TÍNH CHẤT HOÁ HỌC Câu 21: Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dd AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào.. Axetic và ancol vinylic
Trang 1- -
A ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
I Sản phẩm của phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol thuộc loại este
II Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol
III Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este
IV Phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol gọi là phản ứng este hóa
V Este no, đơn chức mạch hở có CTPT là CnH2nO2 (n ≥ 2)
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
A 3 B 4 C 5 D 1
Câu 2: Este đựơc tạo thành từ axit no, đơn chức mạch hở và ancol no, đơn chức, mạc hở có CTCT nào sau đây?
A CnH2n+1COOCmH2m+1(n,m ≥ 0) B CnH2n-1COOCmH2m-1(n ≥ 0, m ≥ 1)
C CnH2n+1COOCmH2m-1(n,m ≥ 0) D CnH2n+1COOCmH2m+1(n ≥ 0, m ≥ 1)
Câu 3: Este no 2 chức, mạch hở có CTTQ là:
A CnH2n+2O4 B CnH2nO4 C CnH2n-2O4 D CnH2n-4O4
Câu 4: C5H10O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức?
A 9 B 11 C 13 D 14
Câu 5: có bao nhiêu este mạch hở ứng với CTPT C4H6O2 không kể đp hình học
A 3 B 4 C 5 D 8
Câu 6: Có bao nhiêu trieste của glixerol có CTPT C9H14O6?
A 6 B 5 C 8 D 10
Câu 7: Đun etylenglicol với hh 3 axit là fomic, axetic và acrylic thì thu được tối đa bao nhiêu đieste?
A 3 B 4 C 6 D 8
Câu 8: Số lượng đồng phân mạch hở phản ứng được với NaOH ứng với khối lượng phân tử 88 đvC là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 9: Hợp chất hữu cơ thơm X có CTPT C7H6O3, biết rằng X phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1: 3 Số lượng đồng phân
thỏa mãn là:
A 1 B 3 C 4 D 2
Câu 10: Có bao nhiêu este có CTPT C8H8O2, biết rằng trong cấu tạo của chúng đều chứa vòng benzen?
A 1 B 3 C 4 D 6
Câu 11: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit X đơn chức và ancol Y đa chức là :
A R(COOR1) B R(COO)nR1 C R1(COOR)m D (RCOO)nR1
B TÊN GỌI
Câu 12: Este metyl acrilat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 13: Este vinyl axetat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 14: Este phenyl axetat có công thức là
A CH3COOCH2C6H5 B C6H5COOCH3 C HCOOCH=CH2 D C6H5OOCCH3
Câu 15: Este etyl axetat có công thức là
A CH3CH2OH B CH3COOH C CH3COOC2H5 D CH3CHO
Câu 16: Este isobutyl axetat có CTCT nào sau đây?
A (CH3)2CHOOCCH3 B (CH3)2CHCH2COOCH3
C CH3CH2CH(CH3)OOCCH3 D (CH3)2CHCH2OOCCH3
Câu 17: CTCT của allyl acrylat là:
A CH2=CHCH2COOCH=CH2 B CH2=C(CH3)COOCH=CH2
Giáo viên:VŨ TUẤN MINH - 5star.edu.vn
★ ★ ★ ★ ★
Video Bài Giảng và Lời Giải chi tiết chỉ có tại website: online.5star.edu.vn
Trang 2C CH2=CHCOOCH=CHCH3 D CH2=CHCOOCH2CH=CH2
Câu 18: Isoamyl axetat có mùi thơm của của chuối chín CTCT của este này là
A (CH3)2CHCH2CH2OOCCH3 B (CH3)2CHCH2COOCH3
C CH3CH2CH(CH3)OOCCH3 D CH3COOCH2CH2CH2CH(CH3)2
Câu 19: Etyl isovalerat có mùi thơm của của táo chín CTCT của este này là
A (CH3)2CHCH2CH2COOC2H5 B (CH3)2CHCH2COOCH3
C (CH3)2CHCH2COOC2H5 D C2H5COOCH2CH2CH(CH3)2
Câu 20: Etyl butirat có mùi dứa Tìm xem đó là chất nào?
A (CH3)2CHCOOC2H5 B CH3CH2CHCOOCH3 C (CH3)2CHCOOCH3 D C2H5OOCCHCH2CH3
C TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Câu 21: Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dd AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo
của este đó là công thức nào?
