1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

KIEM TOAN VÁN KHUÔN TRỤ KHI THI CÔNG CẦU

32 247 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 327,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIEM TOAN VÁN KHUÔN TRỤ KHI THI CÔNG CẦUKIEM TOAN VÁN KHUÔN TRỤ KHI THI CÔNG CẦUKIEM TOAN VÁN KHUÔN TRỤ KHI THI CÔNG CẦUKIEM TOAN VÁN KHUÔN TRỤ KHI THI CÔNG CẦUKIEM TOAN VÁN KHUÔN TRỤ KHI THI CÔNG CẦUKIEM TOAN VÁN KHUÔN TRỤ KHI THI CÔNG CẦUKIEM TOAN VÁN KHUÔN TRỤ KHI THI CÔNG CẦUKIEM TOAN VÁN KHUÔN TRỤ KHI THI CÔNG CẦUKIEM TOAN VÁN KHUÔN TRỤ KHI THI CÔNG CẦUKIEM TOAN VÁN KHUÔN TRỤ KHI THI CÔNG CẦUKIEM TOAN VÁN KHUÔN TRỤ KHI THI CÔNG CẦUKIEM TOAN VÁN KHUÔN TRỤ KHI THI CÔNG CẦUKIEM TOAN VÁN KHUÔN TRỤ KHI THI CÔNG CẦUKIEM TOAN VÁN KHUÔN TRỤ KHI THI CÔNG CẦUKIEM TOAN VÁN KHUÔN TRỤ KHI THI CÔNG CẦUKIEM TOAN VÁN KHUÔN TRỤ KHI THI CÔNG CẦUKIEM TOAN VÁN KHUÔN TRỤ KHI THI CÔNG CẦUKIEM TOAN VÁN KHUÔN TRỤ KHI THI CÔNG CẦUKIEM TOAN VÁN KHUÔN TRỤ KHI THI CÔNG CẦUKIEM TOAN VÁN KHUÔN TRỤ KHI THI CÔNG CẦUKIEM TOAN VÁN KHUÔN TRỤ KHI THI CÔNG CẦUKIEM TOAN VÁN KHUÔN TRỤ KHI THI CÔNG CẦUKIEM TOAN VÁN KHUÔN TRỤ KHI THI CÔNG CẦUKIEM TOAN VÁN KHUÔN TRỤ KHI THI CÔNG CẦUKIEM TOAN VÁN KHUÔN TRỤ KHI THI CÔNG CẦUKIEM TOAN VÁN KHUÔN TRỤ KHI THI CÔNG CẦUKIEM TOAN VÁN KHUÔN TRỤ KHI THI CÔNG CẦUKIEM TOAN VÁN KHUÔN TRỤ KHI THI CÔNG CẦUKIEM TOAN VÁN KHUÔN TRỤ KHI THI CÔNG CẦUKIEM TOAN VÁN KHUÔN TRỤ KHI THI CÔNG CẦUKIEM TOAN VÁN KHUÔN TRỤ KHI THI CÔNG CẦU

Trang 1

Tính bê tong bị đáy và kiêng đỡ

kiểm toán đường hàn thanh treo kiềng đỡ

Kiểm tra đường hàn góc, chịu tác dụng của lực dọc và lực cắt

Số liệu tính toán đường hàn

Theo điều kiện đường hàn

N/(bf.hf.lw) ≤ fwf.gcTrong đó

lw: chiều dài tính toán của đường hàn bằng chiều dài thực tế trừ 10mm

hf: chiều cao đường hàn góc

Trang 2

kiểm toán sức chịu tải của tai kiềng đỡ

Tính toán chiều dày tấm đứng

Số liệu tính toán

Cường độ chịu kéo, nén, uốn của thép R =2100 kg/cm2

Mô men chống uốn của toàn bộ tấm đứng W = n.W1 = 0,005789 m3

Diện tích mặt cắt ngang của tấm đứng F1 = 0,01614 m2

Diện tích mặt cắt ngang của toàn bộ tấm đứng F = n.F1 = 0,06456 m2

Tính toán

Mô men do lực tác dụng lên toàn bộ tấm đứng M = P.l = 37,63 Tm

ứng suất do mô men gây ra dM = M/W = 6500,74 T/m2 (Đạt)

ứng suất do lực cắt gây ra dQ = Q/F = 832,71 T/m2 (Đạt)

