1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề khảo sát chất lượng 2019 Môn Toán 12 – THPT Chuyên Hùng Vương Phú Thọ File word có lời giải chi tiết

29 296 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử THPT 2019 môn Toán Trường THPT chuyên Hùng Vương Phú Thọ. File word .doc Có đáp án Có lời giải chi tiết Bản đẹp chính xác , giá rẻ nhất hiện nay (Xem thêm tại http:bit.ly2T1GYu2 Website chuyên cung cấp tài liệu giảng dạy, học tập, giáo án, đề thi, sáng kiến kinh nghiệm... file word chất lượng cao tất cả các bộ môn)

Trang 1

ĐỀ KSCL TRƯỜNG CHUYÊN HÙNG VƯƠNG – PHÚ THỌ - NĂM 2019

Câu 1: Cho DABC với các cạnh AB c AC b BC a ,  ,  Gọi , ,R r S lần lượt là bán

kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp và diện tích của tam giác ABC Trong các phát

biểu sau, phát biểu nào sai ?

(II) : Đường thẳng (d) song song với đồ thị hàm số 2x y   3 0

(III): Đường thẳng (d ) cắt trục Ox tại A(0; -3)

Câu 4: Cho hai mặt phẳng    P , Q cắt nhau theo giao tuyến là đường thẳng d

Đường thẳng a song song với cả hai mặt phẳng    P , Q Khẳng định nào sau đây

đúng?

Câu 5: Cho hàm số yf x  có đạo hàm tại x là Khẳng định nào sau đây sai? 0

0

0 0

Trang 2

Câu 6: Trong các phép biến đổi sau, phép biến đổi nào sai?

n n

u n

Câu 11: Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hình lăng trụ đứng có đáy là một đa giác đều là hình lăng trụ đều

B. Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ đều

C. Hình lăng trụ có đáy là một đa giác đều là hình lăng trụ đều

D. Hình lăng trụ tứ giác đều là hình lập phương

Câu 12: Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6;7; 8; 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên

có hai chữ số khác nhau?

Trang 3

Câu 15: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB Hỏi đẳng thức nào đúng?

A. 2uur uuur rAIAB0 B. IA IAuur uur r 0 C. uurAI 2IB IBuur uur D. uur uur rAI IB 0

Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật,

A. Không có giá trị nào của a B. 3

Trang 4

Câu 20: Cho tứ diện ABCD Gọi G là trọng tâm tam giác ABD.M là điểm trên cạnh

BC sao cho MB = 2MC Khi đó đường thẳng MG song song với mặt phẳng nào dưới

đây?

Câu 21: Đạo hàm của hàm số y2x1 x2 là x

A

2 2

'2

Câu 22: Số trung bình của dãy số liệu 1;1; 2;3;3; 4;5;6;7;8;9;9;9 gần đúng với giá trị

nào nhất trong các giá trị sau?

Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 26: Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc v(km/h) phụ thuộc thời gian t(h) có đồ thị là một phần của đường parabol có đỉnh I (2;9) và trục đối xứng song song với trục tung như hình vẽ Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm 2 giờ 30 phút sau khi vật bắt đầu chuyển động gần bằng giá trị nào nhất trong các giá trị sau ?

Trang 5

Câu 30: Một người muốn có 1 tỉ tiền tiết kiệm sau 6 năm gửi ngân hàng bằng cách bắtđầu từ ngày 01/01/2019 đến 31/12/2024, vào ngày 01/01 hàng năm người đó gửi vào ngân hàng một số tiền bằng nhau với lãi suất ngân hàng là 7% /1 năm (tính từ ngày 01/01 đến ngày 31/12) và lãi suất hàng năm được nhập vào vốn Hỏi số tiền mà người

đó phải gửi vào ngân hàng hàng năm là bao nhiêu (với giả thiết lãi suất không thay đổi

và số tiền được làm tròn đến đơn vị đồng)?

Câu 31: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng 3a

Khoảng cách từ A đến (SCD) bằng

Trang 6

1 215.2

C

19 18

yxx   có đồ thị (C) Phương trình các tiếp tuyến x

với đồ thị (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng : 2 10

Câu 36: Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB4,BC6,M là trung điểm của BC,

N là điểm trên cạnh CD sao cho ND = 3NC Khi đó bán kính của đường tròn ngoại

tiếp tam giác AMN bằng

5 22

Câu 37: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Gọi M là trung điểm của BC Tính cô-sin của góc giữa hai đường thẳng AB và DM ?

