BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN PHƯƠNG ÁN TÔT CHỨC THI CÔNG - Cau Km1082+284(Ban QLDA2+QLDA3)
Trang 1CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
a/ Giám sát xây dựng công trình của Nhà thầu tư vấn giám sát (Ban QLDAĐS khu vực 2):
- Ông: Phùng Anh Tuấn Chức vụ: TVGS
b/ Nhà thầu thi công xây dựng công trình (Công ty Cổ phần Tổng Công ty công trình Đường sắt).
- Ông: Nguyễn Ngọc Tiêu Chức vụ: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
3/- Thời gian nghiệm thu:
- Bắt đầu : 09h00 ngày 20 tháng 05 năm 2011
- Kết thúc: 11h00 ngày 20 tháng 05 năm 2011
- Tại: Cầu km 1082+284, tuyến đường sắt Hà Nội ÷ TP Hồ Chí Minh
4/- Đánh giá công việc đã thực hiện:
a/ Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu số: 01 ngày 13 tháng 05 năm 2011 của nhà thầu thi công xây dựng
- Bản vẽ số: 4, 37 thuộc tập bản vẽ TKBVTC-CY-2010-CYNB3-T2-Q4
- Tiêu chuẩn được áp dụng để nghiệm thu:
+ Quy phạm thi công và nghiệm thu cầu cống theo QĐ 166 của BGTVT;
+ Quy phạm kỹ thuật khai thác ĐSVN số 22 TCN 340-05;
+ TCVN 4091: 1985: Nghiệm thu các công trình xây dựng;
+ Quy trình công nghệ sửa chữa CSHT đường sắt, ban hành QĐ 173/QĐ-GTVT ngày25/02/2000;
+ Các quy trình, quy phạm hiện hành khác có liên quan,
- Yêu cầu kỹ thuật:
+ Bãi tập kết vật liệu để tạo mặt bằng thi công tại cầu km1082+284: Được san ủi bằng phẳng, đắpđất K95 và đệm đá dăm đầm chặt
- Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm:
+ Kết quả thí nghiệm vật liệu:
- Nhật ký thi công, nhật ký giám sát thi công:
+ Nhật ký thi công: Quyển số 01
- Biên bản nghiệm thu nội bộ số: NTPATC/CV-01 ngày 19/05/2011
b/ Về chất lượng công việc xây dựng (đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn quy phạm kỹ thuật, tài liệu chỉ
dẫn kỹ thuật):
- Chất lượng: San lấp mặt bằng làm bãi tập kết vật liệu để thi công cầu km1082+284: Đạt yêu cầu
thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng.
c/ Khối lượng công việc đã thực hiện:
I San lấp mặt bằng làm bãi tập kết vật liệu:
1 San ũi mặt bằng M2 600
2 Đắp đất K95 dầm chặt bằng đầm cóc M3 180
3 Đệm đá dăm đầm chặt M3 30
Trang 25/- Kết luận: Chấp nhận nghiệm thu công việc xây dựng nêu trên, đồng ý cho triển khai các công
việc tiếp theo
- Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện công việc xây dựng đã thực hiện: Không
- Yêu cầu khác (nếu có): Không.
TƯ VẤN GIÁM SÁT PHỤ TRÁCH KTTC TRỰC TIẾP
Phùng Anh Tuấn Nguyễn Ngọc Tiêu
Hồ sơ nghiệm thu ( Phụ lục đo đạc, tài liệu liên quan ) gồm:
- Biên bản nghiệm thu vật liệu đưa vào sử dụng - Tại công trình số:
2
Trang 3-CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
km1082+284
2/- Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a/ Giám sát xây dựng công trình của Nhà thầu tư vấn giám sát (Ban QLDAĐS khu vực 2):
- Ông: Phùng Anh Tuấn Chức vụ: TVGS
b/ Nhà thầu thi công xây dựng công trình (Công ty Cổ phần Tổng Công ty công trình Đường sắt).
