thấp Vận dụng cao Dấu câu - Nhận biết được các dấu câu: Dấu ngoặc - Hiểu được công dụng - Sử dụng đúng các - Vận dụng sáng tạo các... của các loại dấu và các lỗi thường gặp khi sử dụng b
Trang 1CHỦ ĐỀ: DẤU CÂU- LỚP 8
A XÁC ĐỊNH CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG, THÁI ĐỘ CỦA CHỦ ĐỀ
1 Kiến thức:
- Hệ thống hóa các dấu câu và công dụng của chúng trong hoạt động giao tiếp
- Việc phối hợp sử dụng các dấu câu hợp lý tạo nên hiệu quả trong văn bản ; ngược lại, sử dụng dấu câu sai có thể làm cho người đọc không hiểu hoặc hiểu sai ý người viết định diễn đạt
2 Kỹ năng:
- Vận dụng kiến thức về dấu câu trong quá trình đọc – hiểu và tạo lập văn bản
- Rèn luyện kĩ năng dùng dấu câu
- Nhận biết và sửa chữa các lỗi về dấu câu
3 Thái độ:
- Có ý thức cẩn trọng trong việc dùng dấu câu, tránh được các lỗi thường gặp về dấu câu
- Giúp học sinh có thái độ hứng thú, yêu thích Tiếng Việt
- Tích cực học tâp, thường xuyên trau dồi ngôn ngữ Tiếng Việt
- Bồi dưỡng lòng yêu văn học, tự hào về ngôn ngữ dân tộc
4 Các năng lực cần hướng tới:
* Năng lực chung:
- Giúp học sinh có năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực sáng tạo
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ
* Năng lực chuyên biệt:
- Năng lực giải quyết vấn đề : Phát hiện vấn đề, tiếp nhận, đánh giá
- Năng lực tư duy sáng tạo: Phát hiện những cái mới, tư duy sáng tạo
- Năng lực hợp tác: Phối hợp tương tác, chia sẻ ý tưởng, bày tỏ cảm xúc
- Năng lực giao tiếp: trao đổi thông tin
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ:sử dụng ngôn ngữ có hiệu quả trong nghe nói, đọc viết Yêu vẻ đẹp của ngôn ngữ, giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt
B BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ THEO ĐỊNH HƯỚNG NĂNG LỰC CỦA CHỦ ĐỀ.
thấp
Vận dụng cao
Dấu câu - Nhận biết được các
dấu câu: Dấu ngoặc
- Hiểu được công dụng
- Sử dụng đúng các
- Vận dụng sáng tạo các
Trang 2đơn, dấu hai chấm, dấu ngoặc kép
của các loại dấu và các lỗi thường gặp khi sử dụng ba loại dấu câu:
Dấu ngoặc đơn, dấu hai chấm, dấu ngoặc kép
loại dấu câu: Dấu ngoặc đơn, dấu hai chấm, dấu ngoặc kép
loại dấu câu: Dấu ngoặc đơn, dấu hai chấm, dấu ngoặc kép trong tạo lập văn bản
C XÂY DỰNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP THEO CHỦ ĐỀ
1 Câu hỏi - bài tập nhận biết:
Câu 1: Dấu ngoặc đơn dùng để làm gì ?
A – Dùng để đánh dấu phần giải thích
B - Dùng để đánh dấu phần thuyết minh
C - Dùng để đánh dấu phần bổ sung thêm
D - Cả A,B,C đều đúng
* Đáp án :
- Mức tối đa : D - Cả A,B,C đều đúng
- Không đạt : Không chọn ý D, không trả lời
Câu 2: Dòng nào không đúng khi nói về công dụng của dấu gạch ngang
A – Đánh dấu ranh giới giữa bộ phận chú giải với các bộ phận khác
B – Đánh dấu lời thoại trực tiếp
C - Đánh dấu ranh giới giữa các tiếng khi phiên âm tên nước ngoài
D – Đánh dấu đầu dòng cho thao tác liệt kê
* Đáp án :
- Mức tối đa : C - Đánh dấu ranh giới giữa các tiếng khi phiên âm tên nước ngoài
- Không đạt : Không chọn ý C, không trả lời
Câu 3 : Dấu chấm than thường đặt ở đâu :
A – Cuối câu trần thuật
B - Cuối câu nghi vấn
C - Cuối câu cầu khiến, câu cảm thán
* Đáp án :
- Mức tối đa : C - Cuối câu cầu khiến, câu cảm thán
- Không đạt : Không chọn ý C, không trả lời
C©u 4: Công dụng của dấu ngoặc kép lµ:
