1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

20 đề ôn tập môn toán học kỳ 1 lớp 11

56 431 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I J lần lượt là trung điểm củaAB vàCD Giao tuyến của hai mpSAB và SCD là đường thẳng  377... Khi đó đường thẳng MN song với mặt phẳng nào: A.. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo

Trang 1

Diễn Đàn Giáo Viên Tốn

Ôn tập kiểm tra

TOÁN 11

HỌC KÌ 1

Năm học: 2018 - 2019

Trang 2

ĐỀ 1 I.TRẮC NGHIỆM

A 635040   B 317520   C 1240029.  D 2480058. 

Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ. 

A ysin3xxB y2 cosx1.  C y3cosx5 x3   D y2cos x  

Câu 4:  Cho hình  chóp S ABCD có đáy  ABCD là hình  bình hành. Gọi  , I J lần lượt  là 

trung  điểm  củaAB vàCD     Giao  tuyến  của  hai  mpSAB   và SCD   là  đường  thẳng 

377

772

Trang 3

Câu 11: Cho tứ diện ABCD Gọi  M N lần lượt là trung điểm của, AC  và BC Trên đoạn.

BDlấyPsao choPB2PD.   Khi đó giao điểm của đường thẳng CD vớiMNP  là: 

5

2

Trang 4

A AOQ  B CPN  C COP  D BON 

A 528

513

523

538

A Phép dời hình.  B Phép tịnh tiến  C Phép quay.  D Phép vị tự. 

Câu 4: Hàm số nào sau đây không là hàm số chẵn, không là hàm số lẻ: 

A y2sinx x   B y2cosx2 x2   C y2cosx1.  D ysinx2 x2  

Câu 5: Với giá trị nào của hằng số A và của hằng số  thì hàm sốyAsin(x) là 1 hàm số lẻ. 

Trang 5

Câu 7: Một hộp có 6 bi đỏ, 5 bi xanh và 4 bi trắng cùng kích thước. Rút ngẫu nhiên lần lượt từng viên bi không trả lại cho đến khi được viên bi đỏ thì dừng. Hãy tìm xác suất để không có viên bi xanh nào được rút ra. 

A 8

2

4

6

A SCD  B SAB  C SAD  D SAC  

Câu 14: Tìm hạng tử độc lập với  x   trong khai triển

16 3

1

x x

Trang 6

A 9

7

3

13

A IJ//CEB  B IJ//ADF  C IJ//DF  D IJ//AD  

Câu 18:  Cho  hình  chópS ABCD ,  đáy  là  hình  bình  hành  tâm , O gọi M  là  trung  điểm

CD  Giao điểm của BM với mặt phẳngSAD là :  

A K, với KBMADB E , với EBMSA

C I , với  IBMSDD L , với  LBMAC

Câu 19: Cần xếp7 nam và 3 nữ thành một hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho không có học sinh nữ nào đứng cạnh nhau? 

Trang 7

ĐỀ 3 I.TRẮC NGHIỆM

Câu 1: 12 hành khách lên 4 toa tàu 1 cách ngẫu nhiên. Tìm xác suất để toa thứ nhất cĩ 

6 hành khách, toa thứ 2 cĩ 4 hành khách, toa thứ 3 và thứ 4 mỗi toa cĩ 1 hành khách (

kết quả làm trịn đến 3 chữ số sau dấu phẩy thập phân). 

Câu 2: Cho hình chĩp S ABCD  với đáy  ABCD  là tứ giác cĩ các cặp cạnh đối khơng 

song  song.  Giả  sử AC   cắt BD  tạiO và  AD cắt BC tại I Giao  tuyến  của  hai  mặt  phẳng

A 2và  1 B 0và  2 C 12.  D 20. 

Câu 8: Hàng trong kho cĩ 20% phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên 5 sản phẩm. Tính xác suất trong 5 sản phẩm này cĩ ít nhất 1 phế phẩm. 

A 2101

3101

2201

5101

3125  

Câu 9: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn: 

A y2cosx2 x   B y2cosx4. 

C y2cosx2tan2xD ysinx2. 

Câu 10: Cho tậpX 1,2,3   Cĩ thể lặp được bao nhiêu số gồm 5 chữ số lấy từ tập X  

Câu 11:  Cần  xếp3  nam  và2nữ  vào1hàng  ghế  cĩ7 chỗ  ngồi  sao  cho3nam  ngồi  kề nhau và2 nữ ngồi kề nhau. Hỏi cĩ bao nhiêu cách. 

