Chỉ định đường gắn kết, sự sai khác giữa thiết kế và mối nối thực tế tại công trường, thể hiện kích thước, độ dài và kểu của các liên kết 3.. Sơn hoàn thiện bề mặt phải được cung cấp bởi
Trang 1B Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Tín d ụng số: 4786-VN
(T ẬP 2)
Đấu thầu cạnh tranh trong nước
(NCB)
Tháng 12/2016
Trang 2Nội dung
CHƯƠNG 5 – KIM LOẠI 5
M ỤC 05 0502: HỆ THÉP KIẾN TRÚC LỘ RA NGOÀI 6
M ỤC 05 0505: HÀN KIM LOẠI 9
M ỤC 05 0510 MẠ KẼM NHÚNG NÓNG 11
M ỤC 05 4000: KHUNG KIM LOẠI DẬP NGUỘI 13
M ỤC 05 5133 THANG 17
M ỤC 05 5200 LAN CAN KIM LOẠI 18
CHƯƠNG 6 – GỖ, NHỰA 23
VÀ CÁC V ẬT LIỆU NHỰA TỔNG HỢP 23
M ỤC 06 1643 LỚP LÓT THẠCH CAO 24
M ỤC 06 4000 CÔNG TÁC GỖ TRONG KIẾN TRÚC 26
M ỤC 06 4913 TẤM VÁCH LƯỚI GỔ 32
CHƯƠNG 7 – BẢO VỆ KHỎI ẨM VÀ NHIỆT 34
M ỤC 07 1000 CHỐNG THẤM 35
M ỤC 07 2110 TẤM CÁCH NHIỆT KIẾN TRÚC 40
M ỤC 07 2700 LỚP ĐIỀU HÒA ÁP SUẤT KHÔNG KHÍ 43
M ỤC 07 4222 TẤM KIM LOẠI 47
M ỤC 07 4246 TẤM XI MĂNG SỢI THỦY TINH 51
M ỤC 07 5010 TẤM LỢP CHỐNG THẤM 55
M ỤC 07 7610 ỐP LÁT BÊN NGOÀI CÔNG TRÌNH 66
M ỤC 07 8100 THI CÔNG VẬT LIỆU CHỐNG CHÁY 69
M ỤC 07 8410 CHẤT BỊT CHỐNG CHÁY VÀ CHỐNG KHÓI 72
M ỤC 07 9200 CHẤT TRÁM KHE 74
M ỤC 07 9220 CHẤT TRÁM KHE CÁCH ÂM 81
M ỤC 07 9510 NẸP PHỦ KHE CO GIÃN NỘI THẤT 83
CHƯƠNG 8 – CÁC Ô MỞ 87
M ỤC 08 1110 CỬA THÉP CHỐNG CHÁY 88
M ỤC 08 1400 CỬA GỖ 92
Trang 3M ỤC 08 3010 CỬA CUỐN 95
M ỤC 08 4000 LỐI VÀO BẰNG KÍNH, KÍNH MẶT DỰNG, VÁCH NGĂN, CỬA SỔ 98
M ỤC 08 7100 PHỤ KIỆN CỬA 102
M ỤC 08 8120 KÍNH NỘI THẤT 106
M ỤC 08 8120 KÍNH NGOẠI THẤT 108
M ỤC 08 9110 HỆ THỐNG LAM 112
CHƯƠNG 9 – HOÀN THIỆN 114
M ỤC 09 2215 KHUNG KIM LOẠI KHÔNG CHỊU TẢI TRONG NHÀ 115
M ỤC 09 2423 VỮA XI MĂNG PORTLAND 120
M ỤC 09 2700 TẤM BÊ TÔNG SỢI KÍNH CHO TRẦN NGOẠI THẤT 122
M ỤC 09 2813 TẤM XI MĂNG 125
M ỤC 09 2813 TẤM XI MĂNG 125
M ỤC 09 2900 TẤM THẠCH CAO 126
M ỤC 09 3000 CÔNG TÁC LÁT GẠCH 134
M ỤC 09 5100 TRẦN TIÊU ÂM HỆ 1 140
M ỤC 09 5100 TRẦN TIÊU ÂM HỆ 2 144
M ỤC 09 5413 HỆ TRẦN ĐẶC BIỆT – TRẦN TẤM LƯỚI KIM LOẠI 147
M ỤC 09 5426 HỆ TRẦN ĐẶC BIỆT – TRẦN TREO LAM GỖ 150
M ỤC 09 6120 XỬ LÝ BÊ TÔNG 153
M ỤC 09 6500 LỚP NỀN ĐÀN HỒI 155
M ỤC 09 6800 THẢM 158
M ỤC 09 6900 SÀN NÂNG 161
M ỤC 09 8410 TẤM TIÊU ÂM 163
M ỤC 09 9000 CÔNG TÁC SƠN VÀ PHỦ 165
CHƯƠNG 10 – THIẾT BỊ ĐẶC BIỆT 171
M ỤC 10 1100 BỀ MẶT TRÌNH CHIẾU HÌNH ẢNH 172
M ỤC 10 2113 THIẾT BỊ VỆ SINH 173
M ỤC 10 2813 PHỤ KIỆN VỆ SINH 177
M ỤC 10 4314 MÁY KHỬ RUNG TỰ ĐỘNG BÊN NGOÀI 180
M ỤC 10 4415 BÌNH CHỮA CHÁY 181
Trang 4M ỤC 10 7180 TẤM THÉP TRỒNG CÂY 183 CHƯƠNG 12 – TRANG BỊ NỘI THẤT 185
M ỤC 12 2000 XỬ LÝ CỬA SỔ 186
Trang 5H Ồ SƠ MỜI THẦU
CHƯƠNG 5 – KIM LOẠI
Trang 6BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT ĐỨC
1.3 TIÊU CHUẨN THAM KHẢO
A ASTM A36: Thép Cacbon Kết Cấu
B ASTM A242/A242M: Thép Hợp Kim Thấp Cường Độ Cao
C ASTM A307: Thép Cacbon Cho Bu Lông và Mấu Neo Cường Dộ Kéo 60 Ksi
D ASTM A500: Thanh Rỗng Tạo Hình Nguội
E ASTM A653: Thép Tấm, Mạ và Mạ Nhúng Nóng
F ASTM A490: Bu lông bằng thép nhiệt luyện cường độ kéo tối thểu 150ksi
G AWS D1.11 (American Welding Society ) – Quy Phạm Hàn Kết Cấu – Thép
H UL: Chỉ Dẫn Về Chịu Lửa
1.4 TRÌNH NỘP
A Bản vẽ thi công:
1 Bao gồm các chi tiết cắt, nối, ghép, cong, lỗ rỗng và các hình thức liên quan
2 Chỉ định đường gắn kết, sự sai khác giữa thiết kế và mối nối thực tế tại công trường, thể hiện kích thước, độ dài và kểu của các liên kết
3 Chỉ định hình thù, kích thước và độ dài bu lông, sự khác biệt giữa thiết kế và thi công bắt bu lông tại công trường, chỉ định các vít bắt liên kết chống trơn trượt
4 Chỉ định các bề mặt, cạnh sẽ được sử dụng
5 Chỉ định các dung sai và dung sai thực tế tại công trường
1.5 BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG
Trang 7BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT ĐỨC
A Nhà cung cấp phải đảm bảo có tối thểu 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực liên quan
B Nhân công lắp đặt phải được chấp thuận bởi đơn vị chế tác Tài liệu kỹ thuật hỗ trợ phải được chuyển tiếp cho kiến trúc sư
C Sơn hoàn thiện bề mặt phải được cung cấp bởi nhà sản xuất có chứng nhận đảm bảo chất lượng
D Nếu dự án không bị trì hoãn, kích thước thực tế tại công trường sẽ được thợ kỹ thuật có tay nghề đo đạc trong suốt quá trình thi công
E Phối hợp giữa lịch lắp đặt với tiến độ thi công từ nhà thầu nhằm tránh tình trạng chậm tiến độ
PHẦN 2 SẢN PHẨM
2.1 BU LÔNG, ĐAI ỐC VÀ NGÀM
A Kiểm tra lực căng cấu kiện cũng như các bu lông cường độ cao đáp ứng tiêu chuẩn: ASTM
1852, loại 1 Các loại bu lông đầu tròn phải là loại dùng trong xây dựng, và loại tán cũng như vòng đệm đi kèm tương đương chất lượng
1 Hoàn thiện: mạ kẽm
2.2 LỚP HOÀN THIỆN
A Tuân thủ Phần 09 Hoàn thiện; Mục sơn cho tất cả các thành phần liên quan
2.3 CHẾ TẠO
A Các cấu kiện phải khớp nhau và được chế tạo tại xưởng với số lượng tối đa cho phép trước khi
vận chuyện tới công trường trong suốt quá trình thi công, phải thử nghiệm sự liên kết giữa các cấu kiện với nhau và tiến hành các chỉnh sửa cũng như giá công nếu có sự không chính xác Phải làm rõ các vị trí sẽ được thi công và phối hợp liên tục với nhân công lắp đặt Sử dụng các liên kết theo tiêu chuẩn nhằm đảm bảo kết cấu chung của tòa nhà
2 Phải có sự đồng nhất tối đa, hạn chế cắt và chồng lên nhau
3 Khắc phục ngay tình trạng các khớp không chắc chắn ngay tại thời điểm phát hiện
D Mài và làm nhẵn các khớp lộ ra ngoài tương đồng với các bề mặt hoàn thiện xung quanh Tạo đệm che khe hàn và các vết nứt dăm cũng như đồng phẳng bề mặt gia công các cạnh lồi thẩm
mỹ
