1. Tính cấp thiết của việc nghiên cứu đề tài Việt Nam đã từng tồn tại và phát triển nền văn minh lúa nước trong suốt mấy nghìn năm lịch sử, nhiều thành tựu văn hóa, công nghệ với những sáng chế sản phẩm, công cụ, kinh nghiệm sản xuất của người Việt Nam qua nhiều thế hệ đến nay vẫn giữ nguyên giá trị bản sắc văn hóa của dân tộc. Đó chính là nền tảng, là nhân tố quan trọng đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển bền vững và lâu dài của nghành nghề thủ công truyền thống Việt Nam. Trong công cuộc công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước việc giữ gìn và phát triển những sản phẩm độc đáo nêu trên, củng cố và phát triển nghành nghề thủ công truyền thống không chỉ nhằm mục đích phát triển kinh tế mà còn nhằm mục đích phát triển kinh tế, phát huy bảo tồn các giá trị văn hóa truyền thống. Tuy nhiên tại nhiều làng nghề, việc phát triển du lịch còn mang tính tự phát, sơ khai và có nhiều khó khăn bất cập. Vấn đề khai thác các tài nguyên du lịch của làng nghề cho du lịch, sự tùy tiện trong việc xây dựng các xưởng sản xuất... Tất cả đang là những vấn đề phải được xem xét nhìn nhận đầy đủ. Đề tài nghiên cứu: “ Phát triển du lịch làng nghề tại tỉnh Bắc Ninh” nhằm nghiên cứu thực trạng du lịch làng ở tỉnh Bắc Ninh, đưa ra các giải pháp hoạch định phát triển du lịch ở các làng nghề .
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
BÁO CÁO TỔNG KẾT
PHÁT TRI N DU L CH LÀNG NGH T I T NH B C NINH Ể Ị Ề Ạ Ỉ Ắ
HÀ NỘI, 3/2015
Trang 21 Tính c p thi t c a vi c nghiên c u đ tài ấ ế ủ ệ ứ ề
Vi t Nam đã t ng t n t i và phát tri n n n văn minh lúa nệ ừ ồ ạ ể ề ước trong su t m y nghìn nămố ấ
l ch s , nhi u thành t u văn hóa, công ngh v i nh ng sáng ch s n ph m, công c , kinhị ử ề ự ệ ớ ữ ế ả ẩ ụ nghi m s n xu t c a ngệ ả ấ ủ ười Vi t Nam qua nhi u th h đ n nay v n gi nguyên giá tr b nệ ề ế ệ ế ẫ ữ ị ả
s c văn hóa c a dân t c Đó chính là n n t ng, là nhân t quan tr ng đ m b o cho s t n t iắ ủ ộ ề ả ố ọ ả ả ự ồ ạ
và phát tri n b n v ng và lâu dài c a nghành ngh th công truy n th ng Vi t Nam ể ề ữ ủ ề ủ ề ố ệ
Trong công cu c công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nộ ệ ệ ạ ấ ước vi c gi gìn và phát tri n nh ngệ ữ ể ữ
s n ph m đ c đáo nêu trên, c ng c và phát tri n nghành ngh th công truy n th ng khôngả ẩ ộ ủ ố ể ề ủ ề ố
ch nh m m c đích phát tri n kinh t mà còn nh m m c đích phát tri n kinh t , phát huyỉ ằ ụ ể ế ằ ụ ể ế
b o t n các giá tr văn hóa truy n th ng.ả ồ ị ề ố
Tuy nhiên t i nhi u làng ngh , vi c phát tri n du l ch còn mang tính t phát, s khai và cóạ ề ề ệ ể ị ự ơ nhi u khó khăn b t c p V n đ khai thác các tài nguyên du l ch c a làng ngh cho du l ch, sề ấ ậ ấ ề ị ủ ề ị ự tùy ti n trong vi c xây d ng các xệ ệ ự ưởng s n xu t T t c đang là nh ng v n đ ph i đả ấ ấ ả ữ ấ ề ả ược xem xét nhìn nh n đ y đ ậ ầ ủ
