1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp đề thi học kỳ 1 toán lớp 6 có đáp án

20 470 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 675,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là tập hợp đề thi kỳ 1 toán lớp 6 cho các em học sinh tham khảo, rất tốt cho kỹ năng làm toán. Hoàn thiện và tổng quát các nội dung môn toán học lớp 6 kỳ 1. Trong tổng hợp đề thi có sẵn đáp án để các em kiểm chứng lại kết quả bài làm của mình. Tài liệu có thể phục vụ cho các bậc cha mẹ kiểm tra và tổng hợp kiến thức cho các con. Đồng thời là tư liệu phục vụ công tác giảng dạy của các thầy cô giáo lớp 6 dạy môn toán

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ I – TOÁN 6 – ĐỀ SỐ 1

I Trắc nghiệm (1 điểm)

Câu 1 Kết quả phép tính 6 64 5 bằng:

Câu 2 O là trung điểm của đoạn thẳng MN khi:

2

2

OM =ON = MN

C O nằm giữa hai điểm M và N D Cả B và C.

Câu 3 Tổng các số nguyên thỏa mãn − < <5 x 4 là:

Câu 4 Cho điểm M nằm giữa hai điểm P và Q thì:

A PM PQ MQ+ = B MQ PQ PM+ = C PM MP PQ+ = D PM MQ PQ+ =

II Tự luận

Bài 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)

a 143.64 43.64 −

b 4 ( )3

2 +128 : 19 15−

c (−115) (+ −40)+ + −11 35

d 55 : 121: 100{ [ −(22 67+ ) ] }

Bài 2 (2 điểm) Tìm x biết

a 4(x+12) =120

b ( 2 ) 2

93− x −15 =3 3

c − + −25 ( 39) =x

d 52x = 5 : 520 10

Bài 3 (2 điểm) Học sinh khối 6 của Trường THCS A khi xếp thành 12 hàng , 15 hàng hoặc 20

hàng để dự buổi chào cờ đầu tuần đều đủ hàng Tính số học sinh khối 6? Biết rằng số học sinh khối 6 nằm trong khoảng từ 290 đến 320 học sinh.

Bài 4 (2,5 điểm) Vẽ tia Ax Lấy hai điểm M và B nằm trên tia Ax sao cho AM = 4 cm, AB = 8cm.

a Điểm M có nằm giữa A và B không? Vì sao?

b So sánh MA và MB.

c M có là trung điểm của AB không? Vì sao?

Bài 5 (0,5 điểm) Tìm 3 số nguyên a, b, c thỏa mãn: a b+ = −4 ; b c+ = −6 ; a c+ =12

ĐỀ THI HỌC KÌ I – TOÁN 6 – ĐỀ SỐ 2

Trang 2

Bài 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính

a 21.54 21.46+ + −( 2000) b 55 : 121 :{ [ − 100 + (− − 22 67) ] }

c 90−(4.52−7.32) d 2 2 2 2 0

5 −4 +3 −2 +1

Bài 2 (2 điểm)

a Tìm tổng của tất cả các số nguyên x, biết − ≤ < 3 x 4

b Tìm x biết: 1) 86−(3x+24) =32 2) x−47 115 0− =

c Điền chữ số vào dấu * để được số 72* chia hết cho cả 5 và 9

d Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất (khác 0), biết rằng x 15M và x 18M

Bài 3 (2 điểm) Học sinh khối 6 của một trường có 120 nam và 112 nữ tham gia lao động Giáo

viên phụ trách muốn chia số học sinh trên ra thành các tổ gồm cả nam và nữ, số nam được chia đều vào các tổ và số nữ cũng vậy Hỏi có thể chia nhiều nhất bao nhiêu tổ? Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ?

Bài 4 (3,5 điểm) Trên tia Ax, xác định 2 điểm B và C sao cho AB=2cm AC, =6cm

a Trong 3 điểm A, B, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

b Tính độ dài đoạn thẳng BC

c Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng BC Tính độ dài đoạn thẳng BK, CK và AK

d Trên tia đối của tia Ax lấy điểm M sao cho A là trung điểm của MB Chứng tỏ rằng B là trung điểm của đoạn thẳng MC?