E Đối với các cấu kiện sử dụng máy để liên kết: dùng vít chìm có rãnh bề mặt trên đầu vít cũng như bu lông cùng loại; các khu vực bắt phải kín đáo thẩm mỹ; phối hợp với các cấu kiện thể hiện trong thiết kế trừ khi có các chỉ định cụ thể khác
F Cung cấp các thành phần theo yêu cầu để chế tạo các móc và ngàm Vật liệu chế tạo ngàm phải đồng chất với các cấu kiện khác cũng như sự hoàn thiện khi gia công, trừ khi có các chỉ định cụ thể khác
G Cấu kiện ngoài trời: các liên kết phải chịu được thời tiết tại khu vực thi công dự án đặc là biết trong điều kiện trời mưa liên tục
Trang 8BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT ĐỨC
PHẦN 3 THI CÔNG
3.1 YÊU CẦU CHO KIẾN TRÚC THÉP LỘ RA NGOÀI
A Tiêu chuẩn:
1 Tuân theo Tiêu chuẩn xây dựng AISC, Mục 10, như được đề cập trong phần này“
2 Mục “Thép kiến trúc” trong phần bổ xung của tài liệu “Thép kết cấu hiện đại”, phát hành tháng 5/2003
B Bảo quản đặc biệt trong quá trình thi công:
1 Tuân theo Tiêu chuẩn xây dựng AISC, Mục 10.4.1
2 TCXDVN 338:2005 : Thép kết cấu – Tiêu chuẩn thiết kế
C Dung sai chế tạo:
1 dung sai cho phép được chỉ dẫn trong Tiêu chuẩn xây dựng, Mục 10
2 TCXDVN 338:2005 : Thép kết cấu – Tiêu chuẩn thiết kế
D Dung sai lắp đặt: Tuân theo Tiêu chuẩn xây dựng AISC, Mục 10
E Mối hàn nhìn thấy được: Tuân theo Mục 05 0505 Hàn kim loại, “Mối hàn nhìn thấy được ở khu
vực công cộng”
1 Cung cấp mối hàn liên tục cho tất cả các mối hàn nhìn thấy được
2 Mài và loại bỏ các mối hàn bị méo mó
F Mối hàn hỗ trợ nhìn thấy được: Chỉ cho phép dùng nếu không để lại bằng chứng đã sử dụng
G Mối hàn lỗ thăm nhìn thấy được: Bị cấm
H Dung sai độ hở khe nối: ≤ 3±0.2 mm độ rộng khe nối
I Ký hiệu tạm thời nhìn thấy được, Ký hiệu chế tạo, Ký hiệu nhà máy: Bị cấm
J Điểm mở cuối của kết cấu rỗng: Bị cấm Cung cấp bản hàn kín, chế tạo tuỳ chỉnh
K Cắt bằng mỏ đốt: Bị cấm
L Cưa, cắt và đốt cạnh mép: Mài và hoàn thiện phù hợp với cạnh mép được cán tại nhà máy
M Khe nối và chỗ ghép: Chỉ cung cấp ở những vị trí được thể hiện hoặc được phê duyệt trước của Đơn vị thiết kế
N Đầu bu long: Đặt cùng phía nhìn thấy được và nhất quán như được phê duyệt trước của Đơn vị thiết kế
O Lỗ không khớp: Không mở rộng bằng cách đốt hoặc đục Chế tạo lại khi cần thiết
Trang 9BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT ĐỨC
B Mẫu hàn nhìn thấy được: Trình nộp mẫu cho mỗi loại hàn và hình dạng mối hàn
1 Thể hiện mối hàn, chất độn, mài bóng, đường viền, sự hoà trộn, hoa văn và bề mặt cuối cùng
1 “D1.1 Tiêu chuẩn hàn kết cấu”, American Welding Society, www.aws.org
2 TCVN 1691:1975, Mối hàn hồ quang điện bằng tay Kiểu, kích thước cơ bản
3 TCVN 3223:2000, Que hàn điện dùng cho thép các bon thấp và thép hợp kim thấp Ký hiệu, kích thước và yêu cầu kỹ thuật chung
4 TCVN 3223:2000, Que hàn điện dùng cho thép các bon thấp và thép hợp kim thấp Ký hiệu, kích thước và yêu cầu kỹ thuật chung
5 TCVN 5401:1991, Mối hàn Phương pháp thử uốn
6 TCVN 5402:2010, Mối hàn Phương pháp thử uốn va đập
7 TCVN 6008:2010 Thiết Bị Áp Lực - Mối Hàn - Yêu Cầu Kỹ Thuật Và Phương Pháp Thử
B Độ bền mối hàn: Cung cấp mối hàn kết cấu với độ bền cao hơn nguyên liệu được hàn
C Sơn sửa kim loại: Sơn lót toàn bộ mối hàn
D Kim loại mạ điện: Tuân theo Mục 05 0510 Mạ kẽm nhúng nóng
3.2 KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐƯỜNG HÀN TẠI CÔNG TRƯỜNG
A Sử dụng một trong những phương pháp không phá hủy ( hoặc bổ sung thêm phương pháp nếu
Trang 10BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT ĐỨC
phương pháp đang sử dụng chưa đảm bảo độ an toàn cho mối hàn ):
1 Kiểm tra bên ngoài, tuân theo TCVN 6008: 2010 mục 5.2 hoặc tiêu chuẩn tương đương
2 Thử cơ tính, tuân theo TCVN 6008: 2010 mục 5.3 hoặc tiêu chuẩn tương đương
3 Thử siêu âm và chiếu xuyên qua ( Gama, Rơnghen ) tuân theo TCVN 6008: 2010 mục 5.4 hoặc tiêu chuẩn tương đương
4 Kiểm tra kim tương, tuân theo TCVN 6008: 2010 mục 5.5 hoặc tiêu chuẩn tương đương
5 Thử thủy lực, tuân theo TCVN 6008: 2010 mục 5.6 hoặc tiêu chuẩn tương đương
3.3 YÊU CẦU BỔ SUNG CHO MỐI HÀN NHÌN THẤY ĐƯỢC
A Tiêu chuẩn: Hoàn thiện #1, “Hướng dẫn 1 Hoàn thiện khe nối”, National Ornamental & Miscellaneous Metals Association,www.nomma.org hoặc tham khảo thêm tại http://www.weldcom.vn/nv10/5-ky-thuat-co-ban-khi-han-ho-quang-tay.html
B Phù hợp với mẫu đã được Đơn vị thiết kế phê duyệt
C Cung cấp mối hàn liên tục Không hàn chấm hoặc hàn gián đoạn
D Cung cấp mối hàn đồng nhất trực quan
E Định vị mối hàn để giảm thiểu bề mặt hàn nhìn thấy được
F Định vị mối hàn sao cho mối hàn đều đặn, đồng mức và hoà trộn mà không làm giảm độ bền
G Lấp đầy tất cả khoảng trống và lỗ hở bằng kim loại hàn bổ sung
H Mài mối hàn đều, sau đó xử lý quanh vết hàn và khớp với các bề mặt liền kề
I Làm cho mối hàn trông liền mạch như là không có mối hàn
J Làm cho hoa văn mối hàn phù hợp với hoa văn các bề mặt kim loại không hàn liền kề
K Tránh biến dạng do nhiệt Loại bỏ các bằng chứng của sự biến dạng do nhiệt
L Loại bỏ các vẩy hàn và chất cặn thừa khỏi bề mặt nhìn thấy được
Trang 11BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT ĐỨC
A Chứng nhận: Chứng nhận phù hợp với các tiêu chuẩn và trọng lượng của kẽm
1.3 BẢO HIỂM CHẤT LƯỢNG – TIÊU CHUẨN THAM KHẢO
A ASTM A123 Tiêu chuẩn kỹ thuật cho Lớp phủ Kẽm [Mạ kẽm nhúng nóng] trên sản phẩm sắt và thép
B ASTM A153 Tiêu chuẩn kỹ thuật cho Lớp phủ Kẽm [Mạ kẽm nhúng nóng] trên phụ kiện sắt và thép
C ASTM A143 Tiêu chuẩn khuyến nghị Bảo vệ chống lại sự hoá giòn của sản phẩm thép kết cấu
mạ kẽm nhúng nóng và Quy trình phát hiện sự hoá giòn
D ASTM A384 Tiêu chuẩn Bảo vệ chống lại sự cong và biến dạng trong quá trình mạ kẽm nhúng nóng của thép
E ASTM A385 Tiêu chuẩn Cung cấp lớp phủ kẽm chất lượng cao [Nhúng nóng]
