Tình hình lây nhiễm nhanh chóng cả về địa bàn và số lượng. Ca nhiễm HIV đầu tiên ở Việt Nam được phát hiện tháng 12 năm 1990 tại Thành phố Hồ Chí Minh. Năm 1993, dịch Hiv bùng nổ trong nhóm những người nghiện hút, tiêm chích ma túy. Tính đến ngày 31102008, toàn bộ 63 tỉnh, thành phố đã phát hiện người nhiễm HIV. Nhiễm HIV ở Việt Nam tập trung chủ yếu ở độ tuổi từ 20 – 39 tuổi (chiếm 83,44%) trong tổng số trường hợp HIV được phát hiện. Trong đó nam giới chiếm 82,17% và nữ giới là 17,81%. Hậu quả mà HIVAIDS để lại là vô cùng nghiêm trọng, không chỉ với cá nhân người nhiễm mà còn ảnh hưởng đến cả gia đình và toàn xã hội. Những người nhiễm HIVAIDS luôn nhận về những cái nhìn xa lạ, tránh né của những người xung quanh. Vì thế tôi chọn đề tài “ Hỗ trợ giảm kỳ thị và phân biệt đối xử với người nhiễm và ảnh hưởng bởi HIVAIDS tại tỉnh Lào Cai” làm đề tài nghiên cứu của mình, để tìm hiểu tâm, sinh lý của những người nhiễm HIVAIDS, suy nghĩ của những người xung quanh và dùng những kinh nghiệm, kỹ năng của một nhà CTXH để hỗ trợ giảm kỳ thị đối với người HIV, mang lại một cuộc sống tốt đẹp hơn cho họ, giúp họ có cái nhìn tích cực hơn về cuộc sống và cố gắng chống lại căn bệnh này.
Trang 1MỤC LỤC
I Mở đầu 1
1 Lý do chọn đề tài 1
2 Mục đích nghiên cứu 2
II, C S LÝ LU N Ơ Ở Ậ VỀ CHỦ ĐỀ NGHIÊN CỨU 3
1.1 Khái niệm về HIV/AIDS 3
1.2 Khái niệm kỳ thị, phân biệt đối xử: 3
1.3 Khái niệm kỳ thị, phân biệt đối xử với người HIV/AIDS 3
1.4 Con đường lây truyền HIV 4
1.5 Đặc điểm tâm lý, sinh lý của người có HIV 4
Tâm tr ng s hãi và lo l ngạ ợ ắ 4
Tâm lý cô đ n, t kỳ thơ ự ị 5
1.6 Nguyên nhân và hậu quả của việc kỳ thị người nhiễm HIV 5
1.7 Các hệ thồng chính sách, pháp luật trợ giúp người có HIV/AIDS 8
1.7.1 Chính sách 8
II Hoạt động hỗ trợ giảm kỳ thị và phân biệt đối xử với người nhiễm HIV/AIDS tại tỉnh Lào Cai 12
2.1 Mô tả về tỉnh Lào Cai 12
2.2 Thực trạng người nhiễm HIV/AIDS tại tỉnh Lào Cai 13
2.3 Hỗ trợ giảm kỷ thị và phân biệt đối xử với người nhiễm HIV/AIDS tại tỉnh Lào Cai 14
III.ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP 18
IV.KẾT LUẬN 20
V.TÀI LIỆU THAM KHẢO 21
Trang 2I Mở đầu
1 Lý do chọn đề tài
Ngày nay, HIV/AIDS đang là vấn đề toàn cầu
Trên thế giới, HIV đã xuất hiện và lan tràn từ những năm 70 của thế kỷ
XX mà chúng ta chưa phát hiện ra Hàng ngàn trường hợp AIDS sau này là kếtquả của việc bị nhiễm HIV lặng lẽ trong quá khứ Sự lây lan của HIV với tốc
