ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 MÔN GDCD 11 Bài 1. CÔNG DÂN VỚI SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ A. LÍ THUYẾT 1. Sản xuất của cải vật chất a) Thế nào là sản xuất của cải vật chất? Là sự tác động của con người vào tự nhiên, biến đổi các yếu tố của tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình. b) vai trò của sản xuất của cải vật chất SX VC là cơ sở tồn tại của xã hội vì: SX ra của cải VC để duy trì sự tồn tại của con người và xh loài người. SX của cải VC quyết định mọi hoạt động của xh. Vì: Thông qua lđ SX VC, con người được cải tạo, phát triển và hoàn thiện cả về thể chất và tinh thần. Lịch sử loài người là quá trình phát triển, hoàn thiện các phương thức sản xuất, quá trình thay thế PTSX cũ bằng Phương thức sản xuất tiến bộ hơn. KL : SX VC là cơ sở tồn tại của xã hội, là quan điểm duy vật lịch sử. Nó là cơ sở để xem xét, giải quyết các quan hệ Kinh tế, chính trị, văn hóa trong XH.(nó qđ toàn bộ sự vận động của xh). 2. Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất a) Sức lao động Là toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần của con người vận dụng vào quá trình SX. Thể lực và trí lực là hai yếu tố không thể thiếu trong hoạt động lao động của con người. Lao động là hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với yêu cầu của con người. Nói sức lao động ..Vì: chỉ khi SLĐ kết hợp với TLSX thì mới có quá trình lđ; KL : LĐ là hoạt động bản chất của con người, là tiêu chuẩn phân biệt con người với loài vật. Hoạt động tự giác, có ý thức, biết chế tạo cơ cấu lđ là phẩm chất đặc biệt của con người. b) Đối tượng lao động Là những yếu tố của giới tự nhiên mà lđ của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người ĐTLĐ gồm 2 loại: + Loại có sẵn trong TN. + Loại trải qua tác động của lao động c) Tư liệu lao động Là một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên ĐTLĐ, nhằm biến đổi ĐTLĐ thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người. TLLĐ gồm 3 loại: + CƠ CẤU LĐ (cày, cuốc, máy móc ...) + Hệ thống bình chứa (ống, thùng, hộp ...) + Kết cấu hạ tầng của SX (đường xá, bến cảng, sân bay...) Tính độc lập tương đối giữa “TLLĐ” với “ĐTLĐ” kết hợp với nhau tạo thành TLSX. Khái quát như sau: SLĐ + TLLĐ = sản phẩm. Vai trò: cơ cấu lđ là yếu tố quan trọng, quyết định nhất, thể hiện ở trình độ phát triển KT – XH của một quốc gia. Kết cấu hạ tầng, là điều kiện cần thiết của SX, phải đi trước một bước. Mối quan hệ giữa các yếu tố: Ba yếu tố (SLĐ, ĐTLĐ, TLLĐ) có quan hệ chặt chẽ với nhau của quá trình SX. Trong đó, SLĐ là chủ thể sáng tạo TLLĐ và ĐTLĐ bắt nguồn từ TN, nên đồng thời với phát triển SX phải quan tâm bảo vệ để tái tạo ra TNTN, đảm bảo sự phát triển bền vững. 3. Phát triển kinh tế và ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân, gia đình và xã hội a) Phát triển kinh tế Phát triển KT là sự tăng trưởng KT gắn liền với cơ cấu KT hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội. b) Ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân gia đình và xã hội Đối với cá nhân Phát triển KT tạo điều kiện để mỗi người có việc làm và thu nhập ổn định, cuộc sống ấm no; đáp ứng nhu VC, tt cầu ngày càng phong phú; có điều kiện học tập, hoạt động xh, phát triển con người toàn diện ... Đối với gia đình Phát triển KT là tiền đề, cơ sở quan trọng để thực hiện tốt các chức năng gia đình Đối với xã hội + Phát triển KT làm tăng thu nhập quốc dân và phúc lợi xh, chất lượng cuộc sống cộng đồng + Tạo đk giải quyết công ăn việc làm, giảm thất nghiệp và tệ nạn xh. + Là tiền đề VC để phát triển VH, GD, YT ... đảm bảo ổn định KT, CT, XH. + Tạo tiền đề VC để củng cố QPAN giữ vững chế độ chính trị, tăng cường hiệu lực quản lý của NN, củng cố niềm tin của nd vào sự lãnh đạo của Đảng. + Là đk để khắc phục tụt hậu về KT, xây dựng nền KT độc lập tự chủ, mở rộng quan hệ quốc tế, định hướng XHCN. B. BÀI TẬP THỰC HÀNH Nhận biết Câu 1. Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm A. sức lao động, đối tượng lao động,công cụ lao động. B. sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động. C. sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động. D. sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất. Câu 2. Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là A. sản xuất kinh tế B. thỏa mãn nhu cầu. C. sản xuất của cải vật chất. D. quá trình sản xuất. Câu 3. Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất được gọi là A. sức lao động. B. lao động. C. sản xuất của cải vật chất. D. hoạt động. Câu 4. Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người được gọi là A. sản xuất của cải vật chất. B. hoạt động. C. tác động. D. lao động. Câu 5. Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là A. tư liệu lao động. B. công cụ lao động. C. đối tượng lao động. D. tài nguyên thiên nhiên. Câu 6. Sức lao động của con người là A. năng lực thể chất của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất. B. năng lực tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất. C. năng lực thể chất và tinh thần của con người. D. năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất. Câu 7. Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm nào sau đây? A. Tư liệu lao động. B. Công cụ lao động. C. Đối tượng lao động. D. Tài nguyên thiên nhiên. Câu 8. Tư liệu sản xuất gồm những loại nào sau đây? A. Công cụ lao động. B. Công cụ và phương tiện lao động. C. Phương tiện lao động. D. Người lao động và công cụ lao động. Câu 9. Hệ thống bình chứa của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất? A. Đối tượng lao động. B. Tư liệu lao động. C. Công cụ lao động. D. Nguyên vật liệu nhân tạo. Câu 10. Kết cấu hạ tầng của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất? A. Đối tượng lao động. B. Tư liệu lao động. C. Công cụ lao động. D. Nguyên vật liệu nhân tạo. Câu 11. Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò là A. động lực thúc đẩy xã hội phát triển. B. nền tảng của xã hội loài người. C. cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của xã hội. D. cơ sở cho sự tồn tại của Nhà nước. Câu 12. Xét đến cùng, sự vận động và phát triển của toàn bộ mọi mặt đời sống xã hội là do A. con người quyết định. B. sản xuất vật chất quyết định. C. nhà nước chi phối. D. nhu cầu của con người quyết định. Câu 13. Thông qua hoạt động sản xuất của cải vật chất, con người ngày càng A. có nhiều của cải hơn. B. sống sung sướng, văn minh hơn. C. được nâng cao trình độ. D. được hoàn thiện và phát triển toàn diện. Câu 14. Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, yếu tố giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất là A. đối tượng lao động. B. công cụ lao động. C. phương tiện lao động. D. tư liệu lao động. Câu 15. Sự tăng trưởng kinh tế gắn với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ sẽ đảm bảo cho sự A. phát triển kinh tế bền vững. B. phát triển kinh tế diễn ra mạnh mẽ. C. tăng trưởng kinh tế bền vững. D. phát triển lành mạnh của xã hội. Câu 16. Sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực là A. sức lao động. B. lao động. C. người lao động. D. hoạt động. Thông hiểu Câu 1. Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố giữ vai trò quan trọng nhất là A. công cụ sản xuất. B. hệ thống bình chứa. C. kết cấu hạ tầng của sản xuất. D. máy móc, kĩ thuật, công nghệ. Câu 2. Yếu tố nào dưới đây không thuộc tư liệu lao động? A. Công cụ lao động. B. Người lao động. C. Kết cấu hạ tầng sản xuất. D. Các vật thể chứa đựng, bảo quản. Câu 3. Phát triển kinh tế có ý nghĩa nào sau đây đối với cá nhân? A. Tạo điều kiện cho mọi người có việc làm và thu nhập. B. Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc. C. Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế. D. Thực hiện dân giàu, nước mạnh. Câu 4. Theo C.Mác,chúng ta có thể dựa vào đâu để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau trong lịch sử? A. Đối tượng lao động. B. Sản phẩm lao động. Câu 5. Sự tăng trưởng kinh tế là biểu hiện của sự A. phát triển kinh tế. B. tiến bộ và công bằng xã hội. C. phát triển xã hội. D. phát triển bền vững. Câu 6. Người lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động là những yếu tố cơ bản của A. lực lượng sản xuất. B. mọi tư liệu sản xuất. C. công cụ sản xuất. D. phương thức sản xuất. Câu 7. Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp lại thành A. phương thức sản xuất. B. lực lượng sản xuất. C. quá trình sản xuất. D. tư liệu sản xuất. Câu 8. Người lao động với tư liệu sản xuất kết hợp thành A. phương thức sản xuất. B. lực lượng sản xuất. C. quá trình sản xuất. D. tư liệu sản xuất. Câu 9. Sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội vì A. là nguyên nhân, là động lực thúc đẩy sự tiến bộ xã hội. B. là tiền đề, là cơ sở thúc đẩy việc mở rộng các hoạt động khác của xã hội. C. là hạt nhân, là đòn bẩy thúc đẩy mở rộng sự đa dạng hoạt động của xã hội. D. là trung tâm, là sự liên kết các hoạt động của xã hội. Câu 10. Trong yếu tố cấu thành tư liệu lao động thì công cụ lao động là quan trọng nhất, vì nó là căn cứ cơ bản để phân biệt A. các hoạt động kinh tế. B. các quan hệ kinh tế. C. các mức độ kinh tế. D. các thời đại kinh tế. Câu 11. Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, sức lao động là yếu tố giữ vai trò quan trọng, quyết định nhất vì A. biểu hiện trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.B. kết quả trình độ phát triển của tư liệu sản xuất. C. hệ quả trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.D. kết tinh trình độ phát triển của tư liệu sản xuất. Vận dụng Câu 1. Đối tượng lao động của người thợ may là A. máy khâu. B. kim chỉ. C. vải. D. áo, quần. Câu 2. Với người thợ xây, đâu là công cụ lao động? A. Thước, bay, bàn chà. B. Gạch, ngói. C. Tôn lợp nhà. D. Xà gồ. Câu 3. Công cụ lao động của người thợ mộc là A. gỗ. B. sơn. C. đục, bào. D. bàn ghế. Câu 4. Doanh nghiệp H kinh doanh mở rộng qui mô sản xuất góp phần giải quyết việc làm cho hàng nghìn lao động, giảm tỉ lệ người thất. Việc làm của doanh nghiệp H thể hiện vai trò của phát triển kinh tế đối với A. gia đình. B. xã hội. C. tập thể. D. cộng đồng. Câu 5. M tốt nghiệp đại học nhưng không chịu đi làm mà chỉ tham gia tụ tập bạn bè ăn chơi. Việc làm của M không thực hiện trách nhiệm của công dân trong lĩnh vực nào dưới đây? A. Phát triển kinh tế. B. Giữ gìn truyền thống gia đình. C. Củng cố an ninh quốc phòng. D. Phát huy truyền thống văn hóa. Vận dụng cao Câu 1. H quan sát thấy gia đình anh K đang xây nhà với nhiều vật dụng để ngổn ngang như: gạch, đá, cát, giàn giáo, xà gồ, thước, bàn chà, bay. Vậy, đâu là đối tượng lao động của những người thợ xây nhà? A. Gạch, đá, cát. B. Giàn giáo, xà gồ. C. Thước, bàn chà, bay. D. Gạch đá, cát, giàn giáo, xà gồ. Câu 2. Ngày đầu tiên đi học may, N bỡ ngỡ với nhiều vật dụng của người thợ may. Nào là chỉ, kim, phấn vẽ, kéo, thước dây, vải. Vậy, đâu là đối tượng lao động của người thợ may? A. Vải. B. Vải, thước dây. C. Kim, chỉ, phấn. D. Kim, chỉ, phấn, thước dây. Câu 3. Đang là học sinh 11, sau mỗi buổi học M, N và H không tham gia giúp đỡ gia đình việc nhà. M lấy lí do bận học để ngủ, N lấy lí do bận học để chơi game, H nói bận học để đi chơi. K là bạn học cùng lớp đã góp ý cho M, N, H cần phải biết lao động giúp đỡ gia đình bằng những việc phù hợp nhưng M, N, H vẫn không chịu thay đổi. Theo em A. quan niệm của M, N, H là đúng vì sau giờ học cần phải giải trí cho thoải mái. B. quan niệm của M, N, H là sai vì sau giờ học nên giúp đỡ gia đình bằng những việc phù hợp. C. quan niệm của M, N là sai vì sau giờ học không nên ngủ và chơi game. D. quan niệm của N, H là sai vì không nên chơi game và nói dối cha mẹ.
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 MÔN GDCD 11
Bài 1 CÔNG DÂN VỚI SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ
A LÍ THUYẾT
1 Sản xuất của cải vật chất
a) Thế nào là sản xuất của cải vật chất?
Là sự tác động của con người vào tự nhiên, biến đổi các yếu tố của tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình
b) vai trò của sản xuất của cải vật chất
- SX VC là cơ sở tồn tại của xã hội vì: SX ra của cải VC để duy trì sự tồn tại của con người và xh loài người
- SX của cải VC quyết định mọi hoạt động của xh Vì: Thông qua lđ SX VC, con người được cải tạo, phát triển và hoàn thiện cả về thể chất và tinh thần
- Lịch sử loài người là quá trình phát triển, hoàn thiện các phương thức sản xuất, quá trình thay thế PTSX cũ bằng Phương thức sản xuất tiến bộ hơn
* KL : SX VC là cơ sở tồn tại của xã hội, là quan điểm duy vật lịch sử Nó là cơ sở để xem xét, giải quyết các quan hệ Kinh tế, chính trị, văn hóa trong XH.(nó qđ toàn bộ sự vận động của xh).