F TCVN 5408:2007 Lớp phủ kẽm nhúng nóng trên bề mặt sản phẩm gang và thép - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
G TCVN 10355:2014 Tiêu chuẩn quốc gia về Thép lá các bon mạ kẽm nhúng nóng liên tục
PHẦN 2 SẢN PHẨM
2.1 KẼM
A ASTM B6 Tiêu chuẩn kỹ thuật cho kẽm
B TCVN 5408:2007 Lớp phủ kẽm nhúng nóng trên bề mặt sản phẩm gang và thép – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
PHẦN 3 THI CÔNG
3.1 MẠ KẼM NHÚNG NÓNG
A Tuân theo các tiêu chuẩn tham khảo Mạ kẽm phải được thực hiện trên bề mặt đúng quy cách được chấp thuận Bể chứa dung dịch trong quá trình mạ kẽm phải không lẫn tạp chất gây ảnh hưởng bề mặt vật liệu được mạ
B Trong suốt quy trình mạ, thép phải được nhúng sâu vào dung dịch ( dung dịch kẽm ammonium chloride) Bể chứa dung dịch phải ở trong mức 12 tới 14 độ baume và chứa ít hơn 0.4% lượng sắt Tuyệt đối không sử dụng bồn chứa đang trong tình trạng ướt Quy trình tiến hành mã kẽm, các công đoạn từ nhà sản xuất phải được tuân thủ đầy đủ
Trang 12BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT ĐỨC
C Lớp phủ hoàn thiện phải được áp dụng dưới các đều kiện sau hoặc tùy theo các yêu cầu khác
từ nhà cung cấp nhưng vẫn phải đáp ứng được đầy đủ các tiêu chuẩn đề xuất
1 Nhiệt độ tối thiểu phải từ 65 độ F nhiệt độ bề mặt thép phải từ 60 độ F cho tới 90 độ F và bất kì trong trường hợp nào chỉ giới hạn 5 độ F lớn hơn độ điểm sương Độ ẩm trong bồn
phải đạt 85% tối đa
2 Sử dụng bột sắt hoặc thép hoặc bột nhôm ô xít bằng các công cụ phun xịt, không sử dụng
cọ, chổi kim loại
3 Bề mặt vật chất được mạ phải khô và sạch bụi, tạp chất, dầu và các chất bẩn khác Sơn phủ
và bảo dưỡng phải tránh tình trạng khói bụi ảnh hưởng môi trường lân cận
2 Đối với sản phẩm được sơn phủ từ nhà máy, khi đem ra công trường phải trình mẫu cho các đơn vị có thẩm quyền cũng như kiến trúc sư và nhà thầu thi công trước khi ứng dụng Lưu ý: nếu sản phẩm không được sản xuất theo bất cứ một quy trình tiêu chuẩn nào mà ứng dụng vào thi công sẽ bị loại bỏ ngay lập tức
3 Các dụng cụ và thiết bị hỗ trợ cho quá trình sửa chửa phải được chấp thuận bởi đơn vị thi công cũng như chủ đầu tư
Trang 13M ỤC 05 4000: KHUNG KIM LOẠI DẬP NGUỘI
PHẦN 1 TỔNG QUAN
1.1 PHẦN NÀY BAO GỒM
A Trang bị và lắp đặt: Khung kim loại dập nguội
B Liên quan: Bao gồm nhưng không giới hạn các phần sau:
1 Mục 04 2110 Gạch xây ốp mặt
2 Mục 06 1643 Lớp lót thạch cao
3 Mục 07 2110 Tấm cách nhiệt kiến trúc
4 Mục 07 2700 Lớp điều hoà áp suất không khí
5 Mục 07 4246 Tấm xi măng sợi thuỷ tinh
6 Mục 08 1110 Cửa thép chống cháy
7 Mục 08 3010 Cửa cuốn
8 Mục 08 4000 Lối vào bằng kính, Kính mặt dựng, Vách ngăn, Cửa sổ
9 Mục 09 2215 Khung kim loại không chịu tải trong nhà
C Thi công bởi Nhà thầu: Tuân theo Mục 01 4400 Kỹ thuật Nhà thầu
1 Phạm vi: Kỹ sư tham gia tất cả các công việc của mục này bao gồm kết nối với kết cấu công trình
2 Trình nộp: Thuyết minh tính toán, bản vẽ chế tạo thi công, bản vẽ lắp đặt tại công trình, chi tiết nối
3 Giới hạn độ lệch – Khối xây ốp bề mặt: L/600
4 Giới hạn độ lệch – Không phải khối xây ốp mặt: L/360
5 Giới hạn độ lệch căn cứ trên: Chỉ khung và không có lớp bọc
1 Mặt đứng cho mỗi hệ thống thể hiện mọi bộ phận khung và định vị kích thước
2 Thể hiện phối cảnh mặt cắt của góc tường thể hiện mọi bộ phận khung và định vị kích
thước
3 Chi tiết của rãnh trượt dưới đáy và chốt
4 Chi tiết rãnh trượt trên đỉnh và uốn cong phần đầu
5 Chi tiết của mọi ống chờ xuyên tường bao gồm nhưng không giới hạn: dầm trên đầu, dầm
tựa, thanh phụ đỡ dầm dưới, thanh phụ đỡ dầm trên
6 Chi tiết cửa sổ và các hạng mục khác nằm trong hoặc được hỗ trợ bởi hệ khung
Trang 14a Thể hiện phản ứng chịu tải tại các vị trí khác nhau trên khung
7 Chi tiết chuyển tiếp giữa khung và các cấu kiện lân cận
8 Kích thước, độ dày, kích thước bề mặt, kích thước cạnh và kích thước phục hồi của các bộ phận khung, kẹp góc và chi tiết kết nối được dùng
9 Kích cỡ, loại và khoảng cách của chốt và neo được dùng trong hệ khung và được dùng để liên kết khung với kết cấu công trình
2 TCVN 7571-16:2006 Thép Hình Cán Nóng
3 TCVN 7573: 2006 Thép Tấm Cán Nóng Liên Tục – Dung Sai Và Hình Dạng
4 TCVN 6283-2: 1997 Thép Thanh Cán Nóng – Phần 2: Kích Thước Thép Vuông
B Thép: Chất lượng kết cấu, 50 ksi Tuân theo:
1 Tiêu chuẩn kỹ thuật ASTM A1003 cho thép tấm, carbon, Các bộ phận khung dập nguội phủ kim loại và không phủ kim loại
2 Tiêu chuẩn kỹ thuật ASTM A653 cho thép tấm, mạ kẽm hoặc mạ hỗn hợp sắt kẽm trong quá trình nhúng nóng
3 TCVN 6525:2008 Thép tấm carbon kết cấu mạ kẽm nhúng nóng liên tục
b TCVN 3994-85 Chống Ăn Mòn Trong Xây Dựng Kết Cấu Bê Tông Và Bê Tông Cốt Thép
D Độ dày thép: ≥54 mils Đáp ứng giới hạn độ cong được chỉ định
1 Độ dày thép đầu uốn: như được chỉ định của Nhà thầu
E Kích cỡ bộ phận khung: Được thể hiện bao gồm bản vẽ kỹ thuật được phê duyệt
F Phụ kiện: Cung cấp toàn bộ thành phần và phụ kiện cần thiết để hoàn chỉnh hệ kết cấu bao gồm
nhưng không giới hạn:
1 Móc liên kết không uốn cong (móc không rãnh, móc không trượt)
2 Móc liên kết uốn cong (Móc rãnh, móc trượt)
3 Tấm đệm, tấm đặt cốt thép
4 Móc neo phần đầu
5 Khoá cứng, nẹp đỡ, nẹp tựa, nẹp giao nhau
Trang 156 Giằng ngang giữa các dầm
7 Sườn gia cố dầm
8 Nẹp chặn kim loại, tấm khớp nối
9 Thanh chống xiên chịu lực, thanh chống giằng
10 Tất cả các thành phần và phụ kiện cần thiết khác
2.2 KHUNG KIM LOẠI DẬP NGUỘI – LỚP ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ BÊN NGOÀI
A Dạng nhôm: ASTM B209
B Hình dạng: Được thể hiện bao gồm hình dạng dập tuỳ chỉnh
C Độ dày: ≥ 2.2 mm Thi công bởi Nhà thầu
2.3 CHỐT LIÊN KẾT KHUNG KIM LOẠI DẬP NGUỘI
3 Chiều dài: Tối thiểu 3 đai ốc nhìn thấy được xuyên qua vật liệu được nối