Trang 8

Câu 15: Cho tứ diện ABCD  Gọi M N lần lượt là trọng tâm tam giác ABC  và tam giác,

ABD,E là trung điểmAB  Khi đó đường thẳng MN song với mặt phẳng nào: 

A mpECD  B mpBCD  C mpABC  D mpABD  

Câu 16: Tìm hệ số của   trong khai triển   

A y3cosx5 x3   B yx2sinxxC y2cos x   D y2cosx1. 

Câu 20:  Trên  giá  sách  có4 quyển  sách  toán,3quyển  sách  lý, 2   quyển  sách  hóa.  Lấy ngẫu nhiên3quyển sách. Tính xác suất để3quyển được lấy ra có ít nhất một quyển là toán. 

A 37

39

35

31

Trang 9

Câu 1: Cho tậpX 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9  Cĩ thể lập được bao nhiêu số gồm 6 chữ số khác nhau lấy từ tập X mà phải cĩ số 1 và số 0. 

A AOQ  B COP  C CDA  D BON 

Câu 3: Cho hình chĩp S ABCD cĩ đáy  ABCD là hình bình hành. Giao tuyến của mặt .phẳng SAD  và  SBC là: 

1

5

36  

Câu 5: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  sin( ) 1

4

yx  theo thứ tự là: 

A 2và  1 B 0và  2 C 20.  D 12. 

Câu 6: Cho tứ diện  ABCD  Gọi  M N lần lượt là trung điểm của AC và, BC Trên đoạn

BD lấy P sao cho BP2PD   . Khi đĩ giao điểm của đường thẳngCD vớiMNP là: 

Trang 10

9

Trang 11

Câu 18:  Khai  triển    50 2 50

A 9

3

5

7

10   

Trang 12

A OFA  B OBC  C OAF  D OCB 

Câu 2: Rút ngẫu nhiên 8 quân bài từ một bộ bài tú lơ khơ 52 quân. Xác suất lấy được 5 quân đỏ là: 

C C

5 26 8 52

C C

5 3

26 26 8 52

C C C

Trang 13

A 0.  B 3.

12

312

Câu 10: Một hộp có 100 thẻ được đánh số từ 1 đến 100. Lấy ngẫu nhiên 2 thẻ.Tính xác suất để được 2 thẻ mà có tổng số ghi trên thẻ lớn hơn 100? 

A ysin x   B ytan x   C y cot x   D ycos x  

Câu 13: Tập xác định của hàm số  tan

sin2

1

x y

D Phép quay là một phép đồng dạng. 

Trang 14

Câu 20: Từ các chữ số 1 2 3 4 5 6; ; ; ; ;  người ta lập được tất cả các số tự nhiên gồm 4 chữ 

số khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số trong tập các số lập được đó. Tính xác suất để chọn được số có mặt hai chữ số 1 và 2 ? 

Câu 1: Giải phương trình lượng giác 

a)  2cos22xsin2x   0

Câu 2: Giải phương trình A C n2 n n148  

Câu 3: Cho hình chóp S ABC  có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi  D E F,  lần lượt là trung điểm của SA S, D. 

ĐỀ 6

I TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Sắp xếp 20 người vào 2 bàn tròn A, B phân biệt , mỗi bàn gồm 10 chỗ ngồi. Số cách sắp xếp là: 

Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD  có  E là 

trung  điểm  của  SA;  các  điểm  F,  G  lần 

lượt  trên  cạnh  SB,  SC  sao  cho: 

3

4

SBSC  .  Gọi  O  là  giao  điểm  của 

AC  và  BD.  Khi  đó,  giao  tuyến  của  mp 

(BEG) và (SBD) là đường thẳng đi qua giao điểm của: 

Trang 15

Câu 11:  Cho  hình  thoi  ABCD  với  hai 

điểm  E,  F  được  xác  định  như  hình  vẽ. 

Thực  hiện  liên  tiếp  phép  đối  xứng  trục 

BD  và  phép  vị  tự  tâm  A  tỉ  số  2  biến 

CEF

  thành: 

 

Trang 16

Toán 11 (Thầy Nguyễn Bảo Vương) HK1 LỚP 11

 

Câu 12:  Cho  tam  giác  đều  ABC  có  tâm  O.  Hỏi  có  bao  nhiêu  phép  quay  tâm  O  góc  quay 

Câu 1: Giải phương trình lượng giác 

Trang 17

Toán 11 (Thầy Nguyễn Bảo Vương) HK1 LỚP 11

ĐỀ 7 I/(5,0 điểm) Phần trắc nghiệm

Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M4; 2  và I 1;1  Biết VI, 1 :NM  Tìm tọa 

độ điểm N  

A N 1; 1    B N2; 3     C N4;2    D N2; 4    

Câu 2: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm ba chữ số phân biệt được chọn từ các  chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7. Chọn ngẫu nhiên một số từ S, tính xác suất P để số được chọn là số 

chẵn. 