- Ông: Nguyễn Ngọc Tiêu Chức vụ: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
3/- Thời gian nghiệm thu:
- Bắt đầu : 09h00 ngày 24 tháng 12 năm 2011
- Kết thúc: 11h00 ngày 24 tháng 12 năm 2011
- Tại: Cầu km 1082+284, tuyến đường sắt Hà Nội ÷ TP Hồ Chí Minh
4/- Đánh giá công việc đã thực hiện:
a/ Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu số: ngày 23 tháng 12 năm 2011 của nhà thầu thi công xây dựng
- Bản vẽ số: 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41 thuộc tập bản vẽ TKBVTC-CY-2010-CYNB3-T2-Q4
- Tiêu chuẩn được áp dụng để nghiệm thu:
+ Quy phạm thi công và nghiệm thu cầu cống theo QĐ 166 của BGTVT;
+ Quy phạm kỹ thuật khai thác ĐSVN số 22 TCN 340-05;
+ TCVN 4091: 1985: Nghiệm thu các công trình xây dựng;
+ TCXD 170: 1989 Kết cấu thép- gia công, lắp ráp, nghiệm thu- yêu cầu kỹ thuật;
+ Quy trình công nghệ sửa chữa CSHT đường sắt, ban hành QĐ 173/QĐ-GTVT ngày25/02/2000;
+ Các quy trình, quy phạm hiện hành khác có liên quan,
- Yêu cầu kỹ thuật:
+ Sản xuất, gia công, lắp dựng trụ tạm, sàn đạo (hệ chồng nề, I550) để đúc dầm BTCT mới tại cầukm1082+284: Đúng kích thước hình học, cao độ, vị trí, cấu tạo của thiết kế
+ Sản xuất, gia công, lắp dựng dầm sàng để thi công dầm BTCT mới tại cầu km1082+284: Đúngkích thước hình học, cao độ, vị trí, cấu tạo của thiết kế
- Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm:
+ Kết quả thí nghiệm vật liệu:
- Nhật ký thi công, nhật ký giám sát thi công:
+ Nhật ký thi công: Quyển số 01
- Biên bản nghiệm thu nội bộ số: NTPATC/CV-02 ngày 23/12/2011
b/ Về chất lượng công việc xây dựng (đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn quy phạm kỹ thuật, tài liệu chỉ
dẫn kỹ thuật):
- Chất lượng: Sản xuất, gia công, lắp dựng trụ tạm, sàn đạo, dầm sàng để đúc dầm BTCT mới tại cầu
km1082+284: Đạt yêu cầu thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng.
Trang 4c/ Khối lượng công việc đã thực hiện:
vị
I Trụ tạm, sàn đạo thi công dầm mới
1 Thép thi công các loại Tấn 6,972 Có phụ lục kèm theo
2 Gia công kết cấu thép thi công Tấn 63,384 nt
3 Lắp dựng kết cấu thép thi công tấn 63,384
4 Sản xuất, gia công, lắp đặt bu lông tinh chế Con 1.728 nt
5/- Kết luận: Chấp nhận nghiệm thu công việc xây dựng nêu trên, đồng ý cho triển khai các công
việc tiếp theo
- Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện công việc xây dựng đã thực hiện: Không
- Yêu cầu khác (nếu có): Không.
TƯ VẤN GIÁM SÁT PHỤ TRÁCH KTTC TRỰC TIẾP
Phùng Anh Tuấn Nguyễn Ngọc Tiêu
Hồ sơ nghiệm thu ( Phụ lục đo đạc, tài liệu liên quan ) gồm:
- Biên bản nghiệm thu vật liệu đưa vào sử dụng - Tại công trình số:
4
Trang 5-CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
a/ Giám sát xây dựng công trình của Nhà thầu tư vấn giám sát (Ban QLDAĐS khu vực 2):
- Ông: Phùng Anh Tuấn Chức vụ: TVGS
b/ Nhà thầu thi công xây dựng công trình (Công ty Cổ phần Tổng Công ty công trình Đường sắt).
- Ông: Nguyễn Ngọc Tiêu Chức vụ: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
3/- Thời gian nghiệm thu:
- Bắt đầu : 09h00 ngày 03 tháng 04 năm 2012
- Kết thúc: 11h00 ngày 03 tháng 04 năm 2012
- Tại: Cầu km 1082+284, tuyến đường sắt Hà Nội ÷ TP Hồ Chí Minh
4/- Đánh giá công việc đã thực hiện:
a/ Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu số: ngày 02 tháng 04 năm 2012 của nhà thầu thi công xây dựng
- Bản vẽ số: 35,36,37,38, 39,40,41 thuộc tập bản vẽ TKBVTC-CY-2010-CYNB3-T2-Q4
- Tiêu chuẩn được áp dụng để nghiệm thu:
+ Quy phạm thi công và nghiệm thu cầu cống theo QĐ 166 của BGTVT;
+ Quy phạm kỹ thuật khai thác ĐSVN số 22 TCN 340-05;
+ TCVN 4091: 1985: Nghiệm thu các công trình xây dựng;
+ TCXD 170: 1989 Kết cấu thép- gia công, lắp ráp, nghiệm thu- yêu cầu kỹ thuật;
+ Quy trình công nghệ sửa chữa CSHT đường sắt, ban hành QĐ 173/QĐ-GTVT ngày25/02/2000;
+ Các quy trình, quy phạm hiện hành khác có liên quan,
- Yêu cầu kỹ thuật:
+ Xếp tà vẹt gỗ các chồng nề đỡ dầm bó ray treo L=12 m tại cầu km1082+284: Đúng kích thướchình học, cao độ, vị trí của thiết kế
+ Sản xuất, gia công, lắp đặt dầm bó ray treo tại cầu km1082+284: Đúng kích thước hình học, cao
độ, vị trí thiết kế
- Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm:
+ Kết quả thí nghiệm vật liệu:
- Nhật ký thi công, nhật ký giám sát thi công:
+ Nhật ký thi công: Quyển số 01
- Biên bản nghiệm thu nội bộ số: NTPATC/CV-03 ngày 02/04/2012
b/ Về chất lượng công việc xây dựng (đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn quy phạm kỹ thuật, tài liệu chỉ
dẫn kỹ thuật):
Trang 6- Chất lượng: Sản xuất, gia công, lắp đặt dầm bó ray treo L=12,0m tại cầu km1082+284: Đạt yêu
cầu thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng.
