BÀI 1. KỸ THUẬT LÀM TIÊU BẢN 1. Mục đích: Quy trình này hướng dẫn cách làm tiêu bản để chuẩn bị cho các phương pháp nhuộm phát hiện hình thể, cách sắp xếp, tính chất bắt màu của vi sinh vật cũng như các thành phần khác trong bệnh phẩm (nếu có). 2. Phạm vi áp dụng Quy trình này được áp dụng ở KhoaPhòngBộ phận vi sinh của các Bệnh viện. 3. Trách nhiệm Người thực hiện: Đã được đào tạo và có chứng chỉ hoặc chứng nhận về chuyên ngành Vi sinh y học. Người nhận định, giám sát và phê duyệt kết quả: Có trình độ đại học hoặc sau đại học về chuyên ngành Vi sinh y học. 4. Nguyên tắc: Không áp dụng 5. Trang thiết bị, vật tư a. Trang thiết bị Tủ an toàn sinh học (ATSH) cấp 2 Kính hiển vi quang học. Máy ly tâm Máy trộn, lắc. Ống vô trùng có nắp đậy. Đèn cồn, que cấy, lam kính, lá kính mỏng, bút viết kính, dầu soi kính, giấy thấm dầu. Pipet Pasteur vô trùng. b. Sinh phẩm hóa chất Bộ thuốc nhuộm: Tùy vào kỹ thuật nhuộm mà sử dụng bộ thuốc nhuộm phù hợp Dung dịch nước muối sinh lý vô trùng 0,9%. 6. Kiểm tra chất lượng Các hóa chất dùng để nhuộm soi phải được kiểm tra theo Quy trình kiểm tra chất lượng hóa chất và lưu lại kết quả sau khi kiểm tra. Cần có Chứng âm, Chứng dương tùy vào mỗi kỹ thuật nhuộm. 7. An toàn Thực hiện thao tác với mẫu bệnh phẩm trong tủ ATSH Sử dụng các thiết bị bảo hộ cá nhân. 8. Nội dung thực hiện Chuẩn bị lam kính sạch, không xước, vỡ, nhúng vào dung dịch ethanol 95%. Sử dụng kẹp gắp lam kính, để ráo cồn, hơ lam kính trên ngọn lửa đèn cồn. Dán nhãn hoặc ghi thông tin mẫu bệnh phẩm. Dùng bút viết kính khoanh tròn, đánh dấu vị trí phết bệnh phẩm ở mặt dưới lam kính. Dàn tiêu bản theo hình xoáy trôn ốc từ trong ra ngoài hoặc hình zích zắc. Đối với bệnh phẩm dịch não tủy, dịch rửa phế quản và các dịch khác: + Ly tâm bệnh phẩm 3000 4000 rpm trong 10 phút, chắt bỏ nước nổi. + Dùng pipet Pasteur nhỏ 1 2 giọt bệnh phẩm lên lam kính, không dàn tiêu bản. Với bệnh phẩm nước tiểu: Lắc đều ống nước tiểu, lấy 10 µl bệnh phẩm phết lên lam kính, không dàn tiêu bản. Với bệnh phẩm từ tăm bông (que gòn): + Yêu cầu lấy 2 tăm bông (que gòn) riêng. + Trường hợp chỉ có một tăm bông (que gòn) bệnh phẩm, rũ tăm bông (que gòn) trong nước muối sinh lý hoặc canh thang vô trùng, lăn tăm bông (que gòn) trên vùng đã đánh dấu trên lam kính. Những bệnh phẩm mủ đặc: Làm mỏng tiêu bản bằng một lam kính khác. + Đặt một lam kính thứ 2 sạch lên lam kính đã phết tiêu bản. + Kéo nhẹ nhàng lam kính thứ hai trên lam kính ban đầu. + Nếu tiêu bản chưa đủ mỏng, tiếp tục lặp lại với một lam kính sạch khác. Trường hợp ít bệnh phẩm, bệnh phẩm khô: Hòa loãng trong nước muối sinh lý, dàn tiêu bản. Bệnh phẩm mô, mảnh sinh thiết: Nghiền, cắt nhỏ bệnh phẩm, dàn tiêu bản. Bệnh phẩm từ môi trường nuôi cấy lỏng, nhỏ 1 2 giọt lên lam kính, dàn tiêu bản. Bệnh phẩm từ khuẩn lạc (khóm): Pha huyền dịch vi khuẩn, dàn tiêu bản. 9. Diễn giải kết quả và báo cáo: Tùy từng loại đồ phiến cho các phương pháp nhuộm khác nhau sẽ có yêu cầu riêng. 10. Lưu ý (cảnh báo) Tiêu bản không quá dày, không quá mỏng. 11. Lưu trữ hồ sơ Ghi chép rõ ràng kết quả và các thông tin quy định vào phiếu trả lời kết quả và sổ kết quả xét nghiệm. Lưu trữ các biểu mẫu phiếu kiểm tra chất lượng theo đúng quy định của khoa
Trang 1TR NG I H C KHOA H C KHOA CỌNG NGH SINH H C
Trang 2Ch ng I
K THU T XÉT NGHI M C B N BÀI 1 K THU T LẨM TIểU B N
1 M c đích: Quy trình này h ng d n cách làm tiêu b n đ chu n b cho các ph ng pháp nhu m
phát hi n hình th , cách s p x p, tính ch t b t màu c a vi sinh v t c ng nh các thành ph n khác trong
b nh ph m (n u có)
2 Ph m vi áp d ng Quy trình này đ c áp d ng Khoa/Phòng/B ph n vi sinh c a các B nh vi n
3 Trách nhi m
- Ng i th c hi n: ư đ c đào t o và có ch ng ch ho c ch ng nh n v chuyên ngành Vi sinh y h c
- Ng i nh n đ nh, giám sát và phê duy t k t qu : Có trình đ đ i h c ho c sau đ i h c v chuyên ngành Vi sinh y h c
- èn c n, que c y, lam kính, lá kính m ng, bút vi t kính, d u soi kính, gi y th m d u
- Pipet Pasteur vô trùng
b Sinh ph m hóa ch t
- B thu c nhu m: Tùy vào k thu t nhu m mà s d ng b thu c nhu m phù h p
- Dung d ch n c mu i sinh lỦ vô trùng 0,9%
6 Ki m tra ch t l ng
- Các hóa ch t dùng đ nhu m soi ph i đ c ki m tra theo Quy trình ki m tra ch t l ng hóa ch t và
l u l i k t qu sau khi ki m tra
- C n có Ch ng âm, Ch ng d ng tùy vào m i k thu t nhu m
7 An toàn
- Th c hi n thao tác v i m u b nh ph m trong t ATSH
- S d ng các thi t b b o h cá nhân
8 N i dung th c hi n
- Chu n b lam kính s ch, không x c, v , nhúng vào dung d ch ethanol 95%
