BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)BIÊN BẢN NGHIỆM THU BỘ PHẬN HOÀN THÀNH.DOC (Cau 1082+284-BQLDA2+QLDA3)
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2/- Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a) Giám sát TC XDCT của Chủ đầu tư (Ban QLDAĐS khu vực 3):
- Ông: Hoàng Gia Tiệp Chức vụ: Phó phòng KTGS
* Giám sát xây dựng công trình của Nhà thầu Tư vấn giám sát (Ban QLDAĐS khu vực 2):
- Ông: Nguyễn Hữu Triển Chức vụ: Phụ trách TVGS
- Ông: Phùng Anh Tuấn Chức vụ: TVGS
b) Nhà thầu thi công (Công ty Cổ phần Tổng Công ty công trình Đường sắt):
- Ông: Nguyễn Công Bình Chức vụ: Phó Tổng giám đốc
- Ông: Nguyễn Ngọc Tiêu Chức vụ: Phụ trách thi công trực tiếp
3/- Căn cứ nghiệm thu:
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu số: 01 ngày tháng năm 201 của nhà thầu thi công xây dựng
- Biên vẽ thiết kế số: Tập bản vẽ hoàn công TKBVTC-CY-2010-CYNB3
- Tiêu chuẩn, quy phạm xây dựng được áp dụng:
+ Quy phạm thi công và nghiệm thu cầu cống theo QĐ 166 của BGTVT
+ Quy phạm thi công và nghiệm thu kết cầu bê tông theo TCVN 4453-1995; TCVN 4452:1987; + Quy phạm kỹ thuật khai thác ĐSVN số 22 TCN 340-05;
+ Nghiệm thu cốt thép, gia công, lắp dựng theo: TCVN 4453-1995, TCVN-1994,TCVN-1985 + Nghiệm thu ván cốt pha theo tiêu chuẩn: TCVN6052-1995, TCXDVN296-2004;
+ TCVN 4091:1985: Nghiệm thu các công trình xây dựng;
+ Tiêu chuẩn thi công đóng cọc: TCXDVN 269:2002, ASTMD 1143-81, TCXDVN 286-2003;TCXDVN 205-1998
+ TCVN 205:1998: Móng cọc tiêu chuẩn thiết kế
+ Quy trình công nghệ sửa chữa CSHT ĐS, ban hành QĐ 173/QĐ-GTVT ngày 25/02/2000; + Các quy trình, quy phạm hiện hành khác có liên quan,
- Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm:
+ Kết quả thí nghiệm cường độ nén mẫu bê tông mác 300 cọc thử BTCT của mố cầu, số:2042/CTĐS- KQTN ngày 31/07/ 2011
+ Kết quả thí nghiệm cường độ nén mẫu bê tông mác 300 BTCT của mố cầu, số: 3360/KQTN ngày 22/09/ 2011
+ Kết quả thí nghiệm cường độ nén mẫu bê tông mác 300 cọc BTCT của mố cầu, số: 3352/CTĐS- KQTN ngày 21/09/ 2011
- Nhật ký thi công, nhật ký đóng cọc:
+ Nhật ký thi công: Quyển số 01
+ Nhật ký đóng cọc: Quyển số 01
- Biên bản nghiệm thu nội bộ số: NTGĐ/Cọc-01, ngày tháng năm 2011
- Biên bản nghiệm thu công việc thuộc giai đoạn thi công xây dựng và các phụ lục có liên quan: + Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng: Từ biên bản số NTCọc/CV- đến biên bản sốNTCọc/CV-
- Bản vẽ hoàn công số: Tập bản vẽ hoàn công số TKBVTC-CY-2010-CYNB3
4/- Đánh giá công việc xây dựng đá thực hiện:
a) Kiểm tra các kết quả thử nghiệm, đo lượng: Đầy đủ, đạt yêu cầu
Trang 2b) Kiểm tra bản vẽ hoàn công bộ phận công trình: Đầy đủ, đạt yêu cầu
c) Khối lượng công việc hoàn thành: Cọc BTCT 40x40; L= 17m mố Hà Nội: 08 cọc
d) Chất lượng công việc:
Chất lượng giai đoạn thi công xây dựng cọc BTCT 40x40; L= 17m mố Hà Nội: Đối chiếu thiết
kế, tiêu chuẩn xây dựng và yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng: Đạt yêu cầu.
e) Ý kiến khác: Không.
