Đây là tập hợp đề thi kỳ 1 toán lớp 6 cho các em học sinh tham khảo, rất tốt cho kỹ năng làm toán. Hoàn thiện và tổng quát các nội dung môn toán học lớp 6 kỳ 1. Trong tổng hợp đề thi có sẵn đáp án để các em kiểm chứng lại kết quả bài làm của mình. Tài liệu có thể phục vụ cho các bậc cha mẹ kiểm tra và tổng hợp kiến thức cho các con. Đồng thời là tư liệu phục vụ công tác giảng dạy của các thầy cô giáo lớp 6 dạy môn toán
Trang 1ĐỀ THI HỌC KÌ I – TOÁN 6 – ĐỀ SỐ 1
I Trắc nghiệm (1 điểm)
Câu 1 Kết quả phép tính 6 64 5 bằng:
Câu 2 O là trung điểm của đoạn thẳng MN khi:
2
2
OM =ON = MN
C O nằm giữa hai điểm M và N D Cả B và C.
Câu 3 Tổng các số nguyên thỏa mãn − < <5 x 4 là:
Câu 4 Cho điểm M nằm giữa hai điểm P và Q thì:
A PM PQ MQ+ = B MQ PQ PM+ = C PM MP PQ+ = D PM MQ PQ+ =
II Tự luận
Bài 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)
a 143.64 43.64 −
b 4 ( )3
2 +128 : 19 15−
c (−115) (+ −40)+ + −11 35
d 55 : 121: 100{ [ −(22 67+ ) ] }
Bài 2 (2 điểm) Tìm x biết
a 4(x+12) =120
b ( 2 ) 2
93− x −15 =3 3
c − + −25 ( 39) =x
d 52x = 5 : 520 10
Bài 3 (2 điểm) Học sinh khối 6 của Trường THCS A khi xếp thành 12 hàng , 15 hàng hoặc 20
hàng để dự buổi chào cờ đầu tuần đều đủ hàng Tính số học sinh khối 6? Biết rằng số học sinh khối 6 nằm trong khoảng từ 290 đến 320 học sinh.
Bài 4 (2,5 điểm) Vẽ tia Ax Lấy hai điểm M và B nằm trên tia Ax sao cho AM = 4 cm, AB = 8cm.
a Điểm M có nằm giữa A và B không? Vì sao?
b So sánh MA và MB.
c M có là trung điểm của AB không? Vì sao?
Bài 5 (0,5 điểm) Tìm 3 số nguyên a, b, c thỏa mãn: a b+ = −4 ; b c+ = −6 ; a c+ =12
ĐỀ THI HỌC KÌ I – TOÁN 6 – ĐỀ SỐ 2
Trang 2Bài 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính
a 21.54 21.46+ + −( 2000) b 55 : 121 :{ [ − 100 + (− − 22 67) ] }
c 90−(4.52−7.32) d 2 2 2 2 0
5 −4 +3 −2 +1
Bài 2 (2 điểm)
a Tìm tổng của tất cả các số nguyên x, biết − ≤ < 3 x 4
b Tìm x biết: 1) 86−(3x+24) =32 2) x−47 115 0− =
c Điền chữ số vào dấu * để được số 72* chia hết cho cả 5 và 9
d Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất (khác 0), biết rằng x 15M và x 18M
Bài 3 (2 điểm) Học sinh khối 6 của một trường có 120 nam và 112 nữ tham gia lao động Giáo
viên phụ trách muốn chia số học sinh trên ra thành các tổ gồm cả nam và nữ, số nam được chia đều vào các tổ và số nữ cũng vậy Hỏi có thể chia nhiều nhất bao nhiêu tổ? Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ?
Bài 4 (3,5 điểm) Trên tia Ax, xác định 2 điểm B và C sao cho AB=2cm AC, =6cm
a Trong 3 điểm A, B, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
b Tính độ dài đoạn thẳng BC
c Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng BC Tính độ dài đoạn thẳng BK, CK và AK
d Trên tia đối của tia Ax lấy điểm M sao cho A là trung điểm của MB Chứng tỏ rằng B là trung điểm của đoạn thẳng MC?