- S d ng k p g p lam kính, đ ráo c n, h lam kính trên ng n l a đèn c n
- Dán nhưn ho c ghi thông tin m u b nh ph m
Trang 3+ Yêu c u l y 2 t m bông (que gòn) riêng
+ Tr ng h p ch có m t t m bông (que gòn) b nh ph m, r t m bông (que gòn) trong n c mu i sinh
lỦ ho c canh thang vô trùng, l n t m bông (que gòn) trên vùng đư đánh d u trên lam kính
- Nh ng b nh ph m m đ c: Làm m ng tiêu b n b ng m t lam kính khác
+ t m t lam kính th 2 s ch lên lam kính đư ph t tiêu b n
+ Kéo nh nhàng lam kính th hai trên lam kính ban đ u
+ N u tiêu b n ch a đ m ng, ti p t c l p l i v i m t lam kính s ch khác
- Tr ng h p ít b nh ph m, b nh ph m khô: Hòa loưng trong n c mu i sinh lỦ, dàn tiêu b n
- B nh ph m mô, m nh sinh thi t: Nghi n, c t nh b nh ph m, dàn tiêu b n
- B nh ph m t môi tr ng nuôi c y l ng, nh 1 - 2 gi t lên lam kính, dàn tiêu b n
- B nh ph m t khu n l c (khóm): Pha huy n d ch vi khu n, dàn tiêu b n
9 Di n gi i k t qu vƠ báo cáo: Tùy t ng lo i đ phi n cho các ph ng pháp nhu m khác nhau s có
yêu c u riêng
10 L u Ủ (c nh báo) Tiêu b n không quá dày, không quá m ng
11 L u tr h s
- Ghi chép rõ ràng k t qu và các thông tin quy đ nh vào phi u tr l i k t qu và s k t qu xét nghi m
- L u tr các bi u m u phi u ki m tra ch t l ng theo đúng quy đ nh c a khoa
Trang 4BÀI 2 K THU T NHU M GRAM
1 M c đích Quy trình này h ng d n nhu m tiêu b n b ng ph ng pháp nhu m Gram đ phân lo i vi
khu n d a vào hình th , cách s p x p, tính ch t b t màu c a vi sinh v t
2 Ph m vi áp d ng Quy trình này đ c áp d ng Khoa/Phòng/B ph n vi sinh c a các B nh vi n
3 Trách nhi m
- Ng i th c hi n: ư đ c đào t o và có ch ng ch ho c ch ng nh n v chuyên ngành Vi sinh y h c
- Ng i nh n đ nh, giám sát và phê duy t k t qu : Có trình đ đ i h c ho c sau đ i h c v chuyên ngành Vi sinh y h c
4 Nguyên t c Vi khu n b t màu Gram âm hay Gram d ng do s khác nhau v thành ph n, c u trúc
vách t bào c a vi khu n Vi khu n Gram d ng có l p peptidoglycan d y, nhi u acid teichoic, chúng không b nh h ng b i s t y màu b ng c n, v n gi nguyên đ c màu tím ban đ u n u vách t bào không b nh h ng b i các y u t nh tu i, tác d ng c a kháng sinh Vi khu n Gram âm có m t l p peptidoglycan g n v i l p phospholipid kép, xen k các protein màng ngoài, l p màng này d b phá
h y b i c n khi t y màu, do đó ph c h p tinh th tím gentian - iod không b n, b t y màu và màu đ c thay b i các thu c nhu m khác
- èn c n, que c y, lam kính, lá kính m ng, bút vi t kính, d u soi kính, gi y th m d u
- Pipet Pasteur vô trùng
b Sinh ph m hóa ch t
- B thu c nhu m Gram:
+ Methanol
+ Tinh th tím: Hucker c i ti n, tinh th tím c a Kopeloff
+ Dung d ch t y màu Nh nh t: Ethanol 95%, Trung bình: C n acid M nh nh t: Aceton
+ Hóa ch t nhu m l n 2 Safranin
Trang 5- Các hóa ch t dùng đ nhu m soi ph i đ c ki m tra theo quy trình ki m tra ch t l ng, hóa ch t, l u
l i k t qu sau khi ki m tra
- C n có ch ng chu n làm ch ng:
+ Staphylococcus aureus ATCC 25923: c u khu n Gram d ng s b t màu tím đ m
+ Escherichia coli ATCC 25922: tr c khu n Gram âm s b t màu h ng
- Chu n b lam kính s ch, không x c v , nhúng vào dung d ch ethanol 95%
- S d ng k p g p lam kính, đ ráo c n, h lam kính trên ng n l a đèn c n
- Dán nhưn ho c ghi thông tin m u b nh ph m
- Dùng bút vi t kính khoanh tròn, đánh d u v trí ph t b nh ph m, m t d i lam kính
- Dàn tiêu b n theo hình xoáy trôn c t trong ra ngoài ho c hình zích z c
- i v i b nh ph m d ch nưo t y, d ch r a ph qu n và các d ch khác:
+ Ly tâm b nh ph m 3000 - 4000 rpm trong 10 phút, ch t b n c n i
+ Dùng pipet Pasteur nh 1 - 2 gi t b nh ph m lên lam kính, không dàn tiêu b n
- V i b nh ph m n c ti u: L c đ u ng n c ti u, l y 10 µl b nh ph m ph t lên lam kính, không dàn tiêu b n
- V i b nh ph m t t m bông (que gòn):
+ Yêu c u l y 2 t m bông (que gòn) riêng
+ Tr ng h p ch có m t t m bông (que gòn) b nh ph m, r t m bông (que gòn) trong n c mu i sinh
lỦ ho c canh thang vô trùng, l n t m bông (que gòn) trên vùng đư đánh d u trên lam kính
- Nh ng b nh ph m m đ c: Làm m ng tiêu b n b ng m t lam kính khác
+ t m t lam kính th hai s ch lên lam kính đư ph t tiêu b n
+ Kéo nh nhàng lam kính th hai trên lam kính ban đ u
+ N u tiêu b n ch a đ m ng, ti p t c l p l i v i m t lam kính s ch khác
- Tr ng h p ít b nh ph m, b nh ph m khô, hòa loưng trong n c mu i sinh lỦ, dàn tiêu b n
- B nh ph m mô, m nh sinh thi t: Nghi n, c t nh b nh ph m, dàn tiêu b n
- B nh ph m t môi tr ng nuôi c y l ng, nh 1 - 2 gi t lên lam kính, dàn tiêu b n
- B nh ph m t khu n l c (khóm): Pha huy n d ch vi khu n, dàn tiêu b n