Bài 5 (0,5 điểm) Cho a, b là hai số tự nhiên không nguyên tố cùng nhau, a=4n+3, b=5n+1

(n∈¥) Tìm ước chung lớn nhất của a và b

ĐỀ THI HỌC KÌ I – TOÁN 6 – ĐỀ SỐ 3

I Trắc nghiệm ( 2 điểm)

Trang 3

1 Tập hợp A= ∈{x ¥ 5≤ <x 8} có số phần tử là

2 Nếu a 6M và b 9M thì a b+ chia hết cho

3 Cho a=2 3.53 2 và b=2 3 52 2 thì BCNN( )a b, bằng

A 2 3.52 B 2 3.53 2 C 2.3.5 D 2 3 53 2 2

4 Số nào sau đây là số nguyên tố?

5 Kết quả của phép tính 2 : 230 10

A 20

1

6 Kết quả của phép tính (−11) ( )+ −9

7 Chọn câu đúng trong các phát biểu sau:

A Hai tia Ox, Oy chung gốc thì đối nhau B Nếu A, B, C thẳng hàng thì AB BC+ =AC

C Hai tia Ox, Oy tạo thành đường thẳng xy thì đối nhau

D Trong 3 điểm có 1 và chỉ 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại

8 Trên tia Om lấy điểm A sao cho OA=6cm Gọi I là điểm nằm giữa O và A sao cho 1

2

OI = OA Kết luận nào sau đây không đúng

A OI IA OA+ = B IA= 3cm C I là trung điểm của OA D OI OA>

II.Tự luận (8 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)

a 23.134 34.23 − b (−297)+630 297+ + −( 330) c 102 −60 : 5 : 5( 6 4−3.5)

Bài 2 (1 điểm) Tìm x biết

a 75 :x= − +( )5 20 b 5x+ 5−20170 =2 33 c x+ =7 2

Bài 3 (1,5 điểm) Cô giáo muốn chia 48 bút bi, 36 quyển vở, 24 thước kẻ thành các phần thưởng

sao cho mỗi phần thưởng có số bút và số vở như nhau Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Khi đó, mỗi phần thưởng có bao nhiêu bút bi, bao nhiêu vở, bao nhiêu thước kẻ?

Bài 4 (1,5 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm M, N sao cho OM = 2cm, ON = 5cm

a Trong ba điểm O, M, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

b Tính độ dài MN?

c Vẽ tia Ox' là tia đối của tia Ox Lấy điểm D trên tia Ox' sao cho OD = 1cm Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng ND không? Vì sao?

Bài 5 (0,5 điểm) Cho a, b là hai số tự nhiên không nguyên tố cùng nhau, a=5n+3, b=6n+1

(n∈¥) Tìm ước chung lớn nhất của a và b

Trang 4

ĐỀ THI HỌC KÌ I – TOÁN 6 – ĐỀ SỐ 4

I Trắc nghiệm (2 điểm) :Khoanh tròn vào đáp án đúng :

1 Tập hợp M ={4;13;7; 25} Cách viết nào sau đây là đúng

A 14 MB {13; 25}∈M C 25 MD { }4;7 ⊂M

2 Kết quả của phép tính 7 : 76 2

A 3

7

3 Kết quả phân tích ra thừa số nguyên tố nào sau đây là đúng?

84 2 21= B 3

340 2 5.17= C 92 2.46 = D 2

228 2 3.19=

4 ƯCLN(126;144) là:

5 Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố:

A {3;5;7;11} B {3;10;7;13} C {13;15;17;19} D {1; 2;5;7}

6 Cho biết − + = 12 x 3 Giá trị của x là

7 Cho 3 điểm D, H, G thẳng hàng Nếu DG HG DH+ = thì:

Trang 5

C H nằm giữa D và G D Một kết quả khác

8 Cho hình vẽ Khi đó:

A Hai tia Ax, By đối nhau B Hai tia AB, BA đối nhau

C Hai tia Ay, AB đối nhau D Hai tia Bx, By đối nhau

II Tự luận ( 8 điểm ) :

Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)

a 18.25 75.18 1200+ − b { ( ) } ( )2

20 2.3 5− + −2 2.6 : 2+ 4.5

  c 6 : 67 5+3.32−20170

Bài 2 (1,5 điểm) Tìm x biết

a x+ = − + 7 23 5 b 2x+ 1− =8 8 c (4x−16 : 3) 2 =4

Bài 3 (2 điểm) Một trường có khoảng 700 đến 800 học sinh Tính số học sinh của trường, biết

rằng khi xếp hàng 40 học sinh hay 45 học sinh đều thừa 3 người

Bài 4 (2,5 điểm) Trên tia Ax, vẽ hai điểm M và N sao cho AM =3cm AN, =5cm

a Tính độ dài MN?

