tác với đúng bản chất ban đầu được ‘ hồi sinh ’ ‣ Trong thực tế, xúc tác luôn có thời gian sống của nó, nó sẽ bị mất hoạt tính sau một thời gian nhất định Friday, October 18, 13... Đị
Trang 1TS LÊ PHÚC NGUYÊN
XÚC TÁC MÔI TRƯỜNG
Environmental
catalysis
Friday, October 18, 13
Trang 2‣ keyword sciencedirect:
environmental catalysis
Trang 33Friday, October 18, 13
Trang 4NAME : LÊ PHÚC NGUYÊN
SN 1982
Trang 51996 - 1999 : PTTH Lương Thế Vinh - Đồng Nai
Friday, October 18, 13
Trang 61996 - 1999 : PTTH Lương Thế Vinh - Đồng Nai
Trang 75Friday, October 18, 13
Trang 8Bộ môn hóa vô cơ và ứng dụng
nhiễm
Trang 9Toulouse - France
Friday, October 18, 13
Trang 11nước thải
Friday, October 18, 13
Trang 12Poitiers - France
Trang 132006-2009 : Nghiên cứu đề tài tiến sĩ
Xúc tác và xử lý khí thải động cơ ô tô
11-2009 : Bảo vệ đề tài tiến sĩ : Nghiên cứu về hệ xúc tác « bẫy NOx » để xử
lý khí thải thoát ra từ động cơ ô tô thế hệ mới
Friday, October 18, 13
Trang 14Công việc hiện tại Chuyên viên nghiên cứu Phòng nghiên cứ và đánh giá xúc tác
(PVPro) 2010-2012: GV Khoa hoá ĐH KHTN
Trang 156 Vật liệu mới thân thiện môi trường
Các hướng nghiên cứu
Friday, October 18, 13
Trang 16CHEMVN.NET : nguyencyberchem@yahoo.fr
CYBERCHEMVN.COM
Trang 17Chương I : Giới thiệu về vai trò của xúc
tác trong công nghệ hóa học và xử lý môi trường
11Friday, October 18, 13
Trang 18Nội dung chương I
Trang 20đến phản ứng.
Trang 2114Friday, October 18, 13
Trang 221817 - Humphry Davy thổi hỗn hợp CH 4 với không khí vào một dây Pt nung nóng
dây Pt bị nóng đỏ lên trong hỗn hợp đó và tiếp tục nóng đỏ trong thời gian dài Nhiều lần ông lấy sợi dây ra để nguội trong không khí rồi lại đưa vào hỗn hợp khí, sợi dây Pt lại nóng đỏ lên và phát sáng Dây Pd cũng cho hiện tượng tương tự, còn Cu, Ag, Fe thì không có
Pt và Pd đã gia tốc cho phản ứng oxy hóa metan bằng oxy
của không khí thành CO 2 và H 2 O, giải phóng một lượng nhiệt lớn làm nhiệt độ kim loại tăng lên và kim loại phát sáng.
Trang 23Pt và Pd đã gia tốc cho phản ứng oxy hóa metan bằng oxy
của không khí thành CO2 và H2O, giải phóng một lượng nhiệt lớn làm nhiệt độ kim loại tăng lên và kim loại phát sáng.
Friday, October 18, 13
Trang 24Năng lượng-liên kết
Trang 261820 : Johann Wolfgang Döbereiner
“contact action”
Trang 271820 : Johann Wolfgang Döbereiner
18
“contact action”
Bật lửa:
Zn (k.l) + H 2 SO 4 ➙ H 2 Khi van mở, khí H 2
được thoát ra và được đốt cháy tạo ngọn lửa Quá trình đốt này được
xúc tác bằng Pt
Friday, October 18, 13
Trang 281836 : Jöns Jakob Berzelius đưa ra khái
niệm xúc tác
Trang 291836 : Jöns Jakob Berzelius đưa ra khái
niệm xúc tác
19
“catalysis”
Friday, October 18, 13
Trang 30A catalyst was defined by J J Berzelius in 1836 as a compound, which increases the rate of a chemical reaction, but which is not consumed
by the reaction
‘Many bodies have the property of exerting on other bodies an
action which is very different from chemical affinity By means of this
action they produce decomposition in bodies and form new compounds into the composition of which they do not enter This new
power, hitherto unknown, is common both in organic and inorganic nature I shall call it catalytic power I shall also call catalysis the
decomposition of bodies by this force.’
