1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cau hoi trac nghiem_KIỂM TOÁN CĂN BẢN

13 143 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 79,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kiểm toán căn bản, ngân hàng câu hỏi kiểm toán căn bản, ngân hàng câu hỏi kiểm toán căn bản, ngân hàng câu hỏi kiểm toán căn bản, ngân hàng câu hỏi kiểm toán căn bản, ngân hàng câu hỏi kiểm toán căn bản, ngân hàng câu hỏi kiểm toán căn bản, ngân hàng câu hỏi kiểm toán căn bản, ngân hàng câu hỏi kiểm toán căn bản, ngân hàng câu hỏi kiểm toán căn bản, ngân hàng câu hỏi kiểm toán căn bản, ngân hàng câu hỏi

Trang 1

TRẮ C NGHIỆ M

CHƯ Ơ NG 1

1 Phân loạ i hoạ t độ ng kiể m toán thành kiể m toán báo cáo tài chính, kiể m toán tuân thủ , kiể m

toán hoạ t độ ng thì tiêu chí phân loạ i là theo chủ thể thự c hiệ n kiể m toán

2 Theo quy đị nh củ a pháp luậ t Việ t Nam, kiể m toán viên nộ i bộ và kiể m toán viên Nhà nư ớ c

bắ t buộ c phả i có chứ ng chỉ hành nghề kiể m toán

3 Doanh nghiệ p kiể m toán chỉ cung cấ p dị ch vụ xác nhậ n BCTC cho các DN khi đư ợ c yêu

cầ u

4 Doanh nghiệ p kiể m toán đư ợ c tổ chứ c thành lậ p dư ớ i mộ t hình thứ c là công ty hợ p danh

5 Theo NĐ 105, tạ i thờ i điể m thành lậ p doanh nghiệ p kiể m toán, mọ i thành viên củ a doanh

nghiệ p phả i có chứ ng chỉ hành nghề kiể m toán

6 Chứ c năng củ a kiể m toán tuân thủ là hư ớ ng vào việ c đánh giá hiệ u quả và hiệ u lự c củ a đơ n

vị đư ợ c kiể m toán

7 Kiể m toán viên A nắ m giữ 0.5% cổ phiế u củ a công ty H, do đó anh ta không đư ợ c phép

tham gia kiể m toán công ty H do không đả m bả o tính độ c lậ p

8 Mộ t lý do khiế n cho phí bả o hiể m trách nhiệ m nghề nghiệ p củ a các kiể m toán viên cao là

sẽ có rấ t nhiề u ngư ờ i bị thiệ t hạ i nế u ý kiế n củ a kiể m toán viên là không chính xác

9 Kiể m toán vớ i mụ c đích đánh giá tính hiệ u lự c và hiệ u quả củ a dây chuyề n sả n xuấ t mớ i

lắ p đặ t là kiể m toán hoạ t độ ng

10 Ngư ờ i sử dụ ng các báo cáo củ a kiể m toán viên nộ i bộ nhiề u nhấ t là các kiể m toán viên

độ c lậ p

11 Mụ c đích chính củ a kiể m toán tuân thủ để kiể m tra và đánh giá sự tuân thủ đố i vớ i các thủ

tụ c kiể m soát nộ i bộ trong đơ n vị

12 Các kiể m toán viên thư ờ ng có ả nh hư ở ng lớ n đế n rủ i ro thông tin hơ n là rủ i ro kinh doanh

Trang 2

13 Lợ i ích kinh tế củ a nhữ ng ngư ờ i cung cấ p thông tin tài chính và nhữ ng ngư ờ i sử dụ ng các

thông tin này là giố ng nhau, và chính lợ i ích chung này đã tạ o ra nhu cầ u về dị ch vụ kiể m toán

độ c lậ p

14 Kiể m toán có nghĩa là kiể m tra và phát hiệ n nhữ ng sai sót trong công tác kế toán củ a đơ n

vị đư ợ c kiể m toán

15 Các chính sách và thủ tụ c nhằ m kiể m soát chấ t lư ợ ng (quality control) chỉ cầ n thiế t cho

các công ty kiể m toán lớ n, và không cầ n thiế t đố i vớ i các công ty kiể m toán nhỏ

