CHÚ Ý ĐẶC BIỆT CHO MÁY DÒ KIM 1. Sản phẩm được dò không được vượt qúa chiều rộng như theo hướng dẫn khi vận hành máy. Không thể phát hiện kim loại khi nó vượt quá chiều rộng được hướng dẫn. Và vật liệu được dò càng gần trung tâm của thanh dò càng tốt 2. Mặt dưới của đầu dò phía trên vành đai được bao phủ bởi từ tính mạnh. Tháo kim hoặc mảnh kim vỡ dính chặt vào nó bằng cách sử dụng băng keo và những thứ khác để ngăn ngừa các chuyển động lỗi. 3. Lấy vật liệu kim loại đi khi chúng bám vào băng tải, vì đèn dò kim được thiết kế sáng lên sau mỗi vòng xoay để xác nhận 4. Làm sạch các bộ phận cảm biến dò kim để không bị đóng bụi bẩn 5. Không tháo rời, sửa chữa lại máy vì đây là một dụng cụ chính xác. Không rung lắc máy 6. Xin vui lòng không giữ phía trước và phía sau con lăn khi bạn di chuyển máy
Trang 11
-Trước khi sử dụng máy :
Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi vận hành máy HN-870C, HN-780G để có kết quả tốt nhất và luôn làm theo các quy trình hướng dẫn bảo trì máy
Giữ bản hướng dẫn sử dụng máy cẩn thận và đọc khi cần thiết
HASHIMACO ,LTD
BUSINESS OFFICE : 7-6,Ryoge Gifu City , Japan
Tel: 81-58-247-8400, 81-58-245-4501 Fax : 81-58-247-3366
SINGAPORE OFFICE : Tel: 65-62858131 Fax: 65-62858132
FACTORY/ KUNSHAN : Tel : 86-512-5777-1838 Fax : 86-512-5777-1848
Phụkiệnmáy
Test Piece Level gage
Spanner(24 ㎜) Hexagonal wrench (6 ㎜) 六角レンチ
(10-13 ㎜)
PreCheck Bar
Chú ý an toàn
Bạn nên làm theo hướng dẫn để tránh gây tai nạn và gây hỏng khi sử dụng máy Chúng tôi phân loại và giải thích các mức độ nguy hiểm có thể xảy ra khi bạn không chú ý cảnh báo hiển thị trên màn hình máy
DANGER Hiển thị này cảnh báo sắp xảy ra có thể gây thương vong hoặc thương tích nghiêm trọng”” WARNING Cảnh báo có nguy cơ có thể gây thương vong hoặc thương tích nghiêm trọng
CAUTION Cảnh báo gây thương tật hoặc thiệt hại vật chất
Chúng tôi phân loại và cảnh báo các nội dung bạn nên làm theo hướng dẫn ( dưới đây là ví dụ minh họa)
Cảnh báo “” yêu cầu chú ý “”
Trang 2Cảnh báo ”cấm “ bạn không nên làm
Cảnh báo ‘’ tuân theo”
DANGER
Không để trẻ em lại gần máy
Có thể gây bỏng, giật điện
hoặc thương vong
Không sửa đổi
Có thể gây cháy hay bị thương do Thay đổi bất thường
Không tháo dở sửa chữa nếu
không phải kĩ thuật viên
Cấm tháo dỡ
Tránh hỏa hoạn hay thương vong do tháo
dỡ bất thường( trường hợp máy có vấn để
liên lạc với nhà sx)
Kết nối nguồn điện thích hợp và không để chạm đất
Nhiệt độ bất thường có thể gây cháy
hoặc rò rỉ điện khi đặt máy gần thiết bị khác ( mua thiết bị điện tại cửa hàng gần nhất )
Ngắt kết nối điện (Tháo phích cắm)
Tránh cháy nổ, rò rỉ, giật điện gây hỏa hoạn
W A R N I N G
Ngắt kết nối nguồn điện như rút
phích cắm ra khỏi ổ điện trước khi
bảo trì và kiểm tra
Tránh gây giật điện cho người khi di
chuyển máy
Lắp máy theo đúng yêu cầu cài đặt
Tránh bị đảo lộn, rơi vỡ gây thương tích
Chú ý băng tải khi đang dò kim
Tránh quần áo hay bộ phận cơ thể bị mắt kẹt vào máy gây thương tích
WARNING
Trang 33
-Không gắn hay đặt vật lạ lên bộ
phận của máy
Tránh nhiệt độ cao gây cháy nổ, rơi
vỡ gây thương tích
Lắp máy trên giá đỡ hoặc trên sàn theo chiều ngang
Tránh máy bị đảo lộn hoặc rơi vỡ gây thương tích
Không để vật dễ gây cháy gần máy
Tránh gây bắt lửa
CAUTION
■ Không đặt máy nơi có độ ẩm cao
(Nguy cơ gây rò rỉ điện.)