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3
Câu 22: Khi thủy phân este vinyl axetat trong môi trường axit thu được những chất gì?
A Axit axetic và ancol vinylic B Axit axetic và anđehit axetic
C Axit axetic và ancol etylic D Axetic và ancol vinylic
Câu 23: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X
có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:
A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat
Câu 24: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH
C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH
Câu 25: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH
C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 26: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là
A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 27: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 28: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có M phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3 X2
phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:
A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3
C H-COO-CH3, CH3-COOH D CH3-COOH, H-COO-CH3
Câu 29: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3, (CHO)2 Số chất trong
dãy tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 30: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH
Câu 31: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức
C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là
A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7
Câu 32: Để nhận biết các đồng phân đơn chức có CTPT C3H6O2 có thể dùng các hoá chất nào sau đây:
A quỳ tím và AgNO3/NH3 B quỳ tím và NaOH
C Na2CO3 và NaOH D NaOH và AgNO3/NH3
Câu 33: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na,
NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 34: Chất hữu cơ Z có CTPT là CnH2nO2, không phản ứng với Na, đun nóng với axit vô cơ thu được 2 chất hữu cơ X
và Y Oxi hóa X bằng CuO thu được axetanđehit Y có phản ứng tráng gương CTCT của X là:
A HCOOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH3COOCH=CH-CH3 D HCOOCH2-CH3
Câu 35: Thủy phân este X (C4H6O2) có mặt xúc tác axit vô cơ thu được 2 sản phẩm hữu cơ Oxi hóa sản phẩm này thì
được sản phẩm kia CTCT của X là:
A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH3COOCH2CH3 D CH3CH2COOCH3
Câu 36: A, B là dẫn xuất của benzen có CTPT là C9H8O2 A và B đều cộng brom theo tỉ lệ mol 1:1 A tác dụng với xút
thu được 1 muối và 1 anđêhit B tác dụng với xút thu được 2 muối và nước Các muối đều có khối lượng phân tử lớn hơn
khối lượng phân tử của natri axetat CTCT của A và B là:
Trang 3A C6H5COO-CH=CH2 và CH2=CH-COO-C6H5 B C6H5-COO-CH=CH2 và CH3-COO-C6H4-CH3
C CH3-COO-CH2-C6H5 và CH2=CH-COO-C6H5 D A, B, C đều đúng
Câu 37: Este A chứa tối đa 4 nguyên tử cacbon trong phân tử Thuỷ phân hoàn toàn A thu được B và C Biết rằng cả B, C
đều có phản ứng tráng gương CTCT của A là:
A CH3COOCH=CH2 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH=CHCH2CH3
Câu 38: Đimetyl oxalat có CTCT là:
CH3COO CH2
CH2
COOCH3 COOCH3
COOCH3 COOCH3
COOC2H5 COOC2H5
*Câu 39:
NaOH
CaO
CuO
Cl2 as
; CTCT của C 5 H 10 O 2 là:
A CH3CH2COOCH2CH3 B CH3COOCH2CH2CH3 C CH3CH2CH2COOCH3 D CH3COOCH(CH3)2
Câu 40:
A (C4H8O2) NaOH muèi B H2 SO4 C AgNO3/NH3 Ag
Xác định CTCT của A, biết A có mạch không phân
nhánh: A CH3-COO-CH=CH2 B HCOOCH=CH-CH3
C HCOO-CH2-CH2-CH3 D HCOO-CH(CH3)2
Câu 41: Cho hh X gồm hai chất hữu cơ đơn chức mạch hở tác dụng với NaOH cho 2 muối và một ancol.X gồm: A
R1COOR2 và R3COOR2 B R1COOH và R2COOR3
C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai
Câu 42: Cho hh Y gồm hai chất hữu cơ đơn chức mạch hở tác dụng với NaOH (cả hai chất cùng phản ứng) cho một muối
và một ancol Y gồm:
A R1COOR2 và R2COOH B R1COOR2 và R1COOH C R1COOH và R1OH D cả A, C đều đúng
Câu 43: Cho 1 mol este X tác dụng vừa đủ với 2 mol NaOH X là dạng nào sau đây
A (R1COO)2R2 B R1(COO)2R2 C R1(COOR2)2 D cả A, B, C
Câu 44: Cho este X 2 chứC Thủy phân X trong NaOH dư thu được ancol Y và dd muối Z Nung Z với NaOH/CaO thu
được chất hữu cơ T có số nguyên tử C bằng số C trong Y Kết luận nào sau đây phù hợp:
A Z hơn Y một C B Z hơn Y hai C C Z và Y có cùng số C D chọn A hoặc B
Câu 45: Một hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H8O2 Cho thủy phân X trong môi trường axit thu được 2 sản phẩm hữu cơ
Đốt cháy hoàn toàn 2 sản phẩm này thấy cho cùng lượng khí CO2 CTCT của X là:
A CH3COOCH2CH3 B CH3CH2COOCH3 C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOCH=CH2
Câu 46: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?
