1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRẮC NGHIỆM SINH HỌC LỚP 11 BAN CƠ BẢN

94 217 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 1: SỰ HẤP THỤ NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG Ở RỄ BÀI 2: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT TRONG CÂY BÀI 3: THOÁT HƠI NƯỚC BÀI 4: VAI TRÒ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ KHOÁNG BÀI 5,6: DINH DƯỠNG NITƠ Ở THỰC VẬT BÀI 8: QUANG HỢP Ở THỰC VẬT BÀI 9: QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM THỰC VẬT C3, C4, CAM BÀI 10: ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ NGOẠI CẢNH ĐẾN QUANG HỢP BÀI 11: QUANG HỢP VÀ NĂNG SUẤT CÂY TRỒNG BÀI 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT BÀI 13. THỰC HÀNH : PHÁT HIỆN DIỆP LỤC VÀ CARÔTENÔIT BÀI 14. THỰC HÀNH: PHÁT HIỆN HÔ HẤP Ở THỰC VẬT BÀI 15: TIÊU HOÁ Ở ĐỘNG VẬT BÀI 16: TIÊU HOÁ Ở ĐỘNG VẬT(tt) BÀI 17: HÔ HẤP Ở ĐỘNG VẬT BÀI 18-19: TUẦN HOÀN MÁU BÀI 20: CÂN BẰNG NỘI MÔI Chương II. Cảm ứng A. CẢM ỨNG Ở THỰC VẬT BÀI 23. HƯỚNG ĐỘNG BÀI 24. ỨNG ĐỘNG B. CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT BÀI 26. CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT BÀI 27. CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT (tiếp theo) BÀI 28. ĐIỆN THẾ NGHỈ - ĐIỆN THẾ HOẠT ĐỘNG VÀ SỰ LAN TRUYỀN XUNG THẦN KINH BÀI 30. TRUYỀN TIN QUA XINAP BÀI 31: TẬP TÍNH Ở ĐỘNG VẬT BÀI 32: TẬP TÍNH Ở ĐỘNG VẬT (tiếp theo) BÀI 34: SINH TRƯỞNG Ở THỰC VẬT BÀI 35: HOOCMÔN Ở THỰC VẬT BÀI 36: PHÁT TRIỂN Ở THỰC VẬT CÓ HOA BÀI 37: SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở ĐỘNG VẬT BÀI 38 - 39: CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở ĐỘNG VẬT ÔN TẬP CHƯƠNG 3 BÀI 41: SINH SẢN VÔ TÍNH Ở THỰC VẬT BÀI 42: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở THỰC VẬT BÀI 44: SINH SẢN VÔ TÍNH Ở ĐỘNG VẬT BÀI 45: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở ĐỘNG VẬT BÀI 46: CƠ CHẾ ĐIỀU HÒA SINH SẢN BÀI 47: ĐIỀU KHIỂN SINH SẢN Ở ĐỘNG VẬT VÀ SINH ĐẺ CÓ KẾ HOẠCH Ở NGƯỜI ÔN TẬP CHƯƠNG 4 Câu 1. Phát biểu đúng về mối quan hệ giữa trao đổi chất trong tế bào với trao đổi chất của cơ thể: A. Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào là cơ sở cho sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường. B. Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào không liên quan đến sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường. C. Sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường là cơ sở cho chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào. D. Chỉ có trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường là quyết định sự tồn tại của sinh vật. Điều nào sau đây là không đúng với dạng nước tự do? Câu 2. Vai trò của nước đối với tế bào là (1) thành phần cấu tạo nên tế bào. (2) dung môi hoà tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào. (3) môi trường của các phản ứng sinh hoá trong tế bào. (4) điều hòa nhiệt độ cơ thể (5) nguyên liệu của quá trình quang hợp Trong các ý nêu trên có bao nhiêu ý đúng đối với vai trò của nước đối với tế bào A. 3B. 4C. 2D. 5 Câu 3. Nước không có vai trò nào sau đây? A. Làm dung môi hòa tan các chất. B. Đảm bảo hình dạng của tế bào. C. Đảm bảo sự thụ tinh kép xảy ra. D. Ảnh hưởng đến sự phân bố của thực vật. Câu 4. Quá trình hấp thụ ion khoáng luôn gắn với quá trình nào sau đây? A. Quá trình thoát hơi nướcB. Quá trình quang hợp C. Quá trình hấp thụ nướcD. Quá trình hô hấp Câu 5. Bộ phận hút nước chủ yếu của cây ở trên cạn là A. lá, thân, rễ. B. lá, thân. C. rễ, thân. D. Rễ. Câu 6. Rễ cây hấp thụ những chất nào? A. Nước cùng các ion khoáng.B. Nước cùng các chất dinh dưỡng. C. Nước và các chất khí. D. O2 và các chất dinh dưỡng hòa tan trong nước. Câu 7. Nước xâm nhập vào tế bào lông hút theo cơ chế A. thẩm thấu. B. thẩm tách. C. chủ động. D. nhập bào. Câu 8. Rễ của cây ở trên cạn hấp thụ nước chủ yếu qua A. Miền lông hútB. Rễ bênC. Rễ chính D. Đỉnh sinh trưởng Câu 9. Rễ cây phát triển như thế nào để thích nghi với chức năng hấp thụ nước? A. Phát triển nhanh chiều dài của rễ B. Phát triển nhanh miền lông hút, tăng diện tích tiếp xúc với đất. C. Phát triển nhanh các rễ bên D. Phát triển nhanh bề mặt hấp thụ, tăng diện tích tiếp xúc với đất. Câu 10. Đặc điểm nào của rễ thích nghi với chức năng hút nước? A. Phát triển nhanh, mạnh về bề mặt tiếp xúc giữa rễ và đất. B. Có khả năng ăn sâu và rộng. C. Có khả năng hướng nước. D. Trên rễ có miền lông hút với rất nhiều tế bào lông hút. Câu 11. Đơn vị hút nước của rễ là: A. tế bào rễ. B. tế bào biểu bì. C. tế bào nội bì. D. tế bào lông hút. Câu 12. Lông hút sẽ tiêu biến ở môi trường A. Quá nhược trương, quá axit hay thiếu ôxiB. Quá nhược ưu, quá bazơ hay thiếu ôxi C. Quá ưu trương, quá axit hay thiếu ôxiD. Quá nhược trương, quá axit hay thừa ôxi Câu 13. Nước và ion khoáng được hấp thụ vào mạch gỗ của rễ qua con đường nào? A. Con đường qua thành tế bào - không bào. B. Con đường qua chất nguyên sinh – gian bào. C. Con đường qua không bào – gian bào. D. Con đường gian bào và tế bào chất. Câu 14. Nước được vận chuyển vào tế bào rễ là do dịch của tế bào rễ là ưu trương so với dung dịch đất, những nguyên nhân gây ra hiện tượng này là: (1) Sự không ngừng gia tăng các tế bào lông hút (2) Môi trường đất luôn ưu trương hơn so với môi trường trong tế bào (3) Quá trình thoát hơi nước ở lá đóng vai trò như cái bơm hút, hút nước lên phía trên, làm giảm lượng nước trong tế bào lông hút. (4) Nồng độ các chất tan cao do được sinh ra trong quá trình chuyển hoá vật chất (axit hữu cơ, đường saccarôzơ…. là sản phẩm của các quá trình chuyển hóa vật chất trong cây, các ion khoáng được rễ hấp thụ vào). Có mấy nguyên nhân đúng trong các nguyên nhân trên? A. không có nguyên nhân nàoB. 3C. 2D. 4 Câu 15. Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào? A. Thụ động. B. Chủ động. C. Thụ động và chủ động. D. Thẩm tách.

Trang 1

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 1

BÀI 1: SỰ HẤP THỤ NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG Ở RỄ

Câu 1 Phát biểu đúng về mối quan hệ giữa trao đổi chất trong tế bào với trao đổi chất của cơ thể:

A Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào là cơ sở cho sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

B Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào không liên quan đến sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

C Sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường là cơ sở cho chuyển hóa vật chất và năng lượng trong

tế bào

D Chỉ có trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường là quyết định sự tồn tại của sinh vật

Điều nào sau đây là không đúng với dạng nước tự do?

Câu 2 Vai trò của nước đối với tế bào là

(1) thành phần cấu tạo nên tế bào

(2) dung môi hoà tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào

(3) môi trường của các phản ứng sinh hoá trong tế bào

(4) điều hòa nhiệt độ cơ thể

(5) nguyên liệu của quá trình quang hợp

Trong các ý nêu trên có bao nhiêu ý đúng đối với vai trò của nước đối với tế bào

Câu 3 Nước không có vai trò nào sau đây?

A Làm dung môi hòa tan các chất B Đảm bảo hình dạng của tế bào

C Đảm bảo sự thụ tinh kép xảy ra D Ảnh hưởng đến sự phân bố của thực vật

Câu 4 Quá trình hấp thụ ion khoáng luôn gắn với quá trình nào sau đây?

A Quá trình thoát hơi nước B Quá trình quang hợp

C Quá trình hấp thụ nước D Quá trình hô hấp

Câu 5 Bộ phận hút nước chủ yếu của cây ở trên cạn là

A lá, thân, rễ B lá, thân C rễ, thân D Rễ

Câu 6 Rễ cây hấp thụ những chất nào?

A Nước cùng các ion khoáng B Nước cùng các chất dinh dưỡng

C Nước và các chất khí

D O2 vàcác chất dinh dưỡng hòa tan trong nước

Câu 7 Nước xâm nhập vào tế bào lông hút theo cơ chế

A thẩm thấu B thẩm tách C chủ động D nhập bào

Câu 8 Rễ của cây ở trên cạn hấp thụ nước chủ yếu qua

A Miền lông hút B Rễ bên C Rễ chính

D Đỉnh sinh trưởng

Câu 9 Rễ cây phát triển như thế nào để thích nghi với chức năng hấp thụ nước?

A Phát triển nhanh chiều dài của rễ

B Phát triển nhanh miền lông hút, tăng diện tích tiếp xúc với đất

C Phát triển nhanh các rễ bên

D Phát triển nhanh bề mặt hấp thụ, tăng diện tích tiếp xúc với đất

Câu 10 Đặc điểm nào của rễ thích nghi với chức năng hút nước?

A Phát triển nhanh, mạnh về bề mặt tiếp xúc giữa rễ và đất

B Có khả năng ăn sâu và rộng C Có khả năng hướng nước

D Trên rễ có miền lông hút với rất nhiều tế bào lông hút

Câu 11 Đơn vị hút nước của rễ là:

A tế bào rễ B tế bào biểu bì C tế bào nội bì D tế bào lông hút

Câu 12 Lông hút sẽ tiêu biến ở môi trường

A Quá nhược trương, quá axit hay thiếu ôxi B Quá nhược ưu, quá bazơ hay thiếu ôxi

C Quá ưu trương, quá axit hay thiếu ôxi D Quá nhược trương, quá axit hay thừa ôxi

Câu 13 Nước và ion khoáng được hấp thụ vào mạch gỗ của rễ qua con đường nào?

A Con đường qua thành tế bào - không bào B Con đường qua chất nguyên sinh – gian bào

C Con đường qua không bào – gian bào D Con đường gian bào và tế bào chất

Câu 14 Nước được vận chuyển vào tế bào rễ là do dịch của tế bào rễ là ưu trương so với dung dịch đất, những nguyên nhân gây ra hiện tượng này là:

(1) Sự không ngừng gia tăng các tế bào lông hút

Trang 2

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 2

(2) Môi trường đất luôn ưu trương hơn so với môi trường trong tế bào

(3) Quá trình thoát hơi nước ở lá đóng vai trò như cái bơm hút, hút nước lên phía trên, làm giảm lượng nước trong tế bào lông hút

(4) Nồng độ các chất tan cao do được sinh ra trong quá trình chuyển hoá vật chất (axit hữu cơ, đường saccarôzơ… là sản phẩm của các quá trình chuyển hóa vật chất trong cây, các ion khoáng được rễ hấp thụ vào)

Có mấy nguyên nhân đúng trong các nguyên nhân trên?

Câu 15 Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào?

Trường hợp 4 vì nồng độ K+ bên ngoài thấp hơn bên trong

Câu 17 Con đường gian bào đi theo

A Không gian giữa các tế bào và không gian giữa các bó sợi xenlulozơ bên trong thành tế bào, đến đai caspari bị chặn lại nên phải chuyển sang con đường tế bào chất

B Không gian giữa các tế bào đến đai caspari bị chặn lại nên phải chuyển sang con đường tế bào chất

C Không gian giữa các bó sợi xenlulozơ bên trong thành tế bào, đến đai caspari chuyển sang theo không gian giữa các tế bào xuyên qua đai caspari đến lớp nội bì rồi đi vào trung trụ

D Không gian giữa các bó sợi xenlulozơ bên trong thành tế bào, đến đai caspari bị chặn lại nên phải chuyển sang con đường tế bào chất

Câu 18 Con đường tế bào chất là quá trình nước và các ion khoáng đi

A xuyên qua các bó sợi xenlulozơ B xuyên qua Không gian giữa các tế bào

C xuyên qua tế bào chất của các tế bào D xuyên qua thành tế bào của các tế bào

Câu 19 Vai trò của đai caspari là

(1) Giúp điều chỉnh, chọn lọc các chất vào tế bào, cây

(2) Ngăn cản sự di chuyển của nước và muối theo chiều ngang trong thân cây

(3) Chọn lọc các chất cần thiết ngăn cản chất độc thấm vào mạch dẫn

(4) Ngăn cản sự di chuyển của các chất theo chiều ngược lại

Trong các ý trên có mấy ý thuộc về vai trò của đai caspari?

Các ý thuộc về vai trò của đai caspari là 1,2,3,

Không cần ngăn cản theo chiều ngược lại vì dòng nước và ion khoáng luôn vận chuyển 1 chiều nhờ 3 lực

Câu 20 Trước khi vào mạch gỗ của rễ, nước và muối khoáng ở lông hút phải qua:

A Nhu mô vỏ ở rễ bên B Miền sinh trưởng dài ra

Câu 21 Quá trình hấp thụ chủ động các ion khoáng, cần sự góp phần của yếu tố nào?

I Năng lượng là ATP II Tính thấm chọn lọc của màng sinh chất

III Các bào quan là lưới nội chất và bộ máy Gôngi IV Enzim hoạt tải (chất mang)

Câu 22 Sự xâm nhập chất khoáng chủ động phụ thuộc vào:

A Građien nồng độ chất tan B Hiệu điện thế màng

C Trao đổi chất của tế bào D Cung cấp năng lượng

Câu 23 Nước luôn xâm nhập thụ động theo cơ chế:

A Hoạt tải từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

B.Thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

C.Thẩm thấu và thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

D.Thẩm thấu từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

Trang 3

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 3

Câu 24 Sự hút khoáng thụ đông của tế bào phụ thuộc vào:

A Hoạt động trao đổi chất B Chênh lệch nồng độ ion

Câu 25 Cây trên cạn bị ngập úng lâu sẽ chết vì:

- Rễ cây thiếu ôxi, nên cây hô hấp không bình thường

- Lông hút bị chết

- Cân bằng nước trong cây bị phá hủy

Có bao nhiêu ý đúng trong các ý trên

Câu 26 Nhiều loài thực vật không có lông hút rễ cây hấp thụ các chất bằng cách:

(1) Cây thủy sinh hấp thụ các chất bằng toàn bộ bề mặt cơ thể

Câu 3 Đặc điểm của dòng mạch gỗ là

A Vận chuyển ngược chiều trọng lực và có lực cản thấp

B Vận chuyển ngược chiều trọng lực và có lực cản cao

C Vận chuyển xuôi chiều trọng lực và có lực cản cao

D Vận chuyển xuôi chiều trọng lực và có lực cản thấp

Câu 4 Tế bào mạch gỗ của cây gồm

A Quản bào và tế bào nội bì B.Quản bào và tế bào lông hút

C Quản bào và mạch ống D Quản bào và tế bào biểu bì

Câu 5 Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá

A Lực đẩy ( áp suất rễ)

B Lực hút do thoát hơi nước ở lá

C Lực liên kết giữa các phần tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ

D Do sự phối hợp của 3 lực: Lực đẩy, lực hút và lực liên kết

Câu 6 Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu:

A Nước và các ion khoáng B Amit và hooc môn

C Axitamin và vitamin D Xitôkinin và ancaloit

Câu 7 Động lực của dịch mạch rây là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa:

A Lá và rễ B Giữa cành và lá C.Giữa rễ và thân D.Giữa thân và lá

Câu 8 Đặc điểm của dòng mạch rây là

A Vận chuyển xuôi theo chiều trọng lực và có lực cản

B Vận chuyển ngược chiều trọng lực và có lực cản thấp

Trang 4

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 4

C Vận chuyển ngược chiều trọng lực và có lực cản cao

D Vận chuyển xuôi chiều trọng lực và có lực cản thấp

Câu 9 Cấu tạo của mạch gỗ gồm

A Các tế bào chết được chia thành 2 loại: quản bào và mạch ống

B Các tế bào sống, không rỗng được chia thành 2 loại: Tb ống rây và tb kèm

C Các tế bào chết không rỗng được chia thành 2 loại: Tb ống rây và tb kèm

D Các tế bào sống, được chia thành 2 loại: quản bào và mạch ống

Câu 10 Cấu tạo của mạch rây gồm

A Các tế bào chết được chia thành 2 loại: quản bào và mạch ống

B Các tế bào sống, không rỗng được chia thành 2 loại: Tb ống rây và tb kèm

C Các tế bào chết không rỗng được chia thành 2 loại: Tb ống rây và tb kèm

D Các tế bào sống, được chia thành 2 loại: quản bào và mạch ống

Câu 11 Cấu tạo của mạch gỗ thích nghi với chức năng vận chuyển nước và ion khoáng là

(1)Gồm các tế bào chết được chia thành 2 loại: quản bào và mạch ống

(2)Gồm các tế bào sống, không rỗng được chia thành 2 loại: Tb ống rây và tb kèm

(3)Các tế bào cùng loại nối với nhau tạo nên ống dài từ rễ đến lá để cho dòng mạch gỗ di chuyển bên trong

(4)Các tế bào xếp sát vào nhau theo cách lỗ ben của tế bào này khớp với lỗ bên của tế bào kia