J J Berzelius, Edinburgh New Philosophical Journal, XXI (1836) 223
This definition allows for the possibility that small amounts of the
catalyst are lost in the reaction or that the catalytic activity is slowly
lost
Trang 3322Friday, October 18, 13
Trang 343 đặc điểm quan trọng của chất xúc tác
Trang 353 đặc điểm quan trọng của chất xúc tác
22
• tham gia vào quá trình p.ứ
‣ xúc tác sẽ tự thay đổi trong qu.trình p.ứ
nhờ tương tác với các phân tử tác chất/ sản phẩm
• làm thay đổi tốc độ p.ứ
‣ Thông thường v p.ứ được ➚ khi có hoạt
động xúc tác ; tuy nhiên, trong một số tr.hợp, v các p.ứ không mong muốn sẽ bị
➘ để ➚ độ chọn lọc
• trở về trạng thái ban đầu
‣ Sau các chu trình x tác, chất x tác với
đúng bản chất ban đầu được ‘ hồi sinh ’
‣ Trong thực tế, xúc tác luôn có thời gian
sống của nó, nó sẽ bị mất hoạt tính sau một thời gian nhất định
Friday, October 18, 13
Trang 36➚ tính chọn lọc của phản ứng
C 3 H 7 OH
CH 3 COCH 3 + H 2 (1)
C 3 H 6 + H 2 O (2)
Trang 39Nguyên tắc hoạt động của xúc tác
q Xúc tác - động học và cơ chế phản ứng
Xúc tác dẫn đến việc làm thay đổi v phản ứng ?
➨ thay đổi con đường đi của phản ứng (so với p.ứ không x.tác)
định của phản ứng Các vấn đề sau đã được làm rõ
Ø NLHH của p.ứ bị thay đổi
Ø Có nhiều dạng hợp chất trung gian không hề
có khi p.ứ không có xúc tác
Ø Tốc độ của các p.ứ bị thay đổi (kể
cả những p.ứ mong muốn và không mong muốn)
Ø T°C thấp hơn, P thấp hơn
reactant reaction process
Trang 41Nhiệt động và động học
Friday, October 18, 13
Trang 42q Ghi nhớ quan trọng : x tác không làm thay đổi ΔG
m Việc phản ứng có khả năng xảy ra hay không là hoàn toàn phụ thuộc vào ΔG , không hề phụ thuộc vào sự hiện diện hay không của xúc tác.
m Ví dụ : CH 4 (g) + CO 2 (g) 2CO(g) + 2H 2 (g)
Ø Ở 100°C, ΔG° 373 =151 kJ/mol > 0 Phản ứng không thể xảy ra
Ø Ở 700°C, ΔG° 373 = -16 kJ/mol < 0 Phản ứng có thể xảy ra Tuy nhiên, nếu không có x tác (Pt/ZrO 2 hay Ni/Al 2 O 3 ) trong
hh p.ứ sẽ không thể có sự chuyển hóa nào của CH 4 và CO 2 (hiệu suất < 100%).