A  91

.210

.3

.7

Trang 18

Toán 11 (Thầy Nguyễn Bảo Vương) HK1 LỚP 11

 

A Tứ giác CDNM   B Tứ giác NMQP.  

C Tứ giác CAQPD Tứ giác CDPQ

Câu 6: Cho hình chóp S ABCD  có đáy  ABCD là hình bình hành. Gọi M N P  theo thứ tự , ,

là trung điểm các đoạn thẳng SA BC CD, , . Gọi O là giao điểm của hai đường chéo của hình  bình hành  ABCD (như hình  vẽ). Xác định giao điểm I của đường thẳng SO với mặt phẳng 

(MNP). 

A ISOMH   B ISOMPC ISONP   D ISOMN

Câu 7: Cho hình chóp S ABCD  có đáy là hình bình hành. Gọi  , I J  lần lượt là trung điểm 

củaAB và CB  Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)là đường thẳng song song với đường thẳng nào dưới đây ? 

A Đường thẳngBI   B Đường thẳngBJC Đường thẳngAD  D Đường thẳng IJ  

Câu 8: Cho hai hàm số  f x( ) tan x và g x( ) cot  x  Mệnh đề nào dưới đây đúng ? 

xác suất P để lấy ra hai quả khác màu. 

A 13

.25

.25

.25

.5

Câu 12: Tìm chu kì T của hàm số  ytan cotx xsin 4 x  

A T 4    B

 2

 4

O

B A

Trang 19

Toán 11 (Thầy Nguyễn Bảo Vương) HK1 LỚP 11

.4

.14

C BED   D OCD  

Câu 20: Một tổ có 7 nam sinh và 4 nữ sinh. Giáo viên cần chọn 3 học sinh xếp bàn ghế của lớp, trong đó có ít nhất 1 nam sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ? 

II/(5,0 điểm) Phần tự luận

Bài 1(2,0 điểm) Giải các phương trình sau 

a/(1,0 điểm). 2sin2x7sinx4 0  

b/(1,0 điểm). 2 cos2xsinxsin3x  

Bài 2(1,0 điểm) Giải phương trình C1x 6C x2 6C3x 9x214x 

Bài 3(2,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD , có đáy  ABCD  là hình bình hành tâm O. Gọi .,

Trang 20

Toán 11 (Thầy Nguyễn Bảo Vương) HK1 LỚP 11

Câu 1: Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau và nằm trong khoảng (2000; 4000). 

Câu 2: Cho một đa giác lồi có 15 cạnh. Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ O

 với điểm đầu 

và điểm cuối là các đỉnh của đa giác ? 

A 225(vectơ)   B 30(vectơ).  C 105(vectơ).  D 210(vectơ). 

Câu 3:  Cho  hai  đường  thẳng  a  và  b  chéo  nhau.  Có bao  nhiêu  mặt  phẳng  chứa  a  và  song  song với b? 

3

1, 0

.3

.7

.28

Trang 21

Toán 11 (Thầy Nguyễn Bảo Vương) HK1 LỚP 11

A GK(BCD)BB GK(BCD)I.  

Trang 22

Toán 11 (Thầy Nguyễn Bảo Vương) HK1 LỚP 11

 

Câu 15: Trong hình vuông ABCD  tâm O. Gọi  M N  lần lượt là trung điểm của , AB và AO  

như hình vẽ bên. Tìm ảnh của tam giác AMN  qua phép vị tự tâm  A tỉ số  k 2.  

A ytanx2.  B ysinx3.  C y 2 sin2x   D y 3 2sin x  

Câu 19:  Cho  khai  triển  1 2 xna0 a x a x1  2 2  a x   n n Biết  rằng 

.216

.216

.216

 

II/(5,0 điểm) Phần tự luận

Bài 1(2,0 điểm) Giải các phương trình sau 

a/(1,0 điểm). sinx 3 cosx 1. 

b/(1,0 điểm). sinx4 cosx 2 sin 2x  

Bài 2(1,0 điểm) Giải phương trình P A x x272 6 A2x 2P   x

Bài 3(2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N 

Trang 23

Toán 11 (Thầy Nguyễn Bảo Vương) HK1 LỚP 11

A BCN , với  N là trung điểm của  AB   B DAM , với M là trung điểm của CD  

C BACD DCE, với Elà trung điểm của BC  

Câu 2: Một hộp dựng 10 viên bi xanh và 5 viên bi vàng Có bao nhiêu cách lấy ra 5viên bi có đủ 2 màu và số bi xanh nhiều hơn số bi vàng?