■ Không uốn cong hay đè lên dây nguồn
(Nguy cơ gây giật điện.)
■ Không để người khác tiếp xúc gần máy trừ người vận hành
Chú ý
■ Không mang thẻ điện thoại, thẻ ATM, đồng hồ, băng cát sét và vật dụng có thể gây hại Máy dò kim được thiết kế
dò kim loại có khả năng hút nam châm mạnh
■ Hiểu rõ hoạt động của các thiết bị chuyển mạch trước khi thao tác
Để tránh hỏng hóc về máy và gây thương tích về người chúng tôi nhắc nhỏ người sử dụng bằng cách đặt nhãn cảnh báo lên tất cả các bộ phận máy
Đảm bảo vị trí và nội dung liên quan đến nhãn cảnh báo trước khi sử dụng
Không được di chuyển hay sửa đổi nhãn cảnh báo
Thay thế nhãn cảnh báo khi nhãn cũ bị mờ hoặc bong ra
Trang 4
【1】 3】
【2
Ngoài ra kĩ thuật viên cần chú ý tới nhãn báo động được đặt bên trong máy
【 3 】
【 1 】
【 2 】
【 3 】
Trang 55
-ĐẶC ĐIỂM:
○Máy được trang bị bảng điều khiển màn hình LCD để kiểm tra mức dò hiện tại
○ Đèn báo vị trí xác định vị trí chính xác của vật liệu kim loại để bạn có thể dễ dàng tìm thấy
○Máy có "Khóa Chuyển Đổi" như là thiết bị tiêu chuẩn,và khóa chuyển đổi này có thể khóa các cài đặt khác nhau không cho phép thay đổi
○Khi thiết bị cảm nhận được vật liệu như kim vỡ hoặc chốt cài đặt, thì tiếng còi báo hiệu và dừng băng tải Sau đó các sản phẩm bị lỗi sẽ được trả về phía bạn, làm tăng hiệu quả
○Thiết bị đảm bảo cho bạn về việc thiết lập các quy định về độ nhạy, có thể được tinh chỉnh một cách tinh xảo bằng màn hình LCD, phù hợp với kích cỡ và loại phụ kiện may mặc của bạn, cho phép phát hiện các kim bị hỏng hoặc bị lãng quên lẫn với các sản phẩm đã hoàn thiện
CÁCH SỬ DỤNG :
○Thiết bị này sẽ được sử dụng để kiểm tra kim loại, kim vỡ và các mảnh kim loại khác trong các sản phẩm may như may mặc cho đàn ông, phụ nữ và trẻ em, đồ lót, kimono, áo jacket, khăn trải giường
và những thứ khác
CHÚ Ý SỬ DỤNG :
1.Đưa các mẫu kim và các mảnh kim loại mà bạn muốn thử thông qua máy dò kim và đảm bảo rằng băng tải sẽ dừng lại trước khi hoạt động sản xuất
2.Vật liệu máy phát hiện được giới hạn trong vật liệu được làm bằng kim loại Không được đặt vật liệu khác kim loại để sử dụng, như pin và những vật không gỉ,vật liệu được khử từ
3 Ở giai đoạn thiết kế và lên kế hoạch sản xuất, chỉ định các phụ kiện kim loại như nút, dây buộc, móc hình … biện pháp tránh cho máy dò kim phát hiện
4 Bỏ các vật liệu kim loại mang trên người trước khi sử dụng máy
THÔNG SỐ KĨ THUẬT
Needle detective
Height /
Capability
100mm/ Fe φ0.8mm~2.0 (HN-780G)
120mm/ Fe φ0.8mm~2.0 、140mm/ Fe φ1.0mm~2.0 160mm/ Fe φ1.2mm~2.0 、180mm/ Fe φ1.5mm~2.0
