Sơ đồ tính toánKhi kể đến những tổn thất do cháy không hoàn toàn, không kịp thời, do phân giải sản vật cháy, truyền nhiệt cho thành xy lanh để tính toán nhiệt động quá trình cháy là bài
Trang 1Sơ đồ tính toán
Khi kể đến những tổn thất do cháy không hoàn
toàn, không kịp thời, do phân giải sản vật cháy,
truyền nhiệt cho thành xy lanh để tính toán nhiệt
động quá trình cháy là bài toán hết sức phức tạp
Trong thực tế tính toán thường đơn giản hoá qua
các giả thiết gần đúng
Với
Với độngđộng cơcơ xăngxăng: :
Quá
Quá trìnhtrình cháycháy xảyxảy rara tứctức thờithời, , VVcc=const, (=const, (đườngđường
áp
áp suấtsuất ththựựcc tếtế thaythay đổiđổi bằngbằng đườngđường đẳngđẳng tíchtích))
Nhiệt
Nhiệt năngnăng đưađưa vàovào chỉchỉ làmlàm tăngtăng nộinội năngnăng, , khôngkhông
sinh
sinh côngcông
Trong
Trong giaigiai đoạnđoạn nàynày nhiênnhiên liệuliệu cháycháy khôngkhông hoànhoàn
toàn
toàn vàvà mộtmột phầnphần nhiệtnhiệt lượnglượng mấtmất mátmát do do truyềntruyền
Trang 2Mối liên hệ giữa các thống số đầu và cuối
quá trình cháy
Ta có:
PcVc = 8314McTc
PzVz = 8314MzTz
c
z
z
c
z
c
c
c
T
T
V
V
T
M
V
P
l
c
z
z
c
z
c
c
c
T
T
V
V
T
M
V
P
l
c
z
z
c
z
c
c
c
T
T
V
V
T
M
V
P
l
Đối
Đối với với động động cơ cơ Diesel Diesel
Lúc
Lúc đầuđầu qúaqúa trìnhtrình cháycháy phátphát triểntriển nhanhnhanh sausau
chậm
chậm lạilại, , đườngđường cong cong thaythay đổiđổi ápáp suấtsuất thựcthực tếtế
được
được thaythay bằngbằng haihai đoạnđoạn đẳngđẳng tíchtích cy cy vàvà đẳngđẳng ápáp
yz
yz
Giai
Giai đoạnđoạn nàynày cócó tổntổn thấtthất năngnăng lượnglượng do do cháycháy
không
không hoànhoàn toàntoàn, , truyềntruyền nhiệtnhiệt chocho thànhthành xylanhxylanh, ,
còn
còn phânphân giảigiải sảnsản vậtvật cháycháy khôngkhông đángđáng kểkể
Trang 3z z c
z
T
T 1
V
V
l
c
z z c
z
T
T V
V
r
l
r
Động cơ xăng
Động cơ Diesel
Qcz = = UUcz + Lcz UUcz: biến thiên nội năng của môi chất
LLcz : công do môi chất sinh ra trong
quá trình cháy
Phương trình cháy
Khi đốt cháy 1 kg nhiên liệu, nhiệt truyền cho
môi chất là Qcz, dùng để tăng nội năng và
sinh công theo định luật I nhiệt động học
Trang 4Qcz = (QH-QH) - Qlm - Qcc - Qpg
QH : Nhiệt trị thấp của nhiên liệu
QH : Nhiệt lượng ứng với phần nhiên liệu không
thể cháy được do thiếu oxy
a >= 1 > QH = 0
a < 1 > QH = 126.106(1-a)Mo J/kgnl
− Qlm: Nhiệt lượng truyền qua thành xy lanh
cho nước làm mát
− Qcc: Nhiệt lượng tổn thất cho nhiên liệu
chưa cháy kịp tại z
− Qpg: Nhiệt lượng do phân giải sản vật cháy
bị tổn hao
x xzz: : hệ số tỏa nhiệt của nhiên liệu tại z, tức là thể hiện hệ số tỏa nhiệt của nhiên liệu tại z, tức là thể hiện
phần nhiên liệu bốc cháy tại z (có tính đến tổn thất do
cháy không hoàn toàn, do phân giải sản vật cháy so với
nhiệt lượng có thể toả ra khi đốt cháy nhiên liệu
q qlm: : hệ số tản nhiệt cho nước làm mát hệ số tản nhiệt cho nước làm mát
z : : hệ số lợi dụng nhiệt tại z (tỷ số giữa nhiệt lượng hệ số lợi dụng nhiệt tại z (tỷ số giữa nhiệt lượng
được lợi dụng có ích và số nhiên liệu toả ra khi đốt cháy
nhiên liệu) Xác định bằng thực nghiệm dựa vào đồ thị
công.