2 Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất
a) Sức lao động
- Là toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần của con người vận dụng vào quá trình SX
- Thể lực và trí lực là hai yếu tố không thể thiếu trong hoạt động lao động của con người
- Lao động là hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với yêu cầu của con người
- Nói sức lao động Vì: chỉ khi SLĐ kết hợp với TLSX thì mới có quá trình lđ;
KL : LĐ là hoạt động bản chất của con người, là tiêu chuẩn phân biệt con người với loài vật Hoạt động tự giác, có ý thức, biết chế tạo cơ cấu lđ là phẩm chất đặc biệt của con người.
b) Đối tượng lao động
- Là những yếu tố của giới tự nhiên mà lđ của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người
- ĐTLĐ gồm 2 loại:
+ Loại có sẵn trong TN
+ Loại trải qua tác động của lao động
c) Tư liệu lao động
- Là một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên ĐTLĐ,nhằm biến đổi ĐTLĐ thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người
- TLLĐ gồm 3 loại:
+ CƠ CẤU LĐ (cày, cuốc, máy móc )
+ Hệ thống bình chứa (ống, thùng, hộp )
+ Kết cấu hạ tầng của SX (đường xá, bến cảng, sân bay )
- Tính độc lập tương đối giữa “TLLĐ” với “ĐTLĐ” kết hợp với nhau tạo thành TLSX Khái quát như sau: SLĐ + TLLĐ = sản phẩm
- Vai trò: cơ cấu lđ là yếu tố quan trọng, quyết định nhất, thể hiện ở trình độ phát triển KT – XH của một quốc gia Kết cấu hạ tầng, là điều kiện cần thiết của SX, phải đi trước một bước
* Mối quan hệ giữa các yếu tố:
- Ba yếu tố (SLĐ, ĐTLĐ, TLLĐ) có quan hệ chặt chẽ với nhau của quá trình SX Trong đó, SLĐ là chủ thể sáng tạo
TLLĐ và ĐTLĐ bắt nguồn từ TN, nên đồng thời với phát triển SX phải quan tâm bảo vệ để tái tạo
ra TNTN, đảm bảo sự phát triển bền vững
3 Phát triển kinh tế và ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân, gia đình và xã hội
a) Phát triển kinh tế
- Phát triển KT là sự tăng trưởng KT gắn liền với cơ cấu KT hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội
b) Ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân gia đình và xã hội
- Đối với cá nhân
Phát triển KT tạo điều kiện để mỗi người có việc làm và thu nhập ổn định, cuộc sống ấm no; đáp ứng nhu VC, tt cầu ngày càng phong phú; có điều kiện học tập, hoạt động xh, phát triển con người toàn diện
- Đối với gia đình
Trang 2Phát triển KT là tiền đề, cơ sở quan trọng để thực hiện tốt các chức năng gia đình
- Đối với xã hội
+ Phát triển KT làm tăng thu nhập quốc dân và phúc lợi xh, chất lượng cuộc sống cộng đồng
+ Tạo đk giải quyết công ăn việc làm, giảm thất nghiệp và tệ nạn xh
+ Là tiền đề VC để phát triển VH, GD, YT đảm bảo ổn định KT, CT, XH
+ Tạo tiền đề VC để củng cố QPAN giữ vững chế độ chính trị, tăng cường hiệu lực quản lý của NN, củng cố niềm tin của nd vào sự lãnh đạo của Đảng
+ Là đk để khắc phục tụt hậu về KT, xây dựng nền KT độc lập tự chủ, mở rộng quan hệ quốc tế, định hướng XHCN
B BÀI TẬP THỰC HÀNH
Nhận biết
Câu 1 Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm
A sức lao động, đối tượng lao động,công cụ lao động B sức lao động, đối tượng lao động, tư liệulao động
C sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động D sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sảnxuất
Câu 2 Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phùhợp với nhu cầu của mình gọi là
A sản xuất kinh tế B thỏa mãn nhu cầu
C sản xuất của cải vật chất D quá trình sản xuất
Câu 3 Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuấtđược gọi là
C sản xuất của cải vật chất D hoạt động
Câu 4 Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên chophù hợp với nhu cầu của con người được gọi là
A sản xuất của cải vật chất B hoạt động
Câu 5 Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợpvới mục đích của con người được gọi là
A tư liệu lao động B công cụ lao động
C đối tượng lao động D tài nguyên thiên nhiên
Câu 6 Sức lao động của con người là
A năng lực thể chất của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất
B năng lực tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất
C năng lực thể chất và tinh thần của con người
D năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất.Câu 7 Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đốitượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người lànội dung của khái niệm nào sau đây?
A Tư liệu lao động B Công cụ lao động
C Đối tượng lao động D Tài nguyên thiên nhiên
Câu 8 Tư liệu sản xuất gồm những loại nào sau đây?
A Công cụ lao động B Công cụ và phương tiện lao động
C Phương tiện lao động D Người lao động và công cụ lao động
Câu 9 Hệ thống bình chứa của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất?
A Đối tượng lao động B Tư liệu lao động
C Công cụ lao động D Nguyên vật liệu nhân tạo
Câu 10 Kết cấu hạ tầng của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất?
A Đối tượng lao động B Tư liệu lao động
C Công cụ lao động D Nguyên vật liệu nhân tạo
Câu 11 Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò là
A động lực thúc đẩy xã hội phát triển B nền tảng của xã hội loài người
C cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của xã hội D cơ sở cho sự tồn tại của Nhà nước.Câu 12 Xét đến cùng, sự vận động và phát triển của toàn bộ mọi mặt đời sống xã hội là do
A con người quyết định B sản xuất vật chất quyết định
Trang 3C nhà nước chi phối D nhu cầu của con người quyết định.Câu 13 Thông qua hoạt động sản xuất của cải vật chất, con người ngày càng
A có nhiều của cải hơn B sống sung sướng, văn minh hơn
C được nâng cao trình độ D được hoàn thiện và phát triển toàn diện
Câu 14 Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, yếu tố giữ vai trò quan trọng và quyết địnhnhất là
C phương tiện lao động D tư liệu lao động
Câu 15 Sự tăng trưởng kinh tế gắn với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ sẽ đảm bảo cho sự
A phát triển kinh tế bền vững B phát triển kinh tế diễn ra mạnh mẽ
C tăng trưởng kinh tế bền vững D phát triển lành mạnh của xã hội
Câu 16 Sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực là
A sức lao động B lao động C người lao động D hoạt động
Thông hiểu
Câu 1 Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố giữ vai trò quan trọng nhất là
C kết cấu hạ tầng của sản xuất D máy móc, kĩ thuật, công nghệ
Câu 2 Yếu tố nào dưới đây không thuộc tư liệu lao động?
