1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TÌM HIỂU CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT KHÁNG SINH KHÁNG NẤM

23 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 264 KB
File đính kèm THUỐC KHÁNG NẤM FULL.rar (129 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. ĐẠI CƯƠNG CÁC BỆNH VỀ NẤM: 4 1.1. Các bệnh nấm: 4 1.2. Đại cương về thuốc kháng nấm: 4 II. THUỐC KHÁNG NẤM NỘI TẠNG 5 2.1. AMPHOTERICIN B (FUNGIZONE) 5 2.2 FLUCYTOSIN 7 2.3. CÁC AZOL KHÁNG NẤM 8 2.4. ECHINOCANDINS: caspofungin acetat. 12 2.5. MICAFUNGIN NATRI 13 2.6. ANIDULAFUNGIN 13 III. THUỐC TRỊ NẤM DA NIÊM MẠC 13 3.1. GRISEOFULVIN (ORIS PEG, GRISFULVIN) 13 IV. THUỐC KHÁNG NẤM TẠI CHỖ 15 4.1. Thuốc kháng nấm loại azol 15 4.2. Kháng sinh kháng nấm loại polyen 16 V. QUY TRÌNH SẢN XUẤT AMPHOTERICIN B BẰNG PHƯƠNG PHÁP BỐC HƠI PHA ĐẢO 17

Trang 1

z

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM ĐÀ NẴNG KHOA SINH – MÔI TRƯỜNG

TIỂU LUẬN MÔN HỌC CÔNG NGHỆ SINH HỌC

DƯỢC LIỆU

SVTH: Trần Thị Diễm Quỳnh GVHD: ThS Lê Vũ Khánh Trang

Đà Nẵng, tháng 9 năm 2018

Trang 2

z

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM ĐÀ NẴNG KHOA SINH – MÔI TRƯỜNG

ĐỀ TÀI:

TÌM HIỂU CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT

KHÁNG SINH KHÁNG NẤM

SVTH: Trần Thị Diễm Quỳnh GVHD: ThS Lê Vũ Khánh Trang

Đà Nẵng, tháng 9 năm 2018

Trang 3

MỤC LỤC

I ĐẠI CƯƠNG CÁC BỆNH VỀ NẤM: 4

1.1 Các bệnh nấm: 4

1.2 Đại cương về thuốc kháng nấm: 4

II THUỐC KHÁNG NẤM NỘI TẠNG 5

2.1 AMPHOTERICIN B (FUNGIZONE) 5

2.2 FLUCYTOSIN 7

2.3 CÁC AZOL KHÁNG NẤM 8

2.4 ECHINOCANDINS: caspofungin acetat 12

2.5 MICAFUNGIN NATRI 13

2.6 ANIDULAFUNGIN 13

III THUỐC TRỊ NẤM DA - NIÊM MẠC 13

3.1 GRISEOFULVIN (ORIS PEG, GRISFULVIN) 13

IV THUỐC KHÁNG NẤM TẠI CHỖ 15

4.1 Thuốc kháng nấm loại azol 15

4.2 Kháng sinh kháng nấm loại polyen 16

V QUY TRÌNH SẢN XUẤT AMPHOTERICIN B BẰNG PHƯƠNG PHÁP BỐC HƠI PHA ĐẢO 17

Trang 4

I ĐẠI CƯƠNG CÁC BỆNH VỀ NẤM:

1.1 Các bệnh nấm:

­ B nh n m b  m t (superficial mycose): N m   l p da ngoài cùng và n m ệ ấ ề ặ ấ ở ớ ấ ởtóc nh  lang ben (Pityriasis versicolor hay Tinea versicolor), tr ng tóc (Pierdra),ư ứviêm  ng tai ngoài do n m (Otomycosis).ố ấ

­ B nh n m ngoài da (Dermaphytose): N m   l p bi u bì sâu và m ng nhệ ấ ấ ở ớ ể ỏ ư

ch c đ u (Tinea capitis), n m b n (Tinea crusis), h c lào (Tinea circrinata), n mố ầ ấ ẹ ắ ấmóng (Tinea ungnum), n m thân (Tinea corporis).ấ

