Bài toán tính khoảng cách từ 1 điểm đến mặt phẳng - Cấp độ 1: Mặt phẳng chứa đường cao Dựng đường vuông góc với cạnh đối diện Xem lại bài giảng cấp độ 1 - Cấp độ 2: Điểm là chân đường
Trang 1A LÍ THUYẾT
Bài toán tính khoảng cách từ 1 điểm đến mặt phẳng
- Cấp độ 1: Mặt phẳng chứa đường cao Dựng đường vuông góc với cạnh đối diện (Xem lại bài giảng cấp
độ 1)
- Cấp độ 2: Điểm là chân đường vuông góc (3 trường hợp)
- Cấp độ 3: Từ 1 điểm bất kì đến 1 mặt phẳng bất kì (Ap dụng phương pháp đổi điểm)
B BÀI TẬP VÍ DỤ
Bài 1: Cho hình chóp S.ABC Có SAABC Đáy là tam giác đều cạnh a Góc giữa đường thẳng SB và đáy bằng 60o
a) Hai lần khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC) có giá trị bằng:
A a 3
2 B.a 3 C.2 3a D 2a
b) Gọi khoảng cách từ điểm A đến (SBC) là X Tỉ số X
a là
A 3
3
3
5
3
Hướng dẫn giải
a) Ta có: góc giữa đường thẳng SB và đáy là góc giữa đường thẳng SB và
SBA60 Mặt phẳng (SAC) có chứa đường cao SA Cấp độ 1
Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với AC cắt AC tại H d B,SAC BH
BH là đường cao của tam giác đều ABC cạnh a
BÀI GIẢNG: GIẢI TRẮC NGHIỆM KHOẢNG CÁCH HÌNH KHÔNG GIAN
CHUYÊN ĐỀ: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
MÔN TOÁN LỚP 12
THẦY GIÁO: NGUYỄN QUỐC CHÍ
Trang 2 Hai lần khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC) có giá trị bằng a 3
Đáp án B
b) Điểm A là chân vuông góc Cấp độ 2
Từ A kẻ AIBC I BC , AK SI K SI
Ta có: SAAB.tan SBAa.tan 0a , AI a 3
2
a
2
2
3 3
2
3
Đáp án C
Bài 2: Cho hình chóp SABCD với SAABCD Đáy là hình vuông cạnh a Khoảng cách từ điểm A đến mặt
phẳng (SCD) là 2a
5 Thể tích của khối chóp này là
A.2a3 B. a
3 2
a3
3
Hướng dẫn giải
Nhận xét: Mặt phẳng (SCD) không chứa đường cao Không phải
cấp độ 1
Mặt khác điểm A là chân vuông góc Cấp độ 2
Kẻ AHSA H SD ta có:
2 5
Trong tam giác vuông SADcó:
AH12 SA12 AD12
Trang 3S.ABCD ABCD
a
2
3 2
2 5
2
Đáp án B
Bài 3: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên (SAB) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Sau khi rút gọn tối giản thì khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD) có giá trị của mẫu
số là
Hướng dẫn giải
+) H là chân đường vuông góc kẻ từ S đến mặt đáy (ABCD)
+) Từ H kẻ HICD I CD , HK SI K SI
+) Tam giác SAB là tam giác đều cạnh a SHa 3
2
+) Trong tam giác vuông SHI:
a
2 2 2
3 2
21 7
Đáp án B
Bài 4: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O Với AB = a, BC = 2a Gọi I là trung điểm của
AO, SIABCD ,SI a Nếu ta có khoảng cách từ B đến mặt (SCD) là 4a
13 thì khoảng cách từ I đến (SCD)
có giá trị bằng:
Trang 4A a
a 3
a 2
13
Hướng dẫn giải
a
4 13
Đáp án B
Bài 5: Cho hình hộp chữ nhật đứng ABCD.A’B’C’D’ có cạnh AB = AA’ =a, AC = 2a Tính khoảng cách từ A’ đến (ACD’)
A a 3
3
Hướng dẫn giải
+) Từ D kẻ DMAC M AC , DH D 'M H D 'M
+) Ta có:
+) Trong tam giác vuông ACD có:
+) Trong tam giác vuông DD’M:
d D, ACD ' DI
7
Đáp án A