lm z
z
H H
lm H
H
H H
H H
cz
q x
Q Q
Q Q
Q
Qpg Qcc
) Q Q
( Q
Q
Q
Trang 5Công sinh ra trong quá trình cháy Lcz
- Động cơ xăng: Lcz = 0
- Diesel:
Lcz = PzVz - PyVy = PzVz - lPcVc
Lcz = 8314MzTz - l.8314McTc
Ucz = Uz - Uc
Q cz = z .(Q H - Q H )
c
' vc c
z
"
vz z
Ucz = Uz - Uc
Trang 6vz z z c
' vc r
1
H
H
z
"
pz z z c
' vc r
1
H
H
z
c
' vc
"
pz z z r
1
H
H
z
r 1 c c
z
z
c c z
z c
' vc c z z
"
vz H
H
z
mC T T
mC )
1
(
M
) Q
Q
(
mC T T
) 8314 mC
( )
1
(
M
) Q
Q
(
T ) 8314 mC
( mC T )
1
(
M
) Q
Q
(
) 1 ( M M
,
M
M
) T M T M ( 8314 T
mC M T M mC ) Q
Q
(
g
l
g
l
g
g
l
Qcz = DUcz + Lcz
Qcz= Ucz + Lcz
Trong phương trình cháy ẩn số là Tz
Thường Tz= 1800-2200K, nên khi tính toán phải
kể đến quan hệ nhiệt độ với tỉ nhiệt
Khi gr<0,06 thì có thể với tỉ nhiệt của hỗn hợp
công tác bằng tỉ nhiệt của khí nạp mới (mC’vc =
mCvc)
Nếu gr>0,06 phải dùng công thức tính tỉ nhiệt của
hỗn hợp để tính
Phương trình cháy cuối cùng có dạng:
AT z 2 + BT z + C = 0
Trang 7z Tz l r Pz
ĐC xăng
0.85-0.95
2300-2800
3-4 1 3-5
ĐC
Diesel
0.70-0.85
1800-2200
1.2-2.4 1.7-1.2 5-10
Quá trình giãn nở
4.4.1 Diễn biến và các thông số cơ bản
1 Diễn biến
Trong chu trình công tác của động cơ, quá trình giãn nở
là quá trình quan trọng Quá trình giãn nở thực tế khác
với quá trình giãn nở lý tưởng:
• Tồn tại sự cháy rớt của nhiên liệu và sự tái hợp sản vật
cháy
• Có sự truyền nhiệt từ sản vật cháy sang thành xylanh
trong điều kiện áp suất, nhiệt độ và diện tích làm mát
Trang 8Đầu quá trình giãn nở cháy rớt và hoàn nguyên
sản vật cháy rất mạnh, quá trình giãn nở được
coi như cấp nhiệt, vì vậy chỉ số đa biến n2 < k2
Khi piston tiếp tục đi xuống, cháy rớt và hoàn
nguyên sản vật cháy giảm dần, truyền nhiệt cho
thành xylanh lại tăng lên chỉ số n2tăng dần
ở thời điểm các đại lượng trên cân bằng với
nhau và n2 = k2
• Piston tiếp tục đi xuống, truyền nhiệt cho thành
xylanh chiếm ưu thế, quá trình giãn nở vừa bị
mất nhiệt nên n2 > k2, ưu thế này càng mạnh n2
càng tăng
• Do đó quá trình giãn nở trong động cơ là quá
trình giãn nở đa biến với chỉ số luôn thay đổi
Trong tính toán, các thông số và công giãn nở
để đơn giản người ta thường tính với chỉ số giãn
nở đa biến trung bình
Trang 92 2
2
z b z n
b
z z
b
n
V V
P V
V
P
P
const
pV
1 2
2
z
b
z
b
T
T
P
P
1 2
2
z b
z b
T T
P P
Cân bằng nhiệt trong quá trình giãn nở
Trong quá trình giãn nở có cấp nhiệt thêm do
cháy rớt, mất nhiệt do truyền ra ngoài, nội năng
chất khí thay đổi và sinh công Dùng định luật
nhiệt động:
Qzb = Uzb + Lzb
• Qzb: nhiệt lượng cấp cho môi chất trong quá
trình giãn nở
• Uzb: biến thiên nội năng của môi chất
Trang 10) Q Q
( )
Q Q
(
Nhiệt lượng cấp cho môi
chất từ
c đến b
Nhiệt lượng cấp cho môi chất trong quá trình cháy cz
) Q Q
)(
(
Q
Q Q
Q Q
Q
Q Q
Q Q
Q
q
1
Q
Q Q
Q Q
Q
Q Q
) Q Q
(
Q
H H
z b
zb
H H
zb z
H H
zb cz
H H
cb b
b w
cb
H H
lm H
H
pg cc
H H
cb
Trang 11) T mC T
mC )(
1 ( M U
) 1
( M M
M M
M
) 1
( M M
M M
M
T mC M T
mC M U
z
"
vz z
b
"
vb r
1 zb
r 1
z c
z z
z c
z
r 1
c b
c
b
z
"
vz z
b
"
vb b
zb
g
g
g
) T T ( 1 n
8314 T
mC T mC )
1
(
M
) Q Q
)(
(
) T T )(
1 ( M 1
n
8314
L
) V P V P ( 1
n
1
L
b z z 2
z
"
vz z b
"
vb r
1
H H
z
b
b z z r 1 2
zb
b b z z 2
zb
g
g
Trang 12b z
vb vz
z vz
"
vz
b
z vb
"
vb
b b
; a a
K 600 2 200
.
1
T 2
bz a
mC
T 2
b a
mC
Động cơ
xăng
0,85-0,95 1,23-1,27 0,35-0,50 1500-1700
D tốc độ
thấp
0,85-0,95 1,14-1,25 0,20-0,60 1000-1200
) D (
T T
: hay );
X (
T
T
) T T
( 2
b a
) T T ( ) 1
( M
) Q Q
)(
(
8314 1
n
1 n
z b
1 n
z
b
b z
z '
vz b
z r
1
H H
z b 2
2
g