­ B nh n m d i da: N m   l p bi u bì và mô d i da nh  b nh n mệ ấ ướ ấ ở ớ ể ướ ư ệ ấ

Sporotricum

­ B nh n m n i t ng: Khi có ít nh t m t c  quan bên trong b  nhi m n m.ệ ấ ộ ạ ấ ộ ơ ị ễ ấ

. Nhi m n m c  h i Candida, Crytococccus, Aspergillus, n m Mucor: lo iễ ấ ơ ộ ấ ạ

này ch  g p   ng i suy gi m mi n d ch.ỉ ặ ở ườ ả ễ ị

. Nhi m n m không c  h i: B nh n m Histoplasma, b nh n m Blastomyces,ễ ấ ơ ộ ệ ấ ệ ấ

b nh n m Coccidioides immitis. Lo i này g p   ng i kh e m nh và ng i suyệ ấ ạ ặ ở ườ ỏ ạ ườ

gi m mi n d ch.ả ễ ị

Ch  có Pityrosporum và Candida s ng th ng tr c trong c  th , khi s c đỉ ố ườ ự ơ ể ứ ề

kháng c a ký ch  gi m chúng s  tăng sinh v i s  l ng l n. Các n m còn l i doủ ủ ả ẽ ớ ố ượ ớ ấ ạnhi m t  bên ngoài (ngu n ngo i sinh). C  th  ngăn n m phát tri n nh  h  viễ ừ ồ ạ ơ ể ấ ể ờ ệkhu n cân b ng   da và niêm m c, s  lành l n c a niêm m c và da, neutrophil, bẩ ằ ở ạ ự ặ ủ ạ ổ

th  và kháng th ể ể

Trang 5

1.2 Đại cương về thuốc kháng nấm:

Hi n nay thu c kháng n m đ c c i thi n đ  tăng ho t tính và gi m đ c tínhệ ố ấ ượ ả ệ ể ạ ả ộ

b ng các bi n pháp sau:ằ ệ

­ Ph i h p itraconazol ho c miconazol v i đ ng tan trong n c nhố ợ ặ ớ ườ ướ ư

cyclodextrin đ  tăng tính hòa tan và tăng sinh kh  d ng lipopeptid m i.ề ả ụ ớ

­ Ph i h p thu c đ  hi p l c t n công nhi u v  trí c a n m đ  nâng cao hi uố ợ ố ể ệ ự ấ ề ị ủ ấ ể ệ

qu  di t n m.ả ệ ấ

­ C i thi n h  th ng cho thu c vào c  th  nh  amphotericin lo i th ng gâyả ệ ệ ố ố ơ ể ư ạ ườ

đ c th n nên đ c thay b ng amphotericin B bao gói b ng lipid (Lipidpackaged) sộ ậ ượ ằ ằ ẽ

ít g n vào màng t  bào đ ng v t có vú nên có th  dùng li u cao mà v n gi m đ cắ ế ộ ậ ể ề ẫ ả ộ

th n. Lipid đ c xem nh  n i d  tr  thu c, sau đó nh  các lipase trong n m phóngậ ượ ư ơ ự ữ ố ờ ấthích amphotericin B t i n i tác d ng. Các nghiên c u cho th y các ch  ph m lipidạ ơ ụ ứ ấ ế ẩ

c a amphotericin B c i thi n hi u qu  v a gi m đ c tính nh ng đ t ti n so v i lo iủ ả ệ ệ ả ừ ả ộ ư ắ ề ớ ạamphotericin B thông th ng nên các d ng này ch  dùng cho các ca không dungườ ạ ỉ

n p ho c không đáp  ng v i các ch  ph m amphotericin không lipid.ạ ặ ứ ớ ế ẩ

II THUỐC KHÁNG NẤM NỘI TẠNG

2.1 AMPHOTERICIN B (FUNGIZONE)

Kháng sinh kháng n m phân l p t  Streptomyces nodosus. Amphotericin Bấ ậ ừ

là polyen macrolid l ng tính. H u nh  không tan trong n c, không b n   370Cưỡ ầ ư ướ ề ở

nh ng b n   40C (đ  1 tu n), các vi tinh th  dùng t i ch  h p thu không đáng k ư ề ở ộ ầ ể ạ ỗ ấ ể