16 Các công ty kiể m toán là ngư ờ i đư a ra xác nhậ n về tính trung thự c và hợ p lý củ a các

BCTC củ a đơ n vị đư ợ c kiể m toán do đó không cầ n thự c hiệ n kiể m toán đố i vớ i các công ty

kiể m toán

17 Tính độ c lậ p củ a ngư ờ i kiể m toán viên nộ i bộ chỉ đư ợ c đả m bả o mộ t cách tư ơ ng đố i

18 Giữ a kiể m toán hoạ t độ ng, kiể m toán tuân thủ và kiể m toán báo cáo tài chính có mố i quan

hệ chặ t chẽ vớ i nhau

19 Kiể m toán độ c lậ p chỉ tồ n tạ i trong nề n kinh tế thị trư ờ ng

20 Việ c rà soát lạ i các quy chế kiể m soát nộ i bộ để đánh giá hiệ u quả củ a hệ thố ng này là

kiể m toán tuân thủ do Kiể m toán nộ i bộ thự c hiệ n

21 Theo quy đị nh hiệ n hành, công ty kiể m toán đư ợ c tổ chứ c dư ớ i hai hình thứ c: doanh

nghiệ p tư nhân và công ty hợ p danh

22 Việ c kiể m tra quá trình thự c hiệ n các quy đị nh về chế độ bả o hộ lao độ ng đố i vớ i ngư ờ i lao độ ng trong doanh nghiệ p là kiể m toán hoạ t độ ng do kiể m toán Nhà nư ớ c tiế n hành

CHƯ Ơ NG 2

1 Hệ thố ng kiể m soát nộ i bộ đư ợ c coi là mạ nh khi nó đư ợ c thiế t kế đầ y đủ

2 Chính sách nhân sự là nhân tố quan trọ ng nhấ t trong môi trư ờ ng kiể m soát

Trang 3

4 Các nhân tố bên ngoài không ả nh hư ở ng đế n việ c thiế t kế hệ thố ng kiể m soát nộ i bộ củ a

doanh nghiệ p

5 Trong cuộ c kiể m toán BCTC, việ c nghiên cứ u, đánh giá hệ thố ng kiể m soát nộ i bộ vớ i mụ c đích chính là giúp doanh nghiệ p hoàn thiệ n hệ thố ng KSNB

6 Mộ t nhân viên có thể đư ợ c giao thự c hiệ n đồ ng thờ i cả việ c mua hàng và kế toán thanh

toán mà không tạ o ra bấ t cứ sai phạ m nào

7 Mộ t nhân viên có thể đư ợ c giao nhiệ m vụ thự c hiệ n việ c giữ quỹ và kiêm nhiệ m việ c mua

hàng cho DN

8 Khi thiế t lậ p các hoạ t độ ng kiể m soát hoặ c thủ tụ c kiể m soát thì doanh nghiệ p luôn phả i cân

nhắ c trong mố i quan hệ giữ a chi phí và hiệ u quả

9 Để có mộ t hệ thố ng kiể m soát tố t thì nhân viên củ a phòng thu mua nên vừ a là ngư ờ i đặ t

hàng, vừ a là ngư ờ i kiể m tra và nhậ n hàng khi hàng đư ợ c giao

10 Khi tiế n hành mộ t cuộ c kiể m toán thì KTV không nhấ t thiế t phả i hiể u về hệ thố ng KSNB

củ a khách hàng

11 Ngư ờ i đứ ng đầ u doanh nghiệ p có thể vô hiệ u hoá hệ thố ng KSNB

12 Các thủ tụ c kiể m soát phát huy hiệ u quả khác nhau nế u đư ợ c đặ t ở các môi trư ờ ng kiể m

soát khác nhau

13 Khi tiế n hành kiể m toán bấ t kỳ mộ t đơ n vị nào, kiể m toán viên độ c lậ p có thể không cầ n

xem xét hệ thố ng kiể m soát nộ i bộ

14 Việ c lậ p dự toán là mộ t thủ tụ c kiể m soát nộ i bộ quan trọ ng đố i vớ i các khoả n mụ c doanh

thu và chi phí

Trang 4

15 Bộ phậ n kiể m toán nộ i bộ là mộ t phầ n quan trọ ng trong môi trư ờ ng kiể m soát củ a công ty.

16 Để đạ t hiệ u quả trong công việ c, nhân viên chị u trách nhiệ m giám sát, đả m bả o an toàn

củ a tài sả n nên là ngư ờ i thự c hiệ n việ c ghi chép và theo dõi tài sả n đó trên sổ sách kế toán