Trang 6+ C đ nh b ng nhi t: a tiêu b n ngang qua ng n l a đèn c n 2 - 3 l n, m i l n 5 - 10 giây
- Ph ng pháp Kopeloff c i ti n:
+ Nh dung d ch tím Gentian ph kín n i dàn đ phi n, sau đó thêm kho ng 5 gi t Na2CO3, nghiêng
đi nghiêng l i tiêu b n đ tr n dung d ch, duy trì 15 - 20 giây, có th đ đ n 2 phút
+ Nh dung d ch I- t Kopeloff duy trì trong ít nh t 2 phút
+ Nghiêng tiêu b n, t y màu tiêu b n b ng các hóa ch t t y màu, r a tiêu b n ngay l p t c d i vòi
n c ch y
- Làm khô tiêu b n tr c khi soi kính
9 Di n gi i k t qu vƠ báo cáo
a Quan sát tiêu b n v t kính x10 và x40
- ánh giá tiêu b n đư đ c t y màu đúng ch a
- Tùy theo m u b nh ph m mà màu n n c a tiêu b n ho c không màu ho c có màu Gram âm N u có
m t c a BC N, BC N ph i b t màu Gram âm hoàn toàn
- N u quan sát th y hình nh t bào, xác đ nh s l ng trung bình t bào BC N và t bào bi u mô trong 20 - 40 vi tr ng B qua các vi tr ng không có t bào ho c vi khu n và không tính s l ng trung bình cho các vi tr ng b qua
b Chuy n sang v t kính d u quan sát hình nh vi khu n và t bào
- V i lam nhu m tr c ti p t b nh ph m quan sát ít nh t 10 vi tr ng v i b nh ph m n c ti u, 20 - 40
vi tr ng v i các b nh ph m khác
- Quan sát hình th vi khu n v t kính d u (x100)
+ Hình th : C u khu n, tr c khu n, xo n khu n, c u tr c khu n,
+ Kích th c: To/nh , đ ng đ u/đa hình thái,…
+ Tính ch t b t màu: Gram âm (b t màu đ ), Gram d ng (b t màu tím)
+ Cách s p x p: ng đ n l , x p thành t ng c p, x p thành chu i, x p thành t ng đám,…
+ m s l ng và mô t các lo i t bào vi khu n sau:
Trang 7 Tr c khu n chia nhánh (ho c đa hình thái)
Tr c kh n Coryneform Hình th trung gian: C u tr c khu n, ph y khu n
+ T bào n m n y ch i
+ S i gi
+ Bán đ nh l ng k t qu nhu m soi đ c đánh giá d a trên b ng sau
* S l ng đ c đánh giá d a trên trung bình s l ng t bào/vi khu n/n m trên t 20 - 40 vi tr ng, không áp d ng đ i v i tiêu b n nhu m t khu n l c (khóm)
10 L u Ủ (c nh báo)
- Tiêu b n không quá dày, không quá m ng
- B t màu rõ ràng
11 L u tr h s
- Ghi chép rõ ràng k t qu và các thông tin quy đ nh vào phi u tr l i k t qu và s k t qu xét nghi m
- L u tr các bi u m u phi u ki m tra ch t l ng theo đúng quy đ nh c a khoa
Trang 8BÀI 3 K THU T NHU M XANH METHYLEN
1 M c đích Quy trình này h ng d n nhu m tiêu b n b ng ph ng pháp nhu m xanh Methylen đ
4 Nguyên t c Thu c nhu m xanh Methylen là thu c nhu m cation, màng t bào mang đi n tích âm
nên khi cho thu c nhu m gây ra hi n t ng b t màu do s k t h p c a hai lo i đi n tích trái d u ây
là ph ng pháp nhu m đ n gi n đ quan sát hình d ng c a t bào, vi khu n, đ c s d ng trong ph n
ng phình v , đ nh danh Corynebacterium diphtheriae
- èn c n, que c y, lam kính, lá kính m ng, bút vi t kính, d u soi kính, gi y th m d u
- Pipet Pasteur vô trùng
b Sinh ph m hóa ch t: thu c nhu m Xanh methylen
6 Ki m tra ch t l ng
- Các hóa ch t dùng đ nhu m soi ph i đ c ki m tra theo quy trình ki m tra ch t l ng, hóa ch t, l u
l i k t qu sau khi ki m tra
- C n có ch ng chu n làm ch ng:
Escherichia coli ATCC® 25922: Màu xanh
Staphylococcus aureus ATCC® 25923: Màu xanh
Corynebacterium diphtheriae ATCC® 8028: T bào xu t hi n t ng đám, d i, có các h t nh trên n n
t bào ch t màu xanh
7 An toàn - Th c hi n thao tác v i m u b nh ph m trong t ATSH - S d ng các thi t b b o h cá nhân
8 N i dung th c hi n
a Nhu m đ n gi n
- Làm tiêu b n:
Trang 9+ Chu n b lam kính s ch, không x c v , nhúng vào dung d ch ethanol 95%
+ S d ng k p g p lam kính, đ ráo c n, h lam kính trên ng n l a đèn c n
+ Dán nhưn thông tin m u b nh ph m
+ Dùng bút vi t kính khoanh tròn, đánh d u v trí ph t b nh ph m m t d i lam kính
+ Dàn tiêu b n theo hình xoáy trôn c ho c hình zích z c
+ tiêu b n khô t nhiên trong t ATSH ho c làm khô 60C
- C đ nh tiêu b n:
+ lam kính lên máy s y lam 60C đ n khi tiêu b n khô
+ C đ nh b ng nhi t: a tiêu b n ngang qua ng n l a đèn c n 2 - 3 l n, m i l n 5 - 10 giây tiêu
b n ngu i
+ C đ nh b ng hóa ch t: Nh methanol ph kín n i dàn tiêu b n, đ khô trong 1 phút, không h l a
- Ph thu c nhu m Xanh methylen duy trì 1 - 3 phút, r a d i vòi n c ch y nh
- Làm khô tiêu b n tr c khi soi kính
- S d ng v t kính d u, quan sát hình th vi khu n
b Nhu m t bào
- Nh m t gi t b nh ph m lên lam kính
- Nh 2 gi t thu c nhu m xanh methylen, tr n đ u
- t lamen lên v trí đư tr n b nh ph m và thu c nhu m
- tiêu b n trong 2 - 3 phút
- Quan sát v t kính x10 và x40
9 Di n gi i k t qu vƠ báo cáo
- Quan sát hình th c a vi khu n, t bào
- T bào vi khu n b t màu xanh trung tính trên n n xanh nh t