Đ  dùngể

Trang 6

đ ng toàn thân s  d ng ch  ph m d ng keo.ườ ử ụ ế ẩ ạ

* Ho t tính kháng n mạ ấ

 n ng đ  0,1 – 0,8 μg/ml amphotericin B  c ch  invitro: Histoplasma

capsulatum, Crypiococcus neoformans, Coccidioides immitis, Candida albicans,Blastomyces dermatitidis, Sporothrix schenckii và các loài khác gây b nh n m ệ ấ ở

ng i. Amphotericin B v a kìm n m v a di t n m ph  thu c s  l ng n m, n ngườ ừ ấ ừ ệ ấ ụ ộ ố ượ ấ ồ

đ  thu c.ộ ố

* C  ch  tác đ ngơ ế ộ

Amphotericin B g n ch n l c vào ergosterol trên màng t  bào n m, làm thayắ ọ ọ ế ấ

đ i c u trúc màng sinh ch t nên các đ i ph n t  và ion trong t  bào thoát ra ngoài,ổ ấ ấ ạ ầ ử ế

48

t  bào n m b  phân gi i. N m đã kháng v i amphotericin B theo cách làm gi mế ấ ị ả ấ ớ ả

l ng ho c thay đ i c u trúc ergosterol c a màng. Amphotericin có th  g n vàoượ ặ ổ ấ ủ ể ắcholesterol c a màng t  bào đ ng v t (m c dù kém h n g n vào ergosterol c aủ ế ộ ậ ặ ơ ắ ủ

n m) đây là nguyên nhân gây đ c tính c a amphotericin B.ấ ộ ủ

* D c đ ng h cượ ộ ọ

Ít h p thu qua ru t vì v y dùng đ ng u ng ch  tr  b nh n m   ru t không trấ ộ ậ ườ ố ỉ ị ệ ấ ở ộ ị

b nh n m n i t ng. Dùng t i ch  ho c IV d ch treo d ng keo (Colloidalệ ấ ộ ạ ạ ỗ ặ ị ạ

suspension). Phân ph i r ng rãi trong các mô tr  d ch não t y nên ph i tiêm d iố ộ ừ ị ủ ả ướ

v  đ  tr  viêm màng não do n m. Qua nhau thai d  dàng, đ t n ng đ  cao nh tỏ ể ị ấ ễ ạ ồ ộ ấtrong gan, lo i tr  ch  y u b ng chuy n hóa. Đào th i qua m t, nên suy th n khôngạ ừ ủ ế ằ ể ả ậ ậlàm tăng đ c tính.ộ

Trang 7

Các ch  ph m lipid nh  liposom là d ng tan trong n c, d  h p thu và ít tácế ẩ ư ạ ướ ễ ấ

đ ng ph , đ c bi t dành cho b nh nhi m n m n i t ng có gi m neutrophil, nhi mụ ụ ặ ệ ệ ễ ấ ộ ạ ả ễCandida gan, lách. Amphotericin B không th  th m phân.ể ẩ

* Ch  đ nhỉ ị

Là thu c kháng n m đ c dùng nhi u nh t, đ c bi t cho ng i suy gi mố ấ ượ ề ấ ặ ệ ườ ả

mi n d ch và các b nh n ng đe d a tính m ng. Th ng s  d ng amphotericin Bễ ị ệ ặ ọ ạ ườ ử ụ

nh  ch t c m  ng kh i đ u tr c khi dùng azol. N u 2 thu c có cùng hi u l c thìư ấ ả ứ ở ầ ướ ế ố ệ ựazol đ c  a thích h n vì ít đ c và d  s  d ng.ượ ư ơ ộ ễ ử ụ

­ Tr  n m n i t ng: Có ph  kháng n m r ng nh t và là thu c l a ch n choị ấ ộ ạ ổ ấ ộ ấ ố ự ọ

h u h t nhi m n m n i t ng (tr  nhi m Pseudollescheria boydii) nh  b nh vi n mầ ế ễ ấ ộ ạ ừ ễ ư ệ ấMucor, b nh vi n m Aspergillus lan tràn, b nh vi n m Sporothrix n i t ng, b nh việ ấ ệ ấ ộ ạ ệ

n m Cryptococcus và Histoplasma b ng đ ng tiêm truy n tĩnh m ch ch m trên 4ấ ằ ườ ề ạ ậ

