#169444 Cho các nhận định sau: 1 Có bộ xương trong bằng sụn hoặc bằng xương 2 Hô hấp bằng mang hoặc bằng phổi 3 Hệ thần kinh dạng ống nằm ở lưng 4 Bộ xương ngoài nếu có bằng kitin 5 Hệ t
Trang 1BÀI 1: CÁC CẤP ĐỘ CỦA TỔ CHỨC SỐNG VÀ PHÂN CHIA GIỚI SINH VẬT
Câu 1
#207409
Ở sinh vật, đơn vị quần xã dùng để chỉ tập hợp của:
Câu 2
#207395
Điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm:
"Học thuyết … (1): Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ … (2) và các … (3) chỉ được sinh ra bằng cách phân chia
… (4)"
Câu 3
#207389
Hãy chọn đáp án có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao
Câu 4
#207460
Tại sao thế giới sinh vật ngày nay lại đa dạng nhưng thống nhất? Có bao nhiêu nhận định đúng trong số các nhận định sau:
(1) Tất cả các sinh vật trên trái đất đều bắt nguồn từ một tổ tiên chung
(2) Sự thay đổi của ngoại cảnh sẽ chọn lọc giữ lại các dạng sống thích nghi với các loại môi trường khác nhau (3) Nhờ được kế thừa thông tin di truyền từ những sinh vật tổ tiên ban đầu nên các sinh vật trên Trái đất đều có những đặc điểm chung
Câu 5
#187318
Cho ví dụ sau:
"Mô được hình thành từ các tế bào, cơ quan được hình thành từ các mô, cơ thể được hình thành từ các cơ quan và
hệ cơ quan …"
Ví dụ trên minh họa cho đặc điểm nào của các cấp tổ chức sống?
Câu 6
#207477
Đơn vị phân loại nào sau đây nhỏ hơn Chi?
Câu 7
#207472
Nhà khoa học Whittaker và Margulis đã chia thế giới sinh vật thành mấy giới mà các sinh vật ở giới đó là sinh vật nhân sơ?
Câu 8
#170326
Cho các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định chính xác?
(1) Vi khuẩn thuộc giới Khởi sinh đã xuất hiện khoảng 3,5 tỉ năm trước đây
(2) Vi khuẩn sống ở khắp mọi nơi: trong đất, nước, không khí, trên cơ thể sinh vật khác
(3) Phương thức sống duy nhất của vi khuẩn là tự tổng hợp chất hữu cơ nhờ năng lượng ánh sáng mặt trời
Câu 9
#207487
Nối tên khoa học thích hợp với mỗi giới
(1) giới Thực vật; (2) giới Động vật; (3) giới Nấm; (4) giới Khởi sinh; (5) giới Nguyên sinh
(a) Fungi; (b) Monera; (c) Plantae; (d) Protista; (e) Animalia
C Các quần thể sinh vật khác loài trong một khu vực
sống
D Các quần thể sinh vật cùng loài
A (1) (2) (3) (4) đều được điền bằng từ "Tế bào" B (1) (2) (3) (4) đều được điền bằng từ "Bào quan"
C (1) (2) (3) (4) đều được điền bằng từ "Nguyên tử" D (1) (2) (3) (4) đều được điền bằng từ "Phân tử"
A Cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã B Quần xã , quần thể, hệ sinh thái, cơ thể
C Quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái D Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái
H OCM
AI .V
N
Trang 2Câu 10.
#207490
Cho các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định sai?
(1) Chi là đơn vị phân loại nhỏ hơn Họ
(2) Lớp là đơn vị phân loại nhỏ hơn Bộ
(3) Ngành là đơn vị phân loại lớn nhất
Câu 11
#170317
Khi nói về mức độ tổ chức cơ thể của những loài vi khuẩn thuộc giới Khởi sinh, nhận định nào chính xác?
Câu 12
#170306
Điền từ còn thiếu thích hợp vào dấu ba chấm:
"Giới Khởi sinh gồm những loài … là những sinh vật nhân sơ rất bé nhỏ."