Trang 7

Câu 42: Ba bạn A, B ,C mỗi bạn viết ngẫu nhiên một số tự nhiên thuộc đoạn [1;16] được kí hiệu theo thứ tự là a, b, c rồi lập phương trình bậc hai ax22bx c  Xác 0suất để phương trình lập được có nghiệm kép là

Câu 43: Đề thi trắc nghiệm môn Toán gồm 50 câu hỏi , mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chỉ có một phương án trả lời đúng Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm Một học sinh không học bài lên mỗi câu trả lời đều chọn ngẫu nhiên một phương án Xác suất để học sinh đó được đúng 6 điểm là :

Trang 8

Câu 45: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB

đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi  là góc tạo bởi đường thẳng

Câu 47: Cho hàm số yx35x2 có đồ thị  C Hỏi có bao nhiêu điểm trên đường

thẳng :d y2x sao cho từ đó kẻ được đúng hai tiếp tuyến đến 6  C ?

Câu 48: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn  C x: 2 y22x6y  Đường 6 0

thẳng (d) đi qua M (2;3) cắt (C) tại hai điểm A và B Tiếp tuyến của đường tròn tại A

và B cắt nhau tại E Biết 32

Trang 9

Câu 50: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a 2, cạnh bên bằng 2a Gọi

là góc tạo bởi hai mặt phẳng (SAC) và (SCD) Tính cos

ĐÁP ÁN

11-A 12-A 13-D 14-C 15-D 16-A 17-C 18-D 19-B 20-A 21-A 22-A 23-D 24-D 25-B 26-B 27-B 28-C 29-C 30-A 31-D 32-C 33-B 34-B 35-A 36-D 37-B 38-B 39-A 40-C 41-A 42-D 43-D 44-C 45-C 46-B 47-C 48-D 49-A 50-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: B

Theo định lí Sin trong tam giác, ta có 2

- Hàm số y2x có hệ số 3 a  nên hàm số đồng biến trên R=>(I) đúng2 0

- Tọa độ giao điểm là nghiệm của hệ phương trình 2 2 3 03 32  

Câu 3: C

Trang 10

Xem số nghiệm của phương trình là số giao điểm của   4 3

yf xxx  với đường thẳng y 0

khi x dần đến x gọi là đạo hàm của hàm số đã 0

cho tại điểm x , kí hiệu là: 0 f x , ta có ' 0      

0

0 0

Trang 11

suy ra dãy (u n) không phải là dãy số

tăng cũng không phải là dãy số giảm

Trang 12

Khi cộng hai bất đẳng thức cùng chiều ta được một bất đẳng thức cùng chiều nên ta có

Ta có uur uur uur uur rAI IB  AI BI 0 nên D đúng

2uur uuur uuur uuurAI AB  AB AB 2uuur rAB�0 nên A sai

Trang 14

k k

k k

k C

Trang 16

Trường hợp 1: Lấy 1 quả màu vàng và 2 quả màu đỏ có: C82 28 cách

Trường hợp 2: Lấy 1 quả màu vàng và 2 quả màu xanh có: 2

Trường hợp 4: Lấy 1 quả màu xanh và 2 quả màu đỏ có: C C81 82 84cách

Số kết quả thuận lợi của biến cố A là: n A  28 3 24 84 139    cách

Trang 19

Câu 35: A

Giả sử M x0 0; y0 là tiếp điểm

Hệ số góc của tiếp tuyến tại M x0 0; y0 là :   2

Trang 21

Nhận xé: Điểm C 3;0 là đỉnh của elip  E � điều kiện cần để ABC đều đó là A,

B đối xứng với nhau qua Ox Suy ra A, B là giao điểm của đương thẳng A x x:  và 0

Trang 23

Gọi số lít nước ngọt loại I là x và số lịt nước ngọt II là y Khi đó ta có hệ điều kiện về

Điểm thưởng đạt được: P80x60y

Bài toán đưa về tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P trong miền D được cho bởi hệ điềukiện (*)

Biến đổi biểu thức P80x60y�80x60y P 0 đây là họ đường thẳng   P

trong hệ tọa độ Oxy

Miền D được xác định trong hình vẽ bên dưới

Trang 24

Giá trị lớn nhất của P ứng với đường thẳng  đi qua điểm A(5;4) suy ra: P

Trang 26

Từ A kẻ AKCE Dễ dàng chứng minh được: AH ACE �d A ACE ;    AH

Tính AH : Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông SAK ta có:

AHSAAK

Trang 28

Cách xác định điểm I: Gọi M là trung điểm của CD Nối S với M Gọi I là hình chiếucủa H trên SM Dễ dàng chứng minh được : SI SCD Tính được:

Lại có: SCHI suy ra góc giữa hai mặt phẳng (SAC)và (SCD)là góc HKI =a

73

2

a IK KHI

Ngày đăng: 06/12/2018, 09:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w