Nhiệt động và động học
Trang 4326Friday, October 18, 13
Trang 44Phân loại xúc tác
Trang 45Phân loại xúc tác
m Theo trạng thái vật lý
Ø khí - lỏng - rắn
m Theo bản chất hóa học của vật liệu làm nên xúc tác
Ø Vô cơ (các khí, kim loại, oxit, acid vô cơ, base )
Ø Hữu cơ (acid hữu cơ, enzyme )
m Theo cách thức hoạt động của xúc tác
Ø Đồng thể - xúc tác và các tác chất/sản phẩm ở cùng pha (khí or lỏng)
Ø Dị thể - hệ thống p.ứ bao gồm nhiều pha (xúc tác + tác chất/sản phẩm)
m Theo loại phản ứng
Ø Oxi hóa - khử ; acid - base; Enzym; Quang; Điện hóa
Friday, October 18, 13
Trang 46ú t
27
Trang 47môi trường
Friday, October 18, 13
Trang 48u đ
Trang 513,000,000,000 $
mỗi năm cho giá trị các xúc tác được bán ra
(số liệu năm 2000)
29Friday, October 18, 13
Trang 529 0
%
Trang 53các quy trình hóa học có sử dụng xúc tác
90%
30Friday, October 18, 13
Trang 54Catalysis market
The market of the catalysts for chemistry is near 3.000 million $ (2000)
Trang 56Environmental catalysis has been recently defined as the development of catalysts to
e i t h e r d e c o m p o s e e n v i r o n m e n t a l l y unacceptable compounds or provide alternative catalytic syntheses of important compounds without the formation of environmentally unacceptable by-products
Environmental Catalysis
Green chemistry
Trang 57Ứng dụng của xúc tác trong
kiểm soát môi trường
Friday, October 18, 13
Trang 5935Friday, October 18, 13
Trang 60Xúc tác
Kiểm soát ô nhiễm môi trường kết hợp với các quá trình công nghiệp :
tiền xử lý, xử lý sau khi hình thành chất ô nhiễm
Chuyển hóa các chất ô nhiễm thành những chất
không độc hoặc ít độc hại hơn :
môi trường khí, lỏng, rắn
Trang 61Friday, October 18, 13
Trang 62Xử lý khí thải
CO
NOx
HC PAH, PAN
Trang 63Xử lý nước
37Friday, October 18, 13
Trang 64Xử lý nước
Trang 65Các hướng nghiên cứu xúc
tác
Friday, October 18, 13
Trang 66Các hướng nghiên cứu xúc
tác
Các hướng nghiên cứu xúc
tác
Trang 67Đa ngành
Friday, October 18, 13
Trang 68m Hóa vô cơ
Trang 69Đa hướng
Friday, October 18, 13
Trang 70m Động học và cơ chế
generalising reaction types & schemes, predict catalyst performance…
m Tổng hợp xúc tác
compatibility…
m Các kỹ thuật, phương pháp phân tích
under extreme conditions (T, P) and accuracy of measurements, microscopic techniques,…
m Mô hình hóa phản ứng
chemistry, physical chemistry …
m Quá trình tiến hành phản ứng
process …
Đa hướng
Trang 71Thế nào là một chất xúc tác tốt ?
Friday, October 18, 13
Trang 72m Hoạt tính - có khả năng ➚ vận tốc của các p.ứ mong muốn
m Độ chọn lọc - có khả năng ➚ vận tốc của các p.ứ mong muốn
đồng thời làm chậm các p.ứ không mong muốn
Note: The selectivity is sometime considered to be more important than the activity and sometime it is more difficult to achieve (e.g selective oxidation of NO to NO 2 in the presence
of SO 2 )
m Độ bền cao - phải chống chọi với các điều kiện mất hoạt tính do
è the presence of impurities in feed (e.g lead in petrol poison TWC).
è thermal deterioration, volatility and hydrolysis of active components
è attrition due to mechanical movement or pressure shock
m Xúc tác rắn phải có diện tích bề mặt riêng lớn (active sites)
cấu trúc xốp
Thế nào là một chất xúc tác tốt ?
Trang 73Cơ sở của quá trình xúc tác
Trang 74- Xúc tác chuyển pha Chất xúc tác tạo thuận lợi cho
sự dịch chuyển các tác chất ở khác pha có thể tiếp cận nhau để phản ứng.
Phân loại phản ứng xúc tác
Trang 75Để khôi phục hoạt tính ban đầu sau một thời gian sử dụng,
chất x tác cần được tái sinh, hoạt hóa lại Trong một số trường hợp cần thay thế hoàn toàn.
Định nghĩa sau đây phần nào thể hiện đồng
thời tính cơ bản - ứng dụng : Chất xúc tác là
chất làm tăng tốc độ phản ứng nhằm đạt tới trạng thái cân bằng mà không có sự tiêu tốn đáng kể về lượng trong suốt quá trình.
44
Các khái niệm chung về xúc tác
Friday, October 18, 13
Trang 77Ø ➘ n lượng hoạt hoá
Ø Ảnh hưởng của điều kiện bên ngoài lên sự xúc tác.
Ø Đặc trưng nhiệt động học xt
Ø Đ trưng động học x tác
46
Các đặc tính của chất xúc tác
Friday, October 18, 13
Trang 78• Chất xt : ➚ hoạt độ hoặc độ lựa chọn, đôi khi cả 2
mục đích Trong tr hợp có sự đa dạng về sản phẩm thì yếu tố độ lựa chọn trở nên quan trọng hơn.