c/ Khối lượng công việc đã thực hiện:
vị
I Dầm bó ray treo L=12,0m
1 Ray phục vụ thi công tấn 0,161 Có phụ lục kèm theo
2 Lắp dựng ray phục vụ thi công tấn 8,04 nt
3 Thép thi công các loại tấn 0,071 nt
4 Gia công kết cầu thép thi công tấn 0,792 nt
5 Lắp dựng kết cấu thép thi công tấn 0,792 nt
6 Lắp dựng đinh tai rơ phông thi công cái 216 nt
7 Tà vẹt gỗ 14x22x220 phục vụ thi công th 12 nt
5/- Kết luận: Chấp nhận nghiệm thu công việc xây dựng nêu trên, đồng ý cho triển khai các công
việc tiếp theo
- Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện công việc xây dựng đã thực hiện: Không
- Yêu cầu khác (nếu có): Không.
TƯ VẤN GIÁM SÁT PHỤ TRÁCH KTTC TRỰC TIẾP
Phùng Anh Tuấn Nguyễn Ngọc Tiêu
Hồ sơ nghiệm thu ( Phụ lục đo đạc, tài liệu liên quan ) gồm:
- Biên bản nghiệm thu vật liệu đưa vào sử dụng - Tại công trình số:
6
Trang 7-CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
a/ Giám sát xây dựng công trình của Nhà thầu tư vấn giám sát (Ban QLDAĐS khu vực 2):
- Ông: Phùng Anh Tuấn Chức vụ: TVGS
b/ Nhà thầu thi công xây dựng công trình (Công ty Cổ phần Tổng Công ty công trình Đường sắt).
- Ông: Nguyễn Ngọc Tiêu Chức vụ: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
3/- Thời gian nghiệm thu:
- Bắt đầu : 09h00 ngày 03 tháng 04 năm 2012
- Kết thúc: 11h00 ngày 03 tháng 04 năm 2012
- Tại: Cầu km 1082+284, tuyến đường sắt Hà Nội ÷ TP Hồ Chí Minh
4/- Đánh giá công việc đã thực hiện:
a/ Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu số: ngày 02 tháng 04 năm 2012 của nhà thầu thi công xây dựng
- Bản vẽ số: 35,36,37,38, 39,40,41 thuộc tập bản vẽ TKBVTC-CY-2010-CYNB3-T2-Q4
- Tiêu chuẩn được áp dụng để nghiệm thu:
+ Quy phạm thi công và nghiệm thu cầu cống theo QĐ 166 của BGTVT;
+ Quy phạm kỹ thuật khai thác ĐSVN số 22 TCN 340-05;
+ TCVN 4091: 1985: Nghiệm thu các công trình xây dựng;
+ TCXD 170: 1989 Kết cấu thép- gia công, lắp ráp, nghiệm thu- yêu cầu kỹ thuật;
+ Quy trình công nghệ sửa chữa CSHT đường sắt, ban hành QĐ 173/QĐ-GTVT ngày25/02/2000;
+ Các quy trình, quy phạm hiện hành khác có liên quan,
- Yêu cầu kỹ thuật:
+ Xếp tà vẹt gỗ các chồng nề đỡ dầm bó ray treo L=4,0 m tại cầu km1082+284: Đúng kích thướchình học, cao độ, vị trí của thiết kế
+ Sản xuất, gia công, lắp đặt dầm bó ray treo tại cầu km1082+284: Đúng kích thước hình học, cao
độ, vị trí thiết kế
- Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm:
+ Kết quả thí nghiệm vật liệu:
- Nhật ký thi công, nhật ký giám sát thi công:
+ Nhật ký thi công: Quyển số 01
- Biên bản nghiệm thu nội bộ số: NTPATC/CV-04 ngày 02/04/2012
b/ Về chất lượng công việc xây dựng (đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn quy phạm kỹ thuật, tài liệu chỉ
dẫn kỹ thuật):
- Chất lượng: Sản xuất, gia công, lắp đặt dầm bó ray treo L=4,0m tại cầu km1082+284: Đạt yêu cầu
thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng.
