I. ĐẠI CƯƠNG CÁC BỆNH VỀ NẤM: 4 1.1. Các bệnh nấm: 4 1.2. Đại cương về thuốc kháng nấm: 4 II. THUỐC KHÁNG NẤM NỘI TẠNG 5 2.1. AMPHOTERICIN B (FUNGIZONE) 5 2.2 FLUCYTOSIN 7 2.3. CÁC AZOL KHÁNG NẤM 8 2.4. ECHINOCANDINS: caspofungin acetat. 12 2.5. MICAFUNGIN NATRI 13 2.6. ANIDULAFUNGIN 13 III. THUỐC TRỊ NẤM DA NIÊM MẠC 13 3.1. GRISEOFULVIN (ORIS PEG, GRISFULVIN) 13 IV. THUỐC KHÁNG NẤM TẠI CHỖ 15 4.1. Thuốc kháng nấm loại azol 15 4.2. Kháng sinh kháng nấm loại polyen 16 V. QUY TRÌNH SẢN XUẤT AMPHOTERICIN B BẰNG PHƯƠNG PHÁP BỐC HƠI PHA ĐẢO 17
Trang 1z
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM ĐÀ NẴNG KHOA SINH – MÔI TRƯỜNG
TIỂU LUẬN MÔN HỌC CÔNG NGHỆ SINH HỌC
DƯỢC LIỆU
SVTH: Trần Thị Diễm Quỳnh GVHD: ThS Lê Vũ Khánh Trang
Đà Nẵng, tháng 9 năm 2018
Trang 2z
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM ĐÀ NẴNG KHOA SINH – MÔI TRƯỜNG
ĐỀ TÀI:
TÌM HIỂU CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
KHÁNG SINH KHÁNG NẤM
SVTH: Trần Thị Diễm Quỳnh GVHD: ThS Lê Vũ Khánh Trang
Đà Nẵng, tháng 9 năm 2018
Trang 3MỤC LỤC
I ĐẠI CƯƠNG CÁC BỆNH VỀ NẤM: 4
1.1 Các bệnh nấm: 4
1.2 Đại cương về thuốc kháng nấm: 4
II THUỐC KHÁNG NẤM NỘI TẠNG 5
2.1 AMPHOTERICIN B (FUNGIZONE) 5
2.2 FLUCYTOSIN 7
2.3 CÁC AZOL KHÁNG NẤM 8
2.4 ECHINOCANDINS: caspofungin acetat 12
2.5 MICAFUNGIN NATRI 13
2.6 ANIDULAFUNGIN 13
III THUỐC TRỊ NẤM DA - NIÊM MẠC 13
3.1 GRISEOFULVIN (ORIS PEG, GRISFULVIN) 13
IV THUỐC KHÁNG NẤM TẠI CHỖ 15
4.1 Thuốc kháng nấm loại azol 15
4.2 Kháng sinh kháng nấm loại polyen 16
V QUY TRÌNH SẢN XUẤT AMPHOTERICIN B BẰNG PHƯƠNG PHÁP BỐC HƠI PHA ĐẢO 17
Trang 4I ĐẠI CƯƠNG CÁC BỆNH VỀ NẤM:
1.1 Các bệnh nấm:
B nh n m b m t (superficial mycose): N m l p da ngoài cùng và n m ệ ấ ề ặ ấ ở ớ ấ ởtóc nh lang ben (Pityriasis versicolor hay Tinea versicolor), tr ng tóc (Pierdra),ư ứviêm ng tai ngoài do n m (Otomycosis).ố ấ
B nh n m ngoài da (Dermaphytose): N m l p bi u bì sâu và m ng nhệ ấ ấ ở ớ ể ỏ ư
ch c đ u (Tinea capitis), n m b n (Tinea crusis), h c lào (Tinea circrinata), n mố ầ ấ ẹ ắ ấmóng (Tinea ungnum), n m thân (Tinea corporis).ấ
B nh n m d i da: N m l p bi u bì và mô d i da nh b nh n mệ ấ ướ ấ ở ớ ể ướ ư ệ ấ
Sporotricum
B nh n m n i t ng: Khi có ít nh t m t c quan bên trong b nhi m n m.ệ ấ ộ ạ ấ ộ ơ ị ễ ấ