(5)Thành mạch gỗ được linhin hóa tạo mạch gỗ bền chắc và chịu nước

Có bao nhiêu ý đúng trong các ý trên

Các ý đúng là 1,3,4,5 ý 2 là cấu tạo mạch rây

Câu 12 Thành phần dịch mạch gỗ gồm

(1) Chủ yếu là nước và ion khoáng

(2) Các chất hữu cơ được tổng hợp từ rễ (axit amin, amit, vitamin …)

(3) Đường saccarôzơ (95%), các axitamin, vitamin, hoocmôn thực vật, ATP…

(4) Một số ion khoáng sử dụng lại, nhiều K+ làm cho mạch rây có pH từ 8.0-8.5

Có bao nhiêu ý đúng trong các ý trên

Các ý đúng là 1,2 ý 3 và 4 là thành phần mạch rây

Câu 13 Thành phần dịch mạch rây gồm

(1) Chủ yếu là nước và ion khoáng

(2) Các chất hữu cơ được tổng hợp từ rễ (axit amin, amit, vitamin …)

(3) Đường saccarôzơ (95%), các axitamin, vitamin, hoocmôn thực vật, ATP…

(4) Một số ion khoáng sử dụng lại, nhiều K+ làm cho mạch rây có pH từ 8.0-8.5

Có bao nhiêu ý đúng trong các ý trên

Các ý đúng là 3,4 ý 3 và 4 là thành phần mạch gỗ

Câu 14 Dòng mạch gỗ được vận chuyển nhờ

(1) Lực đẩy (áp suất rễ)

(2) Lực hút do thoát hơi nước ở lá

(3) Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ

(4) Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (quả, củ…)

(5) Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa môi trường rễ và môi trường đất

Có bao nhiêu ý đúng trong các ý trên

Các ý đúng là 1,2 và 3

Câu 15 Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu:

A qua mạch rây theo chiều từ trên xuống B từ mạch gỗ sang mạch rây

C từ mạch rây sang mạch gỗ D qua mạch gỗ

Câu 16 Động lực nào đẩy dòng mạch rây từ lá đến rễ và các cơ quan khác

A Trọng lực của trái đất B Áp suất của lá

C Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan rễ với môi trường đất

D Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa

Câu 17 Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là:

A lực đẩy của rể (do quá trình hấp thụ nước)

Trang 5

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 5

B lực hút của lá (do quá trình thoát hơi nước)

C lực liên kết giữa các phân tử nước

D lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

Câu 18 Cơ chế của sự vận chuyển nước ở thân là:

A khuếch tán, do chênh lệch áp suất thẩm thấu B thẩm thấu, do chênh lệch áp suất thẩm thấu

C thẩm tách, do chênh lệch áp suất thẩm thấu D theo chiều trọng lực của trái đất

Câu 19 Áp suất rễ là:

A áp suất thẩm thấu của tế bào rễ B lực đẩy nước từ rễ lên thân

C lực hút nước từ đất vào tế bào lông hút

D độ chênh lệch áp suát thẩm thấu tế bào lông hút với nồng độ dung dịch đất

Câu 20 Áp suất rễ được thể hiện qua hiện tượng:

A rỉ nhựa B ứ giọt C rỉ nhựa và ứ giọt D thoát hơi nước

Câu 21 Nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt là do:

I Lượng nước thừa trong tế bào lá thoát ra II Có sự bão hòa hơi nước trong không khí

III Hơi nước thoát từ lá rơi lại trên phiến lá

IV Lượng nước bị đẩy từ mạch gỗ của rễ lên lá, không thoát được thành hơi qua khí khổng đã ứ thành giọt ở mép lá

Câu 22 Lực không đóng vai trò trong quá trình vận chuyển nước ở thân là:

A lực đẩy của rể (do quá trình hấp thụ nước)

B lực hút của lá (do quá trình thoát hơi nước)

C lực liên kết giữa các phân tử nước và lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

D lực hút của quả đất tác động lên thành mạch gỗ

Câu 23 Dòng mạch rây vận chuyển sản phẩm đồng hóa ở lá chủ yếu là

A nước B ion khoáng C nước và ion khoáng D Saccarôza và axit amin

Câu 24 Phát biểu nào dưới đây không đúng về hiện tượng ứ giọt ở các thực vật?

A Ứ giọt chỉ xuất hiện ở các loài thực vật nhỏ

B Rễ hấp thụ nhiều nước và thoát hơi nước kém gây ra hiện tượng ứ giọt

C Ứ giọt xảy ra khi độ ẩm không khí tương đối cao

D Chất lỏng hình thành từ hiện tượng ứ giọt là nhựa cây

Câu 1 Quá trình thoát hơi nước qua lá không có vai trò

A vận chuyển nước, ion khoáng B cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp

C hạ nhiệt độ cho lá D cung cấp năng lượng cho lá

Câu 2 Thoát hơi nước qua lá chủ yếu bằng con đường

A qua khí khổng B qua lớp cutin C qua lớp biểu bì D qua mô giậu

Câu 3 Quá trình thoát hơi nước qua lá là do:

A Động lực đầu trên của dòng mạch rây B Động lực đầu dưới của dòng mạch rây

C Động lực đầu trên của dòng mạch gỗ D Động lực đầu dưới của dòng mạch gỗ

Câu 4 Quá trình thoát hơi nước của cây sẽ bị ngừng lại khi:

A Đưa cây vào trong tối B Đưa cây ra ngoài ánh sáng

Câu 5 Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là

Câu 6 Cơ quan thoát hơi nước của cây là:

Câu 7 Vai trò quá trình thoát hơi nước của cây là:

A Tăng lượng nước cho cây

B Giúp cây vận chuyển nước, các chất từ rễ lên thân và lá

C Cân bằng khoáng cho cây D Làm giảm lượng khoáng trong cây

Câu 8 Số lượng khí khổng có ở 2 mặt của lá là

A mặt trên nhiều hơn mặt dưới B mặt dưới nhiều hơn mặt trên

Câu 9 Thoát hơi nước qua lá bằng con đường

A qua khí khổng, mô giậu B qua khí khổng, cutin

Trang 6

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 6

Câu 10 Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm

A vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

B vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

C vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

D vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

Câu 11 Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm

A vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

B vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

C vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

D vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

Câu 12 Cơ chế thoát hơi nước qua lá là

A khuếch tán B thẩm thấu C thẩm tách D theo chiều trọng lực Câu 13 Cường độ thoát hơi nước được điều chỉnh bởi

A cơ chế khuếch tán hơi nước qua lớp cutin B cơ chế đóng mở khí khổng

C cơ chế cân bằng nước

D cơ chế khuếch tán hơi nước từ bề mặt lá ra không khí xung quanh

Câu 14 Ở cây trưởng thành thoát hơi nước chủ yếu qua

C cả hai con đường qua khí khổng và cutin D biểu bì thân và rễ

Câu 15 Khi tế bào khí khổng no nước thì

A thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra

B thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra

C thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra

D thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra

Câu 16 Khi tế bào khí khổng mất nước thì

A thành mỏng hết căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng đóng lại

B thành dày căng ra làm cho thành mỏng cong theo, khí khổng đóng lại

C thành dảy căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng đóng lại

D thành mỏng căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng khép lại

Câu 17 Cho các đặc điểm sau:

(1) Được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng (2) Vận tốc lớn

(3) Không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng (4) Vận tốc nhỏ

Con đường thoát hơi nước qua cutin có bao nhiêu đặc điểm trên?

Các ý đúng là 3 và 4 1 và 2 là của khí khổng

Câu 18 Khi xét về ảnh hưởng của độ ẩm không khí đến sự thoát hơi nước, điều nào sau đây đúng?

A Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra

B Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu

C Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh

D Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh

Câu 19 Độ ẩm đất liên quan chặt chẽ đến quá trình hấp thụ nước của rễ như thế nào?

A Độ ẩm đất càng thấp, sự hấp thụ nước càng lớn

B Độ ẩm đất càng thấp, sự hấp thụ nước bị ngừng

C Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng lớn

D Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng ít

Câu 20 Cho các nhân tố sau:

(1) Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng (2) Độ dày, mỏng của lớp cutin

(3) Nhiệt độ môi trường (4) Độ pH của đất

Có bao nhiêu nhân tố liên quan đến điều tiết độ mở khí khổng? Nhân tố nào là chủ yếu?

A (1) và (3) B (2) và (3) C (1) và (2) D (3) và (4)

Câu 21 Thoát hơi nước có những vai trò nào trong các vai trò sau đây ?

(1) Tạo lực hút đầu trên

(2) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào nhưng ngày nắng nóng

(3) Làm khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp

(4) Giải phóng CO2 giúp điều hòa không khí

Trang 7

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 7

Phương án trả lời đúng là :

A (1), (3) và (4) B (1), (2) và (3) C (2), (3) và (4) D (1), (2) và (4)

Câu 22 Cân bằng nước là

A tương quan giữa lượng nước cây hấp thụ vào so với lượng nước thoát của cây

B tương quan giữa lượng nước tưới vào cho đất so với lượng nước thoát ra cho cây

C tương quan giữa lượng nước thoát ra so với lượng nước hút vào

D tương quan giữa lượng nước làm sản phẩm cho quang hợp so với lượng nước thải ra qua quang hợp

Câu 23 Cây ngô số lượng khí khổng ở 2 mặt lá sẽ là

A mặt trên nhiều hơn mặt dưới B mặt dưới nhiều hơn mặt trên

Câu 1 Câu nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây?

A Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống

B Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg

C Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào

D Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể

Câu 2 Các nguyên tố đại lượng (đa lượng) gồm:

A C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe B C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg

C C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn D C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu

Câu 3 Vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng là

A cấu trúc tế bào B hoạt hóa enzim C cấu tạo enzim D cấu tạo côenzim Câu 4 Các nguyên tố vi lượng gồm:

A C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe B C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg

C C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn D Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, N

Câu 5 Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là

A cấu trúc tế bào B hoạt hóa enzim C cấu tạo enzim D cấu tạo côenzim Câu 6 Cây thiếu các nguyên tố khoáng thường được biểu hiện ra thành

A những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở thân B những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở rễ

C những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở lá D những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở hoa

Câu 7 Cần phải cung cấp nguyên tố khoáng nào sau đây cho cây khi lá cây có màu vàng?

Câu 8 Nguyên tố nào sau đây là thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzim, khi thiếu nó lá có màu vàng?

Câu 9 Để xác định vai trò của nguyên tố magiê đối với sinh trưởng và phát triển của cây ngô, người ta trồng cây ngô trong

A chậu đất và bổ sung chất dinh dưỡng có magiê B chậu cát và bổ sung chất dinh dưỡng có magiê

C dung dịch dinh dưỡng nhưng không có magiê D dung dịch dinh dưỡng có magiê

Câu 10 Thực vật hấp thụ kali dưới dạng

A hợp chất chứa kali B nguyên tố kali C K2SO4 hoặc KC D K+

Câu 11 Vai trò của kali đối với thực vật là:

A Thành phần của prôtêin và axít nuclêic

B Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào

C Thành phần của axit nuclêôtit, cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

D Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim

Câu 12 Nguyên tố Magiê là thành phần cấu tạo của

A Axit nuclêic B Màng của lục lạp C Diệp lục D Prôtêin

Câu 13 Vai trò của phôtpho đối với thực vật là:

A Thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim

B Thành phần của prôtêin, axít nuclêic

C Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng

D Thành phần của axit nuclêôtic, ATP,…

Câu 14 Vai trò của phôtpho trong cơ thể thực vật:

A Là thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hóa enzim

Trang 8

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 8

B Là thành phần của protein, axit nucleic

C Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt họa enzim, mở khí khổng

D Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

Câu 15 Khi thiếu Photpho, cây có những biểu hiện như

A lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

B lá nhỏ, có màu xanh đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

C lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

D sinh trưởng còi cọc, lá có màu vàng

Câu 16 Khi thiếu kali, cây có những biểu hiện như

A lá nhỏ, có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

B lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

C sinh trưởng còi cọc, lá có màu vàng

D lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

Câu 17 Vai trò của kali trong cơ thể thực vật :

A Là thành phần của protein và axit nucleic

B Hoạt hóa enzim, cân bằng nước và ion, mở khí khổng

C Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

D Là thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hóa enzim

Câu 18 Cây có biểu hiện : lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết là do thiếu

Câu 19 Vai trò chủ yếu của magie trong cơ thể thực vật :

A Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng

B Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim ; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển

rễ

C Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim

D Là thành phần của diệp lục, hoạt hóa enzim

Câu 20 Khi cây bị vàng, đưa vào gốc hoặc phun lên lá ion khoáng nào sau đây lá cây sẽ xanh trở lại ?

A Mg2+ B Ca2+ C Fe3+ D Na+

Câu 21 Vai trò của nguyên tố Fe trong cơ thể thực vật bao gồm mấy ý sau đây

(1) Hoạt hóa nhiều Enzim, tổng hợp dịêp lục

(2) Cần cho sự trao đổi nitơ, hoạt hóa Enzim

(3) Thành phần của Xitôcrôm

Câu 22 Vai trò của nguyên tố clo trong cơ thể thực vật?

A Cần cho sự trao đổi Nitơ B Quang phân li nước, cân bằng ion

C Liên quan đến sự hoạt động của mô phân sinh D Mở khí khổng

Câu 23 Cây hấp thụ Can xi ở dạng:

Câu 24 Cây hấp thụ lưu huỳnh ở dạng:

Câu 25 Cây hấp thụ Kali ở dạng:

Câu 9 Nguồn chủ yếu cung cấp các nguyên tố khoáng cho cây là

A Đất B Nước C Phân bón D Vi sinh vật

Câu 26 Bón không hợp lí với liều lượng cao quá mức cần thiết sẽ

(1) Gây độc cho cây (2) Ô nhiễm nông sản

(3) Ô nhiễm môi trường đất, nước… (4) Giúp cây phát triển tốt hơn

(5) Làm cây phát triển còi cọc

Có bao nhiêu ý phản ánh bón không hợp lí

Các ý đúng là 1,2,3

Câu 27 Vì sao khi bón quá nhiều phân cũng có thể làm chết cây?

A Khi bón quá nhiều phân vào đất làm cho nồng độ ion khoáng trong đất cao, cây không hấp thu được nước, thậm chí bị mất nước và bị chết

B Khi bón quá nhiều phân vào đất làm cho nồng độ ion khoáng trong đất giảm, cây không hấp thu được nước, thậm chí bị mất nước và bị chết

Trang 9

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

(1)Thiếu đạm (N): lá vàng nhạt, cây còi cọc

(2)Thiếu lân (P): lá vàng đỏ, trổ hoa trễ, quả chín muộn

(3)Thiếu Kali: ảnh hưởng đến sức chống chịu của cây

(4)Thiếu Ca: ảnh hưởng đến độ vững chắc của cây, rễ bị thối, ngọn cây khô héo

Có bao nhiêu biểu hiện đúng trong các biểu hiện trên

Câu 29 Trong đất các nguyên tố khoáng tồn tại ở các dạng:

A Hòa tan và không hòa tan B Liên kết hoặc không liên kết

Câu 30 Cho các nhân tố môi trường sau:

(1)Hàm lượng nước (2)Độ thoáng khí (3)pH đất (4)Vi sinh vật đất

Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến sự chuyển hóa muối khoáng từ dạng không tan thành dạng hòa tan?

Câu 31 Một số biện pháp giúp cho quá trình chuyển hóa các muối khoáng ở trong đất từ dạng không tan thành dạng hòa tan dễ hấp thụ đối với cây trồng như :

(1)Làm cỏ sục bùn (2)Phá váng sau khi đất bị ngập úng

(3)Cày phơi ải đất (4)Bón vôi cho đất chua…

Các biện pháp đáp ứng cho quá trình trên là

Các ý đúng là 1,2,3,4

Câu 1 Dạng nitơ nào cây có thể hấp thụ được?

A NO2- và NO3- B NO2- và NH4+ C NO3- và NH4+ D NO2- và N2

Câu 2 Nhận định không đúng khi nói về khả năng hấp thụ nitơ của thực vật:

A Nitơ trong NO và NO2 trong khí quyển là độc hại đối với cơ thể thực vật

B Thực vật có khả năng hấp thụ nitơ phân tử

C Cây không thể trực tiếp hấp thụ được nitơ hữu cơ trong xác sinh vật

D Rễ cây chỉ hấp thụ nitơ khoáng từ đất dưới dạng NO3- và NH4+

Câu 3 Nguyên tố nitơ có trong thành phần của:

A Prôteein và Axitnulêic B Lipit C Saccarit D Phốt

Câu 4 Vai trò của Nitơ đối với thực vật là:

A thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả

B chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng

C thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim

D thành phần của prôtêin và axít nuclêic cấu tạo nên tế bào, cơ thể

Câu 5 Vai trò sinh lí của ni tơ gồm :

A vai trò cấu trúc, vai trò điều tiết B Vai trò cấu trúc

Câu 6 Vai trò của nitơ trong cơ thể thực vật:

A Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

B Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng

C Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim

D Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP…

Câu 7 Cho nhận định sau: Nitơ tham gia điều tiết các quá trình …(1)… và trạng thái …(2)… của tế bào Do đó, nitơ ảnh hưởng đến mức độ hoạt động của …(3)…

(1), (2) và (3) lần lượt là:

A trao đổi chất, ngậm nước, tế bào thực vật B ngậm nước, trao đổi chất, tế bào thực vật

C trao đổi chất, trương nước, tế bào thực vật D cân bằng nước, trao đổi chất, tế bào thực vật

Trang 10

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 10

Câu 8 Nhận định không đúng khi nói về vai trò của nitơ đối với cây xanh:

A Nitơ tham gia cấu tạo nên các phân tử prôtêin, enzim, côenzim, axit nuclêic, diệp lục

B Nitơ tham gia điều tiết các quá trình trao đổi chất trong cơ thể thực vật

C Thiếu nitơ lá non có màu lục đậm không bình thường

D Thiếu nitơ cây sinh trưởng còi cọc, lá có màu vàng nhạt

Câu 9 Khi làm thí nghiệm trồng cây trong chậu đất nhưng thiếu một nguyên tố khoáng thì triệu chứng thiếu hụt khoáng thường xảy ra trước tiên ở nhưng lá già Nguyên tố khoáng đó là

A nitơ B canxi C sắt D lưu huỳnh

Câu 10 Trong một khu vườn có nhiều loài hóa, người ta quan sát thấy một cây đỗ quyên lớn phát triển tốt, lá màu xanh sẫm nhưng cây này chưa bao giờ ra hoa Nhận đúng về cây này là:

A Cần bón bổ sung muối canxi cho cây B Có thể cây này đã được bón thừa kali

C Cây cần được chiếu sáng tốt hơn D Có thể cây này đã được bón thừa nitơ

Câu 11 Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là

A lá nhỏ, có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

B sinh trưởng của các cơ quan bị giảm, xuất hiện màu vàng nhạt lá

C lá non có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

D lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

Câu 12 Nguồn nitơ phổ biến nhất trong tự nhiên là:

(1)Nitơ trong không khí (2)Nitơ trong đất (3)Nitơ trong nước (4)Nitơ trong xác sinh vật

Có mấy ý trên là đúng?