Trang 8c/ Khối lượng công việc đã thực hiện:
vị
I Dầm bó ray treo L=4,0m
1 Ray phục vụ thi công tấn 0,054 Có phụ lục kèm theo
2 Lắp dựng ray phục vụ thi công tấn 2,68 nt
3 Thép thi công các loại tấn 0,024 nt
4 Gia công kết cầu thép thi công tấn 0,266
5 Lắp dựng kết cấu thép thi công tấn 0,266
6 Lắp dựng đinh tai rơ phông thi công cái 72
7 Tà vẹt gỗ 14x22x220 phục vụ thi công th 12 nt
5/- Kết luận: Chấp nhận nghiệm thu công việc xây dựng nêu trên, đồng ý cho triển khai các công
việc tiếp theo
- Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện công việc xây dựng đã thực hiện: Không
- Yêu cầu khác (nếu có): Không.
TƯ VẤN GIÁM SÁT PHỤ TRÁCH KTTC TRỰC TIẾP
Phùng Anh Tuấn Nguyễn Ngọc Tiêu
Hồ sơ nghiệm thu ( Phụ lục đo đạc, tài liệu liên quan ) gồm:
- Biên bản nghiệm thu vật liệu đưa vào sử dụng - Tại công trình số:
8
Trang 9-CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2/- Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a/ Giám sát xây dựng công trình của Nhà thầu tư vấn giám sát (Ban QLDAĐS khu vực 2):
- Ông: Phùng Anh Tuấn Chức vụ: TVGS
b/ Nhà thầu thi công xây dựng công trình (Công ty Cổ phần Tổng Công ty công trình Đường sắt).
- Ông: Nguyễn Ngọc Tiêu Chức vụ: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
3/- Thời gian nghiệm thu:
- Bắt đầu : 10h30 ngày 03 tháng 04 năm 2012
- Kết thúc: 11h30 ngày 03 tháng 04 năm 2012
- Tại: Cầu km 1082+284, tuyến đường sắt Hà Nội ÷ TP Hồ Chí Minh
4/- Đánh giá công việc đã thực hiện:
a/ Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu số: ngày 02 tháng 04 năm 2012 của nhà thầu thi công xây dựng
- Bản vẽ số: 34, 35, 36, 37,38, 39, 40, 41, thuộc tập bản vẽ TKBVTC-CY-2010-CYNB3-T2-Q4
- Tiêu chuẩn được áp dụng để nghiệm thu:
+ Quy phạm thi công và nghiệm thu cầu cống theo QĐ 166 của BGTVT;
+ Quy phạm kỹ thuật khai thác ĐSVN số 22 TCN 340-05;
+ TCVN 4091: 1985: Nghiệm thu các công trình xây dựng;
+ TCXD 170: 1989 Kết cấu thép- gia công, lắp ráp, nghiệm thu- yêu cầu kỹ thuật;
+ Quy trình công nghệ sửa chữa CSHT đường sắt, ban hành QĐ 173/QĐ-GTVT ngày25/02/2000;
+ Các quy trình, quy phạm hiện hành khác có liên quan,
- Yêu cầu kỹ thuật:
+ Sản xuất, gia công, lắp dựng trụ tạm, sàn đạo (hệ chồng nề, I550) để phá dầm BTCT cũ tại cầukm1082+284: Đúng kích thước hình học, cao độ, vị trí, cấu tạo của thiết kế
+ Sản xuất, gia công, lắp dựng trụ tạm, sàn đạo tháo dỡ để phá dầm BTCT cũ tại cầu km1082+284:Đúng kích thước hình học, cao độ, vị trí, cấu tạo của thiết kế
- Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm:
+ Kết quả thí nghiệm vật liệu:
- Nhật ký thi công, nhật ký giám sát thi công:
+ Nhật ký thi công: Quyển số 01
- Biên bản nghiệm thu nội bộ số: NTPATC/CV-05 ngày 02/04/2012
b/ Về chất lượng công việc xây dựng (đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn quy phạm kỹ thuật, tài liệu chỉ
dẫn kỹ thuật):
- Chất lượng: Sản xuất, gia công, lắp dựng trụ tạm, sàn đạo, dầm sàng để phá dầm BTCT cũ tại cầu
km1082+284: Đạt yêu cầu thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng.
Trang 10c/ Khối lượng công việc đã thực hiện:
vị
I Trụ tạm, sàn đạo tháo dỡ dầm BTCT cũ
1 Thép thi công các loại tấn 2,245 Có phụ lục kèm theo
2 Gia công kết cấu thép thi công tấn 24,948 nt
3 Lắp dựng kết cấu thép thi công tấn 24,948
4 Sản xuất, gia công, lắp đặt bu lông tinh chế Cái 768 nt
5/- Kết luận: Chấp nhận nghiệm thu công việc xây dựng nêu trên, đồng ý cho triển khai các công
việc tiếp theo
- Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện công việc xây dựng đã thực hiện: Không
- Yêu cầu khác (nếu có): Không.