Bài 5 (0,5 điểm) Cho a, b là hai số tự nhiên không nguyên tố cùng nhau, a=4n+3, b=5n+1
(n∈¥) Tìm ước chung lớn nhất của a và b
ĐỀ THI HỌC KÌ I – TOÁN 6 – ĐỀ SỐ 3
I Trắc nghiệm ( 2 điểm)
Trang 31 Tập hợp A= ∈{x ¥ 5≤ <x 8} có số phần tử là
2 Nếu a 6M và b 9M thì a b+ chia hết cho
3 Cho a=2 3.53 2 và b=2 3 52 2 thì BCNN( )a b, bằng
A 2 3.52 B 2 3.53 2 C 2.3.5 D 2 3 53 2 2
4 Số nào sau đây là số nguyên tố?
5 Kết quả của phép tính 2 : 230 10 là
A 20
1
6 Kết quả của phép tính (−11) ( )+ −9 là
7 Chọn câu đúng trong các phát biểu sau:
A Hai tia Ox, Oy chung gốc thì đối nhau B Nếu A, B, C thẳng hàng thì AB BC+ =AC
C Hai tia Ox, Oy tạo thành đường thẳng xy thì đối nhau
D Trong 3 điểm có 1 và chỉ 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại
8 Trên tia Om lấy điểm A sao cho OA=6cm Gọi I là điểm nằm giữa O và A sao cho 1
2
OI = OA Kết luận nào sau đây không đúng
A OI IA OA+ = B IA= 3cm C I là trung điểm của OA D OI OA>
II.Tự luận (8 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)
a 23.134 34.23 − b (−297)+630 297+ + −( 330) c 102 −60 : 5 : 5( 6 4−3.5)
Bài 2 (1 điểm) Tìm x biết
a 75 :x= − +( )5 20 b 5x+ 5−20170 =2 33 c x+ =7 2
Bài 3 (1,5 điểm) Cô giáo muốn chia 48 bút bi, 36 quyển vở, 24 thước kẻ thành các phần thưởng
sao cho mỗi phần thưởng có số bút và số vở như nhau Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Khi đó, mỗi phần thưởng có bao nhiêu bút bi, bao nhiêu vở, bao nhiêu thước kẻ?
Bài 4 (1,5 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm M, N sao cho OM = 2cm, ON = 5cm
a Trong ba điểm O, M, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
b Tính độ dài MN?
c Vẽ tia Ox' là tia đối của tia Ox Lấy điểm D trên tia Ox' sao cho OD = 1cm Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng ND không? Vì sao?
Bài 5 (0,5 điểm) Cho a, b là hai số tự nhiên không nguyên tố cùng nhau, a=5n+3, b=6n+1
(n∈¥) Tìm ước chung lớn nhất của a và b
Trang 4ĐỀ THI HỌC KÌ I – TOÁN 6 – ĐỀ SỐ 4
I Trắc nghiệm (2 điểm) :Khoanh tròn vào đáp án đúng :
1 Tập hợp M ={4;13;7; 25} Cách viết nào sau đây là đúng
A 14 M∈ B {13; 25}∈M C 25 M∉ D { }4;7 ⊂M
2 Kết quả của phép tính 7 : 76 2 là
A 3
7
3 Kết quả phân tích ra thừa số nguyên tố nào sau đây là đúng?
84 2 21= B 3
340 2 5.17= C 92 2.46 = D 2
228 2 3.19=
4 ƯCLN(126;144) là:
5 Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố:
A {3;5;7;11} B {3;10;7;13} C {13;15;17;19} D {1; 2;5;7}
6 Cho biết − + = 12 x 3 Giá trị của x là
7 Cho 3 điểm D, H, G thẳng hàng Nếu DG HG DH+ = thì:
Trang 5C H nằm giữa D và G D Một kết quả khác
8 Cho hình vẽ Khi đó:
A Hai tia Ax, By đối nhau B Hai tia AB, BA đối nhau
C Hai tia Ay, AB đối nhau D Hai tia Bx, By đối nhau
II Tự luận ( 8 điểm ) :
Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)
a 18.25 75.18 1200+ − b { ( ) } ( )2
20 2.3 5− + −2 2.6 : 2+ 4.5
c 6 : 67 5+3.32−20170
Bài 2 (1,5 điểm) Tìm x biết
a x+ = − + 7 23 5 b 2x+ 1− =8 8 c (4x−16 : 3) 2 =4
Bài 3 (2 điểm) Một trường có khoảng 700 đến 800 học sinh Tính số học sinh của trường, biết
rằng khi xếp hàng 40 học sinh hay 45 học sinh đều thừa 3 người
Bài 4 (2,5 điểm) Trên tia Ax, vẽ hai điểm M và N sao cho AM =3cm AN, =5cm
a Tính độ dài MN?