Đ tài nghiên c u: ề ứ “ Phát tri n du l ch làng ngh t i t nh B c Ninh” ể ị ề ạ ỉ ắ nh m nghiên c uằ ứ
th c tr ng du l ch làng t nh B c Ninh, đ a ra các gi i pháp ho ch đ nh phát tri n du l ch ự ạ ị ở ỉ ắ ư ả ạ ị ể ị ở các làng ngh ề
2 Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
2.1 Ph ươ ng pháp phân tích và t ng h p ổ ợ
- Phương pháp phân tích: đ th c hi n phân tích đ tài, chúng em ti n hành các phể ự ệ ề ế ương pháp:
+ Phân t th ng kê: Quá trình phân tích đổ ố ược ti n hành phân t theo các tiêu th c nh :ế ổ ứ ư theo quy mô lao đ ng, quy mô v n, phân t theo hình th c t ch c, theo tính ch t làng ngh …ộ ố ổ ứ ổ ứ ấ ề + Phương pháp so sánh: Thông qua quan sát, tìm hi u th c t và các s li u th c p t cácể ự ế ố ệ ứ ấ ừ
c quan ch c năng c a huy n, t nh, chúng em ti n hành so sánh s phát tri n c a các làngơ ứ ủ ệ ỉ ế ự ể ủ ngh truy n th ng: so sánh gi a các năm, so sánh gi a các lo i hình t ch c (cá th , h p tácề ề ố ữ ữ ạ ổ ứ ể ợ
xã, h ), gi a các làng ngh truy n th ng v i nhau.ộ ữ ề ề ố ớ
-Phương pháp th ng kê: t nh ng k t qu phân tích, chúng em ti n hành t ng h p l i đố ừ ữ ế ả ế ổ ợ ạ ể
đ a ra nh ng đánh giá chung v vi c phát tri n du l ch làng ngh t i t nh B c Ninh.ư ữ ề ệ ể ị ề ạ ỉ ắ
2.2 Ph ươ ng pháp di n d ch và quy n p ễ ị ạ
Phương pháp di n d ch và quy n p đễ ị ạ ược v n d ng nh m ng d ng các lý thuy t v quyậ ụ ằ ứ ụ ế ề
ho ch và phát tri n du l ch, nh m đ a ra các lu n c lý thuy t cũng nh th c t đ xác đ nhạ ể ị ằ ư ậ ứ ế ư ự ế ể ị
m t s gi i pháp phát tri n du l ch làng ngh thích h p.ộ ố ả ể ị ề ợ
2.3 Ph ươ ng pháp l ch s và logic ị ử
Phương pháp l ch s và logic đị ử ược s d ng liên t c khi xem xét đánh giá hay phán đoánử ụ ụ
nh ng v n đ văn hóa, l ch s hình thành và phát tri n làng ngh ữ ấ ề ị ử ể ề
2.4 Ph ươ ng pháp đi u tra ề
Nhóm ti n hành ế t ch c đi u tra tr c ti p trên c s xác đ nh các m u đi u tra có tínhổ ứ ề ự ế ơ ở ị ẫ ề
ch t đ i di n.ấ ạ ệ Chúng em ch n ra 6 làng ngh tiêu bi u, đ i di n cho 6 nhóm ngành nghọ ề ể ạ ệ ề truy n th ng đ ch n làm đi m đi u traề ố ể ọ ể ề , v i 360 m u đi u tra ớ ẫ ề N i dung c a m u phi uộ ủ ẫ ế
đi u tra g mề ồ các câu h i tr c nghi m liên quan đ n du l ch làng ngh t nh B c Ninh ỏ ắ ệ ế ị ề ỉ ắ Thu
th p nh ng thông tin này b ng phậ ữ ằ ương pháp kh o sát th c t , ph ng v n tr c ti p cán bả ự ế ỏ ấ ự ế ộ
qu n lý xã, huy n n i có làng ngh và ph ng v n các h gia đình, các c s s n xu tả ệ ơ ề ỏ ẫ ộ ơ ở ả ấ cùng v iớ khách du l ch.ị
Trang 33 K t qu phân tích th c tr ng phát tri n du l ch làng ngh t i t nh B c Ninh ế ả ự ạ ể ị ề ạ ỉ ắ
3.1 Th c tr ng phát tri n du l ch làng ngh t i t nh B c Ninh ự ạ ể ị ề ạ ỉ ắ
3.1.1 Phát tri n v quy mô ể ề
Trong nh ng năm qua, các làng ngh B c Ninh đã xu t hi n doanh nghi p có quy môữ ở ề ắ ấ ệ ệ
nh và v a tham gia kinh doanh (đa ph n phát tri n lên t các c s s n xu t kinh doanhỏ ừ ầ ể ừ ơ ở ả ấ