TƯ VẤN GIÁM SÁT PHỤ TRÁCH KTTC TRỰC TIẾP
Phùng Anh Tuấn Nguyễn Ngọc Tiêu
Hồ sơ nghiệm thu ( Phụ lục đo đạc, tài liệu liên quan ) gồm:
- Biên bản nghiệm thu vật liệu đưa vào sử dụng - Tại công trình số:
10
Trang 11-CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2/- Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a/ Giám sát xây dựng công trình của Nhà thầu tư vấn giám sát (Ban QLDAĐS khu vực 2):
- Ông: Phùng Anh Tuấn Chức vụ: TVGS
b/ Nhà thầu thi công xây dựng công trình (Công ty Cổ phần Tổng Công ty công trình Đường sắt).
- Ông: Nguyễn Ngọc Tiêu Chức vụ: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
3/- Thời gian nghiệm thu:
- Bắt đầu : 14h00 ngày 04 tháng 04 năm 2012
- Kết thúc: 16h00 ngày 04 tháng 04 năm 2012
- Tại: Cầu km 1082+284, tuyến đường sắt Hà Nội ÷ TP Hồ Chí Minh
4/- Đánh giá công việc đã thực hiện:
a/ Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu số: ngày 03 tháng 04 năm 2011 của nhà thầu thi công xây dựng
- Bản vẽ số: 34,35,36,37,38, 39, 40, 41,thuộc tập bản vẽ TKBVTC-CY-2010-CYNB3-T2-Q4
- Tiêu chuẩn được áp dụng để nghiệm thu:
+ Quy phạm thi công và nghiệm thu cầu cống theo QĐ 166 của BGTVT;
+ Quy phạm kỹ thuật khai thác ĐSVN số 22 TCN 340-05;
+ TCVN 4091: 1985: Nghiệm thu các công trình xây dựng
+ TCXD 170: 1989 Kết cấu thép- gia công, lắp ráp, nghiệm thu- yêu cầu kỹ thuật;
+ Quy trình công nghệ sửa chữa CSHT đường sắt, ban hành QĐ 173/QĐ-GTVT ngày25/02/2000;
+ Các quy trình, quy phạm hiện hành khác có liên quan,
- Yêu cầu kỹ thuật:
+ Gia công, lắp dựng trụ tạm, sàn đạo (hệ chồng nề, I550) để thi công dầm vượt: Đúng kích thướchình học, cao độ, vị trí, cấu tạo của thiết kế
+ Gia công, lắp dựng dầm sàng để thi công dầm vượt tại cầu km1082+284: Đúng kích thước hìnhhọc, cao độ, vị trí, cấu tạo của thiết kế
+ Trụ tạm, hệ chồng nề, dầm sàng được lắp dựng: Chắc chắn, ổn định
+ Các chồng nề 2 mố tạm của dầm vượt được lắp dựng: Ổn định, chắn chắn
- Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm:
+ Kết quả thí nghiệm vật liệu:
- Nhật ký thi công, nhật ký giám sát thi công:
+ Nhật ký thi công: Quyển số 01
- Biên bản nghiệm thu nội bộ số: NTPATC/CV-06 ngày 04/04/2012
b/ Về chất lượng công việc xây dựng (đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn quy phạm kỹ thuật, tài liệu chỉ
dẫn kỹ thuật):
Trang 12- Chất lượng: Sản xuất, gia công, lắp dựng trụ tạm, sàn đạo, dầm sàng dầm vượt cầu km1082+284:
Đạt yêu cầu thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng.
c/ Khối lượng công việc đã thực hiện:
vị
I Đường sàng dầm cũ, dầm vượt
1 Thép thi công các loại tấn 1,558 Có phụ lục kèm theo
2 Gia công kết cấu thép thi công tấn 17,315 Nt
3 Lắp dựng kết cấu thép thi công tấn 17,315 Nt
4 Gia công lắp ráp bu lông tinh chế cái 1200 Nt
5 Ray phục vụ thi công tấn 0,118 nt
6 Lắp dựng ray phục vụ thi công tấn 5,894 nt
7 Lắp đặt đinh c răng phông thi công cái 576 nt
8 Lắp đặt bu lông móc thi công cái 288 nt
9 Dầu mỡ bôi trơn kg 10 Có phụ lục kèm theo
5/- Kết luận: Chấp nhận nghiệm thu công việc xây dựng nêu trên, đồng ý cho triển khai các công
việc tiếp theo
- Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện công việc xây dựng đã thực hiện: Không
- Yêu cầu khác (nếu có): Không.