­ 6 gi ờ

+ Tr  n m t i ch :ị ấ ạ ỗ

Tr  nhi m Candida   da, niêm m c, mi ng, ru t, âm đ o bàng quang, d ngị ễ ở ạ ệ ộ ạ ạ

thu c m , thu c n c, viên ph  khoa, b m vào bàng quang.ố ỡ ố ướ ụ ơ

49

Nhi m Coccidioides ho c Sporothrix schenckii: Tiêm vào kh p.ễ ặ ớ

* Tác d ng phụ ụ

Đ c th n: Đ c tính th ng g p nh t và tr m tr ng nh t, gi m l c c u th n,ộ ậ ộ ườ ặ ấ ầ ọ ấ ả ọ ầ ậ

ho i t   ng th n. X y ra v i h u h t b nh nhân nh ng h i ph c. Kh c ph c b ngạ ử ố ậ ả ớ ầ ế ệ ư ồ ụ ắ ụ ằtiêm truy n n c mu i sinh lý 500ml tr c và sau khi tiêm amphotericin B.ề ướ ố ướ

Trang 8

+ S t rét run, ói m a, nh c đ u: Hay g p khi b t đ u truy n thu c (80­100%ố ử ứ ầ ặ ắ ầ ề ố

b nh nhân, th ng h i ph c). Phòng ng a b ng acetaminophen (paracetamol),ệ ườ ồ ụ ừ ằkháng histamin H

1

(diphenhydramin)

+ Nh c đ u, đ ng kinh, b nh th n kinh ngo i biên:ứ ầ ộ ệ ầ ạ

+ tiêm: Gây đau t i ch , viêm t c tĩnh m ch (kh c ph c b ng tiêm truy nạ ỗ ắ ạ ắ ụ ằ ề

100 đv heparin). Tiêm trong v  (intrathecal admimstration) gây đ ng kinh và t nỏ ộ ổ

+ Ch  ph m th ng: Amphotericin B (Fungizone) d ng b t pha tiêm.ế ẩ ườ ạ ộ

+ Ch  ph m d ng lipid: đ  tăng hi u l c và gi m đ c tính.ế ẩ ạ ể ệ ự ả ộ

Ví d  v  các ch  ph m d ng lipid (tăng hi u l c kháng n m và gi m đ cụ ề ế ẩ ạ ệ ự ấ ả ộ

th n):ậ

­ Ambisome (liposomal amphotericin B): túi liposome 2 l p li u 3­ớ ề

Trang 9

Là 5 ­ fluorocytosin, thu c kháng n m dùng đ ng u ng:ố ấ ườ ố

+ Flucytosin đ c t p trung vào t  bào n m nh  enzyme permease và b  khượ ậ ế ấ ờ ị ửamin nh  cytosin deaminase thành 5 ­ fluorouracil (5­FU là ch t kháng chuy nờ ấ ểhóa. Ch t 5­fluorouracil  c ch  thymidilat synthetase nên  c ch  t ng h p ADN.ấ ứ ế ứ ế ổ ợTác đ ng ch n l c trên n m vì ng i không có deaminase đ  kh  amin flucytosin.ộ ọ ọ ấ ườ ể ửKháng thu c khá nhanh, n u ph i h p v i amphotericin B s  tăng ho t tính khángố ế ố ợ ớ ẽ ạCandida, Cryptococcus và các lo i n m khác.ạ ấ

+ H p thu t t qua ru t. Phân ph i r ng rãi trong các mô k  c  d ch não t yấ ố ộ ố ộ ể ả ị ủ

(đ t 60 ­ 80 % n ng đ  huy t t ng). Đào th i ch  y u qua th n, c n gi m li u khiạ ồ ộ ế ươ ả ủ ế ậ ầ ả ềsuy th n. Suy gan không  nh h ng đ n n ng đ  thu c trong máu.ậ ả ưở ế ồ ộ ố

