1. Trang chủ
  2. » Đề thi

08 đề thi thử THPTQG năm 2019 môn hóa học THPT đồng đậu vĩnh phúc lần 1 file word có lời giải chi tiết

13 259 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 508,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dung dịch T phản ứng với lượng dư dung dịch BaOH2 thu được m gam kết tủa.. Thêm AgNO3 dư vào dung dịch Z đến khi phản ứng hoàn toàn được 204,6 gam kết tủa... Câu 33: Kết quả thí nghi

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU ĐỀ THI KSCL THPT QUỐC GIA LẦN THỨ 1

NĂM HỌC 2018 - 2019 BÀI THI KHTN – MÔN HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút;

(40câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 121

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;

K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1: Cho 1 nguyên tử của nguyên tố X, có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1 Nguyên tố này

ở nhóm nào trong bảng tuần hoàn, biết chúng có tổng e trên các phân lớp d là 5

A IA B IB C VIB D IVB

Câu 2: Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị có cực?

A Cl2 B NH3 C NaCl D O2

Câu 3: A có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản Khi phân tích A thu được kết quả: 50% C, 5,56% H, 44,44%O theo khối lượng Khi thuỷ phân A bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 2 sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của A là

A HCOO-CH=CH-CH3 B HCOO-CH=CH2

C CH2=CH-CHO D (HCOO)2C2H4

Câu 4: Cho m gam fructozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 2,16 gam Ag Giá trị của m là:

A 7,2 B 3,6 C 1,8 D 2,4

Câu 5: Cho các chất: axit axetic; saccarozơ; axeton; andehit fomic Số chất tác dụng được với Cu(OH)2/ OH- là:

Câu 6: Cho 5,76 gam axit hữu cơ Y đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28 gam muối của axit hữu cơ Công thức cấu tạo thu gọn của Y là

A CH3COOH B CH3-CH2-COOH

C CH2=CHCOOH D CH2=CH-CH2COOH

Câu 7: Cho 45 gam CH3COOH tác dụng với 69 gam C2H5OH thu được 41,25 gam este Hiệu suất phản ứng este hoá là

A 62,5% B 62% C 31,25% D 75%

Câu 8: Chất nào sau đây là muối trung hòa?

A K2HPO4 B K2HPO3 C NaHS D NaHSO4

Câu 9: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là

A đường kính B đường phèn C đường mía D mật ong

Trang 2

Câu 10: Cấu hình e của ion Fe2+ là

A [Ar]3d64s2 B [Ar]3d6 C [Ar]3d54s1 D [Ar]3d44s2

Câu 11: Chất nào sau đây được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp chưng cất phân đoạn không khí lỏng?

A oxi và nitơ B clo và oxi C oxi và cacbonic D oxi và ozon

Câu 12: Dung dịch nào sau đây hòa tan được Fe(OH)3?

A Na2SO4 B H2SO4 C KCl D NaCl

Câu 13: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây sinh ra khí?

A Na2SO4 B HCl C NaCl D CaCl2

Câu 14: Axit panmitic trong phân tử có tỉ lệ số nguyên tử H: số nguyên tử C là

A 31: 15 B 33: 17 C 31 : 17 D 2: 1

Câu 15: Nước đá khô dùng để tạo hiệu ứng khói trên sân khấu, hoặc dùng để bảo quản hoa quả Chất đó có công thức là:

A CO2 khí B CO2 rắn C CO D H2O rắn

Câu 16: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 11,6 gam bột Fe3O4 nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy

ra hoàn toàn Giá trị của m là:

A 20,0 B 5,0 C 6,6 D 15,0

Câu 17: Chất X có CTPT là CxHyCl Trong X, clo chiếm 46,4% về khối lượng Số đồng phân của X là:

A 5 chất B 3 chất C 4 chất D 2 chất

Câu 18: Kim loại nào sau đây tác dụng với khí nitơ ở ngay nhiệt độ thường?

Câu 19: Trong phân tích định tính hợp chất hữu cơ, để nhận biết sự có mặt của H2O người ta dùng:

A Cu(OH)2 B Ca(OH)2 C CuSO4 khan. D CaCl2 khan

Câu 20: Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật,

có nhiều trong gỗ, bông nõn Công thức cấu tạo thu gọn của xenlulozơ là:

A [C6H9O2(OH)3]n. B (C6H10O5)n C [C6H7O2(OH)3]n. D (C6H12O6)n.

