+Nội dung kiểm tra, đánh giá việc nắm hiểu và khả năng vận dụng của HS xoay quanh các trọng tâm đã học như sau: °Về kiến thức: - Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời - Tổng khởi nghĩa tháng Tám
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: LỊCH SỬ 9
1 Mục tiêu :
Nhằm kiểm tra khả năng tiếp thu Lịch sử Việt Nam so với yêu cầu của chuẩn kiến
thức, kỹ năng đề ra ở HKII trong chương trình lịch sử lớp 9 Từ kết quả kiểm tra, giúp:
+ HS tự đánh giá mình trong việc học tập các nội dung trên để có những điều chỉnh
các hoạt động học tập tốt hơn ở các nội dung tiếp theo
+ GV rà soát lại quá trình giảng dạy so với yêu cầu mục tiêu theo phân phối chương
trình của Bộ Từ đó có thể đề ra những điều chỉnh về phương pháp và hình thức dạy học cho phù hợp với khả năng của học tập của HS (nếu đươc)
+Nội dung kiểm tra, đánh giá việc nắm hiểu và khả năng vận dụng của HS xoay
quanh các trọng tâm đã học như sau:
°Về kiến thức:
- Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời
- Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 và sự thành lập nước Việt Nam Dân Chủ Cộng Hòa
- Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946-1950)
- Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp kết thúc (1953-1954)
- Xây dựng CNXH ở miền Bắc, đấu tranh chống đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam (1954-1965)
- Cả nước trực tiếp chiến đấu chống Mĩ cứu nước (1965 – 1973)
°Về kĩ năng:
Rèn HS các kỹ năng: trình bày vấn đề; kỹ năng phân tích, so sánh, liên hệ, đánh
giá … được những vấn đề lịch sử mà các em đã học ở các nội dung trên
°Về thái độ:
Giáo dục HS ý thức chăm chỉ học tập, đánh giá và nhận thức đúng về ý nghĩa to
lớn về sự ra đời của Đảng Cộng Sản và giáo dục lòng yêu, tinh thần dân tộc qua cuộc đấu
tranh chống Pháp, Mĩ của nhân dân Việt Nam
2 Hình thức và mức độ đề kiểm tra:
- Hình thức: Trắc nghiệm khách quan kết hợp Tự luận (40%TN +60%TL)
- Mức độ: Biết (30%) – Hiểu (40%) – Vận dụng thấp (20%) – Vận dụng cao (10%)
3 Thiết lập ma trận:
Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Vận dụng thấp Vận dụng
cao
Bài 18:
Đảng Cộng
sản Việt
Ý nghĩa
Trang 2Nam ra đời
thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 2 20%
1 2 20%
Bài 23:
Tổng khởi
nghĩa tháng
Tám 1945 và
sự thành lập
nước Việt
Nam Dân
Chủ Cộng
Hòa
Hình thức đấu tranh và nguyên nhân thắng lợi của Cách mạng Tháng Tám
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1 10%
2 1 10%
Bài 25:
Những năm
đầu của cuộc
kháng chiến
toàn quốc
chống thực
dân Pháp
(1946-1950).
Biết được các văn kiện thể hiện đường lối kháng chiến chống Pháp của nhân dân
ta
Hiểu và phân tích được nội dung đường lối kháng chiến chống Pháp
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 2 20%
2 2,5 25%
Trang 3Bài 27:
Cuộc kháng
chiến toàn
quốc chống
thực dân
Pháp kết
thúc
(1953-1954)
Nhận biết Chiến thắng Điện Biên Phủ qua hình ảnh
Ý nghĩa Hiệp định
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 0,5 5%
2 1 10%
Bài 28:
Xây dựng
CNXH ở
miền Bắc,
đấu tranh
chống đế
quốc Mĩ và
chính quyền
Sài Gòn ở
miền Nam
(1954-1965)
Hiểu thủ đoạn Mĩ thực hiện trong Chiến tranh đặc biệt
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 0,5 5%
Bài 29:
Cả nước
trực tiếp
chiến đấu
chống Mĩ
cứu nước
(1965 –
1973)
So sánh được chiến lược Chiến tranh đặc biệt và Chiến tranh cục bộ
Nhận xét mối quan hệ kinh tế Việt Nam
và Mĩ hiện nay
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 2 20%
1 1 10%
2 3 30%
Trang 4Tổng số câu:
Tổng số
điểm:
Tỉ lệ điểm:
3
3,0 30%
5 4,0 40%
1 2,0 20%
1 1,0 10%
10 10,0 100%
4 Biên soạn câu hỏi theo ma trận
PHÒNG GD&ĐT ……… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 9
TRƯỜNG THCS …… Năm học 201… – 201…
MÔN: LỊCH SỬ
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
( Đề kiểm tra gồm 02 trang )
I TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Khoanh tròn các chữ cái A hoặc B, C, D tương ứng với đáp án đúng nhất
Câu 1 Hình thức đấu tranh cơ bản trong Cách mạng tháng Tám 1945 là
A đấu tranh vũ trang
B đấu tranh chính trị
C đấu tranh vũ trang, chính trị
D đâú tranh ngoại giao
Câu 2 Nguyên nhân thắng lợi Cách mạng Tháng Tám 1945 là
A truyền thống yêu nước của dân ta, liên minh công nông vững chắc
B truyền thống yêu nước của dân ta, liên minh công nông vững chắc, sự lãnh
dạo của Đảng, hoàn cảnh quốc tế thuận lợi.