C Kết cấu hạ tầng sản xuất D Các vật thể chứa đựng, bảo quản.Câu 3 Phát triển kinh tế có ý nghĩa nào sau đây đối với cá nhân?
A Tạo điều kiện cho mọi người có việc làm và thu nhập B Cơ sở thực hiện và xây dựnghạnh phúc
C Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế D Thực hiện dân giàu, nước mạnh.Câu 4 Theo C.Mác,chúng ta có thể dựa vào đâu để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau trong lịchsử?
Câu 5 Sự tăng trưởng kinh tế là biểu hiện của sự
A phát triển kinh tế B tiến bộ và công bằng xã hội
Câu 6 Người lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động là những yếu tố cơ bản của
A lực lượng sản xuất B mọi tư liệu sản xuất
Câu 7 Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp lại thành
A phương thức sản xuất B lực lượng sản xuất
C quá trình sản xuất D tư liệu sản xuất
Câu 8 Người lao động với tư liệu sản xuất kết hợp thành
A phương thức sản xuất B lực lượng sản xuất
C quá trình sản xuất D tư liệu sản xuất
Câu 9 Sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội vì
A là nguyên nhân, là động lực thúc đẩy sự tiến bộ xã hội
B là tiền đề, là cơ sở thúc đẩy việc mở rộng các hoạt động khác của xã hội
C là hạt nhân, là đòn bẩy thúc đẩy mở rộng sự đa dạng hoạt động của xã hội
D là trung tâm, là sự liên kết các hoạt động của xã hội
Câu 10 Trong yếu tố cấu thành tư liệu lao động thì công cụ lao động là quan trọng nhất, vì nó là căn
cứ cơ bản để phân biệt
A các hoạt động kinh tế B các quan hệ kinh tế
C các mức độ kinh tế D các thời đại kinh tế
Câu 11 Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, sức lao động là yếu tố giữ vai trò quan trọng,quyết định nhất vì
A biểu hiện trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.B kết quả trình độ phát triển của tư liệu sảnxuất
C hệ quả trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.D kết tinh trình độ phát triển của tư liệu sảnxuất
Vận dụng
Câu 1 Đối tượng lao động của người thợ may là
Trang 4A máy khâu B kim chỉ C vải D áo, quần.
Câu 2 Với người thợ xây, đâu là công cụ lao động?
A Thước, bay, bàn chà B Gạch, ngói C Tôn lợp nhà D Xà gồ
Câu 3 Công cụ lao động của người thợ mộc là
A Phát triển kinh tế B Giữ gìn truyền thống gia đình
C Củng cố an ninh quốc phòng D Phát huy truyền thống văn hóa
Vận dụng cao
Câu 1 H quan sát thấy gia đình anh K đang xây nhà với nhiều vật dụng để ngổn ngang như: gạch, đá,cát, giàn giáo, xà gồ, thước, bàn chà, bay Vậy, đâu là đối tượng lao động của những người thợ xâynhà?
C Thước, bàn chà, bay D Gạch đá, cát, giàn giáo, xà gồ
Câu 2 Ngày đầu tiên đi học may, N bỡ ngỡ với nhiều vật dụng của người thợ may Nào là chỉ, kim,
phấn vẽ, kéo, thước dây, vải Vậy, đâu là đối tượng lao động của người thợ may?
A Vải B Vải, thước dây C Kim, chỉ, phấn D Kim, chỉ, phấn, thước dây.Câu 3 Đang là học sinh 11, sau mỗi buổi học M, N và H không tham gia giúp đỡ gia đình việc nhà Mlấy lí do bận học để ngủ, N lấy lí do bận học để chơi game, H nói bận học để đi chơi K là bạn họccùng lớp đã góp ý cho M, N, H cần phải biết lao động giúp đỡ gia đình bằng những việc phù hợpnhưng M, N, H vẫn không chịu thay đổi Theo em
A quan niệm của M, N, H là đúng vì sau giờ học cần phải giải trí cho thoải mái
B quan niệm của M, N, H là sai vì sau giờ học nên giúp đỡ gia đình bằng những việc phù hợp
C quan niệm của M, N là sai vì sau giờ học không nên ngủ và chơi game
D quan niệm của N, H là sai vì không nên chơi game và nói dối cha mẹ
Bài 2: HÀNG HOÁ - TIỀN TỆ - THỊ TRƯỜNG A LÍ THUYẾT
1 Hàng hoá
a) Hàng hoá là gì? HH là sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người
thông qua trao đổi mua – bán
- HH là một phạm trù lịch sử, chỉ trong đk SX HH thì sản phẩm mới được coi là HH HH có thể ở
dạng vật thể (hữu hình) hoặc ở dạng phi vật thể (HH dịch vụ)
b) Hai thuộc tính của hàng hoá
* Giá trị sử dụng của hàng hoá
- Giá trị sử dụng của HH là công dụng của sản phẩm có thể thoả mãn n/c nào đó của con người.
- Giá trị sử dụng của HH được phát hiện dần và ngày càng đa dạng, phong phú cùng với sự phát triển của LLSX và KH – KT
- Giá trị sử dụng không phải cho người SX ra HH đó mà cho người mua, cho xh; Vật mang giá trị sử dụng cũng đồng thời là vật mang giá trị trao đổi
* Giá trị của hàng hoá
- Giá trị của HH được biểu hiện thông qua giá trị trao đổi của HH Giá trị trao đổi là một quan hệ về
số lượng, hay tỉ lệ trao đổi giữa các HH có giá trị sử dụng khác nhau
- Giá trị HH là LĐ xã hội của người SX HH Giá trị HH là nội dung, là cơ sở của giá trị trao đổi.
2 Tiền tệ
a) Nguồn gốc và bản chất của tiền tệ?
- Tiền xuất hiện là kết quả quá trình phát triển lâu dài của SX, trao đổi HH và các hình thái giá trị
b) Chức năng của tiền tệ
Thước đo giá trị,Phương tiện lưu thông,Phương tiện cất trữ,Phương tiện thanh toán, Tiền tệ thế giới
3 Thị trường
a) Thị trường là gì?
*Thị trường là lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để
Trang 5xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ.
- Thị trường xuất hiện và phát triển của thị trường gắn liền với sự ra đời và phát triển của SX và lưu thông HH
+ Thị trường ở dạng giản đơn (hữu hình) gắn với không gian, thời gian nhất định: (Các chợ, tụ điểm mua bán, cửa hàng )
+ Trong nền kinh tế thị trường hiện đại: Việc trao đổi HH, dịch vụ diễn ra linh hoạt thông qua hình thức môi giới trung gian, quảng cáo, tiếp thị để khai thông quan hệ mua – bán và kí kết các hợp đồngkinh tế
- Các nhân tố cơ bản của thị trường là: hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán Từ đó hình thành quan hệ: hàng hoá - tiền tệ, mua – bán, cung – cầu, giá cả hàng hoá
b) Các chức năng cơ bản của thị trường
- Chức năng thực hiện (hay thừa nhận) giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá
Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng chủng loại, hình thức, mẫu mã, số lượng, chất lượng HH Vì vậy,người SX mang HH ra thị trường, những HH phù hợp nhu cầu thị hiếu xh sẽ bán được (giá trị HH được thực hiện)
- Chức năng thông tin
- Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng
B BÀI TẬP THỰC HÀNH
Nhận biết
Câu 1 Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổimua bán là
Câu 2 Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?