Các ý đúng là 1,2

Câu 13 Cây không sử dụng được nitơ phân tử N2 trong không khí vì:

A lượng N2 trong không khí quá thấp

B lượng N2 tự do bay lơ lửng trong không khí không hòa vào đất nên cây không hấp thụ được

C phân tử N2 có liên kết ba bền vững cần phải đủ điều kiện mới bẻ gãy được

D do lượng N2 có sẵn trong đất từ các nguồn khác quá lớn

Câu 14 Cố định nitơ khí quyển là quá trình

A biến N2 trong không khí thành nito tự do trong đất nhờ tia lửa điện trong không khí

B biến N2 trong không khí thành đạm dể tiêu trong đất nhờ các loại vi khuẩn cố định đạm

C biến N2 trong không khí thành các hợp chất giống đạm vô cơ

D biến N2 trong không khí thành đạm dể tiêu trong đất nhờ tác động của con người

Câu 15 Nitơ trong xác thực vật, động vật là dạng

A nitơ không tan cây không hấp thu được B nitơ muối khoáng cây hấp thu được

C nitơ độc hại cho cây

D nitơ tự do nhờ vi sinh vật cố định cây mới sử dụng được

Câu 16 Xác động thực vật phải trãi qua quá trình biến đổi nào cây mới sử dụng được nguồn nitơ?

A Qúa trình nitrat hóa và phản nitrat hóa B Qúa trình amôn hóa và phản nitrat hóa

C Qúa trình amôn hóa và nitrat hóa D Qúa trình cố định đạm

Câu 17 Quá trình chuyển hóa nitơ khí quyển không nhờ vào vi khuẩn

Câu 18 Hoạt động của loại vi khuẩn nào sau đây không có lợi cho cây?

A Vi khuẩn amon hóa B Vi khuẩn nitrat hóa

C Vi khuẩn cố định đạm D Vi khuẩn phản nitrat hóa

Câu 19 Quá trình khử nitrát là:

A quá trình chuyển hóa NO3- thành NH4+ B quá trình chuyển hóa NO3- thành NO2-

C quá trình chuyển hóa NH4+ thành NO2- D quá trình chuyển hóa NO2- thành NO3

Câu 20 Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim

Câu 21 Nhóm sinh vật nào có khả năng cố định nitơ phân tử?

C Chỉ những vi sinh vật sống cộng sinh với thực vật

D Một số vi khuẩn sống tự do (vi khuẩn lam - Cyanobacteria ) và sống cộng sinh (chi Rhizobium)

Câu 22 Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?

C Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza D Thực hiện trong điều kiện hiếu khí

Trang 11

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 11

Câu 23 Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào:

A dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra B dấu hiệu bên ngoài của thân cây

C dấu hiệu bên ngoài của hoa D dấu hiệu bên ngoài của lá cây

Câu 24 Bón phân hợp lí là

A phải bón thường xuyên cho cây

B sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho đất

C phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N, P, K

D bón đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng cách

Câu 25 Để bổ sung nguồn nitơ cho đất, con người không sử dụng biện pháp nào sau đây?

A Bón phân hữu cơ gồm phân chuồng, phân xanh, xác động vật và thực vật

B Bón supe lân, apatit

C Bón phân urê, đạm amôn, đạm sunfat

D Trồng cây họ đậu

Câu 26 Dung dịch bón phân qua lá phải có nồng độ các ion khoáng

A thấp và chỉ bón khi trời không mưa B thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi

C cao và chỉ bón khi trời không mưa D cao và chỉ bón khi trời mưa bụi

Câu 27 Trong các trường hợp sau:

(1) Sự phóng điện trong các cơn giông đã ôxi hóa N2 thành nitrat

(2) Quá trình cố định nitơ bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh, cùng với quá trình phân giải các nguồn nitơ hữu cơ trong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn đất

(3) Nguồn nitơ do con người trả lại cho đất sau mỗi vụ thu hoạch bằng phân bón

(4) Nguồn nitơ trong nham thạch do núi lửa phun

Có bao nhiêu trường hợp không phải là nguồn cung cấp nitrat và amôn tự nhiên?

Câu 28 Trong các điều kiện sau:

(1) Có các lực khử mạnh (2) Được cung cấp ATP

(3) Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza (4) Thực hiện trong điều kiện hiếu khí

Những điều kiện cần thiết để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra là:

A (1), (2) và (3) B (2), (3) và (4) C (1), (2) và (4) D (1), (3) và (4)

Câu 29 Để cây trồng có năng suất cao cần phải bón phân hợp lí bằng cách:

Có mấy ý trên là đúng?

Câu 30 Có các phương pháp bón phân sau

(1)Bón phân qua rễ (bón vào đất)

(2)Bón phân qua lá (phun lên lá)

Câu 31 Cơ sở sinh học của phương pháp bón phân qua lá là:

A Dựa vào khả năng hấp thụ các ion khoáng qua cutin

B Dựa vào khả năng hấp thụ các ion khoáng qua cuống lá và gân lá

C Dựa vào khả năng hấp thụ các ion khoáng qua cuống lá

D Dựa vào khả năng hấp thụ các ion khoáng qua khí khổng.Cho các ý sau:

Câu 32 Cho các ý:

(1)Cây sẽ không hấp thụ hết

(2)Tăng năng suất cây trồng

(3)Lượng phân bón dư thừa sẽ gây ra các ảnh hưởng xấu như thay đổi tính chất lí hóa của đất

(4)Gây ô nhiễm nông sản

(4)Gây ô nhiễm môi trường

Trong các ý trên có mấy phản ánh lượng phân bón bón cho cây vượt quá mức tối ưu?

Các ý đúng là 1,3,4,5

Trang 12

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 12

BÀI 8: QUANG HỢP Ở THỰC VẬT Câu 1 Quang hợp ở thực vật:

A Là quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời đã được diệp lục hấp thu để tổng hợp

cacbonhyđrat và giải phóng oxy từ cacbonic và nước

B Là quá trình sử dụng năng lượng ATP được diệp lục hấp thụ để tổng hợp cacbonhydrat và giải phóng ôxy từ CO2 và nước

C Là quá trình tổng hợp được các hợp chất cacbonhyđrat và O2 từ các chất vo cơ đơn giản xảy ra ở lá cây

D Là quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời đựơc diệp lục hấp thu để tổng hợp các chất hữu

cơ từ các chất vô cơ đơn giản (CO2)

Câu 2 Trong phương trình tổng quát của quang hợp (1) và (2) là những chất nào?

6 (1)+ 12 H2O A'SMTdiepluc (2) + 6 O2 + 6 H2O

A (1) CO2, (2) C6H12O6. B (1) C6H12O6, (2) CO2.

C (1) O2, (2) C6H12O6 D (1) O2, (2) CO2.

Câu 3 Trong phương trình tổng quát của quang hợp phân tử CO2 cây lấy từ

A đất qua tế bào lông hút của rễ B không khí qua khí khổng của lá

C nước qua tế bào lông hút của rễ D chất hữu cơ bởi quá trình tổng hợp của cây Câu 4 Trong các phát biểu sau :

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng

(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học

(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới

(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển

(5) Điều hòa không khí

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?

Các ý đúng là 1,2,3,5

Câu 5 Quang hợp ở cây xanh có vai trò quyết định đối với sự sống trên trái đất:

A Cung cấp thức ăn, năng lượng để duy trì sự sống của sinh giới, cung cấp nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp, dược liệu, điều hoà thành phần khí trong sinh quyển

B Cung cấp chất hữu cơ cho sự sống trên trái đất và cân bằng không khí

C Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu, cho xã hội loài người

D Sản phẩm của quang hợp là nguồn chất hữu cơ vô cùng phong phú cung cấp cho mọi hoạt động sống khác

Câu 6 Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp ?

A Tích lũy năng lượng B Tạo chất hữu cơ

C Cân bằng nhiệt độ của môi trường D Điều hòa không khí

Câu 7 Quá trình quang hợp không có vai trò nào sau đây?

A Cung cấp thức ăn cho sinh vật B Chuyển hóa quang năng thành hóa năng

C Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng D Điều hòa không khí

Câu 8 Quang hợp diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào của cây?

Câu 9 Lá cây có màu xanh lục vì

A diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

B diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

C nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

D các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ

Câu 10 Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?

Câu 11 Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là

A có khí khổng B có hệ gân lá C có lục lạp D diện tích bề mặt lớn

Câu 12 Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá

A có khí khổng B có hệ gân lá C có lục lạp D diện tích bề mặt lớn Câu 13 Bào quan thực hiện quang hợp là:

Trang 13

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 13

Câu 14 Hệ sắc tố quang hợp bao gồm

A diệp lục a và diệp lục b B diệp lục a và carôtenôit

C diệp lục b và carotenoit D diệp lục và carôtenôit

Câu 15 Diệp lục có màu lục vì:

A sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu lục

B sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu lục

C sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu xanh tím

D sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu xanh tím

Câu 16 Sắc tố quang hợp nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính?

A Diệp lục a và diệp lục b B Diệp lục a và carôten

C Diệp lục a và xantôphyl D Diệp lục và carôtênôit

Câu 17 Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính?

A Clorophyl a và carôten B Clorophyl a và xantôphyl

C Clorophyl a và clorophyl b D Clorophyl a và phicôbilin

Câu 18 Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố phụ?

A Diệp lục a và diệp lục b B Diệp lục a và carôten

C Carôten và xantôphyl D Diệp lục và carôtênôit

Câu 18 Các sắc tố quang hợp ở thực vật nằm ở:

A chất nền strôma B màng tilacôit C xoang tilacôit D ti thể

Câu 20 Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền cho nhau theo sơ đồ nào sau đây

là đúng?

A Carôtenôit → Diệp lục b → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng

B Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục b → Diệp lục b trung tâm phản ứng

C Diệp lục b → Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng

D Diệp lục a → Diệp lục b → Carôtenôit → Carôtenôit trung tâm phản ứng

Câu 21 Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh?

A Diệp lục a B Diệp lục b C Diệp lục a và b D Diệp lục a, b và carôtenôit Câu 22 Trong quá trình quang hợp, nếu cây đã sử dụng hết 24 phân tử nước (H2O) sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ôxi (O2)?

Câu 23 Ý nào sau đây không đúng với tính chất của chất diệp lục

A Hấp thụ ánh sáng ở phần đầu và cuối của ánh sáng nhìn thấy

B Có thể nhận năng lượng từ các sắc tố khác

C Khi được chiếu sáng có thể phát huỳnh quang

D Màu lục liên quan trực tiếp đến quang hợp

Câu 24 Sắc tố nào tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng mặt trời thành ATP, NADPH trong quang hợp?

A Diệp lục a B Diệp lục b C Diệp lục a B D Diệp lục a, b và carôtenôit Câu 25 Cho các ý sau:

(1)Màng tilacôit là nơi phân bố hệ sắc tố quang hợp, nơi xảy ra các phản ứng sáng

(2)Xoang tilacôit là nơi xảy ra các phản ứng quang phân li nước và quá trình tổng hợp ATP trong quang hợp

(3)Chất nềnstrôma là nơi diễn ra các phản ứng trong pha tối của quá trình quang hợp

Có mấy ý đúng khi nói về cấu tạo của lục lạp thích nghi với chức năng quang hợp:

Câu 26 Các tilacôit không chứa

C các chất truyền electron D enzim cacbôxi hóa

Câu 27 Sơ đồ truyền năng lượng nào sau đây của quá trình quang hợp là đúng nhất

A Diệp lục b -> diệp lục a -> carotenoit -> Diệp lục a tại trung tâm phản ứng

B Carotenoit -> diệp lục b -> diệp lục a -> Diệp lục a tại trung tâm phản ứng

C Diệp lục a -> carotenoit -> diệp lục b -> Diệp lục a tại trung tâm phản ứng

D Carotenoit -> diệp lục a -> diệp lục b -> Diệp lục a tại trung tâm phản ứng

Câu 28 Cho tổ hợp các câu sau:

(1)Cùng một cường độ chiếu sáng, nhưng ánh sáng đơn sắc màu đỏ có hiệu quả quang hợp lớn hơn ánh

Trang 14

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 14

sáng đơn sắc màu xanh tím

(2)Thành phần của quang phổ còn ảnh hưởng đến chất lượng của quang hợp

(3)Thành phần của quang phổ còn ảnh hưởng đến hình thái sinh lý của cây

(4)Thành phần của quang phổ còn ảnh hưởng đến nồng độ các chất trong tế bào nhu mô ở lá

Có bao nhiêu ý đúng với ý nghĩa thành phần quang phổ của ánh sáng đối với quá trình quang hợp?

Các ý đúng là 1,2

Câu 29 Cho tổ hợp các câu sau:

(1)Hàm lượng nước trong không khí hay trong tế bào ảnh hưởng đến độ thoát hơi nước, tức là ảnh hưởng đến độ mở khí khổng nên ảnh hưởng đến tốc độ CO2 vào lục lạp

(2)Nước ảnh hưởng đến tốc độ vận chuyển các sản phẩm quang hợp

(3)Hàm lượng nước trong tế bào ảnh hưởng đến tốc độ hidrat hóa của các chất nguyên sinh do đó ảnh hưởng đến điều kiện làm việc của hệ thống enzim quang hợp

(4)Sự thoát hơi nước qua lá trong quang hợp giúp lá không bị đốt nóng để quá trình quang hợp diễn ra bình thường

(5)Nước là nguyên liệu của quang hợp với việc cung cấp H+ và electron cho phản ứng sáng

Có bao nhiêu ý nói về vai trò của nước đối với quang hợp?

BÀI 9: QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM THỰC VẬT C3, C4, CAM Câu 1 Quá trình quang hợp được chia thành mấy pha?

Câu 2 Quá trình quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM chỉ khác nhau ở

A Pha sáng B Pha tối C Pha sáng và pha tối D Giống nhau

Câu 3 Pha sáng là gì?

A Là pha cố định CO2.

B Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

C Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng

D Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng

Câu 4 Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng

A đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP

B đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH

C đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH

D thành năng lượng trong các liên kết hó học trong ATP

Câu 5 Khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp thì khái niệm nào sau đây là đầy đủ nhất?

A Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP

B Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong NADPH

C Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và NADPH

D Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP, NADPH và C6H12O6

Câu 6 Về bản chất, pha sáng của quang hợp là

A quang phân li nước để sử dụng H+, CO2 và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

B quang phân li nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

C quang phân li nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

D khử nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2vào khí quyển

Câu 7 Phân tử nước bị phân li dưới tác động của ánh sáng diễn ra ở pha

A Pha sáng B Pha tối C Pha sáng và pha tối D Không ở pha nào Câu 8 O2 trong quang hợp được sinh ra từ phản ứng nào?

A Quang phân li nước B Phân giải ATP C ôxi hóa glucôzơ D Khử CO2

Trang 15

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 15

Câu 9 Pha sáng diễn ra ở

Câu 10 Sản phẩm của pha sáng gồm

A ADP, NADPH, O2. B ATP, NADPH, O2. C Cacbohiđrat, CO2. D ATP, NADPH

Câu 11 Sản phẩm nào của pha sáng không đi vào pha tối?

Câu 12 Sản phẩm pha sáng dùng trong pha tối của quang hợp là gì?

A NADPH, O2 B ATP, NADPH C ATP, NADPH và O2 D ATP và CO2

Câu 13 Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

A Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxi

B Quá trình cố định CO2

C Quá trình quang phân li nước

D Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích)

Câu 14 Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp ?

A quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2

B quá trình khử CO2

C quá trình quang phân li nước

D sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thích)

Câu 15 Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở

A màng ngoài B màng trong C chất nền (strôma) D tilacôit

Câu 16 Có thể chia chu trình Canvin gồm 3 giai đoạn theo trình tự đúng là

A Giai đoạn cố định CO2 -> Giai đoạn khử APG(axit phosphoglixeric) -> Giai đoạn tái sinh chất nhận ban đầu là Rib – 1,5 diP (ribulozo- 1,5 diphosphat)

B Giai đoạn cố định CO2 -> Giai đoạn tái sinh chất nhận ban đầu là Rib – 1,5 diP (ribulozo- 1,5 diphosphat) -> Giai đoạn khử APG(axit phosphoglixeric)

C Giai đoạn khử APG(axit phosphoglixeric) -> Giai đoạn cố định CO2 -> Giai đoạn tái sinh chất nhận ban đầu là Rib – 1,5 diP (ribulozo- 1,5 diphosphat)

D Giai đoạn tái sinh chất nhận ban đầu là Rib – 1,5 diP (ribulozo- 1,5 diphosphat)-> Giai đoạn cố định CO2 -> Giai đoạn khử APG(axit phosphoglixeric)

Câu 17 Chu trình C3 diễn ra thuận lợi trong những điều kiện cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ O2

A bình thường, nồng độ CO2 cao B và nồng độ CO2 bình thường

C và nồng độ CO2 cao D và nồng độ CO2 thấp

Câu 18 Chu trình Canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào?

A Chỉ ở nhóm thực vật CAM B Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM

C Ở nhóm thực vật C4 và CAM D Chỉ ở nhóm thực vật C3

Câu 19 Điểm giống nhau trong chu trình cố định CO2 ở nhóm thực vật C3, C4 và CAM

A Chu trình Canvin xảy ra ở tế bào nhu mô thịt lá

B Chất nhận CO2 đầu tiên ribulozơ- 1,5 diP

C Sản phẩm đầu tiên của pha tối là APG

D Có 2 loại lục lạp

Câu 20 Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là:

A Khử APG thành ALPG  cố định CO2  tái sinh RiDP (ribulôzơ-1,5 điP)

B Cố định CO2  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1, 5 - điphôtphat)  khử APG thành ALPG

C Khử APG thành ALPG  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)  cố định CO2

D Cố định CO2  khử APG thành ALPG  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)

Câu 21 Chất nhận CO2 đầu tiên ở nhóm thực vật C3 là:

A ribulôzơ-1, 5 điP B APG C AlPG D PEP

Câu 22 Người ta phân biệt các nhóm thực vật C3, C4, CAM chủ yếu dựa vào

A có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này

B sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là loại đường có mấy cacbon

C sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá

D sự khác nhau ở các phản ứng sáng

Câu 23 Nhóm thực vật C3 bao gồm các loài cây

A xương rồng, thanh long, dứa B mía, ngô, rau dền

C cam, bưởi, nhãn D xương rồng, mía, cam

Câu 24 Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào?

