HÌNH 10 CHUYÊN đề 2 hệ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC và ĐƯỜNG TRÒN HÌNH 10 CHUYÊN đề 2 hệ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC và ĐƯỜNG TRÒN HÌNH 10 CHUYÊN đề 2 hệ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC và ĐƯỜNG TRÒN HÌNH 10 CHUYÊN đề 2 hệ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC và ĐƯỜNG TRÒN HÌNH 10 CHUYÊN đề 2 hệ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC và ĐƯỜNG TRÒN HÌNH 10 CHUYÊN đề 2 hệ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC và ĐƯỜNG TRÒN HÌNH 10 CHUYÊN đề 2 hệ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC và ĐƯỜNG TRÒN HÌNH 10 CHUYÊN đề 2 hệ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC và ĐƯỜNG TRÒN HÌNH 10 CHUYÊN đề 2 hệ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC và ĐƯỜNG TRÒN HÌNH 10 CHUYÊN đề 2 hệ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC và ĐƯỜNG TRÒN
Trang 1HÌNH HỌC 10 – CHUYÊN ĐỀ 2: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ ĐƯỜNG TRÒN
BÀI 1 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
A TÓM TẮT KIẾN THỨC
1 Định lí Côsin
Kí hiệu:
Cho ABC có các góc là A, B, C, cạnh đối
diện tương ứng theo thứ tự đó là a, b, c
2 Định lí sin
Kí hiệu:
R là bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC.
2R sin A sin Bsin C
3 Độ dài đường trung tuyến
Kí hiệu:
m , m , m là các trung tuyến vẽ từ các đỉnh
A, B, C
2 a
2 b
2 c
m
4
m
4
m
4
4 Công thức tính diện tích tam giác
Kí hiệu:
S là diện tích tam giác ABC
h , h , h là các đường cao vẽ từ các đỉnh A,
B, C
r là bán kính đường tròn nội tiếp của tam
giác
2p a b c là chu vi tam giác
Trang 2HÌNH HỌC 10 – CHUYÊN ĐỀ 2: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ ĐƯỜNG TRÒN
abc
4R
B CÁC DẠNG TOÁN
DẠNG 1 TÍNH CÁC YẾU TỐ TRONG TAM GIÁC
Ví dụ 1 Cho ABC có a 13, b 8,c 7.
a) Tính góc A, suy ra S, h , R, r, m a a
b) Tính S, suy ra A, h , R, r, m a a
Ví dụ 2 Cho ABC nội tiếp đường tròn tâm O,
R 6, biết B 45 ,C 60
a) Tính các cạnh tam giác
b) Tính S, sinA, ha, r
Ví dụ 3 Cho ABC cân tại A, góc đáy
B C 30 , cạnh đáy BC a 3
a) Tính R, r
b) Tính mb ma mbm a
DẠNG 2 CHỨNG MINH QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG TAM GIÁC
Ví dụ 4 CMR: Với mọi tam giác vuông có hai cạnh góc vuông b, c thì b c 2 R r
Ví dụ 5 CMR: Với mọi tam giác ABC thì
4S
Ví dụ 6 CMR: Với mọi tam giác ABC thì
a sin 2B b sin 2A
4
DẠNG 3 NHẬN DẠNG TAM GIÁC
Ví dụ 7 Chứng minh nếu các cạnh tam giác thỏa
mãn
2
2
a
b c a
1
Ví dụ 8 Nhận dạng tam giác ABC nếu ta có:
1
4
Ví dụ 9 Tìm tính chất đặc biệt của tam giác
ABC nếu ta có: 2a cos A b cos C c cos B.