A Giá trị, giá trị sử dụng B Giá trị thương hiệu
C Giá trị trao đổi D Giá trị sử dụng
Câu 3 Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi
A thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất
B thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất
C thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa
D thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa
Câu 4 Giá trị sử dụng của hàng hóa được hiểu là
A công dụng nhất định thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người B công dụng thỏa mãn nhu cầu vậtchất
C công dụng thỏa mãn nhu cầu tinh thần D công dụng thỏa mãn nhu cầumua bán
Câu 5 Hiện tượng lạm phát xảy ra khi
A nhà nước phát hành thêm tiền B nhu cầu của xã hội về hàng hóa tăng thêm
C đồng nội tệ mất giá D tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cầnthiết
Câu 6 Hàng hoá là sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thôngqua
A sản xuất, tiêu dùng B trao đổi mua – bán
C phân phối, sử dụng D quá trình lưu thông
Câu 7 Hàng hoá có những thuộc tính nào sau đây?
A Giá trị và giá trị trao đổi B Giá trị trao đổi và giá trị cá biệt
C Giá trị và giá trị sử dụng D Giá trị sử dụng và giá trị cá biệt
Câu 8 Giá trị của hàng hoá được biểu hiện thông qua
A giá trị sử dụng của nó B công dụng của nó
C giá trị cá biệt của nó D giá trị trao đổi của nó
Câu 9 Giá trị trao đổi là một quan hệ về số lượng, hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hoá có giá trị sửdụng
A khác nhau B giống nhau C ngang nhau D bằng nhau
Câu 10 Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá được gọi là
A giá trị của hàng hoá B thời gian lao động xã hội cần thiết
C tính có ích của hàng hoá D thời gian lao động cá biệt
Câu 11 Quan hệ về số lượng hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hoá có giá trị sử dụng khác nhau là
Trang 6A giá trị B giá trị sử dụng C giá trị cá biệt D giá trị trao đổi.Câu 12 Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác gọi là
C chỉ số hối đoái D tỉ giá hối đoái
Câu 16 Tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ, khi cần đem ra mua hàng là thực hiện chức năng
A phương tiện lưu thông B phương tiện thanh toán
C tiền tệ thế giới D giao dịch quốc tế
Câu 17 Khi tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần thiết sẽ dẫn đến hiện tượng
A giảm phát B thiểu phát C lạm phát D giá trị của tiền tăng lên.Câu 18 Khi lạm phát xảy ra thì giá cả của hàng hoá sẽ
A giảm đi B không tăng C tăng lên D giảm nhanh
Câu 19 Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác địnhgiá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là
A sàn giao dịch B thị trường chứng khoán C chợ D thị trường
Câu 20 Các nhân tố cơ bản của thị trường là
A hàng hoá, tiền tệ, giá cả B hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán
C tiền tệ, người mua, người bán D hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán
Câu 21 Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, hình thức, mẫu mã, số lượng, chất lượnghàng hoá, được coi là chức năng của thị trường nào dưới đây?
A Chức năng thực hiện thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá B Chức năng thôngtin
C Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng D Điều tiết sản xuất và lưuthông hàng hoá
Thông hiểu
Câu 1 Mục đích cuối cùng mà người sản xuất hàng hóa hướng đến là
C công dụng của hàng hóa D số lượng hàng hóa
Câu 2 Mục đích mà người tiêu dùng hướng đến hàng hóa là
A giá cả của hàng hóa B lợi nhuận
C công dụng của hàng hóa D mẫu mã của hàng hóa
Câu 3 Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào dưới đây?
A Giá trị trao đổi B Giá trị số lượng, chất lượng
C Lao động xã hội của người sản xuất D Giá trị sử dụng của hàng hóa
Câu 4 Nói hàng hóa là một phạm trù lịch sử là vì
A hàng hóa chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa
B hàng hóa xuất hiện rất sớm trong lịc sử phát triển loài người
C hàng hóa ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử
D hàng hóa ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất và hoạt động thương mại của lịch sửloài người
Câu 5 Yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả hàng hoá?
A Quan hệ cung - cầu về hàng hoá B Giá trị sử dụng của hàng hoá
C Giá trị của hàng hoá D Xu hướng của người tiêu dùng
Câu 6 Yếu tố nào dưới đây nói lên tiền tệ là hàng hóa đặc biệt?
A Vì tiền tệ chỉ xuất hiện khi sản xuất hàng hóa đã phát triển
B Vì tiền tệ ra đời là kết quả của quá trình phát triển lâu dài của các hình thái giá trị
C Vì tiền tệ là hàng hóa đặc biệt được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hóa
D Vì tiền tệ là hàng hóa nhưng không đi vào tiêu dùng thông qua trao đổi mua bán
Câu 11 Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi
A tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán B tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữlại
C tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá D tiền dùng làm phương tiện lưuthông
Câu 12 Thị trường bao gồm những nhân tố cơ bản nào dưới đây?
A Hàng hóa, tiền tệ, cửa hàng, chợ B Hàng hóa, người mua, người bán
C Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán D Người mua, người bán, tiền tệ
Câu 13 Thị trường có những mối quan hệ cơ bản nào dưới đây?
Trang 7A Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán B Hàng hóa, người mua, ngườibán.
C Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán, cung cầu, giá cả D Người mua, người bán, cungcầu, giá cả
Câu 14 Sản phẩm của lao động chỉ mang hình thái hàng hoá khi nó là đối tượng
A có giá trị sử dụng B được xã hội thừa nhận
C mua – bán trên thị trường D được đưa ra để bán trên thị trường
Câu 15 Công dụng của sản phẩm làm cho hàng hoá có
C giá trị trao đổi D giá trị trên thị trường
Câu 16 Cùng với sự phát triển của nền sản xuất, sự tiến bộ của khoa học – kĩ thuật, công dụng củahàng hoá được phát hiện dần và
A không ngừng được khẳng định B ngày càng đa dạng, phong phú
C ngày càng trở nên tinh vi D không ngừng được hoàn thiện
Câu 17 Trong nền kinh tế hàng hoá, giá trị của hàng hoá chỉ được tính đến khi hàng hoá đó
A đã được sản xuất ra B được đem ra trao đổi
C đã được bán cho người mua D được đem ra tiêu dùng
Câu 18 Tiền tệ thực hiện chức năng nào sau đây khi tiền được dùng để đo lường và biểu hiện giá trịcủa hàng hóa?
A Thước đo giá trị B Phương tiện lưu thông
C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán
Câu 19 Công thức H-T-H, trong đó, H-T là quá trình bán, T-H là quá trình mua, người ta bán hàng lấytiền rồi dùng tiền mua hàng là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?