Trang 5BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài toán tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
(1) Mặt phẳng chứa đường cao
=> Dựng đường vuông góc với cạnh đối diện
(2) Xét xem thấy điểm đó là chân đường vuông góc
(3) Khoảng cách từ điểm bất kì đến mặt phẳng
Bài 1 Cho hình chóp SABC có SA ⊥ (ABC) Đáy là tam giác đều cạnh a Góc giữa đường thẳng SB và đáy bằng 600
a) Hai lần khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC) có giá trị bằng:
A. √ B. √ C. 2 √ D. 2a
b) Gọi khoảng cách từ điểm A đến (SBC) là x Tỉ số là:
A. √ B. √ C.√
√
Giải:
a) SB ABC; SB AB; SBA600
Gọi H là trung điểm của AC ta có
BH AC
BH SAC d B SAC BH
BH SA SA ABC
BH d B SAC d B SAC a
Chọn B
b) Gọi E là trung điểm của BC, trong SAE kẻ AK SE K SE ta có:
BC AE
BC SAE BC AK
BC SA SA ABC
AK SE
AK SBC d A SBC AK x
AK BC
Trang 6
Ta có : 3
2
a
AE
Xét tam giác vuông SAB có : 0
SAAB a
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông SAE có :
a
AK x
AK SA AE a a a
x
a
Chọn C
Bài 2. Cho hình chóp SABCD với SA ⊥ (ABCD) Đáy là hình vuông cạnh a Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD) là
√ Thể tích của khối chóp này là:
3
Giải:
Kẻ AHSD ta có:
;
5
CD AD
CD SAD CD AH
CD SA
AH SCD d A SCD AH
AH SD
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông SAD có
2
AH SA AD a SA a
Vậy
3 2
a
V SA S a a
Chọn B
Trang 7>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa
Bài 3. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên (SAB) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Sau khi rút gọn tối giản thì khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD) có giá trị của mẫu số là:
Giải
Gọi H là trung điểm của AB SH ABSH ABCD
Ta có: AB/ /CDAB/ /SCDd A SCD ; d H SCD ;
Gọi E là trung điểm của CD, trong mặt phẳng (SHE) kẻ
HK SE ta có:
CD HE
CD SHE CD HK
CD SH
HK CD
HK SCD
HK SE
d H SCD HK
2
a
SH
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông SHE có:
a HK
HK SH HE a a
;
7
a
d A SCD
Chọn B
Bài 4. Cho hình chóp SABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O với AB = a, BC = 2a Gọi I là trung điểm của AO, SI ⊥ (ABCD), SI = a Nếu ta có khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD) là
√ thì khoảng cách từ I đến (SCD) có giá trị bằng
Trang 8A
√ B
√ C
√ D √
√
Giải:
Ta có AB/ /CD ABSCDd B SCD ; d A SCD ;
Ta có:
3
;
d A SCD AC
AI SCD C
IC
d I SCD
d I SCD d A SCD d B SCD
a a
d I SCD
Chọn B
Bài 5: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có cạnh AB = AA’ = a, AC = 2a Tính khoảng cách từ
A’ đến (ACD’)
A 3
7
a
3
a
7
a
D 7
3
a
Bài 5:
Giải:
Trang 9Ta có:
d A ACD A O
A D ACD O
DO
d D ACD
d A ACD d D ACD
Kẻ HDAC, trong mặt phẳng (DD’H) kẻ DKD H' ,
ta chứng minh được
DK ACD d D ACD DK
DA a a a
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ACD ta có:
a DH
DH AD CD a a
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông DD’H có:
a DK
DK DH DD a a
7
a
d A ACD
Chọn A