chế tiết các hormon sinh dục nữ, chu kỳ → biến đổi có tính chu kỳ của nội mạc tử cung: CKNMTC... LH ProgesteronMen phân giải protein Nang trứng sung huyết và bài tiết prostaglandin Thà
Trang 1SINH LÝ SINH DỤC NỮ
Trang 2ĐẠI CƯƠNG
• Giải phẫu
Trang 4 Đời sống sinh dục của người phụ nữ :
(chu kỳ: N1 của kỳ kinh này → N1 của kỳ kinh sau)
CKBT: thay đổi của noãn ở BT → phóng noãn - tạo hoàng thể, chu kỳ, kiểm soát bởi trục hạ đồi-yên-buồng trứng
chế tiết các hormon sinh dục nữ, chu kỳ → biến đổi có tính chu kỳ của nội mạc tử cung: CKNMTC
Trang 6
Trang 7
Trang 8 CHỨC NĂNG TẠO TRỨNG
Nhiều nang trứng nguyên thủy, phần lớn tự thoái hóa trong quá trình phát triển
Bào thai: 6 triệu
Sau sinh: 2 triệu
Dậy thì: 300.000 – 400.000
Đời sống sinh sản: 400-500
Mãn kinh: thoái hóa
Trang 11Biến đổi tại nang trứng
Phóng noãn
Trang 12LH Progesteron
Men phân giải protein Nang trứng sung huyết và
bài tiết prostaglandin
Thành nang yếu Thấm huyết tương vào nang
Thoái hóa thành nang
tại gò trứng
Nang căng phồng
Vỡ nang
Phóng noãn Hoàng thể
Trang 17Tử cung: thanh mạc, cơ, nội mạc
Trang 18Tăng trưởng nội mạc: dày
Tuyến: dài, thẳng, không tiết
Mạch máu: thẳng
Tế bào CTC: tiết nhầy
Trong, dai, loãng
Trang 19Nội mạc tử cung:
- Lớp nền
- Lớp chức năng
Trang 21Estrogen
Vòi trứng
hoạt độngBài tiết dịch chứa chất dinh dưỡng
Trang 24ProgesteronEstrogen
Trang 26(Nửa đầu CKKN)
PROGESTERON (Nửa sau CKKN)
Hoạt động lông rung Bài tiết dịch (dinh dưỡng)
Chất nhầy: dai, loãng Chất nhầy: đặc, bở
Niệm mạc dầy, dịch acid Niệm mạc mỏng hơn
Trang 27 ĐIỀU HÒA CHỨC NĂNG BUỒNG TRỨNG
Vùng dưới đồi
Tiền yên FSH, LHGnRH
Trang 28FSH (Follicular Stimulating Hormone)
(+) tạo hoàng thể.
(+) tb hạt nang noãn và hoàng thể tiết Estrogen và Progesteron.
Trang 29CHU KỲ NỘI MẠC TỬ CUNG
• Định nghĩa
• 3 giai đoạn:
– Giai đoạn tăng sinh
– Giai đoạn phân tiết
– Giai đoạn hành kinh
Trang 34DẬY THÌ
Sau sinh: tuyến sd “im lặng”
Dậy thì: buồng trứng
sản sinh giao tử
bài tiết hormon
thay đổi thể chất, tâm lý
trưởng thành và hoàn thiện CNSD
Trang 35 Các biến đổi cơ thể trong thời kỳ dậy thì
nhanh chiều cao và trọng lượng.
cơ quan SD và bắt đầu hoạt động.
Đặc tính sinh dục nữ thứ phát (+)
Trang 36 Tuổi: 13 – 14.
Dấu hiệu: lần có kinh đầu tiên
Cơ chế:
Sự chín của hệ viềnVùng dưới đồi GnRHTuyến yên FSH và LHTuyến sinh dục Hormon SD
Trang 38❖ Giai đoạn tiền mãn kinh
2 – 5 năm
Rối loạn kinh nguyệt
Gđ đặc trưng của progesteron
Nguyên nhân: đáp ứng BT/Gonadotropin
RL sự trưởng thành của noãn
Hậu quả: CK không rụng trứng, RT khó khăn
Trang 39▪ Chất nhờn: trong – loãng suốt chu kỳ.
▪ hoạt động phân bào: mô vú, NMTC
▪ RLKN
▪ Hội chứng tiền kinh: cân, trằn bụng dưới, đau vú, RL tâm tính: lo âu, căng thẳng, cáu gắt
Biểu hiện (cường estrogen tương đối)
Trang 41❖ Giai đoạn mãn kinh
Bặt kinh liên tiếp 12 tháng
Estradiol
Trang 43Biểu hiện
• Tắt kinh vĩnh viễn.
• BT teo nhỏ, thoái hóa, không phóng noãn.
• Không có kinh nguyệt.
• Cơ quan sinh dục teo nhỏ.
Trang 44• Hậu quả thiếu hụt E2 (Estradiol) trên: hình thái, biến dưỡng, hệ tim mạch, hệ
xương…
• Những xáo trộn: chóng mặt, RLTL, nhức đầu, tê đầu chi…
Loãng xương, viêm âm đạo, viêm bàng quang, xơ vữa động mạch.
Trang 49 hầu hết các hormone (FSH, LH*)
• Phát triển cơ quan sinh dục
lưu lượng tim
thể tích máu (huyết tương)
thông khí hô hấp
trọng lượng cơ thể (8 – 12kg)
nhu cầu tiêu thụ các chất dinh dưỡng
❖ ĐÁP ỨNG CỦA CƠ THỂ MẸ KHI MANG THAI
Trang 50 Trao đổi chất giữa mẹ và thai.
Trang 51❖ hCG (human chorionic gonadotropin)
• Bản chất: glycoprotein, #LH
• Nguồn gốc: tế bào lá nuôi
• Xuất hiện: W10 - 12
Máu: N8 – N9 W16 – 20 sinh Nước tiểu: N14
Tác dụng: giống LH, ngăn HT thoái hóa
Ứng dụng: chẩn đoán thai sớm
TD điều trị thai trứng và
bệnh tế bào nuôi
Trang 52❖ Estrogen và progesterone
Nguồn gốc: hoàng thể, nhau thai (M4)
Tác dụng
* TC, (-) co bóp, bài tiết niêm dịch, glycogen
* cơ xương, đường SD ngoài, giãn khớp
* Tvú: chuẩn bị cho tác dụng của prolactin
* Tăng sinh tế bào mô thai
Trang 57 Bài tiết sữa
• Prolactin: tiền yên
10 lần / mang thai.
Tác dụng phân tiết sữa.
• Oxytocin: hậu yên
Đẩy sữa vào ống tuyến
Trang 60❖ Các yếu tố ảnh hưởng bài tiết sữa
Trang 61CƠ SỞ SINH LÝ CỦA CÁC BIỆN PHÁP TRÁNH THAI
Trang 621 *
2
3 *
TRÁNH THAI
Trang 63TRÁNH THAI TẠM THỜI
Thuốc tránh thai
Dụng cụ tử cung
Kyusaku Ogino và Hermann Knaus
Màng ngăn âm đạo
Mũ tử cung
Thuốc diệt tinh trùng
Xuất tinh ngoài âm đạo
Bao cao su
Trang 64TRÁNH THAI VĨNH VIỄN
• Nữ: thắt vòi trứng
• Nam: thắt ống dẫn tinh