b Gọi I là trung điểm của MN Tính độ dài đoạn thẳng MI

c Vẽ tia Ay là tia đối của tia Ax Trên tia Ay xác định điểm H sao cho AH = 3cm Chứng tỏ A

là trung điểm của đoạn thẳng HM

Bài 5 (0,5 điểm) Tìm số tự nhiên n để (3n+5 ) (M n+1)

ĐỀ THI HỌC KÌ I – TOÁN 6 – ĐỀ SỐ 5 I.Trắc nghiệm (2 điểm)

1 Kết quả của phép tính 6 : 610 2

1

2 Kết quả của phép tính 4 3

3 3

3 Số phần tử của tập hợp P= ∈ − ≤ <{x ¥ 3 x 3}

4 Cho S = +14 76+x Điều kiện của số tự nhiên x để S chia hết cho 2 là

A x là số chẵn B x là số lẻ C x bất kì D x∈¥*

5 Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 5;0; 2;7−

A 0; 2;5;7− B −2;0;5;7 C 0;7;5; 2− D −2;5;7;0

6 Cho a=2 5.7 ; 4 b=2 3.73 thì ƯCLN( )a b,

A 2 73 B 2 3.5.73 C 2 53 D 3.5.7

7 Nếu điểm E nằm giữa điểm B và C thì

A BC EC BE+ = B BE BC EC+ = C BE EC BC+ = D Cả A, B, C đều đúng

8 Nếu M là trung điểm của AB thì:

A MA=2.MB B AB=2.AM C MB=2.AB D AM =AB

II Tự luận ( 8 điểm) :

x

Trang 6

Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)

a (−15) (+ −17)+ + −11 35 b 2 2

21.4 +21.59 21.5+ c ( 2 3) 0

75− 3.5 −4.2 +2015

Bài 2 (1,5 điểm) Tìm x biết

a (x+12)−30 68= b 134 5− (x+ =4) 2 22 4 c 3 2 7x+ 2 = 2+5.20080

Bài 3 (2 điểm) Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 700 đến 800 học sinh Mỗi khi

xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều vừa đủ hàng Tìm số học sinh khối 6 của trường đó

Bài 4 (2,5 điểm) Trên tia Ox vẽ hai điểm A và B sao cho OA= 2cm và OB= 4cm

a Trong 3 điểm A, O, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

b So sánh OA và AB

c Chứng tỏ rằng điểm A là trung điểm của đoạn thẳng OB

d Trên tia Oy là tia đối của tia Ox lấy điểm C sao cho O là trung điểm của CA Chứng minh

3

CB= CO

Bài 5 (0,5 điểm) Tìm số tự nhiên n để 3(n+2 ) (M n−2)

Hướng dẫn giải đề 1

I Trắc nghiệm ( 1 điểm)

II Tự luận (9 điểm)

Bài 1 (2 điểm)

a

143.64 43.64

64 143 43

64.100

64.00

=

=

b

4

3

2 128 : 19 15

16 128 : 4

16 128 : 64

16 2

18

= +

= +

= +

=

c

115 40 11 35

155 11 35 109

= − d

55 : 121: 100 22 67

55 : 121: (100 89)

55 : 121:11

55 :11 5

=

=

=

Bài 2 ( 2 điểm)

a

Trang 7

( )

4 12 120

12 120 : 4

12 30

30 12

18

x

x

x

x

x

+ =

+ =

=

b

2

2

2

2

2

93 15 3 3

93 15 27

15 93 27

15 66

66 15

81

x

x

x

x

x

x

x hay x

− =

=

c

25 39

25 39 14

x x

x

= −

d

2 x 10

5 5 : 5

5 5

2x 10

x 10 : 2

x 5

=

=

=

=

=

Trang 8

Bài 3 (2 điểm)

Gọi số học sinh khối 6 là a ( học sinh, 290 a 320; a< < ∈¥ * )

Vì học sinh khối 6 của Trường THCS A khi xếp thành 12 hàng , 15 hàng hoặc 20 hàng để dự buổi chào cờ đầu tuần đều đủ hàng

a 12

a 15 a BC 12,15, 20

a 20

⇒ ∈



M

M

M

Ta có:

2

2

12 2 3

15 3.5

20 2 5

=

=

=

2

BCNN(12,15, 20) 2 3.5 60

BC(12,15, 20) BC(60) 0,60,120,180, 240,300,360,

Vì 290 a 320 < < nên a = 300 (t/m)

Vậy số học sinh khối 6 của trường là 300 học sinh

Bài 4 ( 2,5 điểm )

a Trên Ax có

AM = 4cm

AB = 8cm

⇒ AM < AB (4cm < 8cm)

⇒ M nằm giữa A và B

b Vì M nằm giữa A và B (cm a)

⇒AM MB AB+ =

Thay số: 4 BM 8 + =

BM 8 4

BM 4(cm).