b Gọi I là trung điểm của MN Tính độ dài đoạn thẳng MI
c Vẽ tia Ay là tia đối của tia Ax Trên tia Ay xác định điểm H sao cho AH = 3cm Chứng tỏ A
là trung điểm của đoạn thẳng HM
Bài 5 (0,5 điểm) Tìm số tự nhiên n để (3n+5 ) (M n+1)
ĐỀ THI HỌC KÌ I – TOÁN 6 – ĐỀ SỐ 5 I.Trắc nghiệm (2 điểm)
1 Kết quả của phép tính 6 : 610 2 là
1
2 Kết quả của phép tính 4 3
3 3 là
3 Số phần tử của tập hợp P= ∈ − ≤ <{x ¥ 3 x 3} là
4 Cho S = +14 76+x Điều kiện của số tự nhiên x để S chia hết cho 2 là
A x là số chẵn B x là số lẻ C x bất kì D x∈¥*
5 Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 5;0; 2;7−
A 0; 2;5;7− B −2;0;5;7 C 0;7;5; 2− D −2;5;7;0
6 Cho a=2 5.7 ; 4 b=2 3.73 thì ƯCLN( )a b, là
A 2 73 B 2 3.5.73 C 2 53 D 3.5.7
7 Nếu điểm E nằm giữa điểm B và C thì
A BC EC BE+ = B BE BC EC+ = C BE EC BC+ = D Cả A, B, C đều đúng
8 Nếu M là trung điểm của AB thì:
A MA=2.MB B AB=2.AM C MB=2.AB D AM =AB
II Tự luận ( 8 điểm) :
x
Trang 6Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)
a (−15) (+ −17)+ + −11 35 b 2 2
21.4 +21.59 21.5+ c ( 2 3) 0
75− 3.5 −4.2 +2015
Bài 2 (1,5 điểm) Tìm x biết
a (x+12)−30 68= b 134 5− (x+ =4) 2 22 4 c 3 2 7x+ 2 = 2+5.20080
Bài 3 (2 điểm) Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 700 đến 800 học sinh Mỗi khi
xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều vừa đủ hàng Tìm số học sinh khối 6 của trường đó
Bài 4 (2,5 điểm) Trên tia Ox vẽ hai điểm A và B sao cho OA= 2cm và OB= 4cm
a Trong 3 điểm A, O, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
b So sánh OA và AB
c Chứng tỏ rằng điểm A là trung điểm của đoạn thẳng OB
d Trên tia Oy là tia đối của tia Ox lấy điểm C sao cho O là trung điểm của CA Chứng minh
3
CB= CO
Bài 5 (0,5 điểm) Tìm số tự nhiên n để 3(n+2 ) (M n−2)
Hướng dẫn giải đề 1
I Trắc nghiệm ( 1 điểm)
II Tự luận (9 điểm)
Bài 1 (2 điểm)
a
143.64 43.64
64 143 43
64.100
64.00
−
=
=
b
4
3
2 128 : 19 15
16 128 : 4
16 128 : 64
16 2
18
= +
= +
= +
=
c
115 40 11 35
155 11 35 109
= − d
55 : 121: 100 22 67
55 : 121: (100 89)
55 : 121:11
55 :11 5
=
=
=
Bài 2 ( 2 điểm)
a
Trang 7( )
4 12 120
12 120 : 4
12 30
30 12
18
x
x
x
x
x
+ =
+ =
=
b
2
2
2
2
2
93 15 3 3
93 15 27
15 93 27
15 66
66 15
81
x
x
x
x
x
x
x hay x
− =
=
c
25 39
25 39 14
x x
x
= −
d
2 x 10
5 5 : 5
5 5
2x 10
x 10 : 2
x 5
=
=
=
=
=
Trang 8Bài 3 (2 điểm)
Gọi số học sinh khối 6 là a ( học sinh, 290 a 320; a< < ∈¥ * )
Vì học sinh khối 6 của Trường THCS A khi xếp thành 12 hàng , 15 hàng hoặc 20 hàng để dự buổi chào cờ đầu tuần đều đủ hàng
a 12
a 15 a BC 12,15, 20
a 20
⇒ ∈
M
M
M
Ta có:
2
2
12 2 3
15 3.5
20 2 5
=
=
=
2
BCNN(12,15, 20) 2 3.5 60
BC(12,15, 20) BC(60) 0,60,120,180, 240,300,360,
Vì 290 a 320 < < nên a = 300 (t/m)
Vậy số học sinh khối 6 của trường là 300 học sinh
Bài 4 ( 2,5 điểm )
a Trên Ax có
AM = 4cm
AB = 8cm
⇒ AM < AB (4cm < 8cm)
⇒ M nằm giữa A và B
b Vì M nằm giữa A và B (cm a)
⇒AM MB AB+ =
Thay số: 4 BM 8 + =
BM 8 4
BM 4(cm).