Câu 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Mặt phẳng  đi

qua BC và cắt SADtheo một giao tuyến là đường thẳng

C Song song với SC   D song song với BC  

Câu 4: Tìm A dể  điểm A' 3;2  là ảnh của A qua phép vị tự tâm O,tỉ số k    2

Trang 24

Toán 11 (Thầy Nguyễn Bảo Vương) HK1 LỚP 11

 

Câu 7: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa. 

B Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau. 

C Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau. 

D Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song với nhau thì cắt mặt phẳng còn lại. 

Câu 8: Hàm số

3sin cosx2

x y

x x

x

cos

x y

Trang 25

Toán 11 (Thầy Nguyễn Bảo Vương) HK1 LỚP 11

Câu 17: Hệ số của số hạng chứa 8

x trong khai triển  2 10

2 3 sin 2xcos 2x2cosx1

MQNP Gọi I nằm trên đoạn MQ sao cho IQ2MI

a Gọi , ,F G Hlần lượt là trung điểm của SM SN SP, , CMR: FGH / / MPQ

b Gọi   đi qua I và song song với SM và NQ Xác định thiết diện của hình chóp

Trang 26

Toán 11 (Thầy Nguyễn Bảo Vương) HK1 LỚP 11

143

280 

Câu 2: Một người bắn súng cách bia ở 3 vị trí khác nhau:  3 ;5 ;8 m m m Hỏi xác suất để người 

đó  bắn  trúng  ở  2  vị  trí  là  bao  nhiêu,  biết  xác  suất  bắn  trúng  ở  mỗi  vị  trí  tỉ  lệ  nghịch  với khoảng cách đứng 

A 2

1

13

79

120  

Câu 3: Cho hình chóp  S ABCD có đáy  ABCD  là hình bình thang và  AB là đáy lớn. Gọi  G  

là trọng tâm của tam giác SBC N là trung điểm , CD  Giao điểm của  NG với SBD sẽ là nào 

114

Trang 27

Toán 11 (Thầy Nguyễn Bảo Vương) HK1 LỚP 11

4

2

5  

Câu 14: Cho hình chóp  S ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi  G là trọng tâm của  ABC

và HCD CD: 3CH  Khi đó,  HG  song song với mặt phẳng nào sau đây? 

A SAC.  B SAD.  C SAB.  D SBC. 

Câu 15:  Trong  mặt  phẳng  với  hệ  tọa  độ  Oxy ,  đường  thẳng :3x6y 1 0là  ảnh  của 

Câu 16: Cho hai đường thẳng song song  a  và  b  Tìm mệnh đề sai? 

A Nếu mặt phẳng  P  cắt  a  thì cũng cắt b  

B Nếu mặt phẳng P song song với  a  thì cũng song song với  b  

C Nếu mặt phẳng  P song song với  a  thì  P  song song với  b  hoặc chứa đường thẳng 

Trang 28

Toán 11 (Thầy Nguyễn Bảo Vương) HK1 LỚP 11

 

 Tập xác định của hàm số là 

12

Trang 29

Toán 11 (Thầy Nguyễn Bảo Vương) HK1 LỚP 11

Câu 1: Cho  (3;5),A v   ( 1;2)

. Phép tịnh tiến theo vectơ  v

 biến A thành điểm  A  nào sau 

đây? 

A A(2; 7).  B A(4;3).  C A(7; 2).  D A ( 2;3). 

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình A x23C x215 5 x là tập nào sau đây? 

Câu 4:  Cho  vectơ v   ( 1;2)

  và  đường  thẳng d x: 2y 3 0.  Ảnh  của  d  qua  phép  tịnh  tiến theo vectơ  v

A Tam giác DEO.  B Tam giác CDO.  C Tam giác ABO.  D Tam giác BCO. 

Câu 6: Thiết diện  của  một hình  chóp  tứ giác có thể là :    Tam  giác,    Tứ  giác,  Ngũ giác 

A Chỉ .  B Chỉ .  C Cả , , .  D Chỉ  và . 

E D

C

O

F

Trang 30

Toán 11 (Thầy Nguyễn Bảo Vương) HK1 LỚP 11

 

Câu 7: Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AD, BC. Giao tuyến của hai  mặt phẳng (IBC) và (JAD) là đường thẳng nào sau đây? 