17 Do bả n chấ t củ a các dự toán tài chính là không chắ c chắ n nên các kiể m toán viên không

bao giờ tham gia vào việ c đánh giá tính chính xác củ a các số liệ u này

18 Nguyên tắ c bấ t kiêm nhiệ m là bấ t khả vi phạ m trong quá trình thiế t kế hệ thố ng kiể m soát

nộ i bộ

19 Các thủ tụ c kiể m soát phát huy hiệ u quả khác nhau nế u đư ợ c đặ t trong các môi trư ờ ng

kiể m soát khác nhau, đây là nguyên nhân dẫ n đế n tỷ lệ Nợ quá hạ n khác nhau giữ a các ngân

hàng

20 Nghiên cứ u và tìm hiể u hệ thố ng kiể m soát nộ i bộ luôn là quan trọ ng hàng đầ u giúp các

kiể m toán viên lậ p kế hoạ ch kiể m toán

21 Mụ c đích củ a việ c đánh giá hệ thố ng kiể m soát nộ i bộ khi kiể m toán độ c lậ p BCTC là giúp cho đơ n vị hoàn thiệ n HTKSNB bở i vì khi phát hiệ n ra các điể m yế u trong HTKSNB,

kiể m toán viên có thể kiế n nghị đơ n vị hoàn thiệ n hệ thố ng

22 Các thủ tụ c kiể m soát đư ợ c ban giám đố c xây dự ng hợ p lý và nhân viên thự c hiệ n tố t đả m

bả o cho hệ thố ng KSNB hoạ t độ ng tố t

23 Để giả m thiể u rủ i ro trong hoạ t độ ng thì khi xây dự ng hệ thố ng kiể m soát nộ i bộ luôn phả i

áp dụ ng nguyên tắ c “4mắ t”

24 Môi trư ờ ng kiể m soát bao gồ m toàn bộ nhữ ng nhân tố ả nh hư ở ng đế n quá trình thiế t kế hệ

thố ng kiể m soát nộ i bộ trong đơ n vị

Trang 5

25 Việ c ghi chép các nghiệ p vụ không có thậ t là vi phạ m yêu cầ u về tính đầ y đủ củ a hệ thố ng

kế toán

26 Kiể m soát phòng ngừ a là nhữ ng thủ tụ c kiể m soát nhằ m ngăn chặ n các gian lậ n sai sót có

thể xả y ra Do đó nế u đơ n vị đã xây dự ng hệ thố ng các kiể m soát phòng ngừ a hoàn hả o thì

không cầ n các thủ tụ c kiể m soát phát hiệ n

27 Môi trư ờ ng kiể m soát mạ nh thì rủ i ro kiể m soát chắ c chắ n sẽ thấ p

28 Việ c kiể m toán nộ i bộ tham gia vào các qui trình nghiệ p vụ sẽ nâng cao trách nhiệ m củ a

kiể m toán viên nộ i bộ , vì vậ y cầ n áp dụ ng tạ i các đơ n vị để nâng cao hiệ u quả hoạ t độ ng củ a

kiể m toán nộ i bộ

CHƯ Ơ NG 3

1.Chi phí lư ơ ng củ a bộ phậ n quả n lý doanh nghiệ p bị khai khố ng 80triệ u chỉ làm ả nh hư ở ng

đế n các chỉ tiêu trên BCKQ hoạ t độ ng kinh doanh mà không làm ả nh hư ở ng đế n các chỉ tiêu trên BCĐKT