Câu 21: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch BaCl2

(b) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch ZnCl2

(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

(d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(e) Cho dung dịch NaHCO3 dư vào dung dịch Ca(OH)2

(g) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

Câu 22: Hỗn hợp X gồm metan, propan, etilen, buten có tổng số mol là 0,57 mol tổng khối lượng là m gam.Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 54,88 lit O2 (đktc).Mặt khác cho m gam X qua dung dịch Br2 dư thì thấy số mol Br2 phản ứng là 0,35 mol.Giá trị của m là :

A 24,42 B 22,68 C 24,24 D 22,28

Trang 3

Câu 23: Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic và MX < MY; Z là ancol

có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2(đktc) , thu được khí CO2

và 9,36 gam nước Mặt khác 11,16 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br2 Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với KOH dư là :

A 5,44 gam B 5,04 gam C 5,80 gam D 4,68 gam

Câu 24: Khi đốt 0,1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam Biết rằng, 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A C6H4(OH)2 B HOCH2C6H4COOH

C C2H5C6H4OH D HOC6H4CH2OH

Câu 25: Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5 Giá trị của m là

A 0,32 B 0,46 C 0,92 D 0,64

Câu 26: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol C2H4; 0,15 mol C2H2 và 0,5 mol H2 Đun nóng X với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 13,3 Hỗn hợp

Y phản ứng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch Giá trị của x là

A 0,15 B 0,1 C 0,25 D 0,3

Câu 27: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1:2

A C2H5COOCH3 B C6H5COOCH3 C CH3COOC6H5 D HCOOCH3

Câu 28: Cho 60,8 gam hỗn hợp X gồm Cu, CuO và một oxit sắt tác dụng với một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y Chia Y làm hai phần bằng nhau Cho từ từ dung dịch

H2S đến dư vào phần I thu được kết tủa Z Hoà tan hết lượng kết tủa Z trong dung dịch HNO3 đặc nóng, dư giải phóng 24,64 lit NO2 (đktc) và dung dịch T Cho dung dịch T phản ứng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thu được m gam kết tủa Mặt khác, phần II làm mất màu vừa đủ

500 ml dung dịch KMnO4 0,44M trong môi trường H2SO4 Giá trị của m gam là :

A 44,75 B 89,5 C 66,2 D 99,3

Câu 29: Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng MgO trong X là:

A 2,7 gam B 6,0 gam C 4,0 gam D 8,0 gam

Câu 30: Cho các cặp chất: (a) Na2CO3 và Ba(NO3)2; (b) Na2SO4 và Ba(NO3)2; (c) KOH và

H2SO4; (d) H3PO4 và AgNO3 Số cặp chất xảy ra phản ứng trong dung dịch thu được kết tủa là:

Câu 31: Nung nóng 22,12 gam KMnO4 và 18,375 gam KClO3, sau một thời gian thu được chất rắn X gồm 6 chất có khối lượng 37,295 gam Cho X tác dụng với dung dịch HCl đặc dư, đun nóng Toàn bộ lượng khí clo thu được cho phản ứng hết với m gam bột Fe đốt nóng được chất nóng Y Hòa tan hoàn toàn Y vào nước được dung dịch Z Thêm AgNO3 dư vào dung dịch Z đến khi phản ứng hoàn toàn được 204,6 gam kết tủa Giá trị m là:

A 33,6 B 25,2 C 22,44 D 28,0

Trang 4

Câu 32: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]) kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Xác định tỉ lệ x: y?

A 1: 3 B 4: 3 C 1: 1 D 2: 3

Câu 33: Kết quả thí nghiệm của các chất X; Y; Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Chất Thuốc thử Hiện tượng

X Dung dịch I2 Có màu xanh

tím

Y Dung dịch AgNO3 trong

NH3

Tạo kết tủa Ag

Z Nước brom Bị nhạt màu dần Các chất X; Y; Z lần lượt là:

A etyl fomat; tinh bột; fructozo B glucozo; etyl fomat; tinh bột

C tinh bột; etyl fomat; fructozo D tinh bột; glucozo; etyl fomat

Câu 34: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở (MX < MY); T là este hai chức tạo bởi X, Y và một ancol no mạch hở Z Đốt cháy hoàn toàn 6,88 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa đủ O2, thu được 5,6 lit CO2 (đktc) và 3,24 gam nước Mặt khác 6,88 gam

E tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 12,96 gam Ag Khối lượng rắn khan thu

được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với 150 ml dung dịch KOH 1M là :

A 10,54 gam B 14,04 gam C 12,78 gam D 13,66 gam

Câu 35: Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch

chứa 3,1 mol KHSO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 466,6 gam muối sunfat trung hòa và 10,08 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ khối của Z so với He là 23/18 Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 36: Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít CO2 (đktc) vào V ml dung dịch chứa NaOH 2,75M và