A CH3COOH; CH3COOC2H5; CH3CH2CH2OH B CH3COOH; CH3CH2CH2OH; CH3COOC2H5,
C CH3CH2CH2OH; CH3COOH; CH3COOC2H5 D CH3COOC2H5; CH3CH2CH2OH; CH3COOH
Câu 47: Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO2 bằng 2 Khi đun nóng este này
với dd NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn khối lượng este phản ứng CTCT thu gọn của este này là?
A CH3COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 48: Este nào sau đây tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:2, tạo ra sản phẩm chỉ gồm có muối và nước
A (CH3COO)2C2H4 B C6H5COOCH3 C CH3COOC6H5 D Cả B và C đúng
Câu 49: Đun este E (C6H12O2) với dd NaOH ta được 1 acol A không bị oxi hoá bởi CuO E có tên là:
A isopropyl propionat B isopropyl axetat C n-butyl axetat D tert-butyl axetat
Câu 50: Thuỷ phân một este trong môi trường kiềm ta được ancol etylic mà khối lượng ancol bằng 62% khối lương phân
tử este Công thức este có thể là công thức nào dưới đây?
A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H5
D ĐIỀU CHẾ, ỨNG DỤNG
Câu 51: poi (vinyl axetat) (PVAC) và poli (metyl metacrylat) lần lượt là sản phẩm trùng hợp của
A CH2=CHCOOCH3 và CH2=C(CH3)COOCH3 B CH3COOCH=CH2 và CH2=CHCOOCH3
C CH3COOCH=CH2 và CH2=C(CH3)COOCH3 D Tất cả đều sai
Câu 52: Cho các phát biểu sau
a) Các este có mùi thơm được sử dụng làm hương liệu cho mỹ phẩm, bột giặt
b) Este vinyl axetat được điều chế từ axit axetic và axetilen bằng phản ứng cộng
c) Este của phenol được điều chế bằng cách cho anhidrit axetic tác dụng với phenol
d) Phản ứng este hóa chỉ là một trong nhiều cách điều chế este
Có bao nhiêu câu đúng?
Trang 4Dạng 1:Đốt cháy
Bài 1:Đốt cháy hoàn toàn 1,48g một este X thu được 2,64g CO2 và 1,08g H2O Công thức phân tử của X là
A C2H4O2 B C3H6O2 C C3H4O2 D C4H8O2
Bài 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một chất hữu cơ X cânc 4,48 lit O2 (ở đktc) thu được
2
CO
n :
2
H O
n = 1:1 Biết rằng X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra 2 chất hữu cơ Công thức phân tử X là:
A.HCOOC3H7 B HCOOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3
Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn 7,4g một este X thu được 13,2g CO2 và 5,4g H2O Biết X tham gia phản ứng tráng gương
Công thức phân tử của X là: A.CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3
Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol một este X thu được 3 mol CO2 , mặt khác khi xà phòng hoá 0,1 mol este trên bằng
NaOH thu được 8,2g muối CTPT của X là:
A.CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 C HCOOCH3 D CH3COOCH3
Câu 5: Đốt cháy 1 este khơng no đơn chức chứa một nối đơi C=C thu được 2,2g CO2 và 0,72g H2O CTPT của este trên
là:
A C3H4O2 B C4H6O2 C C5H8O2 D C10H16O2
Câu 6: Đốt cháy hết 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O Cơng thức phân tử của este là
A C4H8O4 B C4H8O2 C C2H4O2 D C3H6O2
Câu 7: Đốt cháy hồn tồn 1 mol este X cần 2 mol oxi CTPT của este X là:
A C2H4O2 B C3H4O4 C Cả A và B D khơng xác định được
Câu 8: Đốt cháy hồn tồn 0,1 mol este đơn chức X cần 10,08 lít O2 đktc thu được 5,4 gam H2O Hỏi nếu cho tồn bộ sản
phẩm vào bình đựng Ca(OH)2 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A 10 gam B 20 gam C 30 gam D 40 gam
Câu 9: Đốt cháy 0,1 mol một este no, đơn chức mạch hở, sau đĩ dẫn tồn bộ sản phẩm vào dd nước vơi trong dư thấy
khối lượng dd giảm 7,6 gam Tên của este này là
A etyl axetat B propyl fomiat C metyl axetat D metyl fomiat
Câu 10: Đốt cháy hồn tồn a gam một este X thu được 9,408 lít CO2 đktc và 7,56 gam H2O Khối lượng hh CO2 và H2O
thu được ở trên gấp 1,55 lần khối lượng oxi cần để đốt cháy hết X Xác định X