4 Đầu: Đầu lục giác long đền
5 Hoàn thiện: Lớp phụ “Stalgard GB”
D Khung kim loại đến khối xây hoặc bê tông – Lớp điều hoà không khí bên trong: Được thể hiện trong bản vẽ kỹ thuật được duyệt
1 Cơ sở thiết kế: Các nhà thầu phụ
2 Hoàn thiện: Phủ “Climaseal”
3 Chiều dài: ≥1.25 in ngập sâu trong khối xây hoặc bê tông
E Khung kim loại đến khối xây hoặc bê tông – Lớp điều hoà không khí bên ngoài: Được thể hiện trong bản vẽ kỹ thuật được duyệt
Trang 161 Cơ sở thiết kế: Các nhà thầu phụ
2 Vật liệu: Thép không rỉ 304
3 Chiều dài: ≥1.25 in ngập sâu trong khối xây hoặc bê tông
2.4 CHẤT BỊT KÍN CHO CHỐT XUYÊN QUA LỚP ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ, LỚP CHỐNG THẤM,
2.5 BĂNG CÁCH ĐIỆN
A Chống tia UV, chống nước, băng cách điện vinyl
B Cơ sở thiết kế: Các nhà thầu phụ
PHẦN 3 THI CÔNG
3.1 LẮP ĐẶT KHUNG KIM LOẠI DẬP NGUỘI
A Tuân theo chỉ dẫn và khuyến nghị của nhà sản xuất
B Tuân theo bản vẽ kỹ thuật được duyệt
1 Cung cấp chốt và chi tiết liên kết thể hiện trên bản vẽ kỹ thuật được duyệt
2 Cung cấp bộ kiểm soát biến dạng thể hiện trên bản vẽ kỹ thuật được duyệt
3 Cung cấp thanh chống xiên và thanh chống giằng thể hiện trên bản vẽ kỹ thuật được duyệt
C Lắp đặt khung thẳng đứng, bằng phẳng và thẳng hàng với sai số 3 mm cho 3 m không luỹ kế
D Lỗ mở khung với các bộ phận bổ sung của khung Cung cấp khung kép tại đố cửa
E Canh chỉnh lỗ đục sẵn tại nhà máy vào các bộ phận khung để thích hợp với các công đoạn đi xuyên khung
F Tách riêng các kim loại khác nhau bằng băng cách điện liên tục
G Sơn sửa bề mặt hoàn thiện bị hư hỏng để duy trì việc chống ăn mòn
3.2 KHUNG LỚP ĐIỀU HÒA ÁP SUẤT KHÔNG KHÍ BÊN NGOÀI
A Liên kết khung với kết cấu công trình
B Chêm khung để đạt được sai số lắp đặt lớp bọc / lớp phủ bên ngoài
C Chêm khung để đạt ≥ 3 mm khoảng hở không khí giữa khung và hệ điều hòa áp suất không khí cho thoát nước và khử nước
D Bịt kín mỗi chốt xuyên qua hệ điều hòa áp suất không khí với chất bịt kín lỏng để chống thấm và kín
Trang 17M ỤC 05 5133 THANG
PHẦN 1 TỔNG QUAN
1.1 PHẦN NÀY BAO GỒM
A Trang bị và lắp đặt: Thang
B Liên quan: Bao gồm nhưng không giới hạn các phần sau:
1 Phần 14 Thiết bị vận chuyển, Mục 14 2100 Thang máy
B Cơ sở thiết kế: Được thể hiện, hoặc nếu không được thể hiện:
1 Hố thang máy: Từ các nhà thầu phụ và phải được chấp thuận bởi kiến trúc sư về kích thước cũng như kiểu dáng
2 Cửa lên mái: Từ các nhà thầu phụ và phải được chấp thuận bởi kiến trúc sư về kích thước cũng như kiểu dáng
C Chiều cao: Được thể hiện như sau:
1 Hố thang máy: ≥ 1 m phía trên chiếu nghỉ thang máy
2 Cửa lên mái: Chiều cao tối đa không tính cửa chắn và khoá cửa
D Yêu cầu về công năng: Tuân theo tiêu chuẩn ANSI A14.3 và OSHA 29 CFR bao gồm nhưng không giới hạn Phần 1910.27 Thanh cố định và Phần 1926.1053 Thang
1 Buồng an toàn: Cung cấp cho thang vượt quá 6 m
E Nhôm hoàn thiện: cán tấm
F Chốt: Hỗn hợp thép không rỉ 304 (Inox 304)
PHẦN 3 THI CÔNG
3.1 LẮP ĐẶT THANG
A Lắp đặt tay vịn thang theo chiều đứng
B Lắp đặt bậc thang theo chiều ngang
C Vị trí bậc thang thấp nhất: ≤ 300 mm từ đáy chiếu nghỉ
D Cấu kiện liên kết thang: Kèm theo mỗi thanh tay vịn thẳng đứng để hỗ trợ xây dựng trong vòng
300 mm của đỉnh / đáy thang và ≤ 2.5 m tính từ tâm
Trang 18M ỤC 05 5200 LAN CAN KIM LOẠI
PHẦN 1 TỔNG QUAN
1.1 PHẦN NÀY BAO GỒM
A Trang bị và lắp đặt: Lan can trong nhà, ngoài nhà, bậc thềm và mái bao gồm:
1 Lan can thép sơn phủ
2 Lan can thép không rỉ
3 Lan can kết cấu kính
B Các phần liên quan: Bao gồm nhưng không giới hạn các phần sau:
1 Phần 03 Bê tông
2 Mục 05 0502 Hệ thép kiến trúc lộ ra ngoài
3 Phần 07 Bảo vệ khỏi ẩm và nhiệt
4 Mục 09 9000 Công tác sơn và phủ
C Kỹ thuật thi công của Nhà thầu: Tuân theo Mục 01 4400 Kỹ thuật của Nhà thầu
1 Phạm vị: Xây dựng tất cả lan can bao gồm những phần kết nối với kết cấu công trình
2 Trình nộp: bản vẽ chế tạo, bản vẽ lắp đặt và lắp dựng tại hiện trường, chi tiết liên kết
1 ASTM A36 Chỉ dẫn kỹ thuật tiêu chuẩn cho Thép kết cấu Carbon,
2 TCVN 6283-2:1997 Thép Thanh Cán Nóng – Phần 2: Kích Thước Thép Vuông,
3 TCVN 7571-16:2006 Thép Hình Cán Nóng
4 Hình dạng và kích cỡ: Được thể hiện trên bản vẽ
5 Độ dày tường: Nhà thầu thi công
Trang 194 TCVN 5894 - 1995 Ống Thép, Hệ Thống Dung Sai
5 Hình dạng và kích cỡ: Được thể hiện
6 Độ dày tường: Nhà thầu thi công
C Thép ống: ASTM A53 Chỉ dẫn kỹ thuật tiêu chuẩn cho Đường ống, thép, thép đen nhúng nóng, lớp mạ kẽm, hàn và không hàn
1 Hình dạng và kích cỡ: Được thể hiện trong bản vẽ
2 Độ dày tường: Nhà thầu thi công
D Thép để trần: Tuân theo Mục 05 0502 Hệ thép kiến trúc lộ ra ngoài
2.2 VẬT LIỆU LAN CAN KIM LOẠI - THÉP KHÔNG RỈ
A Hỗn hợp thép không rỉ: 316
B Hình dạng:
1 ASTM A276 Tiêu chuẩn kỹ thuật về thép thanh không rỉ và kểu dáng
2 TCVN 10357-1:2014 Thép Không Gỉ Cán Nóng Liên Tục - Dung Sai Kích Thước Và Hình Dạng - Phần 1: Thép Dải Hẹp Và Các Đoạn Cắt
2 Độ dày tường: Nhà thầu thi công
E Thép để trần: Tuân theo Mục 05 0502 Hệ thép kiến trúc lộ ra ngoài
2.3 LAN CAN KIM LOẠI – GIÁ ĐỠ
A Được thể hiện, hoặc nếu không được thể hiện:
1 Vật liệu giá vịn và hoàn thiện: Được thể hiện, hoặc nếu không được thể hiện thì phù hợp với tay vịn được hỗ trợ bởi giá vịn
2 Cơ sở thiết kế: “HRS Pismo Series” hoặc tương đương từ nhà cung cấp trong nước
2.4 LAN CAN KÍNH
A Cơ sở thiết kế: “Hệ lan can kính”, hoặc tương đương từ nhà cung cấp trong nước
B Chân đế: “L21S Series Fascia Mount” hoặc tương đương từ nhà cung cấp trong nước
1 Mẫu lỗ chốt: “Mẫu F” tại vị trí 150 mm tính từ tâm
C Lắp ghép chân đế: Fascia Mount, “Phụ kiện chân đề cơ bản điển hình loại 3” hoặc tương đương
Trang 20từ nhà cung cấp trong nước