Câu 13
#170385
Cho các nhận định sau về đặc điểm của Nấm nhầy:
(1) Nấm nhầy là sinh vật nhân sơ hoặc nhân thực
(2) Nấm nhầy là sinh vật đơn bào hoặc đa bào
(3) Nấm nhầy là sinh vật tự dưỡng hoặc dị dưỡng
Có bao nhiêu nhận định chính xác?
Câu 14
#170387
Cho các đặc điểm sau:
(1) Nhân sơ
(2) Nhân thực
(3) Đơn bào
(4) Đa bào
(5) Tự dưỡng
(6) Dị dưỡng
Có bao nhiêu đặc điểm đúng với Nấm nhầy?
Câu 15
#170389
Cho 3 nhóm đặc điểm sau:
Nhóm 1:
+ Đơn bào hoặc đa bào
+ Quang tự dưỡng
+ Sống trong nước
Nhóm 2:
+ Nhân thực
+ Đơn bào
+ Dị dưỡng hoặc tự dưỡng
Nhóm 3:
+ Nhân thực
+ Cơ thể tồn tại ở hai pha: pha đơn bào và pha hợp bào
A Tất cả vi khuẩn đều là không chứa ti thể B Tất cả vi khuẩn đều là có chứa ti thể
C Chúng có thể chứa ti thể hoặc không D Chúng chứa cả ti thể cả lạp thể
H OCM
AI .V
N
Trang 3+ Dị dưỡng
Hãy nối nhóm đặc điểm phù hợp với mỗi nhóm sinh vật sau đây:
(a) Tảo; (b) Nấm nhầy; (c) Động vật nguyên sinh
Câu 16
#208745
Đặc điểm sau đây thuộc giới nào?
+ Nhân thực, đơn bào hoặc đa bào
+ Cấu trúc dạng sợi
+ Phần lớn có thành tế bào chứa kitin
+ Không có lục lạp
Câu 17
#170337
Hầu hết sinh vật thuộc giới Nấm có cấu trúc như thế nào?
Câu 18
#169444
Cho các nhận định sau:
(1) Có bộ xương trong bằng sụn hoặc bằng xương
(2) Hô hấp bằng mang hoặc bằng phổi
(3) Hệ thần kinh dạng ống nằm ở lưng
(4) Bộ xương ngoài (nếu có) bằng kitin
(5) Hệ thần kinh dạng hạch hoặc dạng chuỗi hạch
Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm của động vật có xương sống?
Câu 19
#169454
Cho các nhận định sau về đặc điểm chung của nhóm động vật không có xương sống và nhóm động vật có xương sống:
(1) Động vật có xương sống hô hấp bằng mang hoặc bằng phổi
(2) Động vật không có xương sống có hệ thần kinh dạng ống
(3) Động vật không có xương sống hô hấp thẩm thấu qua da hoặc ống khí
Có bao nhiêu nhận định chính xác?
Câu 20
#169456
Sự khác biệt giữa nhóm động vật có xương sống và nhóm động vật không có xương sống là:
(1) Động vật có xương sống là sinh vật tự dưỡng; động vật không có xương sống là sinh vật dị dưỡng
(2) Động vật không có xương sống không có bộ xương trong; động vật có xương sống có bộ xương trong bằng sụn hoặc bằng xương, có dây sống hoặc cột sống làm trụ
(3) Động vật có xương sống có hệ thần kinh dạng ống; động vật không có xương sống có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch hoặc lưới
Có bao nhiêu nhận định chính xác?
Câu 21
#170401
Khi chuyển lên đời sống trên cạn, tổ tiên của giới Thực vật đã tiến hóa thành mấy dòng khác nhau?
Câu 22
#170406
Giới Thực vật gồm những sinh vật có đặc điểm như thế nào?
A 1 – a; 2 – b; 3 – c B 1 – b; 2 – c; 3 – a C 1 – c; 2 – b; 3 – a D 1 – a; 2 – c; 3 – b
A Sinh vật đa bào, nhân thực, quang tự dưỡng B Sinh vật đơn bào, nhân thực, quang dị dưỡng
C Sinh vật đa bào, nhân thực, quang dị dưỡng D Sinh vật đa bào, nhân sơ, quang tự dưỡng
H OCM
AI .V
N
Trang 4Câu 23.