. Nhi m n m c h i Candida, Crytococccus, Aspergillus, n m Mucor: lo iễ ấ ơ ộ ấ ạ
này ch g p ng i suy gi m mi n d ch.ỉ ặ ở ườ ả ễ ị
. Nhi m n m không c h i: B nh n m Histoplasma, b nh n m Blastomyces,ễ ấ ơ ộ ệ ấ ệ ấ
b nh n m Coccidioides immitis. Lo i này g p ng i kh e m nh và ng i suyệ ấ ạ ặ ở ườ ỏ ạ ườ
gi m mi n d ch.ả ễ ị
Ch có Pityrosporum và Candida s ng th ng tr c trong c th , khi s c đỉ ố ườ ự ơ ể ứ ề
kháng c a ký ch gi m chúng s tăng sinh v i s l ng l n. Các n m còn l i doủ ủ ả ẽ ớ ố ượ ớ ấ ạnhi m t bên ngoài (ngu n ngo i sinh). C th ngăn n m phát tri n nh h viễ ừ ồ ạ ơ ể ấ ể ờ ệkhu n cân b ng da và niêm m c, s lành l n c a niêm m c và da, neutrophil, bẩ ằ ở ạ ự ặ ủ ạ ổ
th và kháng th ể ể
Trang 51.2 Đại cương về thuốc kháng nấm:
Hi n nay thu c kháng n m đ c c i thi n đ tăng ho t tính và gi m đ c tínhệ ố ấ ượ ả ệ ể ạ ả ộ
b ng các bi n pháp sau:ằ ệ
Ph i h p itraconazol ho c miconazol v i đ ng tan trong n c nhố ợ ặ ớ ườ ướ ư
cyclodextrin đ tăng tính hòa tan và tăng sinh kh d ng lipopeptid m i.ề ả ụ ớ
Ph i h p thu c đ hi p l c t n công nhi u v trí c a n m đ nâng cao hi uố ợ ố ể ệ ự ấ ề ị ủ ấ ể ệ
qu di t n m.ả ệ ấ
C i thi n h th ng cho thu c vào c th nh amphotericin lo i th ng gâyả ệ ệ ố ố ơ ể ư ạ ườ
đ c th n nên đ c thay b ng amphotericin B bao gói b ng lipid (Lipidpackaged) sộ ậ ượ ằ ằ ẽ
ít g n vào màng t bào đ ng v t có vú nên có th dùng li u cao mà v n gi m đ cắ ế ộ ậ ể ề ẫ ả ộ
th n. Lipid đ c xem nh n i d tr thu c, sau đó nh các lipase trong n m phóngậ ượ ư ơ ự ữ ố ờ ấthích amphotericin B t i n i tác d ng. Các nghiên c u cho th y các ch ph m lipidạ ơ ụ ứ ấ ế ẩ
c a amphotericin B c i thi n hi u qu v a gi m đ c tính nh ng đ t ti n so v i lo iủ ả ệ ệ ả ừ ả ộ ư ắ ề ớ ạamphotericin B thông th ng nên các d ng này ch dùng cho các ca không dungườ ạ ỉ
n p ho c không đáp ng v i các ch ph m amphotericin không lipid.ạ ặ ứ ớ ế ẩ
II THUỐC KHÁNG NẤM NỘI TẠNG
2.1 AMPHOTERICIN B (FUNGIZONE)
Kháng sinh kháng n m phân l p t Streptomyces nodosus. Amphotericin Bấ ậ ừ
là polyen macrolid l ng tính. H u nh không tan trong n c, không b n 370Cưỡ ầ ư ướ ề ở
nh ng b n 40C (đ 1 tu n), các vi tinh th dùng t i ch h p thu không đáng k ư ề ở ộ ầ ể ạ ỗ ấ ể
Đ dùngể
Trang 6đ ng toàn thân s d ng ch ph m d ng keo.ườ ử ụ ế ẩ ạ
* Ho t tính kháng n mạ ấ
n ng đ 0,1 – 0,8 μg/ml amphotericin B c ch invitro: Histoplasma
