1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi chính thức vào 10 môn Anh Sở GD_ĐT Ninh Thuận (Năm học 2018 - 2019)

14 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 81,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Đại từ quan hệ Giải thích: Đại từ quan hệ “which” dùng để thay thế cho chủ ngữ chỉ vật trong mệnh đề quan hệ Tạm dịch: Chúng tôi có một bảo tàng mới, cái mà được xây ở trung

Trang 1

Đề thi chính thức vào 10 môn Anh Sở GD&ĐT Ninh Thuận (Năm học 2018 - 2019)

SECTION 1: USE OF ENGLISH (3.0 points)

Part 1 Choose the correct answer (A, B, C or D) in each sentence (2.0 pts)

Question 1 Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the

others

Question 2 Choose the word whose main stress pattern is placed differently from the others

A generous B financial C separate D regular

Question 3 My parents asked us too much time playing computer games

A not to spending B did not spend C not to spend D to not spent

Question 4 If I were a flower, l a sunflower

Question 5 Any: " is it from your house to the beach?" Hoa: "About five

kilometers"

Question 6 Let's paint the house It will be much cheaper

Question 7 David learned to play guitar when he was _student

Question 8.We have had a new museum was built in the city centre a few years

ago

Question 9 Kate: "I thought the film was really boring." Andy: " ."

A If you like B So did I C I’m afraid not D I do too

Question 10 We may have a of oxygen in the future if all the rainforests are cut

down

(ID : e1747) Part 2 Read the text below and write only ONE word which best fits each gap (1.0 pt)

A man named Byron Reese set up an online source of news information Reese's website (1) different from other news media because his website (2) reports happy news Reese believes that he can provide a more balanced view of today's society (3)

reporting stories that don't focus on bad things Others believe that the news media

Trang 2

(4) the responsibility to report on issues that people need to know about Reese agrees with them, (5) he also thinks people get a distorted view of the world if they

only hear about bad news all the time

SECTION 2: READING (3.4 points)

(ID : e1748) Part 1: Match the sentences in column A with appropriate notices in column

B There is ONE option in B that you do NOT need to use (1.2pts)

ALLOWED IN CLASS

2 Go here if you need directions B DON'T FORGET TO WEIGH

FRUIT AND VEGETABLES

3 You must not have this at school C This way to the tourist information

office →

4 Remember to do this at the supermarket D No parking

Disabled people only

5 You must not wear this during lessons E Tuesday Special

2 for 1 Burger Deal

6 You and a friend can eat here for half price F No jewellery in gym class

G Cash and all maior credit cards accepted

Part 2: Read the following passage and choose the correct answer to each of the following questions (1.2 pts)

Smog is a combination of smoke and fog It occurs when gases from burnt fuel mix with

fog on the ground When heat and sunlight get together with these gases, they form fine,

dangerous particles in the air

Smog occurs in big cities with a lot of traffic Particularly, in the summertime, when it is very hot, smog stays near the ground It is dangerous to our breathing, and in smoggy areas, we cannot see very well

Smog was first discovered in Great Britain in the 19th century, during the beginning of the Industrial Revolution At that time, people used coal for heating and cooking Factories also used coal to produce iron and steel Smoke mixed with wet, foggy air and turned yellow The smog

often hung over cities for many days It caused lung diseases and breathing problem Thousands

of people died in London every year

Today, cities that have a large population and are located in hot, subtropical areas have the biggest smog problems - for example, Los Angeles, Mexico City and Cairo

Question 1 Where can smog possibly be found?

A At a place where it is rainy

Trang 3

B At a place where the traffic is heavy and the weather is foggy

C In a city where many people smoke

D Underground

Question 2 In the first paragraph, the word fine is closest in meaning to _.

Question 3 What will happen if smog stays close to the ground ?

A It will disappear in a short time

B It will make the sky cleaner

C It will harm our health and block our sight

D It will cause many storms

Question 4 What probably caused the smog in Britain at the beginning of the Industrial

Revolution?

A There were too many cars in the country

B The weather there was too foggy

C People smoke a lot at that time

D Factories and people used coal as energy

Question 5 In the third paragraph, the word it refers to

Question 6 According to the author, what kind of cities is facing the most severe smog

problems?

