1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài tập tính toán lò đốt chất thải nguy hại

37 274 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 444 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bài tập này này được xem như một bài tiểu luận, lấy điểm cho 1 phần của môn học.- Sinh viên dựa trên các dữ liệu giả định của đề bài để tính toán đầy đủ các bước nhằmxác định được kích

Trang 1

- Bài tập này này được xem như một bài tiểu luận, lấy điểm cho 1 phần của môn học.

- Sinh viên dựa trên các dữ liệu giả định của đề bài để tính toán đầy đủ các bước nhằmxác định được kích thước của các buồng đốt lò đốt chất thải nguy hại

- Sinh viên trình bày đầy đủ các công thức tính toán (chú ý quy đổi và thể hiện đơn vịcủa từng thông số) để xác định từng thông số kỹ thuật

- Khi chọn các thông số thực nghiệm, sinh viên trình bày quan điểm cá nhân, tại saolại chọn giá trị đó

- Thống kê tổng số các tham số thực nghiệm, các tham số làm tròn, các yếu tố bỏ qua,

ví dụ: Tỷ lệ N2 và O2 trong không khí là 79/21,…

Sau khi hoàn thành các Anh/Chị:

- In trên giấy A4 và đóng bìa thành tập báo cáo như dạng tiểu luận

- Nộp báo cáo tại lớp vào thứ tư ngày 20/11/2013

- Gửi file Word và các bảng tính (nếu có) vào địa chỉ emaildienchaunguyen@gmail.com trước 15g30 ngày 21/11/2013

Cho giá trị Hàm nhiệt:

Trang 3

- Công suất lò đốt: 70kg/h

- Do tính chất đặc biệt của chất thải nguy hại, vì vậy yêu cầu nhiệt độ ở buồng sơ cấp phải đạt 900C và buồng thứ cấp phải đạt 1.300C

- Hệ số tiêu hao không khí  = 1  1,2 (Đối với quá trình nhiệt phân  = 0,2  0,8)

- Hệ số tổn thất hàm nhiệt của sản phầm cháy  = 0,6 – 0,83

- Nhiệt lượng cần để đốt 1kg CTRNH là 22,44*103 kJ/kg

- Tổn thất cục bộ ở từng buồng đều là 10%

- Nhiệt tổn thất do cháy không hoàn toàn: ở 900C, sản phẩm cháy chứa 2,5%CO và0,7%H2 chưa kịp cháy, biết nhiệt trị của hỗn hợp này là 13,24*103 (kJ/m3), với lượngkhí chưa cháy hết:  (0,005 – 0,03)

- Cho 1kg CTR = 0,9359 kg Nhiên liệu tiêu chuẩn

- Cường độ cháy của ghi: R = 100 kg/m2

- Mật độ nhiệt thể tích buồng đốt q = [290  581]*103 (W/m3)

- Thành phần nhiên liệu và CTR như sau:

CTR 48,4 5,25 14,61 3,67 2,54 7,8 0,3 0,7 4,03 12,7Dầu

DO 83,97 12,23 0,57 0,2 1 - - - 0,03 2

ĐỀ 2:

3

Trang 4

- Công suất lò đốt: 2.040kg/ngày đêm.

- Do tính chất đặc biệt của chất thải nguy hại, vì vậy yêu cầu nhiệt độ ở buồng sơ cấp phải đạt 850C và buồng thứ cấp phải đạt 1.300C

- Hệ số tiêu hao không khí  = 1  1,2 (Đối với quá trình nhiệt phân  = 0,2  0,8)

- Hệ số tổn thất hàm nhiệt của sản phầm cháy  = 0,6 – 0,83

- Nhiệt lượng cần để đốt 1kg CTRNH là 22,44*103 kJ/kg

- Tổn thất cục bộ ở từng buồng đều là 12%

- Nhiệt tổn thất do cháy không hoàn toàn: ở 850C, sản phẩm cháy chứa 2,7%CO và0,9%H2 chưa kịp cháy, biết nhiệt trị của hỗn hợp này là 14,24*103 (kJ/m3), với lượngkhí chưa cháy hết:  (0,005 – 0,03)

- Cho 1kg CTR = 0,9359 kg Nhiên liệu tiêu chuẩn

- Cường độ cháy của ghi: R = 100 kg/m2

- Mật độ nhiệt thể tích buồng đốt q = [290  581]*103 (W/m3)

- Thành phần nhiên liệu và CTR như sau:

CTR 55,8 4,85 10,61 3,67 2,57 6,6 0,3 0,7 5,2 9,7Dầu

FO 85,97 10,23 0,57 0,2 1,5 - - - 0,03 1,5

ĐỀ 3:

Trang 5

- Công suất lò đốt: 1,8 tấn/ngày đêm.

