Hai loại co cơ của ống t.hóa: Co ngắt quảng Co liên tụckéo dài: n min, n hs Giúp đ.hòa movement/ TĂ Kt khi: căng, Acetylcholin, + p, Xúc cảm mạnh Nhào trộn TĂ ngắn Bốn loại hoạt động /R
Trang 1(GASTROINTESTINAL PHYSIOLOGY)
Trang 3- Tuần hoàn máu đầy đủ.
- Sys kiểm soát: sys TK và thể dịch
Trang 4CÁC SYS ĐIỀU KHIỂN HỆ TH:
1 Hệ TK:
2 Hệ nội tiết
1.1 Hệ TK ruột (Enteric nervous sys)
1.2.Hệ TK tự chủ
- Submucous Meisner ’s plexus
- Myenteric Auerbach ’s plexus (1 số có td (-)
cơ vòng impede movement/ food)
- Hệ p: qua vagus nerves
sacral nerves
- Hệ : từ T5-L2
Trang 6HỌAT ĐỘNG ĐIỆN HỌC
Khi TB nghỉ TB hđộngĐiện thế màng Phân cực Khử cực
Trang 7Cơ chế Na+K+ATPase Mở kênh CaNa
Vai trò Control thời điểm
x hiện đthế động Gây co cơ
Tính chất Lan xa, qđịnh nhịp
điện / ô t.hóa
vài mm, gây spasm từng đọan ố t.h Khi TB nghỉ TB hđộng
HỌAT ĐỘNG ĐIỆN HỌC (tt)
Trang 8Hai loại co cơ của ống t.hóa:
Co ngắt quảng
Co liên tụckéo dài: n min, n hs
Giúp đ.hòa movement/ TĂ
Kt khi: căng, Acetylcholin, (+) p, Xúc cảm mạnh
Nhào trộn TĂ
ngắn
Bốn loại hoạt động /R *:
Trang 9TIÊU HÓA Ở MIỆNG
Trang 10TIÊU HÓA Ở MIỆNG (tt)
Trang 11- Td:
Ptyalin Tinh bột chín Oligosaccharides (<5%)
- Điều hòa: Nhận tín hiệu từ Miệng hầu, lưỡi
pxạ ddày, ruột hay ói Chịu ảh/ tkhu thèm ăn ở hypothalamus
(+) p ↑ tiết: giàu chất điện giải nhưng ít men
TIÊU HÓA Ở MIỆNG (tt)
2.Btiết nước bọt
Lingual lipase Triglycerids abéo + 1,2-diacylglycerol
Trang 12“Cung phản xạ bài tiết nước bọt”
Hạch tai
Tuyến mang tai
Trang 13+ Vận động ra: V, IX, X, XII
+ Trung khu: VÙNG CẦU
Nuốt
- Gđ TQ: 8-10 sec
TIÊU HÓA Ở MIỆNG (tt)
Trang 14TIÊU HÓA Ở DẠ DÀY
- Đưa TĂ xuống tt
Trang 151 CƠ HỌC CỦA DẠ DÀY (tt):
1.3.Tống TĂ ra khỏi dạ dày: phụ thuộc vào:
+ bởi nhu động dạ dày, hang vị
+ trương lực cơ vòng môn vị
1.4 Đhòa htượng đưa TĂ khỏi dd:
1.4.1 F đhòa ở ddày: căng thành &
Trang 161 BÀI TIẾT CỦA DẠ DÀY (tt):
- Chất nhày (HCO3-) , Intrinsic factor
-Men:pepsin, lipase, gelatinase (liquefies gelatin)
Chymosin (a milk- clotting gastric enzym)
- Nhóm chất vô cơ (HCl) - Hormones
Trang 172 BÀI TIẾT / DẠ DÀY (tt):
-Ca++, cafein, alcool,
Trang 182 BÀI TIẾT / DẠ DÀY (tt):
2.5 Hàng rào niêm mạc dạ dày - Mucin (glycoprotein)
- HCO3- : cao hơn plasma
Tạo lớp gel có tính kiềm nhẹ che phủ
bề mặt các tb biểu mô/ ddày
Trang 19♦ Fs ảh đến bài tiết HCO3 - /TB biểu mô:
(tt)
Trang 202.6 Pepsinogen :
Pepsinogen HCl Pepsin
ProteosePeptonePolypeptids-CH – CO – NH – CH -
Trang 212.7 Hoạt động của enzyms khác/dd
- Gastric lipase (Tributyrase)
- Amylase (30-40%): bất hoạt khi pH ≤4
- Gelatinase: td lên Proteoglycan/ thịt
2.8 Điều hòa bài tiết ở dạ dày
Trang 22- GĐ tâm linh:
- GĐ dạ dày:
- GĐ ruột: (h)
+ Tiết 10% tổng lượng dịch (± 40%)+ Fs ảh: - Giận dữ, thù ghét ai- Stress
+ Cơ học: căng
+ Hóa học: Do P products, td
(qua Gastrin)
tiết dịch vịLàm trống dạ dày
Trang 23 KQ: DẠ DÀY TIÊU HÓA:
Trang 241 HAI THÀNH PHẦN/ TỤY