A Some cities in the United States

B Highly populated cities located in subtropical areas

C Cities with large-scale industry

D Cities which have heavy traffic and a large number of cars

Part 3: Read the two notes about the school trip Fill in the missing information in Kim's notes (1.0 pt)

School trip to

Cambridge

Monday11th June

Leave from school at 8a.m

Bring your own lunch

To: Kim From: Frances Received: Wed 9/5, 6.15p.m Let's meet at my place at 7.30 on Monday morning We can take a bus to school My mum will pick us up from school when we get back She'll drive you home

Kim's notes

0 School trip: Cambridge

1 Date:

Trang 4

2.Take:

3.Time to meet Frances:

4.Get to school by:

5.Get home by:

SECTION 3: WRITING (3.6 points)

Part 1 Use the sets of words to write meaningful sentences Make all changes additions if necessary (1.2 pts)

Question 1 My father/ go/ swimming/ every morning

Question 2 Could you/ tell me/ how/ get/ sports center?

Question 3 I/ born/ the tenth/ September/ ,2003

Question 4 They/ learn/ English/ since/ they/ be/ six/ year/ old

Question 5.I will read/ this leaflet/ see/ what activities/ be/ organize/ this attraction

Question 6 It be/ good idea/ eat/ different/ kind/ fruit/ vegetable/ our/ day/ meals

Part 2 Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first sentence Write no more than five words, including the WORD given (1.2 pts)

Question 1 They worked very hard in spite of their old age OLD

=> Although , they worked very hard

Question 2 Tom works more carefully than John AS

=> John doesn't Tom (does)

Question 3."How many students are there in your class, Tom?" HIS

=> The teacher asked Tom how many students class

Question 4 Jenny spends two hours doing her homework everyday TO

=> It takes her homework everyday

Question 5 Why don't you plant some trees around your house to get more fresh air? ABOUT

=> How around your house to get more fresh air?

Question 6 He didn't open his birthday gifts until after all the guests had left BEFORE

=> He waited until all the guests his birthday gifts

Part 3: Read the email from your American friend, Angela (1.2 pts)

Sorry I couldn't come to your birthday meal at the restaurant last night Who did you go with? What did you do? What did you have to eat? What time did you go home? What presents did you get for your birthday? How did you feel about your birthday?

Write an email to Angela and answer the questions in about 50 - 60 words

(DO NOT write your name or your personal information).

Trang 5

LỜI GIẢI CHI TIẾT SECTION 1: USE OF ENGLISH

Part 1

Question 1

Kiến thức: Cách phát âm “c”

Giải thích:

decorate /'dekəreit/ celebrate /'selibretid/

Đáp án D có phần gạch chân đọc là /s/, các đáp án khác đọc là /k/

Đáp án: D

Question 2

Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết

Giải thích:

generous /'ʤenərəs/ financial /fai'nænʃəl/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 1

Đáp án: B

Question 3

Kiến thức: Dạng của động từ

Giải thích:

Ask smb (not) to V: yêu càu ai đó (không) làm gì

Tạm dịch: Bố mẹ của tôi yêu cầu tôi không được dành quá nhiều thời gian chơi điện tử Đáp án: C

Question 4

Kiến thức: Câu điều kiện

Giải thích:

Cấu trúc “ S1 + wish(es) + S2 + V-ed ( quá khứ đơn)…” dùng để diễn tả điều ước cho hiện tại

Tạm dịch: Nếu tôi là một bông hoa, tôi sẽ là hoa mặt trời

Đáp án: D

Question 5

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

Trang 6

How much: bao nhiêu How long: bao lâu

Tạm dịch: Any: “ Từ nhà bạn đến bãi biển là bao xa?” Hoa: “ Khoảng 5 km”

Đáp án: A

Question 6

Kiến thức: Đại từ phản thân

Giải thích:

ourselves: tự chúng ta themselves: tự họ

Tạm dịch: Chúng ta hãy cùng nhau tự sơn ngôi nhà Sẽ rẻ hơn rất nhiều

Đáp án: C

Question 7

Kiến thức: Mạo từ

Giải thích:

Đối với các đối tượng ( số ít đếm được) lần đầu nhắc tới, ta sử dụng mạo từ a/an

Mạo từ “the” thường được sử dụng trước tên các loại nhạc cụ

Play the guitar: chơi đàn guitar

Ngoại lệ: vẫn có thể dùng mạo từ a/an trước các loại nhạc cụ, ví như: I have bought a guitar

Tạm dịch: David đã học chơi guitar khi anh ấy còn là học sinh

Đáp án: A

Question 8

Kiến thức: Đại từ quan hệ

Giải thích:

Đại từ quan hệ “which” dùng để thay thế cho chủ ngữ chỉ vật trong mệnh đề quan hệ