2 Mứ c trọ ng yế u đư a ra càng cao thì rủ i ro kiể m toán càng cao

3.Để kiể m tra tính hiệ n hữ u đố i vớ i hàng tồ n kho thì KTV cầ n áp dụ ng kỹ thuậ t tính toán

4 Kiể m toán viên phả i chị u trách nhiệ m về nhữ ng gian lậ n và sai sót xả y ra ở đơ n vị đư ợ c

kiể m toán

5 Rủ i ro tiề m tàng trong hoạ t độ ng củ a các doanh nghiệ p xây dự ng cơ bả n đư ợ c đánh giá là

cao

6 Nhữ ng giả i trình củ a ban lãnh đạ o doanh nghiệ p về việ c trình bày các khoả n mụ c trên Báo

Trang 6

cáo tài chính bắ t buộ c phả i đư ợ c thể hiệ n bằ ng văn bả n.

7 Hoạ t độ ng tính và thanh toán lư ơ ng cho cán bộ nhân viên củ a doanh nghiệ p luôn tiề m ẩ n

rủ i ro tiề m tàng

8 Dấ u hiệ u duy nhấ t để xem xét mộ t doanh nghiệ p hoạ t độ ng không liên tụ c đó là doanh

nghiệ p bị thua lỗ trong nhiề u kỳ kinh doanh

9 Rủ i ro kiể m soát xả y ra khi kiể m toán viên áp dụ ng sai các thủ tụ c kiể m toán

10 Rủ i ro tiề m tàng không phụ thuộ c vào bả n chấ t hoạ t độ ng kinh doanh củ a khách hàng

11 Rủ i ro kiể m soát xả y ra khi doanh nghiệ p không có hệ thố ng KSNB tố t

12 Kiể m toán viên có trách nhiệ m tìm ra tấ t cả các sai phạ m trong hoạ t độ ng củ a doanh

nghiệ p

13.Ư ớ c lư ợ ng sơ bộ về tính trọ ng yế u phụ thuộ c hoàn toàn vào quan điể m củ a KTV

14 Mộ t khoả n chi phí bán hàng 210 triệ u bị khai khố ng sẽ không ả nh hư ở ng đế n bấ t cứ chỉ

tiêu nào trên BCTC củ a doanh nghiệ p

15 Số lư ợ ng bằ ng chứ ng kiể m toán là yế u tố ả nh hư ở ng tớ i rủ i ro kiể m toán

16 Khoả n dự phòng nợ phả i thu khó đòi đư ợ c lậ p cao hơ n (thấ p hơ n) so vớ i thự c tế sẽ chỉ

làm ả nh hư ở ng tớ i khả năng thanh toán củ a DN chứ không làm ả nh hư ở ng đế n các chỉ tiêu

trên BCTC

Trang 7

17 Số lư ợ ng nhân viên củ a doanh nghiệ p đư ợ c kê khai cao hơ n thự c tế sẽ không làm ả nh

hư ở ng đế n chi phí về lư ơ ng cũng như các chỉ tiêu trên BCTC củ a DN

18 Mộ t khoả n chi phí quả n lý doanh nghiệ p 68triệ u bị khai khố ng sẽ ả nh hư ở ng đế n cơ sở

dẫ n liệ u về tính đầ y đủ

19 Rủ i ro tiề m tàng và rủ i ro kiể m soát không phụ thuộ c vào hoạ t độ ng kiể m toán

20 Các gian lậ n thư ờ ng khó phát hiệ n hơ n các sai sót Nế u trên các BCTC đã đư ợ c kiể m toán

vẫ n có nhữ ng sai phạ m trọ ng yế u do sự gian lậ n thì chắ c chắ n là kiể m toán viên đã sao nhãng

trách nhiệ m củ a mình

21 Các cuộ c kiể m toán đư ợ c thiế t kế và thự c hiệ n không phả i để phát hiệ n các gian lậ n nên

kiể m toán viên không bao giờ phả i chị u trách nhiệ m về nhữ ng thiệ t hạ i mà khách hàng phả i

chị u do nhữ ng gian lậ n không đư ợ c phát hiệ n

22 Để đả m bả o chấ t lư ợ ng củ a cuộ c kiể m toán, Kiể m toán viên cầ n thu thậ p nhiề u bằ ng

chứ ng kiể m toán để làm cơ sở kiể m tra và đư a ra ý kiế n về thông tin đư ợ c kiể m toán