A Thước đo giá trị B Phương tiện lưu thông
C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán
Câu 20 Khi là người mua hàng trên thị trường, em chọn trường hợp nào sau đây để có lợi nhất?
C Cung lớn hơn cầu D Cung nhỏ hơn cầu rất nhiều
Câu 21 Khi là người bán hàng trên thị trường, em chọn trường hợp nào sau đây để có lợi nhất?
C Cung lớn hơn cầu D Cung lơn hơn cầu rất nhiều
Câu 22 Theo quy luật lưu thông tiền tệ, nếu số lượng tiền vàng ít hơn mức cần thiết cho lưu thônghàng hoá thì tiền vàng sẽ
A được cất trữ nhiều hơn B được đưa vào lưu thông nhiều hơn
C giảm giá trị D giảm số vòng luân chuyển
Câu 23 Khi lạm phát xảy ra thì sức mua của tiền tệ sẽ
Câu 24 Thông qua thị trường, giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá được
A thông qua B thực hiện C phản ánh D biểu hiện
Câu 25 Trên thị trường, giá cả hàng hóa có thể thấp hoặc cao hơn gí trị là do
A tác động của người mua B tác động của cung - cầu
C tác động của cạnh tranh D tác động của người bán
Câu 26 Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, mẫu mã, hình thức hàng hóa Những hànghóa nào phù hợp thì bán được là thể hiện chức năng nào dưới đây của thị trường?
A Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa B Thông tin
Câu 27 Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hànghóa, điều kiện mua bán là thể chức năng nào dưới đây của thị trường?
A Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa B Thông tin
Câu 28 Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng cơ bản của thị trường?
A Chức năng thực hiện thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá
B Chức năng thông tin
C Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng
D Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá
Trang 8Vận dụng
Câu 1 Chị A trồng rau sạch để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó mua gạo Vậy tiền đó thực hiện chức năngnào dưới đây?
A Phương tiện thanh toán B Phương tiện giao dịch
C Thước đo giá trị D Phương tiện lưu thông
Câu 2 Tháng 09 năm 2016, 1 USD đổi được 22 300 VNĐ, điều này được gọi là
A tỷ giá hối đoái B tỷ giá trao đổi
C tỷ giá giao dịch D tỷ lệ trao đổi
Câu 3 Tua tham quan Huế – Đà Nẵng – Hội An là loại hàng hoá
Câu 4 Anh A bán hai con bò được 16 triệu đồng, anh dùng số tiền đó để mua 10 con dê Trong trườnghợp này, chức năng nào dưới đây của tiền tệ đã được thực hiện?
C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán
Câu 5 Vợ chồng ông B có 500 triệu đồng nên đã quyết định đổi toàn bộ số tiền đó ra đôla để cất giữphòng khi tuổi già cần đến Trong trường hợp này, chức năng nào dưới đây của tiền tệ đã được thựchiện?
C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán
Câu 6 Vợ chồng chị C đã trả cho công ty M 800 triệu đồng để mua một căn hộ trong khu đô thị Y.Trong trường hợp này, chức năng nào dưới đây của tiền tệ đã được thực hiện?
C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán
Câu 7 Chị H nuôi bò để bán lấy tiền rồi dùng tiền để mua xe máy Vậy tiền đó thực hiện chức năngnào sau đây?
C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán
Câu 8 Chị H vừa mua chiếc áo khoác và khoe với bạn rằng áo có chất liệu bền, màu sắc đẹp phù hợpvới lứa tuổi, chắc người tạo ra nó có tính thẩm mỹ cao Vậy nhận xét của chị H về chiếc áo trên củamình đã thể hiện thuộc tính của hàng hoá nào sau đây?
A Giá trị B Giá cả C Giá trị sử dụng D Lượng giá trị.Câu 9 Mỗi ngày được bố mẹ cho tiền tiêu vặt, nhưng B không tiêu và quyết định dành dụm số tiền ấy
để đầu tư vào việc mua bán hàng qua mạng để kiếm lời Việc làm trên của B đã vận dụng tốt chứcnăng tiền tệ nào sau đây?
C Phương tiện cất trữ D Thước đo giá trị
Câu 10 Anh A trồng rau sạch bán lấy tiền mua dụng cụ học tập cho con Trong trường hợp này, tiền tệthể hiện chức năng nào sau đây?
C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán
Câu 11 Gia đình anh A, sau mùa Mì để dành được 150 triệu đồng bỏ vào két sắt để khi cần thì dùng làthể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?
C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán
Câu 12 A dùng tiền trả cho B khi mua quần áo của B là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?
C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán
Câu 13 Giả sử, trên thị trường, hàng hóa A đang bán với giá cả thấp hơn giá trị Nếu là người sản xuất,
để không bị thua lỗ em sẽ
A thu hẹp sản xuất, nâng cao năng suất lao động B mở rộng sản xuất
C mở rộng tối đa sản xuất D bỏ sản xuất
Câu 14 Giả sử, trên thị trường, hàng hóa A đang bán với giá cả lớn hơn giá trị Nếu là người sản xuất,
để lãi nhiều, em sẽ
Trang 9Câu 15 Qua quan sát, A biết thị trường đang rất thiếu mít không hạt để bán Điều này thể chức năngnào của thị trường?
A Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa B Thông tin
Câu 16 Hiện nay, nhiều nơi ở nước ta, người nông dân bỏ lúa trồng các loại loại cây ăn quả này có giácao trên thị trường Trong trường hợp này người nông dân đã căn cứ chức năng nào dưới đây của thịtrường để chuyển đổi cơ cấu cây trồng?
A Chức năng thông tin B Chức năng thực hiện giá trị
C Chức năng thừa nhận giá trị D Chức năng điều tiết sản xuất, tiêu dùng
Vận dụng cao
Câu 1 Bạn M, N và Y cùng ái ngại khi nhìn thấy K bị bệnh tâm thần và G bị liệt cả hai chân đang chơivới nhau nên chợt nghĩ, không biết sau này họ làm gì để mà ăn Theo em, những ai dưới đây có sức laođộng?
A M, N và Y B K và G C M, N, Y và G D M, N, Y, K và G
Câu 2 Khuyến cáo của cơ quan chức năng khi diện tích trồng hồ tiêu trong phạm vi cả nước tăng quánhanh dẫn đến cung vượt cầu Trước tình hình đó, anh M vẫn phá bỏ 2 ha cà phê để trồng tiêu, anh Kgiữ nguyên diện tích trồng hồ tiêu của gia đình và tìm cách tăng năng suất, chất lượng hồ tiêu Còn anh
H và S vội phá bỏ diện tích trồng hồ tiêu chuyển sang trồng chanh dây Trong trường hợp này, ai đãvận dụng sai chức năng của thị trường?