Tạm dịch: Chúng tôi có một bảo tàng mới, cái mà được xây ở trung tâm thành phố cách đây

vài năm

Đáp án: C

Question 9

Kiến thức: Văn hóa giao tiếp

Giải thích:

Kate: "Tôi nghĩ bộ phim thật sự nhàm chán." Andy: " "

A Nếu bạn thích

B Tôi cũng vậy ( lời đồng tình với sự việc trọng quá khứ)

C Tôi không sợ

D Tôi cũng vậy ( lời đồng tình với sự việc trọng hiện tại)

Trang 7

Đáp án: B

Question 10

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

production (n): sản xuất shortage (n): sự thiếu hụt

Tạm dịch: Chúng ta có thể bị thiếu oxi trong tương lai nếu tất cả các cánh rừng nhiệt đới bị

chặt hạ

Đáp án: B

Part 2

Question 1

Kiến thức: Cấu trúc câu

Giải thích:

Cần 1 động từ đứng sau chủ ngữ “Reese's website” để tạo thành câu hoàn chỉnh

Tạm dịch: Reese's website (1) different from other news media because his website (2) reports happy news

Trang web của Reese khác với các trang web truyền thông khác bơi vì nó luô đăng các tin tức vui vẻ

Đáp án: is

Question 2

Kiến thức: Từ vựng

Tạm dịch: Reese's website (1) different from other news media because his website (2) reports happy news

Trang web của Reese khác với các trang web truyền thông khác bơi vì nó luô đăng các tin tức vui vẻ

Đáp án: always

Question 3

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

By +V-ing: bằng cách làm gì…

Reese believes that he can provide a more balanced view of today's society (3)

reporting stories that don't focus on bad things

Tạm dịch: Reese tin rằng ông có thể cung cấp một cái nhìn cân bằng hơn về xã hội ngày nay

bằng cách đăng những câu chuyện không tập trung vào những điều xấu

Trang 8

Đáp án: by

Question 4

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

Take the responsibility: chịu trách nhiệm

Others believe that the news media (4) the responsibility to report on issues that

people need to know about

Tạm dịch: Những người khác tin rằng các phương tiện truyền thông có trách nhiệm thông

báo về các vấn đề mà mọi người cần biết

Đáp án: take

Question 5

Kiến thức: Từ vựng

Reese agrees with them, (5) he also thinks people get a distorted view of the

world if they only hear about bad news all the time

Tạm dịch: Reese đồng ý với họ, nhưng anh cũng nghĩ mọi người sẽ có một cái nhìn méo mó

về thế giới nếu họ chỉ nghe tin xấu bất cứ lúc nào

Đáp án: but

Dịch bài đọc:

Một người đàn ông tên là Byron Reese đã lập nên một kênh thông tin mạng xã hội Trang web của Reese khác với các trang web truyền thông khác bơi vì nó luô đăng các tin tức vui

vẻ Reese tin rằng ông có thể cung cấp một cái nhìn cân bằng hơn về xã hội ngày nay bằng cách đăng những câu chuyện không tập trung vào những điều xấu Những người khác tin rằng các phương tiện truyền thông có trách nhiệm thông báo về các vấn đề mà mọi người cần biết Reese đồng ý với họ, nhưng anh cũng nghĩ mọi người sẽ có một cái nhìn méo mó về thế giới nếu họ chỉ nghe tin xấu bất cứ lúc nào

SECTION 2: READING

Part 1

Question 1

Kiến thức: Đọc hiểu

Tạm dịch: Bạn có thể trả tiền bằng hình thức mà bạn muốn – Tiền mặt hoặc thẻ tín dụng đều

được chấp nhận

Đáp án: G

Question 2

Kiến thức: Đọc hiểu

Trang 9

Tạm dịch: Đến đây nếu bạn cần chỉ đường – Đường này là đường dẫn tới văn phòng thông

tin du lịch

Đáp án: C

Question 3

Kiến thức: Đọc hiểu

Tạm dịch: Bạn cấm không được có cái này ở trường – Không nhai cao su trong lớp

Đáp án: A

Question 4

Kiến thức: Đọc hiểu

Tạm dịch: Nhớ làm điều này khi ở siêu thị - Đừng quên cân hoa quả và rau.