- Do tính chất đặc biệt của chất thải nguy hại, vì vậy yêu cầu nhiệt độ ở buồng sơ cấp phải đạt 850C và buồng thứ cấp phải đạt 1.400C

- Hệ số tiêu hao không khí  = 1  1,1 (Đối với quá trình nhiệt phân  = 0,6  0,8)

- Hệ số tổn thất hàm nhiệt của sản phầm cháy  = 0,65 – 0,83

- Nhiệt lượng cần để đốt 1kg CTRNH là 22,44*103 kJ/kg

- Tổn thất cục bộ ở buồng sơ cấp là 12% và buồng thứ cấp là 10%

- Nhiệt tổn thất do cháy không hoàn toàn: ở 850C, sản phẩm cháy chứa 2,7%CO và0,9%H2 chưa kịp cháy, biết nhiệt trị của hỗn hợp này là 14,24*103 (kJ/m3), với lượngkhí chưa cháy hết:  (0,005 – 0,03)

- Cho 1kg CTR = 0,9359 kg Nhiên liệu tiêu chuẩn

- Cường độ cháy của ghi: R = 100 kg/m2

ĐỀ 4:

5

Trang 6

- Công suất lò đốt: 0,0181 kg/s.

- Do tính chất đặc biệt của chất thải nguy hại, vì vậy yêu cầu nhiệt độ ở buồng sơ cấp phải đạt 800C và buồng thứ cấp phải đạt 1.250C

- Hệ số tiêu hao không khí  = 1,15 (Đối với quá trình nhiệt phân  = 0,7)

- Hệ số tổn thất hàm nhiệt của sản phầm cháy  = 0,65 – 0,83

- Nhiệt lượng cần để đốt 1kg CTRNH là 22,44*103 kJ/kg

- Tổn thất cục bộ ở buồng sơ cấp là 10% và buồng thứ cấp là 11%

- Nhiệt tổn thất do cháy không hoàn toàn: ở 800C, sản phẩm cháy chứa 2,2%CO và0,5%H2 chưa kịp cháy, biết nhiệt trị của hỗn hợp này là 11,29*103 (kJ/m3), với lượngkhí chưa cháy hết:  (0,005 – 0,03)

- Cho 1kg CTR = 0,9359 kg Nhiên liệu tiêu chuẩn

- Cường độ cháy của ghi: R = 100 kg/m2

- Mật độ nhiệt thể tích buồng đốt q = [290  581]*103 (W/m3)

- Thành phần nhiên liệu và CTR như sau:

CTR 31,25 3,82 13,97 0,45 3,1 1,38 - - 9,8 36,23Dầu

FO 83,97 12,23 0,57 0,2 1 - - - 0,03 2

ĐỀ 5:

Trang 7

- Công suất lò đốt: 115 kg/h.

- Do tính chất đặc biệt của chất thải nguy hại, vì vậy yêu cầu nhiệt độ ở buồng sơ cấp phải đạt 850C và buồng thứ cấp phải đạt 1.250C

- Hệ số tiêu hao không khí  = 1,12 (Đối với quá trình nhiệt phân  = 0,65)

- Hệ số tổn thất hàm nhiệt của sản phầm cháy  = 0,65 – 0,81

- Nhiệt lượng cần để đốt 1kg CTRNH là 22,44*103 kJ/kg

- Tổn thất cục bộ ở buồng sơ cấp là 12% và buồng thứ cấp là 13%

- Nhiệt tổn thất do cháy không hoàn toàn: ở 850C, sản phẩm cháy chứa 2,4%CO và0,6%H2 chưa kịp cháy, biết nhiệt trị của hỗn hợp này là 13,81*103 (kJ/m3), với lượngkhí chưa cháy hết:  (0,005 – 0,03)

- Cho 1kg CTR = 0,9359 kg Nhiên liệu tiêu chuẩn

- Cường độ cháy của ghi: R = 100 kg/m2

Trang 8

- Công suất lò đốt: 100 kg/h.