Cảnh báo Belt stop, Electronic buzzer, Lamp display
Kích cỡ 1700(whole length)×920~(whole height)×1050(whole width)mm
CHÚ Ý KHI CÀI ĐẶT
①Không được cài đặt thiết bị ở các vị trí ngang mà không có rung động
②Lắp bộ phận chính theo chiều ngang sửdụng 4 chốt điều chỉnh bên dưới thân chính
Trang 6DÂY NGUỒN
MÀN HÌNH ĐIỀU CHỈNH
Bàn đạp
Chạy /tạm dừng máy dò kim
(Sự chệch hướng có thể xảy ra khi bạn thay đổi chiều cao quá mức)
③Tránh lắp đặt thiết bị gần bảng làm việc, kệ và các thiết bị khác bằng kim loại
④Tránh lắp đặt thiết bị xung quanh máy tạo ra từ trường Động cơ ly hợp điện từ, máy may, máy cắt, máy đóng gói, máy điều hòa không khí hoặc máy được trang bị Biến tần sẽ gây ra sự xáo động về điện và từ tính, dẫn đến những chuyển động lỗi
⑤Lắp thiết bị xa các đơn vị kim loại di chuyển có quy mô lớn như xe lửa, xe ô tô và các thiết bị khác
⑥Giữ thiết bị cách xa cốt thép bằng sắt, khung sắt và càng nhiều càng tốt hoặc thay đổi hướng của thân chính để bạn có thể lắp đặt thiết bị không gây lỗi khi vận hành
⑦Máy dò kim tạo ra từ tính Chú ý đến thẻ điện thoại, thẻ tín dụng, băng cassette và những thứ khác
có thể ảnh hưởng đến máydò
⑧Lắp thiết bị ở vị trí có nhiệt độ ngoại vi nằm trong khoảng từ 10 ℃ đến 40 ℃, nơi không có hiện tượng đọng nước
TÊN MỖI BỘ PHẬN VÀ GIẢI THÍCH CHO MỖI BỘ PHẬN MÁY
《 BỘ PHẬN CHÍNH 》
Trang 77
-Giải thích cách hoạt động của màn hình LCD
1.BẢNG ĐIỀU KHIỂN
① POWER Công tắc điện
② RETURN Điều chỉnh vị trí trở lại của dây băng tải sau phát hiện kim loại
③ LOCK Khóa cài đặt không cho phép thay đổi
2.BẢNG ĐIỀU KHIỂN
① Start button Bắt đầu/dừng dò kim
② Cancel button Hủy lựa chọn
③ Menu button Hiện màn hình Menu
④ Up button Di chuyển con trỏ lên, Điều chỉnh tốc độ tới tốc độ bình thường
⑤ Right button Di chuyển con trỏ qua phải
⑥ Down button Di chuyển con trỏxuống / Điều chỉnh tốc độ chậm
⑦ Left button Di chuyển con trỏ qua trái./nhấn nút Pre-check
⑧ Enter button Nhấn lựa chon
(Nếu không nhấn chọn, chọn lựa sẽ không được thay đổi.)
⑨ Position lamp Đèn sáng khi phát hiện được kim vỡ và chỉ ra vị trí chính xác của nó
3.MÀN HÌNH CHÍNH
THRESHOLD
Trang 8・SENSITIVITY LEVEL Độ nhạy
・MATERIAL MODE Hiển thị chế độ tốc độ băng tải
:hiển thị chế độ “ bình thường” hoặc “ chậm”
:” P ” Chế độ sản xuất
・CONVEYOR SPEED Hiển thị tốc độ băng tải
:tốc độ bình thương・・・40m/phút
:tốc độ chậm・・・33m/phút・25m/phút (tốc độ băng tải điều chỉnh lại bình thường sau khi khởi động lại máy hay trong quá trình Precheck.)