5/- Kết luận nghiệm thu:
- Chấp nhận nghiệm thu hoàn thành giai đoạn thi công xây dựng: Cọc BTCT 40x40; L= 17m mố
Hà Nội cầu km1082+284, đồng ý cho triển khai các công việc xây dựng tiếp theo
- Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện giai đoạn thi công xây dựng đã thực hiện: Không
- Yêu cầu khác (nếu có): Không.
GIÁM SÁT CỦA N.THẦU TVGS
Ban QLDAĐS khu vực 2
Nguyễn Hữu Triển
GIÁM SÁT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ Ban QLDAĐS khu vực 3
Hoàng Gia Tiệp
NHÀ THẦU THI CÔNG Công ty Cổ phân Tổng C.ty công trình Đường sắt
Nguyễn Công Bình
Hồ sơ nghiệm thu ( Phụ lục đo đạc, tài liệu liên quan ) gồm:
- Phụ lục: Kích thước hình học
- Phụ lục: Vị trí, cao độ
- Các biên bản nghiệm thu công việc
- Các kết quả thí nghiệm bê tông, xi măng, cát, đá, thép…
Trang 3Phụ lục 1- Khối lượng bộ phận công trình xây dựng
(Kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình xây dựng:
Mố Hà Nội cầu km1082+284, số: NTBP/ Mố-01, ngày tháng năm 201 )
Mố Hà Nội
GIÁM SÁT CỦA N.THẦU TVGS
Ban QLDAĐS khu vực 2
Nguyễn Hữu Triển
GIÁM SÁT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ Ban QLDAĐS khu vực 3
Hoàng Gia Tiệp
NHÀ THẦU THI CÔNG Công ty Cổ phân Tổng C.ty công trình Đường sắt
Nguyễn Công Bình
Trang 4CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2/- Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a) Giám sát TC XDCT của Chủ đầu tư (Ban QLDAĐS khu vực 3):
- Ông: Hoàng Gia Tiệp Chức vụ: Phó phòng KTGS
* Giám sát xây dựng công trình của Nhà thầu Tư vấn giám sát (Ban QLDAĐS khu vực 2):
- Ông: Nguyễn Hữu Triển Chức vụ: Phụ trách TVGS
- Ông: Phùng Anh Tuấn Chức vụ: TVGS
b) Nhà thầu thi công (Công ty Cổ phần Tổng Công ty công trình Đường sắt):
- Ông: Nguyễn Công Bình Chức vụ: Phó Tổng giám đốc
- Ông: Nguyễn Ngọc Tiêu Chức vụ: Phụ trách thi công trực tiếp
3/- Căn cứ nghiệm thu:
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu số: 02 ngày tháng năm 201 của nhà thầu thi công xây dựng
- Biên vẽ thiết kế số: Tập bản vẽ hoàn công TKBVTC-CY-2010-CYNB3
- Tiêu chuẩn, quy phạm xây dựng được áp dụng:
+ Quy phạm thi công và nghiệm thu cầu cống theo QĐ 166 của BGTVT
+ Quy phạm thi công và nghiệm thu kết cầu bê tông theo TCVN 4453-1995; TCVN 4452:1987; + Quy phạm kỹ thuật khai thác ĐSVN số 22 TCN 340-05;
+ Nghiệm thu cốt thép, gia công, lắp dựng theo: TCVN 4453-1995, TCVN-1994,TCVN-1985 + Nghiệm thu ván cốt pha theo tiêu chuẩn: TCVN6052-1995, TCXDVN296-2004;
+ TCVN 4091:1985: Nghiệm thu các công trình xây dựng;
+ Tiêu chuẩn thi công đóng cọc: TCXDVN 269:2002, ASTMD 1143-81, TCXDVN 286-2003;TCXDVN 205-1998
+ TCVN 205:1998: Móng cọc tiêu chuẩn thiết kế;
+ Quy trình công nghệ sửa chữa CSHT ĐS, ban hành QĐ 173/QĐ-GTVT ngày 25/02/2000; + Các quy trình, quy phạm hiện hành khác có liên quan,
- Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm:
+ Kết quả thí nghiệm cường độ nén mẫu bê tông mác 300 cọc thử BTCT của mố cầu, số: 2042/CTĐS- KQTN ngày 31/07/ 2011
+ Kết quả thí nghiệm cường độ nén mẫu bê tông mác 300 BTCT của mố cầu, số: 3672/1/KQTN ngày 22/10/ 2011
+ Kết quả thí nghiệm cường độ nén mẫu bê tông mác 300 BTCT của mố cầu, số: 3672/KQTN ngày 22/10/ 2011
- Nhật ký thi công, nhật ký đóng cọc:
+ Nhật ký thi công: Quyển số 01
+ Nhật ký đóng cọc: Quyển số 01
- Biên bản nghiệm thu nội bộ số: NTGĐ/Cọc-02, ngày tháng năm 201
- Biên bản nghiệm thu công việc thuộc giai đoạn thi công xây dựng và các phụ lục có liên quan: + Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng: Từ biên bản số NTCọc/CV-01 đến biên bản sốNTCọc/CV-
- Bản vẽ hoàn công số: Tập bản vẽ hoàn công số TKBVTC-CY-2010-CYNB3
4/- Đánh giá công việc xây dựng đá thực hiện:
a) Kiểm tra các kết quả thử nghiệm, đo lượng: Đầy đủ, đạt yêu cầu
Trang 5b) Kiểm tra bản vẽ hoàn công bộ phận công trình: Đầy đủ, đạt yêu cầu
c) Khối lượng công việc hoàn thành: Cọc BTCT 40x40; L= 17m mố TP Hồ Chí Minh: 08 cọc
d) Chất lượng công việc:
Chất lượng giai đoạn thi công xây dựng cọc BTCT 40x40; L= 17m mố TP Hồ Chí Minh: Đối chiếu thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng: Đạt yêu cầu.
e) Ý kiến khác: Không.
5/- Kết luận nghiệm thu:
- Chấp nhận nghiệm thu hoàn thành giai đoạn thi công xây dựng: Cọc BTCT 40x40; L= 17m mố
TP Hồ Chí Minh cầu km1082+284, đồng ý cho triển khai các công việc xây dựng tiếp theo
- Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện giai đoạn thi công xây dựng đã thực hiện: Không
- Yêu cầu khác (nếu có): Không.
GIÁM SÁT CỦA N.THẦU TVGS
Ban QLDAĐS khu vực 2
Nguyễn Hữu Triển
GIÁM SÁT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ Ban QLDAĐS khu vực 3
Hoàng Gia Tiệp
NHÀ THẦU THI CÔNG Công ty Cổ phân Tổng C.ty công trình Đường sắt
Nguyễn Công Bình
Hồ sơ nghiệm thu ( Phụ lục đo đạc, tài liệu liên quan ) gồm:
- Phụ lục: Kích thước hình học
- Phụ lục: Vị trí, cao độ
- Các biên bản nghiệm thu công việc
- Các kết quả thí nghiệm bê tông, xi măng, cát, đá, thép…
Trang 6Phụ lục 1- Khối lượng bộ phận công trình xây dựng
(Kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình xây dựng:
Mố Tp Hồ Chí Minh cầu km1082+284, số: NTBP/ MốTPHCM-02, ngày tháng năm 201 )
Mố Tp Hồ Chí Minh
GIÁM SÁT CỦA N.THẦU TVGS
Ban QLDAĐS khu vực 2
Nguyễn Hữu Triển
GIÁM SÁT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ Ban QLDAĐS khu vực 3
Hoàng Gia Tiệp
NHÀ THẦU THI CÔNG Công ty Cổ phân Tổng C.ty công trình Đường sắt
Nguyễn Công Bình
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trang 71/- Đối tượng nghiệm thu: Cọc BTCT 40x40;L= 17m trụ cầu (01 trụ).