K2CO3 1M cô cạn dung dịch sau phản ứng ở nhiệt độ thường thu được 64,5 gam chất rắn khan gồm 4 muối Giá trị của V là

A 140 B 200 C 180 D 150

số molAl(OH)3

HCl

0,2

0,4 0,6

0,2

0

Trang 5

Câu 37: Trong y học , dược phẩm nabica (NaHCO3) là chất được dùng để trung hòa bớt lượng axit HCl trong dạ dày Giả sử V lít dung dịch HCl 0,035 M (nồng độ axit trong dạ dày) được trung hòa sau khi uống 0,336 gam NaHCO3 Giá trị của V là

A 1,14.10-1 lít B 5,07.10-2 lít

C 5,07.10-1 lít D 1,14.10-2 lít

Câu 38: Thí nghiệm được tiến hành như hình vẽ bên Nhận xét nào

sau đây đúng?

A có kết tủa màu nâu đỏ trong bình tam giác, do phản ứng của

CaC2 với dung dịch AgNO3/NH3.

B có kết tủa màu đen trong bình tam giác, do phản ứng của

Ca(OH)2 với dung dịch AgNO3/NH3.

C có kết tủa màu đen trong bình tam giác, do phản ứng của H2

với dung dịch AgNO3/NH3.

D có kết tủa màu vàng nhạt đỏ trong bình tam giác, do phản ứng

của C2H2 với dung dịch AgNO3/NH3.

Câu 39: Paracetamol (X) là thành phần chính của thuốc hạ sốt và

giảm đau Oxi hóa hoàn toàn 5,285 gam X bằng CuO dư, dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng Ba(OH)2 dư Sau khi kết thúc thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 2,835 gam, ở bình 2 tạo thành 55,16 gam kết tủa và còn 0,392 lít khí (đktc) thoát ra

CTPT (trùng với công thức đơn giản nhất ) của paracetamol là:

A C4H9N B C4H9O2N C C8H9N D C8H9O2N

Câu 40: Phân đạm ure thường chỉ chứa 46% N về khối lượng Khối lượng phân ure đủ để cung cấp 70,0 kg N là

A 152,2 kg B 145,5kg C 160,9 kg D 200,0 kg

-

(Giám thị không giải thích gì thêm, thí sinh không được sử dụng tài liệu)

- HẾT -

MA TRẬN ĐỀ

Nội

dung

Mức độ nhận thức Tổng

Biết Hiểu Vận dụng Vận dụng

cao Lớp 10 Cấu hình e của

nguyên tử, ion,

bảng tuần hoàn

Liên kết hóa học, phản ứng oxi hóa khử

Bài tập về nhóm halogen, oxi, lưu huỳnh

Bài tập tổng hợp về

H2SO4 ; HCl

Trang 6

Lớp 11 Màu sắc của

phenolphtalein

trong MT dd

NH3 Chất nào

là muối axit

Xác định loại

chất trong số

các chất cho

trước(ancol no,

đơn, hở)

Xác định hidrocacbon tham gia phản ứng cộng Br2 Thí nghiệm điều chế C2H2 từ canxicacbua

Bài tập về PT ion thu gọn

Bài tập về CO khử oxit kim loại rồi CO2 dẫn qua nước vôi trong Bài tập về HCO3-

và CO32- tác dụng từ từ với

dd H+ Bài tập tổng hợp về hidrocacbon

Bài tập về ancol, axit

Bài tập tổng hợp về HNO3 (hh

H2SO4 và NaNO3)với các kim loại

và hợp chất, bài tập

về hidrocacbon

Lớp 12 CTPT của

cacbohidrat;

este, tên gọi

Tính lượng bạc sinh ra khi biết khối lượng

cacbohidrat;

xác định CTCT của este

Mối quan hệ của các hợp chất có nhóm chức, bài tập

về este ; chất béo;

cacbohidrat;

bài tập tổng hợp về vô cơ

Bài tập tổng hợp hữu cơ;

bài tập tổng hợp vô cơ

8

ĐÁP ÁN

Trang 7

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: C

Câu 2: B

Câu 3: B

3 4 2

Thủy phân A thu được 2 sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng bạc nên A:HCOOCHCH2