TƯ VẤN GIÁM SÁT PHỤ TRÁCH KTTC TRỰC TIẾP
Phùng Anh Tuấn Nguyễn Ngọc Tiêu
Hồ sơ nghiệm thu ( Phụ lục đo đạc, tài liệu liên quan ) gồm:
- Biên bản nghiệm thu vật liệu đưa vào sử dụng - Tại công trình số:
12
Trang 13-CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2/- Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a/ Giám sát xây dựng công trình của Nhà thầu tư vấn giám sát (Ban QLDAĐS khu vực 2):
- Ông: Phùng Anh Tuấn Chức vụ: TVGS
b/ Nhà thầu thi công xây dựng công trình (Công ty Cổ phần Tổng Công ty công trình Đường sắt).
- Ông: Nguyễn Ngọc Tiêu Chức vụ: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
3/- Thời gian nghiệm thu:
- Bắt đầu : 15h00 ngày 04 tháng 04 năm 2012
- Kết thúc: 16h00 ngày 04 tháng 04 năm 2012
- Tại: Cầu km 1082+284, tuyến đường sắt Hà Nội ÷ TP Hồ Chí Minh
4/- Đánh giá công việc đã thực hiện:
a/ Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu số: ngày 03 tháng 04 năm 2011 của nhà thầu thi công xây dựng
- Bản vẽ số: 34,35,36,37,38, 39, 40, 41,thuộc tập bản vẽ TKBVTC-CY-2010-CYNB3-T2-Q4
- Tiêu chuẩn được áp dụng để nghiệm thu:
+ Quy phạm thi công và nghiệm thu cầu cống theo QĐ 166 của BGTVT;
+ Quy phạm kỹ thuật khai thác ĐSVN số 22 TCN 340-05;
+ TCVN 4091: 1985: Nghiệm thu các công trình xây dựng
+ TCXD 170: 1989 Kết cấu thép- gia công, lắp ráp, nghiệm thu- yêu cầu kỹ thuật;
+ Quy trình công nghệ sửa chữa CSHT đường sắt, ban hành QĐ 173/QĐ-GTVT ngày25/02/2000;
+ Các quy trình, quy phạm hiện hành khác có liên quan,
- Yêu cầu kỹ thuật:
+ Gia công, lắp dựng gối đỡ thi công dầm vượt: Đúng kích thước hình học, cao độ, vị trí, cấu tạocủa thiết kế
+ Gia công, lắp dựng dầm sàng để đỡ dầm vượt chạy tàu tại cầu km1082+284: Đúng kích thướchình học, cao độ, vị trí, cấu tạo của thiết kế
+ Trụ tạm, hệ chồng nề, được lắp dựng: Chắc chắn, ổn định
+ Các chồng nề 2 gối tạm của dầm vượt được lắp dựng: Ổn định, chắn chắn
- Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm:
+ Kết quả thí nghiệm vật liệu:
- Nhật ký thi công, nhật ký giám sát thi công:
+ Nhật ký thi công: Quyển số 01
- Biên bản nghiệm thu nội bộ số: NTPATC/CV-07 ngày 04/04/2012
b/ Về chất lượng công việc xây dựng (đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn quy phạm kỹ thuật, tài liệu chỉ
dẫn kỹ thuật):
- Chất lượng: Sản xuất, gia công, lắp dựng gối tạm đỡ dầm vượt chạy tàu cầu km1082+284: Đạt yêu
cầu thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng.
Trang 14c/ Khối lượng công việc đã thực hiện:
vị
I Gối tạm đỡ dầm vượt chạy tàu
1 Thép thi công các loại tấn 0,153 Có phụ lục kèm theo
2 Gia công kết cấu thép thi công tấn 1,392 Nt
3 Lắp dựng kết cấu thép thi công tấn 1,392 Nt
4 Lắp đặt bu lông móc thi công cái 32 nt
5/- Kết luận: Chấp nhận nghiệm thu công việc xây dựng nêu trên, đồng ý cho triển khai các công
việc tiếp theo
- Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện công việc xây dựng đã thực hiện: Không
- Yêu cầu khác (nếu có): Không.
TƯ VẤN GIÁM SÁT PHỤ TRÁCH KTTC TRỰC TIẾP
Phùng Anh Tuấn Nguyễn Ngọc Tiêu
Hồ sơ nghiệm thu ( Phụ lục đo đạc, tài liệu liên quan ) gồm:
- Biên bản nghiệm thu vật liệu đưa vào sử dụng - Tại công trình số:
14
Trang 15-CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
a/ Giám sát xây dựng công trình của Nhà thầu tư vấn giám sát (Ban QLDAĐS khu vực 2):
- Ông: Phùng Anh Tuấn Chức vụ: TVGS
b/ Nhà thầu thi công xây dựng công trình (Công ty Cổ phần Tổng Công ty công trình Đường sắt).