・STATUS Hiển thị mã lỗi hoặc phát hiện kim
(coi bên dưới) W001 Máy bị nhiễu bên ngoài khi nhấn nút khởi động
W002 Khóa chuyển đổi tắt khi nhấn nút Menu
W003 Khóa chuyển đổi tắt khi nhấn nút Start (chỉ với HN-780G)
W004 Phản xạ của cảm biến ảnh bị che bởi vật cản khi nhấn nút khởi động (tương tự trong trường hợp
Precheck)
・LEVEL METER Hiển thị mức tín hiệu với biểu đồ thanh
・THRESHOLD VALUE Cho thấy tiêu chuẩn kiểm tra độ nhạy được đặt
BỘ ĐẾM TRÊN MÀN HÌNH CHÍNH
Hiển thị bộ đếm được chọn trên COUNTER SCREEN
Chữ cái đầu tiên hiển thị loại bộ đếm
① R: DETECT COUNTER
② L: LOOP COUNTER
③ P: PASS COUNTER
④ T: TOTAL COUNTER
⑤ A: AGING COUNTER
① R: DETECT COUNTER
Cho thấy có bao nhiêu vật thể đã được phát hiện
② L: LOOP COUNTER
Cho thấy bao nhiêu lần nó khởi động lại tự động
LEVEL METER
Trang 99
-③ P: PASS COUNTER
Cho biết có bao nhiêu sản phẩm đã đi qua
④ T: TOTAL COUNTER
Hiển thị tổng số
⑤ A: AGING COUNTER
Cho biết bao nhiêu lần START SWITCH đã được nhấn
4.MAIN MENU SCREEN
<MAIN SCREEN→MAIN MENU SCREEN>
・SENSITIVITY LEVEL Cài đặt độ nhạy
・CLOCK Cài ngày và thời gian
・LAUNGAGE Cài ngôn ngữ ( nhật, anh , trung )
・COUNTER Cài bộ đếm
・PRE CHECK Pre-Check stat key
・HISTORY Hiển thị lịch sử dò
・MACHINE SETTING Thiết lập các thông số khác nhau trên thân chính
・MODE SETTING Cài đặt chế độ hoạt động
(Bạn có thể chọn chế độ kiểm tra thẻ hoặc chế độ sản xuất.)
HN-780G chỉ có chế độ kiểm tra thẻ
5. SENSITIVITY LEVEL SCREEN
<MAIN SCREEN→MAIN MENU SCREEN→SENSITIVITY LEVEL SCREEN>
① ② ③
④
SENSITIVITY LEVEL CLOCK LANGUAGE COUNTER
MACHINE SETTING HISTORY
MODE SETTING PRE CHECK
Trang 10① SENSITIVITY LEVEL
Cài đặt độ nhạy (00~10) vớinút Up và Down
00: Không hoạt động
②FINE ADJUSTMENT
Ngoài cài đặt độ nhạy (ở trên), tinh chỉnh độ nhạy
③DETECTABLE IRON BALL SIZE
Hiển thị kích thước của thẻ kiểm tra có thể phát hiện được dựa trên mức độ nhạy
④SENSITIVITY LEVEL METER
Hiển thị độ nhạy
6. CLOCK SCREEN
<MAIN SCREEN→MAIN MENU SCREEN→CLOCK SCREEN>
・ DATE Cài đặt ngày và thời gian
・ TIME Cài đặt thời gian
7. LANGUAGE SCREEN
<MAIN SCREEN→MAIN MENU SCREEN→ LANGUAGE SCREEN> Cài đặt ngôn ngữ.( Nhật, Anh, Trung )
8.MÀN HÌNH ĐẾM
<MAIN SCREEN→MAIN MENU SCREEN→COUNTER SCREEN>
Trang 1111
・PASS COUNTER Hiển thị số lượng sản phẩm đã được thông qua
・TOTAL COUNTER Hiển thị tổng số
・LOOP COUNTER Cho thấy bao nhiêu lần nó khởi động lại tự động
(Lặp lại chức năng dò tìm tự động /lần.)