D Lớp bọc chân đế: “LBS CB S10” 20 thép không rỉ hoặc tương đương từ nhà cung cấp trong nước
1 Thành phần: Cung cấp lớp bọc đường gờ nổi, phía trong đường gờ nổi (phía kính tiếp xúc với người qua lại) và nút bịt đầu mút
2 Hàn nối: Giảm thiểu hàn nối
3 Phụ kiện: tham khảo khuyến nghị nhà cung cấp
E Kính: Dày 21.52 mm, sạch, clear, kính nhiều lớp hoặc chịu nhiệt, ít sắt, kính an toàn
1 Cơ sở thiết kế kính: “Starphire Ultra Clear Glass”
2 Mép kính nhìn thấy được: đánh bóng nhẵn
3 Tiêu chuẩn an toàn: ANSI Z97.1 và CPSC 16 CFR phần 1201, mục I và II
4 Nhãn bảo đảm an toàn : Bắt buộc phải có đối với mỗi tấm kính an toàn
F Thanh ốp đỉnh lan can: “L10BS Thanh ốp đỉnh lan can máng chữ U cho kính 21.52 mm”, C.R Công ty C R Laurence hoặc tương đương từ nhà cung cấp trong nước
1 Thành phần: Cung cấp nút bịt đầu mút, góc, điểm chuyển tiếp, khớp nối trong, và các phụ kiện và thành phần cần thiết để lắp đặt hoàn chỉnh
2.5 CHẾ TẠO LAN CAN KIM LOẠI
A Nhà thầu thi công: Tuân theo Mục 01 4400 Kỹ thuật của nhà thầu
B Giới hạn độ lệch: Được thể hiện, hoặc nếu không được thể hiện, H/60 [Độ cao lan can được chia 60]
C Khả năng tiếp cận cho người tàn tật: Tuân theo tiêu chuẩn 28 CFR Phần 36 ADA Tiêu chuẩn thiết kế tiếp cận
D Hình dạng, kiểu dáng, chiều cao: Phù hợp với mục đích thiết kế được thể hiện
E Chế tạo tại nhà máy: Lan can chế tạo hoàn toàn tại nhà máy nhiều nhất có thể
1 Về vận chuyển và thao tác, lắp ráp trước tại xưởng và khớp các mối nối được đánh dấu và các đường nối
F Đầu nối kim loại: Được thể hiện hoặc hàn nếu không được thể hiện
1 Hàn: Tuân theo Mục 05 0505 Hàn kim loại, không giới hạn “mối hàn nhìn thấy được”
2 Mối hàn chìm: Che dấu mối hàn nhiều nhất có thể
G Bộ phận rỗng: Bịt những đầu rỗng nhìn thấy được bằng vật liệu phù hợp
H Chiều cao: Được thể hiện trên bản vẽ bao gồm chiều cao tuỳ chỉnh Cung cấp chiều cao ≥ 42 in
từ mặt sàn đứng
2.6 HOÀN THIỆN LAN CAN KIM LOẠI TẠI NHÀ MÁY
A Thép trong nhà: Sơn lót tại nhà máy như chỉ dẫn tại Mục 09 9000 Công tác sơn và phủ
B Thép ngoài nhà:
1 Mạ kẽm: Mạ kẽm như chỉ dẫn tại Mục 05 0510 Mạ kẽm nhúng nóng
Trang 212 Sơn tại nhà máy: Sơn lót tại nhà máy như chỉ dẫn tại Mục 09 9000 Sơn và Lớp lót
3 Ngoại lệ: Không sơn tại nhà máy đối với thép có nhãn ghi “Mạ kẽm, không sơn”
C Thép không rỉ: phủ lớp satin NAAMM #4
PHẦN 3 THI CÔNG
3.1 LẮP ĐẶT LAN CAN KIM LOẠI – TỔNG QUAN
A Tuân theo hướng dẫn và khuyến cáo của nhà sản xuất
B Tuân theo bản vẽ kỹ thuật đã được phê duyệt
C Phối hợp việc chế tạo tại nhà máy với việc thi công tại công trình về sao cho phù hợp về hình
thức và chất lượng
D Điều chỉnh lan can chính xác trước khi neo lần cuối
E Canh chỉnh thanh đỡ theo các hướng
F Lắp đặt các thành phần đồng thẳng hàng theo phương ngang
G Lắp tay vịn thẳng hàng với rìa nhô ra của bậc thang
H Canh thẳng hàng liên tục trong khoảng sai số cho phép ≤ 3 mm trong 3 m, không cộng dồn
I Cung cấp tiêu chuẩn cho hệ thống dành cho người khuyết tật
J Tiêu chuẩn hỗ trợ chỉ dẫn về khả năng chịu tải
K Giới hạn độ lệch đến L/60 “L” chiều cao hoặc chiều dài lan can
L Cung cấp khoảng hở từ tường đến lan can phù hợp với tiêu chuẩn và yêu cầu sử dụng cho người tàn tật
M Neo giá đỡ tay vịn vào khối đặc, kết cấu đặc hoặc cấu trúc đặc
N Khoảng cách giá đỡ tay vịn đồng nhất, đối xứng và ≤ 1.5 m tính từ tâm
O Không cho phép sử dụng lan can cho đến khi lắp đặt hoàn chỉnh và nghiệm thu tiêu chuẩn chịu tải
P Cần đảm bảo không có bất kỳ bằng chứng nào về sự sửa chữa những hư hại
3.2 LAN CAN KIM LOẠI CỐ ĐỊNH VỚI THÉP
A Được thể hiện, hoặc nếu không được thể hiện thì nối bằng bulông
B Bulông nhìn thấy được: Dùng đai ốc có mũ Che dấu ren bulông
3.3 LAN CAN KIM LOẠI CỐ ĐỊNH VÀO BÊ TÔNG – LÕI VÀ VỮA
A Lỗ lõi sâu 6 inch cho trụ đỡ lan can Định vị lỗ bằng lan can thật như khuôn mẫu
B Đặt trụ đỡ lan can vào lỗ và tô vữa
C Không tạo ra chỗ lõm xung quanh trụ đỡ lan can có thể giữ nước
D Cung cấp chất kịt kín liên tục giữa bản đế trụ đỡ lan can và bê tông
3.4 LAN CAN KIM LOẠI CỐ ĐỊNH VÀO BÊ TÔNG - NỐI BẰNG BULÔNG
A Bắt bulông bản đế trụ đỡ lan can vào bê tông
B Số lượng bulông: Được thể hiện, hoặc nếu không được thể hiện thì dùng 4 bulông cho mỗi bản
Trang 22đế
C Loại bulông: Được thể hiện, hoặc nếu không được thể hiện thì dùng bulông chẻ đuôi
D Đai ốc: Cung cấp mũ đai ốc Che dấu ren bulông
E Cung cấp chất kịt kín liên tục giữa bản đế trụ đỡ lan can và bê tông
Trang 23H Ồ SƠ MỜI THẦU
CHƯƠNG 6 – GỖ, NHỰA
Trang 24M ỤC 06 1643 LỚP LÓT THẠCH CAO
PHẦN 1 TỔNG QUAN
1.1 PHẦN NÀY BAO GỒM
A Trang bị và lắp đặt: Lớp lót thạch cao
B Liên quan: Bao gồm nhưng không giới hạn các phần sau:
1 Mục 05 4000 Khung kim loại dập nguội
1.3 BẢO HIỂM CHẤT LƯỢNG:
A Tuân theo Mục 01 4339 Mô hình mẫu
PHẦN 2 SẢN PHẨM
2.1 LỚP LÓT THẠCH CAO
A Cơ sở thiết kế: Tham khảo từ nhà cung cấp phù hợp
B Tiêu chuẩn: ASTM C1177 Tiêu chuẩn kỹ thuật cho Kính đệm đế thạch cao được dùng như lớp lót
C Độ dày lớp lót: Được thể hiện, hoặc nếu không thể hiện thì ≥15.8 mm
D Khuôn chịu lực: 10, ASTM D3273 Tiêu chuẩn phương pháp thử nghiệm khả năng chịu lực của khuôn trên bề mặt lớp phủ trong nhà trong buồng điều hoà khí hậu
E ASTM E84 đặc tính chịu lửa: Khả năng lửa lan rộng = 0, khả năng khói lan rộng = 0
F ASTM E136 đặc tính chịu lửa: Không bắt lửa
G Cơ sở thiết kế chốt: Tùy thuộc vào sự chỉ định của nhà thầu thi công và được chấp thuận bởi chủ đầu tư cũng như kiến trúc sư
PHẦN 3 THI CÔNG
3.1 LẮP ĐẶT LỚP LÓT THẠCH CAO
Trang 25A Tuân theo hướng dẫn và khuyến cáo của nhà sản xuất
B Tuân theo GA253 ứng dụng của lớp bọc thạch cao
C Tuân theo ASTM C1280 Tiêu chuẩn kỹ thuật cho ứng dụng của lớp bọc thạch cao
D Lắp đặt sao cho mặt ốp hướng ra ngoài