= −
=
Vì AM = 4cm, BM = 4cm
AM BM
c M có là trung điểm của AB Vì:
- M nằm giữa A và B (cm a)
- MA = MB (cm b)
Bài 5 (0,5 điểm )
Trang 9Ta có :
4 a = - b - 4 ;
6 c = - b - 6 ;
a b
b c
Thay a = - b - 4 ; c = - b - 6 vào a c+ = 12 ta được :
-b – 4 + ( -b – 6 ) = 12
- 2b – 10 =12
- 2b = 12+10
- 2b =22
b = 22 : (-2)
b= -11(t/m)
Suy ra : a = 11 – 4 = 7 (t/m);
c = 11 – 6 = 5 (t/m)
Vậy a = 7 ; b = -11; c = 5
Hướng dẫn giải đề 2 Bài 1 ( 2 điểm )
Trang 1021.54 21.46 2000
21 54 46 2000
21.100 2000
2100 2000
100
=
b)
55 : 121: (100 89)
55 : 121:11
55 :11
5
=
=
=
c)
90 4.5 7.3
90 4.25 7.9
90 100 63
90 37 53
= d)
5 4 3 2 1
25 16 9 4 1
25 16 4 9 1
25 20 10 15
=
Bài 2 (2 điểm)
a) Gọi A là tổng tất cả các số nguyên x
Vì − ≤ < ⇒ ∈ − −3 x 4 x { 2; 1;0;1; 2;3} nên A= − + − + + + + =( ) ( )2 1 0 1 2 3 3
Vậy tổng tất cả các số nguyên x là 3
b)
b.1)
86 3 24 32
3 24 86 32
3 24 54
3 54 24
3 78
26
x
x
x
x
x
x
=
=
b.2)
47 115 0
47 115
47 115 47 115
115 47 115 47
x
x
Trang 11c) Vì 72* 5M nên *={ }0,5
Mà 72* 9M nên (7 2 *+ + ) M9 hay(9 * 9+ )M⇒ =* 0
Vậy số cần tìm là 720
d) Ta có
15
15;18 18
x
x BC
x
⇒ ∈
M
M
Mà x là số tự nhiên nhỏ nhất khác 0
(15;18)
x BCNN
⇒ =
2
15 3.5;
15;18 2.3 5 90
18 2.3 BCNN
Vậy x = 90
Bài 3 ( 2 điểm )
Gọi số tổ có thể chia được nhiều nhất là a (tổ; a N∈ * )
Vì giáo viên phụ trách muốn chia số học sinh trên ra thành các tổ gồm cả nam và nữ, số nam và
nữ được chia đều vào các tổ nên a UCLN= (120;112)
3
3 4
120 2 3.5
(120;112) 2 8
112 2 7 UCLN
Suy ra a = 8 (tổ) (t/m)
Vậy số tổ có thể chia được nhiều nhất là 8 tổ
Mỗi tổ có số học sinh nam là 120 : 8 = 15 (học sinh)
Mỗi tổ có số học sinh nữ là 112 : 8 = 14 (học sinh)
Vậy mỗi tổ có 15 học sinh nam và 14 học sinh nữ
Bài 4 ( 3,5 điểm) :
a)Trên tia Ax có
2
2 6 6
AB cm
AB AC
AC cm
= ⇒ < <
Suy ra B nằm giữa A và C
b) Vì B nằm giữa A và C
6 2
4
AB BC AC
BC
BC
BC cm
= −
=
Vậy BC = 4cm
Trang 12c)Vì K là trung điểm của BC nên K nằm giữa B và C ; 1 2
2
BK CK= = BC= cm
Trên Ax có K nằm giữa B và C nên B nằm giữa A và K
2 2 4
Vậy BK CK= =2cm AK; =4cm
d) Vì A là trung điểm của MB nên MA = AB ( = 2 cm)
Ta có : M thuộc tia đối của tia Ax nên A nằm giữa B và M ; A nằm giữa M và C
Do A nằm giữa B và M
2 2 4
Lại có A nằm giữa M và C
2 6 8
Trên tia Mx có
2
8
MA cm
MB cm MA MB MC