= −

=

Vì AM = 4cm, BM = 4cm

AM BM

c M có là trung điểm của AB Vì:

- M nằm giữa A và B (cm a)

- MA = MB (cm b)

Bài 5 (0,5 điểm )

Trang 9

Ta có :

4 a = - b - 4 ;

6 c = - b - 6 ;

a b

b c

Thay a = - b - 4 ; c = - b - 6 vào a c+ = 12 ta được :

-b – 4 + ( -b – 6 ) = 12

- 2b – 10 =12

- 2b = 12+10

- 2b =22

b = 22 : (-2)

b= -11(t/m)

Suy ra : a = 11 – 4 = 7 (t/m);

c = 11 – 6 = 5 (t/m)

Vậy a = 7 ; b = -11; c = 5

Hướng dẫn giải đề 2 Bài 1 ( 2 điểm )

Trang 10

21.54 21.46 2000

21 54 46 2000

21.100 2000

2100 2000

100

=

b)

55 : 121: (100 89)

55 : 121:11

55 :11

5

=

=

=

c)

90 4.5 7.3

90 4.25 7.9

90 100 63

90 37 53

= d)

5 4 3 2 1

25 16 9 4 1

25 16 4 9 1

25 20 10 15

=

Bài 2 (2 điểm)

a) Gọi A là tổng tất cả các số nguyên x

Vì − ≤ < ⇒ ∈ − −3 x 4 x { 2; 1;0;1; 2;3} nên A= − + − + + + + =( ) ( )2 1 0 1 2 3 3

Vậy tổng tất cả các số nguyên x là 3

b)

b.1)

86 3 24 32

3 24 86 32

3 24 54

3 54 24

3 78

26

x

x

x

x

x

x

=

=

b.2)

47 115 0

47 115

47 115 47 115

115 47 115 47

x

x

Trang 11

c) Vì 72* 5M nên *={ }0,5

Mà 72* 9M nên (7 2 *+ + ) M9 hay(9 * 9+ )M⇒ =* 0

Vậy số cần tìm là 720

d) Ta có

15

15;18 18

x

x BC

x

⇒ ∈

M

M

Mà x là số tự nhiên nhỏ nhất khác 0

(15;18)

x BCNN

⇒ =

2

15 3.5;

15;18 2.3 5 90

18 2.3 BCNN

Vậy x = 90

Bài 3 ( 2 điểm )

Gọi số tổ có thể chia được nhiều nhất là a (tổ; a N∈ * )

Vì giáo viên phụ trách muốn chia số học sinh trên ra thành các tổ gồm cả nam và nữ, số nam và

nữ được chia đều vào các tổ nên a UCLN= (120;112)

3

3 4

120 2 3.5

(120;112) 2 8

112 2 7 UCLN

Suy ra a = 8 (tổ) (t/m)

Vậy số tổ có thể chia được nhiều nhất là 8 tổ

Mỗi tổ có số học sinh nam là 120 : 8 = 15 (học sinh)

Mỗi tổ có số học sinh nữ là 112 : 8 = 14 (học sinh)

Vậy mỗi tổ có 15 học sinh nam và 14 học sinh nữ

Bài 4 ( 3,5 điểm) :

a)Trên tia Ax có

2

2 6 6

AB cm

AB AC

AC cm

= ⇒ < <

Suy ra B nằm giữa A và C

b) Vì B nằm giữa A và C

6 2

4

AB BC AC

BC

BC

BC cm

= −

=

Vậy BC = 4cm

Trang 12

c)Vì K là trung điểm của BC nên K nằm giữa B và C ; 1 2

2

BK CK= = BC= cm

Trên Ax có K nằm giữa B và C nên B nằm giữa A và K

2 2 4

Vậy BK CK= =2cm AK; =4cm

d) Vì A là trung điểm của MB nên MA = AB ( = 2 cm)