Câu 8: Tìm tập xác định của hàm số 

2

.cos

x y

A ysin ,x ycos x   B ysin ,x ytan x  

C ycos ,x ytan x  D ycos ,x ycot x  

Câu 10: Một hộp đựng 6 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất lấy được các viên bi cùng màu. 

A 1

1

1

1

1

1

Câu 15: Một người có 4 cái quần, 6 cái áo và 3 cái cà vạt. Để chọn một quần, 1 áo và 1 cà vạt thì số cách chọn khác nhau là bao nhiêu ? 

Câu 16: Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau? 

 Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm cho trước. 

Trang 31

Toán 11 (Thầy Nguyễn Bảo Vương) HK1 LỚP 11

A 8

35

30

56

169  

Câu 18: Từ các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau và chia hết cho 5? 

Trang 32

Toán 11 (Thầy Nguyễn Bảo Vương) HK1 LỚP 11

 

ĐỀ 12 PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho A ( 1; 2). Tìm ảnh của A qua phép quay tâm O góc quay 900? 

A A  ( 2; 1).  B A ( 2;1).  C A(2; 1).   D A  ( 1; 2). 

Câu 2: Giải phương trình  1

1

1.6

A G1G2 // AD.  B G1G2 // AB.  C G1G2 // BC.  D G1G2 // AC. 

Câu 4:  Cho  đường  tròn  2 2

Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm SA.  Giao điểm của CM và mặt phẳng (SBD) là giao điểm của? 

C

O

F

Trang 33

Toán 11 (Thầy Nguyễn Bảo Vương) HK1 LỚP 11

 

Câu 10: Một hộp dựng 5 quả cầu đỏ, 4 quả cầu vàng và 6 quả cầu xanh. Chọn ngẫu nhiên 4 quả cầu. Tính xác suất để có ít nhất một quả cầu đỏ? 

   là 1024. Tìm hệ số của số hạng chứa x ? 5

 

Trang 34

Toán 11 (Thầy Nguyễn Bảo Vương) HK1 LỚP 11

 

- HẾT  -  

Trang 35

Toán 11 (Thầy Nguyễn Bảo Vương) HK1 LỚP 11

A Tam giác ABO.  B Tam giac BCO.  C Tam giác CDO.  D Tam giác DEO. 

Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy  ABCD là hình bình hành. Gọi I, J, E, F  lần lượt là 

trung điểm của SA, SB, SC, SD. Trong các đường thẳng sau  đường thẳng nào không song 

song với IJ? 

A ABB EF   C DCD AD

Trang 36

Toán 11 (Thầy Nguyễn Bảo Vương) HK1 LỚP 11

 

Câu 7: Cho hình chóp  S ABCD  có đáy  ABCD  là hình bình hành. Gọi  d  là giao tuyến của 

hai mặt phẳng SAD  và SBC  Khẳng định nào sau đây đúng? 

A d  qua  S và song song với  BD   B d  qua  S và song song với  CD  

C d  qua  S  và song song với  ABD d  qua  S  và song song với  BC  

Câu 8: Hàm số nào là hàm số lẻ? 

A y2cosxx.sinxB cos

2 sin

x y

1

1

1

1

A 8

28

1

54

55  

210.000; 450.000

Trang 37

Toán 11 (Thầy Nguyễn Bảo Vương) HK1 LỚP 11

 

Câu 18: Có 5 cuốn sách khác nhau và 6 cây viết khác nhau. Thầy giáo muốn lấy 3 cuốn sách 

và 3 cây viết tặng cho 6 học sinh mỗi em được 1 cuốn sách hoặc 1 cây viết. Có bao nhiêu cách chọn? 

1

15

16  

 

PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1 (2,0 điểm) Giải phương trình  

  a)  3 cos 2x3sin 2x 6 

  b)  sinxsin 2xsin 3xsin 4x  0

  a) Chứng minh mặt phẳng IJO song song với mặt phẳng SAD. 

  b) Gọi    là mặt phẳng qua J  và song song với SO, BC. Xác định thiết diện của mặt 

A 45.  B 288.  C 144.  D 90. 

Câu 2: Ta xếp 5 quả cầu trắng (khác nhau) và 5 quả cầu xanh (khác nhau) vào 10 vị trí theo một dãy, sao cho các quả cầu cùng màu không được cạnh nhau. Có bao nhiêu cách xếp? 

A 14000.  B 28000.  C 240.  D 12!. 

Câu 3:  Cho  tứ  diệnABCD ,  gọi  M N P, , lần  lượt  là  trung  điểm  của  AB AC AD, ,   Đường 

thẳng  MN  song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây? 

A PCD    B ABC    C ABD    D BCD   

Ngày đăng: 27/11/2018, 15:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w