capsulatum, Crypiococcus neoformans, Coccidioides immitis, Candida albicans,Blastomyces dermatitidis, Sporothrix schenckii và các loài khác gây b nh n m ệ ấ ở
ng i. Amphotericin B v a kìm n m v a di t n m ph thu c s l ng n m, n ngườ ừ ấ ừ ệ ấ ụ ộ ố ượ ấ ồ
đ thu c.ộ ố
* C ch tác đ ngơ ế ộ
Amphotericin B g n ch n l c vào ergosterol trên màng t bào n m, làm thayắ ọ ọ ế ấ
đ i c u trúc màng sinh ch t nên các đ i ph n t và ion trong t bào thoát ra ngoài,ổ ấ ấ ạ ầ ử ế
48
t bào n m b phân gi i. N m đã kháng v i amphotericin B theo cách làm gi mế ấ ị ả ấ ớ ả
l ng ho c thay đ i c u trúc ergosterol c a màng. Amphotericin có th g n vàoượ ặ ổ ấ ủ ể ắcholesterol c a màng t bào đ ng v t (m c dù kém h n g n vào ergosterol c aủ ế ộ ậ ặ ơ ắ ủ
n m) đây là nguyên nhân gây đ c tính c a amphotericin B.ấ ộ ủ
* D c đ ng h cượ ộ ọ
Ít h p thu qua ru t vì v y dùng đ ng u ng ch tr b nh n m ru t không trấ ộ ậ ườ ố ỉ ị ệ ấ ở ộ ị
b nh n m n i t ng. Dùng t i ch ho c IV d ch treo d ng keo (Colloidalệ ấ ộ ạ ạ ỗ ặ ị ạ
suspension). Phân ph i r ng rãi trong các mô tr d ch não t y nên ph i tiêm d iố ộ ừ ị ủ ả ướ
v đ tr viêm màng não do n m. Qua nhau thai d dàng, đ t n ng đ cao nh tỏ ể ị ấ ễ ạ ồ ộ ấtrong gan, lo i tr ch y u b ng chuy n hóa. Đào th i qua m t, nên suy th n khôngạ ừ ủ ế ằ ể ả ậ ậlàm tăng đ c tính.ộ
Trang 7Các ch ph m lipid nh liposom là d ng tan trong n c, d h p thu và ít tácế ẩ ư ạ ướ ễ ấ
đ ng ph , đ c bi t dành cho b nh nhi m n m n i t ng có gi m neutrophil, nhi mụ ụ ặ ệ ệ ễ ấ ộ ạ ả ễCandida gan, lách. Amphotericin B không th th m phân.ể ẩ
* Ch đ nhỉ ị
Là thu c kháng n m đ c dùng nhi u nh t, đ c bi t cho ng i suy gi mố ấ ượ ề ấ ặ ệ ườ ả
mi n d ch và các b nh n ng đe d a tính m ng. Th ng s d ng amphotericin Bễ ị ệ ặ ọ ạ ườ ử ụ
nh ch t c m ng kh i đ u tr c khi dùng azol. N u 2 thu c có cùng hi u l c thìư ấ ả ứ ở ầ ướ ế ố ệ ựazol đ c a thích h n vì ít đ c và d s d ng.ượ ư ơ ộ ễ ử ụ
Tr n m n i t ng: Có ph kháng n m r ng nh t và là thu c l a ch n choị ấ ộ ạ ổ ấ ộ ấ ố ự ọ
h u h t nhi m n m n i t ng (tr nhi m Pseudollescheria boydii) nh b nh vi n mầ ế ễ ấ ộ ạ ừ ễ ư ệ ấMucor, b nh vi n m Aspergillus lan tràn, b nh vi n m Sporothrix n i t ng, b nh việ ấ ệ ấ ộ ạ ệ
n m Cryptococcus và Histoplasma b ng đ ng tiêm truy n tĩnh m ch ch m trên 4ấ ằ ườ ề ạ ậ
6 gi ờ