độ cực kỳ nhanh chóng Tháng 6/1981 lần đầu tiên loài người biết đếnHIV/AIDS, nhưng cho đến nay theo thống kê của WHO Và Tổ chức phòngchống AIDS của Liên Hợp Quốc (UNAIDS), tính đến tháng 12/2007, tổng sốngười sống chung với HIV/AIDS trên toàn thế giới là 33,2 triệu người Trong
đó người lớn là 30,8 triệu người; phụ nữ là 15,4 triệu người và trẻ em dưới 15tuổi là 2,5 triệu
Tổng số ca nhiễm HIV mới trong năm 2007 là 2,5 triệu người, trong đóngười lớn là 2,1 triệu và trẻ em là 420.000 trẻ Đại đa số trẻ em mớibị nhiễm là
do lây từ người mẹ tại thời điểm trước hoặc ngay sau khi sinh ½ trong số này
sẽ tử vong trong vòng 2 năm đầu tiên của cuộc đời nếu không được chăm sóc y
tế đúng cách Tổng số ca tử vong do AIDS là 2,1 triệu, trong đó người lớn là1,7 triệu và trẻ em là 330.000 Đồng thời cứ mỗi 15 giây đồng hồ là có một em
bị mồ côi cha hoặc mẹ chết vì HIV/AIDS
Từ một nước đầu tiên phát hiện ra người có HIV là Mỹ thì cho đến nay,hầu hết tất cả các quốc gia, lãnh thổ trên thế giới đều có người nhiễm HIV
Còn Vi t Nam, d ch HIV/AIDS đang gia tăng m t cách nhanhở ệ ị ộchóng Trong năm 2008:
+ S trố ường h p nhi m HIV: 13.209ợ ễ
+ S b nh nhân AIDS: 4.629ố ệ
+ S b nh nhân AIDS t vong:2.699ố ệ ử
+ S trố ường h p nhi m HIV hi n còn s ng: 132.048ợ ễ ệ ố
+ T ng s b nh nhân AIDS hi n còn sông: 27.579ổ ố ệ ệ
Trang 3Tình hình lây nhi m nhanh chóng c v đ a bàn và s lễ ả ề ị ố ượng Canhi m HIV đ u tiên Vi t Nam đễ ầ ở ệ ược phát hi n tháng 12 năm 1990 t iệ ạThành ph H Chí Minh Năm 1993, d ch Hiv bùng n trong nhóm nh ngố ồ ị ổ ữ
người nghi n hút, tiêm chích ma túy Tính đ n ngày 31/10/2008, toàn bệ ế ộ
63 t nh, thành ph đã phát hi n ngỉ ố ệ ười nhi m HIV.ễ
Nhi m HIV Vi t Nam t p trung ch y u đ tu i t 20 – 39 tu iễ ở ệ ậ ủ ế ở ộ ổ ừ ổ(chi m 83,44%) trong t ng s trế ổ ố ường h p HIV đợ ược phát hi n Trong đóệnam gi i chi m 82,17% và n gi i là 17,81%.ớ ế ữ ớ
H u qu mà HIV/AIDS đ l i là vô cùng nghiêm tr ng, không ch v iậ ả ể ạ ọ ỉ ớ
cá nhân người nhi m mà còn nh hễ ả ưởng đ n c gia đình và toàn xã h i.ế ả ộ
Nh ng ngữ ười nhi m HIV/AIDS luôn nh n v nh ng cái nhìn xa l , tránhễ ậ ề ữ ạ
né c a nh ng ngủ ữ ười xung quanh Vì th tôi ch n đ tài “ H tr gi m ế ọ ề ỗ ợ ả kỳthị và phân biệt đối xử với người nhiễm và ảnh hưởng bởi HIV/AIDS tại tỉnhLào Cai” làm đề tài nghiên cứu của mình, để tìm hiểu tâm, sinh lý của nhữngngười nhiễm HIV/AIDS, suy nghĩ của những người xung quanh và dùng nhữngkinh nghiệm, kỹ năng của một nhà CTXH để hỗ trợ giảm kỳ thị đối với ngườiHIV, mang lại một cuộc sống tốt đẹp hơn cho họ, giúp họ có cái nhìn tích cựchơn về cuộc sống và cố gắng chống lại căn bệnh này