Trang 16

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 16

A Phân bố khắp mọi nơi trên Trái Đất, phân bố rộng rãi ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

B Sống ở vùng sa mạc C Sống ở vùng nhiệt đới

D Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

Câu 25 Sản phẩm nào từ chu trình Canvin chuyển hóa thành cacbohiđrat, prôtêin, lipit?

Câu 10 Phân tử ôxi (O2) nằm trong chất hữu cơ C6H12O6 tạo ra bởi quá trình quang hợp có nguồn gốc từ đâu?

A H2O (quang phân li H2O ở pha sáng) B CO2 (cố định CO2 ở pha tối)

C CO2 (quang phân li CO2 ở pha sáng) D AlPG ở chu trình Canvin

Câu 26 Nhóm thực vật C4 bao gồm các loài cây

A xương rồng, thanh long, dứa B mía, ngô, rau dền

Câu 27 Thực vật C4 được phân bố

A rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

B ở vùng ôn đới và á nhiệt đới C ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

D ở vùng sa mạc

Câu 28 Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

A lúa, khoai, sắn, đậu B ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu

C dứa, xương rồng, thuốc bỏng D lúa, khoai, sắn, đậu

Câu 29 Nhóm thực vật CAM bao gồm các loài cây

A xương rồng, thanh long, dứa B mía, ngô, rau dền

Câu 31 Do nguyên nhân nào nhóm thực vật CAM phải cố định CO2 vào ban đêm?

A Vì ban đêm khí trời mát mẻ, nhiệt độ hạ thấp thuận lợi cho hoạt động của nhóm thực vật này

B Vì mọi thực vật đều thực hiện pha tối vào ban đêm

C Vì ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đồng hóa CO2

D Vì ban đêm, khí khổng mới mở ra, ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệm nước

Câu 31 Sự khác nhau giữa con đường CAM và con đường C4 là:

A về không gian và thời gian B về bản chất

C về sản phẩm ổn định đầu tiên D Về chất nhận CO2

Câu 32 Cho các ý sau:

(1)Cường độ quang hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng thấp hơn, điểm bù CO2 thấp hơn

(2)Cường độ quang hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng cao hơn, điểm bù CO2 thấp hơn

(3)Nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước thấp hơn

(4)Cường độ quang hợp thấp hơn, điểm bão hòa ánh sáng cao hơn, điểm bù CO2 thấp hơn

Có bao nhiêu ý đúng khi nói về tính ưu việt của thực vật C4 so với thực vật C3?

Ý đúng là 2 và 3

Câu 33 Vì sao thực vật C4 có năng suất cao hơn thực vật C3?

A Vì tận dụng được nồng độ CO2 B Vì tận dụng được ánh sáng cao

C Vì cường độ quang hợp cao hơn D Vì nhu cầu nước thấp

Câu 34 Thực vật C4 khác với thực vật C3 ở những điểm nào?

A Cường độ quang hợp, điểm bù ánh sáng cao, điểm bù CO2 cao

B Cường độ quang hợp, điểm bù ánh sáng cao, điểm bù CO2 thấp

C Cường độ quang hợp, điểm bù ánh sáng thấp, điểm bù CO2 cao

D Cường độ quang hợp, điểm bù ánh sáng, điểm bù CO2 thấp

Câu 35 Năng suất quang hợp tăng dần ở các nhóm thực vật được sắp xếp theo thứ tự đúng là

A CAM → C3 → C4 B C3 → C4 → CAM C C4 → C3 → CAM D C4 → CAM → C3 Câu 36 Chu trình CAM gần giống với chu trình C4, chỉ khác biệt là về thời gian là:

A Cả 2 giai đoạn của chu trình C4 đều diễn ra ban ngày; còn chu trình CAM thì cố định vào ban đêm khi khí khổng mở, tái cố định CO2 theo chu trình Canvin thực hiện vào ban ngày khi khí khổng đóng

B Cả 2 giai đoạn của chu trình C4 đều diễn ra ban đêm; còn chu trình CAM thì cố định vào ban ngày khi khí khổng mở, tái cố định CO2 theo chu trình Canvin thực hiện vào ban đêm khi khí khổng đóng

C Cả 2 giai đoạn của chu trình C4 đều diễn ra ban ngày; còn chu trình CAM thì cố định vào ban ngày khi khí khổng mở, tái cố định CO2 theo chu trình Canvin thực hiện vào ban đêm khi khí khổng đóng

C Cả 2 giai đoạn của chu trình C4 đều diễn ra ban đêm; còn chu trình CAM thì cố định vào ban ngày

Trang 17

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 17

khi khí khổng mở, tái cố định CO2 theo chu trình Canvin cũng thực hiện vào ban ngày khi khí khổng đóng

Câu 37 Chu trình C4 diễn ra tại 2 loại tế bào là tế bào là

Tổ hợp đúng là

A (1) và (2) B (1) và (3) C (2) và (3) D (1) và (4)

Câu 38 Trong chu trình C4, giai đoạn cố định CO2 lần đầu tiên diễn ra

A tại tế bào mô giậu B tại tế bào bó mạch C tại tế bào biểu bì lá D tại tế bào khí khổng

BÀI 10: ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ NGOẠI CẢNH

ĐẾN QUANG HỢP Câu 1 Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp

A lớn hơn cường độ hô hấp B cân bằng với cường độ hô hấp

C nhỏ hơn cường độ hô hấp D lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp

Câu 2 Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt

A cực đại B cực tiểu C mức trung bình D trên mức trung bình Câu 3 Cường độ ánh sáng tăng thì

A Ngừng quang hợp B Quang hợp giảm C Quang hợp tăng D Quang hợp đạt mức cực đại Câu 4 Cây ưa bóng có điểm bù ánh sáng

C Bằng cây ưa sáng

D Tùy theo từng loài mà có khi hơn khi kém so với cây ưa sáng

Câu 5 Sự ảnh hưởng của cường độ ánh sáng đối với quang hợp phụ thuộc vào

A Cấu trúc của lá cây (đặt trưng sinh thái của cây)

B Cấu trúc của lá cây và CO2 C H2O, CO2

D Nồng độ CO2 (theo tỉ lệ thuận)

Câu 6 Cho các ý sau:

(1)Trên điểm bù ánh sáng, tăng cường độ ánh sáng thì cường độ quang hợp tăng tỉ lệ thuận cho đến khi đạt tới điểm bão hòa ánh sáng

(2)Trên điểm bão hòa ánh sáng, tăng cường độ ánh sáng thì cường độ quang hợp tăng tỉ lệ thuận cho đến khi đạt tới điểm bù ánh sáng

(3)Trên điểm bão hòa ánh sáng, tăng cường độ ánh sáng thì cường độ quang hợp tăng tỉ lệ nghịch cho đến khi đạt tới điểm bù ánh sáng

(4)Trên điểm bù ánh sáng, tăng cường độ ánh sáng thì cường độ quang hợp tăng tỉ lệ nghịch cho đến khi đạt tới điểm bão hòa ánh sáng

Có bai nhiêu ý đúng khi nói về mối quan hệ giữa cường độ ánh sáng và cường độ quang hợp?

Các ý đúng là 1

Câu 7 Quang hợp xảy ra ở miền ánh sáng nào?

A Cam, đỏ B Xanh tím, cam C Đỏ, lục D Xanh tím, đỏ

Câu 8 Quang hợp xảy ra mạnh nhất ở miền ánh sáng nào?

A Ánh sáng đỏ B Ánh sáng xanh tím C Ánh sáng đỏ, lục D Ánh sáng xanh tím, đỏ Câu 9 Bước sóng ánh sáng có hiệu quả cao nhất đối với quá trình quang hợp là:

Câu 10 Nếu cùng cường độ chiếu sáng thì ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp

A kém hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím B bằng ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

C lớn hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím D nhỏ hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh lam

Câu 11 Nhận định không đúng khi nói về sự ảnh hưởng của ánh sáng tới cường độ quang hợp:

A Quang hợp chỉ xảy ra tại miền ánh sáng xanh tím và miền ánh sáng đỏ

B Các tia sáng có độ dài bước sóng khác nhau ảnh hưởng đến cường độ quang hợp là như nhau

C Các tia sáng đỏ xúc tiến quá trình hình thành cacbohiđrat

D Các tia sáng xanh tím kích thích sự tổng hợp các axit amin, prôtêin

Câu 12 Khi nói về quang phổ ánh sáng ảnh hưởng đến quang hợp, có mấy ý đúng trong các ý sau

(1)Tia xanh tím kích thích tổng hợp axit amin, protein

(2)Tia đỏ xúc tiến quá trình hình thành carbohidrat

Trang 18

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 18

(3)Tia xanh tím kích thích tổng hợp carbohidrat

(4)Tia đỏ xúc tiến quá trình hình thành axit amin, protein

(5)Ánh sáng có hiệu quả cao nhất đối với quá trình quang hợp là ánh sáng đỏ

(6)Quang hợp xảy ra mạnh nhất ở miền ánh sáng đỏ

Các ý đúng là 1,2,5,6

Câu 13 Cây mọc dưới tán rừng thường có đặc điểm:

A Chứa lượng diệp lục b cao, giúp hấp thụ các tia sáng bước sóng ngắn

B Chứa lượng diệp lục a cao, giúp hấp thụ các tia sáng bước sóng ngắn

C Chứa lượng diệp lục a cao, giúp hấp thụ các tia sáng đỏ

D Chứa lượng diệp lục b cao, giúp hấp thụ các tia sáng bước sóng dài

Câu 14 Cho các ý sau:

(1)Buổi sáng và chiều nhiều tia đỏ (2)Buổi trưa nhiều tia xanh, tím

(3)Buổi sáng và chiều nhiều tia đỏ và xanh, tím (4)Buổi chiều nhiều tia xanh, tím

(5)Buổi trưa nhiều tia đỏ (6)Buổi trưa nhiều tia đỏ và xanh, tím

Có mấy ý đúng trong các ý trên ứng với thành phần ánh sáng biến động theo thời gian trong ngày

Các ý đúng là 1,2

Câu 15 Điểm bão hòa CO2 là nồng độ CO2 đạt

A tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu B tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất

C tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất

D tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình

Câu 16 Nồng độ CO2 trong không khí thích hợp nhất đối với quá trình quang hợp là

Câu 17 Nhận định nào sau đây đúng?

A Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

B Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

C Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

D Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

Câu 18 Điểm bù CO2 là nồng độ CO2 đạt

A tối đa để cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau

B tối thiểu để cường độ quang hợp thấp hơn cường độ hô hấp

C tối thiểu để cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp

D tối thiểu để cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau

Câu 19 Nồng độ CO2 thấp nhất mà cây quang hợp được là từ

A 0,008 – 0,01% B 0,08 – 0,1% C 0,05 – 0,03% D 0,008 – 0,03%

Câu 20 Khi nói về sự ảnh hưởng của ánh sáng đến cường độ quang hợp phụ thuộc vào nồng độ CO2 và đặc trưng sinh thái của loài cây Có bao nhiêu ý sau đây phản ánh đúng

(1)Khi CO2 thấp, ánh sáng tăng thì quang hợp tăng ít

(2)Khi CO2 cao, ánh sáng tăng thì quang hợp tăng mạnh

(3)Khi CO2 thích hợp, quang hợp tăng tỉ lệ thuận với ánh sáng

(4)Khi ánh sáng bão hoà thì quang hợp không tăng

Câu 21 Khi nói về mối quan hệ giữa nồng độ CO2 và cường độ quang hợp, ý nào sau đây là đúng nhất?

A Tăng nồng độ CO2 thì cường độ quang hợp tăng tỉ lệ thuận cho đến khi đến trị số bão hòa CO2, vượt qua trị số đó cường độ quang hợp giảm

B Tăng nồng độ CO2 thì cường độ quang hợp tăng tỉ lệ thuận cho đến khi đến trị số bão hòa CO2, vượt qua trị số đó cường độ quang hợp tăng

C Tăng nồng độ CO2 thì cường độ quang hợp tăng tỉ lệ nghịch cho đến khi đến trị số bão hòa CO2, vượt qua trị số đó cường độ quang hợp tăng

D Tăng nồng độ CO2 thì cường độ quang hợp tăng tỉ lệ nghịch cho đến khi đến trị số bão hòa CO2, vượt qua trị số đó cường độ quang hợp giảm

Câu 22 Mối quan hệ giữa cường độ ánh sáng và nồng độ CO2 có ảnh hưởng đến quang hợp như thế nào?

A Trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

B Trong điều kiện cường độ ánh sáng thấp, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

Trang 19

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 19

C Trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

D Trong điều kiện cường độ ánh sáng thấp, giảm nồng độ CO2 không thuận lợi cho quang hợp Câu 23 Đất được coi là nguồn cung cấp CO2 cho sinh vật, CO2 trong đất chủ yếu là do

A Quá trình phân giải xác thực vật, động vật B Quá trình hô hấp của động vật

C Quá trình hô hấp của thực vật D Hô hấp của vi sinh vật và của rễ cây

Câu 24 Nhiệt độ có ảnh hưởng đến cường độ quang hợp thông qua

A ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong pha sáng và pha tối

B ảnh hưởng đến độ đóng mở khí khổng để nhận CO2

C ảnh hưởng đến cấu tạo của bộ máy quang hợp

D ảnh hưởng đến cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ

Câu 25 Khi nói về mối quan hệ giữa nhiệt độ và cường độ quang hợp, nội dung nào sau đây là đúng nhất?

A Khi tăng nghiệt độ, cường độ quang hợp tăng tỉ lệ thuận đến nhiệt độ tối ưu, trên nhiệt độ tối ưu cường độ quang hợp giảm mạnh

B Khi tăng nghiệt độ, cường độ quang hợp tăng tỉ lệ nghịch đến nhiệt độ tối ưu, trên nhiệt độ tối ưu cường độ quang hợp giảm mạnh

C Khi tăng nghiệt độ, cường độ quang hợp tăng tỉ lệ thuật đến nhiệt độ tối ưu, trên nhiệt độ tối ưu cường độ quang hợp tăng mạnh

D Khi tăng nghiệt độ, cường độ quang hợp tăng tỉ lệ thuận đến nhiệt độ tối ưu, trên nhiệt độ tối ưu cường độ quang hợp tăng mạnh

Câu 26 Cho các nhiệt độ làm ngừng quang hợp ở những loài thực vật như sau:

(1)Thực vật vùng núi cao, ôn đới là – 15oC,

A Nồng độ CO2 tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần

B Từ điểm bão hòa CO2 trở đi, nồng độ CO2 tăng dần thì cường độ quang hợp giảm dần

C Cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần

D Khi nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ quang hợp tăng rất nhanh, thường đạt cực đại ở

35 – 450C rồi sau đó tăng mạnh

Câu 29 Những phát biểu nào đúng trong các phát biểu sau?

(1) Cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần; từ điểm bão hòa trở

đi, cường độ ánh sáng tăng thì cường độ quang hợp giảm dần

(2) Cây quang hợp mạnh nhất ở miền ánh sáng đỏ sau đó là miền ánh sáng xanh tím

(3) Nồng độ CO2 càng tăng thì cường độ quang hợp càng tăng

(4) Nồng độ CO2 tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần; từ điểm bão hòa trở đi, nồng độ CO2 tăng thì cường độ quang hợp giảm dần

(5) Khi nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ quang hợp tăng rất nhanh thường đạt cực đại ở

25-35oC rồi sau đó giảm mạnh

Phương án trả lời đúng là:

A (1) và (4) B (1), (2) và (4) C (1), (2), (4) và (5) D (1), (2), (3), (4) và (5) Câu 30 Nước có vai trò gì đối với quang hợp?

(1)Nước là nguyên liệu cung cấp cho pha sáng

(2)Nước là môi trường hòa tan các chất

(3)Nước điều tiết khí khổng và nhiệt độ của lá

Tổ hợp đúng là:

A (1) và (2) B (1) và (3) C (2) và (2) D (1), (2), (3)

Câu 31 Nước ảnh hưởng đến quang hợp:

(1)Là nguyên liệu quang hợp (2)Điều tiết khí khổng (3)Ảnh hưởng đến quang phổ

Tổ hợp đúng là:

A (1) và (2) B (1) và (3) C (2) và (2) D (1), (2), (3)

Trang 20

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Câu 34 Cho các ý sau:

(1)N, P, S: tham gia tạo thành enzim quang hợp (2)N, Mn: tham gia hình thành diệp lục

(3)K: điều tiết độ đóng mở khí khổng giúp CO2 khuếch tán vào lá

(4)Mg, Cl: liên quan đến quang phân li nước

Có bai nhiêu ý đúng khi nói về vai trò của các nguyên tố khoáng đối với quang hợp?

Các ý đúng là 1,3

2 sai vì Mg: tham gia hình thành diệp lục

4 sai vì Mn liên quan đến quang phân li nước

Câu 35 Trồng cây dưới ánh sáng nhân tạo là :

A Sử dụng ánh sáng của các loại đèn (đèn neon, đèn sợi đốt) thay cho ánh sáng mặt trời để trồng cây trong nhà hay trong phòng

B Sử dụng ánh sáng của các loại đèn (đèn neon, đèn sợi đốt) thay cho ánh sáng mặt trời để trồng cây trong nhà kính hay trong phòng

C Sử dụng ánh sáng ánh sáng mặt trời để trồng cây trong nhà hay trong phòng

D Sử dụng ánh sáng của các loại đèn (đèn neon, đèn sợi đốt) thay cho ánh sáng mặt trời để trồng cây bóng tối

Câu 36 Cho các ý sau:

(1)Giúp con người khắc phục điều kiện bất lợi của môi trường như giá lạnh, sâu bệnh

(2)Đảm bảo cung cấp rau quả sạch, nhân giống cây trồng

(3)Cung cấp rau quả tươi cho cong người vào cả mùa đông băng giá

(4)Thay đổi được sinh lí của cây giúp cây ra hoa kết quả sớm hơn

(5)Tăng được năng suất và có lợi ích kinh tế cao

Có bao nhiêu ý phù hợp với lợi ích của trồng cây dưới ánh sáng nhân tạo?