- T bào b ch c u xanh sáng, có nhân màu xanh đ m m s l ng t bào, tính trung bình trên 1 vi
tr ng
- V i C diphtheriae xu t hi n t ng đám, d i, có các h t nh trên n n t bào ch t màu xanh đ m
10 L u Ủ (c nh báo) Khi t bào, vi khu n C diphtheria b t màu quá đ m không phân bi t đ c s
khác bi t gi a vi khu n và các thành ph n khác ôi khi khó phân bi t Propionibacterium, Actinomyces v i C diphtheria
11 L u tr h s
- Ghi chép rõ ràng k t qu và các thông tin quy đ nh vào phi u tr l i k t qu và s k t qu xét nghi m
- L u tr các bi u m u phi u ki m tra ch t l ng theo đúng quy đ nh c a khoa
Trang 10BÀI 4 K THU T C Y PHỂN VỐNG, C Y M
1 M c đích Quy trình này h ng d n cách c y phân vùng, c y đ m đ i v i vi khu n
2 Ph m vi áp d ng Quy trình này đ c áp d ng t i Khoa/Phòng/B ph n xét nghi m Vi sinh c a các
- C y đ m là k thu t nuôi c y nh m xác đ nh s l ng vi khu n có kh n ng phát tri n t b nh ph m
ho c trong m t huy n d ch vi khu n
- Các lo i d ng c , hóa ch t, môi tr ng nuôi c y ph i đ c ki m tra đ đ m b o không b nhi m b n
- Các môi tr ng nuôi c y c n đ c ki m tra hàng tu n, m i lô m i l u l i k t qu sau khi ki m tra
- Ki m tra trên các ch ng chu n ATCC
7 An toàn
- Th c hi n thao tác v i m u b nh ph m trong t ATSH
Trang 11- S d ng các thi t b b o h cá nhân
8 N i dung th c hi n
a C y phân vùng
- Dán nhưn thông tin b nh ph m, ngày nuôi c y
- t que c y: C m que c y th ng đ ng, đ t đ u que c y n a trên ng n l a đèn c n, khi đ u que c y
đ , c m ngang đ kh trùng ph n thân kim lo i, đ ngu i que c y
- L y vi khu n vào môi tr ng nuôi c y: Dùng que c y vô trùng l y b nh ph m ho c dùng pipet Pasteur nh m t gi t b nh ph m vào ph n rìa c a đ a môi tr ng nuôi c y dàn t o vùng có di n tích kho ng 1 cm2 N u l y b nh ph m b ng t m bông (que gòn), l n đ u t m bông (que gòn) lên môi
- T o vùng ria th 3: t que c y đ ti t trùng, xoay đ a 90 ria t o vùng th 3, cách làm t ng t nh
t o vùng th 2 Di n tích vùng th 3 b ng kho ng 1/4 di n tích đ a th ch
- T o vùng ria th 4: Không c n đ t que c y, xoay đ a 90 ria t o vùng th 4, cách làm t ng t nh
t o vùng th 2 và th 3 Di n tích vùng th 4 b ng kho ng 1/4 di n tích đ a th ch
- t kh trùng que c y
- Cho vào t m, qua đêm
Hình 1 K thu t c y phơn vùng trên đ a môi tr ng
Các đ ng c y sát vào nhau càng t n d ng đ c di n tích th ch đ t o thu n l i cho các vi khu n m c thành các khu n l c (khóm) riêng r
b C y đ m
- Pha huy n d ch ho c b nh ph m thành các n ng đ khác nhau 10-1 , 10-2 , … tr n đ u
+ Dùng que c y
Trang 12+ Dùng que c y 1 µl ho c 10 µl đư ti t trùng l y b nh ph m: đ que c y th ng đ ng, ch nhúng đ u que c y xu ng canh khu n, l y 1 ng b nh ph m ria m t đ ng th ng gi a đ a th ch t o đ ng nguyên y
+ Không đ t que c y, ti p t c dàn đ u vi khu n ra toàn b đ a th ch, các đ ng ria đi qua đ ng nguyên y
+ Kh trung thanh g t b ng cách nhúng vào c n 95% và h trên ng n l a đèn c n
+ Cho vào t m, qua đêm
+ m s l ng khu n l c (khóm) m c trên đ a th ch, tính s l ng vi khu n có trong b nh ph m (canh khu n)
9 Di n gi i k t qu vƠ báo cáo
- Mô t các d ng khu n l c (khóm) trên đ a nuôi c y:
Trang 13+ M t đ khu n l c (khóm): đ c, m , trong su t
+ Tính ch t: nh y, m n, m …
- K t qu v s l ng:
+ Tr k t qu v s l ng + CFU/ ml v i b nh ph m n c ti u, nh ng b nh ph m c y đ nh l ng + Tr CFU v i b nh ph m c y Catheter
10 L u Ủ (c nh báo) C y phân vùng ph i t o đ c khu n l c (khóm) riêng r
11 L u tr h s
- Ghi chép rõ ràng k t qu và các thông tin quy đ nh vào phi u ti n trình nuôi c y vi khu n
- L u tr các bi u m u phi u ki m tra ch t l ng theo đúng quy trình l u tr h s
Trang 15BÀI 5 K THU T C Y VẨO MỌI TR NG L NG, NG TH CH NGHIểNG,
NG TH CH M M
1 M c đích
- Quy trình này mô t /h ng d n cách c y vi khu n vào môi tr ng l ng, th ch m m, th ch nghiêng
- Môi tr ng l ng đ c dùng đ t ng s l ng vi khu n, xác đ nh tính ch t sinh v t hóa h c c a vi khu n
- Th ch nghiêng có m t nghiêng, th ng đ c s d ng đ ki m tra đ thu n nh t c a m u vi khu n, trong gi ch ng, xác đ nh tính ch t sinh v t hóa h c c a vi khu n
- Th ch m m là môi tr ng có t l th ch th p h n môi tr ng đ c, nh ng ch a tr ng thái l ng Dùng đ xác đ nh tính ch t di đ ng c a vi khu n, đôi khi c ng dùng đ gi ch ng trong m t th i gian
ng n
2 Ph m vi áp d ng Quy trình này đ c áp d ng Khoa/Phòng/B ph n vi sinh c a các B nh vi n
3 Trách nhi m
- Ng i th c hi n: ư đ c đào t o và có ch ng ch ho c ch ng nh n v chuyên ngành Vi sinh y h c
- Ng i nh n đ nh, giám sát và phê duy t k t qu : Có trình đ đ i h c ho c sau đ i h c v chuyên ngành Vi sinh y h c