Đáp án: B

Question 5

Kiến thức: Đọc hiểu

Tạm dịch: Bạn không được đeo cái này khi học – Không đeo trang sức trong lớp gym Đáp án: F

Question 6

Kiến thức: Đọc hiểu

Tạm dịch: Bạn và một người khác có thể đến đây ăn chỉ với nửa giá tiền – Ngày thứ 3 đặc

biệt với mua 2 tặng 1 mì kẹp

Đáp án: E

Part 2

Question 1

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Có thể tìm thấy khói sương mù ở đâu?

A Ở nơi trời mưa B Tại nơi giao thông đông đúc và thời tiết có sương mù

C Ở một thành phố nơi nhiều người hút thuốc D Dưới lòng đất

Dẫn chứng: It occurs when gases from burnt fuel mix with fog on the ground

Đáp án: B

Question 2

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

Trong đoạn đầu tiên, từ “fine” có nghĩa là _

A nhỏ B tốt C có hại D sáng bóng

Trang 10

Fine (a): tốt

=> fine = good

Đáp án: D

Question 3

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Điều gì sẽ xảy ra nếu sương mù ở gần mặt đất?

A Nó sẽ biến mất trong một thời gian ngắn

B Nó sẽ làm cho bầu trời sạch hơn

C Nó sẽ gây hại cho sức khỏe của chúng ta và giảm tầm nhìn của chúng ta

D Nó sẽ gây ra nhiều cơn bão

Dẫn chứng: Particularly, in the summertime, when it is very hot, smog stays near the ground.

It is dangerous to our breathing, and in smoggy areas, we cannot see very well

Đáp án: C

Question 4

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Điều gì có thể gây ra khói sương mù ở Anh vào đầu Cách mạng Công nghiệp?

A Có quá nhiều ô tô trong nước

B Thời tiết quá sương mù

C Người hút thuốc rất nhiều vào thời điểm đó

D Các nhà máy và người sử dụng than làm năng lượng

Dẫn chứng: At that time, people used coal for heating and cooking Factories also used coal

to produce iron and steel Smoke mixed with wet, foggy air and turned yellow The smog

often hung over cities for many days It caused lung diseases and breathing problem.

Thousands of people died in London every year

Đáp án: D

Question 5

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Trong đoạn thứ ba, từ “it” đề cập đến

Dẫn chứng: The smog often hung over cities for many days It caused lung diseases and breathing problem Đáp án: B

Trang 11

Question 6

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Theo tác giả, loại thành phố nào đang đối mặt với những vấn đề khói sương mù nặng nhất?

A Một số thành phố ở Hoa Kỳ

B Các thành phố đông dân cư nằm ở vùng cận nhiệt đới

C Các thành phố có quy mô lớn

D Các thành phố có lưu lượng giao thông cao và nhiều ô tô

Dẫn chứng: Today, cities that have a large population and are located in hot, subtropical

areas have the biggest smog problems - for example, Los Angeles, Mexico City and Cairo

Đáp án: B

Dịch bài đọc:

Khói sương mù là sự kết hợp giữa khói và sương mù Nó xảy ra khi khí từ hỗn hợp nhiên liệu

bị đốt cháy với sương mù trên mặt đất Khi nhiệt và ánh sáng mặt trời kết hợp với các loại khí này, chúng tạo thành các hạt mịn, nguy hiểm trong không khí

Khói sương mù xảy ra ở các thành phố lớn với lượng giao thông lớn Đặc biệt, vào mùa hè, khi trời rất nóng, sương khói ở gần mặt đất Việc hít thở của chúng ta cũng bị nguy hiểm, và trong những khu vực có khói, chúng ta không thể thấy rõ

Khói sương mù lần đầu tiên được phát hiện ở Anh vào thế kỷ 19, trong thời kỳ đầu của cuộc cách mạng công nghiệp Vào thời điểm đó, người ta sử dụng than để sưởi ấm và nấu ăn Các nhà máy cũng sử dụng than để sản xuất sắt và thép Khói trộn với không khí ẩm ướt, sương

mù và chuyển sang màu vàng Khói sương mù thường xuất hiện trên các thành phố trong nhiều ngày Nó gây ra bệnh phổi và các vấn đề hô hấp Hàng ngàn người đã chết ở London mỗi năm

Ngày nay, các thành phố có dân số đông và nằm trong các khu vực nhiệt đới, cận nhiệt đới có những vấn đề về khói sương mù lớn nhất - ví dụ, Los Angeles, Mexico City và Cairo

Part 3

Question 1

Kiến thức: Đọc hiểu

Đáp án: Monday 11th June

Question 2

Kiến thức: Đọc hiểu

Đáp án: lunch

Question 3

Ngày đăng: 23/11/2018, 12:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w