BÀI 11: QUANG HỢP VÀ NĂNG SUẤT CÂY TRỒNG

Câu 1 Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

Trang 21

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 21

Câu 2 Khi phân tích thành phần hóa học của các sản phẩm cây trồng thì các nguyên tố C, H, O cây lấy chủ yếu từ đâu?

A Từ các chất khoáng B Từ các chất hữu cơ

C Từ H2O và CO2 thông qua quá trình quang hợp.

D Từ ôxi phân tử (O2) lấy từ không khí, từ H2O và CO2 thông qua quá trình quang hợp

Câu 3 Quang hợp quyết định năng suất thực vật vì

A Tăng diện tích lá làm tăng năng suất cây trồng

B Tuyển chọn và tạo mới các giống

C Tăng hệ số kinh tế của cây trồng bằng biện pháp chọn giống và bón phân

D 90-95% tổng sản lượng chất hữu cơ trong cây là sản phẩm của quang hợp

Câu 4 Năng suất sinh học là:

A Tổng lượng chất khô tích lũy được mỗi ngày trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

B Tổng hợp chất khô tích lũy được mỗi phút trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

C Tổng lượng chất khô tích lũy được mỗi tháng trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

D Tổng lượng chất khô tích lũy được mỗi giờ trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng Câu 5 Năng suất kinh tế là gì?

A Là phần chất khô tích luỹ trong cơ quan kinh tế

B Là phần chất khô trong toàn bộ cơ thể thực vật

C Là phần chất khô tích luỹ trong thân

D Là phần chất khô tích luỹ trong hạt

Câu 6 Năng suất kinh tế của cây trồng là:

A Toàn bộ sản phẩm sinh học được tạo ra trong quá trình quang hợp của cây trồng

B Năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan (hạt, củ, quả, lá ) chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người

C Tổng lượng chất khô tích luỹ được mỗi ngày trên một ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

D Một phần của năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan (hạt, củ, quả, lá, ) chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loại cây

Câu 7 Năng suất tinh tế là

A toàn bộ năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây

B 2/3 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây

C 1/2 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây

D một phần của năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh

tế đối với con người của từng loài cây

Câu 8 Để giải thích được quá trình quang hợp quyết định năng suất cây trồng các nhà khoa học tiến hành phân tích

A thành phần hóa học các sản phẩm cây trồng

B thành phần hóa học các nguyên liệu cây trồng

C thành phần hóa học của CO2 và H2O

D thành phần hóa học các chất khoáng

Câu 9 Năng suất sinh học khác năng suất kinh tế ở chỗ:

I Năng suất sinh học là tổng lượng chất khô tích lũy được mỗi ngày trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

II Năng suất kinh tế chỉ là 1 phần của năng suất sinh học chứa trong các cơ quan có giá trị kinh tế hạt, quả,lá tùy vào mục đích đối vơi từng cây trồng

III Năng suất kinh tế là năng suất của cây trồng không có giá trị kinh tế đối với con người

IV Năng suất sinh học chất khô của cây trồng trên 1 ha trong một đợt thu hoạch

Câu 10 Đâu không phải là cách tăng năng suất cây trồng?

Câu 11 Tăng năng suất cây trồng thông qua sự điều khiển quang hợp là:

Trang 22

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 22

C Tăng hệ số kinh tế

D Tăng diện tích lá, tăng cường độ quang hợp, tăng hệ số kinh tế

Câu 12 Tại sao tăng diện tích lá lại làm tăng năng suất cây trồng?

A Tăng diện tích lá làm tăng cường độ quang hợp và tăng hiệu suất quang hợp của cây trồng

B Tăng diện tích lá làm cây sản sinh ra một số enzim xúc tác làm tăng cường độ quang hợp của cây,

do vậy tăng năng suất cây trồng

C Ở một số loài cây, lá là cơ quan có giá trị kinh tế đối với con người

D Diện tích lá được tăng lên sẽ sinh ra hoocmôn kích thích cây sinh trưởng làm tăng năng suất cây trồng

Câu 13 Biện pháp kĩ thuật để tăng diện tích lá:

A Các biện pháp nông sinh như bón phân tưới nước hợp lí, thực hiện kĩ thuật chăm sóc phù hợp với loài và giống cây trồng

B Bón nhiều phân bón giúp bộ lá phát triển

C Tưới nhiều nước và bón nhiều nguyên tố vi lượng cho cây

D Sử dụng kĩ thuật chăm sóc hợp lí đối với từng loài, giống cây trông

Câu 14 Cho các ý sau:

(1)Lá là cơ quan quang hợp chính của thực vật, trong lá có lục lạp với hệ sắc tố hấp thụ năng lượng ánh sáng rồi truyền đến pha cố định CO2 (pha tối) tạo vật chất hữu cơ

(2)Tăng diện tích lá là tăng diện tích quang hợp dẫn đến tăng tích lũy chất hữu cơ trong cây nên tăng năng suất cây trồng

(3)Tăng diện tích lá giúp bộ rễ phát triển mạnh từ đó tăng được năng suất cây trồng

(4)Tăng diện tích lá giúp tăng là cho cây ra hoa kết quả nhiều nên tăng được năng suất

Có bao nhiêu ý giải thích tăng diện tích bộ lá lại làm tăng năng suất cây trồng?

Các ý đúng là 1 và 2

Câu 15 Biện pháp nào sau đây không đúng để tăng hệ số kinh tế cây trồng?

A Tuyển chọn các giống cây có sự phân bố sản phẩm quang hợp vào các bộ phận có giá trị kinh tế (hạt, quả, củ ) với tỉ lệ cao

B Bón phân, tưới nước hợp lí

C Tăng cường độ quang hợp bằng cách chiếu sáng cả ngày và đêm

D Đối với cây nông nghiệp lấy hạt, củ, quả, bón đủ phân kali giúp tăng sự vận chuyển sản phẩm quang hợp vào hạt, củ, quả

Câu 16 Biện pháp kĩ thuật nào sau đây không làm tăng cường độ quang hợp?

A Trồng cây với mật độ dày B Bón phân hợp lí

Câu 17 Cho các ý sau:

(1)Khi hạn hán, nhiệt độ cao, cây thiếu nước, hệ keo chất nguyên sinh bị biến tính, quá trình hấp thu khoáng cũng bị đình trệ

(2)Nhiều enzim bị phân hủy, hoạt động trao đổi chất bị rối loạn do thiếu môi trường nước

(3)Cường độ quang hợp cũng như tổng hợp các chất giảm, phân hủy tăng (Ví dụ: protein có thể phân hủy tạo ra NH3)

(4)Nhiều cây có hiện tượng hô hấp sáng gây lãng phí sản phẩm quang hợp làm giảm năng suất

Có bao nhiêu ý giải thích tại sao khi trời hạn hán kéo dài làm giảm năng suất cây trồng?

Câu 18 Những cây có lá màu đỏ có quang hợp được không, tại sao?

A Những cây màu đỏ vẫn quang hợp vì những cây này vẫn có chất diệp lục, nhung bị che khuất bởi màu đỏ của antoxyan và carotenoit

B Những cây màu đỏ không quang hợp được vì những cây này không có chất diệp lục

C Những cây màu đỏ không thể quang hợp vì những cây này có quá ít chất diệp lục và bị che khuất bởi màu đỏ của antoxyan và carotenoit

D Những cây màu đỏ vẫn quang hợp vì chỉ cần nhóm sắc tố phụ carotenoit thì quá trình quang hợp vẫn thực hiện được

Câu 19 Cho các biện pháp sau:

(1) Tăng diện tích lá hấp thụ ánh sáng là tăng cường độ quang hợp dẫn đến tăng tích lũy chất hữu cơ trong cây tăng năng suất cây trồng

Trang 23

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

(4) Trồng cây với mật độ dày đặc để là nhận được nhiều ánh sáng cho quang hợp

(5) Tuyển chọn cách dùng cây có sự phân bố sản phẩm quang hợp vào các bộ phận có giá trị kinh tế với

tỷ lệ cao (hạt, quả, củ, ) tăng hệ số kinh tế của cây trồng

(6) Các biện pháp nông: sinh bón phân hợp lý

Những biện pháp nào trên đây được sử dụng để tăng năng suất cây trồng thông qua điều tiết quang hợp?

A (1), (2) và (3) B (1), (2), (3) và (4) C (1), (2), (3), (5) và (6) D (3) và (4)

Câu 20 Các biện pháp tăng năng suất cây trồng thông qua sự điều khiển quang hợp

A Bón phân, tưới nước hợp lý, thực hiện kỹ thuật chăm sóc phù hợp với loài, giống cây trồng có cường độ quang hợp cao

B Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống C Đầu tư thời gian- kinh phí để chăm sóc

D Bón phân, tưới nước hợp lí

BÀI 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT Câu 1 Hô hấp ở cây xanh là gì?

A Là quá trình phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng

B Là quá trình thu nhận O2 và thải CO2 vào môi trường

C Là quá trình oxy hóa sinh học nguyên liệu hô hấp ( gluozơ ) đến CO2, H2O và tích lũy lại năng lượng ở dạng dễ sử dụng là ATP

D Là quá trình ôxy hóa các hợp chất hữu cơ thải ra CO2 và nước

Câu 2 Hô hấp là quá trình

A oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O,đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

B oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

C oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

D khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

Câu 3 “….(1)… là quá trình (2) các hợp chất hữa cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng (3) cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể” (1), (2) và (3) lần lượt là

A quang hợp, tổng hợp, O2 B hô hấp, tổng hợp, năng lượng

C quang hợp, oxi hóa, năng lượng D hô hấp, oxi hóa, năng lượng

Câu 4 Qúa trình hô hấp có liên quan chặt chẽ với nhân tố nhiệt độ vì:

A nhiệt độ ảnh hưởng đến cơ chế đóng mở khí khổng ảnh hưởng đến nồng độ oxi

B nhiệt độ ảnh hưởng đến lượng nước là nguyên liệu của hô hấp

C mỗi loài chỉ hô hấp trong điều kiện nhiệt độ nhất định

D hô hấp bao gồm các phản ứng hóa học cần sự xúc tác của enzim, nên phụ thuộc chặt chẽ vào nhiệt

A Tế bào đỉnh sinh trưởng, tế bào trưởng thành, tế bào tiết

B Tế bào già, tế bào trưởng thành

C Tế bào chóp rễ, tế bào trưởng thành, tế bào tiết

D Tế bào đỉnh sinh trưởng, tế bào chóp rễ, tế bào tiết

Câu 7 Tại sao ở các tế bào còn non số lượng ti thể trong tế bào nhiều hơn so với các tế bào khác?

A Vì ở các tế bào còn non, chứa lượng nước trong chất nguyên sinh rất lớn

B Vì ở các tế bào còn non, quá trình đồng hóa yếu, nên quá trình phân giải xảy ra mạnh

C Vì ở tế bào còn non, chứa nhiều nguyên tố khoáng vi lượng, xúc tác các enzim phân giải hoạt động mạnh hơn

Trang 24

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 24

D Vì ở các tế bào còn non, quá trình đồng hóa mạnh, cần được cung cấp nhiều năng lượng

Câu 8 Phương trình tổng quát của hô hấp được viết đúng là

A 6CO2 + 12H2O → C6H12O6 + 6O2 + 6H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt

B 6CO2 + C6H12O6 → 6H2O + 6O2 + 6H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt

C C6H12O6 + 6O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt

D C6H12O6 + 6O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O + (34 – 36 ATP) + Nhiệt

Câu 9 Sản phẩm của quá trình hô hấp gồm:

A.CO2, H2O, năng lượng C O2, H2O, năng lượng

B CO2, H2O, O2 D CO2, O2, năng lượng

Câu 10 Trong quá trình hô hấp, một lượng năng lượng dưới dạng nhiệt được giải phóng ra nhằm mục đích

A tạo thuận lợi cho các phản ứng của cơ thể

B tham gia vận chuyển vật chất trong cây

C sửa chữa những hư hại của tế bào

D giúp tổng hợp các chất hữu cơ

Câu 11 Hô hấp có vai trò gì đối với cơ thể thực vật?

A Phân giải hoàn toàn hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O và năng lượng dưới dạng nhiệt để sưởi ấm cho cây

B Cung cấp năng lượng dạng nhiệt và dạng ATP sử dụng cho nhiều hoạt động sống của cây; Tạo ra sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất hữu cơ khác trong cơ thể

C Tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết cho cây

D Cung cấp năng lượng và tạo ra sản phẩm cuối cùng là chất hữu cơ cấu thành nên các bộ phận của

cơ thể thực vật

Câu 12 Vai trò của hô hấp đối với cơ thể thực vật là:

(1) Cung cấp nhiệt để duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các hoạt động sống của cơ thể thực vật

(2) Năng lượng được tích luỹ trong ATP cung cấp cho mọi hoạt động sống của cây: vận chuyển vật chất trong cây, sinh trưởng, tổng hợp chất hữu cơ, sửa chữa những hư hại của tế bào …

(3) Tạo ra sản phẩm trung gian để cung cấp nguyên liệu cho việc tổng hợp các chất khác

Câu 13 Đâu không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?

A Giải phóng năng lượng ATP B Giải phóng năng lượng dạng nhiệt

C Tạo các sản phẩm trung gian D Tổng hợp các chất hữu cơ

Câu 14 Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

A Chu trình crep → Đường phân → Chuối truyền electron hô hấp

B Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep

C Đường phân → Chu trình Crep→ Chuỗi truyền electron hô hấp

D Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân

Câu 15 Hô hấp kị khí ở TV xảy ra trong môi trường nào?

A Thiếu O2 B Thiếu CO2 C Thừa O2 D Thừa CO2

Câu 16 Tế bào diễn ra phân giải hiếu khí, phân giải kị khí khi nào?

A Khi có sự cạnh tranh về chất tham gia phản ứng: nếu có glucozơ thì hô hấp hiếu khí và khi không

có glucozơ thì xảy ra quá trình lên men

B Khi có sự cạnh tranh về ánh sáng

C Khi có nhiều CO2 thì xảy ra quá trình lên men, khi không có CO2 thì xảy ra quá trình hô hấp hiếu khí

D Khi thiếu O2 xảy ra lên men và có đủ O2 thì xảy ra hô hấp hiếu khí

Câu 17 Trong các ví dụ sau đây, ví dụ nào là diễn ra phân giải kị khí ở cơ thể thực vật?

A Cây sống bám kí sinh hoặc kí sinh B Cây bị khô hạn

C Cây bị ngập úng D Cây sống nơi ẩm ướt

Câu 18 Ở thực vật quá trình phân giải kị khí có thể xây ra

(1) Rễ cây bị ngập úng (2) Hạt ngâm vào nước (3) cây ở điều kiện thiếu ôxi

Trang 25

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 25

A mạng lưới nội chất B không bào C ti thể D lục lạp

Câu 21 Sơ đồ nào sau đây biểu thị cho giai đoạn đường phân?

A Glucôzơ -> axit lactic B Glucôzơ -> Côenzim A

C Axit piruvic -> Côenzim A D Glucôzơ -> Axit piruvic

Câu 22 Quá trình đường phân là quá trình phân giải phân tử đường(glucôzơ) đến

A Axit piruvic B CO2+H2O C CO2 D H2O

Câu 23 Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ tạo ra:

A 1 axit piruvic + 1 ATP B 2 axit piruvic + 2 ATP

C 3 axit piruvic + 3 ATP D 4 axit piruvic + 4 ATP

Câu 24 Quá trình phân giải kị khí và quá trình phân giải hiếu khí có giai đoạn chung là:

A chuỗi truyền êlectron B chu trình crep

C đường phân D tổng hợp Axetyl – CoA

Câu 25 Hô hấp hiếu khí xảy ra ở vị trí nào trong tế bào?

A Ti thể B Tế bào chất C Nhân D Lục lạp

Câu 26 Qua hô hấp hiếu khí diễn ra trong ti thể tạo ra

Câu 27 Có bao nhiêu phân tử ATP được hình thành từ 1 phân tử glucô bị phân giải trong quá trình lên men ?

Câu 28 Hô hấp hiếu khí có ưu thế hơn so với hô hấp kị khí ở điểm nào?

A Hô hấp hiếu khí xảy ra ở mọi nơi sinh vật còn hô hấp kị khí chỉ xảy ra ở 1 số loài sinh vật nhất định

B Tích lũy được nhiều năng lượng hơn từ 1 phân tử glucôzơ được sư dụng trong hô hấp phân giải hiếu khí / kị khí =38/2=19lần

C Hô hấp hiếu khí cần O2 còn kị khí không cần O2

D Hô hấp hiếu khí tạo ra sản phẩm là CO2 và H2O, nước cung cấp cho sinh vật khác sống

Câu 29 So sánh hiệu quả năng lượng của quá trình hô hấp hiếu khí so với lên men

A 19 lần B 18 lần C 17 lần D 16 lần

Câu 30 Quá trình nào sau đây tạo nhiều năng lượng nhất trong hô hấp ở thực vật?

A Lên men B Đường phân C Hô hấp hiếu khí D Hô hấp kị khí

Câu 31 Hô hấp hiếu khí ở thực vật bao gồm các quá trình là

(1) Chu trình Crep (2) Đường phân (3) Chuỗi truyền êlectron

Tổ hợp đúng là :

Câu 32 Trong hô hấp hiếu khí quá trình tạo ra nhiều phân tử ATP nhất là quá trình

A Chu trình Crep B Đường phân C Chuỗi truyền êlectron D Lên men

Câu 33 Chu trình Crep diễn ra trong

A Chất nền của ti thể B Tế bào chất C Lục lạp D Nhân

Câu 34 Hô hấp sáng là

A quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngoài sáng

B quá trình hấp thụ CO2 và giải phóng O2 ở ngoài sáng

C quá trình hấp thụ H2O và giải phóng O2 ở ngoài sáng

D quá trình hấp thụ H2O, CO2 và giải phóng C6H12O6 ở ngoài sáng

Câu 35 Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện

A CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều B O2 cạn kiệt, CO2 tích lũy nhiều

C cường độ ánh sáng cao, O2 cạn kiệt D cường độ ánh sáng thấp, CO2 tích lũy nhiều Câu 36 Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan nào?