E Thi công các tấm lót nằm ngang hàng với các rãnh tại mối nối của khung
F Tách khe giữa các tấm lót theo chiều ngang ≥ 2 lần khung
G Giảm thiểu khe nối và đường hàn trên lớp lót
H Cắt và khớp lớp lót với khe nối ≤ 9 mm giữa lớp lót và vật liệu không giống nhau
I Khoảng cách chốt ≤ 200 mm
J Điều chỉnh độ lệch công trình bằng vật liệu bịt kín các khe lệch
Trang 26M ỤC 06 4000 CÔNG TÁC GỖ TRONG KIẾN TRÚC
B Bản vẽ thi công: Cung cấp mặt bằng, chi tiết mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt và chi tiết mặt cắt
C Mẫu: Cho mỗi công tác gỗ cần thể hiện kết cấu, tất cả phụ kiện cũng như hạng mục hoàn thiện
1.3 BẢO HIỂM CHẤT LƯỢNG
A Tuân theo Mục 01 4337 Mẫu thử tại chỗ
PHẦN 2 SẢN PHẨM
2.1 VẬT LIỆU CHO CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC GỖ
A Tiêu chuẩn vật liệu và chế tạo: “Công trình kiến trúc gỗ, Loại cao cấp”, Viện Kiến trúc gỗ, www.awinet.org và “Báo cáo nghiên cứu cơ sở khoa học phân loại gỗ”, Viện khoa học lâm nghiệp Việt Nam, http://vafs.gov.vn/vn/2014/06/bao-cao-tom-tat-de-tai-nghien-cuu-co-so-khoa- hoc-phan-loai-go-viet-nam
B Gỗ nhìn thấy được – Sơn hoàn thiện nhẵn bề mặt: Tham khảo chỉ dẫn nhà sản xuất
C Gỗ nhìn thấy được – Sơn hoàn thiện: Vân gỗ đạt tiêu chuẩn được chỉ dẫn
D Tấm ván dăm:
1 Tiêu chuẩn:
a TCVN 7751:2007: Ván dăm – Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại
b ANSI A208.1 Tiêu chuẩn quốc gia Mỹ về Tấm mùn cưa
Trang 27c TCVN 7756-6: 2007 Ván Gỗ Nhân Tạo – Phương Pháp Thử - Phần 6: Xác Định Mô Đun Đàn Hồi Khi Uốn Tĩnh Và Độ Bền Uốn Tĩnh
d TCVN 7753:2007: Ván sợi – Ván MDF
2 Hạng: “LD-2” từ ANSI
3 Thớ gỗ: 100% gỗ tái chế
4 Nhựa: Không thêm urea formaldehyde
5 Gỗ đạt chứng nhận an toàn cho môi trường: Có yêu cầu
4 Nhựa: Không thêm urea formaldehyde
5 Gỗ đạt chứng nhận an toàn cho môi trường: Có yêu cầu
G Phụ kiện cho kệ treo tường:
1 Cơ sở thiết kế: “82/182”, Knape and Vogt Manufacturing Company,hoặc tương đương từ Hafele hay các đơn vị cung cấp khác
2 Màu sắc: Trắng
Trang 283 Tiêu chuẩn chiều cao kệ treo tường: Được thể hiện, nếu không được thể hiện thì là 990mm
và 1981mm
4 Giá đỡ kệ: Được thể hiện, nếu không được thể hiện thì là 266mm in cho 304 mm kệ
5 Chốt định vị kệ: “182 LCTR/JNR”, Knape and Vogt hoặc tương đương từ Hafele hay các đơn vị cung cấp khác
6 Tiêu chuẩn vít kệ treo tường: đường kính #12, ≥31.75mm sâu bên trong gỗ chêm, màu trắng
7 Giá đỡ đến vít: đường kính #6, màu trắng
H Phụ kiện cho gỗ ốp tường:
1 Cơ sở thiết kế: “MFSS HD Clip”, Monarch Metal Fabrication hoặc tương đương http://www.monarchmetal.com/products/structural-heavy-duty-stainless-panel-hanging- system/
2.2 CÔNG TÁC GỖ TRONG KIẾN TRÚC - CHẾ TẠO ĐỒ GỖ TRANG TRÍ DI ĐỘNG VÀ CỐ ĐỊNH
A Kích cỡ, hình dáng, chủng loại: Như được thể hiện trên bản vẽ
B Chiều dài: Giảm thiểu khe nối và mối hàn
2.3 CÔNG TÁC GỖ TRONG KIẾN TRÚC - CHẾ TẠO HỆ TỦ GỖ
A Kích cỡ, chiều cao, kích thước: Hiệu chỉnh như được thể hiện
B Cấu trúc, kiểu dáng: Được thể hiện, hoặc nếu không được thể hiện thì lớp phủ đồng nhất
C Lắp ráp tại nhà máy: Lắp đặt hoàn toàn tại nhà máy
D Kết cấu cân bằng của tấm gỗ: Yêu cầu kiểm soát độ cong vênh của tấm gỗ
E Phía sau và phía dưới hệ tủ gỗ: Hoàn thiện như phía trước hệ tủ gỗ
F Cửa tủ và mặt ngoài ngăn tủ: Sử dụng lõi MDF Không dùng lõi veneer
G Cửa tủ: Phẳng
H Ngăn tủ:
1 Mặt ngoài ngăn tủ: Làm phẳng
2 Góc ngăn tủ: Nối mộng đuôi én
3 Vách phía sau và vách 2 bên: ≥ 12 mm gỗ dán ốp gỗ cứng
2 Khớp vân veneer: Cân bằng và thẩm mỹ
3 Khớp vân veneer của hệ tủ lân cận: Vân liên tục
4 Khớp phần cuối của các thành phần xếp chồng, ngăn kéo, cửa và panel: Có yêu cầu
Trang 295 Bên trong tủ: Gỗ hoàn thiện trong suốt phù hợp với bên ngoài
6 Cạnh nhìn thấy được: Hoàn thiện trong suốt, dày 3mm, gỗ đai cạnh đồng nhất
2.4 CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC GỖ - CHẾ TẠO KỆ
A Phạm vi: Kệ treo tường không thuộc hệ tủ gỗ
B Chiều dày kệ: ≥ 19 mm
C Cạnh nhìn thấy được: Khớp với đỉnh và đáy kệ
2.5 CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC GỖ - CHẾ TẠO GỖ TẤM
A Gổ tấm xẻ sẵn tại nhà máy
B Kích cỡ như được thể hiện trên bản vẽ
C Hướng vân gỗ và hoàn thiện theo hướng thẳng đứng
D Phủ veneer bề mặt và cạnh
E Cung cấp tấm gỗ lõi nguyên khối
F Theo tiêu chuẩn ASTM E84 Lõi ván ép bột sợi có tỷ trọng trung bình loại 1
2.6 HOÀN THIỆN TẠI NHÀ MÁY CHO GỖ NHÌN THẤY VÂN
A Màu sắc, độ bóng, hình dạng bên ngoài: Theo mẫu được phê duyệt
B Hệ hoàn thiện trong suốt: tham khảo tại tài liệu “Viện Kiến trúc gỗ” “Loại cao cấp TR-6”
C Hệ hoàn thiện mờ: tham khảo tại tài liệu “Viện Kiến trúc gỗ” “Loại cao cấp OP-6”
2.7 HOÀN THIÊN TẠI NHÀ MÁY CHO GỖ KHÔNG NHÌN THẤY VÂN
A Hoàn thiện và đóng gói để giảm tình trạng nhiểm ẩm
PHẦN 3 THI CÔNG
3.1 LẮP ĐẶT CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC GỖ - TỔNG QUAN
A Tiêu chuẩn lắp đặt: “Công trình kiến trúc gỗ, Loại cao cấp”, Viện Kiến trúc gỗ, www.awinet.org
B Môi trường: Kiểm soát điều kiện môi trường, nhiệt độ và độ ẩm trước, trong và sau khi lắp đặt
C Thích nghi với môi trường: Việc thích nghi với môi trường tại vị trí lắp đặt được thực hiện ít nhất 7 ngày trước khi lắp đặt
D Phối hợp: Phối hợp khung, gỗ chêm, cấu kiện hỗ trợ, công trình liên quan và tất cả các công trình xuyên qua gỗ
E Cắt gỗ tại hiện trường:
1 Chỉ những người thợ làm gỗ mới được phép cắt gỗ tại hiện trường
2 Cung cấp chính xác vị trí, kích cỡ, hình dáng lỗ và phần cắt cho các phần việc khác
Trang 303 Hoàn thiện gỗ cắt tại hiện trường khớp với gỗ hoàn thiện tại nhà máy
4 Phối hợp gỗ trang trí, tấm phủ, nắp lỗ khoá
F Dung sai cho phép:
1 Tìm điểm cao và thấp của trần và sàn
2 Chêm và điều chỉnh cho phù hợp với bề mặt không đều