• Hoạt tính xt có thể được ➚ khi T° ➚ Tuy nhiên T°
tăng cao dễ dẫn đến : ➘ thời gian sống của xt, hoặc
➚ số lượng các phản ứng( t,xt) không mong muốn T° cao sẽ làm ➘ độ chuyển hóa của các quá trình
mang tính tỏa nhiệt do không thuận lợi về mặt nhiệt động học.
Lưu ý
Trang 79Chất xúc tác không bị thay đổi về phương diện
hoá học cũng như về khối lượng.
Tuy nhiên quan niệm này đã rất cũ kỹ, thực tế
trong quá trình hoạt động, chất xúc tác luôn bị những thay đổi về hình thái và cấu trúc với
những mức độ khác nhau
48
Bảo toàn thành phần hoá học, khối lượng
Friday, October 18, 13
Trang 8150Friday, October 18, 13
Trang 82Ø Độ hoà tan của các khí
vào dung môi.
Ø Hằng số điện môi, độ axit
và baz.
liên hợp và sự solvat hóa.
Ảnh hưởng của điều kiện bên ngoài lên xtác
Trang 83Friday, October 18, 13
Trang 84m Khái niệm
Trang 85- Chất xúc tác cùng pha với các chất tham gia phản ứng
- Chỉ xảy ra trong pha khí và pha lỏng; không có xúc tác đồng thể trong pha rắn.
Friday, October 18, 13
Trang 86pha khí
Trang 87pha khí
Friday, October 18, 13
Trang 91Phản ứng xúc tác đồng thể tự xúc tác : thông thường là các phản ứng xảy ra trong môi trường H +
1) Phản ứng có sinh ra chất xúc tác : Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit
Trang 92Thuyết xúc tác đồng thể của Spitalski - Kodozeb
Trang 9358Friday, October 18, 13
Trang 94Ø Phản ứng xúc tác axit – baz (axit và baz có tác dụng xúc tác).
Ø Phản ứng xúc tác oxy hóa - khử (xúc tác là các hợp chất của các kim loại có hóa trị biến đổi).
Ø Phản ứng xúc tác phức (xúc tác là các phức chất
của kim loại chuyển tiếp).
Ø Phản ứng xúc tác đồng thể trong pha khí được xúc tác bởi các khí hoạt động hóa học như NO 2 , Br 2 …
Nét đặc trưng của phản ứng xúc tác đồng thể.
Trang 95• 1 Định nghĩa axit bazơ theo Bronsted-Lowry:
Ø - Axit là chất cho proton.
Ø Dung dịch axit trong nước là hệ hai cặp tồn tại song song axit-bazơ như:
Trang 962 Định nghĩa axit-bazơ theo Lewis:
• Axit: chất có khả năng dùng cặp e tự do của phân
tử khác để tạo ra lớp vỏ điện tử bền hay axit là chất
có khả năng nhận cặp e tự do
• Bazơ: chất có cặp điện tử tự do có khả năng dùng
để tạo phân tử bền hay bazơ là chất có khả năng cho cặp e
Vậy axit-bazơ Lewis thuộc loại không chứa proton.
• Tất cả cân bằng đều liên hệ đến việc sử dụng cặp
điện tử tự do của phân tử khác, hay góp chung với phân tử khác.
Trang 9762Friday, October 18, 13
Trang 98• Khi SO 3 tác dụng với H 2 O thì H 2 O là
bazơ vì có điện tử tự do, còn SO 3 nhận cặp điện tử tự do nên là axit.
Trang 99Mối quan hệ đến proton được thiết lập theo lý thuyết của Lewis là do có sự tồn tại cặp điện tử không cặp đôi.
Ở đây cặp điện tử của H 2 O và NH 3 được dùng để tạo phân tử bền.
64
Friday, October 18, 13
Trang 100Cặp điện tử tự do này có thể chạy qua chạy lại giữa N và
B và gọi là mối nối cho nhận điện tử, hay mối nối acepto
- dono Khi tăng năng lượng hoạt hóa mối nối này trở
nên hoạt động mạnh hơn ban đầu.
Như vậy: BF 3 là chất axit, NH 3 là chất bazơ.
