1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁP ÁN ĐỀ CƯƠNG 8 HKI NGUYỄN TRƯỜNG TỘ (FULL)

36 526 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 546,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRỌN BỘ ĐỀ CƯƠNG BAO GỒM HỆ THỐNG BÀI TẬP SÁT VỚI NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH SÁCH GIÁO KHOA KÈM ĐÁP ÁN CHI TIẾT CỦA TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ GIÚP HỌC SINH THẦY CÔ THAM KHẢO TÍCH LŨY KIẾN THỨC ĐỂ HOÀN THÀNH TỐT BÀI THI HỌC KÌ I SẮP TỚI.

Trang 1

THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - HÀ NỘI

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I- TOÁN 8

DẠNG 1 PHÉP NHÂN ĐƠN THỨC, ĐA THỨC Bài 1 Rút gọn các biểu thức sau:

Trang 3

x x

Trang 4

16)  (2x2 – y)3 – 64y3 17*)  a7 + a2 + 1 18*)  81x4 + 4y4 19*)  x3 – x2 - 4 20*)  x8 + x4y4 + y

Trang 6

DẠNG 3 PHÉP CHIA ĐA THỨC Bài 5: Thực hiện các phép tính sau

Trang 7

- 30x2 - 20x -70 

Trang 9

b) Để giá trị của biểu thức A = 10n2 + n – 10 chia hết cho giá trị của biểu thức B =  n – 1 . 

Thực hiện phép chia tương tự câu a)

Vậy  khi A chia cho B ta được đa thức dư là 1. Do đó giá trị của A chia hết cho giá trị của B khi 1

Trang 11

DẠNG 4 BÀI TẬP NÂNG CAO Bài 9* Tìm GTLN hoặc GTNN (nếu có) của mỗi biểu thức sau: 

Lời giải : 1) Ax24x2013(x24x4) 2009 (x 2) 22009

Trang 14

DẠNG 5 PHÂN THỨC XÁC ĐỊNH, CÁC PHÉP TOÁN VỀ PHÂN THỨC

Bài 11 : Tìm x để các phân thức sau xác định :

xx       C = 

2 2

24

x x x

        F = 

2 3

c) Phân thức C  xác định khi 3 2 4 0 (3 4) 4

30

Trang 18

:1

:1

Trang 20

;1

x E

Trang 21

DẠNG 6 MỘT SỐ BÀI TOÁN TỔNG HỢP VỀ HÌNH HỌC Bài 18 Cho ABC vuông ở A. D là trung điểm của BC. Gọi M là điểm đối xứng của D qua AB, 

Khi đó  ABC  cân tại A 

Vậy để tứ giác AEDF là hình vuông thì  ABC  cân tại A  

F E

N M

D B

A

C

Trang 22

c Tìm điều kiện của tam giác ABC  để  AEBH  là hình vuông. 

Xét tứ giác AEBH   có   AMMB gt EM( ); MH gt( )vàAB EH  cắt nhau tại trung điểm mỗi ,đường . Suy ra AEBH là hình bình hành (3) 

Ta có 

1( )2

1( )2

Trang 23

BAC   thì AEBH   là hình vuông. 

d Tìm điều kiện tam giác ABC để AEHN là hình thang cân. 

Theo câu a có MH/ /ENEH/ /EN 

Suy ra AEHN là hình thang. 

Để  hình thang AEHN là hình thang cân  AEH  NHE (5) 

      Mà AEH  EHB AE / /BH(6) 

Cm được AEHC là hbh  AEHACH(7) 

 Vì NHCcân nên ACB NHC(8) 

Từ 5,6,7,8 AEH  NHE EHB ACB NHC 

 Ta có EHB NHE NHC1800 

0

60

VậyABC cân có ACB600 nên ABC đều thì AEHN là hình thang cân. 

Bài 20 Cho ABC vuông ở A (AB < AC). Kẻ đường cao AH. Gọi E, N, M theo thứ tự là trung điểm của AB, AC và BC. 

a.Do E N,  là trung điểm của AB AC,  nên  EN  là đường trung bình của tam giác  ABC   

 EN/ /BC  hay  EN / /HM   tứ giác  EHMN  là hình thang. 