- Do tính chất đặc biệt của chất thải nguy hại, vì vậy yêu cầu nhiệt độ ở buồng sơ cấp phải đạt 850C và buồng thứ cấp phải đạt 1.250C

- Hệ số tiêu hao không khí  = 1,09 (Đối với quá trình nhiệt phân  = 0,63)

- Hệ số tổn thất hàm nhiệt của sản phầm cháy  = 0,65 – 0,81

- Nhiệt lượng cần để đốt 1kg CTRNH là 22,71*103 kJ/kg

- Tổn thất cục bộ ở buồng sơ cấp là 8% và buồng thứ cấp là 10%

- Nhiệt tổn thất do cháy không hoàn toàn: ở 850C, sản phẩm cháy chứa 2,6%CO và0,6%H2 chưa kịp cháy, biết nhiệt trị của hỗn hợp này là 13,21*103 (kJ/m3), với lượngkhí chưa cháy hết:  (0,005 – 0,03)

- Cho 1kg CTR = 0,9359 kg Nhiên liệu tiêu chuẩn

- Cường độ cháy của ghi: R = 100 kg/m2

ĐỀ 7:

Trang 9

- Công suất lò đốt: 440 kg/ngày (biết rằng lò đốt hoạt động 8h/ngày)

- Do tính chất đặc biệt của chất thải nguy hại, vì vậy yêu cầu nhiệt độ ở buồng sơ cấp phải đạt 900C và buồng thứ cấp phải đạt 1.450C

- Hệ số tiêu hao không khí  = 1,19 (không có quá trình nhiệt phân)

- Hệ số tổn thất hàm nhiệt của sản phầm cháy  = 0,75 – 0,83

- Nhiệt lượng cần để đốt 1kg CTRNH là 22,71*103 kJ/kg

- Tổn thất cục bộ ở buồng sơ cấp là 8% và buồng thứ cấp là 10%

- Nhiệt tổn thất do cháy không hoàn toàn: ở 900C, sản phẩm cháy chứa 2,6%CO và0,6%H2 chưa kịp cháy, biết nhiệt trị của hỗn hợp này là 13,21*103 (kJ/m3), với lượngkhí chưa cháy hết:  (0,005 – 0,03)

- Cho 1kg CTR = 0,9359 kg Nhiên liệu tiêu chuẩn

- Cường độ cháy của ghi: R = 100 kg/m2

ĐỀ 8:

9

Trang 10

- Công suất lò đốt: 0,0153kg/s.

- Do tính chất đặc biệt của chất thải nguy hại, vì vậy yêu cầu nhiệt độ ở buồng sơ cấp phải đạt 900C và buồng thứ cấp phải đạt 1.450C

- Hệ số tiêu hao không khí  = 1,2 (không có quá trình nhiệt phân)

- Hệ số tổn thất hàm nhiệt của sản phầm cháy  = 0,74

- Nhiệt lượng cần để đốt 1kg CTRNH là 24,71*103 kJ/kg

- Tổn thất cục bộ ở buồng sơ cấp là 8% và buồng thứ cấp là 10%

- Nhiệt tổn thất do cháy không hoàn toàn: ở 900C, sản phẩm cháy chứa 2,6%CO và0,6%H2 chưa kịp cháy, biết nhiệt trị của hỗn hợp này là 15,21*103 (kJ/m3), với lượngkhí chưa cháy hết:  (0,005 – 0,03)

- Cho 1kg CTR = 0,9359 kg Nhiên liệu tiêu chuẩn

- Cường độ cháy của ghi: R = 100 kg/m2

- Mật độ nhiệt thể tích buồng đốt q = [290  581]*103 (W/m3)

- Thành phần nhiên liệu và CTR như sau:

CTR 29,6 4,7 13,42 0,65 1,07 1,89 - - 11 37,9Dầu

DO 80,5 13,5 1,91 0,84 1,9 - - - 0.05 1,3

ĐỀ 9:

Trang 11

- Công suất lò đốt: 2.160 kg/ngày đêm.