A Anh M B Anh K C Anh M, H và S D Anh M, K, H, và S
Câu 3 Anh A nhận được hợp đồng xây dựng nhà cho một hộ gia đình Vì thiếu nhân công nên anh đãthuê các anh B, C, D, G trực tiếp thi công công trình Vì B là anh em họ với A nên chỉ giám sát thicông Còn các anh C, D, G trực tiếp thực hiện công việc Những ai dưới đây đã tiêu hao sức lao độngtrong hiện thực?
A Bình cổ, lo hoa, tivi, dàn âm thanh B Lo hoa, tivi, bình cổ
C Dàn âm thanh, bình cổ, lo hoa D Tivi, dàn âm thanh, lo hoa
Bài 3: QUY LUẬT GIÁ TRỊ TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THÔNG HÀNG HOÁ
A LÍ THUYẾT
1 Nội dung quy luật giá trị
- SX và lưu thông HH phải dựa trên thời gian lao động xã hội cần thiết để SX ra HH Nội dung ql giá trị
được biểu hiện trong SX và lưu thông HH:
+ Trong sản xuất: QL giá trị yêu cầu người SX phải đảm bảo sao cho thời gian lao động cá biệt
(TGLĐCB) để SX HH phù hợp với thời gian lao động xã hội cần thiết (TGLĐXHCT)
+ Trong lưu thông: QL giá trị yêu cầu việc trao đổi giữa hai HH A và B phải dựa trên TGLĐXHCT (phải
theo nguyên tắc ngang giá)
a) Đối với 1 hàng hoá: (Sơ đồ 2)
Giá cả hh có thể bán cao, thấp so với giá trị của nó, nhưng xoay xung quanh trục giá trị hh
b) Đối với tổng hh và trên toàn xh:
*Ql giá trị yêu cầu: Tổng giá cả hh sau khi bán = tổng giá trị hh trong SX.
Khi xem xét không phải 1 hàng hoá mà tổng hàng hoá và trên phạm vi toàn xh, ql giá trị y/c tổng giá cả
HH sau khi bán bằng tổng giá trị HH trong quá trình SX
2 Tác động của quy luật giá trị
a) Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá
-Là phân phối lại các yếu tố TLSX và sức LĐ từ ngành này sang ngành khác, nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác thông qua sự biến động của giá cả HH trên thị trường
b) Kích thích lực lượng sản xuất phát triển và năng xuất lao dộng tăng lên
- Hàng hoá được trao đổi mua bán theo giá trị xã hội của hàng hoá Vì vậy, người SX, kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận, phải tìm cách cải tiến kĩ thuật, nâng cao tay nghề, hợp lý hoá SX, thực hành tiết kiệm làm cho GTCB thấp hơn GTXH của HH
- Việc cải tiến kĩ thuật làm cho LLSX và năng xuất LĐ xh được nâng cao
Trang 10- NSLĐ tăng làm cho số lượng HH tăng, giá trị 1 HH giảm và lợi nhuận tăng.
c) Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá
- Do đk SX, KT – CNo, khả năng nắm bắt n/c thị trường khác nhau; nên GTCB từng người khác nhau – ql giá trị đối xử như nhau
- Một số người có GTCB thấp hơn GTXH của HH nên có lãi, mua sắm TLSX, đổi mới kĩ thuật, mở rộng
SX Và ngược lại, một số người thua lỗ, phá sản; dẫn đến sự phân hoá giàu – nghèo
3 Vận dụng quy luật giá trị
a) Về phía Nhà nước
- Xây dựng và phát triển KT thị trường định hướng XHCN (VD SGK tr 32)
- Điều tiết thị trường nhằm phát huy mặt tích cực, hạn chế mặt tiêu cực (VD SGK tr32)
b) Về phía công dân
- Phấn đấu giảm chi phí, nâng cao sức cạnh tranh, thu nhiều lợi nhuận
- Chuyển dịch cơ cấu SX, cơ cấu mặt hàng và ngành hàng cho phù hợp với nhu cầu (VD SGK tr 33)
- Đổi mới kĩ thuật công nghệ, hợp lý hoá SX, cải tiến mẫu mã, nâng cao chất lượng HH VD SGK tr 34)
B BÀI TẬP THỰC HÀNH Nhận biết
Câu 1 Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cần thiết để sảnxuất ra hàng hóa đó là nội dung của
Câu 2 Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian lao động cá biệt để sảnxuất hàng hóa phải phù hợp với
A thời gian lao động xã hội B thời gian lao động cá nhân
C thời gian lao động tập thể D thời gian lao động cộng đồng
Câu 3 Quy luật giá trị yêu cầu tổng thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra tổng hàng hóa phải phùhợp với
A tổng thời gian lao động xã hội B tổng thời gian lao động cá nhân
C tổng thời gian lao động tập thể D tổng thời gian lao động cộng đồng
Câu 4 Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải bằng
A tổng thời gian lao động xã hội B tổng thời gian lao động cá nhân
C tổng thời gian lao động tập thể D tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trongquá trình sản xuất
Câu 5 Quy luật giá trị tác động đến điều tiết và lưu thông hàng hóa thông qua
A giá trị hàng hóa B giá cả trên thị trường
C giá trị xã hội cần thiết của hàng hóa D quan hệ cung cầu
Câu 6 Quy luật giá trị tồn tại trong nền sản xuất nào sau đây?
A Nền sản xuất hàng hoá giản đơn B Nền sản xuất hàng hoá
C Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa D Mọi nền sản xuất hàng hoá
Câu 7 Giá cả của hàng hóa trên thị trường biểu hiện
A luôn ăn khớp với giá trị B luôn cao hơn giá trị
C luôn thấp hơn giá trị D luôn xoay quanh giá trị
Câu 8 Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình sản xuất và lưuthông phải căn cứ vào
A thời gian lao động xã hội cần thiết B thời gian lao động cá biệt
C thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hóa D thời gian cần thiết
Câu 9 Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sảnxuất phải
A cải tiến khoa học kĩ thuật B đào tạo gián điệp kinh tế
C nâng cao uy tín cá nhân D vay vốn ưu đãi
Thông hiểu
Câu 1 Sự phân phối lại các yếu tố tư liệu sản xuất và sức lao động từ ngành sản xuất này sang ngành
sản xuất khác; phân phối lại nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác; mặt hàng này sang mặt hàng khác làtác động nào sau đây của quy luật giá trị?
A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá B Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất
hàng hoá
C Tăng năng suất lao động D Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
Trang 11Câu 2 Việc phân phối lại nguồn hàng từ nơi có lãi ít đến nơi có lãi nhiều là kết quả tác động nào sauđây của quy luật giá trị ?
A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá B Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuấthàng hoá
C Tăng năng suất lao động D Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
Câu 3 Người sản xuất, kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận, phải tìm cách cải tiến kỹ thuật, tăngnăng suất lao động, nâng cao tay nghề của người lao động, hợp lý hóa sản xuất là tác động nào sau đâycủa quy luật giá trị ?