2 Mục đích nghiên cứu
Mục đích tổng thể của nghiên cứu này là tìm hiểu các lý thuyết vềHIV/AIDS
Các mục đích cụ thể:
- Tìm hiểu thực trạng số người nhiễm HIV/AIDS tại tỉnh Lào Cai
- Tìm hiểu thực trạng người nhiễm HIV/AIDS bị kỳ thị
Trên cơ sở đó, đưa ra một số khuyến nghị và một số giải pháp để giảm
kỳ thị và phân biệt đối xử với người nhiễm và ảnh hưởng bởi HIV/AIDS tạitỉnh Lào Cai
Trang 4II, C S LÝ LU N Ơ Ở Ậ VỀ CHỦ ĐỀ NGHIÊN CỨU
1.1 Khái niệm về HIV/AIDS
*Khái ni m HIV:ệ
-HIV là virus gây ra h i ch ng suy gi m mi n d ch m c ph i ngộ ứ ả ễ ị ắ ả ở ười HIVgây t n thổ ương h th ng mi n d ch c a c th và làm cho c th khôngệ ố ễ ị ủ ơ ể ơ ểcòn kh năng ch ng l i các tác nhân gây b nh d n đ n ch t ngả ố ạ ệ ẫ ế ế ười
người nh ng t u chung l i trong kho ng th i gian trung bình là 5 năm.ư ự ạ ả ờ
1.2 Khái niệm kỳ thị, phân biệt đối xử:
-Kỳ th là thái đ làm m t th di n ho c không tôn tr ng m t cách thi uị ộ ấ ể ệ ặ ọ ộ ếcăn c đ i v i m t cá nhân ho c m t nhóm ngứ ố ớ ộ ặ ộ ười nào đó
-Phân bi t đ i x là các hành đ ng ho c hành vi nh m phân bi t m t cáệ ố ử ộ ặ ằ ệ ộnhân ho c m t nhóm ngặ ộ ười đ a đ n nh ng hành đ ng, hành vi tr ngư ế ữ ộ ừ
ph t ho c ph báng ngạ ặ ỉ ườ ịi b kỳ thị
1.3 Khái niệm kỳ thị, phân biệt đối xử với người HIV/AIDS
Theo kho n 4 kho n 5 Lu t Phòng, ch ng HIV/AIDS: “ả ả ậ ố 4 Kỳ thị
người nhi m HIV là thái đ khinh thễ ộ ường hay thi u tôn tr ng ngế ọ ười khác
vì bi t ho c nghi ng ngế ặ ờ ười đó nhi m HIV ho c vì ngễ ặ ười đó có quan hệ
g n gũi v i ngầ ớ ười nhi m HIV ho c b nghi ng nhi m HIV.ễ ặ ị ờ ễ 5 Phân bi tệ
đ i x v i ngố ử ớ ười nhi m HIV là hành vi xa lánh, t ch i, tách bi t, ngễ ừ ố ệ ượcđãi, ph báng, có thành ki n ho c h n ch quy n c a ngỉ ế ặ ạ ế ề ủ ười khác vì bi tế
ho c nghi ng ngặ ờ ười đó nhi m HIV ho c vì ngễ ặ ười đó có quan h g n gũiệ ầ
v i ngớ ười nhi m HIV ho c b nghi ng nhi m HIVễ ặ ị ờ ễ
Trang 5Phân bi t đ i x v i ngệ ố ử ớ ười nhi m HIV/AIDS là b t c m t hành vi,ễ ấ ứ ộhành đ ng phân bi t, trộ ệ ường ph t, ph báng, h n ch quy n c a ngạ ỉ ạ ế ề ủ ườinhi m ho c ngễ ặ ười liên quan ch u nh hị ả ưởng b i HIV/AIDS Kỳ th nói vở ị ềthái đ , còn phân bi t đ i x nói v hành vi ho c hành đ ng c th đ iộ ệ ố ử ề ặ ộ ụ ể ố
