Hệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOCHệ số động lực tương ứng với biến đổi hoạt tải ô tô-Caohoc.DOC
Trang 1Vận tốc Số
m vL v
mL
Mp
Độ võng động lực (m) ứng suất động lực (N/m 2 )
Km/
h
)
)
)
66
1.000 0
0.0167 1
1.000 0
32423 8
1.000 0
25033 9
1.000 0
30
1.069 1
0.0180 1
1.078 2
33760 7
1.041 2
39033 6
1.235 7
02
1.226 5
0.0204 3
1.223 0
39054 1
1.204 5
35502 5
1.418 2
1
99
1.943 9
0.0339 6
2.033 0
56336 9
1.737 5
45732 2
1.826 8
9
Trang 26 41 4 6 9 7 6 5 0
5
2
58
2.137 8
0.0339 6
2.032 3
59810 3
1.844 6
33754 4
1.348 3
0
-100 27.7
8
60
1.885 0
0.0300 5
1.798 9
50558 2
1.559 3
30675 2
1.225 3
110 30.5
6
-120 33.3
3
32
1.619 6
0.0262 9
1.574 3
43302 3
1.335 5
28880 4
1.153 6
130 36.1
1
-140 38.8
9
63
1.379 1
0.0228 6
1.368 0
33612 0
1.036 6
26855 0
1.072 8
150 41.6
7
10
1.272 2
0.0212 6
1.272 3
30408 1
0.937 8
25241 9
1.008 3
Bảng 2-9 : biến đổi của hiệu ứng động lực và hệ số động lực tơng ứng
phụ thuộc vận tốc hoạt tải ôtô
Trang 3Dầm liên hợp thép - BTCT - L =12m - T = 0,1145 (s) = 4.9 10 - 3 ; EJ1=0.25EJ
(c)
Vận tốc Số
m vL v
mL
Mp
Độ võng động lực (m) ứng suất động lực (N/m 2 )
Km/
h
M)
)
)
0
1.000 0
0.0082 6
1.000 0
33235 7
1.000 0
24684 9
1.000 0
4
1.198 3
0.0097 2
1.176 7
38548 0
1.192 1
30328 2
1.228 6
1
8
1.523 7
0.0137 1
1.659 8
45362 2
1.402 8
42814 1
1.731 6
9
Trang 4-60 16,6
6
4
1.865 2
0.0155 6
1.883 8
59225 1
1.838 5
34648 2
1.403 6
5
2
2
1.865 0
0.0153 5
1.858 3
59110 1
1.821 1
32328 7
1.309 7
0
-100 27.7
8
6
1.810 2
0.0142 8
1.728 8
51414 0
1.590 0
27943 2
1.132 0
110 30.5
6
-120 33.3
3
2
1.645 7
0.0129 4
1.566 6
43654 3
1.350 0
25270 6
1.023 7
130 36.1
1
-140 38.8
9
5
1.470 3
0.0116 0
1.404 4
38844 0
1.201 2
22914 7
0.928 3
150 41.6
7
1
1.382 2
0.0109 8
1.329 3
36470 1
1.127 9
22233 6
0.900 7
Bảng 2-10 : biến đổi của hiệu ứng động lực và hệ số động lực tơng ứng
phụ thuộc vận tốc hoạt tải ôtô
Dầm liên hợp thép - BTCT - L =12m - T = 0,0525 (s) = 3.52 10 - 3 ; EJ2=0.5 EJ
(b)
Trang 5Bảng 2-11 : biến đổi của hiệu ứng động lực và hệ số động lực tơng ứng
phụ thuộc vận tốc hoạt tải ôtô
Dầm liên hợp thép - BTCT - L =12m - T = 0,05725 (s) = 2.49 10 - 3 ; EJ3= EJ
(-)
Vận tốc Số
m vL v
mL
Mp
Độ võng động lực (m) ứng suất động lực (N/m 2 )
Km/
h
M)
)
)
)
89
1.000 0
0.0004 11
1.000 0
31955 4
1.000 0
24175 9
1.000 0
79
1.152 8
0.0004 68
1.138 7
36836 8
1.152 8
28797 2
1.191 1
Trang 6-40 11,1
1
89
1.339 6
0.0006 05
1.472 0
38185 6
1.194 9
37731 5
1.560 7
9
6
26
1.572 1
0.0006 50
1.581 5
50103 5
1.567 9
32429 0
1.341 4
5
2
10
1.545 0
0.0006 14
1.493 9
49153 4
1.538 2
26531 5
1.097 4
0
-100 27.7
8
27
1.404 0
0.0005 50
1.338 2
43426 6
1.359 0
22360 1
0.924 9
110 30.5
6
-120 33.3
3
30
1.239 4
0.0004 80
1.167 9