- Do tính chất đặc biệt của chất thải nguy hại, vì vậy yêu cầu nhiệt độ ở buồng sơ cấp phải đạt 850C và buồng thứ cấp phải đạt 1.300C

- Hệ số tiêu hao không khí  = 1,16 (Đối với quá trình nhiệt phân  = 0,8)

- Hệ số tổn thất hàm nhiệt của sản phầm cháy  = 0,6

- Nhiệt lượng cần để đốt 1kg CTRNH là 22,44*103 kJ/kg

- Tổn thất cục bộ ở từng buồng đều là 14%

- Nhiệt tổn thất do cháy không hoàn toàn: ở 850C, sản phẩm cháy chứa 2,7%CO và0,9%H2 chưa kịp cháy, biết nhiệt trị của hỗn hợp này là 11,24*103 (kJ/m3), với lượngkhí chưa cháy hết:  (0,005 – 0,03)

- Cho 1kg CTR = 0,9359 kg Nhiên liệu tiêu chuẩn

- Cường độ cháy của ghi: R = 100 kg/m2

Trang 12

- Công suất lò đốt: 95 kg/h.

- Do tính chất đặc biệt của chất thải nguy hại, vì vậy yêu cầu nhiệt độ ở buồng sơ cấp phải đạt 800C và buồng thứ cấp phải đạt 1.400C

- Hệ số tiêu hao không khí  = 1,18 (Đối với quá trình nhiệt phân  = 0,72)

- Hệ số tổn thất hàm nhiệt của sản phầm cháy  = 0,65 – 0,83

- Nhiệt lượng cần để đốt 1kg CTRNH là 22,44*103 kJ/kg

- Tổn thất cục bộ ở buồng sơ cấp là 11% và buồng thứ cấp là 8%

- Nhiệt tổn thất do cháy không hoàn toàn: ở 800C, sản phẩm cháy chứa 2,2%CO và0,5%H2 chưa kịp cháy, biết nhiệt trị của hỗn hợp này là 14,19*103 (kJ/m3), với lượngkhí chưa cháy hết:  (0,005 – 0,03)

- Cho 1kg CTR = 0,9359 kg Nhiên liệu tiêu chuẩn

- Cường độ cháy của ghi: R = 100 kg/m2

- Mật độ nhiệt thể tích buồng đốt q = [390  581]*103 (W/m3)

- Thành phần nhiên liệu và CTR như sau:

CTR 33,75 3,82 13,97 0,5 3,35 1,38 0,2 9,8 33,23Dầu

FO 83,97 12,23 0,57 0,2 1 - - - 0,03 2

ĐỀ 11:

Trang 13

- Công suất lò đốt: 960 kg/ngày (biết rằng lò đốt hoạt động 12h/ngày)

- Do tính chất đặc biệt của chất thải nguy hại, vì vậy yêu cầu nhiệt độ ở buồng sơ cấp phải đạt 850C và buồng thứ cấp phải đạt 1.450C

- Hệ số tiêu hao không khí  = 1,17 (không có quá trình nhiệt phân)

- Hệ số tổn thất hàm nhiệt của sản phầm cháy  = 0,75 – 0,83

- Nhiệt lượng cần để đốt 1kg CTRNH là 22,71*103 kJ/kg

- Tổn thất cục bộ ở buồng sơ cấp là 8% và buồng thứ cấp là 10%

- Nhiệt tổn thất do cháy không hoàn toàn: ở 850C, sản phẩm cháy chứa 2,6%CO và0,6%H2 chưa kịp cháy, biết nhiệt trị của hỗn hợp này là 13,21*103 (kJ/m3), với lượngkhí chưa cháy hết:  (0,005 – 0,03)

- Cho 1kg CTR = 0,9359 kg Nhiên liệu tiêu chuẩn

- Cường độ cháy của ghi: R = 100 kg/m2

Trang 14

- Công suất lò đốt: 25 kg/h.