A- Đánh dấu từ ngữ, câu, đoạn dẫn trực tiếp
B- Đánh dấu tên tác phẩm, tờ báo, tập san được dẫn
C- Đánh dấu (báo trước) phần giải thích, thuyết minh cho một phần trước đó
Trang 3D- Cả A và B đều đúng
* Đáp án :
- Mức tối đa : D- Cả A và B đều đúng
- Không đạt : Không chọn ý D, không trả lời
Câu 5: : Dấu câu nào sau đây “… dùng để tỏ ý còn nhiều sự vật, hiện tượng chưa liệt kê hết Thể hiện chỗ lời nói bỏ dở hay ngập ngừng, ngắt quãng, làm giãn nhịp điệu câu văn…” :
A- Dấu chấm phấy
B- Dấu chấm lửng
C- Dấu hai chấm
D- Cả A,B,C đều sai
* Đáp án :
- Mức tối đa : B- Dấu chấm lửng
- Không đạt : Không chọn ý B, không trả lời
2 Câu hỏi - bài tập thông hiểu:
Câu 6: “Dấu phảy dùng để đánh dấu rang giới giữa các bộ phận của câu” Nhận định này đúng hay sai:
A - Đúng B - Sai
* Đáp án :
- Mức tối đa : A - Đúng
- Không đạt : Không chọn ý A, không trả lời
C©u 7: Dòng nào sau đây là đúng khi nói về công dụng của dấu hai chấm
A- Đánh dấu ranh giới giữa các vế của một câu ghép có cấu tạo phức tạp B- Đánh dấu (báo trước) lời dẫn trực tiếp ( dùng với dấu ngoặc kép) hay lời đối thoại( dùng với dấu gạch ngang)
C- Đánh dấu bộ phận chú giải
D- Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật
* Đáp án :
- Mức tối đa : B- Đánh dấu (báo trước) lời dẫn trực tiếp ( dùng với dấu ngoặc kép) hay lời đối thoại( dùng với dấu gạch ngang)
- Không đạt : Không chọn ý B , không trả lời
C©u 8: Dấu nào dùng để kết thúc câu trần thuật:
A: Dấu phẩy B: Dấu chấm than
C: Dấu chấm D: Dấu gạch ngang
* Đáp án :
- Mức tối đa : C - Dấu chấm
- Không đạt : Không chọn ý C , không trả lời
C©u 9 : Nêu tác dụng của dấu chấm phấy:
A- Đánh dấu ranh giới giữa các vế của một câu ghép có cấu tạo phức tạp
B- Đánh dấu ranh giới giữa các bộ phận trong một phép liệt kê phức tạp
C- Đánh dấu ranh giới giữa các vế của một câu đơn
D- A và B đúng
Trang 4* Đáp án :
- Mức tối đa : D- A và B đúng
- Không đạt : Không chọn ý D , không trả lời
C
© u 10 : Dòng nào đúng khi nói về dấu gạch nối?
A- Dấu gạch nối dài hơn dấu gạch ngang
B- Dấu gạch nối là một dấu câu
C- Dấu gạch nối dùng để nối các từ trong một liên danh
D- Dấu gạch nối dùng để nối các tiếng trong những từ mượn gồm nhiều tiếng
* Đáp án :
- Mức tối đa : D- Dấu gạch nối dùng để nối các tiếng trong những từ mượn gồm nhiều tiếng
- Không đạt : Không chọn ý D , không trả lời
3 Câu hỏi - bài tập vận dụng thấp:
Câu 11: Trong trường hợp sau đây, dấu gạch ngang dùng để làm gì?
Có người khẽ nói:
- Bẩm, dễ có khi đê vỡ
Ngài cau mặt gắt rằng:
- Mặc kệ !
A: Đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích
B: Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật
C: Nối các từ trong một liên danh
* Đáp án :
- Mức tối đa : B: Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật
- Không đạt : Không chọn ý B , không trả lời
Câu 12: Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống trong câu văn dưới đây?
„Cốm không phải thứ quà của người vội ( ) ăn cốm phải ăn từng chút ít, thong thả và ngẫm nghĩ.“
A- Dấu chấm phấy
B- Dấu chấm lửng
C- Dấu hai chấm
D- Cả A,B,C đều sai
* Đáp án :
- Mức tối đa : A- Dấu chấm phấy
- Không đạt : Không chọn ý A , không trả lời
Câu 13: Câu nào sử dụng sai dấu hãy chữa lại cho đúng:
A- Đẹp vô cùng, Tổ quốc ta ơi!
B- Hồng! Mày có muốn vào Thanh Hóa chơi với mẹ mày không?