MC cm
= ⇒ < < < <
Suy ra B nằm giữa M và C
Mà MB = BC = 4cm
Vậy B là trung điểm của MC
Bài 5 ( 0,5 điểm) :
Gọi ƯCLN (a; b) = d
Vì a, b là hai số tự nhiên không nguyên tố cùng nhau nên d ≠1
Ta có 5a−4b=5 4( n+ −3) (4 5n+ =1) 20n+ −15 20n− =4 11
Mà a d (5a 4b d) 11 d
b d
M
M
11 /
d t m
⇒ =
Vậy ƯCLN (a; b) = 11
Hướng dẫn giải đề 3 I.Trắc nghiệm ( 2 điểm)
II.Tự luận (8 điểm)
Bài 1 ( 1.5 điểm ) :
a)
23.134 34.23
23 134 34
23.100
2300
−
=
=
b)
297 630 297 330
297 297 330 630 300
= − + + − +
=
c)
Trang 13( )
2
10 60 : 5 : 5 3.5
100 60 : 5 15
100 60 : 25 15
100 60 :10
100 6
94
=
Bài 2 ( 1,5 điểm ) :
a)
( )
75 : 5 20
75 : 15
75 :15
5
x
x
x
x
= − +
=
=
=
b)
5 5 5
5 2017 2 3
5 1 8.3
5 1 24
5 24 1
5 2
2 5 3
x x x x x
x x x
+ + + + +
− =
− =
= + =
= −
= −
Trang 14Trung tâm Luyện thi 123
c)
7 2
x
x hay x
+ =
Bài 3 ( 2 điểm ) :
Gọi số phần thưởng có thể chia được nhiều nhất là a ( phần thưởng; a N∈ * )
Vì Cô giáo muốn chia 48 bút bi, 36 quyển vở, 24 thước kẻ thành các phần thưởng sao cho mỗi phần thưởng có số bút và số vở như nhau và chia được nhiều nhất số phần thưởng nên
(48;36; 24)
a UCLN=
4
3
48 2 3
36 2 3 (48;36;24) 2 3 12
24 2 3
UCLN
=
Suy ra a = 12 (phần thưởng) (t/m)
Vậy số phần thưởng chia được nhiều nhất là 12 phần thưởng
Mỗi phần thưởng có số bút bi là 48 :12 = 4 (bút bi)
Mỗi phần thưởng có số vở là 36 :12 = 3 (vở)
Mỗi phần thưởng có số thước kẻ là 24 :12 = 2 (thước kẻ)
Vậy mỗi phần thưởng có 4 bút bi; 3 quyển vở và 2 thước kẻ
Bài 4 ( 2,5 điểm) :
a)Trên tia Ox có
2
2 5 5
OM cm
OM ON
ON cm
⇒ < <
Suy ra M nằm giữa O và N
b)Vì M nằm giữa O và N
5 2
3
OM MN ON
MN
MN
MN cm
= −
=
Vậy MN = 3cm
c)Vì tia Ox’ là tia đối của tia Ox nên O nằm giữa D và M ; O nằm giữa D và N
Do O nằm giữa D và M
1 2 3
DO OM DM
Lại có O nằm giữa D và N
1 5 6
DO ON DN
Trên tia Dx có
Page 14
Trang 15Trung tâm Luyện thi 123
1
6
DO cm
DM cm DO DM DN
DN cm
= ⇒ < < < <
Suy ra M nằm giữa D và N
Mà DM = MN = 3cm
Vậy M là trung điểm của ND
Bài 5 ( 0,5 điểm) :
Gọi ƯCLN (a; b) = d
Vì a, b là hai số tự nhiên không nguyên tố cùng nhau nên d ≠1
Ta có 6a−5b=6 5( n+ −3) (5 6n+ =1) 30n+ −18 30n− =5 13
Mà a d (6a 5b d) 13 d
b d
M
M
13 /
d t m
⇒ =
Vậy ƯCLN (a; b) = 13
Hướng dẫn giải đề 4 I.Trắc nghiệm ( 2 điểm)
II.Tự luận (8 điểm)
