1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán moi

12 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 124,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi An còn lại mấy cái kẹo?. ỏi cả hai ại mấy cái kẹo?. ất cả bao nhiêu học sinh?. ẹo, An cho Bình 2 cái kẹo.. Hỏi An còn lại mấy cái kẹo?. Hỏi An còn lại mấy cái kẹoA. Hỏi Hân có tất cả

Trang 1

Đ thi cu i h c kì 2 l p 1 môn Toán ề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán ối học kì 2 lớp 1 môn Toán ọc kì 2 lớp 1 môn Toán ớp 1 môn Toán

TR ƯỜNG TIỂU HỌC NG TI U H C ỂU HỌC ỌC

QUANG TRUNG 1

Th ngày tháng 5 năm 2015 ứ ngày tháng 5 năm 2015

Đ KI M TRA Đ NH KÌ CU I KÌ 2 – L P 1 Ề KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ 2 – LỚP 1 ỂU HỌC ỊNH KÌ CUỐI KÌ 2 – LỚP 1 ỐI KÌ 2 – LỚP 1 ỚP 1

Năm h c: 2014 -2015 ọc kì 2 lớp 1 môn Toán MÔN: TOÁN - Th i gian: 40 phút ời gian: 40 phút Bài 1:

a) Vi t các s : (1 đi m) ết các số: (1 điểm) ối học kì 2 lớp 1 môn Toán ểm)

Ba mươi lăm: ……… Chín mươi chín: …………i lăm: ……… Chín mươi lăm: ……… Chín mươi chín: …………i chín: …………

B y mảy mươi sáu: ……… Một trăm:……… ươi lăm: ……… Chín mươi chín: …………i sáu: ……… M t trăm:……… ột trăm:………

b) Vi t s thích h p vào ch ch m: (0,5 đi m) ết các số: (1 điểm) ối học kì 2 lớp 1 môn Toán ợp vào chỗ chấm: (0,5 điểm) ỗ chấm: (0,5 điểm) ấm: (0,5 điểm) ểm)

93; ……; …… ; ……; 97; …… ; …….; 100

Bài 2: Đ t tính r i tính: (2 đi m) ặt tính rồi tính: (2 điểm) ồi tính: (2 điểm) ểm)

47 + 30 76 - 25 45 + 52 98 - 3

Bài 3: Tính: (2 đi m) ểm)

34 + 4 - 6 = ……… 40 + 8 - 8 = ……

15cm - 10cm + 4cm = …… 30cm + 10cm - 20cm = ……

Bài 4: (2 đi m) >; <; = ểm)

78 - 7 70 96 - 42 50 + 8

45 + 3 … 43 + 5 38 … 30 + 8

Bài 5: (2 đi m) ểm) L p 1A có 33 h c sinh, l p 1B có 35 h c sinh H i c haiớp 1A có 33 học sinh, lớp 1B có 35 học sinh Hỏi cả hai ọc sinh, lớp 1B có 35 học sinh Hỏi cả hai ớp 1A có 33 học sinh, lớp 1B có 35 học sinh Hỏi cả hai ọc sinh, lớp 1B có 35 học sinh Hỏi cả hai ỏi cả hai ảy mươi sáu: ……… Một trăm:………

l p có t t c bao nhiêu h c sinh?ớp 1A có 33 học sinh, lớp 1B có 35 học sinh Hỏi cả hai ất cả bao nhiêu học sinh? ảy mươi sáu: ……… Một trăm:……… ọc sinh, lớp 1B có 35 học sinh Hỏi cả hai

Bài 6: (0.5 đi m) ểm) N iối đ ngồng hồng v iớp 1A có 33 học sinh, lớp 1B có 35 học sinh Hỏi cả hai sối chỉ giờ đúng:

Trang 2

PGD&ĐT C MGAR Ư

TR ƯỜNG TIỂU HỌC NG TH NGUY N ỄN DU

HỌC VÀ TÊN: ………

L P ỚP 1 : 1…

BÀI KI M ỂU HỌC TRA Đ NH ỊNH KÌ CUỐI KÌ 2 – LỚP 1 KÌ CU I ỐI KÌ 2 – LỚP 1 NĂM NĂM H C: ỌC 2014 – 2015 MÔN: TOÁN - L P ỚP 1 1 (Th i ời gian: 40 phút gian làm bài: 35 phút)