A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá B Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuấthàng hoá
C Tăng năng suất lao động D Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
Câu 4 Những người có điều kiện sản xuất thuận lợi, có trình độ, kiến thức cao, trang bị kỹ thuật tốtnên có hao phí lao động cá biệt thấp hơn hao phí lao động xã hội cần thiết, nhờ đó giàu lên nhanhchóng là tác động nào sau đây của quy luật giá trị ?
A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá B Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuấthàng hoá
C Tăng năng suất lao động D Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
Câu 5 Những người không có điều kiện thuận lợi, làm ăn kém cỏi, gặp rủi ro trong kinh doanh nên bịthua lỗ dẫn tới phá sản trở thành nghèo khó là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?
A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá B Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuấthàng hoá
C Tăng năng suất lao động D Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
Câu 6 Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây?
A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa B Điều tiết dòng vốn trên thị trường
C Điều tiết tiền công lao động D Quyết định đến chất lượng hàng hóa
Câu 7 Quy luật giá trị phát huy tác dụng của nó thông qua yếu tố nào dưới đây?
A Quan hệ cung cầu B Giá trị thặng dư C Giá cả thị trường D Giá trị sử dụng
Câu 8 Trên thị trường, sự tác động của nhân tố nào sau đây khiến cho giá cả của hàng hoá trở nên caohoặc thấp so với giá trị?
A Cung – cầu B Người mua nhiều, người bán ít
C Người mua ít, người bán nhiều D Độc quyền
Câu 9 Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở nào sau đây để sản xuất ra hàng hoá?
C Thời gian lao động xã hội cần thiết D Thời gian lao động thặng dư
Vận dụng
Câu 1 Để may một cái áo A may hết 5 giờ Thời gian lao động xã hội cần thiết để may cái áo là 4 giờ.Vậy A bán chiếc áo giá cả tương ứng với mấy giờ?
Câu 2 Anh A trồng rau ở khu vực vùng nông thôn nên anh mang rau vào khu vực thành phố để bán vìgiá cả ở đó cao hơn Vậy việc làm của anh A chịu tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?
A Điều tiết sản xuất B Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị
C Tự phát từ quy luật giá trị D Điều tiết trong lưu thông
Câu 3 Để sản xuất ra một con dao cắt lúa, ông A phải mất thời gian lao động cá biệt là 3 giờ, trong khithời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất con dao là 2 giờ Trong trường hợp này, việc sản xuấtcủa ông A sẽ
A có thể bù đắp được chi phí B thu được lợi nhuận
Câu 4 Nhóm A sản xuất được 5 triệu mét vải với thời gian lao động cá biệt là 1 giờ/m vải Nhóm Bsản xuất được 10 triệu mét vải với thời gian lao động cá biệt là 2 giờ/m vải Nhóm C sản xuất được 80triệu mét vải với thời gian lao động cá biệt là 1.5 giờ/m vải Vậy thời gian lao động xã hội để sản xuất
ra vải trên thị trường là
Câu 5 Việc chuyển từ sản xuất mũ vải sang sản xuất vành mũ bảo hiểm chịu tác động nào của quy luậtgiá trị?
A Điều tiết sản xuất B Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị
C Tự phát từ quy luật giá trị D Điều tiết trong lưu thông
Trang 12Câu 6 Dịp cuối năm, cơ sở làm mứt K tăng sản lượng để kịp phục vụ tết Việc làm của cơ sở K chịu sựtác động điều tiết nào dưới đây của quy luật giá trị?
A Sản xuất B Lưu thông C Tiêu dùng D Phân hóa
Câu 7 Mùa hè, chị B chuyển từ bán áo lạnh sang bán áo thun Việc làm của chị B chịu sự tác độngđiều tiết nào dưới đây của quy luật giá trị?
A Sản xuất B Lưu thông C Tiêu dùng D Phân hóa
Câu 8 Thời điểm hiện nay, giá thịt lợn đang xuống thấp Chị M chuyển sang sử dụng thịt lợn nhiềuhơn trong thực đơn gia đình mình Việc làm của chị M chịu sự tác động điều tiết nào dưới đây của quyluật giá trị?
A Sản xuất B Lưu thông C Tiêu dùng D Phân hóa
Câu 9 Ông A trồng cam ở khu vực nông thôn, nên ông đã mang cam lên thành phố bán vì có giá caohơn Việc làm này của ông A chịu tác động nào của quy luật giá trị?
A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa B Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
C Kích thích năng suất lao động tăng lên D Điều tiết giá cả hàng hóa trên thị trường
Câu 10 K đang bán hãng bia X tại tỉnh Y nhưng thị trường tỉnh Y lại ưa chuộng hãng bia Z nên cửahàng của K bán được rất ít bia X Để phù hợp với quy luật giá trị và để việc kinh doanh có lãi(bỏ quayếu tố độc quyền), nếu là K, em sẽ
A chuyển từ bia X sang bia Z để bán B giữ nguyên bia X dù bán không chạy hàng
C bỏ bán bia để chuyển sang mặt hàng khác D giảm bớt lượng bia X, tăng thêm lượng bia Z.Câu11 Anh G, K, L, M cùng bán quán phở tại thị trấn X Để bán với giá thấp hơn, anh G đã giảm chiphí bằng cách giảm lượng phở, thịt trong mỗi tô phở; anh K tìm mua nguồn thịt tươi ngon và xương đểhầm nước lèo cũng nhiều hơn; anh L lại đầu tư hệ thống nồi hơi dùng điện hầm nước lèo thay củi đểbớt công sức; anh M lại thuê nhân viên phục vụ trẻ, nhanh nhẹn Những ai dưới đây đã áp dụng quyluật giá trị?
Bài 4: CẠNH TRANH TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THÔNG HÀNG HOÁ
A LÍ THUYẾT
1 Cạnh tranh và nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh
a) Khái niệm cạnh tranh
cạnh tranh là sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong SX, kinh doanh HH nhằm giành những đk thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận
b) Nguyên nhân đẫn đến cạnh tranh
+ Trong nền SX HH, do tồn tại nhiều chủ sở hữu khác nhau, tồn tại với tư cách là những đơn vị kinh
tế độc lập trong quá trình SX, kinh doanh nên phải cạnh tranh với nhau
+ Do đk SX của mỗi chủ thể kinh tế lại khác nhau, nên chất lượng HH và chi phí SX khác nhau, kết quả SX, kinh doanh giữa họ không giống nhau ,
*Để giành lấy các đk thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong SX và lưu thông HH, dịch vụ, tất yếu giữa họ có cạnh tranh với nhau
2 Mục đích của cạnh tranh và các loại cạnh tranh
+ Giành thị trường, nơi đầu tư
+ Giành ưu thế về chất lượng, giá cả, bảo hành S
- Bản chất của cạnh tranh:
+ B/C KT: phản ánh mqhệ giữa người với người trong việc giải quyết lợi ích KT (lợi nhuận)
+ B/C XH: thể hiện ở đặc điểm KD và uy tín (thương hiệu)
+ B/C chính trị: do tính chất của nhà nước chi phối (điều tiết)
3 Tính hai mặt của cạnh tranh.