+ Th ng k t h p v i amphotericin B tr  nhi m Candida toàn thân ho cườ ế ợ ớ ị ễ ặ

viêm màng não do Cryptococcus. Không dùng riêng l  đ  tránh kháng thu c.ẻ ể ố+ Ít đ c h n amphotericin B, dùng li u cao và kéo dài có các đ c tính sau:ộ ơ ề ộ

• Suy t y có h i ph c (do 5 ­ fluorouracil): Gi m b ch c u, ti u c u. Đ củ ồ ụ ả ạ ầ ể ầ ộ

tính này tăng theo li u, r i lo n ch c năng máu có tr c, chi u x , dùng chungề ố ạ ứ ướ ế ạthu c  nh h ng t y x ng. Đ  kh c ph c dùng chung uracil.ố ả ưở ủ ươ ể ắ ụ

• Viêm ru t n ng, gan to, r ng tóc.ộ ặ ụ

Trang 10

• Bu n nôn, ói m a, tiêu ch y, chóng m t, bu n ng , phát ban.ồ ử ả ặ ồ ủ

Các đ c tính trên th ng x y ra h n khi nhi m AIDS ho c có nit  huy t.ộ ườ ả ơ ễ ặ ơ ế

clomidazol (Myco­synadar), croconazol (Pilzcin), fenticonazol (Lomexin),

flutrimazol (Flusporan), lanoconazol (Astat), omoconazol (Afongan, Fongarex),sertaconazol (Zalair), ticonazol (Trosyd)

Thu c nhóm tricozol g m: itraconazol, voriconazol, terconazolộ ồ

(GyoynoTerazol), fluconazol (Diffzucan), traconazol, saperconazol

Các thu c này có sinh kh  d ng đ ng u ng t t (c n acid d ch v  bìnhố ả ụ ườ ố ố ầ ị ị

th ng), ph n ph i h u h t các mô, th m vào d ch não t y kém tr  fluconazol.ườ ầ ố ầ ế ấ ị ủ ừChuy n hóa   gan là cách lo i tr  ketoconazol và itraconazol kh i c  th ể ở ạ ừ ỏ ơ ể

Fluconazol d  h p thu qua ru t h n ketoconazol dù có gi m HCL, đ t n ng đ  trễ ấ ộ ơ ả ạ ồ ộ ị

li u trong n c ti u đ  tr  n m đ ng ti u, vào đ c d ch não t y dùng tr  n m ệ ướ ể ủ ị ấ ườ ể ượ ị ủ ị ấ ởnão. H u h t các triazol đ u chuy n hóa   gan nên không c n gi m li u khi suyầ ế ề ể ở ầ ả ề

th n tr  fluconazolậ ừ

Trang 11

Ngăn t ng h p ergosterol và các lipid khác c a màng t  bào n m do  c chổ ợ ủ ế ấ ứ ế

14  ­ demetylase làm r i lo n ch c năng màng và  c ch  n m tăng tr ng. D  đóα ố ạ ứ ứ ế ấ ưở ễcác azol có tính kìm n m. Các enzym t ng  ng   ng i ít ái l c v i thu c so v iấ ươ ứ ở ườ ự ớ ố ớcác enzym c a n m.ủ ấ

* Ch  đ nh: Vi n m b  m t, vi n m ngoài da, vi n m n i t ng.ỉ ị ấ ề ặ ấ ấ ộ ạ

Trang 12

n m ngoài da. Không tác d ng trên Cryptococcus. Aspergillus và n m Mucorấ ụ ấ

• H p thu t t qua ru t v i đi u ki n có đ  acid d ch v  vì ketoconazol là ch tấ ấ ộ ớ ề ệ ủ ị ị ấ

ki m y u nên c n acid đ  hòa tan. Vì v y, cimetidin, omeprazol và các antacid  cề ế ầ ể ậ ứ

ch  h p thu ketoconazol. Phân ph i r ng rãi trong các mô tr  th n kinh trung  ng.ế ấ ố ộ ừ ầ ươ

n m ít ch n l c h n các triazol m i nên đ c tínhấ ọ ọ ơ ớ ộ

cao h n và t ng tác thu c nhi u h n nên ngày nay ít dùng tr  nhi m n m n i t ng,ơ ươ ố ề ơ ị ễ ấ ộ ạ

th ng dùng tr  n m da. Li u dùng 200­600 mg/ngày PO. Nhi m n m Candidaườ ị ấ ề ễ ấ

n ng đã đ c thay b ng azol m i nh  fluconazol thay ketoconazol khi nhi mặ ượ ằ ớ ư ễ