Bài 1 ( 1.5 điểm ) :
a
18.25 75.18 1200
18 25 75 1200
18.100 1200
1800 1200
600
=
b
2 2
20 2.3 5 2 2.6 : 2 4.5
20 6 5 2 12 : 2 20 14.5 10 : 2 400
70 10 : 2 400
60 : 2 400
30 400 430
= − + − +
=
c
Page 15
Trang 16Trung tâm Luyện thi 123
2
6 : 6 3.3 2017
6 3.9 1
36 27 1
62
=
Bài 2 ( 1,5 điểm ) :
a)
7 23 5
7 18
18 7
25
x
x
x
x
+ = − +
+ = −
= − −
= −
b)
1
1
1
2 8 8
2 8 8
2 16
1 4
3
x
x
x
x
x
x
+
+
+
+
− =
= +
=
=
+ =
=
Page 16
Trang 172
4 16 : 3 4
4 16 : 9 4
4 16 4.9
4 16 36
4 36 16
4 52
52 : 4
13
x
x
x
x
x
x
x
x
− =
− =
=
=
=
Bài 3 ( 2 điểm ) :
Gọi số học sinh của trường là a ( 700 < a < 800 ; a N∈ * )
Vì khi xếp hàng 40 học sinh hay 45 học sinh đều thừa 3 người nên a – 3 chia hết cho 45 và 40
3 40; 45
a BC
⇒ − ∈
Ta có :
3
3
2 3
45 3 5
40 2 5
40; 45 3 2 5 360
40; 45 360 0;360;720;1080;
BCNN
=
=
Do 700 < <a 800 ⇒ 697 < − <a 3 797
Suy ra
3 720
720 3
723 ( / )
a
a
− =
=
Vậy số học sinh của trường là 723 học sinh
Bài 4 ( 2,5 điểm) :
a)Trên tia Ax có
3
3 5 5
AM cm
AM AN
AN cm
⇒ < <
Suy ra M nằm giữa A và N
5 3
2
AM MN AN
MN
MN
MN cm
= −
=
Vậy MN = 2cm
b)Vì I là trung điểm của MN nên 1 1
2
MI =IN = MN = cm Vậy MI = 1 cm.
Trang 18c) Vì tia Ay là tia đối của tia Ax nên A nằm giữa H và M
Mà AH = AM =3cm
Vậy A là trung điểm của HM
Bài 5 ( 0,5 điểm) :
Ta có 3n+ =5 (3n+ + =3) 2 3.(n+ +1) 2
Do
M
M M
(t/m) (không t/m)-2 (t/m)1 (không t/m)-3 Vậy n∈{ }0;1 .
Hướng dẫn giải đề 5
I Trắc nghiệm ( 2 điểm)
II Tự luận (8 điểm)
Bài 1 ( 1.5 điểm ) :
a)
32 11 35
14
= − + +
=
b)
21.4 21.59 21.5 21.16 21.59 21.25
21 16 59 25 21.100
2100
=
=
c)
Trang 19( )
75 3.5 4.2 2015
75 3.25 4.8 1
75 75 32 1
75 75 32 1
33
=
Bài 2 ( 1,5 điểm ) :
a)
( 12) 30 68
12 68 30
12 98
98 12
86
x
x
x
x
x
+ =
=
b)
2 4
134 5 4 2 2
134 5 4 64
5 4 134 64
5 4 70
4 70 : 5
4 14
14 4
10
x x x x x x x x
+ = + = + =
= −
=
c)
2
2
2
2
2 3
3 2 7 5.2008
3 2 49 5.1
3 2 54
3 54 : 2
3 27
2 3
3 2
1
x
x
x
x
x
x
x
x
x
+
+
+
+
+
+
=
=
=
=
+ =
= −
=
Bài 3 ( 2 điểm ) :
Gọi số học sinh khối 6 là a ( 700 ≤ <a 800 ; a N∈ * )
Vì khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 vừa đủ hàng nên a chia hết cho 12; 15 và 18
(12;15;18)
a BC
⇒ ∈
Ta có :
2
2
2 2
12 2 3
15 3.5
18 2.3
12;15;18 3 2 5 180
12;15;18 180 0;180;360;540;720;900;
BCNN
=
=
=
Do 700 ≤ <a 800 ; a N∈ *
Suy ra a=720