Kết luận

Số lượng tấm đứng trong một tai kiềng n =4 bản

Kiểm toán đường hàn tấm đứng

Số liệu tính toán

Kiểm toán

Mô men do lực tác dụng lên một tấm đứng M = P.l/n = 9,408 Tm

Lực cắt tác dụng lên toàn bộ tấm đứng Q = Q/n = 13,44 T

Trang 3

tf = N/(bf.hf.lw) = 2251,41 T/m2ứng suất đường hàn theo biên nóng chạy của đường hàn chịu lực cắt

ts = N/(bs.hf.lw) = 1575,98 T/m2Trong đó

lw: chiều dài tính toán của đường hàn bằng chiều dài thực tế trừ 10mm

lw = 1,066 m

hf: chiều cao đường hàn góc hf = 0,008 m

bs =1ứng suất đường hàn theo kim loại của đường hàn chịu mô men

df = M/Wf = 8870,46 T/m2Trong đó

Wf: mô men chống uốn của tiết diện tính toán theo kim loại đường hàn

Wf = hf.l2

w/6.bf = 0,00106 m3ứng suất đường hàn theo biên nóng chạy của đường hàn chịu mô men

ds = M/Ws = 6209,32 T/m2Trong đó

Ws: mô men chống uốn của tiết diện tính toán theo biên nóng chảy đường hàn

Ws = hf.l2

w/6.bs = 0,00152 m3Kết luận

Trang 4

Tính toán bê tông bị đáy

kiểm toán đường hàn thanh treo kiềng đỡ

Kiểm tra đường hàn góc, chịu tác dụng của lực dọc và lực cắt

Số liệu tính toán đường hàn

Trang 5

Số lượng thanh treo ntt = 20 thanh

Theo điều kiện đường hàn

N/(bf.hf.lw) ≤ fwf.gcTrong đó

lw: chiều dài tính toán của đường hàn bằng chiều dài thực tế trừ 10mm

hf: chiều cao đường hàn góc

kiểm toán sức chịu tải của tai kiềng đỡ

Tính toán chiều dày tấm đứng

Số liệu tính toán

Cường độ chịu kéo, nén, uốn của thép R =2100 kg/cm2

Mô men chống uốn của toàn bộ tấm đứng W = n.W1 = 0,005789 m3

Diện tích mặt cắt ngang của tấm đứng F1 = 0,01614 m2

Diện tích mặt cắt ngang của toàn bộ tấm đứng F = n.F1 = 0,06456 m2

Tính toán

Mô men do lực tác dụng lên toàn bộ tấm đứng M = P.l = 37,63 Tm

ứng suất do mô men gây ra dM = M/W = 6500,74 T/m2 (Đạt)

ứng suất do lực cắt gây ra dQ = Q/F = 832,71 T/m2 (Đạt)

Kết luận

Số lượng tấm đứng trong một tai kiềng n =4 bản

Kiểm toán đường hàn tấm đứng

Số liệu tính toán

Kiểm toán

Mô men do lực tác dụng lên một tấm đứng M = P.l/n = 9,408 Tm

Lực cắt tác dụng lên toàn bộ tấm đứng Q = Q/n = 13,44 T

Trang 6

fwun = 41000 T/m2 Bảng 8 TCXDVN 338:2005

gm =1,25 Bảng 7 TCXDVN 338:2005Trong đó

ts = N/(bs.hf.lw) = 1575,98 T/m2Trong đó

lw: chiều dài tính toán của đường hàn bằng chiều dài thực tế trừ 10mm

lw = 1,066 m

hf: chiều cao đường hàn góc hf = 0,008 m

bs =1ứng suất đường hàn theo kim loại của đường hàn chịu mô men

df = M/Wf = 8870,46 T/m2Trong đó

Wf: mô men chống uốn của tiết diện tính toán theo kim loại đường hàn

Wf = hf.l2

w/6.bf = 0,00106 m3ứng suất đường hàn theo biên nóng chạy của đường hàn chịu mô men

ds = M/Ws = 6209,32 T/m2Trong đó

Ws: mô men chống uốn của tiết diện tính toán theo biên nóng chảy đường hàn

Ws = hf.l2

w/6.bs = 0,00152 m3Kết luận

Trang 7

Liên kết hàn góc chịu tác dụng lực dọc và lực cắt

Ghi chú:

- Các giá trị của hệ số ứng với chế độ hàn tiêu chuẩn

- bf, bs các giái trị hệ số lấy như sau: khi cấu kiện được hàn là thép có giới hạn chảy fy <530 N/mm2,

lấy theo bảng 37, khi fy > 530 N/mm2 không phụ thuộc vào phương pháp hàn, vị trí đường hàn, đường

kính que hàn lấy bf = 0.7, bs = 1

bảng 7 - Cường độ tính toán của mối hàn

Theo giới hạn chảy fw fw = fTheo sức bền kéo đứt fwu fwu = ft

Hàn góc Các quy ướcTheo kim loại mối hàn fwf fwf = 0.55fwun/gm

Theo kim loại ở biên nóng chảyfws fws= 0.45fu

Ghi chú:

- f và fv là cường độ tính toán chịu kéo và cắt của thép được hàn

- fu và fwun là ứng suất kéo đứt tức thời theo tiêu chuẩn sản phẩm ( cường độ kéo đứt tiêu chuẩn) của

thép được hàn và của kim loại hàn

- Hệ số tin cậy của mối hàn gm lấy bằng 1.25 khi fwun<490 N/mm2 và bằng 1.35 khi fwun> 590 N/mm2

bảng 8 - Cường độ kéo đứt tiêu chuẩn f wun và cường độ tính toán f ws

của kim loại trong mối hàn góc (N/mm 2 )