- Quy trình này đ c áp d ng t i khoa/phòng xét nghi m Vi sinh c a các b nh vi n
- Pipet Pasteur vô trùng
b Sinh ph m hóa ch t: Các ng môi tr ng đ nuôi c y, đ nh danh vi khu n
6 Ki m tra ch t l ng
- Các lo i hóa ch t, môi tr ng nuôi c y ph i còn h n s d ng và tr c khi s d ng ph i đ c ti n hành ki m tra ch t l ng đ đ m b o ch t l ng
- Các lo i d ng c , hóa ch t, môi tr ng nuôi c y ph i đ c ki m tra đ đ m b o không b nhi m b n
- Các môi tr ng nuôi c y c n đ c ki m tra hàng tu n, m i lô m i, l u l i k t qu sau khi ki m tra
- Ki m tra trên các ch ng chu n ATCC
7 An toàn
- Th c hi n thao tác v i m u b nh ph m trong t ATSH
- S d ng các thi t b b o h cá nhân
Trang 168 N i dung th c hi n
- Dán nhưn mư s b nh ph m, ngày nuôi c y trên các ng môi tr ng
- t que c y: c m que c y th ng đ ng, đ t đ u que c y n a trên ng n l a đèn c n, khi đ u que c y
đ , c m ngang ti t trùng ph n thân kim lo i, đ ngu i que c y
- Dùng ngón tr và ngón cái c a tay thu n c m vào ng nghi m, đáy ng đ t vào hõm gi a 2 ngón tay
tr và cái c a tay kia Trong quá trình thao tác, ng nghi m luôn c m m t góc 45 so v i m t ph ng ngang
- M nút ng môi tr ng: Dùng ngón cái và ngón tr c a tay còn l i c m que c y, ngón út k p vào
n m v a xoáy v a rút
- C y vào môi tr ng l ng:
+ Kh trùng que c y
+ M n p ng môi tr ng l ng, h l a mi ng ng nghiêng kho ng 45
+ a que c y vào thành môi tr ng nuôi c y đ i di n v i môi tr ng l ng khu v c s có môi
tr ng khi d ng th ng ng (chú Ủ, trong quá trình đ a que c y, không ch m vào thành hay mi ng ng) C ng có th đ a đ u que c y có vi khu n nhúng vào môi tr ng l ng
+ Nghi n que c y vào thành ng cho vi khu n dính vào thành ng là đ c
+ H l a mi ng ng, đ y n p và đ ng nuôi c y m i vào khay
+ t que c y
+ Ki m tra l i các n p ng đ m b o đ ch t (không quá ch t)
+ t ng nuôi c y vào môi tr ng thích h p
Trang 17C y vào môi tr ng th ch m m:
+ Dùng que c y th ng không có vòng đ u, đ t kh trùng que c y trên ng n l a đèn c n
+ Ch m que c y vào m t khu n l c (khóm)
+ M nút ng nghi m, kh trùng mi ng ng trên ng n l a đèn c n
+ C m đ u que c y vào chính gi a, sâu xu ng kho ng 1,5 - 2,5 cm so v i m t th ch
+ Rút que c y ra sao cho đ ng c y càng g n càng t t
+ Kh trùng mi ng ng, đ y n p ng môi tr ng
+ t lên giá, cho vào t m
- C y vào môi tr ng th ch nghiêng
+ Dùng que c y l y vi khu n, n u là huy n d ch thì l y m t vòng c y, n u là khu n l c (khóm) thì
ch m que c y lên ch ph ng nh t c a m t khu n l c (khóm)
+ M nút ng môi tr ng, kh trùng mi ng ng
+ t đ y que c y đư l y vi khu n vào ch th p nh t c a m t th ch, ria đi ria l i, v a ria v a đ a d n que c y lên cao đ n h t m t th ch
+ Kh khu n mi ng ng, đ y n p môi tr ng, cho vào t m
9 Di n gi i k t qu vƠ báo cáo: Không áp d ng
10 L u Ủ (c nh báo) Ch l y m t lo i khu n l c (khóm) thu n, b ng cách ch m ng vào đ u khu n l c
(khóm)
11 L u tr h s
- Ghi chép rõ ràng k t qu và các thông tin quy đ nh vào phi u ti n trình nuôi c y vi khu n
Trang 18- L u tr các bi u m u phi u ki m tra ch t l ng theo đúng quy trình l u tr h s
Trang 19- èn c n, que c y, lam kính, lá kính m ng đ y (coverslip) bút vi t kính, d u soi kính, gi y th m d u
- Pipet Pasteur vô trùng
+ Ch ng D ng: Staphylococcus aureus ATCC 25923
+ Ch ng Âm: Streptococcus pyogenes ATCC 19615
Trang 20- S p x p các d ng c c n thi t vào t ATSH
- Ch n m t khu n l c (khóm) tách bi t rõ, đư đ c 18-24 gi , chuy n sang lam kính s ch
- Nh 1 gi t thu c th H2O2lên lam kính và quan sát trên n n t i ngay l p t c hi n t ng s i b t
- B lam kính vào thùng ch a v t s c nh n
9 Di n gi i k t qu vƠ báo cáo
- Test d ng tính khi có s i b t ngay l p t c
- Không làm test v i các khu n l c (khóm) đư quá 24 gi vì có th gây âm tính gi
- Không làm ng c l i trình t vì có th gây âm tính gi
- Không tr n thu c th và khu n l c (khóm) lên
- M t s ch ng S aureus có th có catalase âm tính theo ph ng pháp này Xem test aminolevulinic acid (ALA) đ xét nghi m thêm v i các ch ng nghi ng này
- xác đ nh không có catalase đ i v i Gardenerella vaginallis, Reimer và Reller khuy n cáo ria trên
th ch chocolate nh làm kháng sinh đ và c y thêm m t ch m nh ch ng Streptococci viridans (Streptococcus sanguis ATCC 35557) Vùng c ch xung quanh ch m S viridans s kh ng đ nh là không có catalase
12 L u tr h s
- Ghi chép rõ ràng k t qu và các thông tin quy đ nh vào phi u tr l i k t qu và s k t qu xét nghi m
- L u tr các bi u m u phi u ki m tra ch t l ng theo đúng quy đ nh c a khoa
Trang 21BÀI 7 TH NGHI M S D NG CITRAT
1 M c đích Quy trình này mô t /h ng d n th c hi n th nghi m phát hi n s d ng citrat c a vi