A C2H4O2 B C3H6O2 C C3H4O2 D C4H8O2
Câu 11: Đốt cháy hết 10 ml thể tích hơi một hợp chất hữu cơ X cần dùng 30ml O2, sản phẩm thu được chỉ gồm CO2 và
H2O cĩ thể tích bằng nhau và bằng thể tích O2 đã phản ứng X là
A C3H6O2 B C4H8O3 C C3H6O3 D C2H4O2
Câu 12: Hợp chất X (chứa C, H, O) chỉ chứa một nhĩm chức, X khơng tác dụng với Na; X phản ứng với NaOH theo tỉ lệ
1: 2 Đốt cháy 1 lít X thu được 7 lít CO2 ở cùng điều kiện Cấu tạo nào sau đây phù hợp với X
A (CH3COO)2C3H6 B HCOOC6H5 C CH2(COOC2H5)2 D cả A, C đúng
Bài 13: Đốt cháy hoàn toàn a gam một este đơn chức của rượu metylic cần 1,68 lit khí oxi (đktc) thu được 2,64g CO2
,1,26g H2O và 0,224 lit N2 (đktc) Công thức của este là:
A CH3COOCH2NH2 B CH3CH(NH2)-COOCH3 C H2NCH2CH2-COOCH3 D H2NCH2-COOCH3
Câu 14: Đốt cháy hồn tồn hh 2 este rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng H2SO4 đặc và Ca(OH)2 dư sau phản ứng thấy
khối bình 1 tăng 2,07g, ở bình 2 xuất hiện 11,5g kết tủa Hai este trên thuộc loại este nào?
A Cả hai đều là este no B Cả hai là este no đơn chức
C Cả hai là este no đa chức D 1 este no đơn chức và 1 este no đa chức
Bài 15: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp các este no,đơn chức,mạch hỡ.Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy đi qua bình
đựng Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 1,55g.Khối lượng kết tủa thu được là :
A 2,5g B 3,52g C 4,925g D 6,94g
Bài 16: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 este no, đơn chức, mạch hở Sản phẫm cháy được dẫn vào bình chứa
Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 12,4g và có m gam kết tủa Giá trị của m
A 12,4g B 15,5g C 20g D 25,4g
Câu 17: Cho 23,2 g etyl butirat tác dụng với 300 ml dd NaOH 1M (đun nhẹ) Phản ứng hồn tồn thu được dd X Cơ cạn
dd X thì khối lượng chất rắn thu được là
Trang 5Câu 18: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hh gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun
nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
Câu 19: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô
cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A 3,28 gam B 8,56 gam C 8,2 gam D 10,4 gam
Câu 20: Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam hh 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, đun nóng
Khối lượng NaOH cần dùng là
Câu 21: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hh 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ V (ml) dung
dịch NaOH 0,5M Giá trị V đã dùng là:
A 200 ml B 500 ml C 400 ml D 600 ml
Dạng 3: Lập công thức este
Câu 22: Để xà phòng hóa 17,4 gam một este no đơn chức cần dùng 300ml dung dịch NaOH 0,5M.Công thức phân tử của
este là:
A C6H12O2 B C3H6O2 C C5H10O2 D C4H10O2
Câu 23: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung
dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là A etyl axetat B propyl fomiat C metyl axetat
D metyl fomiat
Câu 24: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X cần 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu
được 5,98 gam ancol Y Tên gọi của X là A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat
Câu 25: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hh hai chất hữu cơ Y và Z.Ttrong đó Y có
tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là :
A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol 1 este cần 0,9 mol oxi Thủy phân cũng lượng este đó cần 200ml dung dịch NaOH
1M CTPT của este đó là: A C3H6O2 B C4H8O2 C C4H6O2 D
C5H10O2
Câu 27: Một este đơn chức X có tỉ khối so với H2 là 51 Cho 20,4g X tác dụng với 270 ml dung dịch NaOH 1M Sau phản
ứng cô cạn thu được 19,2g chất rắn Este X có công thức nào sau đây?