v i ngớ ười nhi m HIV ho c ngễ ặ ười liên quan đ n HIV/AIDS Phân bi t đ iế ệ ố
x là h qu c a s kỳ th ử ệ ả ủ ự ị
1.4 Con đường lây truyền HIV
HIV/ AIDS lây truy n qua 3 con đề ường
- Quan h tình d c: Virus HIV có r t nhi u trong máu, trong các ch t d chệ ụ ấ ề ấ ịsinh d c Do v y, virus có th xâm nh p vào máu b n tình qua c quanụ ậ ể ậ ạ ơsinh d c Vi c sinh ho t tình d c, dù có giao h p hay ch ti p xúc c quanụ ệ ạ ụ ợ ỉ ế ơsinh d c, đ u d n đ n nguy c lây nhi m.ụ ề ẫ ế ơ ễ
- Qua đường máu: HIV có nhi u trong máu B m kim tiêm dùng xong màề ở ơkhông ti t trùng, ho c ti t trùng không t t thì v n còn đ ng máu (dù cóệ ặ ệ ố ẫ ọ
th không nhìn th y) Do đó, n u dùng chung b m kim tiêm v i m tể ấ ế ơ ớ ộ
người mang HIV, thì có th nhi m HIV.ể ễ
- Lây truy n t m sang con: C m t trăm ph n nhi m HIV sinh con thìề ừ ẹ ứ ộ ụ ữ ễkho ng 25 - 30 tr b nhi m HIV có th lây sang bé qua rau thai khi bé ả ẻ ị ễ ể ởtrong b ng m , qua máu và ch t d ch c a m khi sinh, ho c qua s a mụ ẹ ấ ị ủ ẹ ặ ữ ẹkhi m cho con bú Tr s sinh nhi m HIV thẹ ẻ ơ ễ ường không s ng đố ược quá
ba năm
1.5 Đặc điểm tâm lý, sinh lý của người có HIV
Tâm tr ng gi n dạ ậ ữ
Người m c HIV thắ ường có tâm tr ng gi n d , m t đ , nói to, quáạ ậ ữ ặ ỏ
m ng nh ng ngắ ữ ười xung quanh Lúc này người nhi m HIV c m th y b tễ ả ấ ấyên, đi đi l i l i ho c có th là im l ng m t cách b t thạ ạ ặ ể ặ ộ ấ ường, t hành hự ạmình và tránh nhìn m i ngọ ười Đôi khi trong tr ng thái gi n d , h có cácạ ậ ữ ọhành vi b o l c v i ngạ ự ớ ười khác hay t ra không h p tác.ỏ ợ
Trang 6Tâm tr ng s hãi và lo l ngạ ợ ắ
Nguyên nhân d n t i tâm tr ng s hãi, lo l ng nh sau:ẫ ớ ạ ợ ắ ư
Lo s cái ch t c a mình đã đợ ế ủ ược báo trước
S lây nhi m cho gia đình, ngợ ễ ười thân
S m t vi c làmợ ấ ệ
S không có thu c ch a, không đ ti n mua thu cợ ố ữ ủ ề ố
S b xa lánh, kỳ th , gia đình b r iợ ị ị ỏ ơ
Tâm lý cô đ n, t kỳ thơ ự ị
Nh ng ngữ ười nhi m HIV thễ ường b gia đình, b n bè kỳ th Chính vì thị ạ ị ế
c m giác không có ngả ười chia s , các trăn tr c a chính ngẻ ở ủ ườ ệi b nh ho cặkhông ai hi u mìnhể
Khi bi t mình nhi m HIV, r t nhi u ngế ễ ấ ề ười thường nghĩ r ng t t c đãằ ấ ả
ch m h t Đ c bi t là đ i v i nh ng ngấ ế ặ ệ ố ớ ữ ườ ị ợi b v ho c ch ng lây nhi mặ ố ễsang, h có tâm tr ng kh ng ho ng, s hãi, suy s p tinh th n và th tọ ạ ủ ả ợ ụ ầ ấ
v ng, Các ch n đ ng này quá n ng n n u không đọ ấ ộ ặ ề ế ược chia s , giúp đẻ ỡ