nh ) Quy mô s n xu t c a các doanh nghi p l n h n nhi u l n so v i h s n xu t gia đình.ỏ ả ấ ủ ệ ớ ơ ề ầ ớ ộ ả ấ
Th c t cho th y các doanh nghi p có nhi u l i th đ đ u t m r ng quy mô s n xu t,ự ế ấ ệ ề ợ ế ể ầ ư ở ộ ả ấ
ti p c n v n, ti p c n th trế ậ ố ế ậ ị ường, thi t k s n ph m, đ u t máy móc hi n đ i thay th laoế ế ả ẩ ầ ư ệ ạ ế
đ ng th công, Đ i v i h p tác xã các làng ngh B c Ninh hi n nay, h u nh ch a xácộ ủ ố ớ ợ ở ề ắ ệ ầ ư ư
đ nh đị ược mô hình ho t đ ng hi u qu nh : h p tác xã g m Phù Lãng, Hi p h i làng nghạ ộ ệ ả ư ợ ố ệ ộ ề
g mỹ ngh Đ ng K , ỗ ệ ồ ỵ
Các làng ngh ngày càng m r ng h n v s lề ở ộ ơ ề ố ượng, vi c hình thành các c m làng nghệ ụ ề ngày càng nhi u Chính đi u này t o đi u ki n cho vi c xây d ng các tuy n, đi m du l ch quyề ề ạ ề ệ ệ ự ế ể ị
mô r ng, thu hút ngày cáng nhi u khách du l ch đ n v i các làng ngh c a t nh.ộ ề ị ế ớ ề ủ ỉ
3.1.2 Phát tri n v s l ể ề ố ượ ng
Ð n nay, toàn t nh B c Ninh v n còn 62 làng ngh th công, trong đó có 31 làng ngh thế ỉ ắ ẫ ề ủ ề ủ công truy n th ng Trong s đó, hi n có 28 làng ngh phát tri n n đ nh v i 25 làng nghề ố ố ệ ề ể ổ ị ớ ề truy n th ng Lề ố ượng khách du l ch đ n tham quan các làng ngh truy n th ng trên đ a bànị ế ề ề ố ị
t nh B c Ninh kho ng t 20 đ n 25 nghìn lỉ ắ ả ừ ế ượt khách m i năm, chi m t l 11% đ n 14%ỗ ế ỷ ệ ế khách du l ch đ n B c Ninh M t s làng ngh bị ế ắ ộ ố ề ước đ u đã thu hút đầ ược khách nh G m Phùư ố Lãng, Tranh Ðông H , G Ð ng K , làng quan h c Di m Bên c nh vi c đồ ỗ ồ ỵ ọ ổ ề ạ ệ ược chiêm
ngưỡng và t tay tham gia vào quá trình t o ra s n ph m truy n th ng, du khách còn đ ngự ạ ả ẩ ề ố ồ
th i đờ ược khám phá nh ng giá tr văn hóa truy n th ng đ c s c luôn g n li n v i l ch sữ ị ề ố ặ ắ ắ ề ớ ị ử phát tri n c a s n ph m làng ngh Các di tích l ch s văn hóa làng ngh đã để ủ ả ẩ ề ị ử ề ược quan tâm
tu b , tôn t o, nhi u di tích tiêu bi u nh đình, chùa, đ n, nhà th t s đã đổ ạ ề ể ư ề ờ ổ ư ược Nhà nước
c p b ng công nh n là di tích l ch s c p qu c gia ho c c p t nh nh : lăng m t s nghấ ằ ậ ị ử ấ ố ặ ấ ỉ ư ộ ổ ư ề
đ ng Nguy n Công Truy n Ð i Bái, lăng m và đ n th t s ngh đúc đ ng Nguy n Côngồ ễ ề ở ạ ộ ề ờ ổ ư ề ồ ễ Ngh Qu ng B , đình chùa làng Ð ng K , đình đ n làng Trang Li t, đ n th Thái b o Qu nệ ở ả ố ồ ỵ ề ệ ề ờ ả ậ công Tr n Ð c Hu Ða H i, đình chùa làng Phù L u, đình Ðình B ng, đ n Ðô, đình làngầ ứ ệ ở ộ ư ả ề
Dương L h i các làng ngh truy n th ng cũng đỔ ễ ộ ở ề ề ố ược khôi ph c và duy trì v i nhi uụ ớ ề nghi th c trang nghiêm v i các sinh ho t văn hóa ngh thu t dân gian phong phú, h p d n,ứ ớ ạ ệ ậ ấ ẫ mang đ m b n s c văn hóa c ng đ ng c a các làng ngh truy n th ng nh : L h i làng nghậ ả ắ ộ ồ ủ ề ề ố ư ễ ộ ề
Ð i Bái, L h i làng ngh Ð ng K , L h i đ n Ðô - Ðình B ng, L h i làng Ð ng Cao, làngạ ễ ộ ề ồ ỵ ễ ộ ề ả ễ ộ ố Châm Khê
3.1.3 Phát tri n v ch t l ể ề ấ ượ ng