C – Ông cha ta từ xưa đã có câu ( Có chí thì nên)
D- Mùa xuân của tôi – Mùa xuân Bắc Việt thân yêu
* Đáp án :
- Mức tối đa : C – Ông cha ta từ xưa đã có câu ( Có chí thì nên)
- Không đạt : Không chọn ý C , không trả lời
Trang 54 Câu hỏi - bài tập vận dụng cao:
Câu 14: (1 điểm) Phát hiện lỗi về dấu câu trong các đoạn sau và thay vào đó
các dấu câu thích hợp (có điều chỉnh chữ viết hoa trong trường hợp cần thiết)
a/ Sao mãi tới giờ anh mới về, mẹ ở nhà chờ anh mãi Mẹ dặn là: ” anh phải làm xong bài tập trong chiều nay.”
b/ Từ xưa trong cuộc sống lao động và sản xuất nhân dân ta có truyền thống thương yêu giúp đỡ lẫn nhau trong lúc khó khăn gian khổ Vì vậy, có câu tục ngữ lá lành đùm lá rách
c/ Mặc dù đã qua bao nhiêu năm tháng Nhưng tôi vẫn không quên được những kỉ niệm êm đềm thời học sinh
*Đáp án:
- Mức tối đa : Phát hiện và điền đúng các loại dấu câu
- Không đạt : Không phát hiện được hoặc điền không đúng dấu câu
Câu 15: Viết đoạn văn ngắn ( khoảng nửa trang giấy) miêu tả cảnh buổi sáng trên quê em trong đó có sử dụng ít nhất 5 loại dấu câu
*Đáp án:
- Mức tối đa :
+ Hình thức : Đảm bảo cấu trúc một đoạn văn
+ Nội dung : Đúng chủ đề, có lôgic, mạch lạc Có sự sáng tạo
- Không đạt : - Sai cấu trúc, không đúng chủ đề
D BIÊN SOẠN ĐỀ KTĐG:
ĐỀ KIỂM TRA CHỦ ĐỀ: DẤU CÂU
(90 phút)
I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức
độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Cộng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNK
Q TL
1 Công
dụng
của các
loại dấu
câu
- Hs biết
được công
dụng của
dấu gạch
ngang,
dấu ngoặc
đơn, dấu
chấm
than, dấu
ngoặc
- Hiểu công dụng và hiểu cách sử dụng của các loại dấu:
dấu phấy, dấu chấm, hai
Trang 6kép, dấu
chấm
lửng
chấm, dấu chấm phảy, dâu gạch nối
Số câu
Số điểm
5
1,25 đ
5 1,25 đ
10 2.5 đ
2 Tổng
hợp về
các loại
dấu câu
- Vận dụng kiến thức về dấu gạch ngang trong ví
dụ cụ thể
- Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống
- Xác định lỗi sai trong câu
câu sử dụng sai dấu câu và chữa lại cho đúng
- Viết bài văn ngắn
có sử dụng ít nhất 5 dấu câu
Số câu
Số điểm
3 1.5đ
2 6đ
5 7.5 đ Tổng số
câu
Tổng
điểm
Tỉ lệ %
5 1,25đ 12,5%
5 1,25đ 12,5%
3
1.5 15%
2 6 60%
15 10
100%
II ĐỀ BÀI
I Phần trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1: (0.25 điểm) Dấu ngoặc đơn dùng để làm gì ?