23 Kiể m toán viên cầ n can thiệ p vào công việ c củ a đơ n vị đư ợ c kiể m toán nế u trong quá

trình kiể m toán phát hiệ n có gian lậ n, sai sót trọ ng yế u

24 Khi mộ t doanh nghiệ p nhỏ đư ợ c kiể m toán bở i các công ty kiể m toán độ c lậ p thì công chúng có đư ợ c mộ t sự đả m bả o vô điề u kiệ n về tính chính xác trên các BCTC củ a doanh

nghiệ p

25 Các kiể m toán viên có trách nhiệ m thiế t kế các cuộ c kiể m toán sao cho có thể đạ t đư ợ c sự

đả m bả o ở mứ c hợ p lý rằ ng các BCTC đư ợ c kiể m toán không chứ a đự ng nhữ ng sai phạ m

trọ ng yế u do gian lậ n và sai sót

26 Hệ thố ng kiể m soát nộ i bộ thư ờ ng bị vô hiệ u trong việ c phát hiệ n nhữ ng gian lậ n củ a các

nhà quả n lý cấ p cao

Trang 8

27 Khi kiể m toán mộ t doanh nghiệ p tư nhân, nế u tổ ng sai phạ m trên Báo cáo tài chính đế n 2

tỷ đồ ng sẽ đư ợ c coi là sai phạ m trọ ng yế u

28 Thự c hiệ n kiể m toán tạ i mộ t doanh nghiệ p, Kiể m toán viên có trách nhiệ m thiế t lậ p và

duy trì hoạ t độ ng củ a các thủ tụ c kiể m soát cầ n thiế t để đả m bả o cơ sở dẫ n liệ u củ a các khoả n

mụ c trên Báo cáo tài chính tạ i doanh nghiệ p đó

29 Vì rủ i ro kiể m toán quan hệ tỉ lệ nghị ch vớ i mứ c trọ ng yế u (giá trị tố i đa củ a sai phạ m có

thể bỏ qua), nên để hạ thấ p rủ i ro kiể m toán thì kiể m toán viên phả i đặ t mứ c trọ ng yế u cao

30 Bả n chấ t củ a kiể m toán là đi tìm kiế m các gian lậ n và sai sót trong thông tin đư ợ c kiể m

toán

31 Khi kiể m toán viên đặ t mứ c trọ ng yế u cao hơ n sẽ thì nhiề u sai phạ m hơ n sẽ đư ợ c bỏ qua

32.Để có thể đư a ra ý kiế n nhậ n xét củ a mình trên Báo cáo kiể m toán, kiể m toán viên cầ n thu

thậ p đầ y đủ bằ ng chứ ng mang tính kế t luậ n

33 Sai phạ m xả y ra do hành vi gian lậ n cầ n đư ợ c coi là sai phạ m trọ ng yế u

34 Khi phát hiệ n ra sai phạ m trong thông tin đư ợ c kiể m toán, kiể m toán viên phả i có trách

nhiệ m báo cáo vớ i Ban giám đố c đơ n vị đư ợ c kiể m toán

35 Khi ban lãnhđạ o doanh nghiệ p báo cáo khoả n mụ c hàng tồ n kho 3tỷ đồ ng, có nghĩa là

ban quả n lý đã khẳ ng đị nh mộ t cách rõ ràng : Hàng tồ n kho thự c tế tồ n tạ i, đã phả n ánh đầ y