A C3H7COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH3COOC3H7 D HCOOC4H9
Câu 28: Một este đơn chức X (chứa C, H, O và không có nhóm chức khác) Tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 3,125
Cho 20 gam X tác dụng với 300ml NaOH 1M Cô cạn dd sau phản ứng thu được 23,2 gam bã rắn X là:
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C C2H5COOCH=CH2 D HCOOCH=CH2
Câu 29: Thủy phân hòan toàn 3,08g 1 este đơn chức trong 100ml dung dịch NaOH 0,5M Để trung hòa lượng kiềm dư
cần 15 ml dung dịch HCl 1M CTCT của A là:
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC3H7 D cả A, B, C đều đúng
Câu 30: Cho 12,9 gam một este đơn chức mạch hở tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch KOH 1M, sau phản ứng thu
được 14,7 gam muối Xác định CTCT của este
A HCOOCH=CHCH3 B CH3COOCH=CH2 C HCOOCH2-CH=CH2 D cả A, B, C
Câu 31: Một este X đơn chức có thành phần khối lượng mC: mO= 9: 8 CTPT nào sau đây phù hợp với X
A C3H2O2 B C3H4O2 C C3H6O2 D Cả A, B, C
Câu 32: Cho 13,2 g este đơn chức no E tác dụng hết với 150 ml dd NaOH 1M thu được 12,3 g muối Xác định E
A HCOOCH3 B CH3-COOC2H5 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 33: Một este X tác dụng hết với dd NaOH cho khối lượng muối lớn hơn khối lượng este phản ứng X có CTCT là:
A CH3OOCCH3 B C2H5COOCH3 C (CH3)2COOCH3 D Tất cả đều đúng
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam một este X thu được 2,64 gam khí cacbonic và 1,08 gam nước Este X tác dụng với
dung dịch NaOH cho một muối có khối lượng phân tử bằng 34/37 khối lượng phân tử của este Xác định công thức cấu
tạo của X:
A CH3COOCH3 B HCOO C2H5 C C2H5COOCH3 D Câu A và B đúng
Câu 35: Một este no đơn chức E có phân tử lượng là 88 Cho 17,6 gam E tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M Cô
cạn dd sau phản ứng thu được 23,2g chất rắn khan Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn CTCT của E là:
A HCOOCH2CH2CH3 B CH3CH2COOCH3 C HCOOCH(CH3)2 D CH3COOC2H5
Câu 36: Cho 0,1mol 1 este A vào 50 gam dung dịch NaOH 10% đun nóng đến khi este phản ứng hoàn toàn (Các chất bay
hơi không đáng kể) dung dịch thu được có khối lượng 58,6g Chưng khô dung dịch thu được 10,4gam chất rắn khan
Công thức của A là:
A H-COOCH2-CH=CH2 B C2H5-COOCH3 C CH2=CH-COOCH3 D CH3-COO-CH=CH2
Trang 6Câu 37: (Đại học khối B-2007) X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este
X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A HCOOCH(CH3)2 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOCH2CH2CH3
Câu 38: (Cao đẳng khối A-2007) Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ
gồm 4,48 lit CO2 (đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản
ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên gọi của X là
A isopropyl axetat B etyl axetat C metyl propionat D etyl propionat
Câu 39: Hai este A, B là đồng phân của nhau Biết rằng 17,6 gam hh trên chiếm thể tích bằng thể tích của 6,4 gam oxi ở
cùng điều kiện Hai este đó là:
A CH3COOCH3 và HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 và HCOOC3H7
C HCOOC3H7 và C3H7COOH D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
Câu 40: Cho hh X gồm hai este Đun nóng hh trên với NaOH dư thu được hai muối của hai axit hữu cơ đồng đẳng kế tiếp
và một ancol Đốt cháy hoàn toàn m gam hh X thu được 4,48 lit CO2 đktc và 3,6 gam H2O Tỉ khối hơi của hh X so với
hiđro là 33,5 Hai este tương ứng là:
A CH3COOCH3 và C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 và HCOOCH3
C CH2=CHCOOCH3 và CH2=CHCH2COOCH3 D.C2H5COOCH=CH2 và CH3COOCH=CH2
Câu 41: (Đại học khối A-2009) Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2
(mạch hở, đơn chức) Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3
trong NH3 tạo ra kết tủa là
* Câu 42: Cho 21,8 gam chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M
thu được 24,6 gam muối và 0,1 mol ancol B Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lít dung dịch HCl 0,4
Cho biết công thức cấu tạo thu gọn của A?