I PH N TR C NGHI M (6 đi m) ẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) ẮC NGHIỆM (6 điểm) ỆM (6 điểm) ểm)

Khoanh vào ch cái đ t tr ữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất ặt tính rồi tính: (2 điểm) ướp 1 môn Toán c câu tr l i đúng nh t ả lời đúng nhất ời gian: 40 phút ấm: (0,5 điểm)

Câu 1: (0,5 đi m): S chín mểm): Số chín mươi viết là: ối ươi lăm: ……… Chín mươi chín: …………i vi t là:ết là:

A 9 B 50 C 90

Câu 2: (0,5 đi m): S 59 đ c là:ểm): Số chín mươi viết là: ối ọc sinh, lớp 1B có 35 học sinh Hỏi cả hai

A Chín mươi lăm: ……… Chín mươi chín: …………i lăm B Năm mươi lăm: ……… Chín mươi chín: …………i chín

Câu 3: (0,5 đi m): Các s : 4, 8, 7, 20, 99 đểm): Số chín mươi viết là: ối ược xếp theo thứ tự từ bé đếnc x p theo th t t bé đ nết là: ứ tự từ bé đến ự từ bé đến ừ bé đến ết là:

l n là:ớp 1A có 33 học sinh, lớp 1B có 35 học sinh Hỏi cả hai

A 4, 7, 8, 20, 99 B 8, 7, 4, 20, 99 C 99, 20, 8, 7, 4

Câu 4: (0,5 đi m): K t qu c a phép tính 7 + 5 là:ểm): Số chín mươi viết là: ết là: ảy mươi sáu: ……… Một trăm:……… ủa phép tính 7 + 5 là:

A 21 B 12 C 10

Câu 5: (1 đi m): K t qu c a phép tính 90 - 70 + 30 là:ểm): Số chín mươi viết là: ết là: ảy mươi sáu: ……… Một trăm:……… ủa phép tính 7 + 5 là:

A 55 B 50 C 100

Câu 6: (1 đi m) Có m y hình tam giác:ểm): Số chín mươi viết là: ất cả bao nhiêu học sinh?

A 3 hình tam giác

B 2 hình tam giác

Câu 7: (1 đi m) Em ch n đáp s đúng c a bài toán sau:ểm): Số chín mươi viết là: ọc sinh, lớp 1B có 35 học sinh Hỏi cả hai ối ủa phép tính 7 + 5 là:

An có 5 cái k o, An cho Bình 2 cái k o H i An còn l i m y cái k o?ẹo, An cho Bình 2 cái kẹo Hỏi An còn lại mấy cái kẹo? ẹo, An cho Bình 2 cái kẹo Hỏi An còn lại mấy cái kẹo? ỏi cả hai ại mấy cái kẹo? ất cả bao nhiêu học sinh? ẹo, An cho Bình 2 cái kẹo Hỏi An còn lại mấy cái kẹo?

A 7 cái k o ẹo, An cho Bình 2 cái kẹo Hỏi An còn lại mấy cái kẹo? B 3 cái k o.ẹo, An cho Bình 2 cái kẹo Hỏi An còn lại mấy cái kẹo?

Câu 8: (1 đi m) Em ch n phép tính đúng c a bài toán sau:ểm): Số chín mươi viết là: ọc sinh, lớp 1B có 35 học sinh Hỏi cả hai ủa phép tính 7 + 5 là:

Hân có 15 viên bi, ch cho thêm 4 viên bi H i Hân có t t c bao nhiêu viênị cho thêm 4 viên bi Hỏi Hân có tất cả bao nhiêu viên ỏi cả hai ất cả bao nhiêu học sinh? ảy mươi sáu: ……… Một trăm:……… bi?