1.1 Bicarbonat
Nguồn gốc
± 145mEq/L (>5 lần so với plasma)
TIÊU HÓA Ở RUỘT NON
DỊCH TỤY
Trang 25 Tác dụng
NaHCO3 + HCl NaOH + H2 CO3Tạo pH thích hợp
Trang 261 THÀNH PHẦN/ DỊCH TỤY
1.2 Men tiêu
hóa
1.2.1 Men tiêu hóa protein:
- Trypsin Enterokinase* Trypsinogen
- Chymotrypsin Chymotrypsinogen
- Carboxypeptidase Procarboxypeptidase
*Enteropeptidase
Trang 27Enzyme
Trang 281 THÀNH PHẦN/ DỊCH TỤY
1.2 Men tiêu hóa
1.2.1 Men tiêu hóa protein (tt):
- Ribonuclease
- Deoxyribonuclease
- Elastase (Proelastase)
Mononucleotides
Trang 291 THÀNH PHẦN/ DỊCH TỤY
1.2 Men tiêu hóa
1.2.2 Men tiêu hóa Carbohydrate
3 nguồn carbohydrate chính:
sucrose = disaccharide (cane sugar)
lactose = disaccharide (milk)
starches = polysaccharides(nonanimal foods)
Trang 301 THÀNH PHẦN/ DỊCH TỤY
1.2.2 Men tiêu hóa Carbohydrate
- Amylase:
- Maltase
Tạo Disaccharids (Maltose)
Trisaccharids (Maltotriose) Tạo Glucose
- Isomaltase
- - Limit dextrinase
Trang 311 THÀNH PHẦN/ DỊCH TỤY
1.2 Men tiêu hóa (tt)
1.2.3 Men tiêu hóa Lipid
Acid béo Cholesterol
Lysophospholipid
Trang 322 ĐIỀU HÒA BÀI TIẾT CỦA DỊCH TỤY
Acid
Secretin
AchCCK
Vagal stimulation causes weak
contraction of gall- bladder
Sphincter
of Oddi
CCK = Cholecystokinin
(+)(+)
Bile stored &
concentrated
up to 15 time
in gallbladder
Trang 33DỊCH MẬT
Túi mật can Vmax chỉ 30- 60 ml
Mật chứa: bile salts và phospholipid lecithin*
Cholesterol bilirubin
chất đgiải
bile salts nhân steroid tan/ lipid phần ions tan/
nước
Khái niệm:
Trang 34▪ Nhũ tương hóa lipid và thành lập thể micelles
▪ Giúp hthu lipid
Máu
Trang 363 Tiết Men tiêu hóa:
3.1 Tiêu
hóa protein
3.2 Tiêu hóa Carbohydrate
3.3 Tiêu hóa LipidAminopolypeptidase Maltase
IsomaltaseSucrase (Saccharase)Dipeptidase
Lactase
- limit dextrinase
LipaseNằm/TB bao phủ nhung mao
Dipeptides,
Tripeptides
tạo aa
Trang 37Facilitated diffusion
Cytoplasm
Microvillus mambrane
3 Men tiêu hóa (tt)
Trang 38“Kết quả của tiêu hóa Protein”
Trang 39“Kết quả của tiêu hóa Lipid”
“Kết quả của tiêu hóa carbohydrate”
Trang 40HẤP THU Ở RUỘT NON
Trang 42Cholera toxin
Trang 44SỰ BÀI TiẾT HCO 3 - / ILEUM VÀ R.GIÀ
-Trao đổi với h thu Cl- ở Tb biểu mô/ bề mặt của ileum và R.già
-Imp: HCO3- trung hòa các sản fẩm acid tạo ra
do VK/ R.già
Trang 47Fe+++ + -globulin
TX
Mô(tạo enzym,myoglobin)
Dự trữ(gan, lách,TX)
Thải trừ (mồ hôi, urine, kinh nguyệt)
hấp thu:Phytic acid,Phosphat
- Fs(+)
(-)
Trang 486 HẤP THU CARBOHYDRATE, AA
Các Monosaccharides: Glucose, Galactose
và aa (>99%) cùng được Co- transport với Na+
Trang 499 Hthu Vit-
Nhu cầu: < 1µg / ngày
Dự trữ ở gan: 1000 lần nhu cầu/ ngày Thiếu B12 nhiều tháng
Triệu chứng (+)
Viêm teo niêm mạc dạ dàyCắt dạ dày không tiêm B12 thường xuyên
Vitamin B12
Trang 50Colon bacilli: can tiêu hóa 1 ít cellulose
t hợp: VitK, B12, Thamin, Riboflavin, gases: CO2, methane
-10 -20 % VK †Odoriferous products: indol, skatole, mercaptans…