Loại que hàn théo

TCVN 3223:1994 Cường độ kéo đứt tiêu chuẩn fwun Cường độ tín toán fws

Trang 8

CT38 240 230 230 220 220 210

Trang 9

bảng 5 - cường độ tiêu chuẩn fy, fu và cường độ f của thép các bon (TCVN 5709:1993) (N/mm2)

Cường độ kéo đứt tiêu chuẩn fu không phụ thuộc vào bề dày t(mm)340

Trang 10

380420

Trang 11

bảng tính khung định vị TRỤ

I Các tiêu chuẩn, quy phạm áp dụng

- Tiêu chuẩn 22TCN 200-1989: công trình phụ tạm thi công cầu

- Tiêu chuẩn TCXD 205 - 1998

- Các tiêu chuẩn, quy phạm khác có liên quan

- Thao khảo các giáo trình về thi công

ii Số liệu tính toán

Trọng lượng riêng của đất gd =1,80 T/m3

Hệ số áp lực ngang của nước thủy tỉnh n =1.1

Hệ số áp lực ngang của nước thủy động n =1.2

hs: chiều cao sóng, phụ thuộc vào vận tốc gió, chiều sâu nước, chiều dài thổi sóng

hs =0.073.w10.K.sqrt(D.e) = 0,43 m10hs: chiều sâu sóng

10.hs = 4,28 mTrong đó

K =1+e(-0.4D/w10) = 1,67

w10: tốc độ gió ở độ cao bình quân 10m trên mặt sông

w10 = 5,00 m/sChiều dài thổi sóng

e =1/(9 + 19e(-14/w10) )= 0,10

3 Hoạt tải

3.1 Máy giã CK2000

Tải trọng tác dụng lên sàn đạo P = Q/8 = 1,63 T

3.2 Máy khoan GPS 22

Tải trọng tác dụng lên sàn đạo P = Q/10 = 1,30 T

4 Lực va xô của tàu

Trang 12

l = max (lx;ly)

l = max (lx;ly)

K1 - Hệ số tin cậy theo đất tùy thuộc và o số lượng cọc

U: Chu vi tiết diện ngang của cọc

li: Chiều dà y các lớp đất mà cọc xuyªn qua

fi: Cường độ lực ma s¸t tÝnh to¸n của các lớp đất ở bªn th©n cọc

(Cường độ lực ma sát tính toán của các lớp đất ở bên thân cọc)

F - Tip area of single pile / Diện tích của đầu cọc

Rc - Factored tip load bearing capacity intensity / Cường độ tính toán của đất nền ở mặt phẳng mũi cọc

ai - Hệ số xét đến ảnh hưởng của chấn động đến đất nền

)

( 1

FR li f U

K

Trang 13

1-2 Kiểm toán bản đỡ

M =5,20 T.mKích thước bản đỡ

Tấm dưới

Cao40,00 cmRộng1,00 cm

Đặc trưng hình học

W = 2691,80 cm3

d = Mmax/Wx = 193,18 kg/cm2 < 2000 kg/cm2

Kết luận về sức chịu tải của dầm ngang theo vật liệu:(Đạt)

1.3 Đô chối của cọc tính theo phương pháp rung hạ

e ≤ (n.F.Ett)/(k.P/M.(k.P/M + n.F)).(Qt + e2.(q + q1))/(Qt + q + q1)Trong đó

Tính cho loại búa rung điện Tomen loại 45 KW

Qt: trọng lượng toàn phần của búa rung Qt =7,00 T

e: hệ số hồi phụ va đập

=0,00q: trọng lượng của cọc và mũ cọc

Rộng0,00 cm

Trang 14

Tæ hîp t¶i träng tÝnh to¸n

VÞ trÝ maxM (T.m)

Sè liÖu tõ Midas3,20

Réng0,00 cm

Trang 16

Điều kiện làm việc của cọc

Cường độ giới hạn của đất nền Rh tính bằng T/m2

Trong trường hợp cát và cát pha sét chặt, tri số Rh tăng lên 30%

Khi địa chất là loại đá hòn to ( đá dăm, cuội, đá hòn) và đất dính cứng (với B<0) thì lấy Rh=2000T/m2

Trang 17

Lực ma sát giới hạn Fi tính bằng T/m2

Sét pha cát và sét có hệ số độ sệt B Đối với cọc vít cọc

khoan không phụ thuộc loại đất

Trang 23

Wy Jy U(cm4) (cm4) cm

933,33

2,56

933,33

186,92 1869,23 268,2

Trang 28

a

Ngày đăng: 26/11/2018, 14:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w