1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

CHIẾC nón kỳ DIỆU BT hệ TRỤC tọa độ VT HÌNH học 10

25 306 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 21,35 MB
File đính kèm chiếc nón kỳ diệu -hetructoado.rar (9 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có 4 câu hỏi trắc nghiệm (dễ), bạn được quyền tự lựa chọn câu hỏi và đưa ra câu trả lời. Nếu trả lời đúng, bạn sẽ có được vòng quay may mắn để nhận điểm. Nếu trả lời sai, sẽ chuyển quyền trả lời cho người khác. Sau khi hoàn thành xong 4 câu hỏi, ai có vòng quay may mắn được nhiều điểm nhất sẽ nhận được điểm miệng là 10 , tiếp đó là điểm miệng 9, 8, 8 thấp dần theo độ may mắn từ điểm vòng quay của mình.

Trang 3

KIỂM TRA BÀI CŨ

1 Nêu định nghĩa tọa độ của vec tơ, của điểm đối với hệ trục?

• u = (x; y) u = x i + y j

• M (x; y) OM = x i + y j

2 Chú ý Cho u = (x; y), v = (x’; y’)

• u = v ? x = x’

y = y’

3 Cho A(x A ; y A ), B(x B ; y B )

AB = ?(x B - x A ; y B - y A )

Trang 4

3 phần thi

Trang 5

Có 4 câu hỏi trắc nghiệm (dễ), bạn được quyền tự lựa chọn câu hỏi và đưa ra câu trả lời Nếu trả lời đúng, bạn sẽ có được vòng quay may mắn để nhận điểm Nếu trả lời sai, sẽ chuyển quyền trả lời cho người khác Sau khi hoàn thành xong 4 câu hỏi, ai có vòng quay may mắn được nhiều điểm nhất sẽ nhận được điểm miệng là 10 , tiếp

đó là điểm miệng 9, 8, 8 thấp dần theo độ may mắn từ điểm vòng quay của mình.

Trang 6

Câu 1 Câu 3

VÒNG QUAY MAY MẮN

QUAY NÓN To part 2

Trang 7

Câu hỏi

Phần thưởng là

1 chiếc kẹo

May mắn là 10 điểm

Trang 8

Câu 1 (Câu 10- tài liệu)

Trang 9

Câu 2 (Câu 37- tài liệu)

B.

A.

D.

B C.

3 5,

Trang 10

Câu 3 (Câu 15- tài liệu)

Trang 11

Câu 4 (Câu 44- tài liệu)

Trang 12

KIỂM TRA BÀI CŨ

• v cùng phương với u 0

4 Cho thì u = (x; y), v = (x’; y’)

• u + v =

x’ = kx y’ = ky

5 Cho A(x A ; y A ), B(x B ; y B ), C(x C ; y C ) Thì tọa độ của

• u - v =

• k u = , k

R.

(x + x’; y + y’) (x - x’; y - y’) (kx ; ky )

b) Trọng tâm G của ABC là x A + x B + x C

y A + y B + y C

3

điền vào chỗ trống

Trang 13

Có 4 câu hỏi, mỗi câu hỏi trả lời đúng được 10 điểm

đồng thời mở được 1 loại chữ cái trong tên của nhà toán học Nếu ai đoán được tên nhà toán học sau 1 câu hỏi , sẽ được điểm 10 , còn sau 2 câu hỏi, sẽ được điểm 9 , còn sau 3 câu hỏi thì sẽ được điểm 8

Open 5 Open 6 Open 7

D E C A C

Open 8

mở từ

Sơ lược về nhà toán học?

Rơ - nê Đề - Các (1596- 1650) là triết gia, nhà khoa học, nhà toán học người Pháp Ông là người phát minh ra hệ trục tọa độ vuông góc mang tên ông, đồng thời sáng lập ra môn hình học giải tích Từ đó cho một phương pháp giải quyết nhiều bài toán hình học rất khó trở nên đơn giản hơn!

To part 3

Trang 14

Câu 5 (Câu 9 - tài liệu)

B.

A.

D.

B C.

( − − 1; 7 )

(1; 7)

( − − 3; 5 ) ( 2; 2 − )

Cho tam giác ABC có trọng tâm là gốc tọa độ O, hai đỉnh

A và B có tọa độ là A(- 2; 2); B(3; 5) Tọa độ của đỉnh C là

01:0000:1100:10 TG

Trang 15

Câu 6 (Câu 34- tài liệu)

B.

A.

D.

B C.

Trang 16

Câu 7 (Câu 25 - tài liệu)

Trang 17

Câu 8 (Câu 12 - tài liệu)

Trong mặt phẳng Oxy, cho a (- 5; 0), b (4; x).

Hai vec tơ a và b cùng phương nếu số x là

01:0000:1100:10 TG

Trang 19

9 10

Thời gian: 02 phút.

Có 2 câu, bạn được lựa chọn

Bạn được chọn ngôi sao hy vọng Nếu trả lời đúng thì

được thêm 1 điểm 10, nếu trả lời sai, thì bạn bị trừ 2 điểm.

The end

Trang 20

Câu 10 điểm

B.

D A.

A C.

b r = − a r − c r

b r = − a r − c r

Cho các vec tơ a = (4; -2), b = (-1; -1), c = (2; 5)

Phân tích b theo hai vec tơ a và c ta được

(Câu 40- tài liệu) 01:0000:1000:11 TG

Trang 21

Câu 9 điểm

A.

D B.

B C.

Trang 22

- Khắc sâu kiến thức lý thuyết về Hệ tọa độ.

- Vận dụng vào các bài tập Hệ tọa độ liên quan.

- Bài tập về nhà: BT ÔN TẬP CHƯƠNG I.

Tọa độ của một điểm; tọa độ của một vectơ trên hệ trục tọa độ; điều kiện về tọa độ để hai vectơ bằng nhau, cùng phương; Biểu thức tọa độ của các phép toán vec tơ; Công thức tọa độ trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác

Trang 24

BÀI TẬP 5- SGK

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M(x;y) a) Tìm tọa độ điểm A đối xứng với M qua trục Ox b) Tìm tọa độ điểm B đối xứng với M qua trục Oy c) Tìm tọa độ điểm C đối xứng với M qua gốc O.

GIẢI

M(x;y)

.

x O

A(x;-y)

.

Trang 25

BÀI TẬP 4- SGK

Trong mặt phẳng Oxy, các khẳng định sau đúng hay sai? a) Tọa độ của điểm A là tọa độ của vec tơ OA

b) Điểm A nằm trên trục hoành thì có tung độ bằng 0

c) Điểm A nằm trên trục tung thì có hoành độ bằng 0

d) Hoành độ và tung độ của điểm A bằng nhau khi

và chỉ khi A nằm trên đường phân giác của góc

phần tư thứ nhất

Đ Đ Đ

S

Ngày đăng: 21/11/2018, 18:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w