Ta có : M thuộc tia đối của tia Ax nên A nằm giữa B và M ; A nằm giữa M và C

Do A nằm giữa B và M

2 2 4

Lại có A nằm giữa M và C

2 6 8

Trên tia Mx có

2

8

MA cm

MB cm MA MB MC

MC cm

= ⇒ < < < <

Suy ra B nằm giữa M và C

Mà MB = BC = 4cm

Vậy B là trung điểm của MC

Bài 5 ( 0,5 điểm) :

Gọi ƯCLN (a; b) = d

Vì a, b là hai số tự nhiên không nguyên tố cùng nhau nên d ≠1

Ta có 5a−4b=5 4( n+ −3) (4 5n+ =1) 20n+ −15 20n− =4 11

a d (5a 4b d) 11 d

b d

M

M

11 /

d t m

⇒ =

Vậy ƯCLN (a; b) = 11

Hướng dẫn giải đề 3 I.Trắc nghiệm ( 2 điểm)

II.Tự luận (8 điểm)

Bài 1 ( 1.5 điểm ) :

a)

23.134 34.23

23 134 34

23.100

2300

=

=

b)

297 630 297 330

297 297 330 630 300

= − + + − +

=

c)

Trang 13

( )

2

10 60 : 5 : 5 3.5

100 60 : 5 15

100 60 : 25 15

100 60 :10

100 6

94

=

Bài 2 ( 1,5 điểm ) :

a)

( )

75 : 5 20

75 : 15

75 :15

5

x

x

x

x

= − +

=

=

=

b)

5 5 5

5 2017 2 3

5 1 8.3

5 1 24

5 24 1

5 2

2 5 3

x x x x x

x x x

+ + + + +

− =

− =

= + =

= −

= −

Trang 14

Trung tâm Luyện thi 123

c)

7 2

x

x hay x

+ =

Bài 3 ( 2 điểm ) :

Gọi số phần thưởng có thể chia được nhiều nhất là a ( phần thưởng; a N∈ * )

Vì Cô giáo muốn chia 48 bút bi, 36 quyển vở, 24 thước kẻ thành các phần thưởng sao cho mỗi phần thưởng có số bút và số vở như nhau và chia được nhiều nhất số phần thưởng nên

(48;36; 24)

a UCLN=

4

3

48 2 3

36 2 3 (48;36;24) 2 3 12

24 2 3

UCLN

=

Suy ra a = 12 (phần thưởng) (t/m)

Vậy số phần thưởng chia được nhiều nhất là 12 phần thưởng

Mỗi phần thưởng có số bút bi là 48 :12 = 4 (bút bi)

Mỗi phần thưởng có số vở là 36 :12 = 3 (vở)

Mỗi phần thưởng có số thước kẻ là 24 :12 = 2 (thước kẻ)

Vậy mỗi phần thưởng có 4 bút bi; 3 quyển vở và 2 thước kẻ

Bài 4 ( 2,5 điểm) :

a)Trên tia Ox có

2

2 5 5

OM cm

OM ON

ON cm

⇒ < <

Suy ra M nằm giữa O và N

b)Vì M nằm giữa O và N

5 2

3

OM MN ON

MN

MN

MN cm

= −

=

Vậy MN = 3cm

c)Vì tia Ox’ là tia đối của tia Ox nên O nằm giữa D và M ; O nằm giữa D và N

Do O nằm giữa D và M

1 2 3

DO OM DM

Lại có O nằm giữa D và N

1 5 6

DO ON DN

Trên tia Dx có

Page 14

Trang 15

Trung tâm Luyện thi 123

1

6

DO cm

DM cm DO DM DN

DN cm

= ⇒ < < < <

Suy ra M nằm giữa D và N

Mà DM = MN = 3cm

Vậy M là trung điểm của ND

Bài 5 ( 0,5 điểm) :

Gọi ƯCLN (a; b) = d

Vì a, b là hai số tự nhiên không nguyên tố cùng nhau nên d ≠1

Ta có 6a−5b=6 5( n+ −3) (5 6n+ =1) 30n+ −18 30n− =5 13

a d (6a 5b d) 13 d

b d

M

M

13 /

d t m

⇒ =

Vậy ƯCLN (a; b) = 13

Hướng dẫn giải đề 4 I.Trắc nghiệm ( 2 điểm)