- Do tính chất đặc biệt của chất thải nguy hại, vì vậy yêu cầu nhiệt độ ở buồng sơ cấp phải đạt 900C và buồng thứ cấp phải đạt 1.250C

- Hệ số tiêu hao không khí  = 1,11 (có quá trình nhiệt phân với  = 0,60,65)

- Hệ số tổn thất hàm nhiệt của sản phầm cháy  = 0,71

- Nhiệt lượng cần để đốt 1kg CTRNH là 24,71*103 kJ/kg

- Tổn thất cục bộ ở buồng sơ cấp là 8% và buồng thứ cấp là 10%

- Nhiệt tổn thất do cháy không hoàn toàn: ở 900C, sản phẩm cháy chứa 2,6%CO và0,6%H2 chưa kịp cháy, biết nhiệt trị của hỗn hợp này là 15,21*103 (kJ/m3), với lượngkhí chưa cháy hết:  (0,005 – 0,03)

- Cho 1kg CTR = 0,9359 kg Nhiên liệu tiêu chuẩn

- Cường độ cháy của ghi: R = 100 kg/m2

Trang 15

- Công suất lò đốt: 700 kg/ngày (biết rằng lò đốt hoạt động 5h/ngày)

- Do tính chất đặc biệt của chất thải nguy hại, vì vậy yêu cầu nhiệt độ ở buồng sơ cấp phải đạt 800C và buồng thứ cấp phải đạt 1.450C

- Hệ số tiêu hao không khí  = 1,14 (không có quá trình nhiệt phân)

- Hệ số tổn thất hàm nhiệt của sản phầm cháy  = 0,83

- Nhiệt lượng cần để đốt 1kg CTRNH là 22,71*103 kJ/kg

- Tổn thất cục bộ ở buồng sơ cấp là 8% và buồng thứ cấp là 10%

- Nhiệt tổn thất do cháy không hoàn toàn: ở 800C, sản phẩm cháy chứa 2,6%CO và0,6%H2 chưa kịp cháy, biết nhiệt trị của hỗn hợp này là 13,21*103 (kJ/m3), với lượngkhí chưa cháy hết:  (0,005 – 0,03)

- Cho 1kg CTR = 0,9359 kg Nhiên liệu tiêu chuẩn

- Cường độ cháy của ghi: R = 100 kg/m2

Trang 16

- Công suất lò đốt: 165 kg/h.

- Do tính chất đặc biệt của chất thải nguy hại, vì vậy yêu cầu nhiệt độ ở buồng sơ cấp phải đạt 850C và buồng thứ cấp phải đạt 1.300C

- Hệ số tiêu hao không khí  = 1,21 (Đối với quá trình nhiệt phân  = 0,85)

- Hệ số tổn thất hàm nhiệt của sản phầm cháy  = 0,68

- Nhiệt lượng cần để đốt 1kg CTRNH là 22,44*103 kJ/kg

- Tổn thất cục bộ ở buồng sơ cấp là 12% và buồng thứ cấp là 13%

- Nhiệt tổn thất do cháy không hoàn toàn: ở 850C, sản phẩm cháy chứa 2,4%CO và0,6%H2 chưa kịp cháy, biết nhiệt trị của hỗn hợp này là 13,81*103 (kJ/m3), với lượngkhí chưa cháy hết:  (0,005 – 0,03)

- Cho 1kg CTR = 0,9359 kg Nhiên liệu tiêu chuẩn

- Cường độ cháy của ghi: R = 100 kg/m2

Trang 17

- Công suất lò đốt: 3,24 tấn/ngày đêm.

- Do tính chất đặc biệt của chất thải nguy hại, vì vậy yêu cầu nhiệt độ ở buồng sơ cấp phải đạt 850C và buồng thứ cấp phải đạt 1.400C

- Hệ số tiêu hao không khí  = 1,17 (Đối với quá trình nhiệt phân  = 0,66  0,82)

- Hệ số tổn thất hàm nhiệt của sản phầm cháy  = 0,65 – 0,83

- Nhiệt lượng cần để đốt 1kg CTRNH là 22,44*103 kJ/kg

- Tổn thất cục bộ ở buồng sơ cấp là 12% và buồng thứ cấp là 10%

- Nhiệt tổn thất do cháy không hoàn toàn: ở 850C, sản phẩm cháy chứa 2,7%CO và0,9%H2 chưa kịp cháy, biết nhiệt trị của hỗn hợp này là 14,24*103 (kJ/m3), với lượngkhí chưa cháy hết:  (0,005 – 0,03)

- Cho 1kg CTR = 0,9359 kg Nhiên liệu tiêu chuẩn

- Cường độ cháy của ghi: R = 100 kg/m2

ĐỀ 16:

17

Trang 18

- Công suất lò đốt: 900 kg/ngày (biết rằng lò đốt hoạt động 6h/ngày)

- Do tính chất đặc biệt của chất thải nguy hại, vì vậy yêu cầu nhiệt độ ở buồng sơ cấp phải đạt 800C và buồng thứ cấp phải đạt 1.450C

- Hệ số tiêu hao không khí  = 1,22 (không có quá trình nhiệt phân)

- Hệ số tổn thất hàm nhiệt của sản phầm cháy  = 0,81

- Nhiệt lượng cần để đốt 1kg CTRNH là 23,71*103 kJ/kg

- Tổn thất cục bộ ở buồng sơ cấp là 9% và buồng thứ cấp là 10%

- Nhiệt tổn thất do cháy không hoàn toàn: ở 800C, sản phẩm cháy chứa 2,6%CO và0,7%H2 chưa kịp cháy, biết nhiệt trị của hỗn hợp này là 13,41*103 (kJ/m3), với lượngkhí chưa cháy hết:  (0,005 – 0,03)

- Cho 1kg CTR = 0,9359 kg Nhiên liệu tiêu chuẩn

- Cường độ cháy của ghi: R = 100 kg/m2

Trang 19

- Công suất lò đốt: 95 kg/h.

- Do tính chất đặc biệt của chất thải nguy hại, vì vậy yêu cầu nhiệt độ ở buồng sơ cấp phải đạt 900C và buồng thứ cấp phải đạt 1.350C

- Hệ số tiêu hao không khí  = 1,17 (Đối với quá trình nhiệt phân  = 0,76)

- Hệ số tổn thất hàm nhiệt của sản phầm cháy  = 0,65 – 0,83

- Nhiệt lượng cần để đốt 1kg CTRNH là 22,44*103 kJ/kg

- Tổn thất cục bộ ở buồng sơ cấp là 11% và buồng thứ cấp là 8%

- Nhiệt tổn thất do cháy không hoàn toàn: ở 900C, sản phẩm cháy chứa 2,2%CO và0,5%H2 chưa kịp cháy, biết nhiệt trị của hỗn hợp này là 14,19*103 (kJ/m3), với lượngkhí chưa cháy hết:  (0,005 – 0,03)

- Cho 1kg CTR = 0,9359 kg Nhiên liệu tiêu chuẩn

- Cường độ cháy của ghi: R = 100 kg/m2

- Mật độ nhiệt thể tích buồng đốt q = [390  581]*103 (W/m3)

- Thành phần nhiên liệu và CTR như sau:

CTR 35,85 3,82 13,97 0,5 2,05 1,18 0,2 9,2 33,23Dầu

FO 83,97 12,23 0,57 0,2 1 - - - 0,03 2

ĐỀ 18:

19

Trang 20

- Công suất lò đốt: 70kg/h

- Do tính chất đặc biệt của chất thải nguy hại, vì vậy yêu cầu nhiệt độ ở buồng sơ cấp phải đạt 900C và buồng thứ cấp phải đạt 1300C

- Hệ số tiêu hao không khí  = 1,1 (Đối với quá trình nhiệt phân  = 0,2  0,8)

- Hệ số tổn thất hàm nhiệt của sản phầm cháy  = 0,6 – 0,83

- Nhiệt lượng cần để đốt 1kg CTRNH là 22,44*103 kJ/kg

- Tổn thất cục bộ ở từng buồng đều là 10%

- Nhiệt tổn thất do cháy không hoàn toàn: ở 900C, sản phẩm cháy chứa 2,5%CO và0,7%H2 chưa kịp cháy, biết nhiệt trị của hỗn hợp này là 13,24*103 (kJ/m3), với lượngkhí chưa cháy hết:  (0,005 – 0,03)

- Cho 1kg CTR = 0,9359 kg Nhiên liệu tiêu chuẩn

- Cường độ cháy của ghi: R = 100 kg/m2

Với nhiệt trị của C3H8 là 89 MJ/m3 (biết khối lượng riêng của nó là 0,52 kg/m3)

Với nhiệt trị của C4H10 là 116 MJ/m3 (biết khối lượng riêng của nó là 0,39 kg/m3)

ĐỀ 19:

Ngày đăng: 05/12/2018, 11:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w