Các làng ngh phát tri n cùng v i s phát tri n du l ch làng ngh t i t nh B c Ninh đã gópề ể ớ ự ể ị ề ạ ỉ ắ
ph n r t l n trong vi c gi i quy t công ăn vi c làm cho nhân dân trong t nh (trên 75.000 laoầ ấ ớ ệ ả ế ệ ỉ
đ ng thộ ường xuyên và trên 10.000 lao đ ng th i v ) T i các làng ngh , m c thu nh p c aộ ờ ụ ạ ề ứ ậ ủ
người dân cao g p 3 đ n 4,5 l n so v i các làng thu n nông, nh v y góp ph n gi m t l đóiấ ế ầ ớ ầ ờ ậ ầ ả ỷ ệ nghèo c a t nh Đây còn là n i cung c p ngu n hàng xu t kh u quan tr ng c a t nh v i kimủ ỉ ơ ấ ồ ấ ẩ ọ ủ ỉ ớ
ng ch t 1.200 t đ n 1.500 t đ ng/ năm Bên c nh đó, du l ch làng ngh ngày càng quan tâmạ ừ ỉ ế ỉ ồ ạ ị ề
đ n ch t lế ấ ượng v các d ch v kèm theo T i các làng ngh , khách du l ch không ch đ nề ị ụ ạ ề ị ỉ ơ thu n đ n thăm quan các làng ngh mà còn t mình có th t o ra các s n ph m t i các làngầ ế ề ự ể ạ ả ẩ ạ ngh H n n a, khách du l ch có th th c hi n chuy n du l ch c a mình t i các làng nghề ơ ữ ị ể ự ệ ế ị ủ ạ ề trong th i gian dài, khách có th ngh chân ngay t i các nhà dân ho c thuê tr t i các nhà trờ ể ỉ ạ ặ ọ ạ ọ
Trang 4bình dân ho c các khách s n T i các làng ngh n i ti ng và phát tri n thì ch t lặ ạ ạ ề ổ ế ể ấ ượng d ch vị ụ
t i các làng ngh ngày càng đạ ề ược nâng cao
Tuy nhiên, h u h t các làng ngh trong t nh ch a đầ ế ề ỉ ư ược quy ho ch, v n còn mang tính tạ ẫ ự phát, l c lự ượng lao đ ng đông, nh ng quy mô c a t ng c s quá nh V n ít, công ngh l cộ ư ủ ừ ơ ở ỏ ố ệ ạ
h u, s n xu t th công là chính, nên s n ph m đ n gi n, năng su t, ch t lậ ả ấ ủ ả ẩ ơ ả ấ ấ ượng ch a cao, ítư
có s n ph m đ c đáo mang tính văn hóa truy n th ng, ho c có phong cách hi n đ i d n đ nả ẩ ộ ề ố ặ ệ ạ ẫ ế
s c c nh tranh y u Cùng v i đó, công tác qu ng bá, ti p th s n ph m, xây d ng thứ ạ ế ớ ả ế ị ả ẩ ự ương
hi u y u kém, vì v y nhi u làng ngh r t b đ ng trong vi c tiêu th s n ph m.ệ ế ậ ề ề ấ ị ộ ệ ụ ả ẩ
Cùng v i quá trình phát tri n, tình tr ng ô nhi m môi trớ ể ạ ễ ường nhi u làng ngh đã trở ề ề ở thành đi u b c xúc, nh hề ứ ả ưởng x u t i s c kh e c a ngấ ớ ứ ỏ ủ ười dân và làm gi m năng su t câyả ấ
tr ng, v t nuôi V n đ ô nhi m môi trồ ậ ấ ề ễ ường ngày càng tr nên tr m tr ng khi n cho duở ầ ọ ế khách khi đ n v i các làng ngh ph n l n đi 1 l n và không bao gi quay tr l i Đi u nàyế ớ ề ầ ớ ầ ờ ở ạ ề
nh h ng l n đ n vi c phát tri n du l ch t i các làng ngh c a t nh
3.2 Đánh giá chung
3.2.1 Thành công và nguyên nhân
- Thành công
Vi c phát tri n du l ch làng ngh đã t o nhi u vi c làm cho lao đ ng nông thôn, t n d ngệ ể ị ề ạ ề ệ ộ ậ ụ
th i gian nông nhàn mang l i thu nh p cho ngờ ạ ậ ười dân nông thôn đã được người dân hưởng
ng và ng h
Vi c phát tri n du l ch làng ngh sẽ tác đ ng m nh đ n vi c hình thành các đi m nghệ ể ị ề ộ ạ ế ệ ể ề