Xét tam giác AHB vuông tại H có HE là trung tuyến ứng với cạnh huyền 1

MNEHAB  Vậy tứ giác  EHMN  là hình thang cân. 

b.Xét tam giác ABH  vuông tại H,trung tuyến HE 1

2

 tam giác AEH cân tại E   EHA EAH   1   

Chứng minh tương tự:  AHNHAN  2   

Từ  1  và 2  :    EHA AHB   EAHHAN    0

Trang 24

B A

E

Trang 25

d) OB là đường trung bình của  ACH nên OB // CH. Do đó BD // CH     (1) 

DB là đường trung bình của AIHnên DB // IH       (2). 

a) Chứng  minh  tứ  giác BCNP  là  hình  thang.  Tìm  điều  kiện của  tam  giác  ABC  để BCNP  là  hình thang cân. 

b) Chứng minh tứ giác ABMQ là hình bình hành. Tìm điều kiện của tam giác ABC để ABMQ là hình chữ nhật. 

c) Chứng minh tứ giác APMN là hình bình hành. Để APMN là hình thoi thì tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì ? 

d) Chứng  minh  tứ  giác  AMCQ  là  hình  bình  hành.  Tam  giác  ABC  cần  điều  kiện  gì  để  AMCQ  là hình chữ nhật? 

e) Chứng minh tứ  giác BMNP là hình bình hành. Tìm  điều kiện của  tam giác  ABC  để BMNP là hình chữ nhật; hình vuông. 

  khi ABAC  hay  ABC  cân tại A 

Vậy  ABC  cân tại A thì tứ giác BCNP là hình thang cân 

Q

M

N P

C B

A

Trang 26

ABM   ABC hay  ABC  vuông tại B 

Vậy  ABC  vuông tại B thì tứ giác ABMQ là hình chữ nhật 

c) Vì MN là đường trung bình của  ABC  nên MN/ /ABMN/ /AP (3) 

Vì MP là đường trung bình của  ABC  nên MP/ /ACMP/ /AN (4) 

  khi ABAC  hay  ABC  cân tại A 

Vậy  ABC  cân tại A thì tứ giác APMN là hình thoi 

Do đó: Tứ giác AMCQ là hình chữ nhật khi  ABC  cân tại A 

e) Vì PN là đường trung bình của  ABC  nên PN / /BCPN / /BM  (7) 

Trang 27

MỘT SỐ ĐỀ TỰ LUYỆN

ĐỀ SỐ 1 Bài 1 Điền dấu "x" vào ô trống thích hợp: 

( 2) ( 2)( 2)( 1)

Trang 28

Lời giải

Trang 29

Trường THCS Nguyễn Trường Tộ Page 29

b) Chứng minh: Tứ giác ABMK là hình bình hành?

- Nếu AMCK là hình vuông ta cần thêm điều kiện 2 cạnh liên tiếp của nó bằng nhau hay AM = 

MC, suy ra ∠ = 450   , 

do đó ∠ = 45 ( Δ â ạ ) ê  góc BAC = 900 

hay tam giác ABC vuông cân tại A 

d) Chứng minh rằng nếu AM cố định, B và C di động trên đường thẳng vuông góc với AM tại

M sao cho ABC cân tại A thì điểm I sẽ di động trên một đường thẳng cố định

Giả sử C di chuyển tới vị tí C’ (khác C) khi đó I di chuyển tới vị trí I’ là trung điểm của AC’ 

Xét  ACC’ có I, I’ lần lượt là trung điểm AC, AC’ II’ là đường trung bình của  ACC’  BC//II’mà BC⊥AM ′ ⊥AM 

Ta cũng CM được II’ đi qua trung điểm của AM nên I di động trên đường thẳng d đi qua trung điểm của AM và vuông góc với AM  

Bài 6 Chứng minh rằng:  a2 + b2 + 1  ab + a + b     a, b. 

Trang 30

 

? c)  Chứng minh  B > 0 với mọi giá trị của x làm cho biểu thức B xác định. 

 

c) Với x   , ta có: 1

2 2

Trang 31

Bài 3 Cho ABC vuông ở A và M là trung điểm của  cạnh BC. Từ M kẻ MD vuông góc với AB 

tại D và ME vuông góc với AC tại E. 

a)  Chứng minh: Tứ giác ADME là hình chữ nhật. 

b)  Gọi P là điểm đối xứng của D qua M; Q là điểm đối xứng của E qua M. Chứng minh tứ giác DEPQ là hình thoi. 

Trang 34

ĐỀ SỐ 3 Bài 1

a)  Đúng    b)  Sai    c)  Sai      d)  Đúng 

Trang 35

 b) Rút gọn C: 

Ngày đăng: 22/11/2018, 11:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w