- Ông: Nguyễn Ngọc Tiêu Chức vụ: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
3/- Thời gian nghiệm thu:
- Bắt đầu : 06h00 ngày 06 tháng 04 năm 2012
- Kết thúc: 07h00 ngày 06 tháng 04 năm 2012
- Tại: Cầu km 1082+284, tuyến đường sắt Hà Nội ÷ TP Hồ Chí Minh
4/- Đánh giá công việc đã thực hiện:
a/ Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu số: ngày 05 tháng 04 năm 2012 của nhà thầu thi công xây dựng
- Bản vẽ số: 34,35,36,37,38,39,40,41, thuộc tập bản vẽ TKBVTC-CY-2010-CYNB3-T2-Q4
- Tiêu chuẩn được áp dụng để nghiệm thu:
+ Quy phạm thi công và nghiệm thu cầu cống theo QĐ 166 của BGTVT;
+ Quy phạm kỹ thuật khai thác ĐSVN số 22 TCN 340-05;
+ TCVN 4091: 1985: Nghiệm thu các công trình xây dựng;
+ TCXD 170: 1989 Kết cấu thép- gia công, lắp ráp, nghiệm thu- yêu cầu kỹ thuật;
+ Quy trình công nghệ sửa chữa CSHT đường sắt, ban hành QĐ 173/QĐ-GTVT ngày25/02/2000;
+ Các quy trình, quy phạm hiện hành khác có liên quan,
- Yêu cầu kỹ thuật:
+ Các kết cấu của dầm vượt được gia công, lắp dựng: Đúng kích thước hình học, vị trí, cấu tạo,chủng loại vật liệu của thiết kế
+ Dầm vượt I550, được lắp đặt trên sàn đạo, trụ tạm: Ổn định, chắc chắn
- Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm:
+ Kết quả thí nghiệm vật liệu:
- Nhật ký thi công, nhật ký giám sát thi công:
+ Nhật ký thi công: Quyển số 01
- Biên bản nghiệm thu nội bộ số: NTPATC/CV-08 ngày 04/04/2012
b/ Về chất lượng công việc xây dựng (đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn quy phạm kỹ thuật, tài liệu chỉ
dẫn kỹ thuật):
Trang 16- Chất lượng: Sản xuất, gia công, lắp dựng dầm vượt kê trên sàn đạo, trụ tạm phía thượng lưu tại
cầu km1082+284: Đạt yêu cầu thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng.
c/ Khối lượng công việc đã thực hiện:
vị
1 Thép thi công các loại tấn 1,039 Có phụ lục kèm theo
2 Gia công kết cấu thép thi công tấn 11,542 nt
3 Lắp dựng kết cấu thép thi công taán 11,542 nt
4 Ray phục vụ thi công taán 0,041 nt
nt
5/- Kết luận: Chấp nhận nghiệm thu công việc xây dựng nêu trên, đồng ý cho triển khai các công
việc tiếp theo
- Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện công việc xây dựng đã thực hiện: Không
- Yêu cầu khác (nếu có): Không.
TƯ VẤN GIÁM SÁT PHỤ TRÁCH KTTC TRỰC TIẾP
Phùng Anh Tuấn Nguyễn Ngọc Tiêu
Hồ sơ nghiệm thu ( Phụ lục đo đạc, tài liệu liên quan ) gồm:
- Biên bản nghiệm thu vật liệu đưa vào sử dụng - Tại công trình số:
16
Trang 17-CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2/- Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a/ Giám sát xây dựng công trình của Nhà thầu tư vấn giám sát (Ban QLDAĐS khu vực 2):
- Ông: Phùng Anh Tuấn Chức vụ: TVGS
b/ Nhà thầu thi công xây dựng công trình (Công ty Cổ phần Tổng Công ty công trình Đường sắt).
- Ông: Nguyễn Ngọc Tiêu Chức vụ: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
3/- Thời gian nghiệm thu:
- Bắt đầu : 15h00 ngày 04 tháng 04 năm 2012
- Kết thúc: 16h00 ngày 04 tháng 04 năm 2012
- Tại: Cầu km 1082+284, tuyến đường sắt Hà Nội ÷ TP Hồ Chí Minh
4/- Đánh giá công việc đã thực hiện:
a/ Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu số: ngày 03 tháng 04 năm 2011 của nhà thầu thi công xây dựng
- Bản vẽ số: 34,35,36,37,38, 39, 40, 41,thuộc tập bản vẽ TKBVTC-CY-2010-CYNB3-T2-Q4
- Tiêu chuẩn được áp dụng để nghiệm thu:
+ Quy phạm thi công và nghiệm thu cầu cống theo QĐ 166 của BGTVT;
+ Quy phạm kỹ thuật khai thác ĐSVN số 22 TCN 340-05;
+ TCVN 4091: 1985: Nghiệm thu các công trình xây dựng
+ TCXD 170: 1989 Kết cấu thép- gia công, lắp ráp, nghiệm thu- yêu cầu kỹ thuật;
+ Quy trình công nghệ sửa chữa CSHT đường sắt, ban hành QĐ 173/QĐ-GTVT ngày25/02/2000;
+ Các quy trình, quy phạm hiện hành khác có liên quan,
- Yêu cầu kỹ thuật:
+ Lắp dựng rọ đá hộc, tà vẹt thi công: Đúng kích thước hình học, cao độ, vị trí, cấu tạo của thiết kế + Các hệ chồng nề, được lắp dựng: Chắc chắn, ổn định
+ Các chồng nề 2 gối tạm của dầm vượt được lắp dựng: Ổn định, chắn chắn
- Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm:
+ Kết quả thí nghiệm vật liệu:
- Nhật ký thi công, nhật ký giám sát thi công:
+ Nhật ký thi công: Quyển số 01
- Biên bản nghiệm thu nội bộ số: NTPATC/CV-09 ngày 04/04/2012
b/ Về chất lượng công việc xây dựng (đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn quy phạm kỹ thuật, tài liệu chỉ
dẫn kỹ thuật):
- Chất lượng: Sản xuất, gia công, lắp dựng gối tạm đỡ dầm vượt chạy tàu cầu km1082+284: Đạt yêu
cầu thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng.