ti u th công m i và t t y u d n đ n s phân công l i lao đ ng nông thôn, t o đi u ki n t tể ủ ớ ấ ế ẫ ế ự ạ ộ ạ ề ệ ố cho ho t đ ng c a các làng ngh và các ngh ti u th công nghi p c a t nh B c Ninh phátạ ộ ủ ề ề ể ủ ệ ủ ỉ ắ tri n.ể
C p y, chính quy n các c p đã r t quan tâm đ n phát tri n ngành ngh , v n đ ng nhânấ ủ ề ấ ấ ế ể ề ậ ộ dân phát tri n ngh và t o đi u ki n, h c t p, tham quan các t nh v mô hình phát tri nể ề ạ ề ệ ọ ậ ỉ ề ể ngh và các làng ngh Có các chính sách khuy n khích phát tri n làng ngh , ngành nghề ề ế ể ề ề nông thôn trong đó quy đ nh các chính sách h tr đ i v i làng ngh , ngành ngh nông thôn.ị ỗ ợ ố ớ ề ề
- Nguyên nhân
Các làng ngh ch y u s n xu t các s n ph m b ng th công, máy móc thô s , ch y u làề ủ ế ả ấ ả ẩ ằ ủ ơ ủ ế
nh s c lao đ ng c a con ngờ ứ ộ ủ ười Vì v y, các làng ngh c n ph i có m t đ i ngũ lao đ ng l n.ậ ề ầ ả ộ ộ ộ ớ Khi du l ch làng ngh phát tri n đ ng nghĩa v i vi c lị ề ể ồ ớ ệ ượng khách du l ch t i tham quan cácị ớ làng ngh tăng cao, t o đi u ki n phát tri n cho các làng ngh ề ạ ề ệ ể ề
3.2.2 H n ch và nguyên nhân ạ ế
- H n chạ ế
Năng su t, ch t lấ ấ ượng, th m mỹ c a các s n ph m ch a cao, s c c nh tranh th p B đ ngẩ ủ ả ẩ ư ứ ạ ấ ị ộ trong ngu n cung nguyên li u và th trồ ệ ị ường tiêu th , thi u trung tâm tr ng bày và gi i thi uụ ế ư ớ ệ
s n ph m.ả ẩ
S n ph m đ n gi n, năng su t, ch t lả ẩ ơ ả ấ ấ ượng ch a cao, ít có s n ph m đ c đáo mang tínhư ả ẩ ộ văn hóa truy n th ng, ho c có phong cách hi n đ i d n đ n s c c nh tranh y u.ề ố ặ ệ ạ ẫ ế ứ ạ ế
Lao đ ng ch m ti p thu công ngh và ho t đ ng theo tính th i v ộ ậ ế ệ ạ ộ ờ ụ
Nhi u làng ngh b th đ ng trong vi c tiêu th s n ph m.ề ề ị ụ ộ ệ ụ ả ẩ
Tình tr ng ô nhi m môi trạ ễ ường nhi u làng ngh đã tr thành đi u b c xúc, khôngở ề ề ở ề ứ
nh ng nh hữ ả ưởng x u t i s c kh e c a ngấ ớ ứ ỏ ủ ười dân mà còn làm gi m năng su t cây tr ng, v tả ấ ồ ậ
Trang 5nuôi, đ c bi t các làng ngh s n xu t gi y t i đ a ph n các xã Phong Khê (Yên Phong), Phúặ ệ ở ề ả ấ ấ ạ ị ậ Lâm (Tiên Du) Cu c s ng c a ngộ ố ủ ười dân n i đây luôn ph i ch u s c ép c a khói b i, ti ngơ ả ị ứ ủ ụ ế
n, ô nhi m khí clo, ô nhi m ngu n n c nghiêm tr ng
C s h t ng ch a hoàn ch nh.ơ ở ạ ầ ư ỉ
-Nguyên nhân
S n xu t còn ch a n đ nh, kh năng t ch c qu n lý, ngu n thi t b , tài chính, ki n th cả ấ ư ổ ị ả ổ ứ ả ồ ế ị ế ứ
th trị ường, k t c u h t ng, công ngh đ u h n ch , ch a đáp ng đế ấ ạ ầ ệ ề ạ ế ư ứ ược yêu c u phát tri n.ầ ể
H u h t các làng ngh trong t nh ch a đầ ế ề ỉ ư ược quy ho ch, v n còn mang tính t phát, quyạ ẫ ự
mô s n xu t nh l dả ấ ỏ ẻ ướ ại d ng h gia đình ch a độ ư ược đ u t nhi u v công ngh Trình đầ ư ề ề ệ ộ
qu n lý, tay ngh lao đ ng kém.ả ề ộ
Công tác qu ng bá, ti p th s n ph m, xây d ng thả ế ị ả ẩ ự ương hi u y u kém.ệ ế
Do ý th c c a ngứ ủ ười dân ch a t t.ư ố
4 Gi i pháp, ki n ngh phát tri n du l ch làng ngh t i t nh B c Ninh ả ế ị ể ị ề ạ ỉ ắ
4.1 Đ nh h ị ướ ng phát tri n du l ch làng ngh Vi t Nam ể ị ề ở ệ
