Biết rằng đổ bê tông dầm xong trước 4 giờ, đầm bê tông bằng rung trong đầm dùi, đổ bê tông bằng thùng chứa có dung tích V=50 dm3.. Bỏ qua trọng lượng bản thân của ván khuôn, hãy xác định
Trang 190 0
1200 12
0
Đơn vị: mm
TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ GTVT
KHOA CÔNG TRÌNH
ĐỀ THI MÔN: KTTC & TCTC CẦU 2
HỆ: ĐẠI HỌC; NGÀNH: CNKT XD CT GIAO THÔNG
ĐỀ SỐ… Thời gian: 90’ Câu 1 (4điểm):
Một dầm BTCT có tiết diện như hình vẽ Ván đáy dầm làm
bằng gỗ dày 5cm Biết rằng đổ bê tông dầm xong trước 4 giờ,
đầm bê tông bằng rung trong (đầm dùi), đổ bê tông bằng
thùng chứa có dung tích V=50 dm3 Gỗ làm ván đáy có cường
độ Ru=1,8 kN/cm2
, mô đun đàn hồi E=850kN/cm2
. Bỏ qua trọng lượng bản thân của ván khuôn, hãy xác định khoảng
cách giữa các đà kê ván đáy?
Câu 2 (4điểm)Thi công bê tông đúc một dầm bản BTCT có tiết diện như hình vẽ, kích thước hình
vẽ có đơn vị là mm Ván khuôn đáy cấu tạo là tấm ván đơn phẳng với tôn
lót dày 3 mm gia cường bởi các sườn ngang và 3 sườn dọc có tiết diện
xh=10x80mm.Vật liệu thép có cường độ Ru=21kN/cm2, mô đun đàn hồi
E=2x104 kN/cm2, độ võng cho phép
Biết rằng đổ bê tông xong trước 3 giờ Đầm bê tông bằng đầm rung trong (đầm dùi) Đổ bê
tông trực tiếp từ gầu chứa có dung tích V= 0,15m3 Bỏ qua trọng lượng
ván khuôn,sự làm việc chung giữa tôn lót và sườn dọc Coi 3 sườn dọc
chịu tải như nhau Hãy xác định khoảng cách giữa các đà kê ván đáy?
Câu 3 (4điểm)Thi công bê tông đúc một dầm bản BTCT có tiết diện như
hình vẽ, kích thước hình vẽ có đơn vị là mm Ván khuôn thành cấu tạo là
tấm ván đơn phần thẳng có khoảng cách giữa các sườn tăng cường đứng
a=250mm, khoảng cách sườn tăng cường ngang b=200mm Vật liệu thép có
cường độ chịu uốn Ru=21 kN/cm2, mô đun đàn hồi E=2x104 kN/cm2 Độ
võng cho phép [a f ]= 1
400 Biết rằng đổ bê tông xong trước 4 giờ Đầm bê tông bằng đầm rung trong (đầm dùi) Đổ bê tông trực tiếp từ gầu chứa có
dung tích V= 0,18m3 Xác định bề dày tôn lót?
Hệ số abHệ số phụ thuộc vào tỉ lệ giữa hai cạnh a và b của bản kê 4 cạnh
Hệ
số
a:b
Câu 4 (4 điểm):
Tính độ vồng dự trữ và độ cao hạ đà giáo tại vị trí k của đà giáo đúc dầm cầu BTCT nhịp 16m như hình vẽ Dầm dọc của đà giáo là dầm thép
hình I500 có Jx=46600cm4, trọng lượng bản thân dầm
thép hình 912 kN/m Thiết bị hạ đà giáo là nêm gỗ 2
mảnh Biết tải trọng nén vào một thanh cột đà giáo
P=100 (kN) cọc gỗ được đóng đạt độ chối thiết kế có
đường kính d=20cm, chiều dài tính biến dạng l=4m Độ
võng của dầm BTCT tại vị trí là K là 15mm Mô đun đàn
hồi của gỗ Eg =85 kN/cm2 và của thép Et=2,1x104kN/cm2
HK
Trang 290 0
1200 12
0
Đơn vị: mm
Câu 3 (4điểm)
Một dầm BTCT có tiết diện như hình vẽ Ván đáy dầm làm
bằng gỗ dày 5cm Biết rằng đổ bê tông dầm xong trước 4 giờ,
đầm bê tông bằng rung trong (đầm dùi), đổ bê tông bằng
thùng chứa có dung tích V=50 dm3 Gỗ làm ván đáy có cường
độ Ru=1,8 kN/cm2
, mô đun đàn hồi E=850 kN/cm2
. Bỏ qua trọng lượng bản thân của ván khuôn, hãy xác định khoảng
cách giữa các đà kê ván đáy?