2/- Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a) Giám sát TC XDCT của Chủ đầu tư (Ban QLDAĐS khu vực 3):
- Ông: Hoàng Gia Tiệp Chức vụ: Phó phòng KTGS
* Giám sát xây dựng công trình của Nhà thầu Tư vấn giám sát (Ban QLDAĐS khu vực 2):
- Ông: Nguyễn Hữu Triển Chức vụ: Phụ trách TVGS
- Ông: Phùng Anh Tuấn Chức vụ: TVGS
b) Nhà thầu thi công (Công ty Cổ phần Tổng Công ty công trình Đường sắt):
- Ông: Nguyễn Công Bình Chức vụ: Phó Tổng giám đốc
- Ông: Nguyễn Ngọc Tiêu Chức vụ: Phụ trách thi công trực tiếp
3/- Căn cứ nghiệm thu:
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu số: 03 ngày tháng năm 201 của nhà thầu thi công xây dựng
- Biên vẽ thiết kế số: Tập bản vẽ hoàn công TKBVTC-CY-2010-CYNB3
- Tiêu chuẩn, quy phạm xây dựng được áp dụng:
+ Quy phạm thi công và nghiệm thu cầu cống theo QĐ 166 của BGTVT
+ Quy phạm thi công và nghiệm thu kết cầu bê tông theo TCVN 4453-1995; TCVN 4452:1987; + Quy phạm kỹ thuật khai thác ĐSVN số 22 TCN 340-05;
+ Nghiệm thu cốt thép, gia công, lắp dựng theo: TCVN 4453-1995, TCVN-1994,TCVN-1985 + Nghiệm thu ván cốt pha theo tiêu chuẩn: TCVN6052-1995, TCXDVN296-2004;
+ TCVN 4091:1985: Nghiệm thu các công trình xây dựng; + TCVN 4447: 89 về công tác đất + TCVN 205:1998: Móng cọc tiêu chuẩn thiết kế
+ Quy trình công nghệ sửa chữa CSHT ĐS, ban hành QĐ 173/QĐ-GTVT ngày 25/02/2000; + Các quy trình, quy phạm hiện hành khác có liên quan,
- Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm:
+ Kết quả thí nghiệm cường độ nén mẫu bê tông mác 300 cọc thử BTCT trụ cầu, số:2042/CTĐS- KQTN ngày 31/07/ 2011
+ Kết quả thí nghiệm cường độ nén mẫu bê tông mác 300 cọc BTCT của trụ cầu, số: 3540/CTĐS- KQTN ngày 10/10/2011
+ Kết quả thí nghiệm cường độ nén mẫu bê tông mác 300 cọc BTCT của trụ cầu, số: 3541/CTĐS- KQTN ngày 10/10 2011
- Nhật ký thi công, nhật ký đóng cọc:
+ Nhật ký thi công: Quyển số 01
+ Nhật ký đóng cọc: Quyển số 01
- Biên bản nghiệm thu nội bộ số: NTBP/Cọc-03 ngày tháng năm 201
- Biên bản nghiệm thu công việc thuộc bộ phận công trình xây dựng và các phụ lục có liên quan: + Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng: Từ biên bản số NTCọc/CV-01 đến biên bản sốNTCọc/CV-
- Bản vẽ hoàn công số: Tập bản vẽ hoàn công số TKBVTC-CY-2010-CYNB3
4/- Đánh giá công việc xây dựng đá thực hiện:
a) Kiểm tra các kết quả thử nghiệm, đo lượng: Đầy đủ, đạt yêu cầu
b) Kiểm tra bản vẽ hoàn công bộ phận công trình: Đầy đủ, đạt yêu cầu
Trang 8c) Khối lượng công việc hoàn thành: Cọc BTCT 40x40; L= 17 m trụ cầu: 08 cọc
d) Chất lượng công việc:
Chất lượng giai đoạn thi công xây dựng cọc BTCT 40x40; L= 17m (01 trụ): Đối chiếu thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng: Đạt yêu cầu.
e) Ý kiến khác: Không.