+ Tr n m t i ch :ị ấ ạ ỗ
Tr nhi m Candida da, niêm m c, mi ng, ru t, âm đ o bàng quang, d ngị ễ ở ạ ệ ộ ạ ạ
thu c m , thu c n c, viên ph khoa, b m vào bàng quang.ố ỡ ố ướ ụ ơ
49
Nhi m Coccidioides ho c Sporothrix schenckii: Tiêm vào kh p.ễ ặ ớ
* Tác d ng phụ ụ
Đ c th n: Đ c tính th ng g p nh t và tr m tr ng nh t, gi m l c c u th n,ộ ậ ộ ườ ặ ấ ầ ọ ấ ả ọ ầ ậ
ho i t ng th n. X y ra v i h u h t b nh nhân nh ng h i ph c. Kh c ph c b ngạ ử ố ậ ả ớ ầ ế ệ ư ồ ụ ắ ụ ằtiêm truy n n c mu i sinh lý 500ml tr c và sau khi tiêm amphotericin B.ề ướ ố ướ
Trang 8+ S t rét run, ói m a, nh c đ u: Hay g p khi b t đ u truy n thu c (80100%ố ử ứ ầ ặ ắ ầ ề ố
b nh nhân, th ng h i ph c). Phòng ng a b ng acetaminophen (paracetamol),ệ ườ ồ ụ ừ ằkháng histamin H
1
(diphenhydramin)
+ Nh c đ u, đ ng kinh, b nh th n kinh ngo i biên:ứ ầ ộ ệ ầ ạ
+ tiêm: Gây đau t i ch , viêm t c tĩnh m ch (kh c ph c b ng tiêm truy nạ ỗ ắ ạ ắ ụ ằ ề
100 đv heparin). Tiêm trong v (intrathecal admimstration) gây đ ng kinh và t nỏ ộ ổ
+ Ch ph m th ng: Amphotericin B (Fungizone) d ng b t pha tiêm.ế ẩ ườ ạ ộ
+ Ch ph m d ng lipid: đ tăng hi u l c và gi m đ c tính.ế ẩ ạ ể ệ ự ả ộ
Ví d v các ch ph m d ng lipid (tăng hi u l c kháng n m và gi m đ cụ ề ế ẩ ạ ệ ự ấ ả ộ
th n):ậ
Ambisome (liposomal amphotericin B): túi liposome 2 l p li u 3ớ ề
Trang 9Là 5 fluorocytosin, thu c kháng n m dùng đ ng u ng:ố ấ ườ ố
+ Flucytosin đ c t p trung vào t bào n m nh enzyme permease và b khượ ậ ế ấ ờ ị ửamin nh cytosin deaminase thành 5 fluorouracil (5FU là ch t kháng chuy nờ ấ ểhóa. Ch t 5fluorouracil c ch thymidilat synthetase nên c ch t ng h p ADN.ấ ứ ế ứ ế ổ ợTác đ ng ch n l c trên n m vì ng i không có deaminase đ kh amin flucytosin.ộ ọ ọ ấ ườ ể ửKháng thu c khá nhanh, n u ph i h p v i amphotericin B s tăng ho t tính khángố ế ố ợ ớ ẽ ạCandida, Cryptococcus và các lo i n m khác.ạ ấ
+ H p thu t t qua ru t. Phân ph i r ng rãi trong các mô k c d ch não t yấ ố ộ ố ộ ể ả ị ủ
(đ t 60 80 % n ng đ huy t t ng). Đào th i ch y u qua th n, c n gi m li u khiạ ồ ộ ế ươ ả ủ ế ậ ầ ả ềsuy th n. Suy gan không nh h ng đ n n ng đ thu c trong máu.ậ ả ưở ế ồ ộ ố
+ Th ng k t h p v i amphotericin B tr nhi m Candida toàn thân ho cườ ế ợ ớ ị ễ ặ
viêm màng não do Cryptococcus. Không dùng riêng l đ tránh kháng thu c.ẻ ể ố+ Ít đ c h n amphotericin B, dùng li u cao và kéo dài có các đ c tính sau:ộ ơ ề ộ