A (CHCOO)3C3H5 B (HCOO)3C3H5 C (C2H5COO)3C3H5 D Kết quả khác
*Câu 43: Khi thủy phân 0,01 mol một este của ancol đa chức và một axit đơn chức phải dùng 1,2 gam NaOH Mặt khác
thủy phân 6,35 gam este đó cần dùng 3 gam NaOH và thu được 7,05 gam muối Tìm CTCT của este
A (CH3COO)3C3H5 B (C2H3COO)3C3H5 C (C3H3COO)3C3H5 D (HCOO)3C3H5
*** Câu 44: Thủy phân hoàn toàn 0,01 chất hữu cơ X ( sản phẩm của phản ứng giữa ancol đa chức và 1 axit đơn chức)
cần dùng 0,8g NaOH thu được 0,92g ancol và 1,64g một muối Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo este thỏa mãn điều kiện
trên?
A 1 B 2 C 3 D không có este nào thỏa mãn
Câu 45: Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm
X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa
4,7 gam ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là:
A 0,82 gam B 0,68 gam C 2,72 gam D 3,40 gam
Câu 46: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y và 7,6 gam ancol Z
Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hòa tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam Công thức cấu tạo của X là:
A HCOOCH2CH2CH2OOCH B HCOOCH2CH2OOCCH3
C CH3COOCH2CH2OOCCH3 D HCOOCH2CH(CH3)OOCH
Câu 47 Thủy phân 37 gam hai este cùng công thức phân tử C3H6O2 bằng dung dịch NaOH dư Chưng cất dung dịch sau
phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 14,3 gam hỗn hợp
các ete Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng muối trong Z là :
A 40,0 gam B 38,2 gam C 42,2 gam D 34,2 gam
Câu 48: Este A tạo bởi 2 axitcacboxylic X Y đều mạch hở không phân nhánh và ancol Z Xà phòng hóa hoàn toàn a gam
A bằng 140ml dd NaOH tM cần dùng 80ml dd HCl 0,25 M để trung hòa vừa đủ lượng NaOH dư thu được dd B Cô cạn B
thì thu được b gam muối khan N Nung N trong NaOH khan dư có thêm CaO thu được chất rắn N và hỗn hợp khí K gồm
2 RH và có tỉ khối với oxi là 0,625 Dẫn K lội qua nước brom thấy có 5,376 lít 1 khí thoát ra , cho toàn bộ R với axit
H2SO4 loãng dư thấy có 8,064 l khí CO2 sinh ra , biết rằng để đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam Z cần dùng 2,352 l oxi sinh ra
nước , CO2 có tỉ lệ khối lượng là 6:11 Giá trị a gần nhất với :
A 26 B 27 C 28 D 29
Câu 49: Hỗn hợp P gồm ancol A và axitcacboxylic B ( đều no, đơn chức , mạch hở ) và este C được tạo ra từ A và B Đốt
cháy hoàn toàn m gam P cần vừa đủ 0,18 mol O2 , sinh ra 0,14 mol CO2 Cho m gam P trên vào 500ml dd NaOH 0,1M
đun nóng , sau khi kết thúc các phản ứng thì thu được dd Q Cô cạn dd Q thi còn lại 3,68 gam chất rắn trên rồi nung nóng
trong bình kín ( chân không ) , sau khi phản ứng xảy ra hoang toàn thì thu được a gam khí
A 0,85 B 1,25 C 1,45 D 1,05
GOOD LUCK TO ALL !