Candida khó tr  Khi tr  nhi m Candida âm h  âm đ o b ng imidazol t i ch  rị ị ễ ộ ạ ằ ạ ỗ ẻ

ti n h n. Nhi m Candida huy t dùng fluconazol và amphotericin B là t t nh t.ề ơ ễ ế ố ấ

• D ng t i ch : Kem tr  nhi m n m ngoài da và nhi m Candida. Thu c g iạ ạ ỗ ị ễ ấ ễ ố ộ

đ u tr  viêm da do ti t bã nh n.ầ ị ế ờ

• D ng u ng: Tr  nhi m n m bi u bì, Microsporum và loài Trichophyton.ạ ố ị ễ ấ ể

Tr  lang ben đáp  ng t t v i li u duy nh t trong ngày trong th i gian ng n.ị ứ ố ớ ề ấ ờ ắ

Trang 13

Li u dùng: 200ml 1­2g/ngày, th i gian 2­3 tu n   vùng da nhăn ho c 4­6ề ờ ầ ở ặ

Là bistriazol, ho t tính kháng n m t ng t  miconazol. Ph  kháng n m r ng,ạ ấ ươ ự ổ ấ ộ

là thu c thay th  cho amphotericin B tr  nhi m n m n i t ng.ố ế ị ễ ấ ộ ạ

Hi n nay, fluoconazol là thu c l a ch n tr  nhi m Candida   mi ng h u và ­ệ ố ự ọ ị ễ ở ệ ầ

h u h t các ca nhi m Coccidioides.ầ ế ễ

100 ­ 200 mg/ngày/PO tr  nhi m Candida   mi ng h u trên ng i suy gi mị ễ ở ệ ầ ườ ả

mi n d ch, tr  nhi m Candida n i t ng.ễ ị ị ễ ộ ạ

400­800mg/ngày PO, 10­12 tu n sau đó 200 mg/ngày PO tr  viêm màng nãoầ ị

do Cryptococcus. N u   b nh nhân AIDS thì dùng amphotericin B và flucytosinế ở ệsau đó fluconazol 200 mg/ngày, PO

• D ng u ng: Viên nén 100 ­ 200 mg. D ng tiêm: 2 mg/ml.ạ ố ạ

• 1 li u duy nh t 150 mg tr  nhi m n m âm đ o.ề ấ ị ễ ấ ạ

* Itraconazol (Sporanox)

Ho t tính kháng n m gi ng ketoconazol. Thu c l a ch n tr  nhi m Blastomycesạ ấ ố ố ự ọ ị ễ

Trang 14

và Sporothrix và nhi m n m (Chromoblastomycois) d i da.ễ ấ ướ

Thu c thay th  tr  nhi m Aspergillus ph i lan tràn và toàn thân. Tr  nhi mố ế ị ễ ổ ị ễ

n m   sâu nh  nhi m Coccidioides, Cryptococcus và Histoplasma, tr  vi n mấ ở ư ễ ị ấ

ngoài da nh  n m móng chân 200 mg/ngày PO trong 12 tu n và n m móng tay 200ư ấ ầ ấ

mg IV/12/ngày PO trong 1 tu n, ngh  3 tu n, đ t 2: 200 mg x 2ngày, 1 tu nầ ỉ ầ ợ ầ