37376 5
1.169 6
18987 5
0.785 4
130 36.1
1
-140 38.8
9
43
1.091 7
0.0004 42
1.075 4
32190 4
1.007 4
16611 7
0.662 3
150 41.6
7
05
1.027 2
0.0003 96
0.963 5
29804 3
0.932 7
14840 3
0.613 9
Bảng 2-12 : biến đổi của hiệu ứng động lực và hệ số động lực tơng ứng
Trang 7phụ thuộc vận tốc hoạt tải ôtô
Dầm liên hợp thép - BTCT - L =12m - T = 0,07409 (s) = 1.76.10 - 3 ; EJ3= 2EJ
(a)
Vận tốc Số
m vL v
mL
Mp
Độ võng động lực (m) ứng suất động lực (N/m 2 )
Km/
h
M)
)
)
)
50
1.000 0
0.0020 58
1.000 0
32298 2
1.000 0
24531 1
1.000 0
26
1.163 5
0.0023 58
1.145 8
37524 8
1.161 8
29089 0
1.185 8
1
34
1.401 3
0.0031 18
1.515 1
39382 7
1.219 3
39074 4
1.592 8
Trang 86
62
1.614 2
0.0033 57
1.631 2
52003 6
1.610 1
32589 2
1.328 5
5
2
53
1.611 2
0.0032 23
1.611 6
51245 7
1.586 6
27379 1
1.115 9
0
-100 27.7
8
36
1.435 9
0.0028 62
1.390 6
42217 2
1.306 9
22625 9
0.922 3
110 30.5
6
-120 33.3
3
29
1.264 1
0.0024 46
1.188 5
37935 2
1.174 5
19766 0
0.805 8
130 36.1
1
-140 38.8
9
16
1.124 1
0.0021 99
1.068 5
33945 3
1.051 0
17614 6
0.718 1
150 41.6
7
89
1.081 0
0.0021 16
1.028 2
32234 9
0.999 9
16640 5
0.678 3
Hình 2-22 : Biến đổi của hệ số động lực của độ võng tại m/c L/2 phụ thuộc vận tốc hoạt
tải ôtô và tham số
Dầm liên hợp thép - BTCT - L =12m
Trang 91IM 2.50
0
2.00
0
1.50
0
1.00
0
0.50
0
5 10 20 40 60 80 100 120 140
150 v (Km/h)
= 4.9 x 10
- 3
= 2.49 x
10 - 3
= 3.52 x
10 - 3
= 1.76 x
10 - 3
Trang 10Hình 2-23 : Biến đổi của hệ số động lực của độ võng tại m/c L/4 phụ thuộc vận tốc hoạt
tải ôtô và tham số
Dầm liên hợp thép - BTCT - L =12m
0
2.00
0
1.50
0
1.00
0
= 4.9 x 10
- 3
= 2.49 x
10 - 3
= 3.52 x
10 - 3
= 1.76 x
10 - 3
Trang 110
5 10 20 40 60 80 100 120 140
150 v (Km/h)
Hình 2-24 : Biến đổi của hệ số động lực của ứng suất tại m/c L/2 phụ thuộc vận tốc
hoạt tải ôtô và tham số
Dầm liên hợp thép - BTCT - L =12m
0
2.00
0
1.50
0
= 4.9 x 10
- 3
= 2.49 x
10 - 3
= 3.52 x
10 - 3
= 1.76 x
10 - 3
Trang 120
0.50
0
5 10 20 40 60 80 100 120 140
150 v (Km/h)
Hình 2-25 : Biến đổi của hệ số động lực của ứng suất tại m/c L/4 phụ thuộc vận tốc hoạt
tải ôtô và tham số
Dầm liên hợp thép - BTCT - L =12m
0
2.00
0
76
= 4.9 x 10
- 3
= 2.49 x
= 3.52 x
10 - 3
= 1.76 x
10 - 3
Trang 130
1.00
0
0.50
0
5 10 20 40 60 80 100 120 140
150 v (Km/h)
Hình 2-26 : Biến đổi của hệ số động lực của độ võng tại m/c L/2 phụ thuộc vận tốc hoạt
tải ôtô và tham số
Dầm liên hợp thép - BTCT - L =12m
0
77
= 0.3731 = 0.2755
Trang 140
1.50
0
1.00
0
0.50
0
5 10 20 40 60 80 100 120 140
150 v (Km/h)
Hình 2-27 : Biến đổi của hệ số động lực lớn nhất của độ võng tại m/c L/2 phụ thuộc vào
Dầm liên hợp thép - BTCT - L =12m
Trang 151IM 2.50
L/4
Trang 160.88 x 10-3 1.76 x 10-3 2.49 x 10-3 3.52 x 10- 4.90 x 10-3
EJ
m L