• Suy t y có h i ph c (do 5 fluorouracil): Gi m b ch c u, ti u c u. Đ củ ồ ụ ả ạ ầ ể ầ ộ
tính này tăng theo li u, r i lo n ch c năng máu có tr c, chi u x , dùng chungề ố ạ ứ ướ ế ạthu c nh h ng t y x ng. Đ kh c ph c dùng chung uracil.ố ả ưở ủ ươ ể ắ ụ
• Viêm ru t n ng, gan to, r ng tóc.ộ ặ ụ
Trang 10• Bu n nôn, ói m a, tiêu ch y, chóng m t, bu n ng , phát ban.ồ ử ả ặ ồ ủ
Các đ c tính trên th ng x y ra h n khi nhi m AIDS ho c có nit huy t.ộ ườ ả ơ ễ ặ ơ ế
clomidazol (Mycosynadar), croconazol (Pilzcin), fenticonazol (Lomexin),
flutrimazol (Flusporan), lanoconazol (Astat), omoconazol (Afongan, Fongarex),sertaconazol (Zalair), ticonazol (Trosyd)
Thu c nhóm tricozol g m: itraconazol, voriconazol, terconazolộ ồ
(GyoynoTerazol), fluconazol (Diffzucan), traconazol, saperconazol
Các thu c này có sinh kh d ng đ ng u ng t t (c n acid d ch v bìnhố ả ụ ườ ố ố ầ ị ị
th ng), ph n ph i h u h t các mô, th m vào d ch não t y kém tr fluconazol.ườ ầ ố ầ ế ấ ị ủ ừChuy n hóa gan là cách lo i tr ketoconazol và itraconazol kh i c th ể ở ạ ừ ỏ ơ ể
Fluconazol d h p thu qua ru t h n ketoconazol dù có gi m HCL, đ t n ng đ trễ ấ ộ ơ ả ạ ồ ộ ị
li u trong n c ti u đ tr n m đ ng ti u, vào đ c d ch não t y dùng tr n m ệ ướ ể ủ ị ấ ườ ể ượ ị ủ ị ấ ởnão. H u h t các triazol đ u chuy n hóa gan nên không c n gi m li u khi suyầ ế ề ể ở ầ ả ề
th n tr fluconazolậ ừ
Trang 11Ngăn t ng h p ergosterol và các lipid khác c a màng t bào n m do c chổ ợ ủ ế ấ ứ ế
14 demetylase làm r i lo n ch c năng màng và c ch n m tăng tr ng. D đóα ố ạ ứ ứ ế ấ ưở ễcác azol có tính kìm n m. Các enzym t ng ng ng i ít ái l c v i thu c so v iấ ươ ứ ở ườ ự ớ ố ớcác enzym c a n m.ủ ấ
* Ch đ nh: Vi n m b m t, vi n m ngoài da, vi n m n i t ng.ỉ ị ấ ề ặ ấ ấ ộ ạ
Trang 12n m ngoài da. Không tác d ng trên Cryptococcus. Aspergillus và n m Mucorấ ụ ấ
• H p thu t t qua ru t v i đi u ki n có đ acid d ch v vì ketoconazol là ch tấ ấ ộ ớ ề ệ ủ ị ị ấ
ki m y u nên c n acid đ hòa tan. Vì v y, cimetidin, omeprazol và các antacid cề ế ầ ể ậ ứ
ch h p thu ketoconazol. Phân ph i r ng rãi trong các mô tr th n kinh trung ng.ế ấ ố ộ ừ ầ ươ
n m ít ch n l c h n các triazol m i nên đ c tínhấ ọ ọ ơ ớ ộ
cao h n và t ng tác thu c nhi u h n nên ngày nay ít dùng tr nhi m n m n i t ng,ơ ươ ố ề ơ ị ễ ấ ộ ạ