Câu 4: C

2

1,8

fructozo

Câu 5: A

Cacs axit, andehit, ancol đa chức sẽ tác dụng với Cu(OH)2/ OH-

Có 3 chất là CH COOH C H O saccarozo HCHO3 , 12 22 11( ),

Câu 6: C

5,76 gam RCOOHCaCO37, 28gam RCOO Ca 2

2RCOOHCaCO  RCOO Ca CO  H O

Theo tăng giảm khối lượng: 2 7, 28 5,76 0,08

40 2

RCOOH

RCOOH

    là CH 2 =CHCOOH

Câu 7: A

3 0,75; 2 5 1,5

3

CH COOH

phản ứng hết C 2 H 5 OH dư Giả sử hiệu suất =100%=>meste tạo ra =66 gam

nhưng thực tế chỉ tạo 41,25 gam

41, 25

% 100% 62,5%

66

H

Câu 8: B

Trang 8

Câu 9: D

Trong mật ong chứa khoảng 30% glucozo, 40% fructozo, saccarozo chiếm khoảng 1,3%, mantozo khoảng 7,1% còn lại là nước

=>Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là mật ong

Câu 10: B

Cấu hình nguyên tố sắt 2 2 6 2 6 6 2

26 :1 2 2 3 3 3 4

2

2

FeFe   e

2

Fe  có cấu hình: 2 2 6 2 6 6   6

1 2 2s s p s3 3p d3  Ar 3d

Câu 11: A

Trong công nghiệp, nitơ được sản xuất bằng phương pháp chưng cất phân đoạn không khí lỏng Sau khi đã loại bỏ CO2 và hơi nước, không khí được hóa lỏng dưới áp suất cao và nhiệt

độ thấp Nâng dần nhiệt độ không khí lỏng đến -1960C thì nitơ sôi và được tách khỏi oxi lỏng

vì oxi có nhiệt độ sôi cao hơn (-1830C) Khí nitơ được vận chuyển trong các bình thép, nén dưới áp suất 150 atm Như vậy, sản xuất nitơ và có thể dùng sản xuất oxi

Câu 12: B

Câu 13: B

Vì ban đầu HCl ít còn NaCO3 nhiều nên HCl chỉ đủ để tạo ra NaHCO3 trước:

Thứ tự phản ứng:

2

CO HHCO

Khi HCl còn dư thì sẽ có khí CO2 sinh ra:

HCOHH O CO

Câu 14: D

Câu 15: B

Câu 16: A

3 4 0,05

Fe O

Trang 9

2 0, 2

Câu 17: A

Ta có : 46, 4  

53,6  xyx y  x y

Do đó : X là C H Cl3 5

Tiến hành lấy 1-H đồng thời thế 1-Cl vào các vị trí 1 ;2 ;3 ta được 3 đồng phân cấu tạo (1,2,3)

và một đồng phân hình học (tại vị trí 1)

Câu 18: C

Ở nhiệt độ thường, nito chỉ tác dụng với kim loại liti, tạo thành liti nitrua:

2 3

Câu 19: C

Phân tích định tính để nhận biết sự có mặt của các nguyên tố:

4

( )

( )

khan

Cu SO

xanh

Vậy để nhận biết H2O thì ta cho qua CuSO4 và lúc này CuSO4 sẽ ngậm mước cho màu xanh

Câu 20: C

Câu 21: C

Câu 22: D

2 2,45

O

Theo bài ra, có

2 0,35

Br

Đặt hỗn hợp gồm C H n 2n với số mol 0,35molC H m 2m2 là 0,22mol

2

3

2

3 0,35 0,35

2

n

Trang 10

  2

3 1

1 2

3 1

0, 22 0, 22

2

m

m

0,35 0, 2 2, 45 0,35 0, 22 1,56

0,35 14 0, 22 14 2 22, 28

Câu 23: D

Đốt 11,16 gam E0,59mol O2 ?CO20,52mol H O2

 Bảo toàn khối lượng có:

2 0,47 2

n  nZ là ancol no, 2 chức

Quy đổi E về hỗn hợp gồm: CH2 CHCOOH C H OH, 2 4 2,CH H O2, 2

CH CHCOOH Br

C H OH

Ta có: m E 0,04 3 2  x y 0,47 và bảo toàn H: 0,04 2 3  x  y z 0,52

Giải hệ được: x0,11mol y; 0,13mol x;  0,02mol

Do Z cùng số C với X nên Z phải có ít nhất 3C =>ghép vừa đủ 1 CH2 cho Z

Z là C H OH3 6 2 và còn dư 0,13 0,11 0,02mol CH  2 cho axit

=> Muối gồm CH2 CHCOOK: 0,04mol CH; 2: 0,02mol

=> m = mmuối = 0, 04 110 0, 02 14   4, 68 gam

Câu 24: D

2 0,8

CO

=> Số CO2 8

X

n

C

n

 

1 mol X tác dụng với 1 mol NaOH nên X là HOC6H4CH2OH

Ngày đăng: 21/11/2018, 11:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w