C BÀI TẬP
Bài 1 Cho ABC có cạnh AB b 4,
AC c 3, BC a 5 và diện tích S 3 3.
a) Tính góc A và cạnh a
b) Tính R, r
Bài 2 Cho ABC có chu vi 2p 3 3 sao
cho A 3C và B 2C.
a) Tính các cạnh a, b, c
b) Tính ma
Bài 3 Cho ABC có a 13, A 120 ,
b c 15 b c
a) Tính b, c và S
b) Tính R, r và ma
Bài 4 Cho ABC có a 2 3, b 2 2,
a) Tính góc A, B, C
b) Suy ra giá trị sin15
Bài 5 Cho hình bình hành ABCD, tâm O, đường
chéo AC 4 và đường chéo BD 2 hợp với nhau góc 60 Cho biết AC BC.
a) Tính các cạnh và diện tích hình bình hành b) Tính tích R.r của các bán kính của hai đường tròn ngoại và nội tiếp tam giác ABC
Bài 6 Cho ABC có b c 2a. CMR:
a) 2sin A sin B sin C.
Bài 7 Nhận dạng ABC nếu có m2bm2c 5m 2a
Bài 8 Cho ABC đều cạnh a Trên các cạnh
AB, BC, CA lấy các điểm A, N, P cho bởi
Trang 3HÌNH HỌC 10 – CHUYÊN ĐỀ 2: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ ĐƯỜNG TRÒN
AM BN CP x 0 x a
Tìm x để
Bài 9 Cho ABC có đường phân giác trong góc
A là AD m.
a) Cho A 120 CMR:
m b c
b) Cho A tùy ý Gọi I là trung điểm của AD Qua
I, kẻ IEF E AB, F AC
sao cho
Bài 10 Cho ABC và phân giác AD 12. Cho
DC 6 và DB 4. Tính hai cạnh AB và AC
D BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1 Cho ABC nội tiếp đường tròn tâm O
bán kính R với A 60 , C 45
a) Tính các cạnh tam giác
b) Suy ra giá trị sin105
Bài 2 Cho ABC có a 6, b 2,c 3 1.
a) Tính các góc trong tam giác
b) Tính ha, R, r
Bài 3 Cho ABC có bc a 2 CMR:
a) sin B.sin C sin A. 2
b) h hb c h a2
Bài 4 Cho ABC vuông tại A CMR:
Bài 5 Cho ABC vuông tại A, trung tuyến AE
Qua trọng tâm G của tam giác ABC kẻ đường
tahwrng cắt AB, AC tại M, N sao cho
a) CMR: 3xy bx cy với AM x, AN y.
b) Xác định vị trí của M trên cạnh AB để bài
toán có lời giải
Bài 6 Cho ABC nội tiếp trong đường tròn tâm
O bán kính R sao cho đường cao AH R. CMR:
1 sin B.sin C
2
Bài 7 Cho ABC có hai trung tuyến
BM 6,CN 9 hợp với nhau một góc 120 Tính các cạnh tam giác
Bài 8 Cho ABC có góc A 60 , nội tiếp trong đường tròn bán kính R 2. Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp của ABC Tính bán kính R’ của đường tròn (IBC)
Bài 9 Cho ABC có góc A nhọn Kẻ hai đường cao CE và BF Cho biết EF 2 2 và
a) Tính cosA
b) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC
Bài 10 Cho ABC đều cạnh a Tìm tập hợp
điểm M thỏa mãn:
2
2
Trang 4HÌNH HỌC 10 – CHUYÊN ĐỀ 2: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ ĐƯỜNG TRÒN
BÀI 2 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG ĐƯỜNG TRÒN
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Phương tích một điểm đối với đường tròn
a Định nghĩa
Cho đường tròn (C) tâm O, bán kính R và một
điểm M tùy ý Phương tích của điểm M đối với
(C), kí hiệu PM/(C),
là số thực OM2 R 2
M/(C)