A 15 + 4 B 15 - 4

II PH N T LU N (4 đi m) ẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Ự LUẬN (4 điểm) ẬN (4 điểm) ểm)

Câu 9: (2 đi m) Đ t tính r i tính.ểm): Số chín mươi viết là: ặt tính rồi tính ồng

13 + 4 27 – 7 53 +35 89 – 36

Câu 10: (2 đi m) Nhà em có 26 con gà, m mua thêm 11 con gà H i nhà emểm): Số chín mươi viết là: ẹo, An cho Bình 2 cái kẹo Hỏi An còn lại mấy cái kẹo? ỏi cả hai

có t t c m y con gà?ất cả bao nhiêu học sinh? ảy mươi sáu: ……… Một trăm:……… ất cả bao nhiêu học sinh?

Tóm t t:ắt:

Nhà em có: … con gà

M mua thêm :……con gàẹo, An cho Bình 2 cái kẹo Hỏi An còn lại mấy cái kẹo?

Nhà em có t t c :…….con gà?ất cả bao nhiêu học sinh? ảy mươi sáu: ……… Một trăm:………

Trang 3

Trường: Ti u h c Tr ng Vểm): Số chín mươi viết là: ọc sinh, lớp 1B có 35 học sinh Hỏi cả hai ư ươi lăm: ……… Chín mươi chín: …………ng

L p:ớp 1A có 33 học sinh, lớp 1B có 35 học sinh Hỏi cả hai 1……

H và tên: ọc sinh, lớp 1B có 35 học sinh Hỏi cả hai KI M TRA CU I H C KÌ II ỂU HỌC ỐI KÌ 2 – LỚP 1 ỌC Môn: Toán KH I I ỐI KÌ 2 – LỚP 1 Năm h c: 2011 - 2012 ọc kì 2 lớp 1 môn Toán Đi m ểm) L i phê ời gian: 40 phút Giám th : ị cho thêm 4 viên bi Hỏi Hân có tất cả bao nhiêu viên Giám kh o: ảy mươi sáu: ……… Một trăm:………

Câu 1 (1 đi m) Vi t s vào ch tr ng: ểm) ết các số: (1 điểm) ối học kì 2 lớp 1 môn Toán ỗ chấm: (0,5 điểm) ối học kì 2 lớp 1 môn Toán Sáu mươi lăm: ……… Chín mươi chín: ………… ưi t …… Hai mươi lăm: ……… Chín mươi chín: …………i tám……

B n mối ươi lăm: ……… Chín mươi chín: …………i lăm……… Chín mươi lăm: ……… Chín mươi chín: ………… ốii b n………

Tám mươi lăm: ……… Chín mươi chín: …………i hai……… B y mảy mươi sáu: ……… Một trăm:……… ươi lăm: ……… Chín mươi chín: …………i sáu………

M t trăm……… ột trăm:……… Ba mươi lăm: ……… Chín mươi chín: …………i ba………

Năm mươi lăm: ……… Chín mươi chín: ………… ảy mươi sáu: ……… Một trăm:……… i b y………… Sáu mươi lăm: ……… Chín mươi chín: …………i chín………

Câu 2: S ? (1 đi m) ối học kì 2 lớp 1 môn Toán ểm) Câu 3: (2 đi m) ểm) a) Đ t tính r i tính:ặt tính rồi tính ồng 45 + 32 31 + 51 87 – 4 97 – 67 ……… ………… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ………… ……… ………

b) 79 – 63 = …… 94 + 5 -4 = ……… 16 + 42 = ………

76 – 26 + 10 = ……

Câu 4: (1 đi m) ểm)

Vi t s vào ch ch m:ết là: ối ỗ chấm: ất cả bao nhiêu học sinh?

a) Lúc 6 gi , kim ng n ch vào s ……, kim dài ch vào s ………ờ ắt: ỉ ối ỉ ối

Trang 4

b) Lúc 3 gi , kim ng n ch vào s ………, kim dài ch vào s ………ờ ắt: ỉ ối ỉ ối

Câu 5: (1 đi m) ểm)

Vi t ti p vào ch ch m:ết là: ết là: ỗ chấm: ất cả bao nhiêu học sinh?