4 Nguyên t c Th ch citrate đ c s d ng đ ki m tra kh n ng s d ng citrate là ngu n n ng l ng
c a vi khu n Môi t ng có ch a citrate là ngu n các-bon duy nh t, mu i ammonium là ngu n ni-t chính N u có vi khu n phát tri n ch ng t có s d ng citrate Khi vi khu n chuy n hóa citrate, mu i ammonium s b giáng hóa thành ammoniac làm ki m hóa môi tr ng Ch t ch th xanh bromthymol trong môi tr ng s chuy n t màu xanh lá cây sang màu xanh n c bi n khi pH trong môi tr ng trên 7,6
- èn c n, que c y, lam kính, lá kính m ng (coverslip) bút vi t kính, d u soi kính, gi y th m d u
- Pipet Pasteur vô trùng
+ Ch ng Âm: Escherichia coli ATCC 25922
+ Ch ng D ng: Klebsiella pneumoniae ATCC 13883
7 An toàn
- Th c hi n thao tác v i m u b nh ph m trong t ATSH
- S d ng các thi t b b o h cá nhân
Trang 228 N i dung th c hi n
- Dùng que c y l y m t khu n l c (khóm) riêng r (l y ph n ph ng nh t c a khu n l c (khóm))
- t mi ng ng th ch, ria c y lên b m t th ch nghiêng, đ y n p ng
- trong môi tr ng hi u khí 35 - 37C t i đa trong 4 ngày
9 Di n gi i k t qu vƠ báo cáo
- D ng tính: có khi vi khu n phát tri n và làm đ i màu môi tr ng t màu xanh lá cây sang xanh
n c bi n trên b m t th ch nghiêng
- Âm tính: không có vi khu n m c và môi tr ng v n gi nguyên màu xanh lá cây
10 L u Ủ (c nh báo)
- N u th nghi m cho k t qu không rõ ràng c n làm l i
- Vi khu n phát tri n m nh trên th ch nh ng không làm đ i màu môi tr ng có th là th nghi m
d ng tính, c n thêm ho c làm l i th nghi m v i ít khu n l c (khóm) h n
- Không c y vi khu n vào ph n đ ng c a th ch
- Không th nghi m b ng vi khu n t môi tr ng l ng
11 L u tr h s
- Ghi chép rõ ràng k t qu và các thông tin quy đ nh vào phi u tr l i k t qu và s k t qu xét nghi m
- L u tr các bi u m u phi u ki m tra ch t l ng theo đúng quy đ nh c a khoa
Trang 23BÀI 8 K THU T C Y CHUY N VI KHU N
1 M c đích Mô t k thu t c y chuy n vi khu n t môi tr ng này sang môi tr ng khác
2 Ph m vi áp d ng Quy trình này đ c áp d ng Khoa/Phòng/B ph n vi sinh c a các B nh vi n
+ C y chuy n t môi tr ng đ c sang môi tr ng đ c
+ C y chuy n t môi tr ng đ c sang môi tr ng l ng
+ C y chuy n t môi tr ng l ng sang môi tr ng đ c
+ C y chuy n t môi tr ng l ng sang môi tr ng l ng
- èn c n, que c y, lam kính, lamen, bút vi t kính, d u soi kính, gi y th m d u
- Pipet Pasteur vô trùng
b Sinh ph m hóa ch t Các môi tr ng nuôi c y c n thi t
6 Ki m tra ch t l ng Các hóa ch t đ c ki m tra theo Quy trình ki m tra ch t l ng sinh ph m,
hóa ch t, l u l i k t qu sau khi ki m tra
Trang 24- Chu n b t s ch, que c y, đèn c n, đ a nguyên y, ng, đ a môi tr ng m i
- Ghi các thông tin sau lên đ a ho c ng nuôi c y m i: Mư b nh ph m, ngày c y, tên ch ng vi khu n
- C y chuy n t đ a th ch ho c ng th ch nghiêng sang đ a th ch m i (dùng k thu t c y phân vùng)
- L y đ a môi tr ng m i (đ a c y chuy n), m m t kho ng v a đ đ thao tác, gi que c y song song
v i m t th ch, ria vùng 1 (3-5 đ ng) t que c y và đ ngu i t nhiên (Xem hình minh h a)
- M đ a c y chuy n, ria vùng 2 t vùng 1, ria kho ng 3-5 đ ng t que c y và đ ngu i t nhiên
- M đ a c y chuy n, ria vùng 3 t vùng 2, ria kho ng 3-5 đ ng t que c y và đ ngu i t nhiên
- M đ a c y chuy n, ria vùng 4 t vùng 3, ria kho ng 3-5 đ ng, tránh ch m vào vùng 1
- y đ a c y chuy n, đ t que c y và đ đ a vào t m trong đi u ki n phù h p
Chú ý: Ng i ta c ng có th c y trên đ a th ch m i thành các vùng nh đ t ng sinh, ho c c y đ m trên đ a th ch m i tùy vào m c đích
Trang 25- C y chuy n t đ a th ch ho c ng th ch nghiêng sang ng th ch m i:
+ M n p ng th ch nghiêng, h mi ng ng g n ng n l a đèn c n
+ a que c y c y vào ch th p nh t c a m t th ch, ria trên m t th ch nghiêng, v a ria v a đ a d n que c y c y lên cao đ n h t m t th ch Có hai cách c y trên th ch th ng: ch c y trên m t th ch nghiêng và c y c ph n đ ng và ph n nghiêng
+ Rút que c y ra, h mi ng ng g n ng n l a đèn c n, đ y n p
- C y chuy n t môi tr ng đ c sang môi tr ng l ng
+ L y khu n l c (khóm)
+ M n p ng môi tr ng nuôi c y m i, h l a mi ng ng nghiêng kho ng 450
+ a que c y c y vào thành môi tr ng nuôi c y đ i di n v i môi tr ng l ng khu v c s có môi
tr ng khi d ng th ng ng (chú Ủ, trong quá trình đ a que c y, không ch m vào thành hay mi ng ng) C ng có th đ a đ u que c y có vi khu n nhúng vào môi tr ng l ng
+ Nghi n que c y vào thành ng cho vi khu n dính vào thành ng là đ c
+ H l a mi ng ng, đ y n p và đ ng nuôi c y m i vào khay
+ t que c y
+ Ki m tra l i các n p ng đ m b o đ ch t (không quá ch t)
+ t ng nuôi c y vào môi tr ng thích h p
Trang 26- C y chuy n t môi tr ng l ng sang môi tr ng đ c:
+ t và đ que c y ngu i t nhiên, c m que c y b ng tay ph i (n u thu n tay ph i)
+ C m ng môi tr ng l ng (ch a vi sinh v t), dùng ngón út tay ph i k p nút bông ho c n p xoáy, m
ng
+ H mi ng ng g n ng n l a đèn c n
+ a que c y vào môi tr ng l ng (đ a ng v phía que c y, không đ a que c y v phía ng), l y
m t que c y dung d ch nuôi c y (tùy th tích), thao tác đ a que c y vào và rút que c y ra đ u không
ch m vào mi ng hay thành ng
+ H l a mi ng ng, đ y n p (di chuy n ho c xoay ng ch a, không di chuy n n p ng)
+ ng nuôi c y vi sinh v t vào khay
+ L y đ a môi tr ng m i (đ a c y chuy n), m m t kho ng v a đ đ thao tác, gi que c y song song
v i m t th ch, ria vùng 1 (3-5 đ ng) (Xem hình 1)
+ t que c y và đ ngu i t nhiên
+ M đ a c y chuy n, ria vùng 2 t vùng 1, ria kho ng 3-5 đ ng
+ t que c y và đ ngu i t nhiên
+ M đ a c y chuy n, ria vùng 3 t vùng 2, ria kho ng 3-5 đ ng
+ t que c y và đ ngu i t nhiên
+ M đ a c y chuy n, ria vùng 4 t vùng 3, ria kho ng 3-5 đ ng, tránh ch m vào vùng 1
+ y đ a c y chuy n l i, đ t que c y
- C y chuy n t môi tr ng l ng sang môi tr ng l ng (Xem hình 4):
+ t và đ que c y ngu i t nhiên, c m que c y b ng tay ph i
+ C m ng nguyên y b ng tay trái, dùng ngón út tay ph i m n p ng nguyên y (Di chuy n ng, không di chuy n tay c m n p ng), h l a mi ng ng
+ a que c y vào môi tr ng l ng ch a vi sinh v t (đ a ng v phía que c y, không đ a que c y v phía ng), l y m t que c y dung d ch nuôi c y (tùy th tích), thao tác đ a que c y vào và rút que c y ra
đ u không ch m vào mi ng hay thành ng
+ H l a mi ng ng, đ y n p (di chuy n ho c xoay ng ch a, không di chuy n n p ng), đ t ng vào khay
+ M n p ng môi tr ng nuôi c y m i, h l a mi ng ng
+ a que c y c y vào trong môi tr ng nuôi c y, không ch m vào thành hay mi ng ng
+ H l a mi ng ng, đ y n p và đ ng nuôi c y m i vào khay
- t các môi tr ng vào t m 37C, th i gian thích h p
9 Di n gi i k t qu vƠ báo cáo
- Tùy m c đích, n u c y đ có khu n l c (khóm) thì khu n l c (khóm) riêng r m c trên môi tr ng
đ c là đ t yêu c u
- Trên môi tr ng l ng, vi khu n m c làm đ c môi tr ng
Trang 2710 L u Ủ (c nh báo)
- m b o không b lây nhi m
- m b o có khu n l c (khóm), ho c khu n l c (khóm) riêng r trên môi tr ng đ c ho c môi tr ng
l ng đ c
11 L u tr h s
- Ghi chép rõ ràng k t qu và các thông tin quy đ nh vào phi u ti n trình nuôi c y vi khu n
- L u tr các bi u m u phi u ki m tra ch t l ng theo đúng quy trình l u tr h s
Trang 28BÀI 9 K THU T L U GI CH NG
1 M c đích Quy trình này mô t /h ng d n th c hi n quy trình l u gi ch ng vi khu n
2 Ph m vi áp d ng Quy trình này đ c áp d ng Khoa/Phòng/B ph n vi sinh c a các B nh vi n
5 Trang thi t b , v t t - T an toàn sinh h c (ATSH) c p 2 - Kính hi n vi quang h c - Máy ly tâm -
Máy tr n, l c - ng vô trùng có n p đ y - Pipet Pasteur vô trùng - T l nh, t -20C, t -80C, bình ni-t l ng, máy làm đông khô - ng h p l u gi ch ng
6 Ki m tra ch t l ng
- Các lo i hóa ch t, môi tr ng nuôi c y ph i còn h n s d ng và tr c khi s d ng ph i đ c ti n hành ki m tra ch t l ng đ đ m b o ch t l ng
- Các lo i d ng c , hóa ch t, môi tr ng nuôi c y ph i đ c ki m tra đ đ m b o không b nhi m b n
- Các môi tr ng nuôi c y c n đ c ki m tra hàng tu n, m i lô m i l u l i k t qu sau khi ki m tra
- Ki m tra b ng các ch ng chu n ATCC
+ Các ch ng sau khi m c đ c b o qu n nhi t đ phòng, ho c 2-8C (tùy yêu c u và m c đích s
d ng) và c y chuy n hàng tu n Chu n b ch ng làm vi c m i ít nh t 1 tháng 1 l n (tùy lo i)
+ C y chuy n l i theo l ch, m i l n c y chuy n ki m tra các đ c tính sinh h c c a ch ng vi khu n đ phát hi n thay đ i ho c ch ng b nhi m (n u có)
Trang 29- Chú Ủ: Tr c khi ti n hành các th nghi m, c y chuy n ch ng lên đ a th ch đ thu đ c khu n l c (khóm) riêng r i v i ch ng đư đông b ng, c y chuy n ch ng 2 l n tr c khi ti n hành các th nghi m
b Gi ch ng trong glycerol -20C
- Dùng 2 ng cryotube có ch a 1-2ml glycerol trung tính vô trùng
- Nuôi c y ch ng thu n nh t môi tr ng đ c
- L y 1 que c y khu n l c (khóm) nghi n vào ng có ch a glycerol
- t -20C, tránh đông và tan b ng nhi u l n
- C y chuy n sau 12 - 18 tháng
c Gi ch ng trong d u khoáng đ nhi t đ phòng
- Ti t trùng 5ml d u khoáng trong ng th y tinh Pyrex (18 x 150mm) có n p kín b ng kim lo i ho c các d ng c ch u nhi t khác, nhi t đ 180C trong 2 gi trong t s y khô
- Ki m tra s vô trùng c a d u khoáng b ng cách c y th d u ra m t s môi tr ng phù h p cho các vi khu n thông th ng nh th ch th ng ho c th ch máu
- Nuôi c y vi khu n theo ph ng pháp thông th ng (th ch nghiêng, th ch m m ho c canh thang) đ