b Quan hệ giữa phương tích và đường tròn
M/(C)
ở ngoài đường tròn (C)
M/(C)
ở trong đường tròn (C)
M/(C)
c Tính chất của cát tuyến
Qua M vẽ cát tuyến tùy ý MAB thì:
M/(C)
Nếu M ở ngoài (C) Kẻ tiếp tuyến MT cho (C):
2 M/(C)
Nếu M ở trong (C): PM/(C) MA.MB
2 Tứ giác nội tiếp đường tròn
a Tứ giác nội tiếp
Cho 4 điểm A, B, C, D Gọi M là giao điểm của
AB và CD
ABCD nội tiếp đường tròn khi
b Tiếp tuyến đường tròn
Cho tam giác ABC Phía ngoài đoạn thẳng AB lấy điểm M
MC tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC khi MA.MB MC 2
3 Trục đẳng phương của đường tròn
a Định nghĩa
Cho hai đường tròn (O, R) và (O’, R’) Trục đẳng phương của hai đường tròn là tập hợp các điểm có cùng phương tích đối với hai đường tròn đó
M / PM/(O) PM/(O')
b Định lí
Trục đẳng phương của (O, R) và (O’, R’) là đường thẳng vuông góc với đường nối tâm OO’ tại điểm H cách trung điểm I của OO’ một đoạn IH được xác định bởi:
2OO '
c Tính chất
Trục đẳng phương vuông góc với đường nối tâm
Khi (O, R) và (O’, R’) cắt nhau tại A và B thì trục đẳng phương là AB
Khi (O, R) và (O’, R’) tiếp xúc nhau thì tiếp tuyến chung đi qua tiếp điểm là trục đẳng phương
B CÁC DẠNG TOÁN
DẠNG 1 TÍNH PHƯƠNG TÍCH CỦA MỘT ĐIỂM ĐỐI VỚI ĐƯỜNG TRÒN
Phương pháp giải
Sử dụng định nghĩa: PM/(O) OM2 R 2
Sử dụng tính chất cát tuyến: PM/(C) MA.MB MA.MB.
Đặc biệt là tiếp tuyến: PM/(C) MT2
(M ở ngoài (O))
Ví dụ 1 Cho hai đường tròn (O, R) và (O’, R’)
cắt nhau tại A, B biết rằng OO ' 5a,
R OA 4a,
24
5
a) Tính PO'/(O) và PO/(O')
b) OO ' AB H CMR : P H/(O) PH/(O')
Ví dụ 2 Cho AB 2R là đường kính của đường tròn (O, R) Gọi H là trung điểm của OA Qua H dựng dây PQAB và I là trung điểm của HP
AI cắt (O) tại M Tính IM
Ví dụ 3 Cho đường tròn đường kính AB 2R. Hai dây cung tùy ý AM và BN gặp nhau tại H Tính PA/(BHM)PB/(AHN)
DẠNG 2 CHỨNG MINH TỨ GIÁC NỘI TIẾP
Phương pháp giải
Trang 5HÌNH HỌC 10 – CHUYÊN ĐỀ 2: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ ĐƯỜNG TRÒN
A, B, C, D thuộc đường tròn
AB CD M
MA.MB MC.MD
Ví dụ 4 Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi I là trung điểm của BH và J là trung điểm của AH
E là điểm đối xứng của A qua H CMR: Tứ giác IJCE nội tiếp
Ví dụ 5 Cho ABC có đường cao AH Lấy điểm E tùy ý trên AH, đường tròn đường kính AE cắt AB,
AC tại M, N CMR: Tứ giác BMNC nội tiếp
Ví dụ 6 Gọi BE và CF là hai đường cao của ABC M, N là trung điểm của AB và AC CMR: Tứ giác MNEF nội tiếp
DẠNG 3 CHỨNG MINH TIẾP TUYẾN
Phương pháp giải
IA tiếp xúc với đường tròn (ABC) tại A 2
I BC
(I ở ngoài đoạn BC)
Ví dụ 7 Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A, B Lấy điểm M tùy ý trên AB và ở ngoài hai
đường tròn Vẽ tiếp tuyến MD cho (O) và cát tuyến MEF cho (O’) CMR: MD tiếp xúc với đường tròn (DEF)