Hiện nay định nghĩa Lewis cũng được áp dụng để giải
thích hiện tượng xúc tác trong xúc tác dị thể.
Trang 101Xúc tác dị thể
Friday, October 18, 13
Trang 102Pứ xt dị thể - khi chất xt, tác chất-sản phẩm ở trạng thái hay pha khác nhau.
Phổ biến nhất là dạng xt rắn tiếp xúc với pha lỏng hoặc pha khí.
Trang 104- Tiến hành liên tục
- Tự động hóa
- Tách xúc tác & sản phẩm dễ dàng
Quá trình xúc tác dị thể
≠ pha
6
Trang 105- Tiến hành liên tục
- Tự động hóa
- Tách xúc tác & sản phẩm dễ dàng
Trang 10691%
Xúc tác dị thể Xúc tác đồng thể
Trang 108Các giai đoạn của một qu trình xt dị thể
Trang 109Các giai đoạn hấp phụ tác chất, phản ứng bề mặt, giải hấp phụ có bản chất hóa học và xem như các giai đoạn tạo nên phản ứng xt.
Giai đoạn đầu (chuyển tác chất đến bề mặt) và giai đoạn cuối (chuyển sphẩm ra khỏi bề mặt) không liên quan đến biến đổi hóa học, là quá trình khuếch tán, quá trình truyền khối.
Trong một số trường hợp, nếu giai đoạn đầu và cuối là chậm hơn so với các giai đoạn chính của pứ hóa học thì tốc độ của qtrình xt được quyết định bởi tốc độ khuếch tán hay truyền khối.
Friday, October 18, 13
Trang 111Phương pháp tăng v động học
độ phân tán pha hoạt tính+độ xốp chất mang
Friday, October 18, 13
Trang 113The catalyst
L’atto catalitico procede attraverso la rottura e la formazione legami
Friday, October 18, 13
Trang 117Pha hoạt tính: tâm hoạt
Trang 118Pha hoạt tính và chất mang
Trang 120The catalyst
L’atto catalitico procede attraverso la rottura e la formazione legami
1
Chất mang đóng vai trò là chất hấp phụ tác chất: cần có hệ thống mao quản xốp, diện tích
riêng bề mặt lớn
Chất mang
Trang 121The catalyst
L’atto catalitico procede attraverso la rottura e la formazione legami
1
Chất mang đóng vai trò là chất hấp phụ tác chất: cần có hệ thống mao quản xốp, diện tích
riêng bề mặt lớn
Chất mang
Friday, October 18, 13
Trang 122Trung tâm hoạt động là nơi làm nhiệm vụ xúc tác cho việc chuyển tác chất thành sản phẩm Tác chất có thể được hấp phụ trên các tâm hấp phụ của chất mang (không nhất thiết tâm hấp phụ trùng với tâm hoạt tính), sau đó tác chất hấp phụ trên chất mang sẽ di chuyển đến các tâm hoạt tính
để xảy ra phản ứng
Trang 123Most common catalysts for environmental
application are metals or metal oxides dispersed on high surface area carrier, which are then deposited onto the walls of monolithic
Trang 124Most common catalysts for environmental application are
metals or metal oxides dispersed on high surface area carrier, which are then deposited onto the walls of
Trang 125!
- Nguyên tố d: có e hóa trị cuối cùng được sắp xếp vào AO d.
- Một đặc tính rất quan trọng của kim loại d là chúng có một dải rộng
hóa học của các kim loại d như tính chất điện đặc trưng của các chất rắn, khả năng xúc tác cho các phản ứng oxi hóa khử, vai trò quan trọng trong các quá trình sinh hóa của cơ thể sống,…
Friday, October 18, 13
Trang 126Hấp phụ - hấp thụ
Trang 127Hấp phụ
Lực liên kết hóa học
• Loại tương tác: mạnh, xảy
ra liên kết cộng hóa trị giữa
chất bị hấp phụ và bề mặt
• 50 kJ/mol < ΔH < 800 kJ/mol
•
Van der Waals force
• force between two permanent dipoles (Keesom force)
• force between a permanent dipole and a corresponding induced dipole (Debye force)
• force between two instantaneously induced dipoles (London dispersion force)
Hấp thụ hóa học Hấp thụ vật lý
Friday, October 18, 13