d d n t i b điên.ễ ẫ ớ ị
1.6 Nguyên nhân và hậu quả của việc kỳ thị người nhiễm HIV
* Nguyên nhân gây ra kỳ thị và phân bi t đ i x v i ng ệ ố ử ớ ườ i
Có nhi u nguyên nhân gây ra kỳ th và phân bi t đ i x v i ngề ị ệ ố ử ớ ười nhi mễHIV/AIDS, nh ng ph bi n là nh ng nguyên nhân sau đây:ư ổ ế ữ
Do b n ch t c a b nh:ả ấ ủ ệ
Vì b n ch t c a kỳ th và phân bi t đ i x nói chung thả ấ ủ ị ệ ố ử ường g nắ
li n v i nh ng căn b nh truy n nhi m nguy hi m khó ch a Trong khiề ớ ữ ệ ề ễ ể ữHIV/AIDS là b nh truy n nhi m nguy hi m d n đ n ch t ngệ ề ễ ể ẫ ế ế ười, trongkhi ch a có thu c đi u tr đ c hi u cũng nh đ n nay ch a có v c xinư ố ề ị ặ ệ ư ế ư ắphòng b nh nên khi nhi m HIV nghĩa là h t.ệ ễ ế
Trang 7Do thi u hi u bi t ho c hi u bi t không đúng, không đ y đ vế ể ế ặ ể ế ầ ủ ềHIV/AIDS:
Nhi u ngề ườ ẫi v n cho r ng HIV/AIDS là b nh r t d lây, k c qua ti pằ ệ ấ ễ ể ả ếxúc thông thường ho c nhi u ngặ ề ườ ại l i cho r ng ch có nh ng ngằ ỉ ữ ười tiêmchích ma túy ho c ngặ ười mua, bán dâm t c là nh ng ngứ ữ ười cho là x u xaấ
m i b nhi m HIV/AIDS, h coi HIV/AIDS là t n n xã h i, nhi m HIV làớ ị ễ ọ ệ ạ ộ ễ
có t i, có l i.ộ ỗ
Do m t th i gian dài vi c truy n thông không đ y đ ho c khôngộ ờ ệ ề ầ ủ ặ
Truy n thông quá nh n m nh chú tr ng đ n đề ấ ạ ọ ế ường lây truy n mà khôngề
gi i thích rõ ràng, nh t là đả ấ ường không lây c a HIV Chúng ta cũng thủ ường
hù d a t o ra c nh hãi hùng Chính vi c tuyên truy n nh v y đã khi nọ ạ ả ệ ề ư ậ ế
m i ngọ ườ ợi s hãi, xa lánh và đó cũng là m t trong các nguyên nhân d nộ ẫ
đ n kỳ th và phân bi t đ i x v i ngế ị ệ ố ử ớ ười nhi m HIV/AIDS.ễ
*Nh ng h u qu do kỳ th và phân bi t đ i x v i ng ữ ậ ả ị ệ ố ử ớ ườ i nhi m HIV gây ra ễ
Qua các s li u c a nghiên c u v ch s đánh giá m c đ kỳ th v iố ệ ủ ứ ề ỉ ố ứ ộ ị ớ
người nhi m HIV Vi t Nam do M ng lễ ở ệ ạ ưới ngườ ối s ng v i HIV Vi t Namớ ệ
th c hi n cho th y, ngự ệ ấ ười nhi m HIV đang ph i đ i m t v i s kỳ th vàễ ả ố ặ ớ ự ịphân bi t đ i x và đây không ch là thách th c đ i v i riêng ngệ ố ử ỉ ứ ố ớ ười nhi mễHIV, khi d ch HIV/AIDS đang giai đo n t p trung, ch y u lây truy n ị ở ạ ậ ủ ế ề ởnhóm tiêm chích ma túy, nam tình d c đ ng gi i và ph n m i dâm.ụ ồ ớ ụ ữ ạ
- Do b kỳ th và phân bi t đ i x t i n i làm vi c, nh ng ngị ị ệ ố ử ạ ơ ệ ữ ườinhi m HIV b r i vào tình tr ng th t nghi p ho c bu c ph i thay đ i côngễ ị ơ ạ ấ ệ ặ ộ ả ổ