5/- Kết luận nghiệm thu:
- Chấp nhận nghiệm thu hoàn thành giai đoạn thi công xây dựng: BTCT 40x40; L= 17m trụ cầu
km1082+284, đồng ý cho triển khai các công việc xây dựng tiếp theo
- Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện giai đoạn thi công xây dựng đã thực hiện: Không
- Yêu cầu khác (nếu có): Không.
GIÁM SÁT CỦA N.THẦU TVGS
Ban QLDAĐS khu vực 2
Nguyễn Hữu Triển
GIÁM SÁT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ Ban QLDAĐS khu vực 3
Hoàng Gia Tiệp
NHÀ THẦU THI CÔNG Công ty Cổ phân Tổng C.ty công trình Đường sắt
Nguyễn Công Bình
Hồ sơ nghiệm thu ( Phụ lục đo đạc, tài liệu liên quan ) gồm:
- Phụ lục: Kích thước hình học
- Phụ lục: Vị trí, cao độ
- Các biên bản nghiệm thu công việc
- Các kết quả thí nghiệm bê tông, xi măng, cát, đá, thép…
Trang 9Phụ lục 1- Khối lượng bộ phận công trình xây dựng
(Kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình xây dựng:
Trụ cầu km1082+284, số: NTBP/ Trụ-03, ngày tháng năm 201 )
Trụ (01 trụ)
GIÁM SÁT CỦA N.THẦU TVGS
Ban QLDAĐS khu vực 2
Nguyễn Hữu Triển
GIÁM SÁT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ Ban QLDAĐS khu vực 3
Hoàng Gia Tiệp
NHÀ THẦU THI CÔNG Công ty Cổ phân Tổng C.ty công trình Đường sắt
Nguyễn Công Bình
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trang 102/- Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a) Giám sát TC XDCT của Chủ đầu tư (Ban QLDAĐS khu vực 3):
- Ông: Hoàng Gia Tiệp Chức vụ: Phó phòng KTGS
* Giám sát xây dựng công trình của Nhà thầu Tư vấn giám sát (Ban QLDAĐS khu vực 2):
- Ông: Nguyễn Hữu Triển Chức vụ: Phụ trách TVGS
- Ông: Phùng Anh Tuấn Chức vụ: TVGS
b) Nhà thầu thi công (Công ty Cổ phần Tổng Công ty công trình Đường sắt):
- Ông: Nguyễn Công Bình Chức vụ: Phó Tổng giám đốc
- Ông: Nguyễn Ngọc Tiêu Chức vụ: Phụ trách thi công trực tiếp
3/- Căn cứ nghiệm thu:
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu số: 04 ngày 09 tháng 07 năm 2012 của nhà thầu thi công xây dựng
- Biên vẽ thiết kế số: Tập bản vẽ hoàn công TKBVTC-CY-2010-CYNB3
- Tiêu chuẩn, quy phạm xây dựng được áp dụng:
+ Quy phạm thi công và nghiệm thu cầu cống theo QĐ 166 của BGTVT
+ Quy phạm thi công và nghiệm thu kết cầu bê tông theo TCVN 4453-1995; TCVN 4452:1987; + Quy phạm kỹ thuật khai thác ĐSVN số 22 TCN 340-05;
+ Nghiệm thu cốt thép, gia công, lắp dựng theo: TCVN 4453-1995, TCVN-1994,TCVN-1985 + Nghiệm thu ván cốt pha theo tiêu chuẩn: TCVN6052-1995, TCXDVN296-2004;
+ TCVN 4091:1985: Nghiệm thu các công trình xây dựng; + TCVN 4447: 89 về công tác đất + TCVN 205:1998: Móng cọc tiêu chuẩn thiết kế
+ Quy trình công nghệ sửa chữa CSHT ĐS, ban hành QĐ 173/QĐ-GTVT ngày 25/02/2000; + Các quy trình, quy phạm hiện hành khác có liên quan,
- Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm:
+ Kết quả thí nghiệm cường độ nén mẫu bê tông mác 150 đệm móng mố (phía Hà Nội) cầu, số:3980/CTĐS- KQTN ngày 26/11/ 2011