• Tác d ng ph : Bu n nôn 10%, tiêu ch y (8%), ói m a, tăng triglyceridụ ụ ồ ả ửhuy t,   gi m   K+   huy t,   phát   ban   Itraconazol   không   nh   h ng   đ n   t ng   h pế ả ế ả ưở ế ổ ợsteroid,

t ng tác v i thu c chuy n hoá qua gan kém h n ketoconazol.ươ ớ ố ể ơ

• Li u dùng : 200­400 mg/ngày PO ho c 200 mg /VI/12 gi , 4 li u sau đóề ặ ờ ề

200 mg/ngày IV

• Ch  ph mế ẩ

PO: Viên nang 100mg, dung d ch u ng 10mg/ml, dung d ch 10mg/ml. Viênị ố ị

nang c n đ  acid d ch v  đ  h p thu nên dùng lúc no, dung d ch không c n d ch vầ ủ ị ị ể ấ ị ầ ị ịnên u ng lúc đói.ố

* Voriconazol (vfend)

Là triazol m i nh t, d n xu t c a fluconazol. Thu c này c i thi n ho t tínhớ ấ ẫ ấ ủ ố ả ệ ạ

kháng n m Aspergillus, Furaium s p, P.boydii. Penicillium marneiffei, Candidaấ ụspp kháng fluconazol

Gi ng fluconazol, voriconazol có sinh kh  d ng đ ng u ng cao và th mố ả ụ ườ ố ấ

vào d ch não t y t t nh ng khác fluconazol   ch  là b  chuy n hóa r ng rãi   ganị ủ ố ư ở ỗ ị ể ộ ở

và g n m nh vào protein huy t t ng. Có ít d ng còn ho t tính th i qua n c ti t vìắ ạ ế ươ ạ ạ ả ướ ế

v y gi m li u khi có suy gan n ng (gi m 50%), không gi m li u khi suy th n.ậ ả ề ặ ả ả ề ậ

Trang 15

Thu c này d  chuy n t  IV sang PO vì sinh kh  d ng cao.ố ễ ể ừ ả ụ

• Ch  đ nh: Thu c l a ch n tr  nhi m Candida (k  c  các loài khángỉ ị ố ự ọ ị ễ ể ả

fluconazol và n m l ng hình. Voriconazol ít đ c và ho t tính cao h nấ ưỡ ộ ạ ơ

amphotericin B khi nhi m Aspergillus xâm l n (t c đ  đáp  ng 40­50%).ễ ấ ố ộ ứ

• Li u dùng: Li u t n công IV 6mg/kg/12 giề ề ấ ờ

Li u duy trì IV 4mg/kg/2 gi  ho c PO 200 mg x 2 l n/ngàyề ờ ặ ầ

Đ c tính : Phát ban, tăng enzym gan, r i lo n th  giác t m th i (30% b nhộ ố ạ ị ạ ờ ệ

nhân) x y ra t c th i nh ng h i ph c nhanh (30’) g m có nhìn m , thay đ i màuả ứ ờ ư ồ ụ ồ ờ ổ

s c ho c đ  sáng. Chuy n hóa qua CYP 2C9, 2C9, và 3A4 n n t ng tác v i nhi uắ ặ ộ ể ế ươ ớ ềthu c.ố

* Posaconazol:

Azol m i đ c FDA công nh n phòng ng a nhi m Aspergillus xâm l n vàớ ượ ậ ừ ễ ấ

nhi m Candida   b nh nhân ghép t  bào g c t o máu ho c cho b nh nhân b nhễ ở ệ ế ố ạ ặ ệ ệmáu ác tính có gi m neutrophil lâu dài do hóa tr  Thu c này có hi u qu  v i n mả ị ố ệ ả ớ ấMucor

Li u dùng: 200 mg PO m i li u đ c dùng khi ăn r t no ho c cung c pề ỗ ề ượ ấ ặ ấ

nhi u n c.ề ướ

T ng tác thu c: Rifabutin, phenytoin và cimetidin làm gi m sinh kh  d ngươ ố ả ả ụ

nên không đ c dùng chung. Posaconazol tăng đáng k  sinh kh  d ng c aượ ể ả ụ ủ

cyclosporin, tacrolimus và midazolam, nên c n gi m li u khi dùng chung. Gi mầ ả ề ả

li u thu c tr  ung th  lo i alcaloid Vinca, thu c ch n kênh calci.ề ố ị ư ạ ố ẹ

Ch ng ch  đ nh v i terfenadin, pimorid, cisaprid, quinidin, alcaloid ergot.ố ỉ ị ớ

Ngày đăng: 21/11/2018, 20:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w