th ng dùng tr n m da. Li u dùng 200600 mg/ngày PO. Nhi m n m Candidaườ ị ấ ề ễ ấ
n ng đã đ c thay b ng azol m i nh fluconazol thay ketoconazol khi nhi mặ ượ ằ ớ ư ễ
Candida khó tr Khi tr nhi m Candida âm h âm đ o b ng imidazol t i ch rị ị ễ ộ ạ ằ ạ ỗ ẻ
ti n h n. Nhi m Candida huy t dùng fluconazol và amphotericin B là t t nh t.ề ơ ễ ế ố ấ
• D ng t i ch : Kem tr nhi m n m ngoài da và nhi m Candida. Thu c g iạ ạ ỗ ị ễ ấ ễ ố ộ
đ u tr viêm da do ti t bã nh n.ầ ị ế ờ
• D ng u ng: Tr nhi m n m bi u bì, Microsporum và loài Trichophyton.ạ ố ị ễ ấ ể
Tr lang ben đáp ng t t v i li u duy nh t trong ngày trong th i gian ng n.ị ứ ố ớ ề ấ ờ ắ
Trang 13Li u dùng: 200ml 12g/ngày, th i gian 23 tu n vùng da nhăn ho c 46ề ờ ầ ở ặ
Là bistriazol, ho t tính kháng n m t ng t miconazol. Ph kháng n m r ng,ạ ấ ươ ự ổ ấ ộ
là thu c thay th cho amphotericin B tr nhi m n m n i t ng.ố ế ị ễ ấ ộ ạ
Hi n nay, fluoconazol là thu c l a ch n tr nhi m Candida mi ng h u và ệ ố ự ọ ị ễ ở ệ ầ
h u h t các ca nhi m Coccidioides.ầ ế ễ
100 200 mg/ngày/PO tr nhi m Candida mi ng h u trên ng i suy gi mị ễ ở ệ ầ ườ ả
mi n d ch, tr nhi m Candida n i t ng.ễ ị ị ễ ộ ạ
400800mg/ngày PO, 1012 tu n sau đó 200 mg/ngày PO tr viêm màng nãoầ ị
do Cryptococcus. N u b nh nhân AIDS thì dùng amphotericin B và flucytosinế ở ệsau đó fluconazol 200 mg/ngày, PO
• D ng u ng: Viên nén 100 200 mg. D ng tiêm: 2 mg/ml.ạ ố ạ
• 1 li u duy nh t 150 mg tr nhi m n m âm đ o.ề ấ ị ễ ấ ạ
* Itraconazol (Sporanox)
Ho t tính kháng n m gi ng ketoconazol. Thu c l a ch n tr nhi m Blastomycesạ ấ ố ố ự ọ ị ễ
Trang 14và Sporothrix và nhi m n m (Chromoblastomycois) d i da.ễ ấ ướ
Thu c thay th tr nhi m Aspergillus ph i lan tràn và toàn thân. Tr nhi mố ế ị ễ ổ ị ễ
n m sâu nh nhi m Coccidioides, Cryptococcus và Histoplasma, tr vi n mấ ở ư ễ ị ấ
ngoài da nh n m móng chân 200 mg/ngày PO trong 12 tu n và n m móng tay 200ư ấ ầ ấ
mg IV/12/ngày PO trong 1 tu n, ngh 3 tu n, đ t 2: 200 mg x 2ngày, 1 tu nầ ỉ ầ ợ ầ
• Tác d ng ph : Bu n nôn 10%, tiêu ch y (8%), ói m a, tăng triglyceridụ ụ ồ ả ửhuy t, gi m K+ huy t, phát ban Itraconazol không nh h ng đ n t ng h pế ả ế ả ưở ế ổ ợsteroid,
t ng tác v i thu c chuy n hoá qua gan kém h n ketoconazol.ươ ớ ố ể ơ
• Li u dùng : 200400 mg/ngày PO ho c 200 mg /VI/12 gi , 4 li u sau đóề ặ ờ ề