vi c thệ ường xuyên, ph i thay đ i n i ho c không thuê đả ổ ơ ở ặ ược nhà , ph iở ả
v t l n đ b o đ m k sinh nhai cho b n thân.ậ ộ ể ả ả ế ả
Trang 8- Nghiên c u c a M ng lứ ủ ạ ưới ngườ ối s ng v i HIV Vi t Nam cũng choớ ệ
th y, có kho ng 3% ngấ ả ười nhi m HIV và 4% tr em là con c a ngễ ẻ ủ ườinhi m HIV đã b t ch i không đễ ị ừ ố ược đi h c.ọ
- Ngoài ra, s kỳ th và phân bi t đ i x còn x y ra gia đình, c ngự ị ệ ố ử ả ở ộ
đ ng, b n bè và hàng xóm, nh b v , ch ng b r i ho c ngồ ạ ư ị ợ ồ ỏ ơ ặ ười thân tronggia đình ru ng r y, b c ng đ ng xã h i t y chay, m t công ăn vi c làm vàồ ẫ ị ộ ồ ộ ẩ ấ ệtài s n; b đu i h c, b t ch i khám s c kh e t i các c s y t , thi u sả ị ổ ọ ị ừ ố ứ ỏ ạ ơ ở ế ế ựchăm sóc và h tr , th m chí b b o hành.ỗ ợ ậ ị ạ
- Do s b kỳ th và phân bi t đ i x , ngợ ị ị ệ ố ử ười nhi m HIV/AIDS d uễ ấ
di m tình tr ng b nh t t, m c c m, không dám ti p xúc v i c ng đ ng,ế ạ ệ ậ ặ ả ế ớ ộ ồkhông h p tác v i chợ ớ ương trình phòng ch ng HIV/AIDS Cán b chuyênố ộmôn khó có th g p và t v n cho h v kỹ năng phòng và tránh lâyể ặ ư ấ ọ ềHIV/AIDS cho người khác, làm cho người nhi m HIV/AIDS tr thànhễ ở
“qu n th n”, r t khó ti p c n, do đó h khó có th ti p nh n thông tin,ầ ể ẩ ấ ế ậ ọ ể ế ậ
kỹ năng phòng b nh và do v y h có th “vô t ” truy n HIV cho ngệ ậ ọ ể ư ề ườikhác
- Do thi u s thông c m giúp đ c a c ng đ ng có th d n đ n biế ự ả ỡ ủ ộ ồ ể ẫ ếquan, chán n n, ho c s hãi không ti t l danh tính, không ti p c n d chả ặ ợ ế ộ ế ậ ị
v do v y chụ ậ ương trình phòng, ch ng HIV/AIDS cũng không ti p c nố ế ậ
được v i ngớ ười nhi m HIV nên cũng không có đễ ượ ốc s ca b nh chính xác,ệcũng không ước tính và d báo chính xác đự ược v tình hình d ch Vi c l pề ị ệ ậ
k ho ch d a trên nh ng thông tin không đ y đ sẽ ch làm lãng phí ti nế ạ ự ữ ầ ủ ỉ ề
c a và đ c bi t là không ngăn ch n đủ ặ ệ ặ ượ ực s lây lan c a HIV.ủ
Trang 9- Có th th y, s kỳ th đ i v i các hành vi liên quan đ n HIV vàể ấ ự ị ố ớ ếAIDS có tác đ ng r t l n đ n ngộ ấ ớ ế ười nhi m HIV, có th khi n h c m th yễ ể ế ọ ả ấkhông an toàn trong xã h i, hình thành tâm lý b cách ly, cô l p và tìnhộ ị ậ
tr ng tr nên tr m tr ng h n khi xu t hi n s t kỳ th c a chính b nạ ở ầ ọ ơ ấ ệ ự ự ị ủ ảthân người nhi m HIV.ễ
- M t v n đ khác là chúng ta đã b phí m t ngu n l c l n, khôngộ ấ ề ỏ ộ ồ ự ớphát huy được ti m năng c a ngề ủ ười nhi m HIV Ngễ ười nhi m HIV h v nễ ọ ẫ
có th i gian dài kh e m nh nên h v n có th c ng hi n cho gia đình vàờ ỏ ạ ọ ẫ ể ố ế