4.1.1 Quan đi m phát tri n du l ch làng ngh ể ể ị ề
Quan đi m phát tri n du l ch làng ngh hi n nay là phát tri n du l ch làng ngh theoể ể ị ề ệ ể ị ề
hướng phát tri n b n v ng:ể ề ữ
Phát tri n du l ch làng ngh g n v i b o t n, phát huy giá tr văn hóa truy n th ng.ể ị ề ắ ớ ả ồ ị ề ố
Phát tri n du l ch làng ngh g n v i chuy n d ch c c u kinh t , phù h p v i yêu c u c aể ị ề ắ ớ ể ị ơ ấ ế ợ ớ ầ ủ kinh t th trế ị ường đ nh hị ướng Xã h i ch nghĩa.ộ ủ
4.1.2 Quan đi m phát tri n du l ch làng ngh t i t nh B c Ninh ể ể ị ề ạ ỉ ắ
Phát tri n làng ngh B c Ninh ph i đ t trong t ng th quy ho ch phát tri n kinh t - xãể ề ở ắ ả ặ ổ ể ạ ể ế
h i và phát tri n công nghi p c a t nh ộ ể ệ ủ ỉ
Xác đ nh phát tri n làng ngh là góp ph n t o vi c làm cho ngị ể ề ầ ạ ệ ười lao đ ng ngay t i đ aộ ạ ị
phương, và th c hi n chuy n d ch c c u lao đ ng theo quan đi m "Ly nông b t ly hự ệ ể ị ơ ấ ộ ể ấ ương" Phát tri n làng ngh c n theo hể ề ầ ướng đa d ng hóa hình th c s h u, mô hình t ch c s nạ ứ ở ữ ổ ứ ả
xu t, u tiên áp d ng công ngh tiên ti n, hi n đ i, k t h p v i công ngh c truy n trongấ ư ụ ệ ế ệ ạ ế ợ ớ ệ ổ ề các làng ngh ề
Đ c bi t quan tâm đ n v n đ môi trặ ệ ế ấ ề ường nh m b o đ m s phát tri n b n v ng ằ ả ả ự ể ề ữ
4.2 Các gi i pháp phát tri n du l ch làng ngh t i t nh B c Ninh ả ể ị ề ạ ỉ ắ
Quy ho ch các làng ngh thành c m đ phát tri n đ ng b ạ ề ụ ể ể ồ ộ
Đ u t đ xây d ng, c i t o c s h t ng, c s v t ch t kỹ thu t ph c v làng ngh vàầ ư ể ự ả ạ ơ ở ạ ầ ơ ở ậ ấ ậ ụ ụ ề phát tri n du l ch làng ngh ể ị ề
Phát tri n th trể ị ường tiêu th cho làng ngh ụ ề
H tr đào t o nhân l c.ỗ ợ ạ ự
Đ y m nh công tác b o t n làng ngh ẩ ạ ả ồ ề
Trang 6Tăng cường qu ng cáo, gi i thi u cho du l ch làng ngh ả ớ ệ ị ề
4.3 Các ki n ngh v phát tri n du l ch làng ngh t i t nh B c Ninh ế ị ề ể ị ề ạ ỉ ắ
a Ki n ngh v i t ng c c du l ch ế ị ớ ổ ụ ị
Tăng cường h n n a vai trò c a T ng c c du l ch trong công tác ch đ o, qu n lý phát tri nơ ữ ủ ổ ụ ị ỉ ạ ả ể làng ngh ề
Xây d ng chi n lự ế ược phát tri n du l ch làng ngh ể ị ề
T p trung ch đ o th c hi n t t chậ ỉ ạ ự ệ ố ương trình marketing cho t nh B c Ninh trong đó mũiỉ ắ
nh n là hình nh m t B c Ninh văn hi n và năng đ ng trong phát tri n du l ch làng ngh , lọ ả ộ ắ ế ộ ể ị ề ễ
h i và du l ch tâm linh.ộ ị
T ch c các l p t p hu n v công tác du l ch, ki n th c ph c v du l ch, b o v môiổ ứ ớ ậ ấ ề ị ế ứ ụ ụ ị ả ệ
trường t i các đi m du l ch.ạ ể ị
b Ki n ngh v i UBND t nh B c Ninh ế ị ớ ỉ ắ
T nh c n có c ch , chính sách h p lý, u đãi đ doanh nghi p m nh d n đ u t nh mỉ ầ ơ ế ợ ư ể ệ ạ ạ ầ ư ằ huy đ ng t i đa các ngu n l c, kinh doanh hi u qu t đó sẽ tác đ ng tích c c đ n vi c phátộ ố ồ ự ệ ả ừ ộ ự ế ệ tri n làng ngh g n v i các ho t đ ng du l ch.ể ề ắ ớ ạ ộ ị
