trong đó:
1,3
vr là vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu đứng yên, gọi là vận tốc tuyệt đối
1,2
vr là vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động, gọi là vận tốc tương
đối
2,3
vr là vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên,
0,25
0,5
Trang 5gọi là vận tốc kéo theo.
Theo công thức cộng vận tốc ta có:
vr1,3 là vận tốc của thuyền đối với bờ
vr = vr + vr vr1,2 là vận tốc của thuyền đối nước
vr2,3 là vận tốc của nước đối với bờ
Khi xuôi dòng ta có: v1,3=v1,2+v2,3=30+ v2,3
S= v1,3t=(60+ v2,3).2=60+2.v2,3 (1)
Khi ngược dòng ta có: v1,3=v1,2-v2,3=30- v2,3
S= v1,3t=(30- v2,3).3=90-3.v2,3 (2)
Từ (1) và (2) ta có: 60+2.v2,3=90-3.v2,3 => v2,3=6km/h
Thay v2,3 và s ta có: S= v1,3t=(30- 6).3=72km
0,25
0,5 0,25 0,5 0,25