xã h i Khi b kỳ th và phân bi t đ i x , ngộ ị ị ệ ố ử ười nhi m HIV b tách bi t,ễ ị ệkhông làm vi c, không đệ ược chăm sóc và nh v y ngư ậ ười nhi m HIV có thễ ể
ch t s m do không đế ớ ược chăm sóc đ l i v , con, b m già làm tăng tácể ạ ợ ố ẹ
đ ng c a HIV/AIDS đ n gia đình, đ n kinh t xã h i c a đ t nộ ủ ế ế ế ộ ủ ấ ước Nhi uề
người nhi m HIV là nh ng tuyên truy n viên r t hi u qu nên làm m t điễ ữ ề ấ ệ ả ấ
m t l c lộ ự ượng có hi u qu trong phòng, ch ng AIDS.ệ ả ố
- Cu i cùng là kỳ th và phân bi t đ i x d n đ n h n ch m t số ị ệ ố ử ẫ ế ạ ế ộ ốquy n c b n c a công dân nh quy n đề ơ ả ủ ư ề ược chăm sóc s c kho , làm vi c,ứ ẻ ệ
h c hành, t do đi l i… là nh ng quy n mà ngọ ự ạ ữ ề ười nhi m HIV đễ ược pháp
lu t b o v Lu t Phòng, ch ng HIV/AIDS c a Vi t Nam cũng đã có nhi uậ ả ệ ậ ố ủ ệ ề
đi u kho n nghiêm c m vi c kỳ th và phân bi t đ i x v i ngề ả ấ ệ ị ệ ố ử ớ ười nhi mễHIV/AIDS
1.7 Các hệ thồng chính sách, pháp luật trợ giúp người có HIV/AIDS
1.7.1 Chính sách
các văn b n quy ph m pháp lu t khác quy đ nh vi c h tr và t o đi uả ạ ậ ị ệ ỗ ợ ạ ề
ki n cho ngệ ười nhi m HIV/AIDS tham gia hòa nh p c ng đ ng nh là:ễ ậ ộ ồ ư
- Được mi n thu trong trễ ế ường h p thu nh p t ho t đ ng s n xu t, kinhợ ậ ừ ạ ộ ả ấdoanh hàng hoá, d ch v c a doanh nghi p có s d ng lao đ ng là ngị ụ ủ ệ ử ụ ộ ười
- u đãi v tín d ng đ i v i h gia đình và ngƯ ề ụ ố ớ ộ ười nhi m HIV v.v ễ
Trang 10- Còn v m t chăm sóc y t và s c kh e: ngề ặ ế ứ ỏ ười nhi m HIV và b nh nhânễ ệAIDS VN đang đang đở ược hưởng mi n phí các d ch v t d phòng, ch nễ ị ụ ừ ự ẩđoán đ n chăm sóc và đi u tVi t Nam là m t s ít các nế ề ệ ộ ố ước trên th gi iế ớ
có riêng m t Lu t phòng, ch ng vi rút gây ra h i ch ng suy gi m mi nộ ậ ố ộ ứ ả ễ
d ch m c ph i ngị ắ ả ở ười Chúng ta hay g i t t là Lu t phòng, ch ngọ ắ ậ ốHIV/AIDS trong đó, quy đ nh r t rõ nh ng quy n c a ngị ấ ữ ề ủ ười nhi m đễ ược
hưởng và kh ng đ nh r ng, ngẳ ị ằ ười nhi m HIV có h u h t các quy n nhễ ầ ế ề ư
Ngoài ra, còn có r t nhi u các văn b n quy ph m pháp lu t khác quy đ nhấ ề ả ạ ậ ị
vi c h tr và t o đi u ki n cho ngệ ỗ ợ ạ ề ệ ười nhi m HIV/AIDS tham gia hòaễ
nh p c ng đ ng nh là:ậ ộ ồ ư
- Được mi n thu trong trễ ế ường h p thu nh p t ho t đ ng s n xu t, kinhợ ậ ừ ạ ộ ả ấdoanh hàng hoá, d ch v c a doanh nghi p có s d ng lao đ ng là ngị ụ ủ ệ ử ụ ộ ười
- u đãi v tín d ng đ i v i h gia đình và ngƯ ề ụ ố ớ ộ ười nhi m HIV v.v ễ