A Lục lạp, lizôxôm, ty thể B Lục lạp, Perôxixôm, ty thể

C Lục lạp, bộ máy gôngi, ty thể D Lục lạp, Ribôxôm, ty thể

Câu 37 Trong những bào quan dưới đây, có mấy bào quan tham gia và quá trình hô hấp sáng?

(5) Ti thể (6) Bộ máy Gôngi

Phương án trả lời đúng là:

Câu 38 Cho các bào quan sau, quá trình hô hấp sáng diễn ra theo thứ tự bắt đầu từ bào quan

Trang 26

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 26

(5) Ti thể (6) Bộ máy Gôngi

Phương án trả lời đúng là:

A (3)->(4)->(5) B (5)->(4)->(3) C (3)->(1)->(5) D (6)->(5)->(2)

Câu 39 Nội dung nào sau đây nói không đúng về hô hấp sáng?

A Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngoài sáng

B Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều

C Hô hấp sáng xảy ra chủ yếu ở thực vật C4 với sự tham gia của 3 loại bào quan là lục lạp, perôxixôm, ty thể

D Hô hấp sáng xảy ra đồng thời với quang hợp, không tạo ATP, tiêu tốn rất nhiều sản phẩm của quang hợp (30 – 50%)

*Câu 40 Trong hô hấp sáng, enzim cacboxilaza chuyển thành enzim oxigenaza oxi hóa RiDP đến CO2 xảy ra kế tiếp lần lượt ở các bào quan

A lục lạp → ti thể → peroxixom B ti thể → lục lạp → peroxixom

C lục lạp → peroxixom → ti thể D ti thể → peroxixom → lục lạp

*Câu 41 Diễn biến của quá trình hô hấp sáng là

A Enzim Cacboxilaza chuyển thành enzim Oxigenaza ôxi hóa Ribulôzơ - 1,5 – diphotphat đến CO2xảy ra trong 3 bào quan liên tiếp từ lục lạp -> peroxixom -> ti thể

B Enzim Oxigenaza chuyển thành enzim Cacboxilaza ôxi hóa Ribulôzơ - 1,5 – diphotphat đến CO2xảy ra trong 3 bào quan liên tiếp từ lục lạp -> peroxixom -> ti thể

C Enzim Cacboxilaza chuyển thành enzim Oxigenaza ôxi hóa Ribulôzơ - 1,5 – diphotphat đến CO2xảy ra trong 3 bào quan liên tiếp từ ti thể -> peroxixom -> lục lạp

D Enzim Cacboxilaza chuyển thành enzim Oxigenaza ôxi hóa Ribulôzơ - 1,5 – diphotphat đến CO2xảy ra trong 3 bào quan liên tiếp từ lục lạp -> ti thể -> peroxixom

Câu 42 Cho các ý sau:

(1)Vì hô hấp sáng sử dụng 50% sản phẩm quang hợp để phân huỷ thành CO2 và giải phóng O2

(2)Vì hô hấp sáng không tạo ra ATP

(3)Vì hô hấp sáng là hoạt động giúp sinh vật thích nghi với môi trường sống

(4)Vì không sử dụng ánh sáng để quang hợp

Có bao nhiêu ý giái thích hô hấp sáng gây lãng phí sản phẩm quang hợp?

Các ý đúng là 1 và 2

Câu 43 Cho các ý sau:

(1)Quang hợp là tiền đề của hô hấp vì quang hợp lấy năng lượng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (2)Hô hấp sử dụng chất hữu cơ tổng hợp từ quang hợp, phân hủy để lấy năng lượng Năng lượng này phục vụ cho các hoạt động sống

(3)Quang hợp và hô hấp là hai quá trình ngược nhau, một bên sử dụng lấy năng lượng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ, một bên sử dụng chất hữu cơ đó, qua các phản ứng để lấy năng lượng

Có bao nhiêu ý đúng khi nói về mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp?

Câu 44 Nội dung nào sau đây nói không đúng về mối quan hệ giữa hô hấp và môi trường ngoài?

A Nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ hô hấp tăng (do tốc độ các phản ứng enzim tăng)

B Cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng nước

C Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ CO2

D Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ O2

Câu 45 Nhận định nào sau đây là đúng nhất?

A Hàm lượng nước tỉ lệ nghịch với cường độ hô hấp

B Cường độ hô hấp và nhiệt độ tỉ lệ thuận với nhau

C Nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp

D Cả 3 phương án trên đều đúng

Câu 46 Nội dung nào sau đây nói không đúng về mối quan hệ giữa hô hấp và môi trường ngoài?

A Cần cho hô hấp, mất nước làm giảm cường độ hô hấp

B Muốn hạt nảy mầm phải đảm bảo đủ nước

C Cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng nước trong cơ thể

D Đối với các cơ quan ở trạng thái ngủ(hạt), tăng lượng nước thì hô hấp giảm

Câu 47 Sự phụ thuộc của hô hấp vào nhiệt độ theo định luật Van-Hôp cứ tăng nhiệt độ lên 10oC thì

A Tốc độ phản ứng tăng 2-3 lần B Tốc độ phản ứng tăng 1,5-2 lần

Trang 27

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 27

C Tốc độ phản ứng tăng 2,5-3 lần D Tốc độ phản ứng tăng 3-4 lần

Câu 48 Cần bảo quản nông sản, thực phẩm, rau quả ở nhiệt độ thấp vì

A sẽ ức chế quá trình hô hấp

B quá trình trao đổi chất tạm dừng lại

C vi khuẩn không hoạt động

D đường sẽ chuyển hóa thành tinh bột dự trữ

Câu 49 Cần làm gì trong quá trình bảo quản nông sản để sản phẩm luôn tươi và chất lượng bảo đảm?

A Tăng quá trình quang hợp các loại nông sản

B Tăng quá trình hô hấp các loại nông sản

C Giảm tối thiểu quá trình hô hấp các loại nông sản

D Giảm tối thiểu quá trình quang hợp nông sản

Câu 50 Dựa vào kiến thức về quan hệ giữa hô hấp và môi trường, cho các ý sau :

(1)Giảm độ ẩm của nông phẩm

(2)Tăng hoặc giảm nhiệt độ môi trường

(3)Tăng hàm lượng khí CO2 trong thành phần khí của môi trường bảo quản

(4)Tăng hàm lượng khí O2 trong thành phần khí

Có mấy ý đúng khi nói về biện pháp để bảo quản nông phẩm ?

Các ý đúng là 1 và 3; 2 sai vì tăng nhiệt độ MT -> tăng hô hấp; 4 sai vì tăng O2 MT -> tăng hô hấp

BÀI 13 THỰC HÀNH : PHÁT HIỆN DIỆP LỤC VÀ CARÔTENÔIT Câu 1 Carôtenôit có nhiều trong mẫu vật nào sau đây?

Câu 2 Để tách chiết sắc tố quang hợp người ta thường dùng hóa chất nào sau đây?

A Cồn 900 hoặc benzen B Cồn 900 hoặc NaCl

Câu 3 Sắc tố quang hợp hòa tan hoàn toàn trong môi trường

Câu 4 Trong mẫu lá xanh ta thấy sắc tốt nào chiếm tỉ lệ lớn hơn?

Câu 5 Ăn loại thực phẩm nào sau đây cung cấp nhiều vitamin A cho con người?

A Xà lách, rau ngót, rau muống B Quả cà chua, củ cà rốt, củ dền, quả gấc

C Các loại rau có lá xanh tươi D Các loại hạt như: lúa gạo, ngô, khoai

Câu 6 Loại thức ăn nào sau đây cung cấp nhiều năng lượng cho con người?

A Xà lách, rau ngót, rau muống B Quả cà chua, củ cà rốt, củ dền, quả gấc

C Các loại rau có lá xanh tươi D Các loại hạt như: lúa gạo, ngô, khoai

Câu 7 Để trẻ em hấp thụ tốt vitamin A, trong khẩu phần ăn ngoài các loại thực phẩm có màu đỏ, cam, vàng còn có thêm một lượng vừa phải của chất nào sau đây?

A Dầu ăn B Cồn 900 C Nước D Benzen hoặc axêtôn

BÀI 14 THỰC HÀNH: PHÁT HIỆN HÔ HẤP Ở THỰC VẬT

Câu 1 Người ta đã tiến hành thí nghiệm để phát hiện hô hấp tạo ra khí CO2 qua các thao tác sau :

(1) Cho 50g các hạt mới nhú mầm vào bình thủy tinh

(2) Vì không khí đó chứa nhiều CO2 nên làm nước vôi trong bị vẩn đục

(3) Nút chặt bình bằng nút cao su đã gắn ống thủy tinh hình chữ U và phễu thủy tinh

(4) Cho đầu ngoài của ống thủy tinh hình chữ U đặt vào ống nghiệm có chưa nước vôi trong

(5) Nước sẽ đẩy không khí trong bình thủy tinh vào ống nghiệm

(6) Sau 1,5 đến 2 giờ ta rót nước từ từ từng ít một qua phễu vào bình chứa hạt

Các thao tác thí nghiệm được tiến hành theo trình tự đúng là

A (1) → (2) → (3) → (4) → (5) → (6) B (2) → (1) → (3) → (4) → (6) → (5)

C (1) → (3) → (4) → (6) → (5) → (2) D (2) → (3) → (4) → (1) → (5) → (6)

Câu 2 Khi lấy chất khí tạo ra trong bình có hạt đang nảy mầm thổi vào nước vôi trong, ta thấy nước vôi trong thế nào ?

A Nước vôi trong bị vẩn đục B Nước vôi trong vẫn trong như ban đầu

C Nước vôi trong ngã sang màu hồng D Nước vôi trong ngã sang màu xanh da trời Câu 3 Khi lấy chất khí tạo ra trong bình có hạt đang nảy mầm thổi vào nước vôi trong, ta thấy nước vôi trong bị vẩn đục, điều này đã chứng minh

Trang 28

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 28

A hô hấp đã tạo ra khí O2 B hô hấp đã tạo ra khí CO2

C hô hấp đã tạo ra năng lượng ATP D hô hấp đã tạo ra hơi H2O

Câu 4 Khi cho que diêm đang cháy vào bình chứa hạt đang nảy mầm thì có hiện tượng gì sẽ xảy ra ?

A ngọn lửa cháy bình thường B ngọn lửa cháy bùng lên

C ngọn lửa bị tắt ngay D ngọn lửa tiếp tục cháy một thời gian sau

Câu 5 Khi cho que diêm đang cháy vào bình chứa hạt đang nảy mầm thì ngọn lửa sẽ tắt ngay, hiện tượng này là do

A hô hấp tạo ra nhiệt B hô hấp tạo ra năng lượng ATP

C hô hấp tạo ra nước D hô hấp tạo ra khí CO2

BÀI 15: TIÊU HOÁ Ở ĐỘNG VẬT Câu 1 Tiêu hóa là quá trình:

A làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

B tạo các chất dinh dưỡng và NL

C biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và năng lượng

D biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

Câu 2 Tiêu hoá là:

A Quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng từ thức ăn cho cơ thể

B Quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể

C Quá trình tạo ra các chất chất dinh dưỡng cho cơ thể

D Quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thu được

Câu 3 Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

A Tiêu hoá nội bào

B Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào

C Tiêu hóa ngoại bào

D Tiêu hóa ngoại bào tiêu hoá nội bào

Câu 4 Tiêu hóa nội bào là thức ăn được tiêu hóa :

A trong không bào tiêu hóa B trong túi tiêu hóa

C trong ống tiêu hóa

D trong túi tiêu hóa và trong không bào tiêu hóa

Câu 5 Động vật nào sau đây có hình thức tiêu hóa nội bào?

A Động vật đơn bào

B Động vật không xương sống bậc thấp

C Động vật có xương sống

D Động vật có xương sống và một số động vật không xương sống bậc thấp

Câu 6 Quá trình tiêu hoá ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá chủ yếu diễn ra như thế nào?

A Các enzim từ ribôxôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

B Các enzim từ lizôxôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

C Các enzim từ perôxixôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

D Các enzim từ bộ máy gôngi vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

Câu 7 Động vật nào sau đây có hình thức vừa tiêu hóa ngoại bào vừa tiêu hóa nội bào?

A Động vật đơn bào B Các loài ruột khoang và giun dẹp

C Động vật có xương sống D Động vật có xương sống bậc thấp

Câu 8 Quá trình tiêu hoá ở động vật có túi tiêu hoá chủ yếu diễn ra như thế nào?

A Thức ăn được tiêu hoá nội bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

B Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi mà chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản

C Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào (nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi) và nội bào

D Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi

Trang 29

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 29

Câu 9 Quá trình tiêu hoá thức ăn trong túi tiêu hoá là:

A Tế bào trên thành túi tiết enzym tiêu hoá ngoại bào sau đó các chất dinh dưỡng tiêu hoá dang dở tiếp tục được tiêu hoá nội bào

B Thức ăn được tiêu hoá nội bào rồi tiếp tục được tiêu hoá ngoại bào

C Tế bào trên thành túi tiết enzym vào khoang tiêu hoá để tiêu hoá thức ăn thành các chất đơn giản

D Thức ăn được đưa vào từng tế bào của cơ thể rồi tiết enzym tiêu hoá nội bào

Câu 10 Điểm khác nhau giữa quá trình tiêu hoá ở Trùng giày và quá trình tiêu hoá ở Thuỷ tức:

A Ở Trùng giày, thức ăn được tiêu hoá ngoại bào rồi trao đổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, thức

ăn được tiêu hoá nội bào thành các chất đơn giản, dễ sử dụng

B Ở Trùng giày, thức ăn được tiêu hoá trong túi tiêu hoá thành những phần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào Ở Thuỷ tức, thức ăn được tiêu hoá trong không bào tiêu hoá - tiêu hoá nội bào

C Ở Trùng giày, thức ăn được tiêu hoá trong không bào tiêu hoá - tiêu hoá nội bào Ở Thuỷ tức, thức

ăn được tiêu hoá trong túi tiêu hoá thành những phần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào

D Ở Trùng giày, thức ăn được tiêu hoá ngoại bào thành các chất đơn giản hơn rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào Ở Thuỷ tức, thức ăn được tiêu hoá trong túi tiêu hoá thành những chất đơn giản, dễ sử dụng

Câu 11 Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào?

A Tiêu hóa nội bào -> Tiêu hóa ngoại bào -> Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào

B Tiêu hóa ngoại bào -> Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào -> Tiêu hóa nội bào

C Tiêu hóa nội bào -> Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào -> Tiêu hóa ngoại bào

D Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào -> Tiêu hóa nội bào -> Tiêu hóa ngoại bào

Câu 12 Sự khác nhau giữa tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào được hiểu đầy đủ nhất là:

I Tiêu hóa nội bào là sự tiêu hóa xảy ra bên trong tế bào

II Tiêu hóa nội bào là sự tiêu hóa thức ăn xảy ra bên trong của tế bào Thức ăn được tiêu hóa hóa học trong không bào tiêu hóa nhờ hệ thống enzim do lizôxôm cung cấp

III Tiêu hóa ngoại bào là tiêu hóa thức ăn ở bên ngoài tế bào, thức ăn có thể được tiêu hóa hóa học trong túi tiêu hóa hoặc được tiêu hóa cả về mặt cơ học và hóa học trong ống tiêu hóa

IV Tiêu hóa ngoại bào là sự tiêu hóa xảy ra bên ngoài tế bào ở các loài động vật bậc cao

A II, III B I, IV C II, IV D I, III

Ý đúng là 2,3

Câu 13 Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của giun đất là:

A miệng -> hầu -> thực quản -> diều -> mề -> ruột -> hậu môn

B miệng -> hầu -> mề -> thực quản ->diều -> ruột -> hậu môn

C miệng -> hầu -> diều -> thực quản -> mề -> ruột -> hậu môn

D miệng -> hầu -> thực quản -> mề -> diều -> ruột -> hậu môn

Câu 14 Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của côn trùng là:

A miệng -> thực quản ->dạ dày -> diều -> ruột -> hậu môn

B miệng -> thực quản -> ruột -> dạ dày -> diều -> hậu môn

C miệng -> thực quản -> diều -> dạ dày -> ruột -> hậu môn

D miệng -> thực quản -> dạ dày -> ruột -> diều -> hậu môn

Câu 15 Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của chim là:

A miệng -> thực quản -> diều -> dạ dày cơ -> dạ dày tuyến -> ruột -> hậu môn

B miệng -> thực quản -> dạ dày tuyến -> dạ dày cơ -> diều -> ruột -> hậu môn

C miệng -> thực quản -> dạ dày cơ -> dạ dày tuyến -> diều -> ruột -> hậu môn

D miệng -> thực quản -> diều -> dạ dày tuyến -> dạ dày cơ -> ruột -> hậu môn

Câu 16 Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của người là:

A miệng -> ruột non -> dạ dày -> hầu -> ruột già -> hậu môn

B miệng -> thực quản -> dạ dày -> ruột non -> ruột già -> hậu môn

C miệng -> ruột non -> thực quản -> dạ dày -> ruột già -> hậu môn

D miệng -> dạ dày -> ruột non -> thực quản -> ruột già -> hậu môn

Câu 17 Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?

A Tuyến nước bọt B Khoang miệng C Dạ dày D Thực quản

Câu 18 Các bộ phận tiêu hóa ở người vừa diễn ra tiêu hóa cơ học, vừa diễn ra tiêu hóa hóa học là:

A miệng, dạ dày, ruột non B miệng, thực quản, dạ dày

C thực quản, dạ dày, ruột non D dạ dày, ruột non, ruột già

Câu 19 Tiêu hóa hóa học ở người chủ yếu diễn ra ở:

Trang 30

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 30

A Ruột non B Khoang miệng C Dạ dày D Ruột già

Câu 20 Tiêu hóa hóa học trong ống tiêu hóa ở người không diễn ra ở:

Câu 21 Điều nào sau đây là không đúng khi nói tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa là tiêu hóa ngoại bào

A Thức ăn trong ống tiêu hóa theo 1 chiều

B Quá trình biến đổi thức ăn xảy ra ở ống tiêu hóa (không xảy ra bên trong tế bào)

C Khi qua ống tiêu hóa thức ăn được biến đổi cơ học và hóa học

D Quá trình biến đổi thức ăn xảy ra ở ống tiêu hóa và ở cả trong tế bào thì mới tạo đủ năng lượng

Câu 22 Quá trình tiêu hoá ở động vật có ống tiêu hoá diễn ra như thế nào?

A Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu

B Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học và hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu

C Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu

D Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào mọi

tế bào

Câu 23 Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được

A biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu

B biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu

C biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu

D biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào

Câu 24 Ý nào dưới đây không đúng với sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở

người?

A Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học B Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hoá học

C Ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học D Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học

Câu 25 Ý nào dưới đây không đúng với ưu thế của ống tiêu hoá so với túi tiêu hoá?

A Dịch tiêu hoá không bị hoà loãng B Dịch tiêu hoá được hoà loãng

C Ống tiêu hoá được phân hoá thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên hoá về chức năng

D Có sự kết hợp giữa tiêu hoá hoá học và cơ học

Câu 26 Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông tuột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì?

A Làm tăng nhu động ruột B Làm tăng bề mặt hấp thụ

C Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá hoá học D Tạo điều kiện cho tiêu hoá cơ học

Câu 27 Ống tiêu hóa cuả 1 số động vật như giun đất, côn trùng, chim có bộ phận khác với ống tiêu hóa của người là :

(1)Diều - ở giun đất và côn trùng

(2)Diều và dạ dày cơ (mề) ở chim ăn hạt

(3)Diều và thực quản của giun

Tổ hợp đúng là

Các ý đúng là 1,2, ý (3): thực quản có ở người nên không khác

Câu 28 Cho các ý sau :

(1)Giun đất, côn trùng và chim có diều, người không có

(2)Chim có diều và dạ dày cơ (mề), người không có

(3)Diều là một phần phình to của thực quản có chức năng chứa và làm mềm thức ăn

(4)Dạ dày cơ của chim có thành dày và rất khỏe để nghiền nát hạt, trong đó có các hạt sạn để làm tăng hiệu quả nghiền hạt

Có mấy ý đúng khi nói về các bộ phận trong ống tiêu hóa ở người và động vật?

Câu 29 Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của quá trình tiêu hoá trong túi tiêu hoá

A Ống tiêu hóa gồm nhiều bộ phận với các chức năng khác nhau

B Thức ăn đi theo một chiều trong ống tiêu hóa Khi đi qua ống tiêu hóa, thức ăn bị biến đổi cơ học

và hóa học để trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu

C Các chất không được tiêu hóa trong ống tiêu hóa sẽ tạo thành phân và thải ra ngoài

D Phần lớn thức ăn được tiêu hóa nội bào thành những chất dinh dưỡng đơn giản

Trang 31

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 31

Câu 30 Trong dạ dày cơ của chim có tìm thấy cả những viên sỏi, điều này được giải thích:

A Sỏi có hình dạng giống các loại hạt, chim ăn nhầm

B Sỏi là một trong các nguồn bổ sung chất khoáng cho chim

C Dạ dày cơ của chim rất khỏe, có thể nghiền nát cả sỏi

D Chim nuốt các hạt sỏi vào để tăng hiệu quả nghiền hạt

BÀI 16: TIÊU HOÁ Ở ĐỘNG VẬT(tt) Câu 1 Đặc điểm tiêu hóa của thú ăn thịt là

A Nhai thức ăn trước khi nuốt B Dùng răng xé nhỏ thức ăn rồi nuốt

C Vừa nhai vừa xé nhỏ thức ăn D Chỉ nuốt thức ăn

Câu 2 Chức năng nào sau đây không đúng với răng của thú ăn thịt?

A Răng cửa gặm và lấy thức ăn ra khỏi xương B Răng cửa giữ thức ăn

C Răng nanh cắn và giữ mồi

D Răng cạnh hàm và răng ăn thịt lớn cắt thịt thành những mảnh nhỏ

Câu 3 Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn thịt như thế nào?

C Tiêu hoá học và cơ học D Tiêu hoá hoá học và nhờ vi sinh vật cộng sinh Câu 4 Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn thịt

C Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ

D Manh tràng phát triển

Câu 5 Đặc điểm nào sau đây là của thú ăn thịt?

A Răng cửa và răng nanh to khỏe, răng trước hàm và răng ăn thịt lớn, răng hàm nhỏ

B Tấm sừng, răng cửa và răng nanh giống nhau, răng trước hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng

C Răng cửa và răng nanh nhỏ, răng trước hàm và răng ăn thịt lớn, răng hàm nhỏ

D Răng cửa và răng nanh giống nhau, răng trước hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng

Câu 6 Khi nói về dạ dày của thú ăn thịt, đặc điểm nào sau đây là đúng?

A Dạ dày đơn to, khỏe, có các enzim tiêu hóa

B Dạ có 4 túi là dạ cỏ, dạ tổ ong, dạ lá sách, dạ múi khế

C Dạ dày đơn, manh tràng lớn

D Dạ dày đơn to, khỏe, có các enzim tiêu hóa, manh tràng lớn

Câu 7 Cho các ý sau :

(1)Răng cửa lấy thịt ra khỏi xương

(2)Răng nanh nhọn dài cắm và giữ chặt con mồi

(3)Răng trước hàm và răng ăn thịt lớn, cắt thịt thành từng mãnh nhỏ để dễ nuốt

(4)Răng hàm có kích thước nhỏ, ít được sử dụng

(5)Răng nanh giống răng cửa Khi ăn cỏ, các răng này tì lên tấm sừng ở hàm trên để giữ chặt cỏ

(6)Răng trước hàm và răng hàm phát triển có tác dụng nghiền nát cỏ

Có mấy ý đúng khi nói về cấu tạo răng của thú ăn thịt?

Các ý đúng là 1,2,3, 4; ý 5 và 6 là của thú ăn thực vật

Câu 8 Cho các ý sau :

(1)Ruột tịt không phát triển và không có chức năng tiêu hoá thức ăn

(2)Ruột non dài vài chục mét

(3)Các chất dinh dưỡng được tiêu hoá hoá học và hấp thu trong ruột non giống như ở người

(4)Ruột non ngắn hơn nhiều so với ruột non thú ăn thực vật

(5)Manh tràng rất phát triển và có nhiều vi sinh vật cộng sinh tiếp tục tiêu hoá xenlulôzơ và các chất dinh dưỡng có trong tế bào thực vật Các chất dinh dưỡng đơn giản được hấp thu qua thành manh tràng

Có mấy ý đúng khi nói về cấu tạo và chức năng ruột non ở thú ăn thịt?

Các ý đúng là 1,3,4; ý 2 và 5 là của thú ăn thực vật

Câu 9 Đặc điểm nào sau đây là của thú ăn thực vật?

A Răng cửa và răng nanh to khỏe, răng trước hàm và răng ăn thịt lớn, răng hàm nhỏ

B Tấm sừng, răng cửa và răng nanh giống nhau, răng trước hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng

C Răng cửa và răng nanh nhỏ, răng trước hàm và răng ăn thịt lớn, răng hàm nhỏ

D Răng cửa và răng nanh giống nhau, răng trước hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng

Trang 32

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 32

Câu 10 Cho các ý sau :

(1)Răng nanh nhọn dài cắm và giữ chặt con mồi

(2)Răng trước hàm và răng ăn thịt lớn, cắt thịt thành từng mãnh nhỏ để dễ nuốt

(3)Răng hàm có kích thước nhỏ, ít được sử dụng

(4)Răng nanh giống răng cửa Khi ăn cỏ, các răng này tì lên tấm sừng ở hàm trên để giữ chặt cỏ

(5)Răng trước hàm và răng hàm phát triển có tác dụng nghiền nát cỏ

Có mấy ý đúng khi nói về cấu tạo răng của thú ăn thực vật?

Các ý đúng là 4 và 5; 1,2,3 là của thú ăn thịt

Câu 11 Cho các ý sau :

(1) Ruột tịt không phát triển và không có chức năng tiêu hoá thức ăn

(2) Ruột non dài vài chục mét

(3) Các chất dinh dưỡng được tiêu hoá hoá học và hấp thu trong ruột non giống như ở người

(4) Ruột non ngắn hơn nhiều so với ruột non thú ăn thực vật

(5) Manh tràng rất phát triển và có nhiều vi sinh vật cộng sinh tiếp tục tiêu hoá xenlulôzơ và các chất dinh dưỡng có trong tế bào thực vật Các chất dinh dưỡng đơn giản được hấp thu qua thành manh tràng

Có mấy ý đúng khi nói về cấu tạo và chức năng ruột non ở thú ăn thịt?

Các ý đúng là 2,3,5; ý 1 và 4 là của thú ăn thịt

Câu 12: Dạ dày ở những động vật ăn thực vật nào có 4 ngăn?

A Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò B Ngựa, thỏ, chuột

C Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê D Trâu, bò cừu, dê

Câu 13: Dạ dày ở động vật ăn thực vật nào chỉ có một ngăn?

A Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê B Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

C Ngựa, thỏ, chuột D Trâu, bò, cừu, dê

Câu 14: Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn cỏ như thế nào?

A Tiêu hoá hoá và cơ học

B Tiêu hoá hoá, cơ học và nhờ vi sinh vật cộng sinh

C Chỉ tiêu hoá cơ học

D Chỉ tiêu hoá hoá học

Câu 15: Thú ăn thực vật thường phải ăn số lượng thức ăn rất lớn vì:

A Thức ăn ngheo chất dinh dưỡng và khó tiêu hóa nên phải ăn số lượng thức ăn lớn mới đáp ứng được nhu cầu cơ thể

B Thành phần thức ăn chủ yếu là xenlulô khó tiêu hóa

C Thức ăn nghèo chất dinh dưỡng, nhiều các vitamin

D Cơ thể động vật ăn thực vật thường lớn, dạ dày to

Câu 16: Tại sao ruột tịt của thú ăn thịt không phát triển trong khi manh tràng của thú ăn thực vật lại rất phát triển?

A Do thức ăn của thú ăn thịt chủ yếu là thịt, mềm, giàu dinh dưỡng, dễ tiêu hoá và hấp thụ nên không cần tiêu hoá vi sinh vật nữa

B Do thức ăn của thú ăn thịt chủ yếu là thịt, mềm, nghèo dinh dưỡng, khó tiêu hoá và hấp thụ nên cần tiêu hoá vi sinh vật

C Do ngày nay thức ăn của thú ăn thịt chủ yếu là thịt, mềm, giàu dinh dưỡng, khó tiêu hoá và hấp thụ nên vẫn cần tiêu hoá của vi sinh vật

D Do ngày nay thức ăn của thú ăn thịt chủ yếu là thịt, mềm, nhiều, nghèo dinh dưỡng nhưng dễ tiêu hoá và hấp thụ nên không cần tiêu hoá vi sinh vật nữa

Câu 17: Ruột non của thú ăn thực vật thường dài hơn rất nhiều so với ruột non của thú ăn thịt Giải thích nào sau đây là đúng nhất?

A Do thức ăn thực vật có thành phần cấu tạo chủ yếu là xenlulôzơ rất khó tiêu hoá và lại nghèo dinh dưỡng nên ruột non dài giúp thú ăn thực vật có đủ thời gian để tiêu hoá và hấp thụ

B Do thức ăn thực vật khó tiêu hoá và lại giàu dinh dưỡng nên ruột non dài giúp thú ăn thực vật có đủ thời gian để tiêu hoá và hấp thụ

C Do chủ yếu thức ăn thực vật tiêu hóa nhờ vi sinh vật sống cộng sinh nên ruột non dài giúp thú ăn thực vật có đủ thời gian để tiêu hoá và giúp vi sinh vật có thời gian sinh trưởng tăng số lượng bù lại lượng mất đi

Trang 33

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 33

D Do thức ăn thực vật nghèo dinh dưỡng nên ruột non dài giúp thú ăn thực vật có đủ thời gian để tiêu hoá và hấp thụ

Câu 18: Lượng prôtêin được bổ sung thường xuyên cho cơ thể động vật ăn thực vật có nguồn từ:

A Cơ thể động vật ăn thực vật có phản xạ tự tạo prôtêin cho chúng khi thiếu

B Thức ăn thực vật, chứa đựng prôtêin khá cao, đủ cung cấp cho cơ thể động vật

C Sự thủy phân xenlulôzơ tạo thành

D Vi sinh vật sống cộng sinh trong hệ tiêu hóa của động vật

Câu 19: Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn cỏ?

A Dạ dày 1 hoặc 4 ngăn B Ruột dài

Câu 20: Chọn câu trả lời đúng khi nói về tiêu hóa xenlulôzơ Trong ống tiêu hóa của động vật nhai lại, thành xenlulôzơ của tế bào thực vật

A Không được tiêu hóa nhưng được phá vỡ ra nhờ co bóp mạnh của dạ dày

B Được nước bọt thủy phân thành các thành phần đơn giản

C Được tiêu hóa nhờ vi sinh vật cộng sinh trong manh tràng và dạ dày

D Được tiêu hóa hóa học nhờ các enzim tiết ra từ ông tiếu hóa

Câu 21: Vai trò của vi sinh vật cộng sinh đối với động vật nhai lại:

1 Vi sinh vật cộng sinh trong dạ cỏ và manh tràng tiết enzim xenlulaza tiêu hoá xenlulozơ; tiêu hóa các chất hữu cơ khác trong tế bào thực vật thành chất hữu cơ đơn giản

2 Vi sinh vật cộng sinh giúp động vật nhai lại tiêu hoá protein và lipit trong dạ múi khế

3 Vi sinh vật cộng sinh bị tiêu hóa trong dạ múi khế, ruột non, trở thành nguồn cung cấp prôtêin quan trọng cho động vật nhai lại

Chọn một câu trả lời

Câu 22: Trước khi nhai lại, thức ăn của động vật nhai lại chứa ở

A Dạ cỏ B Dạ múi khế C Dạ lá sách D Dạ tổ ong

Câu 23: Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ tổ ong diễn ra như thế nào?

A Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại

B Tiết pépin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ

C Hấp thụ bớt nước trong thức ăn

D Thúc ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xellulôzơ

Câu 24: Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ lá sách diễn ra như thế nào?

A Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại

B Tiết pépin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ

C Hấp thụ bớt nước trong thức ăn

D Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xellulôzơ

Câu 25: Quá trình vận chuyển thức ăn trong dạ dày 4 ngăn của thú ăn thực vật theo thứ tự là

A Dạ cỏ -> dạ tổ ong -> dạ lá sách -> dạ múi khế

B Dạ cỏ -> dạ lá sách -> dạ tổ ong -> dạ múi khế

C Dạ cỏ -> dạ múi khế -> dạ lá sách -> dạ tổ ong

D Dạ cỏ -> dạ tổ ong -> dạ múi khế -> dạ lá sách

Câu 26: Điểm giống nhau cơ bản về tiêu hóa của động vật ăn cỏ có dạ dày đơn và dạ dày 4 ngăn

A Răng nanh giống răng cửa, răng trước hàm và răng hàm phát triển …, ruột dài, đường tiêu hóa có cộng sinh với vi khuẩn tiêu hóa xenlulôzơ

B Răng nanh và răng của phát triển, răng trước hàm và răng hàm phát triển …, ruột dài, đường tiêu hóa có cộng sinh với vi khuẩn tiêu hóa xenlulôzơ

C Răng nanh giống răng cửa, răng trước hàm và răng hàm phát triển …, ruột ngắn, đường tiêu hóa có cộng sinh với vi khuẩn tiêu hóa xenlulôzơ

D Răng nanh giống răng cửa, răng trước hàm và răng hàm kém phát triển …, ruột dài, đường tiêu hóa

có cộng sinh với vi khuẩn tiêu hóa xenlulôzơ

Câu 27 Cho các ý sau :

1- Nhai 1 lần sơ sài, nhai lần 2 kĩ hơn 2- Chỉ nhai một lần kĩ

3- Manh tràng phát triển hơn 4- Manh tràng vừa phải

5- Dạ dày là nơi cộng sinh chủ yếu để tiêu hóa xenlulôzơ

Trang 34

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 34

6- Manh tràng là nơi cộng sinh với các vi sinh vật tiêu hóa xenlulôzơ

Có mấy ý là đặc điểm của thú ăn thực vật có dạ dày 4 ngăn

Các ý đúng là 1,4,5, 4; ý 2,3 và 6 là của thú ăn thục vật dạ dày đơn

Câu 28 Cho các ý sau :

1- Nhai 1 lần sơ sài, nhai lần 2 kĩ hơn 2- Chỉ nhai một lần kĩ

3- Manh tràng phát triển hơn 4- Manh tràng vừa phải

5- Dạ dày là nơi cộng sinh chủ yếu để tiêu hóa xenlulôzơ

6- Manh tràng là nơi cộng sinh với các vi sinh vật tiêu hóa xenlulôzơ

Có mấy ý là đặc điểm của thú ăn thực vật có dạ dày 4 ngăn

Các ý đúng là 2,3,6 ; ý 1,4 và 5 là của thú ăn thục vật dày 4 ngăn

BÀI 17: HÔ HẤP Ở ĐỘNG VẬT Câu 1 Hô hấp là:

A Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài vào để khử các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài

B Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy CO2 từ môi trường ngoài vào để khử các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải O2 ra bên ngoài

C Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài vào để ôxy hoá các chất trong

tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài

D Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài vào để ôxy hoá các chất trong

tế bào và tích luỹ năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài

Câu 2 Hô hấp không có vai trò nào sau đây?

I Cung cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động cơ thể

II Cung cấp oxi cho cơ thể và thải CO2 ra môi trường ngoài

III Mang oxi từ cơ quan hô hấp đến tế bào và mang CO2 từ tế bào về cơ quan hô hấp

IV Cung cấp các sản phẩm trung gian cho quá trình đồng hóa các chất

Câu 31 Điều không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật là

A có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

B có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

C bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt, giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán quá

D bề mặt trao đổi khí rộng, có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp

Câu 4 Hô hấp ngoài là:

A Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở mang

B Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở bề mặt toàn

cơ thể

C Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở phổi

D Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí của các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang…

Câu 5 Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí

(3) có rất nhiều mao mạch (4) có sắc tố hô hấp

Hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào ?

A (1), (2) và (3) B (1), (2), (3), (4) và (6) C (1), (4) và (5) D (5) và (6)

Câu 6 Ý nào dưới đây không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?