A – Dùng để đánh dấu phần giải thích
B - Dùng để đánh dấu phần thuyết minh
C - Dùng để đánh dấu phần bổ sung thêm
D - Cả A,B,C đều đúng
Trang 7Câu 2: (0.25 điểm) Dòng nào không đúng khi nói về công dụng của dấu gạch ngang
A – Đánh dấu ranh giới giữa bộ phận chú giải với các bộ phận khác
B – Đánh dấu lời thoại trực tiếp
C - Đánh dấu ranh giới giữa các tiếng khi phiên âm tên nước ngoài
D – Đánh dấu đầu dòng cho thao tác liệt kê
Câu 3 : (0.25 điểm) Dấu chấm than thường đặt ở đâu :
A – Cuối câu trần thuật
B - Cuối câu nghi vấn
C - Cuối câu cầu khiến, câu cảm thán
C©u 4: (0.25 điểm) Công dụng của dấu ngoặc kép lµ:
A- Đánh dấu từ ngữ, câu, đoạn dẫn trực tiếp
B- Đánh dấu tên tác phẩm, tờ báo, tập san được dẫn
C- Đánh dấu (báo trước) phần giải thích, thuyết minh cho một phần trước đó
D- Cả A và B đều đúng
Câu 5: (0.25 điểm) : Dấu câu nào sau đây “… dùng để tỏ ý còn nhiều sự vật, hiện tượng chưa liệt kê hết Thể hiện chỗ lời nói bỏ dở hay ngập ngừng, ngắt quãng, làm giãn nhịp điệu câu văn…” :
A- Dấu chấm phấy
B- Dấu chấm lửng
C- Dấu hai chấm
D- Cả A,B,C đều sai
2 Câu hỏi - bài tập thông hiểu:
Câu 6: (0.25 điểm) “Dấu phảy dùng để đánh dấu rang giới giữa các bộ phận của câu” Nhận định này đúng hay sai:
A - Đúng B - Sai
C©u 7: (0.25 điểm) Dòng nào sau đây là đúng khi nói về công dụng của dấu hai chấm
A- Đánh dấu ranh giới giữa các vế của một câu ghép có cấu tạo phức tạp B- Đánh dấu (báo trước) lời dẫn trực tiếp ( dùng với dấu ngoặc kép) hay lời đối thoại( dùng với dấu gạch ngang)
C- Đánh dấu bộ phận chú giải
D- Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật
C©u 8: (0.25 điểm) Dấu nào dùng để kết thúc câu trần thuật:
A: Dấu phẩy B: Dấu chấm than
C: Dấu chấm D: Dấu gạch ngang
C©u 9 : (0.25 điểm) Nêu tác dụng của dấu chấm phấy:
A- Đánh dấu ranh giới giữa các vế của một câu ghép có cấu tạo phức tạp
B- Đánh dấu ranh giới giữa các bộ phận trong một phép liệt kê phức tạp
C- Đánh dấu ranh giới giữa các vế của một câu đơn
D- A và B đúng
C
© u 10 : (0.25 điểm) Dòng nào đúng khi nói về dấu gạch nối?
Trang 8A- Dấu gạch nối dài hơn dấu gạch ngang
B- Dấu gạch nối là một dấu câu
C- Dấu gạch nối dùng để nối các từ trong một liên danh
D- Dấu gạch nối dùng để nối các tiếng trong những từ mượn gồm nhiều tiếng
3 Câu hỏi - bài tập vận dụng thấp:
Câu 11: (0.25 điểm) Trong trường hợp sau đây, dấu gạch ngang dùng để làm gì?
Có người khẽ nói:
- Bẩm, dễ có khi đê vỡ
Ngài cau mặt gắt rằng:
- Mặc kệ !
A: Đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích
B: Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật
C: Nối các từ trong một liên danh
* Đáp án :
- Mức tối đa : B: Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật
- Không đạt : Không chọn ý B , không trả lời
Câu 12: (0.25 điểm) Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống trong câu văn dưới đây?
„Cốm không phải thứ quà của người vội ( ) ăn cốm phải ăn từng chút ít, thong thả và ngẫm nghĩ.“
A- Dấu chấm phấy
B- Dấu chấm lửng
C- Dấu hai chấm
D- Cả A,B,C đều sai
* Đáp án :
- Mức tối đa : A- Dấu chấm phấy
- Không đạt : Không chọn ý A , không trả lời
II Phần tự luận ( 7 điểm)
Câu 13: (1 điểm) Câu nào sử dụng sai dấu hãy chữa lại cho đúng:
- Đẹp vô cùng, Tổ quốc ta ơi!
- Hồng! Mày có muốn vào Thanh Hóa chơi với mẹ mày không?
– Ông cha ta từ xưa đã có câu ( Có chí thì nên)
- Mùa xuân của tôi – Mùa xuân Bắc Việt thân yêu
4 Câu hỏi - bài tập vận dụng cao:
Câu 14: (3 điểm) Phát hiện lỗi về dấu câu trong các đoạn sau và thay vào đó
các dấu câu thích hợp (có điều chỉnh chữ viết hoa trong trường hợp cần thiết)
a/ Sao mãi tới giờ anh mới về, mẹ ở nhà chờ anh mãi Mẹ dặn là: ” anh phải làm xong bài tập trong chiều nay.”
b/ Từ xưa trong cuộc sống lao động và sản xuất nhân dân ta có truyền thống thương yêu giúp đỡ lẫn nhau trong lúc khó khăn gian khổ Vì vậy, có câu tục ngữ lá lành đùm lá rách
Trang 9c/ Mặc dù đã qua bao nhiêu năm tháng Nhưng tôi vẫn không quên được những
kỉ niệm êm đềm thời học sinh
Câu 15: (3 điểm) Viết đoạn văn miêu tả cảnh buổi sáng trên quê em trong đó
có sử dụng ít nhất 5 loại dấu câu
III HƯỚNG DẪN CHẤM
I Phần trắc nghiêm khách quan
Câu 1: Dấu ngoặc đơn dùng để làm gì ?