II.Tự luận (8 điểm)

Bài 1 ( 1.5 điểm ) :

a

18.25 75.18 1200

18 25 75 1200

18.100 1200

1800 1200

600

=

b

2 2

20 2.3 5 2 2.6 : 2 4.5

20 6 5 2 12 : 2 20 14.5 10 : 2 400

70 10 : 2 400

60 : 2 400

30 400 430

=  − + − +

=

c

Page 15

Trang 16

Trung tâm Luyện thi 123

2

6 : 6 3.3 2017

6 3.9 1

36 27 1

62

=

Bài 2 ( 1,5 điểm ) :

a)

7 23 5

7 18

18 7

25

x

x

x

x

+ = − +

+ = −

= − −

= −

b)

1

1

1

2 8 8

2 8 8

2 16

1 4

3

x

x

x

x

x

x

+

+

+

+

− =

= +

=

=

+ =

=

Page 16

Trang 17

2

4 16 : 3 4

4 16 : 9 4

4 16 4.9

4 16 36

4 36 16

4 52

52 : 4

13

x

x

x

x

x

x

x

x

− =

− =

=

=

=

Bài 3 ( 2 điểm ) :

Gọi số học sinh của trường là a ( 700 < a < 800 ; a N∈ * )

Vì khi xếp hàng 40 học sinh hay 45 học sinh đều thừa 3 người nên a – 3 chia hết cho 45 và 40

3 40; 45

a BC

⇒ − ∈

Ta có :

3

3

2 3

45 3 5

40 2 5

40; 45 3 2 5 360

40; 45 360 0;360;720;1080;

BCNN

=

=

Do 700 < <a 800 ⇒ 697 < − <a 3 797

Suy ra

3 720

720 3

723 ( / )

a

a

− =

=

Vậy số học sinh của trường là 723 học sinh

Bài 4 ( 2,5 điểm) :

a)Trên tia Ax có

3

3 5 5

AM cm

AM AN

AN cm

⇒ < <

Suy ra M nằm giữa A và N

5 3

2

AM MN AN

MN

MN

MN cm

= −

=

Vậy MN = 2cm

b)Vì I là trung điểm của MN nên 1 1

2

MI =IN = MN = cm Vậy MI = 1 cm.

Trang 18

c) Vì tia Ay là tia đối của tia Ax nên A nằm giữa H và M

Mà AH = AM =3cm

Vậy A là trung điểm của HM

Bài 5 ( 0,5 điểm) :

Ta có 3n+ =5 (3n+ + =3) 2 3.(n+ +1) 2

Do

M

M M

(t/m) (không t/m)-2 (t/m)1 (không t/m)-3 Vậy n∈{ }0;1 .

Hướng dẫn giải đề 5

I Trắc nghiệm ( 2 điểm)

II Tự luận (8 điểm)

Bài 1 ( 1.5 điểm ) :

a)

32 11 35

14

= − + +

=

b)

21.4 21.59 21.5 21.16 21.59 21.25

21 16 59 25 21.100

2100

=

=

c)

Trang 19

( )

75 3.5 4.2 2015

75 3.25 4.8 1

75 75 32 1

75 75 32 1

33

=

Bài 2 ( 1,5 điểm ) :

a)

( 12) 30 68

12 68 30

12 98

98 12

86

x

x

x

x

x

+ =

=

b)

2 4

134 5 4 2 2

134 5 4 64

5 4 134 64

5 4 70

4 70 : 5

4 14

14 4

10

x x x x x x x x

+ = + = + =

= −

=

c)

2

2

2

2

2 3

3 2 7 5.2008

3 2 49 5.1

3 2 54

3 54 : 2

3 27

2 3

3 2

1

x

x

x

x

x

x

x

x

x

+

+

+

+

+

+

=

=

=

=

+ =

= −

=

Bài 3 ( 2 điểm ) :

Gọi số học sinh khối 6 là a ( 700 ≤ <a 800 ; a N∈ * )

Vì khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 vừa đủ hàng nên a chia hết cho 12; 15 và 18

(12;15;18)

a BC

⇒ ∈

Ta có :

2

2

2 2

12 2 3

15 3.5

18 2.3

12;15;18 3 2 5 180

12;15;18 180 0;180;360;540;720;900;

BCNN

=

=

=

Do 700 ≤ <a 800 ; a N∈ *

Suy ra a=720

Ngày đăng: 21/11/2018, 08:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w