3 Lắp đặt công trình gỗ thẳng đứng, thăng bằng và thẳng hàng với sai số ±1.5 mm cho 3m, không luỹ kế
4 Lắp đặt gỗ đầu chìm ngang qua khe nối trong khoảng ±0.25
G Hình dạng đồng nhất và phản xạ ánh sáng: Có yêu cầu
H Vân gỗ veneer: Vân liên tục
3.2 LẮP ĐẶT GỖ TRANG TRÍ CỐ ĐỊNH VÀ DI ĐỘNG
A Giảm thiểu khe nối và mối hàn
B Chọn loại gỗ có vân đồng nhất và màu sắc đường nối ngang để giảm thiểu bề mặt đường nối
C Canh chính xác đường nối ngang vân gỗ
D Cung cấp mối ghép nối và đường ghép nối trong quá trình lắp đặt
E Ghép chéo góc và khoá rãnh hình V bên trong góc mối ghép nối
F Ghép chéo góc bên ngoài các góc
3.3 LẮP ĐẶT HỆ TỦ GỖ
A Lắp đặt thẳng và cân bằng với các bề mặt được canh chỉnh
B Chêm đáy tủ cách mặt sàn để giảm nước ngấm vào gỗ
C Neo hoặc dính chặt miếng chêm để tránh bị dịch chuyển
D Neo vào khung vách ngăn và bắt chặt tại vị trí ≤ 600 mm
E Lắp đặt kệ treo tường để hỗ trợ tải tĩnh cộng với tải động ≥ 75 kgs
F Đặt chốt bên trong hệ tủ gỗ
G Chêm hệ tủ gỗ đối với sàn không bằng phẳng
H Cung cấp nẹp phù hợp giữa hệ tủ gỗ và kết cấu lân cận bao gồm trần
1 Đánh dấu nẹp cạnh cửa để khớp một cách chính xác
2 Tạo mặt cạnh cửa nếu có thể hiện
3 Giới hạn mỗi nẹp cạnh cửa ≤ 25 mm chiều rộng bề mặt
4 Cho phép tối đa 2 nẹp dọc cho mỗi mặt đứng
5 Cho phép tối đa 1 nẹp ngang
I Hoàn chỉnh lắp đặt phụ kiện
J Neo phụ kiện với chốt vào mỗi lỗ làm sẵn tại nhà máy
Trang 311 Sử dụng đúng loại chốt cho mỗi lớp nền
2 Yêu cầu các loại chốt khác nhau cho tấm mùn cưa, tấm sợi ép và gỗ cứng
3 Không xiết chốt quá chặt
4 Các chốt không thể xiết hoặc quay trong lỗ không được chấp nhận
K Kiểm tra và điều chỉnh phụ kiện để tối đa hoá các công đoạn
1 Điều chỉnh cửa và ngăn kéo để có đường ngắm, khoảng cách đều và cạnh cửa đều
3.4 LẮP ĐẶT KỆ
A Tiêu chuẩn khoảng cách kệ được thể hiện, hoặc nếu không thể hiện thì ≤ 800 mm
B Tiêu chuẩn khoảng cách kệ đều và đối xứng so với trục trung tâm của kệ
C Tiêu chuẩn định vị kệ 100 mm từ đáy kệ
D Tiêu chuẩn neo kệ để hỗ trợ khả năng chịu tải động theo công bố của nhà sản xuất
E Cung cấp 1 chốt cho mỗi lỗ chốt làm sẵn tại nhà máy
F Cung cấp 1 giá đỡ cho mỗi kệ tại bệ đỡ hỗ trợ cho mỗi kệ đứng
G Khoảng cách kệ theo chiều đứng được thể hiện, hoặc nếu không thể hiện thì tương đương với khoảng cách xa nhất có thể
H Gắn giá đỡ vào bệ đỡ
I Đặt kệ lên trên giá đỡ
J Định vị chỗ nối kệ tại bệ đỡ
K Cung cấp chốt định vị kệ tại mỗi kệ và giá đỡ
L Vít kệ vào giá đỡ từ đáy kệ
M Tạo lổ khoan thử cho vít
3.5 LẮP ĐẶT GỖ ỐP TƯỜNG
A Lắp đặt tấm gỗ với móc treo và chốt chìm
B Lắp đặt tấm gỗ chống lại việc dịch chuyển bất ngờ
C Định vị khe nối và mối hàn của tấm gỗ như được thể hiện hoặc như được phê duyệt của Đơn vị thiết kế
Trang 32M ỤC 06 4913 TẤM VÁCH LƯỚI GỔ
PHẦN 1 TỔNG QUAN
1.1 PHẦN NÀY BAO GỒM
A Trang bị và lắp đặt: Tấm vách lưới gỗ sử dụng vật liệu gỗ công nghiệp
B Thi công bởi Nhà thầu: Tuân theo Mục 01 4400 Kỹ thuật Nhà thầu
1 Phạm vi: Kỹ sư thực hiện các công việc của phần này
2 Trình nộp: Bản vẽ chế tạo thi công, bản vẽ lắp đặt tại công trường, chi tiết liên kết
1.2 TRÌNH NỘP
A Thông tin sản phẩm: dữ liệu của nhà sản xuất bao gồm những Chỉ dẫn, những khuyến cáo và những hạn chế
B Bản vẽ: Cung cấp kích thước mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt và chi tiết liên kết
C Mẫu: ≥ 500 x 500 mm bao gồm khung và phụ kiện liên kết
1.3 BẢO HIỂM CHẤT LƯỢNG
A Tuân theo Mục Section 01 4337 Mẫu thử tại chỗ
PHẦN 2 SẢN PHẨM
2.1 TẤM VÁCH GỖ
A Cơ sở thiết kế vật liệu gỗ công nghiệp: Gỗ Ashita hoặc tương đương
1 Kích cỡ, hình dạng và chủng loại: Được thể hiện trên bản vẽ
2 Màu sắc và hoa văn: Phù hợp với mẫu được phê duyệt
B Khung thép và kết cấu:
1 Thép: tuân theo ASTM A36
2 Kích cỡ, hình dạng và chủng loại: Được thể hiện trên bản vẽ
3 Chế tạo: Chế tạo trước tại xưởng
4 Vật liệu gỗ công nghiệp span: Cung cấp khung tuân theo giới hạn khoảng cách vật liệu gỗ công nghiệp của nhà sản xuất
5 Mối hàn và khe nối kết cấu và khung: Tuân theo Mục 05 0505 Hàn kim loại
6 Mạ kẽm: Tuân theo Mục 05 0510 Mạ kẽm nhúng nóng
7 Sơn tại xưởng: Sơn 3 lớp tại xưởng: lớp lót và 2 lớp phủ hoàn thiện bằng sơn urethane
8 Màu sắc sơn tại xưởng: Phù hợp với mẫu đã được duyệt
C Phụ kiện và chốt: Hỗn hợp thép không rỉ 316
Trang 33PHẦN 3 THI CÔNG
3.1 LẮP ĐẶT TẤM VÁCH LƯỚI GỖ
A Tuân theo bản vẽ kỹ thuật thi công đã được phê duyệt
B Lắp đặt bản gỗ thẳng và cân bằng
Trang 34H Ồ SƠ MỜI THẦU
CHƯƠNG 7 – BẢO VỆ KHỎI ẨM VÀ NHIỆT
Trang 353 Mục 07 2700 Lớp điều hòa áp suất không khí
4 Mục 07 7610 Ốp lát bên ngoài công trình
1.2 TIÊU CHUẨN THAM KHẢO
A Hiệp hội thử nghiệm và vật liệu của Mỹ (ASTM):
1 ASTM C 109 – Tiêu Chuẩn Thử Nghiệm Cường Độ Cao Với Vữa Xi Măng Lỏng
2 ASTM C 348 – Tiêu Chuẩn Thử Nghiệm Độ Chịu Uốn Vữa Xi Măng Lỏng
3 ASTM C 321 – Tiêu Chuẩn Thử Nghiệm Cường Độ Liên Kết Của Vữa Chống Hóa Chất
4 ASTM E 96 – Tiêu Chuẩn Thử Nghiệm Lớp Cách Ẩm Của Vật Liệu
5 ASTM C836 Tiêu chuẩn chỉ dẫn kỹ thuật cho chất rắn cường độ cao và ứng dụng dung dịch chống thấm gốc nhựa dẻo tương thích với từng phương pháp khác nhau
6 ASTM C898 Tiêu chuẩn hướng dẫn sử dụng các vật chất rắn cường độ cao và ứng dụng dung dịch chống thấm gốc nhựa dẻo bằng các phương pháp khác nhau
7 ASTM D412 Tiêu chuẩn thử nghiệm về nén cao su
8 ASTM D903 Tiêu chuẩn thử nghiệm về độ kết dính chất liên kết bằng phương pháp kéo dãn
nở
9 ASTM D1970 Tiêu chuẩn chỉ dẫn kỹ thuật cho tấm polymer kết dính gốc bitum, vật liệu lót tại sàn mái ngăn chặn tác động thời tiết
10 ASTM D3767 Tiêu chuẩn thí nghiệm cao su – sự biến thiên kích thước
11 ASTM D5295 Các bước chuẩn bị bề mặt bê tông khi thi công hệ thống chống thấm
B Tiêu chuẩn Châu Âu (EN):