M t tu n l có …… ngày là: ch nh t,……….………… …… ột trăm:……… ần lễ có …… ngày là: chủ nhật,……….………… …… ễ có …… ngày là: chủ nhật,……….………… …… ủa phép tính 7 + 5 là: ật,……….………… ……

Câu 6: (1 đi m) ểm)

Đo đ dài các đo n th ng r i vi t s đo:ột trăm:……… ại mấy cái kẹo? ẳng rồi viết số đo: ồng ết là: ối

Câu 7: (1 đi m) ểm)

Đi n Đ ho c S vào đ u m i câu tền Đ hoặc S vào đầu mỗi câu tương ứng ặt tính rồi tính ần lễ có …… ngày là: chủ nhật,……….………… …… ỗ chấm: ươi lăm: ……… Chín mươi chín: …………ng ngứ tự từ bé đến

a) 54 – 24 > 45 – 24 b) 89 – 11 = 36 + 32

c) 45 + 30 > 35 + 40 d) 97 – 64 < 78 - 35

Câu 8: (2 đi m) ểm)

a) Hoa g p đất cả bao nhiêu học sinh? ược xếp theo thứ tự từ bé đếnc 25 con chim Mai g p đất cả bao nhiêu học sinh? ược xếp theo thứ tự từ bé đếnc 21 con chim H i c hai b nỏi cả hai ảy mươi sáu: ……… Một trăm:……… ại mấy cái kẹo?

g p đất cả bao nhiêu học sinh? ược xếp theo thứ tự từ bé đến ất cả bao nhiêu học sinh? ảy mươi sáu: ……… Một trăm:……… c t t c bao nhiêu con chim?

………

………

………

……

b) M t s i dây dài 79cm B c t đi 50cm H i s i dây còn l i dài bao nhiêuột trăm:……… ợc xếp theo thứ tự từ bé đến ối ắt: ỏi cả hai ợc xếp theo thứ tự từ bé đến ại mấy cái kẹo? cm?

………

………

………

……

Trang 5

Đ ki m tra h c kì 2 l p 1 ề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán ểm) ọc kì 2 lớp 1 môn Toán ớp 1 môn Toán

Đ thi toán l p 1 - Đ 1 ề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán ớp 1 môn Toán ề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán

I Tr c nghi m (3 đi m) ắc nghiệm (3 điểm) ệm (3 điểm) ểm)

Khoanh vào đáp án đúng:

1 S li n trối ền Đ hoặc S vào đầu mỗi câu tương ứng ướp 1A có 33 học sinh, lớp 1B có 35 học sinh Hỏi cả haic và li n sau c a s 17 là:ền Đ hoặc S vào đầu mỗi câu tương ứng ủa phép tính 7 + 5 là: ối

a, 15 và 16 b, 15 và 18 c, 16 và 18 d, 15 và 17

2 S g m 8 ch c và 2 đ n v là:ối ồng ục và 2 đơn vị là: ơi lăm: ……… Chín mươi chín: ………… ị cho thêm 4 viên bi Hỏi Hân có tất cả bao nhiêu viên

a, 28 b, 92 c, 82 d, 80

3 Phép c ng 19 + 9 có k t qu b ng:ột trăm:……… ết là: ảy mươi sáu: ……… Một trăm:……… ằng:

a, 18 b, 29 c, 28 d, 39

II T lu n (7 đi m) ự luận (7 điểm) ận (7 điểm) ểm)

Bài 1: Đ t tính r i tính: (4 đi m) ặt tính rồi tính: (2 điểm) ồi tính: (2 điểm) ểm)

a, 38 + 7 b, 54 - 8 c, 72 - 3 d, 28 + 6

………… ………… ………… …………

………… ………… ……… …………

……… ………… ………… …………

Bài 2: N i phép tính v i k t qu đúng: (2 đi m) ối học kì 2 lớp 1 môn Toán ớp 1 môn Toán ết các số: (1 điểm) ả lời đúng nhất ểm)

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào m i câu: (2 đi m) ỗ chấm: (0,5 điểm) ểm)

a, 39 + 23 = 52

b, 43 – 5 = 48

Trang 6

c, 12 + 23 = 45 .

d, 26 – 9 = 15

Đ thi toán l p 1 - Đ 1.2 ề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán ớp 1 môn Toán ề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán

Bài 1: (2đ) Đ t ặt tính rồi tính: (2 điểm) tính r i ồi tính: (2 điểm) tính:

32 + 42 94 - 21 ; 50 + 38 ; 67 – 3

……… ……… ……… …………

……… ……… ……… …………

……… ……… ……… …………

Bài 2: (2đ) Vi t ết các số: (1 điểm) sối học kì 2 lớp 1 môn Toán thích h p ợp vào chỗ chấm: (0,5 điểm) vào ô tr ng: ối học kì 2 lớp 1 môn Toán

Bài 3 (4đ):

a, Khoanh tròn vào s bé nh t: 81 75 90 51ối ất cả bao nhiêu học sinh?

b, Khoanh tròn vào s l n nh t: 62 70 68 59ối ớp 1A có 33 học sinh, lớp 1B có 35 học sinh Hỏi cả hai ất cả bao nhiêu học sinh?

c, Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)

 S li n sau c a 23 là 24ối ền Đ hoặc S vào đầu mỗi câu tương ứng ủa phép tính 7 + 5 là: □

 S li n sau c a 84 là 83ối ền Đ hoặc S vào đầu mỗi câu tương ứng ủa phép tính 7 + 5 là: □

 S li n sau c a 79 là 70ối ền Đ hoặc S vào đầu mỗi câu tương ứng ủa phép tính 7 + 5 là: □

 S li n sau c a 98 là 99ối ền Đ hoặc S vào đầu mỗi câu tương ứng ủa phép tính 7 + 5 là: □

 S li n sau c a 99 là 100ối ền Đ hoặc S vào đầu mỗi câu tương ứng ủa phép tính 7 + 5 là: □

Bài 4 (2đ): An có 19 qu táo, An cho em 7 qu H i An còn bao nhiêu quảy mươi sáu: ……… Một trăm:……… ảy mươi sáu: ……… Một trăm:……… ỏi cả hai ảy mươi sáu: ……… Một trăm:……… táo?

Bài 5 (1đ): M i hình vẽ dỗ chấm: ướp 1A có 33 học sinh, lớp 1B có 35 học sinh Hỏi cả haii đây có bao nhiêu đo n th ng?ại mấy cái kẹo? ẳng rồi viết số đo:

Trang 7

Đ ÔN T P TOÁN H C KỲ II L P 1 Ề KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ 2 – LỚP 1 ẬN (4 điểm) ỌC ỚP 1

I Tr c nghi m (3 đi m) ắc nghiệm (3 điểm) ệm (3 điểm) ểm)

Khoanh vào đáp án đúng:

1 S li n trối ền Đ hoặc S vào đầu mỗi câu tương ứng ướp 1A có 33 học sinh, lớp 1B có 35 học sinh Hỏi cả haic và li n sau c a s 17 là:ền Đ hoặc S vào đầu mỗi câu tương ứng ủa phép tính 7 + 5 là: ối

a, 15 và 16 b, 15 và 18 c, 16 và 18 d, 15 và 17

2 S g m 8 ch c và 2 đ n v là:ối ồng ục và 2 đơn vị là: ơi lăm: ……… Chín mươi chín: ………… ị cho thêm 4 viên bi Hỏi Hân có tất cả bao nhiêu viên

a, 28 b, 92 c, 82 d, 80

3 Phép c ng 19 + 9 có k t qu b ng:ột trăm:……… ết là: ảy mươi sáu: ……… Một trăm:……… ằng:

a, 18 b, 29 c, 28 d, 39

II T lu n (7 đi m) ự luận (7 điểm) ận (7 điểm) ểm)

Bài 1: Đ t tính r i tính: (4 đi m)ặt tính rồi tính ồng ểm): Số chín mươi viết là:

a, 38 + 7 b, 54 - 8 c, 72 - 3 d, 28 + 6

………… ………… ………… …………

………… ………… ……… …………

……… ………… ………… …………

Bài 2: N i phép tính v i k t qu đúng: (2 đi m)ối ớp 1A có 33 học sinh, lớp 1B có 35 học sinh Hỏi cả hai ết là: ảy mươi sáu: ……… Một trăm:……… ểm): Số chín mươi viết là:

a, 39 + 23 = 52

b, 43 – 5 = 48

Trang 8

c, 12 + 23 = 45

d, 26 – 9 = 15

Đ S 8 Ề KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ 2 – LỚP 1 ỐI KÌ 2 – LỚP 1 1.Tính