#170422
Cho các nhận định sau về giới Thực vật, có bao nhiêu nhận định chính xác:
(1) Khi chuyển lên đời sống trên cạn, tổ tiên của giới Thực vật đã tiến hóa theo 5 dòng khác nhau
(2) Giới Thực vật cung cấp thức ăn cho giới Động vật, điều hòa khí hậu, hạn chế xói mòn, sụt lở, lũ lụt, hạn hán, giữ nguồn nước ngầm và có vai trò quan trọng trong hệ sinh thái
(3) Giới Thực vật gồm những sinh vật có khả năng di chuyển, tốc độ phản ứng nhanh
Câu 24
#170423
Cho các đặc điểm sau:
(1) Nhân sơ
(2) Nhân thực
(3) Đơn bào
(4) Đa bào
(5) Tự dưỡng
(6) Dị dưỡng
Sinh vật thuộc giới Thực vật có bao nhiêu đặc điểm trong số các đặc điểm kể trên?
Câu 25
#170427
Nối các ý của cột "Ngành thực vật" với các ý của cột "Đặc điểm" một cách thích hợp:
Ngành thực vật Đặc điểm (1) Rêu (a) Hệ mạch hoàn thiện, vỏ có quả bảo vệ và dễ phát tán
(2) Quyết (b) Chưa có hệ mạch dẫn, tinh trùng có roi
(3) Hạt trần (c) Hệ mạch hoàn thiện, hạt chưa được bảo vệ bởi quả
(4) Hạt kín (d) Có hệ mạch dẫn chưa hoàn thiện, tinh trùng có roi
Câu 26
#170914
Đặc điểm khác nhau cơ bản giữa giới Nguyên sinh và giới Nấm là:
Câu 27
#170915
Sự khác biệt cơ bản giữa giới Thực vật và giới Động vật?
Câu 28
#208793
Cho các nhận định về đặc điểm chung của vi sinh vật, có bao nhiêu nhận định đúng?
A Giới Nguyên sinh gồm những sinh vật nhân sơ; Giới Nấm gồm những sinh vật nhân thực
B Giới Nguyên sinh gồm những sinh vật đơn bào; Giới Nấm gồm những sinh vật đa bào
C Giới Nguyên sinh gồm những sinh vật có phương thức sống đa dạng; Giới Nấm chủ yếu gồm những sinh vật sống dị dưỡng
D Giới Nguyên sinh gồm những sinh vật tự dưỡng; Giới Nấm gồm những sinh vật dị dưỡng
A Giới Thực vật gồm những sinh vật tự dưỡng; giới Động vật gồm những sinh vật dị dưỡng
B Giới Thực vật gồm phần lớn những sinh vật là sống cố định, cảm ứng chậm; Giới Động vật gồm những sinh vật phản ứng nhanh và có khả năng di chuyển
C Giới Thực vật gồm 4 ngành chính; giới Động vật gồm 9 ngành chính
D Tất cả các đáp án đều chính xác
H OCM
AI .V
N
Trang 5(1) Kích thước nhỏ bé
(2) Sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh
(3) Phân bố rộng
(4) Hấp thụ và chuyển hóa dinh dưỡng nhanh
(5) Thuộc nhiều giới khác nhau
Câu 29
#170930
Cho các nhận định sau khi nói về đặc điểm cơ bản chỉ có ở giới Thực vật mà không có ở giới Nấm, có bao nhiêu nhận định chính xác?
(1) Tế bào có thành xenlulozo
(2) Cơ thể đa bào
(3) Tế bào có nhân chuẩn
(4) Tế bào có thành phần kitin
Câu 30
#131477
Có bao nhiêu sinh vật/nhóm sinh vật dưới đây có khả năng quang hợp tự dưỡng?
(1) Vi khuẩn lam
(2) Vi khuẩn đường ruột
(3) Vi khuẩn nitrat hóa
(4) Tảo
(5) Nấm nhầy
(6) Địa y
H OCM
AI .V
N