T nh c n có c ch h tr v n cho vi c nâng c p c s h t ng các làng ngh Coi tr ngỉ ầ ơ ế ỗ ợ ố ệ ấ ơ ở ạ ầ ở ề ọ công tác t v n, đào t o đ i ngũ qu n lý c s cho làng ngh ư ấ ạ ộ ả ơ ở ề
T ch c các h i ch du l ch, cu c thi tay ngh gi a các làng ngh v i nhau đ nâng cao tayổ ứ ộ ợ ị ộ ề ữ ề ớ ể ngh c a các ngh nhân, th th công, góp ph n thúc đ y qu ng bá du l ch làng ngh ề ủ ệ ợ ủ ầ ẩ ả ị ề
c Ki n ngh v i các hi p h i ế ị ớ ệ ộ
Xây d ng các chự ương trình tour du l ch h p d n đ c s c, đa d ng; k t h p gi a ị ấ ẫ ặ ắ ạ ế ợ ữ các y u tế ố
l ch s ; truy n th ng văn hóa vị ử ề ố à l h i dân gian ễ ộ
Th c hi n các chự ệ ương trình du l ch c ng đ ng liị ộ ồ ên k t v i ngế ớ ười dân đ a phị ương
Tăng cường công tác qu ng bá ti p th gi i thi u qua các kả ế ị ớ ệ ênh thông tin báo,đài, internet
và t i các h i ch du l ch trong nạ ộ ợ ị ước và qu c t ố ế
T ch c vổ ứ à th c hi n vi c đăng ký, c p gi y phép kinh doanh cho các đ n v , ự ệ ệ ấ ấ ơ ị h kinh t tộ ế ư nhân
d Ki n ngh v i chính quy n c p xã ế ị ớ ề ấ
C n có các phầ ương án gi gìn, khôi ph c và phát tri n các làng ngh lâu dài và b n v ng,ữ ụ ể ề ề ữ
có quy ho ch t ng th và chi ti t phát tri n làng ngh , có k ho ch khuy n khích, đ ng viênạ ổ ể ế ể ề ế ạ ế ộ ngh nhân, m r ng các mô hình truy n ngh ,…ệ ở ộ ề ề
Tuyên truy n và ph c p các ki n th c chuyên môn v l ch s , du l ch, gi gìn v sinhề ổ ậ ế ứ ề ị ử ị ữ ệ
c nh qua và môi trả ường cho t ng ngừ ười dân đ a phị ương
Thành l p các h p tác xã du l ch làng ngh mang tính chuyên nghi p.ậ ợ ị ề ệ
Công tác qu ng bá, ti p th đả ế ị ược quan tâm và đ u t có chi u sâu, nh t là qua h th ngầ ư ề ấ ệ ố internet, email, website,…
5 K t lu n ế ậ
Qua đ tài nghiên c u: “ Phát tri n du l ch làng ngh t i t nh B c Ninh”, có th đi t i m tề ứ ể ị ề ạ ỉ ắ ể ớ ộ
s k t lu n nh sau:ố ế ậ ư
Trang 7Gìn gi và phát tri n làng ngh sẽ đóng vai trò quan tr ng không ch trong quá trình côngữ ể ề ọ ỉ nghi p hóa, hi n đ i hóa, chuy n d ch c c u kinh t nông thôn, mà còn giúp cho vi c b oệ ệ ạ ể ị ơ ấ ế ở ệ ả
t n và phát tri n ngh truy n th ng, gìn gi u đồ ể ề ề ố ữ ược b n s c văn hóa dân t c.ả ắ ộ
Quá trình phát tri n đi lên c a làng ngh t nh B c Ninh có nhi u bể ủ ề ở ỉ ắ ề ước thăng tr m Hi nầ ệ nay v n còn không ít các làng ngh g p nhi u khó khăn, nhi u ngh b mai m t, đ i ngũẫ ề ặ ề ề ề ị ộ ộ ngh nhân ngày càng suy gi m, c n tìm nh ng hệ ả ầ ữ ướng ra đ làng ngh có th để ề ể ược b o t n vàả ồ phát tri n.ể
Phát tri n du l ch sinh thái làng ngh t i t nh B c Ninh, là m t hể ị ề ạ ỉ ắ ộ ướng phát tri n du l chể ị
b n v ng Giúp cho các làng ngh v a đ t đề ữ ề ừ ạ ược các m c tiêu phát tri n làng ngh , m c tiêuụ ể ề ụ phát tri n du l ch, và m c tiêu b o v môi trể ị ụ ả ệ ường
Khi phát tri n du l ch làng ngh , c n nghiên c u quy ho ch các làng ngh thành c m để ị ề ầ ứ ạ ề ụ ể phát tri n đ ng b ; đ u t đ xây d ng, c i t o c s h t ng, c s v t ch t kỹ thu t ph cể ồ ộ ầ ư ể ự ả ạ ơ ở ạ ầ ơ ở ậ ấ ậ ụ