+ Kết quả thí nghiệm cường độ nén mẫu bê tông mác 250 của bệ mố cầu (phía Hà Nội), số: 4071/CTĐS- KQTN ngày 30/11/ 2011
+ Kết quả thí nghiệm cường độ nén mẫu bê tông mác 250 của thân, mũ, tường cánh mố cầu (phía
- Nhật ký thi công, nhật ký giám sát thi công:
+ Nhật ký thi công; Quyển số 01
- Biên bản nghiệm thu nội bộ số: NTBP/MốHN-04, ngày 09 tháng 07 năm 2012
- Biên bản nghiệm thu công việc thuộc bộ phận công trình/giai đoạn thi công xây dựng và các phụlục có liên quan:
+ Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng: Từ biên bản số NTMố/CV-01 đến biên bản sốNTMố/CV-
- Bản vẽ hoàn công số: Tập bản vẽ hoàn công số TKBVTC-CY-2010-CYNB3
Trang 114/- Đánh giá công việc xây dựng đá thực hiện:
a) Kiểm tra các kết quả thử nghiệm, đo lượng: Đầy đủ, đạt yêu cầu
b) Kiểm tra bản vẽ hoàn công bộ phận công trình: Đầy đủ, đạt yêu cầu
c) Khối lượng công việc hoàn thành: Có phụ lục1- Khối lượng bộ phận công trình xây dựng (biênbản số: NTBP/MốHN-04 ngày 10 tháng 07 năm 2012) kèm theo
d) Chất lượng công việc:
Chất lượng bộ phận công trình xây dựng Mố Hà Nội: Đối chiếu thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng: Đạt yêu cầu.
e) Ý kiến khác: Không.
5/- Kết luận nghiệm thu:
- Chấp nhận nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình xây dựng: Mố Hà Nội, đồng ý cho triển
khai các công việc xây dựng tiếp theo
- Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện bộ phận công trình xây dựng đã thực hiện: Không
- Yêu cầu khác (nếu có): Không.
GIÁM SÁT CỦA N.THẦU TVGS
Ban QLDAĐS khu vực 2
Nguyễn Hữu Triển
GIÁM SÁT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ Ban QLDAĐS khu vực 3
Hoàng Gia Tiệp
NHÀ THẦU THI CÔNG Công ty Cổ phân Tổng C.ty công trình Đường sắt
Nguyễn Công Bình
Hồ sơ nghiệm thu ( Phụ lục đo đạc, tài liệu liên quan ) gồm:
- Phụ lục: Kích thước hình học
- Phụ lục: Vị trí, cao độ
- Các biên bản nghiệm thu công việc
- Các kết quả thí nghiệm bê tông, xi măng, cát, đá, thép…
- Các phụ lục khối lượng kèm theo
Trang 12Phụ lục 1- Khối lượng bộ phận công trình xây dựng
(Kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình xây dựng:
Mố Hà Nội cầu km1082+284, số: NTBP/ Mố-04, ngày 10 tháng 07 năm 2012)
Mố Hà Nội
2 Bê tông đá 1x2, #250 m3 70,10 0,00 70,10 Thân, mũ, T.cánh,bệ
12 Bê tông đá 4x6 150 đường lên mố m3 3,20 0,00 3,20 Thang kiểm tra
13 Đá hộc lát khan MM VXM #100 m3 126,15 0,00 126,15 Tứ nón, ta luyđường
14 Đá hộc xây VXM #100 chân khay m3 42,31 0,00 49,10 Đường lên mố
18 Ống nhựa thoát nước (2,5m/1ống) Ống 24 0,00 01 Ø=50; L500(mm)
GIÁM SÁT CỦA N.THẦU TVGS
Ban QLDAĐS khu vực 2
Nguyễn Hữu Triển
GIÁM SÁT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ Ban QLDAĐS khu vực 3
Hoàng Gia Tiệp
NHÀ THẦU THI CÔNG Công ty Cổ phân Tổng C.ty công trình Đường sắt
Nguyễn Công Bình
Trang 13CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
1/- Đối tượng nghiệm thu: Trụ cầu (01 trụ).
