ĐỀ KIỂM TRA:Bài 1: Vẽ hình và viết giả thiết, kết luận của định lí sau : Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ 3 thì chúng song song với nhau.. Bài 2: a Hãy
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA:
Bài 1: Vẽ hình và viết giả thiết, kết luận của định lí sau :
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ 3 thì chúng song song với nhau
Bài 2: a) Hãy viết định lí nói về một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song.
b) Vẽ hình minh họa, viết GT/KL bằng kí hiệu
Bài 3: Phát biểu định lí, viết GT, KL được diễn tả
bởi hình vẽ sau:
a A
b B
Bài 4:
a) Hãy phát biểu định lí được diễn tả bởi hình vẽ sau
b) Viết giả thiết và kết luận của định lí đó bằng kí hiêu
c
b a
Bài 5: Vẽ hình, viết giả thiết, kết luận của định lí: “Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với
một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.”
Bài 6 : Vẽ hình, viết giả thiết, kết luận và chứng minh định lí: “Nếu hai đường thẳng cùng vuông goc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.”
Bài 7: Cho hình vẽ bên Biết hai đường thẳng a và
b song song với nhau và 0
1
A 70 1/ Hãy viết tên các cặp so le trong và các cặp
góc trong cùng phía
2/ Tính số đo của
3 3
A ; B 3/ Kẻ đường thẳng c vuông góc với đường
thẳng a tại M
Chứng tỏ rằng: c b
Bài 8:
Cho hình 1: ( a //b, 0
ˆ
a) Chỉ ra góc so le trong, đồng vị, trong cùng phía
với góc B2
b) Tính số đo các góc: Bˆ 4
c) Tính số đo các góc: Aˆ 2,Aˆ 4
Bài 9:
Cho hình vẽ (hình 2)
1) Vì sao m // n?
2) Tính số đo x của góc ABD
Bài 10: Vẽ hình theo trình tự sau:
a) Góc xOy có số đo 600 , điểm A nằm trong góc xOy
1 2 3
4
4
3 2 1
B
A M
b a
a
b
A
B
3 4
4
3
40 0
Hình 1
m
120 0
B
A
D C
Hình 2
Trang 2110 y'
y
x '
x
30
O 100
B A
c) Đường thẳng n đi qua A và song song với Oy
Bài 10: Cho đoạn thẳng AB dài 12cm Hãy vẽ đường trung trực của đoạn thẳng ấy Nêu rõ cách vẽ
Bài 11: Cho hình vẽ bên Biết 1
1
C D và
AC AB
a) Vì sao AC// BD ?
b) Chứng tỏ rằng: DBAB
Bài 12: Hình vẽ sau cho biết a//b ,
ˆ 40 , 90
A AOB Tính số đo của gĩc B1
1 B
2
A
0
b
a
)
40
Bài 13: Cho hình vẽ Biết :
30 ,0 1000 1100
x AO AOB và OBy
Chứng minh: xx’ // yy’
Bài 14: Cho hình vẽ, biết Ax// By, xÂB = 1200, B
Cˆ z = 1200
a) Tính số đo ABˆy?
b) Các cặp đường thẳng nào song song với
nhau ? vì sao?
B y
z C
x A
Bài 15: Cho hình vẽ Biết B1 = 400; C2 = 400
a) Đường thẳng a cĩ song song với đườngthẳng b
khơng ? Vì sao?
b) Đường thẳng b cĩ song song với đườngthẳng c
khơng ? Vì sao?
c) Đường thẳng a cĩ song song với đườngthẳng c
1
c b
a A
B
C
Bài 16: Cho hình vẽ , biết AB // DC , A = 900,
D= 600
Số đo các gĩc B và C là :
A B
1 1
H.2
130 0
Trang 3? n
m 120°
B
A
D C
Bài 17 : Cho hình vẽ (H.2), có
1
B =1300 thì:
Số đo của góc
1
A là:
Bài 18 :
Cho hình vẽ: Biết a // b A = 700, C = 900
Tính số đo của góc B1 và D1
Bài 19 :
Cho hình vẽ sau: Biết A= 300 ; B= 450;
AOB = 750
Chứng minh rằng : a // b
Bài 20 : Cho hình vẽ sau:
a) Qua O vẽ tia Ot // Ax sao cho xAO AOt là hai
góc so le trong
Vẽ được mấy tia Ot, vì sao?
b) Tính số đo góc AOB?
Bài 21: Cho hình vẽ bên Biết E là trung điểm của
AB ; ME vuông góc AB tại E và ME, MF lần lượt
là tia phân giác của AMB và AMC
1/ Vì sao EM là đường trung trực của đoạn thẳng
AB ?
2/ Chứng tỏ rằng: MF//AB
Bài 22: Cho hình vẽ
1) Vì sao m // n ?
2) Tính số đo của ABD
F
C
B
A
A
B
a
O
30 0
A
B C
D
1
a
b
Trang 4HƯỚNG DẪN GIẢI CÁC DẠNG TOÁN HÌNH HỌC CHƯƠNG I
1 GT ac; b c
KL a b
2
3
4
5
6
7
8
9
10 - Vẽ đoạn thẳng AB = 12cm
- Vẽ trung điểm M của đoạn thẳng AB: trên tia AB, lấy
điểm M sao cho: AM = 12
2 = 6 (cm)
- Qua M, vẽ đường thẳng d vuông góc với AB
Ta có: d là đường trung trực của đoạn thẳng AB
d
M
11
12 Vẽ đường thẳng c đi qua O và song song với a
Vì a//c nên b//c , ta có:
2
0 40
A (so le trong)
Mà
0
1 2
0
1
0 0 90
0 90 0
0 90 40 50
Vậy 0
1 1
0 B 50 (so le trong)
1 B
?
2
2
A
0
b
a
) 40
13
14
15
a) a AB a b
b AB
b) Ta có: 0
1 2 40
B C Mà: Hai góc này ở vị trí so le trong
Nên: b c
c) a b a c
b c
2 1
c b
a A
B
C
16
17
Trang 518 GT a // b A 70 0 , C 90 0
KL
1
B = ?;
1
D = ? + Ta có:
1
a / /b
+ Ta có:a // b mà µA và B¶1là cặp góc trong cùng phía
nên: µ ¶ 0
1
A B 180 B1 = 1100
19 - Ghi đúng giả thiết – kết luận
GT: A 30 0 , B 45 0; AOB 75 0
KL: a // b
+ Kẻ Ot // a qua O
+ Tính được tOA 30 0
+ Suy ra tOB 45 0 Ot // b
+ Suy ra a // b
A
B C
D
1
a
b
A
B
a
O
30 0