v làng ngh và phát tri n làng ngh ; phát tri n th trụ ề ể ề ể ị ường tiêu th cho làng ngh ; h trụ ề ỗ ợ đào t o nhân l c; đ y m nh công tác b o t n làng ngh và tăng cạ ự ẩ ạ ả ồ ề ường qu ng cáo , gi i thi uả ớ ệ cho du l ch làng ngh ị ề
Đ phát tri n để ể ược hình th c du l ch làng ngh , c n ph i đứ ị ề ầ ả ượ ự ỗ ợ ộc s h tr đ ng b nhi uộ ề chính sách và gi i pháp nh m khuy n khích h tr , t o môi trả ằ ế ỗ ợ ạ ường thu n l i cho s phátậ ợ ự tri n du l ch làng ngh ể ị ề
Bài nghiên c u khoa h c đã bứ ọ ước đ u đ a ra đầ ư ược m t s nh ng đ nh hộ ố ữ ị ướng và gi i phápả
nh m thúc đ y du l ch làng ngh t i t nh B c Ninh phát tri n đóng góp vào s l n m nh c aằ ẩ ị ề ạ ỉ ắ ể ự ớ ạ ủ
du l ch đ a phị ị ương Tuy nhiên, do tình hình th c t , ho t đ ng du l ch B c Ninh nói chung vàự ế ạ ộ ị ắ
du l ch làng ngh B c Ninh nói riêng ch a phát tri n nên bài nghiên c u ch a đ m b o đị ề ắ ư ể ứ ư ả ả ược
đ y đ các s li u th ng kê.ầ ủ ố ệ ố
Trang 8TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả
A.Ti ng Vi t ế ệ
1.Ph m Côn S n (2004), ạ ơ Làng ngh truy n th ng Vi t Nam ề ề ố ệ , NXB Văn hóa dân t c, Hà N i.ộ ộ
2 Tr n Nh n (1996), ầ ạ Du l ch và kinh doanh du l ch ị ị , NXB Văn hóa thông tin, Hà N iộ
3.Dương Bá Phượng (2001), B o t n và phát tri n các làng ngh truy n th ng trong quá ả ồ ể ề ề ố trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa ệ ệ ạ , NXB Khoa h c Xã h i, Hà N i.ọ ộ ộ
4 Ph m Trung Lạ ương (2002), Du l ch sinh thái, nh ng v n đ lý lu n và th c ti n phát tri n ị ữ ấ ề ậ ự ễ ể ở
Vi t Nam ệ , NXB Giáo d c, Hà N i.ụ ộ
5 Nguy n Vi t S (2001), ễ ế ự Tu i tr v i ngh truy n th ng Vi t Nam ổ ẻ ớ ề ề ố ệ , NXB Thanh niên, Hà N i.ộ
6 Nguy n - Sỹ (2001), ễ Làng ngh B c Ninh ề ở ắ , T p chí C ng S n, s 14 – tháng 7/2001, trangạ ộ ả ố 46
7 S Du l ch – Thở ị ương m i B c Ninh (2010), ạ ắ Báo cáo k t qu th c hi n công tác du l ch B c ế ả ự ệ ị ắ Ninh giai đo n 2005-2010 ạ
8 C c môi trụ ường t nh B c Ninh (2000), ỉ ắ Báo cáo hi n tr ng s n xu t và môi tr ệ ạ ả ấ ườ ng m t s ộ ố làng ngh t nh B c Ninh ề ỉ ắ
9 Vi n nghiên c u phát tri n du l ch (2003), ệ ứ ể ị B n đ tài nguyên du l ch B c Ninh, B n đ t ả ồ ị ắ ả ồ ổ
ch c không gian đi m – tuy n du l ch B c Ninh, B n đ hành chính B c Ninh ứ ể ế ị ắ ả ồ ắ
7 T ng c c du l ch Vi t Nam (2007), ổ ụ ị ệ Non n ướ c Vi t Nam ệ , NXB Hà N i.ộ
8.Nguy n Văn Đ ng (2005), ễ ả Gi i pháp phát tri n du l ch làng ngh truy n th ng Hà N i và ả ể ị ề ề ố ở ộ các vùng ph c n đ n năm 2010 và nh ng năm ti p theo, ụ ậ ế ữ ế NXB Trường Đ i h c Thạ ọ ương M i.ạ
9 Website: http: //www.vietnamtourism.com
10 Website: http: //www.bacninhtourism.com
B Ti ng Anh ế
1 Eric, Laws (1995), Tourist destination management, Routledge, London and New York.
2 Gunn, C.A (1994), Tourism Planning: Basics, Concepts, Cases, edition, Taylor & Francis, Washington.