- Còn v m t chăm sóc y t và s c kh e: ngề ặ ế ứ ỏ ười nhi m HIV và b nh nhânễ ệAIDS VN đang đang đở ược hưởng mi n phí các d ch v t d phòng, ch nễ ị ụ ừ ự ẩđoán đ n chăm sóc và đi u tr HIV/AIDSr HIV/AIDSế ề ị ị
5.2 Pháp lu tậ
LU T PHÒNG, CH NG NHI M VI RÚT GÂY RA H I CH NG SUY GI MẬ Ố Ễ Ộ Ứ Ả
MI N D CH M C PH I NGỄ Ị Ắ Ả Ở ƯỜI (HIV/AIDS)C A QU C H I NỦ Ố Ộ ƯỚC
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ S 64/2006/QH11 NGÀY 29ỐTHÁNG 6 NĂM 2006
Đi u 4.ề Quy n và nghĩa v c a ngề ụ ủ ười nhi m HIVễ
1 Người nhi m HIV có các quy n sau đây:ễ ề
a) S ng hòa nh p v i c ng đ ng và xã h i;ố ậ ớ ộ ồ ộ
b) Được đi u tr và chăm sóc s c kho ;ề ị ứ ẻ
Trang 11c) H c văn hoá, h c ngh , làm vi c;ọ ọ ề ệ
d) Được gi bí m t riêng t liên quan đ n HIV/AIDS;ữ ậ ư ế
đ) T ch i khám b nh, ch a b nh khi đang đi u tr b nh AIDS trong giaiừ ố ệ ữ ệ ề ị ệ
đo n cu i;ạ ố
e) Các quy n khác theo quy đ nh c a Lu t này và các quy đ nh khác c aề ị ủ ậ ị ủpháp lu t có liên quan.ậ
2 Người nhi m HIV có các nghĩa v sau đây:ễ ụ
a) Th c hi n các bi n pháp phòng lây nhi m HIV sang ngự ệ ệ ễ ười khác;
b) Thông báo k t qu xét nghi m HIV dế ả ệ ương tính c a mình cho v , ch ngủ ợ ồ
ho c cho ngặ ười chu n b k t hôn v i mình bi t;ẩ ị ế ớ ế
c) Th c hi n các quy đ nh v đi u tr b ng thu c kháng HIV;ự ệ ị ề ề ị ằ ố
d) Các nghĩa v khác theo quy đ nh c a Lu t này và các quy đ nh khác c aụ ị ủ ậ ị ủpháp lu t có liên quan.ậ
Đi u 6.ề Chính sách c a Nhà nủ ướ ềc v phòng, ch ng HIV/AIDSố
1 Khuy n khích c quan, t ch c, cá nhân trong nế ơ ổ ứ ước và nước ngoài h pợtác, giúp đ dỡ ưới m i hình th c trong phòng, ch ng HIV/AIDS; phát tri nọ ứ ố ểcác mô hình t chăm sóc c a ngự ủ ười nhi m HIV.ễ
2 H tr s n xu t thu c kháng HIV trong nỗ ợ ả ấ ố ước; th c hi n các bi n phápự ệ ệ
gi m giá thu c kháng HIV.ả ố
3 Khuy n khích doanh nghi p, c quan, đ n v vũ trang nhân dân t ch cế ệ ơ ơ ị ổ ứđào t o và tuy n d ng ngạ ể ụ ười nhi m HIV và thành viên gia đình h vào làmễ ọ
vi c ho c đ u t ngu n l c vào phòng, ch ng HIV/AIDS.ệ ặ ầ ư ồ ự ố
4 Huy đ ng s tham gia c a toàn xã h i, s đóng góp v tài chính, kỹộ ự ủ ộ ự ềthu t c a c quan, t ch c, cá nhân trong nậ ủ ơ ổ ứ ước và nước ngoài trongphòng, ch ng HIV/AIDS.ố
5 Huy đ ng và đi u ph i các ngu n l c cho phòng, ch ng HIV/AIDS phùộ ề ố ồ ự ố
h p v i đi u ki n phát tri n kinh t - xã h i và tình hình d ch HIV/AIDSợ ớ ề ệ ể ế ộ ị
c a đ t nủ ấ ước trong t ng giai đo n.ừ ạ