2/- Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a) Giám sát TC XDCT của Chủ đầu tư (Ban QLDAĐS khu vực 3):
- Ông: Hoàng Gia Tiệp Chức vụ: Phó phòng KTGS
* Giám sát xây dựng công trình của Nhà thầu Tư vấn giám sát (Ban QLDAĐS khu vực 2):
- Ông: Nguyễn Hữu Triển Chức vụ: Phụ trách TVGS
- Ông: Phùng Anh Tuấn Chức vụ: TVGS
b) Nhà thầu thi công (Công ty Cổ phần Tổng Công ty công trình Đường sắt):
- Ông: Nguyễn Công Bình Chức vụ: Phó Tổng giám đốc
- Ông: Nguyễn Ngọc Tiêu Chức vụ: Phụ trách thi công trực tiếp
3/- Căn cứ nghiệm thu:
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu số: 05 ngày 27 tháng 04 năm 2012 của nhà thầu thi công xây dựng
- Biên vẽ thiết kế số: Tập bản vẽ hoàn công TKBVTC-CY-2010-CYNB3
- Tiêu chuẩn, quy phạm xây dựng được áp dụng:
+ Quy phạm thi công và nghiệm thu cầu cống theo QĐ 166 của BGTVT
+ Quy phạm thi công và nghiệm thu kết cầu bê tông theo TCVN 4453-1995; TCVN 4452:1987; + Quy phạm kỹ thuật khai thác ĐSVN số 22 TCN 340-05;
+ Nghiệm thu cốt thép, gia công, lắp dựng theo: TCVN 4453-1995, TCVN-1994,TCVN-1985 + Nghiệm thu ván cốt pha theo tiêu chuẩn: TCVN6052-1995, TCXDVN296-2004;
+ TCVN 4091:1985: Nghiệm thu các công trình xây dựng; + TCVN 4447:89 về công tác đất + TCVN 205:1998: Móng cọc tiêu chuẩn thiết kế
+ Quy trình công nghệ sửa chữa CSHT ĐS, ban hành QĐ 173/QĐ-GTVT ngày 25/02/2000; + Các quy trình, quy phạm hiện hành khác có liên quan,
- Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm:
+ Kết quả thí nghiệm cường độ nén mẫu bê tông mác 150 đệm móng trụ, số: 4204/CTĐS- KQTNngày 12/12/ 2011
+ Kết quả thí nghiệm cường độ nén mẫu bê tông mác 250 của bệ móng trụ cầu, số: 4271/KQTN ngày 21/12/ 2011
+ Kết quả thí nghiệm cường độ nén mẫu bê tông mác 250 của thân, mũ trụ, số: 4401/KQTN ngày 30/12/ 2011
+ Kết quả thí nghiệm cường độ nén mẫu bê tông mác 300 đá kê gối của trụ cầu số: 941/KQTN ngày 06/04/ 2012
- Nhật ký thi công, nhật ký giám sát thi công:
+ Nhật ký thi công; Quyển số 01
- Biên bản nghiệm thu nội bộ số: NTBP/Trụ-05, ngày 27 tháng 04 năm 2012
- Biên bản nghiệm thu công việc thuộc bộ phận công trình xây dựng và các phụ lục có liên quan: + Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng: Từ biên bản số NTTrụ/CV-01 đến biên bản sốNTTrụ/CV-12
- Bản vẽ hoàn công số: Tập bản vẽ hoàn công số TKBVTC-CY-2010-CYNB3