Ví dụ 8 Cho đường tròn đường kính AB, MN là dây cung tùy ý Đường tròn đường kính MB cắt AB tại
C, đường thẳng CM cắt AN tại E CMR: AM tiếp xúc với đường tròn (MNE)
Ví dụ 9 Cho đường tròn (O) ngoại tiếp ABC Kẻ hai đường cao CE và BF của tam giác Qua A kẻ / /EF,
cắt CB tại D CMR: DA là tiếp tuyến của (O) tại A
DẠNG 4 CHỨNG MINH MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC ĐOẠN THẲNG
Ví dụ 10 Gọi A, B là hai điểm trong đường tròn (O, R) sao cho AB = R và O là trung điểm của AB Qua
A, B vẽ hai tia song song, cufnh hướng cắt (O) tại M, N CMR:
2
3R
4
Ví dụ 11 Cho đường tròn tâm O, đường kính AB M là điểm tùy ý trên đường tròn Kẻ MHAB. Đường tròn (M, MH) cắt đường tròn (O) tại EF Dây EF cắt MH tại I CMR: IM = IH
Ví dụ 12 Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB Kẻ OC AB và Bx là nửa tiếp tuyến tại B Cho
M là điểm tùy ý trên cung phần tư BC AM cắt OC tại N, cắt Bx tại E Kẻ OH AM. CMR: Hai đường tròn (CNM) và (CHE) tiếp xúc nhau tại C
DẠNG 5 DÙNG PHƯƠNG TÍCH CHỨNG MINH ĐIỂM CỐ ĐỊNH TÌM TẬP HỢP ĐIỂM
Ví dụ 13 Cho đường tròn (O, R) và điểm I cố định không nằm trên đường tròn Gọi MN là đường kính di
động của đường tròn CMR: Đường tròn (IMN) luôn luôn đi qua một điểm cố định
Ví dụ 14 Cho đường tròn (O, R) và điểm A cố định cho bởi R = 2OA Gọi BC là dây cung quay quanh
A Vẽ đường tròn đường kính BC và MN là dây cung vuông góc với BC tại A Tìm tập hợp điểm M và N
Ví dụ 15 Cho A cố định ở trong (O, R) cho bởi
2R
3
M là điểm di động thuộc đường tròn Đường thẳng vuông góc với AM kẻ từ O, gặp tiếp tuyến vẽ từ M tại N Tìm tập hợp điểm N
DẠNG 6 CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TRỤC ĐẲNG PHƯƠNG
Ví dụ 16 Cho ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O Đường thẳng vuông góc với AB tại B cắt tại D, đường thẳng vuông góc với AC tại C, cắt AB tại E Gọi M, N là trung điểm của AE và AD CMR:
Ví dụ 17 Cho ABC có các trung tuyến BE và CF Gọi (C1) là đường tròn đường kính BE, (C2) là đường tròn đường kính CF (C1) cắt (C2) tại H, K CMR: A, H, K thẳng hàng
Ví dụ 18 Cho hình thang vuông ABCD, đường cao CD Gọi (C) là đường tròn (A, AC), (C’) là đường
tròn (B, BD) (C) và (C’) gặp nhau tại E, F; EF cắt DC tại I CMR: IC = ID
C BÀI TẬP
Trang 6HÌNH HỌC 10 – CHUYÊN ĐỀ 2: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ ĐƯỜNG TRÒN Bài 1 Hai dây cung AB và CD của đường tròn (O) cắt nhau tại E Hãy tính EC và ED nếu cho biết EA =
12, EB = 16 và CD = 32
Bài 2 Cho đường tròn tâm O và I ở trong đường tròn đó Qua I vẽ dây cung AB tùy ý và dây cung
EF OI. Tiếp tuyến với (O) tại E, F gặp nhau tại C CMR: OACB nội tiếp
Bài 3.
Bài 4.
Bài 5.
Bài 6.
Bài 7.
Bài 8.
Bài 9.
Bài 10.