・DISPLAY ALL COUNTER Hiển thị tất cả
・DETECT COUNTER Hiển thị bao nhiêu kim loại đã được dò
・AGING COUNTER Hiển thị số lần nhấn nút Start
・PHOTO SENSOR SETTING Cài cảm biến ảnh
9. DISPLAY ALL COUNTER
<MAIN SCREEN→MAIN MENU SCREEN→COUNTER SCREEN
→DISPLAY ALL COUNTER>
・TOTAL COUNTER Hiển thị tổng số lần
・PASS COUNTER Hiển thi số sản phẩm đã thông qua
・DETECT COUNTER Hiển thị số sản phẩm bị phát hiện
・AGING COUNTER Hiển thị số lần nhấn nút Start
・LOOP COUNTER Hiển thị số lần tự khởi động
・PH-S PARAMETER Hiển thị mức độ của cảm biến ảnh
10.LOOP SETTING
<MAIN SCREEN→MAIN MENU SCREEN→COUNTER SCREEN
→LOOP SETTING>
Loop có thể được thiết lập từ 1 đến 999 lần tùy thuộc vào nhu cầu
11. PHOTO SENSOR SETTING
<MAIN SCREEN→MAIN MENU SCREEN→COUNTER SCREEN
→PHOTO SENSOR SETTING>
Trang 12Đặt độ nhạy của cảm biến Ảnh
Chọn khoảng cách để nhận ra đối tượng kế tiếp (Tham khảo bảng dưới đây.)
※Distance for sensitivity
SENSITIVITY Distance
12.PRE CHECK
< ⑦ LEFT BUTTON TO START >
<MAIN SCREEN→MAIN MENU SCREEN→PRE CHECK>
Hãy đặt thẻ PRE-CHECK vào băng tải và sau đó nhấn nút⇦để bắt đầu
Máy sẽ chạy tự động 5 lần để kiểm tra tình trạng cảm biến phát hiện
Khi kiểm tra xong, bạn sẽ thấy kết quả thử nghiệm trong bảng điều khiển dưới đây
*công thức tính
Độ nhạy(ms)×0.6mm
= khoảng cách
《 Auto Pre Check Result 》 Model: HN870C-120mmH〈 00114 〉 Version : Ver1.20X ---- 1.00X Pre Check Result = [ PASS ]
《 Channel Status 》 01: OK 02: OK 03: OK 04: OK 05: OK 06: OK 07: OK 08: OK 09: OK 10: OK
※ Sau khi chạyPre-check, hãy đặt mức độ nhạy cần thiết (xem trang 9 để
thiết lập)
Sau khi thiết lập mức độ nhạy, vui lòng kiểm tra với thẻ kiểm tra để đảm
bảo dò được
Trang 13- 13 -
13. MACHINE SETTING
<MAIN SCREEN→MAIN MENU SCREEN→MACHINE SETTING SCREEN>
・Version Hiển thị phiên bản phần mềm
・AMP GAIN Hiển thị giá trị GAIN
・Motor Parameter Tham số tốc độ động cơ
14.LỊCH SỬ DÒ
<MAIN SCREEN→MAIN MENU SCREEN→HISTORY SCREEN>
・DATE Hiển thị ngày tháng dò
・TIME Hiển thị thời gian dò
・EVEN(STRT) Hiển thị thời gian bắt đầu dò
・EVEN(DTCT) Hiển thị thời gian phát hiện kim loại
・EVEN(STOP) Hiển thị thời gian kết thúc dò
・DETECT Hiển thị vị trí kim loại
・Page Hiển thị trang, nhấn nút để sang trang tiếp theo
15. LỊCH SỬ ( với máy in)
<MAIN SCREEN→MAIN MENU SCREEN→HISTORY>
In ra các báo cáo phát hiện tự động bất cứ khi nào nó phát hiện các đối tượng kim loại Báo cáo phát hiện được in bằng ngôn ngữ được chọn trên màn hình LANGUAGE SCREEN
Trang 14・DISPLAY hiển thị lịch sử
・PRINT in báo cáo lịch sử hoạt động
16. CHỈNH CHẾ ĐỘ
<MAIN SCREEN→MAIN MENU SCREEN→MODE SETTING SCREEN>
Bạn có thể chọn chế độ kiểm tra thẻ hoặc chế độ sản xuất
※HN-780G chỉ có chế độ kiểm tra thẻ
※ Chế độ Cài đặt Đề xuất là Chế độ Sản xuất
Chế độ sản xuất: 2 cảm biến ở bên trái và bên phải được kích hoạt
Có những vật liệu phải thông qua 2 cảm biến này mới bị phát hiện và băng tải sẽ quay trở lại phía người điều khiển.