C liên minh công nông vững chắc, truyền thống yêu nước của dân ta, có Đảng lãnh
đạo
D truyền thống yêu nước của dân ta, sự lãnh đạo của Đảng, hoàn cảnh quốc tế thuận
lợi
Câu 3 Đường lối kháng chiến chống Pháp của ta (1946 - 1950) thể hiện trong ba văn kiện
là:
Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của (1) ; tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi của (2) ; Chỉ thị toàn dân kháng chiến của Ban thường vụ Trung ương
Đảng
A (1) Chủ tịch Hồ Chí Minh, (2)Tổng Bí thư Trường Chinh
B (1) Chủ tịch Hồ Chí Minh, (2) Phạm Văn Đồng
C (1) Trần Phú, (2) Phạm Văn Đồng
D (1) Tổng Bí thư Trường Chinh,(2) Trần Phú
ĐỀ CHÍNH
THỨC
Trang 5Câu 4 Bức tranh dưới đây nói về sự kiện lịch sử nào ?
A Cách mạng Tháng Tám
B Chiến thắng Việt Bắc
C Chiến thắng Điện Biên Phủ
D Chiến thắng mùa xuân 1975
Câu 5 Những thủ đoạn nào sau đây Không nằm trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt”
(1961 - 1965) của Mĩ?
A dồn dân lập chiến lược
B chiến thuật trực thăng vận
C chiến thuật thiết xa vận
D Tìm diệt và bình định
Câu 6 Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954 có ý nghĩa như thế nào ?
A lật đổ ngai vàng phong kiến, kết thúc kháng chiến chống Pháp
B lật đổ ngai vàng phong kiến, đánh tan hai tầng áp bức Pháp – Nhật
C phá sản kế hoạch Na Va, kết thúc cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước
D làm phá sản kế hoạch Na Va, buộc pháp kí Hiệp định Giơ ne vơ về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Đông Dương
II.TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7: (2,0 điểm )
Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930 có ý nghĩa lịch sử như thế nào?
Câu 8: (2,0 điểm)
Phân tích nội dung đường lối kháng chiến chống Pháp (1946 - 1950) của ta?
Câu 9: (2,0 điểm)
Em hãy so sánh chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 - 1965) và chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-1968) của Mĩ?
Câu10: (1 điểm)
Em nhận xét như thế nào về mối quan hệ kinh tế của Việt Nam và Mĩ trong giai đoạn hiện nay?
Trang 6
-HẾT -V HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM: (Hướng dẫn chấm gồm cĩ: 01 trang)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Đúng mỗi cậu đạt 0,5 điểm
B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
NỘI DUNG
Ý NGHĨA ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM RA ĐỜI:
- Là kết quả của cuộc đấu tranh dân tộc và giai cấp ở Việt Nam
- Là sản phẩm kết hợp giữa chủ nghĩa Mác- Lê nin với phong trào cơng nhân và phong trào trào yêu nước Việt Nam
- Là bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử của giai cấp công nhân và cách mạng Việt Nam
- Chấm dứt thời kỳ khủng hoảng vai trò lãnh đạo cách mạng Việt Nam
- Cách mạng Việt Nam là một bộ phận của cách mạng thế giới
- Là sự chuẩn bị tất yếu cho những bước nhảy vọt về sau của cách mạng Việt Nam
0,25
0,5 0,5
0,25 0,25 0,25
PHÂN TÍCH NỘI DUNG ĐƯỜNG LỐI KHÁNG CHIẾN CHỐNG PHÁP CỦA ĐẢNG TA (1945 - 1950)
Tồn dân: tồn dân tham gia kháng chiến với mọi vũ khí trong
tay, chủ yếu là lực lượng vũ trang ba thứ quân
Tồn diện: trên tất cả các mặt trận quân sự, kinh tế, chính trị, văn
hĩa, ngoại giao chủ yếu là quân sự
Trường kì: kháng chiến lâu dài, vừa đánh giặc vừa xây dựng
phát triển lực lượng
Tự lực cánh sinh, tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế: dựa vào
sức người sức của của chúng ta khơng ỷ lại bên ngồi, nhưng tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế
0,5
0,5 0,5 0,5
Trang 7Câu 9 2 điểm
SO SÁNH CHIẾN LƯỢC CHIẾN TRANH CĐẶC BIỆT
VÀ CHIẾN TRANH CỤC BỘ
Giống nhau.
- Đều là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, nằm trong chiến lược toàn cầu phản cách mạng của Mĩ sau
- Đều chung mục tiêu là chống phá cách mạng miền Nam, biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của
Mĩ
- Đều có sự tham gia và chi phối của tiền của, vũ khí và đô la Mĩ.
- Đều bị thất bại.
Khác nhau:
Chiến tranh đặc
biệt
Chiến tranh cục bộ
Lực lượng
Lực lượng chủ lực là quân Sài Gòn
Lực lượng chiến đấu chính
là quân viễn chinh Mĩ
Địa bàn
Chủ yếu là miền Nam
Vừa bình định Miền Nam vừa mở rộng chiến tranh phá hoại miền bắc
Thủ đoạn
Càn quét, lập Ấp chiến lược
Tìm diệt và bình định
Tính chất ác liệt
Ác liệt hơn, là hình thức cao nhất của chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới
ở miền Nam Việt Nam, Mĩ trực tiếp huy động quân viễn chinh sang tham chiến, tăng cường bắn phá miền bắc
0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25
MỐI QUAN HỆ KINH TẾ GIỮA VIỆT NAM VÀ MĨ HIỆN NAY:
Bình thường hóa quan hệ Cùng hợp tác song phương nhằm đẩy mạnh mối quan hệ hợp tác
và phát triển, phục vụ công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước
0,5 0,5