đủ

Trang 9

36 Trong quá trình vậ n dụ ng tính trọ ng yế u, nế u tổ ng sai sót kế t hợ p nhỏ hơ n ư ớ c lư ợ ng ban

đầ u về mứ c trọ ng yế u (PM), kiể m toán viên sẽ đư a ra quyế t đị nh chấ p nhậ n toàn bộ đố i vớ i

các khoả n mụ c

37 Rủ i ro phát hiệ n hoàn toàn phụ thuộ c vào công việ c kiể m toán vì vậ y, kiể m toán viên

không cầ n quan tâm đế n rủ i ro tiề m tàng và rủ i ro kiể m soát

38 Nguồ n gố c củ a bằ ng chứ ng kiêm toán có ả nh hư ở ng đế n tính thích hợ p củ a nó

39 Việ c kiể m toán viên nhậ n đư ợ c trả lờ i thư xác nhậ n cho các khoả n phả i thu là mộ t bằ ng

chứ ng về khả năng thu hồ i các khoả n phả i thu này

40 Thủ tụ c kiể m soát nộ i bộ củ a qui trình bán hàng tố t chắ c chắ n làm giả m rủ i ro kiể m toán

củ a nghiệ p vụ bán hàng

41.Thư xác nhậ n gử i cho các khách hàng phả i thu luôn là mộ t bằ ng chứ ng thích hợ p khi kiể m

toán khoả n mụ c phả i thu

42 Khi kiể m toán các ngân hàng, kiể m toán viên phả i thu thậ p nhiề u bằ ng chứ ng kiể m toán

hơ n khi kiể m toán các doanh nghiệ p sả n xuấ t

43 Bằ ng chứ ng về giá trị (đánh giá) củ a các khoả n phả i thu có thể thu thậ p bằ ng cách gử i thư

xác nhậ n cho các khách hàng phả i thu

44 Việ c kiể m kê hàng tồ n kho giúp kiể m toán viên thu đư ợ c bằ ng chứ ng về tính chính xác

củ a hàng tồ n kho trên báo cáo tài chính

45.Cơ sở dẫ n liệ u củ a các khoả n mụ c trên báo cáo tài chính là hoàn toàn giố ng nhau

Trang 10

46.Thư xác nhậ n gử i cho các nhà cung cấ p củ a mộ t doanh nghiệ p giúp kiể m toán viên thu

đư ợ c bằ ng chứ ng về tính có thậ t (hiệ n hữ u) củ a các khoả n phả i trả trên báo cáo tài chính củ a

doanh nghiệ p

CHƯ Ơ NG 4

1 Việ c kiể m toán viên áp dụ ng sai các thủ tụ c kiể m toán đố i vớ i các phầ n tử củ a mẫ u có thể

dẫ n tớ i rủ i ro lấ y mẫ u

2 Rủ i ro kiể m toán có thể đư ợ c loạ i bỏ hoàn toàn bằ ng việ c kiể m tra 100% các nghiệ p vụ

3 Việ c kiể m tra chi tiế t nghiệ p vụ và số dư khoả n mụ c đư a ra bằ ng chứ ng kiể m toán trự c tiế p

về tính trung thự c hợ p lý củ a các số liệ u kế toán

4 Rủ i ro ngoài lấ y mẫ u phát sinh khi kiể m toán viên thự c hiệ n các thủ tụ c kiể m toán trên số

phầ n tử ít hơ n 100% tổ ng số phầ n tử củ a tổ ng thể

5.Phư ơ ng pháp kiể m toán hệ thố ng giúp thu thậ p bằ ng chứ ng kiể m toán trự c tiế p về sự trung

thự c hợ p lý củ a các số liệ u kế toán

6.Phư ơ ng pháp kiể m toán cơ bả n đư ợ c sử dụ ng để thu thậ p bằ ng chứ ng về tính thích hợ p và

hiệ u quả củ a hệ thố ng kiể m soát nộ i bộ

7 Qui mô củ a mẫ u chọ n chỉ phụ thuộ c vào đánh giá củ a KTV về hệ thố ng kiể m soát nộ i bộ

củ a đơ n vị đư ợ c kiể m toán

8 Thủ tụ c phân tích là mộ t trong các kỹ thuậ t thu thậ p bằ ng chứ ng có hiệ u quả thư ờ ng đư ợ c

sử dụ ng trong phư ơ ng pháp kiể m toán hệ thố ng

9 Phân tổ là mộ t kỹ thuậ t nhằ m giả m rủ i ro kiể m toán

Ngày đăng: 29/11/2018, 16:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w