A.Có sự lưu thông khí tạo ra sự cân bằng về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

B Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua

bề mặt trao đổi khí

C Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua

D Bề mặt trao đổi khí rộng và có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp

Trang 35

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 35

Câu 7 Căn cứ vào bề mặt hô hấp có thể chia thành các hình thức hô hấp là:

(1) Hô hấp qua bề mặt cơ thể (2) Hô hấp bằng hệ thống ống khí

(3) Hô hấp bằng mang (4) Hô hấp bằng phổi

Câu 9 Điều không đúng với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí là

A tỉ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn

B da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua

C dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp

D tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (s/v) khá lớn

Câu 10 Điều không đúng với sự trao đổi khí qua da của giun đất là quá trình

A khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự chênh lệc về phân áp giữa O2 và CO2

B chuyển hóa bên trong cơ thể luôn tiêu thụ O2 làm cho phân áp O2 trong cơ thể luôn thấp hơn bên ngoài

C chuyển hóa bên trong cơ thể luôn tạo ra CO2 làm cho phân áp CO2 bên trong tế bào luôn cao hơn bên ngoài

D khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự cân bằng về phân áp O2 và CO2

Câu 11 Nếu bắt giun đất để lên mặt đất khô ráo giun sẽ nhanh chết vì:

A Khi da giun bị khô thì O2 và CO2 không khuếch tán qua da được (tức là giun không hô hấp được nên bị chết)

B Khi sống ở mặt đất khô ráo da giun bị ánh nắng chiếu vào hơi nước trong cơ thể giun thoát ra ngoài nên giun nhanh chết vì thiếu nước

C Thay đổi môi trường sống, giun là động vật đa bào bậc thấp không thích nghi được

D Ở mặt đất khô nồng độ O2 ở cạn cao hơn ở nước nên giun không hô hấp được

Câu 12 Hô hấp bằng hệ thống ống khí diễn ra chủ yếu ở:

A Côn trùng B Bò sát C Ruột khoang D Thân mềm

Câu 13: Côn trùng có hình thức hô hấp nào?

A Hô hấp bằng hệ thống ống khí B Hô hấp bằng mang

Câu 14 Ở côn trùng, sự thông khí trong các ống khí thực hiện nhờ

A sự co giãn của phần bụng B sự di chuyển của chân

C sự co giãn của hệ tiêu hóa D sự nâng lên hạ xuống của ngực

Câu 15 Cho các ý sau:

(1)Hô hấp qua hệ thống ống khí có ống khí phân bố đến tận tế bào

(2)Hô hấp qua hệ thống ống khí có thể thực hiện khi môi trường ẩm thấp hay khô, còn hô hấp qua bề mặt cơ thể chỉ thực hiện khi da ẩm ướt

(3)Hô hấp qua bề mặt cơ thể là trao đổi khí trực tiếp với tế bào trong môi trường không ẩm ướt

(4)Hô hấp qua bề mặt cơ thể có thể thực hiện được trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau

Có mấy ý giải thích hô hấp bằng hệ thống ống khí có hiệu quả trao đổi khí cao hơn so với hô hấp qua bề mặt cơ thể?

A 1 B 2 C 3 D 4

Các ý đúng là 1 và 2

Câu 16 Xét các loài sinh vật sau:

(1) tôm (2) cua (3) châu chấu (4) trai (5) giun đất (6) ốc

Những loài nào hô hấp bằng mang ?

A (1), (2), (3) và (5) B (4) và (5) C (1), (2), (4) và (6) D (3), (4), (5) và (6) Câu 17: Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp như thế nào?

A Hô hấp bằng phổi B Hô hấp bằng hệ thống ống khí

C Hô hấp qua bề mặt cơ thể D Hô hấp bằng mang

Câu 18: Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp như thế nào?

A Hô hấp bằng phổi B Hô hấp bằng hệ thống ống khí

C Hô hấp qua bề mặt cơ thể D Hô hấp bằng mang

Trang 36

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 36

Câu 19 Trong các đặc điểm sau về cơ quan hô hấp

(3) Có rất nhiều mao mạch (4) có sắc tố hô hấp

Câu 20 Ở cá, khi thở ra thì miệng ngậm lại, nên khoang miệng

A nâng lên, diềm nắp mang mở ra B nâng lên, diềm nắp mang đóng lại

C hạ xuống, diềm nắp mang mở ra D hạ xuống, diềm nắp mang đóng lại

Câu 21 Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?

A Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở

B Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng

C Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở

D Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng

Câu 22 Khi cá thở ra, diễn biến nào diễn ra dưới đây đúng?

A Thể tích khoang miệng tăng, áp suất trong khoang miệng giảm, nước từ?

B Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước từ khoang miệng đi qua mang

C Thể tích khoang miệng tăng, áp suất trong khoang miệng tăng, nước từ khoang miệng đi qua mang

D Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng nước từ khoang miệng đi qua mang

Câu 23 Khi cá thở vào, diễn biến nào dưới đây đúng?

A Cửa miệng mở ra, thềm miệng hạ thấp xuống, nắp mang mở

B Cửa miệng mở ra, thềm miệng nâng cao lên, nắp mang đóng

C Cửa miệng mở ra, thềm miệng hạ thấp xuống, nắp mang đóng

D Cửa miệng mở ra, thềm miệng nâng cao lên, nắp mang mở

Câu 24 Khi cá thở vào, diễn biến nào dưới đây đúng?

A Thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

B Thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

C Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

D Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng,nước tràn qua miệng vào khoang miệng

Câu 25 Ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều vì

A quá trình thở ra và vào diễn ra đều đặn B miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng

C diềm nắp mang chỉ mở một chiều D cá bơi ngược dòng nước

Câu 26: Vì sao mang cá có diện tích trao đổi khí lớn?

A Vì có nhiều cung mang

B Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang

C Vì mang có kích thước lớn D Vì mang có khả năng mở rộng

Câu 27 Vì sao ở cá, mang có diện tích trao đổi khí lớn?

(1) mang có nhiều cung mang (2) mỗi cung mang có nhiều phiến mang

(3) mang có khả năng mở rộng (4) mang có kích thước lớn

Phương án trả lời đúng là:

A (1) và (2) B (1) và (4) C (2) và (4) D (2) và (3)

Câu 28 Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch

A song song với dòng nước B song song, cùng chiều với dòng nước

C xuyên ngang với dòng nước D song song, ngược chiều với dòng nước

Câu 29 Vì sao cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang?

A Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng nước

Trang 37

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

A Số lượng mô mạch trong các phiến mang rất lớn

B Miệng cá và diềm nắp mang đóng mở nhip nhàng đảm bảo O2 hòa tan trong nước luôn đi qua mang

C Các lá mang mỏng và ẩm ước nên dể hấp thụ O2

D Cách sắp xếp của các mô mạch trong mang và sự đóng mở nhip nhàng giữa miệng và diềm nắp mang

Câu 31 Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn?

A Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được

B Vì độ ẩm trên cạn thấp

C Vì không hấp thu được O2 của không khí

D Vì nhiệt độ trên cạn cao

Câu 32: Trao đổi ngược dòng trong các mang cá có tác dụng

A đẩy nhanh dòng nước qua mang

B duy trì gradien nồng độ để nâng cao khuếch tán

C cho phép cá thu oxi trong khi bơi giật lùi

D cho máu và nước qua mang chảy theo cùng 1 hướng

Câu 33 Sự trao đổi khí với môi trường xung quanh ở côn trùng, cá, lưỡng cư, bò sát, chim - thú được thực hiện như thế nào?

A Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể (côn trùng); bằng mang (cá); bằng phổi (từ lưỡng cư đến thú)

B Trao đổi khí bằng hệ thống ống khí (côn trùng), bằng mang ( cá); bằng phổi (lưỡng cư, bò sát, chim, thú)

C Trao đổi khí bằng: hệ thống ống khí (côn trùng); bằng mang (cá); bằng da và phổi (lưỡng cư); bằng phổi (bò sát, thú); bằng phổi và hệ thống túi khí (chim)

D Trao đổi khí bằng hệ thống ống khí (côn trùng); bằng mang (cá); bằng phổi và da ( từ lưỡng cư đến thú)

Câu 34 Khi thở ra, không khí qua các phần của đường hô hấp theo trật tự:

A Các phế nang, phế quản, khí quản, mũi, hầu B Phế quản, các phế nang, khí quản, hầu, mũi

C Các phế nang, khí quản, phế quản, hầu, mũi D Các phế nang, phế quản, khí quản, hầu, mũi

Câu 35 Lưỡng cư sống được ở nước và cạn vì

A nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú B hô hấp bằng da và bằng phổi

Câu 36 Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khi hiệu quả nhất?

A phổi của bò sát B phổi của chim C phổi và da của ếch nhái D da của giun đất Câu 37 Điểm khác nhau về cấu tạo phổi của chim so với động vật trên cạn khác là

A phế quản phân nhánh nhiều B có nhiều phế nang

Câu 38 Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim được thực hiện nhờ sự

C co dãn của túi khí D di chuyển của chân

Câu 39 Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát lưỡng cư?

A Vì phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn B Vì phổi thú có kích thươc lớn hơn

C Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn

D Vì phổi thú có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn

Câu 40 Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ

A sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

B các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực

C sự vận động của các chi

D sự vận động của toàn bộ hệ cơ

Trang 38

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 38

Câu 41 Ở lưỡng cư, sự thông khí ở phổi nhờ

A sự vận động của toàn bộ hệ cơ B sự vận động của các chi

C các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng

D sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

Câu 42 Động vật có phổi không hô hấp được dưới nước vì

A nước tràn vào đường dẫn khí, cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được

B phổi không hấp thu được O2 trong nước

C phổi không thải được CO2 trong nước

D cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước

Câu 43: Đặc điểm hô hấp của ếch là

A qua da ẩm là chủ yếu B qua phổi là chủ yếu

C qua da ẩm và qua mang D qua mang là chủ yếu

Câu 44: Cơ quan hô hấp của lưỡng cư là:

Câu 45 Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim thực hiện nhờ

A sự co dãn của phần bụng B sự vận động của cánh

C sự co dãn của túi khí D sự di chuyển của chân

Câu 46 Bề mặt trao đổi khí của chim, thú phát triển hơn của lưỡng cư và bò sát vì:

I Chim - thú là động vật hằng nhiệt

II Chim - thú hoạt động tích cực nên nhu cầu về năng lượng cao

III Nhu cầu trao đổi khí ở chim và thú cao hơn lưỡng cư và bò sát

IV Chim - thú có cấu tạo cơ quan phổi hoàn thiện nhất trong giới động vật

A I, III, IV B II, III, IV C I, II, III D I, II, IV

Câu 47 Vì sao nồng độ O2 thở ra thấp hơn so với hít vào phổi?

A Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản

B Vì một lượng O2 đã ôxi hóa các chất trong cơ thể

C Vì một lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi đi ra khỏi phổi

D Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang

Câu 48 Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào sau đây trao đổi khí hiệu quả nhất?

A Phổi của động vật có vú B Phổi và da của ếch nhái

Câu 49 Cho các ý sau:

(1)Hô hấp ngoài là sự trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường ngoài

(2)Hô hấp ngoài diễn ra ở bề mặt trao đổi khí như da, mang, phổi …

(3)Hô hấp tế bào là sự oxi hóa chất hữu cơ như glucozo và giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài

(4)Hô hấp tế bào diễn ra ở ti thể

Có bao nhiêu ý đúng khi phân biệt giữa hô hấp ngoài và hô hấp tế bào?

BÀI 18-19: TUẦN HOÀN MÁU Câu 1 Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận :

A tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn B hồng cầu

Câu 2 Chức năng chủ yếu của hệ tuần hoàn là

A Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể

B Vận chuyển CO2 và O2 từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể

C Vận chuyển các chất dinh dưỡng từ bộ phận này đến bộ phận khác

D Vận chuyển máu từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể Câu 3 Hệ tuần hoàn có vai trò:

A Chuyển hóa vật chất trong tế bào cơ thể B Vận chuyển các chất trong nội bộ cơ thể

C Chuyển hóa năng lượng trong cơ thể

D Đem chất dinh dưỡng và oxi cung cấp cho các tế bào trong toàn cơ thể và lấy các sản phẩm không cần thiết đến các cơ quan bài tiết

Câu 4 Cho các ý sau:

Trang 39

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 39

(1)Dịch tuần hoàn: máu hoặc hỗn hợp máu – dịch mô

(2)Máu được tim bơm đi lưu thông liên tục trong mạch kín, từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch sau

đó về tim Máu trao đổi chất với tế bào thông qua thành mao mạch

(3)Hệ thống mạch máu bao gồm: hệ thống động mạch, tĩnh mạch

(4)Có những đoạn máu không lưu thông trong mạch máu mà tràn vào khoang cơ thể và trộn lẫn với dịch

mô tạo thành hỗn hợp máu và dịch mô

(5)Tim: là cơ quan hút và đẩy máu chảy trong mạch máu

Có bao nhiêu ý nói về cấu tạo chung của hệ tuần hoàn?

Các ý đúng là 1,3,5

Câu 5 Động vật chưa có hệ tuần hoàn, các chất được trao đổi qua bề mặt cơ thể là :

A Động vật đơn bào, Thủy tức, giun dẹp B Động vật đơn bào, cá

Câu 6 Vì sao động vật đa bào có kích thước lớn không có hình thức trao đổi chất qua bề mặt cơ thể?

A Vì trao đổi chất qua bề mặt cơ thể không đủ đáp ứng về nhu cầu của cơ thể

B Vì trao đổi chất qua bề mặt cơ thể không đủ đáp ứng về cung cấp O2 và thải CO2

C Vì trao đổi chất qua bề mặt cơ thể không thể vận chuyển các chất đến tận từng tế bào

D Vì trao đổi chất qua bề mặt cơ thể không phù hợp với cách trao đổi chất của cơ thể của động vật đa bào

Câu 7 Hệ tuần hoàn ở động vật gồm các dạng:

A Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín B Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép

C Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn hở D Hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn kín

Câu 8 Hệ tuần hoàn kín ở động vật gồm các dạng:

A Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín B Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép

C Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn hở D Hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn kín

Câu 9 Hệ tuần hở có ở các động vật:

A Ruột khoang, thân mềm, giun dẹp B Giun tròn, cá, da gai

C Chân khớp, thân mềm D Cá, giun tròn, thân mềm

Câu 10 trong các loài sau đây:

(1)tôm (2) cá (3) ốc sên (4) ếch (5) trai (6) bạch tuộc (7) giun đốt

Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào?

A (1), (3) và (5) B (1), (2) và (3) C (2), (5) và (6) D (3), (5) và (6)

Câu 11 Xét các đặc điểm sau:

(1) Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể

(2) Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu - dịch mô

(3) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

(4) Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào, sau đó trở về tim

(5) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm

Có bao nhiêu đặc điểm đúng với hệ tuần hoàn hở?

Các ý đúng là 1,2,4,5

Câu 12 Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là

A Tim → động mạch → khoang máu → trao đổi chất với tế bào → hỗn hợp dịch mô – máu → tĩnh mạch → tim

B Tim → động mạch → trao đổi chất với tế bào → hỗn hợp dịch mô – máu → khoang máu → tĩnh mạch → tim

C Tim → động mạch → hỗn hợp dịch mô – máu → khoang máu → trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch → tim

D Tim → động mạch → khoang máu → hỗn hợp dịch mô – máu → tĩnh mạch → tim

Câu 13: Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

A Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao

B Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm

C Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh

D Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm

Câu 14: Vì sao hệ tuần hoàn của thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở?

A Vì giữa mạch đi từ tim (động mạch) và các mạch đến tim (tĩnh mạch) không có mạch nối

Trang 40

Biên soạn: Nhóm GV Sinh tổ Hóa-Sinh THPT Lê Quý Đôn

Trang 40

B Vì tốc độ máu chảy chậm

C Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn

D Vì còn tạo hỗn hợp dịch mô – máu

Câu 15 Tại sao hệ tuần hoàn hở chỉ thích hợp cho động vật có kích thước nhỏ ít hoạt động?

A Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ chậm không thể đi được xa để cung cấp O2 cho các cơ quan ở xa tim

B Vì máu không chứa sắc tố hô hấp nên giảm khả năng vận chuyển O2 đến các cơ quan trong cơ thể

C Do không có hệ thống mao mạch nên quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường chậm

D Do động vật có kích thước nhỏ ít hoạt động nên quá trình trao đổi chất chậm

Câu 16 Hệ tuần hoàn kín có ở những động vật nào?

(1) Tôm (2) mực ống (3) ốc sên ( 4) ếch (5) trai (6) bạch tuộc (7) giun đốt

A (1), (3) và (4) B (5), (6) và (7) C (2), (3) và (5) D (2), (4), (6) và (7)

Câu 17 Hệ tuần hoàn kín là hệ tuần hoàn có

A máu lưu thông liên tục trong mạch kín (từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch, và về tim)

B tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa

C máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình

D máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

Câu 18 Trong hệ tuần hoàn kín

A máu lưu thông liên tục trong mạch kín (từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch và về tim)

B tốc độ máu chạy chậm, máu không đi xa được

C máu chảy trong động mạch với áp lực thấp hoặc trung bình

D màu đến các cơ quan chậm nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

Câu 19 Hệ tuần hoàn kín có ở động vật nào?

A Chỉ có ở động vật có xương sống

B Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và động vật có xương sống

C Chỉ có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp

D Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu

Câu 20 Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

A Tim → Động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim

B Tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim

C Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim

D Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim

Câu 21 Ở hệ tuần hoàn kín máu trao đổi chất với tế bào qua thành

C động mạch và mao mạch D động mạch và tĩnh mạch

Câu 22 Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

A Cao, tốc độ máu chảy chậm B Thấp, tốc độ máu chảy chậm

C Thấp, tốc độ máu chảy nhanh D Cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

Câu 23 Máu chảy trong hệ tuần hoàn kín như thế nào?

A Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm

B Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm

C Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh

D Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

Câu 24 Sự phân phối máu của hệ tuần hoàn kín trong cơ thể như thế nào?

A Máu được điều hoà và phân phối nhanh đến các cơ quan

B Máu không được điều hoà và được phân phối nhanh đến các cơ quan

C Máu được điều hoà và được phân phối chậm đến các cơ quan

D Máu không được điều hoà và được phân phối chậm đến các cơ quan

Câu 25 Trong các phát biểu sau:

(1)Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hơn

(2)Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa

(3)Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào

(4)Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh

(5)Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao

Có bao nhiêu phát biển đúng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

Ngày đăng: 25/11/2018, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w