1 EN 1850 - 2: Tấm chống thấm phẳng xác định ảnh hưởng nhìn thấy được Nhựa và cao su cho chống thấm mái
2 EN 1848 – 2: Tấm chống thấm phẳng Xác định độ dài, rộng và độ thẳng Nhựa và cao su
Trang 36C Các Chi Tiết Tùy Chọn: Cung cấp chi tiết tùy chọn phóng lớn của dư án không liên quan đến chi tiết tiêu chuẩn của nhà sản xuất
Cơ bản: Polymer phân than dạng bột xi măng / cát và acrylic 2
thành phần
Tỉ lệ trộn: 5:2 bột: chất lỏng theo khối lượng
Thời gian thi công: Khoảng 60 phút ở +23 °C,60% RH
Khoảng 20 phút ở +35 °C,65% RH Nhiệt độ vật liệu / thi công: Tối thiểu +5°, tối đa +35° C Nhiệt độ thấp kéo dài, nhiệt độ
cao rút ngắn thời gian dưỡng hộ
Thời gian giữa 2 lần phủ: Khoảng 1,5 đến 4 giờ Tùy vào điều kiện thời tiết
Có thể tiếp xúc**): - mưa tại khu vực dốc sau khoảng 6 giờ
- lưu thông bộ sau khoảng 1 ngày
- nước có áp sau khoảng 7 ngày
Trang 37Nhiệt độ sử dụng: Lát gạch sau khoản 1 ngày:
- Có đi lại -15ºC đến +50ºC
- Không đi lại -20ºC đến + 60ºC
B Chống thấm loại 2 – gốc polyurethane, yêu cầu kỹ thuật ( thông số tham khảo bên dưới với mục đích làm cơ sở cung cấp sản phẩm.Nếu có những tiêu chí kỹ thuật khác, cần cung cấp tiêu chuẩn tương ứng nhằm đảm bảo chất lượng sản phẩm ) :
Gốc hóa học: Một thành phần gốc polyurethane
Cường độ chịu kéo (MPa) GB/T 528-2009 ASTM D412 ~ 3.0
Độ giãn dài tới đứt (%) GB/T 528-2009 ASTM D412 ~ 430
Cường độ chịu xé (N/mm) GB/T 528 – 2008 ASTM D624 ≥ 11
Tính kín nước
GB/T 19250-2003
Áp lực (MPa) ≥ 0.3 Thời gian (nhỏ nhất) ≥ 30 Hàm lượng chất rắn (%), GB/T 19250 -2003 90
Cường độ bám dính trên bề mặt bê tông –ASTM D4541 >1.5
C Chống thấm loại 3 – gốc cao su, yêu cầu kỹ thuật ( thông số tham khảo bên dưới với mục đích làm cơ sở cung cấp sản phẩm.Nếu có những tiêu chí kỹ thuật khác, cần cung cấp tiêu chuẩn tương ứng nhằm đảm bảo chất lượng sản phẩm) :
Kiểm tra bằng mắt (EN 1850 – 2) Đạt
Chiều dày (EN 1849-2) 1.5 (-5 / + 10 %) mm
Khối lượng trên đơn vị diện tích (EN 1849-2) 2.1 (-5 / + 10 %) kg/m²
Khả năng chịu áp lực thấm nước (EN 1928) Đạt
Ảnh hưởng hóa chất dạng lỏng bao gồm nước (EN
Khả năng kháng tách ở mối hàn (EN 12316-2) ≥ 300 N/50 mm
Khả năng kháng lực cắt ở mối hàn (EN 12317-2) ≥500 N/50 mm
Hệ số chuyển qua pha hơi nước (EN 1931) µ = 15’000
Chịu lực kéo căng ( EN 12311-2)
- Theo chiều dọc (md)*
- Theo chiều ngang( cmd)*
Trang 38Kháng đối với các va chạm (EN 12691)
- Theo chiều ngang ≤│0.1│%
Khả năng chịu gấp lại ở nhiệt độ thấp (EN 495-5) ≤ -25ºC
Kháng UV (EN 1297) Đạt ( > 5000h )
D Chống thấm loại 4 – gốc epoxy ( yêu cầu kỹ thuật, thông số tham khảo bên dưới với mục đích làm cơ sở cung cấp sản phẩm.Nếu có những tiêu chí kỹ thuật khác, cần cung cấp tiêu chuẩn tương ứng nhằm đảm bảo chất lượng sản phẩm ) :
Thời gian thi công 1 giờ ở 20°C
Tổng thời gian quét 8 -24 giờ ở 20°C
Thời gian bảo dưỡng 7 ngày @ 20°C
Nhiệt độ khô 30°C to +65°C
Độ dày hệ thống điển hình Khoảng 400 µm
2.2 CÁC PHỤ GIA BỔ SUNG VÀ YÊU CẦU:
A Từ một nhà sản xuất: Cung cấp tất cả sản phẩm cho mỗi hệ thống chống thầm từ một nhà sản xuất
B Lắp đặt trọn bộ: Thi công hệ thống chống thấm trọn bộ không hạn chế bao gồm: vật liệu xử lý bề mặt ban đầu, lớp lót, tấm chống thấm, chống thấm dạng lỏng, bã ma-tic, chất trám khe, băng dán khe, mạch chặn nước, tấm che khe nối, vật liệu tại góc giao nhau, nẹp bao che, tấm thoát nước, chất kết dính tấm thoát nước, dán bo góc thảm thoát nước, khớp nối đường ống thoát nước, khớp chữ T ống thoát nước, bảo vệ đường ống thoát nước, băng dán đường ống thoát nước, tấm bảo vệ, chất kết dính tấm bảo vệ và các phụ gia cũng như sản phẩm cần thiết để hoàn thiện ở tất cả các hạng mục cũng như bảo hành hệ thống chống thấm
2 Tháo gỡ lớp phủ ngoài bê tông và các hợp chất bảo dưỡng
3 Mài cạnh bê tông
4 Mài, bo tròn và làm nhẵn các góc, cạnh
5 Bịt và lấp các khoản hở và lỗ lỗi trong quá trình thi công
C Quét lớp lót trước khi phủ thống thấm
D Chi tiết khe bề mặt theo đề xuất nhà sản xuất
Trang 39E Chi tiết tại khe nối lớp chống thấm được đề xuất từ nhà sản xuất
F Chi tiết tại ví trí thay đổi bề mặt được đề xuất bời nhà sản xuất
G Chi tiết tại ống xuyên sàn được đề xuất từ nhà sản xuất
H Chi tiết kết nối đầu cuối được đề xuất bởi nhà sản xuất
I Cung cấp tấm bảo vệ và bảo vệ đường ống 100% diện tích cần chống thấm
J Bảo đảm chất chống thấm không bị rò rỉ trước khi phủ
Trang 40M ỤC 07 2110 TẤM CÁCH NHIỆT KIẾN TRÚC
PHẦN 1 TỔNG QUAN
1.1 PHẦN NÀY BAO GỒM
A Cung Cấp Và Lắp Đặt: Tấm Cách Nhiệt Phần Kiến Trúc
B Các Chương Liên Quan: không giới hạn trong mỗi chương, bao gồm:
8 Phần 22 Cấp thoát nước: Cách âm hệ thống đường ống
9 Phần 23 Điều hòa không khí và thống gió
10 Phần 26 Điện
1.2 TRÌNH NỘP
A Thông tin sản phẩm: Bao gồm thông tin nhà sản xuất, quy trình sản xuất, các kiến nghị và các mặt hạn chế
1.3 TIÊU CHUẨN THAM KHẢO
A ASTM – Hiệp hội thử nghiệm vật liệu của Mỹ:
1 ASTM C272 Tiêu chuẩn thử nghiệm độ hấp thụ nước các vật liệu lõi của kết cấu rỗng bên trong
2 ASTM C518-10 Tiêu chuẩn thử nghiệm thuộc tính truyền nhiệt trong trạng thái ổn đỉnh bằng thiết bị đo chuyên nhiệt chuyên dụng
3 ASTM C 553 – Tiêu chuẩn về chỉ dẫn kỹ thuật cho tấm bông sợi khoáng dùng trong thương mại và xây dựng
4 ASTM C 612 – Tiêu chuẩn về chỉ dẫn kỹ thuật cho khối bông sợi khoáng và tấm cách nhiệt
5 ASTM E 84 – Tiêu chuẩn thử nghiệm các loại bề mặt vật liệu bắt lửa trong công trình
6 ASTM E 119 – Tiêu chuẩn thử nghiệm về chống cháy cho vật liệu và trong thi công
7 ASTM E 814 – Tiêu chuẩn thử nghiệm về sự dẫn cháy của các miếng đệm ngăn lửa tại ống xuyên sàn
B BS EN – Tiêu chuẩn châu Âu
1 BS EN 13164 – Tiêu chuẩn về sản phẩm cách nhiệt cho công trình Chế tạo sản phẩm xốp nén polystyrene
PHẦN 2 SẢN PHẨM