200 mg/ngày IV
• Ch ph mế ẩ
PO: Viên nang 100mg, dung d ch u ng 10mg/ml, dung d ch 10mg/ml. Viênị ố ị
nang c n đ acid d ch v đ h p thu nên dùng lúc no, dung d ch không c n d ch vầ ủ ị ị ể ấ ị ầ ị ịnên u ng lúc đói.ố
* Voriconazol (vfend)
Là triazol m i nh t, d n xu t c a fluconazol. Thu c này c i thi n ho t tínhớ ấ ẫ ấ ủ ố ả ệ ạ
kháng n m Aspergillus, Furaium s p, P.boydii. Penicillium marneiffei, Candidaấ ụspp kháng fluconazol
Gi ng fluconazol, voriconazol có sinh kh d ng đ ng u ng cao và th mố ả ụ ườ ố ấ
vào d ch não t y t t nh ng khác fluconazol ch là b chuy n hóa r ng rãi ganị ủ ố ư ở ỗ ị ể ộ ở
và g n m nh vào protein huy t t ng. Có ít d ng còn ho t tính th i qua n c ti t vìắ ạ ế ươ ạ ạ ả ướ ế
v y gi m li u khi có suy gan n ng (gi m 50%), không gi m li u khi suy th n.ậ ả ề ặ ả ả ề ậ
Trang 15Thu c này d chuy n t IV sang PO vì sinh kh d ng cao.ố ễ ể ừ ả ụ
• Ch đ nh: Thu c l a ch n tr nhi m Candida (k c các loài khángỉ ị ố ự ọ ị ễ ể ả
fluconazol và n m l ng hình. Voriconazol ít đ c và ho t tính cao h nấ ưỡ ộ ạ ơ
amphotericin B khi nhi m Aspergillus xâm l n (t c đ đáp ng 4050%).ễ ấ ố ộ ứ
• Li u dùng: Li u t n công IV 6mg/kg/12 giề ề ấ ờ
Li u duy trì IV 4mg/kg/2 gi ho c PO 200 mg x 2 l n/ngàyề ờ ặ ầ
Đ c tính : Phát ban, tăng enzym gan, r i lo n th giác t m th i (30% b nhộ ố ạ ị ạ ờ ệ
nhân) x y ra t c th i nh ng h i ph c nhanh (30’) g m có nhìn m , thay đ i màuả ứ ờ ư ồ ụ ồ ờ ổ
s c ho c đ sáng. Chuy n hóa qua CYP 2C9, 2C9, và 3A4 n n t ng tác v i nhi uắ ặ ộ ể ế ươ ớ ềthu c.ố
* Posaconazol:
Azol m i đ c FDA công nh n phòng ng a nhi m Aspergillus xâm l n vàớ ượ ậ ừ ễ ấ
nhi m Candida b nh nhân ghép t bào g c t o máu ho c cho b nh nhân b nhễ ở ệ ế ố ạ ặ ệ ệmáu ác tính có gi m neutrophil lâu dài do hóa tr Thu c này có hi u qu v i n mả ị ố ệ ả ớ ấMucor
Li u dùng: 200 mg PO m i li u đ c dùng khi ăn r t no ho c cung c pề ỗ ề ượ ấ ặ ấ
nhi u n c.ề ướ
T ng tác thu c: Rifabutin, phenytoin và cimetidin làm gi m sinh kh d ngươ ố ả ả ụ
nên không đ c dùng chung. Posaconazol tăng đáng k sinh kh d ng c aượ ể ả ụ ủ
cyclosporin, tacrolimus và midazolam, nên c n gi m li u khi dùng chung. Gi mầ ả ề ả
li u thu c tr ung th lo i alcaloid Vinca, thu c ch n kênh calci.ề ố ị ư ạ ố ẹ
Ch ng ch đ nh v i terfenadin, pimorid, cisaprid, quinidin, alcaloid ergot.ố ỉ ị ớ