* Đáp án :
- Mức tối đa : D - Cả A,B,C đều đúng
- Không đạt : Không chọn ý D, không trả lời
Câu 2: Dòng nào không đúng khi nói về công dụng của dấu gạch ngang
* Đáp án :
- Mức tối đa : C - Đánh dấu ranh giới giữa các tiếng khi phiên âm tên nước ngoài
- Không đạt : Không chọn ý C, không trả lời
Câu 3 : Dấu chấm than thường đặt ở đâu :
* Đáp án :
- Mức tối đa : C - Cuối câu cầu khiến, câu cảm thán
- Không đạt : Không chọn ý C, không trả lời
C©u 4: Công dụng của dấu ngoặc kép lµ:
* Đáp án :
- Mức tối đa : D- Cả A và B đều đúng
- Không đạt : Không chọn ý D, không trả lời
Câu 5: : Dấu câu nào sau đây “… dùng để tỏ ý còn nhiều sự vật, hiện tượng chưa liệt kê hết Thể hiện chỗ lời nói bỏ dở hay ngập ngừng, ngắt quãng, làm giãn nhịp điệu câu văn…” :
* Đáp án :
- Mức tối đa : B- Dấu chấm lửng
- Không đạt : Không chọn ý B, không trả lời
2 Câu hỏi - bài tập thông hiểu:
Câu 6: “Dấu phảy dùng để đánh dấu rang giới giữa các bộ phận của câu” Nhận định này đúng hay sai:
* Đáp án :
- Mức tối đa : A - Đúng
- Không đạt : Không chọn ý A, không trả lời
C©u 7: Dòng nào sau đây là đúng khi nói về công dụng của dấu hai chấm
* Đáp án :
- Mức tối đa : B- Đánh dấu (báo trước) lời dẫn trực tiếp ( dùng với dấu ngoặc kép) hay lời đối thoại( dùng với dấu gạch ngang)
- Không đạt : Không chọn ý B , không trả lời
C©u 8: Dấu nào dùng để kết thúc câu trần thuật:
* Đáp án :
Trang 10- Mức tối đa : C - Dấu chấm
- Không đạt : Không chọn ý C , không trả lời
C©u 9 : Nêu tác dụng của dấu chấm phấy:
* Đáp án :
- Mức tối đa : D- A và B đúng
- Không đạt : Không chọn ý D , không trả lời
C
© u 10 : Dòng nào đúng khi nói về dấu gạch nối?
* Đáp án :
- Mức tối đa : D- Dấu gạch nối dùng để nối các tiếng trong những từ mượn gồm nhiều tiếng
- Không đạt : Không chọn ý D , không trả lời
3 Câu hỏi - bài tập vận dụng thấp:
Câu 11: Trong trường hợp sau đây, dấu gạch ngang dùng để làm gì?
* Đáp án :
- Mức tối đa : B: Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật
- Không đạt : Không chọn ý B , không trả lời
Câu 12: Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống trong câu văn dưới đây?
„Cốm không phải thứ quà của người vội ( ) ăn cốm phải ăn từng chút ít, thong thả và ngẫm nghĩ.“
* Đáp án :
- Mức tối đa : A- Dấu chấm phấy
- Không đạt : Không chọn ý A , không trả lời
Câu 13: Câu nào sử dụng sai dấu hãy chữa lại cho đúng:
* Đáp án :
- Mức tối đa : C – Ông cha ta từ xưa đã có câu ( Có chí thì nên)
- Không đạt : Không chọn ý C , không trả lời
4 Câu hỏi - bài tập vận dụng cao:
Câu 14: (1 điểm) Phát hiện lỗi về dấu câu trong các đoạn sau và thay vào đó
các dấu câu thích hợp (có điều chỉnh chữ viết hoa trong trường hợp cần thiết)
*Đáp án:
- Mức tối đa : Phát hiện và điền đúng các loại dấu câu
- Không đạt : Không phát hiện được hoặc điền không đúng dấu câu
Câu 15: Viết đoạn văn ngắn ( khoảng nửa trang giấy) miêu tả cảnh buổi sáng trên quê em trong đó có sử dụng ít nhất 5 loại dấu câu
*Đáp án:
- Mức tối đa :
+ Hình thức : Đảm bảo cấu trúc một đoạn văn
+ Nội dung : Đúng chủ đề, có lôgic, mạch lạc Có sự sáng tạo
- Không đạt : - Sai cấu trúc, không đúng chủ đề