31 + 14 = ……… 36 –21 = ………… 87 + 12 = …………

14 + 31 = ……… 36 –15 = ………… 87–12 = …………

62 + 3 = ……… 55 – 2 = ………… 90 + 8 = …………

62 + 30 = ……… 55 – 20 = ………… 90 – 80 = …………

2 Vi t s ết các số: (1 điểm) ối học kì 2 lớp 1 môn Toán

50 + … = 50

49 – … = 40

49 – … = 9… + … = 40

75 = … + … 60 – … > 40

3 Em hãy nhìn vào các t l ch và đi n vào ch tr ngờ ị cho thêm 4 viên bi Hỏi Hân có tất cả bao nhiêu viên ền Đ hoặc S vào đầu mỗi câu tương ứng ỗ chấm: ối :

a) N u hôm nay là th t thìết là: ứ tự từ bé đến ư :

- Ngày hôm qua là thứ tự từ bé đến ………

- Ngày mai là th ……… ứ tự từ bé đến

- Ngày hôm kia là th ……… ứ tự từ bé đến

-Ngày kia là th ……… ứ tự từ bé đến

b) Thứ tự từ bé đến năm , ngày , tháng

Trang 9

Thứ tự từ bé đến , ngày 11, tháng

4 Kì ngh hè, Lan v quê thămỉ ền Đ hoặc S vào đầu mỗi câu tương ứng ông bà h t 1 tu n l và 3 ngày H i Lan đã quê t t cết là: ần lễ có …… ngày là: chủ nhật,……….………… …… ễ có …… ngày là: chủ nhật,……….………… …… ỏi cả hai ở quê tất cả ất cả bao nhiêu học sinh? ảy mươi sáu: ……… Một trăm:………

m yất cả bao nhiêu học sinh? ngày ? Bài gi iảy mươi sáu: ……… Một trăm:………

Vẽ đo n th ng AB có đ dài là 10 ại mấy cái kẹo? ẳng rồi viết số đo: ột trăm:………

cm

11

TH BAỨ BA

THÁNG 5

12

TH TỨ BA Ư

THÁNG 5

13

TH NĂMỨ BA

THÁNG 5

14

TH SÁUỨ BA

Trang 10

Đ S Ề KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ 2 – LỚP 1 ỐI KÌ 2 – LỚP 1 91 1.

a) Vi t các sết là: ối:

Năm m iươi lăm: ……… Chín mươi chín: ………… :……….;

Ba m i m tươi lăm: ……… Chín mươi chín: ………… ối :………

b) Đ c sọc sinh, lớp 1B có 35 học sinh Hỏi cả hai ối:

78: ……… … ;

99:……… …

c) Khoanh tròn sối l nớp 1A có 33 học sinh, lớp 1B có 35 học sinh Hỏi cả hai nh t:ất cả bao nhiêu học sinh? 76 ; 67 ; 91 ; 89

d) Vi t các s :ết là: ối 96 ; 87 ; 78 ; 91 theo th t t bé đ n l nứ tự từ bé đến ự từ bé đến ừ bé đến ết là: ớp 1A có 33 học sinh, lớp 1B có 35 học sinh Hỏi cả hai :

………

2

a) Đ t tính r i tínhặt tính rồi tính ồng :

6 + 52 37 – 25 66 + 22 89 –7

b) Tính:

35 + 40 – 75 = ………… ; 94 – 14 + 4 = ………

80cm + 10 cm = ………… ; 35m – 20cm = ………

3 Trong v n có 35 cây b i và cây táo , trong đó có 15 cây b i H i trong v n có ườ ưở quê tất cả ưở quê tất cả ỏi cả hai ườ

m y câyất cả bao nhiêu học sinh? táo ?

Bài gi iảy mươi sáu: ……… Một trăm:………

Ngày đăng: 27/11/2018, 16:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w