Vùng được cộng: Các ô sẽ được cộng khi điều kiện đúng... • Đối số: Là các giá trị số hoặc vùng các ô được chọn.. hoặc A2:B5 • Nếu mảng hay đối số chứa chuỗi ký tự hay ô rỗng thì các g
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Trang 2 Biết được công dụng và cú pháp của các
hàm điều kiện và các hàm thống kê
Biết cách vận dụng các công thức về các
hàm vào Excel
Trang 3I Nhóm hàm điều kiện là gì?
II Các hàm điều kiện
Trang 4 Là các hàm dùng để kiểm tra các điều kiện
và thực hiện tính toán dựa theo kết quả của điều kiện đã xét
VD:
• Những bạn thuộc KV1 sẽ được cộng 1.5 điểm
• Những bạn thuộc KV2 sẽ được cộng 1.0 điểm
• Những bạn thuộc KV3 sẽ không được cộng điểm
Trang 5 Nhóm hàm điều kiện có 3 hàm:
1 Hàm If
2 Hàm Countif
3 Hàm Sumif
Trang 6 Trả về một giá trị nếu điều kiện đúng, trả về một giá trị khác nếu điều kiện sai
Cú pháp:
IF(Điều kiện, giá trị Đúng, giá trị Sai)
Điều kiện: là biểu thức toán học hoặc biểu thức luận lý (VD: A2 = 100)
Giá trị Đúng: là giá trị được trả về nếu đk đúng
Giá trị Sai: là giá trị được trả về nếu đk sai
Trang 8 Đếm số lượng ô trong vùng thỏa điều kiện cho trước
Trang 10 Tính tổng cho các ô được xác định bởi điều
kiện cho trước
Cú pháp:
SUMIF( Vùng xét đk, điều kiện, vùng được cộng )
Vùng xét điều kiện: Vùng sẽ được xét điều kiện
Điều kiện: Ở dạng số, chuỗi kí tự hay biểu thức
Vùng được cộng: Các ô sẽ được cộng khi điều kiện đúng
Trang 12I Nhóm hàm thống kê là gì?
II Các hàm về thống kê
Trang 13 Các hàm thống kê có thể chia thành 3 nhóm
nhỏ sau:
1 Nhóm hàm về Thống Kê
2 Nhóm hàm về Phân Phối Xác Suất
3 Nhóm hàm về Tương Quan và Hồi Quy Tuyến
Tính
Trang 15 Dùng để tính trung bình cộng của các đối số
Cú pháp:
AVERAGE( Đối số 1, Đối số 2, )
• Đối số: Là các giá trị số hoặc vùng các ô được chọn
( VD: 0, 41, 2, hoặc A2, B6, hoặc A2:B5 )
• Nếu mảng hay đối số chứa chuỗi ký tự hay ô rỗng
thì các giá trị này sẽ không được tính
• Chỉ được chứa tối đa 30 đối số
Trang 17 Dùng để đếm các ô chứa giá trị số trong danh sách đối số
Cú pháp:
COUNT( Đối số 1, đối số 2, )
• Đối số: Có thể là số hoặc vùng được chọn
Lưu ý:
• Các ô rỗng, chuỗi ký tự, các giá trị luận lý hoặc các giá trị lỗi sẽ không được tính
Trang 18Lịch phải theo cách ghi của người nước ngoài Tháng / Ngày / Năm
thì Excel mới tính là chuỗi số hợp lệ và mới được đếm
Trang 19 Đếm các ô chứa giá trị khác rỗng của các
đối số trong danh sách
Cú pháp:
COUNTA( Đối số 1, đối số 2, )
• Đối số có thể là bất kỳ kiểu thông tin gì, bao gồm
cả chuổi rỗng (khoảng trắng, “”, )
Lưu ý:
› Các ô rỗng hoặc tham chiếu sẽ không được tính
Trang 21 Trả về giá trị lớn nhất trong tập giá trị
Cú pháp:
MAX( Đối số 1, đối số 2, )
• Đối số có thể là các số, ô rỗng, các giá trị luận lý hoặc chuỗi ký tự biểu diễn số
Lưu ý:
• Đối số là các giá trị lỗi hoặc chuỗi ký tự không thể chuyển sang dạng số sẽ dẫn tới lỗi
Trang 23 Trả về giá trị nhỏ nhất trong tập giá trị
Cú pháp:
MIN( Đối số 1, đối số 2, )
• Đối số có thể là các số, ô rỗng, các giá trị luận lý hoặc chuỗi ký tự biểu diễn số
Lưu ý:
• Đối số là các giá trị lỗi hoặc chuỗi ký tự không thể chuyển sang dạng số sẽ dẫn tới lỗi
Trang 25 Tính tổng tất cả các số trong vùng chọn
Cú pháp:
SUM( Đối số 1, đối số 2, )
• Các số, giá trị T/F, chuỗi ký tự biểu diễn số có thể được nhập trực tiếp vào đối số Xem VD ở dòng 2
• Các ô rỗng, ô giá trị lỗi, ô giá trị True / False, ô chuỗi ký tự sẽ bị loại bỏ Xem VD ở dòng 3
Trang 27 Xem thứ hạng của một số trong một danh sách các số
RANK( Giá trị, vùng danh sách, thứ tự xếp )
các số (VD: A2:B4, A4, )
xếp danh sách theo thứ tự giảm dần Nếu bằng giá trị khác 0 thì sẽ xếp danh sách theo thứ tự tăng dần