Trang 18c/ Khối lượng công việc đã thực hiện:
vị
I Các hạng mục khác phục vụ thi công
1 Tà vẹt gỗ 14x22x90 phục vụ thi công thanh 274
2 Tà vẹt gỗ 14x22x180 phục vụ thi công thanh 208
3 Tà vẹt gỗ 14x22x220 phục vụ thi công thanh 27
5 Làm rọ và thả đá 0,5x1x1,5 M3 70
7 Bu lông móc thi công cái 509
8 Hố thế lao kéo dầm cái 21
5/- Kết luận: Chấp nhận nghiệm thu công việc xây dựng nêu trên, đồng ý cho triển khai các công
việc tiếp theo
- Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện công việc xây dựng đã thực hiện: Không
- Yêu cầu khác (nếu có): Không.
TƯ VẤN GIÁM SÁT PHỤ TRÁCH KTTC TRỰC TIẾP
Phùng Anh Tuấn Nguyễn Ngọc Tiêu
Hồ sơ nghiệm thu ( Phụ lục đo đạc, tài liệu liên quan ) gồm:
- Biên bản nghiệm thu vật liệu đưa vào sử dụng - Tại công trình số:
18
Trang 19-CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
a/ Giám sát xây dựng công trình của Nhà thầu tư vấn giám sát (Ban QLDAĐS khu vực 2):
- Ông: Phùng Anh Tuấn Chức vụ: TVGS
b/ Nhà thầu thi công xây dựng công trình (Công ty Cổ phần Tổng Công ty công trình Đường sắt).
- Ông: Nguyễn Ngọc Tiêu Chức vụ: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
3/- Thời gian nghiệm thu:
- Bắt đầu : 12h00 ngày 06 tháng 04 năm 2012
- Kết thúc: 14h00 ngày 06 tháng 04 năm 2012
- Tại: Cầu km 1082+284, tuyến đường sắt Hà Nội ÷ TP Hồ Chí Minh
4/- Đánh giá công việc đã thực hiện:
a/ Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu số: ngày 05 tháng 04 năm 2012 của nhà thầu thi công xây dựng
- Bản vẽ số: 34,35,36,37,38, 39, 40, 41 thuộc tập bản vẽ TKBVTC-CY-2010-CYNB3-T2-Q4
- Tiêu chuẩn được áp dụng để nghiệm thu:
+ Quy phạm thi công và nghiệm thu cầu cống theo QĐ 166 của BGTVT;
+ Quy phạm kỹ thuật khai thác ĐSVN số 22 TCN 340-05;
+ TCVN 4091: 1985: Nghiệm thu các công trình xây dựng;
+ TCXD 170: 1989 Kết cấu thép- gia công, lắp ráp, nghiệm thu- yêu cầu kỹ thuật;
+ Quy trình công nghệ sửa chữa CSHT đường sắt, ban hành QĐ 173/QĐ-GTVT ngày25/02/2000;
+ Các quy trình, quy phạm hiện hành khác có liên quan,
- Yêu cầu kỹ thuật:
+ Tháo các chồng nề tà vẹt gỗ đỡ dầm bó ray treo L=12,0m và L=4,0 m để sàng dầm vượt: Xếp gọncầu Km1082+284
+ Tháo dầm bó ray treo L=12 m và L=4m để sàng dầm vượt: Xếp xếp gọn tại cầu Km1082+284
- Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm:
+ Kết quả thí nghiệm vật liệu:
- Nhật ký thi công, nhật ký giám sát thi công:
+ Nhật ký thi công: Quyển số 01
- Biên bản nghiệm thu nội bộ số: NTPATC/CV-10 ngày 06/04/2012