A. LÝ THUYẾT: ( 5 điểm) 1. Định nghĩa và công thức của vận tốc trong chuyển động thẳng đều. Đổi 15ms ra đơn vị kmh (1đ) 2. Định nghĩa lực. Phát biểu và viết công thức định luật III Niutơn (2đ) 3. Momen lực: Định nghĩa, viết công thức, đơn vị, phát biểu quy tắc momen lực (2đ) B. BÀI TOÁN: (5 điểm) Một chiếc xe ôtô có khối lượng 1 tấn bắt đầu chuyển động trên đường nằm ngang. Sau 20s xe ôtô đi được quãng đường 160 m. Hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là 0,25. Cho g = 10 ms 2 a) Tính lực kéo của động cơ (2đ) b) Khi vận tốc của xe là 54 kmh thì tài xế tắt máy. Tính quãng đường xe còn đi thêm được cho đến khi xe dừng hẳn. (1đ) c) Muốn xe chuyển động thẳng đều thì phải đổi lực kéo của động cơ là bao nhiêu ? (1đ) HẾT
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2013 – 2014
Đề chính thức (không kể thời gian phát đề)
A LÝ THUYẾT: ( 5 điểm)
1 Định nghĩa và công thức của vận tốc trong chuyển động thẳng đều Đổi 15m/s ra đơn vị km/h (1đ)
2 Định nghĩa lực Phát biểu và viết công thức định luật III Niu-tơn (2đ)
3 Momen lực: Định nghĩa, viết công thức, đơn vị, phát biểu quy tắc momen lực (2đ)
B BÀI TOÁN: (5 điểm)
Một chiếc xe ôtô có khối lượng 1 tấn bắt đầu chuyển động trên đường nằm ngang Sau 20s xe ôtô đi được quãng đường 160 m Hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là 0,25
Cho g = 10 m/s2
a) Tính lực kéo của động cơ (2đ)
b) Khi vận tốc của xe là 54 km/h thì tài xế tắt máy Tính quãng đường xe còn đi thêm được cho đến khi xe dừng hẳn (1đ)
c) Muốn xe chuyển động thẳng đều thì phải đổi lực kéo của động cơ là bao nhiêu ? (1đ)
-HẾT -
-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2013 – 2014
Đề chính thức (không kể thời gian phát đề)
A LÝ THUYẾT: ( 5 điểm)
1 Định nghĩa và công thức của vận tốc trong chuyển động thẳng đều Đổi 15m/s ra đơn vị km/h (1đ)
2 Định nghĩa lực Phát biểu và viết công thức định luật III Niu-tơn (2đ)
3 Momen lực: Định nghĩa, viết công thức, đơn vị, phát biểu quy tắc momen lực (2đ)
B BÀI TOÁN: (5 điểm)
Một chiếc xe ôtô có khối lượng 1 tấn bắt đầu chuyển động trên đường nằm ngang Sau 20s xe ôtô đi được quãng đường 160 m Hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là 0,25
Cho g = 10 m/s2
a) Tính lực kéo của động cơ (2đ)
b) Khi vận tốc của xe là 54 km/h thì tài xế tắt máy Tính quãng đường xe còn đi thêm được cho đến khi xe dừng hẳn (1đ)
c) Muốn xe chuyển động thẳng đều thì phải đổi lực kéo của động cơ là bao nhiêu ? (1đ)
Trang 2
-HẾT -HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2013 – 2014
Môn : VẬT LÝ – Lớp 10 B
A LÝ THUYẾT: ( 5 điểm)
1 Định nghĩa và công thức của vận tốc trong chuyển động thẳng đều Đổi 15m/s ra đơn vị km/h (1điểm)
Định nghĩa đúng vận tốc cho 0,5 đ
Công thức đúng cho 0,25 đ Đổi 15m/s = 54km/h cho 0,25 đ
2 Định nghĩa lực Phát biểu và viết công thức định luật III Niu-tơn (2điểm)
Định nghĩa lực đúng cho 1 đ, thiếu 1 ý cho 0,5 đ
Phát biểu đúng định luật cho 0,5 đ, viết đúng công thức cho 0,5đ
3 Momen lực: Định nghĩa, viết công thức Phát biểu quy tắc momen lực (2điểm)
Phát biểu đúng định nghĩa cho 0,5 đ, viết đúng công thức cho 0,5đ
Phát biểu đúng quy tắc cho 1 đ, viết thiếu 1 ý cho 0,5 đ
B BÀI TOÁN: (5 điểm)
Tóm tắt:
m = 1 tấn = 1000 kg; vo = 0
t = 20s ; s = 160m ; μ = 0,25
g = 10m/s2
a) F = ?
b) s = ? xe tắt máy F = 0 khi v = 54 km/h = 15m/s
c) F’ = ? xe chuyển động thẳng đều a = 0 Tóm tắt đúng cho 0,5 đ
Giải
a) Tính lực kéo của động cơ:
Tính gia tốc của ôtô:
s = vot + at2 a = = = 0,8 m/s2 (0,5đ)
Theo định luật II Niu-tơn : (Biểu thức vectơ)
Chiếu (1) xuống phương chuyển động: (Biểu thức đại số)
F - Fms = ma (2)
F = ma + Fms = ma + μmg + m(a + μg) (0,5đ)
F = 1000(0,8 + 0,25.10) = 3.300 N (0,5đ)
b) Tính quãng đường xe còn đi thêm được:
Khi xe tắt máy F = 0;
Từ (2) - Fms = ma’ a’ = - μg = - 0,25.10 = -2,5 m/s2 (0,5đ)
Quãng đường xe còn đi thêm được đến khi dừng lại v’ = 0
v’2 – v2 = 2a’s’ s’ = = = 45 m Công thức (0,5đ)
Tính đúng (0,5đ) c) Lực kéo của động cơ:
Xe chuyển động thẳng đều a = 0
Từ (2) F’ - Fms = 0 F’ = Fms = μmg (0,5đ)
F’ = 0,25.1000.10 = 2500 N (0,5đ)
Ghi chú :
Nếu học sinh giải cách khác đúng vẫn cho đủ số điểm
Nếu ghi sai hoặc thiếu đơn vị trừ 0,25 đ; nếu sai hoặc thiếu từ 2 đơn vị trở lên trừ 0,5 đ