☆Vật liệu có chiều rộng rất mỏng (chiều rộng dưới 1cm)
2 cảm biến sẽ không bắt Trong trường hợp này, vui lòng chuyển sang
chế độ Kiểm tra thẻ
Trang 15- 15 -
Chế độ Card Kiểm tra: 2 biến cảm tắt
Vật liệu có thể được kiểm tra ở bất kỳ chiều cao nào của băng tải
Vật liệu lạ như Thẻ kiểm tra, phụ kiện chính hãng, vv, đặt trực tiếp vào Băng tải (vật liệu mỏng, chiều rộng dưới 1cm), hãy thay đổi chế độ sang Test Card Mode để phát hiện
Trang 16CÁCH VẬN HÀNH MÁY DÒ KIM
1 Có thể dò liên tục vì máy được thiết kế để cho các sản phẩm chưa check đi qua khi bạn đưa sản phẩm dò theo thứ tự lên băng chuyền quay
2 Khi thiết bị dò được vật liệu như mảnh kim trong quá trình dò, tiếng còi báo hiệu và băng chuyền sẽ dừng lại và các sản phẩm bị lỗi sẽ được trả về phía bạn Các vật liệu như mảnh kim vỡ sẽ được hiển thị bằng đèn, cho bạn biết
vị trí
3.Dò sản phẩm một lần nữa sau khi gỡ bỏ các mảnh kim loại (Có thể có trường hợp chứa 2 hoặc 3 miếng kim loại trong sản phẩm.)
4 Thiết lập chế độ hoạt động
《chế độ sản xuất》
Bộ cảm biến dò sản phẩm nhận ra sản phẩm khi nó đi qua đầu cảm biến Nếu máy dò kim loại phát hiện bất kỳ vật
lạ nào, băng chuyền sẽ dừng lại Sau đó băng tải trả lại sản phẩm về phía người vận hành
※Đối với sản phẩm rất mỏng (1cm hoặc mỏng hơn), vui lòng chuyển sang chế độ TEST CARD MODE
《TEST CARD MODE》
Bất kể sản phẩm có được nhận dạng bởi cảm biến hay không, thiết bị dò kim luôn luôn phát hiện vật lạ nếu có Sau đó bang tải trả lại sản phẩm cho phía người vận hành
※Đảm bảo chuyển sang TEST CARD MODE khi bạn thực hiện dò kim cho
TEST CARD, phụ kiện, sản phẩm rất mỏng (1cm hoặc mỏng hơn) như vải hoặc interlining
5.Trong trường hợp cần độ nhạy cao để kiểm tra phụ kiện, độ nhạy này có thể
được điều chỉnh tới độ nhạy cần thiết nhờ chỉnh tốc độ băng từ tốc độ bình thường đến tốc độ thấp
Tốc độ sẽ điều chỉnh lại bình thường sau khi khởi động lại máy hoặc trong quá trình Pre-check
CHÚ Ý ĐẶC BIỆT CHO MÁY DÒ KIM
1 Sản phẩm được dò không được vượt qúa chiều rộng như theo hướng dẫn khi vận hành máy Không thể phát hiện kim loại khi nó vượt quá chiều rộng được hướng dẫn Và vật liệu được dò càng gần trung tâm của thanh dò càng tốt
2 Mặt dưới của đầu dò phía trên vành đai được bao phủ bởi từ tính mạnh Tháo kim hoặc mảnh kim vỡ dính chặt vào nó bằng cách sử dụng băng keo và những thứ khác để ngăn ngừa các chuyển động lỗi
3 Lấy vật liệu kim loại đi khi chúng bám vào băng tải, vì đèn dò kim được thiết kế sáng lên sau mỗi vòng xoay để xác nhận
4 Làm sạch các bộ phận cảm biến dò kim để không bị đóng bụi bẩn
5 Không tháo rời, sửa chữa lại máy vì đây là một dụng cụ chính xác Không rung lắc máy
6 Xin vui lòng không giữ phía trước và phía sau con lăn khi bạn di chuyển máy
Liên lạc với đại lí,nhà sx để biết thêm thông tin.
CÁCH CHỈNH BĂNG TẢI