Đáp án:
- Vẽ sơ đồ cấu tạo và sơ đồ tính (tính như sơ đồ dầm giản đơn khẩu độ Lv): (0,5 điểm)
- Tải trọng tác dụng:(1 điểm)
+ Tải trọng tiêu chuẩn: qtc=26.0,18.0,9=4,212kN /m
+ Tải trọng tính toán:
- Xác định khoảng cách giữa các đà kê ván đáy:(2 điểm)
+ Theo điều kiện cường độ: σ = M
=> { q tt L v 2
8
b.δ 2
6
≤ R u ¿¿¿¿
=>
Lv≤min(134,8cm; 415,4cm)=134,8cm
+ Theo điều kiện độ cứng:
f
L=
5 q tc L v3
384 EJ ≤[L f ]= 1
400 => Lv≤89,9cm
+ Kết luận: lựa chọn khoảng cách giữa các đà kê thỏa mãn: Lv≤89,9cm (0,5 điểm)
Câu 4 (4điểm)
- Vẽ sơ đồ cấu tạo và sơ đồ tính (tính như sơ đồ dầm giản đơn khẩu độ Lv): (0,5 điểm)
- Tải trọng tác dụng: (1 điểm)
+ Tải trọng tiêu chuẩn: qtc=26.0,6.1,45=22,62kN /m
+ Tải trọng tính toán:
[ qtt=1,3.26.0,6.1,45=29,41kN /m
- Xác định khoảng cách giữa các đà kê ván đáy: (2 điểm)
Trang 3+ Theo điều kiện cường độ: σ = M
=> { q tt L v 2
8
3 δ.h 2 6
≤ R u ¿¿¿¿
=>
Lv≤min(135,2cm;2713,8cm)=135,2cm
+ Theo điều kiện độ cứng:
f
L=
5 q tc L v3
384 EJ ≤[L f ]= 1
400 => Lv≤89,8cm
+ Kết luận: lựa chọn khoảng cách giữa các đà kê thỏa mãn: Lv≤89,8cm (0,5 điểm)
Câu 5 (4điểm)
- Sơ đồ tính toán: Tôn lát làm việc theo sơ đồ bản kê 4 cạnh trên các sườn đứng và sườn
ngang.(0,5 điểm)
- Xác định biểu đồ áp lực ngang: (1 điểm)
+ Chiều cao biểu đồ áp lực: hbd=min (h4h, hvk) =1,45 m> 1m pxk= 0 kN/m2
hbd=1,45 m> 0,75 m nên biểu đồ dạng hình thang, với pbt=γbt.R=18,75 kN/m2;
+ Quy đổi biểu đồ áp lực ngang bê tôngsang biểu tương đương:
p td=13 ,9kN /m2
- Tính theo điều kiện cường độ:(1 điểm)
với M=α n p td a2=0,0665.1,3.13,9.0,252=0,075kNm , W = b δ2
6
≥√b R 6 M u=3,27.10
−3
m=3,27 mm
- Tính theo điều kiện độ cứng:(1 điểm)
f
a=β
p td a3
Eδ3 =0 , 0199
13 , 9 0 ,253
2 108.δ3 ≤
1
400 => ≥ 0,038mm
f
l v ≤[f l]= 1
400
- Kết luận chọn chiều dày tôn lót: (0,5 điểm)
Tôn lát phải có bề dày ≥ 3,27mm, chọn
Câu 6 (4điểm):
Tính độ vồng dự trữ và chiều cao hạ đà giáo tại vị trí k vì giá của đà giáo đúc dầm cầu BTCT nhịp 16m như hình vẽ Dầm dọc của đà giáo là
dầm thép hình I500 có Jx=46600cm4, trọng lượng bản
thân dầm thép hình 912 kN/m Thiết bị hạ đà giáo là nêm
gỗ 2 mảnh Biết tải trọng nén vào một thanh cột đà giáo
P=100 (kN) cọc gỗ được đóng đạt độ chối thiết kế có
đường kính d=20cm, chiều dài tính biến dạng l=4m Độ
HK
Trang 4võng bản thân dầm BTCT tại vị trí là Klà 15mm Mô đun đàn hồi của gỗ Eg =85 kN/cm2 và của thép
Et=2,1x104kN/cm2
- Công thức tính độ vồng dự trữ k:k=1+ 2 + 3+4+5+ 6 (0,5 điểm)
- Biến dạng đàn tính của cọc:1=
P.l
(0,75 điểm)
- Biến dạng không đàn tính tại các mặt tiếp xúc:
(δ3+δ4)=0,2 k1+0,1 k2 =1 mm
(1 điểm)
- Độ lún của nền: 5 =0 ; Độ võng của dầm BTCT: 6 =y=15 mm (0,25 điểm)
- Công thức tính và giải thích: ak=1+ y + (÷cm (0,5 điểm)
- Tính kết quả:ak=0,15+1,5+ (÷÷cm (0,5 điểm)