vi khu n phát tri n đ n giai đo n t ng sinh theo hàm s m (tùy theo t ng lo i vi khu n, kho ng 6-18
gi sau khi nuôi c y), sau đó cho d u khoáng đư ti t trùng vào ph kín b m t môi tr ng và dày ít
nh t 2cm
- Gi các môi tr ng t th th ng đ ng trong t l nh, c y chuy n 6 - 12 tháng ki m tra kh n ng
s ng sót c a vi khu n
- Dùng que c y vô trùng l y vi khu n t môi tr ng gi ch ng, đ t nh đ u que c y lên m nh gi y
th m vô trùng đ hút d u đi, sau đó c y chuy n nh thông th ng
d C y xuyên sâu (stab culture)
- Dùng th ch TSA cho nh ng ch ng d nuôi c y nh Staphylococci và Enterobacteriaceae, CTA đ i
v i gi ch ng Neisseria và Streptococci
- S d ng nh ng ng có n p v n, đáy sâu ch a môi tr ng th ch phù h p
- Dùng que c y, l y khu n l c (khóm) c m vào ng th ch
- qua đêm 35C
- y n p ng th ch N u dùng ng lo i n p đ y, c n ph i b c paraffin
- nhi t đ phòng, c y chuy n sau 1 n m v i Staphylococci và Enterobacteriaceae
- i v i Nesseria gi 35C, c y chuy n m i 2 tu n
- Streptococci gi nhi t đ phòng, c y chuy n hàng tháng
e Môi tr ng cook-meat gi ch ng vi khu n k khí
- S d ng nh ng ng có n p ch a môi tr ng
- Dùng que c y vô trùng l y khu n l c (khóm) đư phân l p nghi n vào môi tr ng
- qua đêm 35C y n p
Trang 30- Gi nhi t đ phòng, c y chuy n m i 2 tháng
f Làm khô
- Ch y u đ gi nha bào và m t s lo i vi khu n đ c bi t
- Làm khô b ng gi y th m: đ t các khoanh gi y vô trùng vào m t đ a petri vô trùng, thêm huy n d ch
vi khu n (108 t bào/ml) vào các khoanh gi y cho đ n khi khoanh gi y bưo hòa Làm khô khoanh gi y
b ng hút chân không, sau đó c t các khoanh gi y khô trong t l nh
- Gelatin: Pha canh thang vi khu n vào gelatin đang nóng ch y (300 ) sao cho n ng đ vi khu n kho ng 108 -109 t bào/ml Dùng pipet Pasteur vô trùng hút huy n d ch vi khu n nh lên đáy m t đ a Petri vô trùng t đ a Petri này vào bình hút m chân không Khi gelatin đư khô, dùng panh vô trùng
g p vào ng (ho c l ) vô trùng, n p kín (ch ng m) r i c t trong t l nh ho c t l nh sâu
- Silica gel: Cho các h t silica gel vào ng nghi m (ho c l ), ti t trùng trong lò s y khô (180C /2 gi ), pha khu n l c (khóm) vào dung d ch skim milk 10% sau đó cho vào ng ch a silica gel, gi 0C trong kho ng 10 phút t các ng này vào bình hút m có ch a silica gel khô khác, gi nh v y nhi t đ phòng trong 1 tu n ho c 25C trong 2 ngày Cu i cùng, n p ch t các ng l i và gi trong bình ch ng m
g ông khô
- Nguyên t c: ông khô là quá trình làm m t n c trong huy n d ch vi khu n đư đông l nh b ng cách làm cho chúng bay h i d i áp l c âm (n c b c h i không qua pha l ng) Các t bào đông khô có th
s ng đ c trong th i gian r t dài n u không cho chúng ti p xúc v i oxy, m và ánh sáng Chúng có th
l y ra dùng b t c lúc nào b ng cách hòa vào môi tr ng phù h p
- Sau khi đông khô vi khu n, b o qu n 2-8C tránh ánh sáng có th gi đ c ch ng trên 30 n m mà không bi n đ i đ c tính c a ch ng, b o qu n nhi t đ -70, -80C gi đ c lâu h n
h Siêu l nh - B o qu n trong ni-t l ng -196C ho c b o qu n trong pha khí c a dung d ch nitrogen
- Ph ng pháp này giúp b o qu n ch ng trong 10 - 30 n m
9 Di n gi i k t qu vƠ báo cáo
10 L u Ủ (c nh báo)
- Gi vi khu n ng n đá t l nh th ng ho c trong giàn l nh, hi u qu thay đ i tùy lo i vi khu n 2 - 3
tu n v i vi khu n, 3 - 4 tháng v i n m
- Gi vi khu n l nh sâu (-70C) th i gian gi lâu h n
- Không b o qu n ch ng đông khô trong ni-t l ng
11 L u tr h s
- Ghi chép rõ ràng k t qu và các thông tin quy đ nh vào phi u tr l i k t qu và s l u ch ng
- L u tr các bi u m u phi u ki m tra ch t l ng theo đúng quy đ nh c a khoa
Trang 31Ch ng II QUY TRỊNH NUỌI C Y PHỂN L P VI KHU N T B NH PH M
BÀI 10 QUY TRỊNH C Y MÁU B NG PH NG PHÁP THỌNG TH NG
1 M c đích H ng d n các b c ti n hành l y máu, nuôi c y, phân l p và đ nh danh các vi khu n gây
b nh th ng g p trong b nh ph m máu b ng ph ng pháp thông th ng
2 Ph m vi áp d ng Quy trình này áp d ng cho Khoa/ Phòng/ B ph n xét nghi m Vi sinh lâm sàng
- Canh thang BHI là môi tr ng l ng, giàu ch t dinh d ng đ t ng sinh cho c vi khu n hi u khí và
y m khí khó m c N u có s phát tri n c a vi khu n, chúng s làm thay đ i môi tr ng canh thang và
đ c quan sát b ng m t th ng
- Vi khu n trong canh thang s đ c c y chuy n sang môi tr ng đ c K thu t nuôi c y, phân l p và
đ nh danh kinh đi n s d ng các môi tr ng th ch đ a giàu ch t dinh d ng đ nuôi c y và phân l p vi khu n gây b nh Các vi khu n gây b nh đ c đ nh danh d a vào các đ c đi m v hình thái h c, nuôi
c y, m t s tính ch t chuy n hóa và có th k t h p v i tính ch t kháng nguyên
5 Trang thi t b vƠ v t t