Khái quát chung về thẩm định giá 1.1.. Khái niệm thẩm định giá 1.2.. Đặc điểm của hoạt động thẩm định giá 2.. Điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá 2.1.. KẾT LUẬN DANH MỤC TÀI LIỆU
Trang 1MỤC LỤC
I MỞ ĐẦU
II NỘI DUNG
1 Khái quát chung về thẩm định giá
1.1 Khái niệm thẩm định giá
1.2 Đặc điểm của hoạt động thẩm định giá
2 Điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
2.1 Đi u ki n kinh doanh d ch v th m đ nh giá c a doanh nghi p th m đ nh giá ề ệ ị ụ ẩ ị ủ ệ ẩ ị
2.1.1 Đi u ki n thành l p và ho t đ ng c a doanh nghi p th m đ nh giá ề ệ ậ ạ ộ ủ ệ ẩ ị
2.1.2 Đi u ki n thành l p chi nhánh doanh nghi p th m đ nh giá ề ệ ậ ệ ẩ ị
2.1.3 Ho t đ ng c a t ch c th m đ nh giá n ạ ộ ủ ổ ứ ẩ ị ướ c ngoài t i Vi t Nam ạ ệ
2.2 Đi u ki n hành ngh ề ệ ề th m đ nh giá ẩ ị c a th m đ nh viên v giá ủ ẩ ị ề
2.2.1 Tiêu chu n c a th m đ nh viên v giá ẩ ủ ẩ ị ề
2.2.2 Đi u ki n hành ngh c a th m đ nh viên v giá ề ệ ề ủ ẩ ị ề
3 Th m đ nh giá c a nhà n ẩ ị ủ ướ c.
4 Th c tr ng và m t s gi i pháp hoàn thi n pháp lu t v đi u ki n kinh doanh ự ạ ộ ố ả ệ ậ ề ề ệ
d ch v th m đ nh giá ị ụ ẩ ị
4.1 Thành t u ự
4.2 H n ch ạ ế
4.3 Giải pháp
III KẾT LUẬN
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
Một số cụm từ viết tắt:
TĐG
:
Thẩm định giá
BLDS: Bộ luật dân sự
DN : Doanh nghi pệ
LDN : Luật doanh nghiệp
Trang 2I M Đ U Ở Ầ
Ho t đ ng th m đ nh giá là m t d ch v chuyên nghi p, c n thi t cho s v n hành c a n nạ ộ ẩ ị ộ ị ụ ệ ầ ế ự ậ ủ ề kinh t th trế ị ường Có th coi TĐG là trung tâm c a các ho t đ ng kinh t vì m i ho t đ ngể ủ ạ ộ ế ọ ạ ộ kinh t đ u ch u tác đ ng b i khái ni m giá tr , mà vi c TĐG là đ xác đ nh giá tr c a tài s nế ề ị ộ ở ệ ị ệ ể ị ị ủ ả trên th trị ường Xu t phát t ý nghĩa và vai trò to l n c a ho t đ ng TĐG ngấ ừ ớ ủ ạ ộ ười vi t đã ch nế ọ
ho t đ ng này làm đ tài ti u lu n c a mình TĐG là m t ngành ngh kinh doanh có đi uạ ộ ề ể ậ ủ ộ ề ề
ki n, bài vi t dệ ế ưới đây trình bày đi u ki n kinh doanh c a d ch v này, giúp ta có m t cái nhìnề ệ ủ ị ụ ộ sâu s c h n v d ch v ắ ơ ề ị ụ th m đ nh giáẩ ị
II N I DUNG Ộ
1.Khái quát chung v ề th m đ nh giá ẩ ị
1.1 Khái ni m ệ th m đ nh giá ẩ ị
T i Vi t Nam, m t nạ ệ ộ ước ti p c n v i ho t đ ng TĐG mu n h n so v i các nế ậ ớ ạ ộ ộ ơ ớ ước trên th gi i,ế ớ nên trên c s h c h i kinh nghi m c a các nơ ở ọ ỏ ệ ủ ước k t h p v i tình hình th c t c a ho t đ ngế ợ ớ ự ế ủ ạ ộ này Vi t Nam, l n đ u tiên Pháp l nh giá Vi t Nam ngày 8/5/2002 đã đ a ra đ nh nghĩa vở ệ ầ ầ ệ ệ ư ị ề TĐG t i Đi u 4 nh sau: “ạ ề ư Th m đ nh giá ẩ ị là vi c đánh giá ho c đánh giá l i giá tr c a tài s n ệ ặ ạ ị ủ ả phù h p v i th tr ợ ớ ị ườ ng t i m t đ a đi m, th i đi m nh t đ nh theo tiêu chu n c a Vi t Nam ạ ộ ị ể ờ ể ấ ị ẩ ủ ệ
ho c thông l qu c t ặ ệ ố ế”.
Kho n 15 Đi u 4 Lu t giá 2012 (có hi u l c t 1/1/2013) đ nh nghĩa l i nh sau: “ả ề ậ ệ ự ừ ị ạ ư Th m đ nh ẩ ị giá là vi c c quan, t ch c có ch c năng th m đ nh giá xác đ nh giá tr b ng ti n c a các lo i ệ ơ ổ ứ ứ ẩ ị ị ị ằ ề ủ ạ tài s n theo quy đ nh c a B lu t dân s phù h p v i giá th tr ả ị ủ ộ ậ ự ợ ớ ị ườ ng t i m t đ a đi m, th i đi m ạ ộ ị ể ờ ể
nh t đ nh, ph c v cho m c đích nh t đ nh theo tiêu chu n th m đ nh giá ấ ị ụ ụ ụ ấ ị ẩ ẩ ị ”
Nhìn chung, các đ nh nghĩa trên đ u th hi n đị ề ể ệ ược d u hi u c b n c a ho t đ ng th m đ nhấ ệ ơ ả ủ ạ ộ ẩ ị giá đó là: ho t đ ng xác đ nh giá tr c a tài s n trên th trạ ộ ị ị ủ ả ị ường theo m t m c đích c th đãộ ụ ụ ể
đ nh trị ướ ạc t i m t th i đi m, đ a đi m nh t đ nh.ộ ờ ể ị ể ấ ị
1.2 Đ c đi m c a ho t đ ng th m đ nh giá ặ ể ủ ạ ộ ẩ ị
Ngoài nh ng d u hi u c b n c a m t ho t đ ng thữ ấ ệ ơ ả ủ ộ ạ ộ ương m i, d ch v th m đ nh giá còn cóạ ị ụ ẩ ị
nh ng đi m đ c thù riêng:ữ ể ặ
Th nh t ứ ấ , ch th tham gia quan h TĐG g m có hai bên: bên th c hi n TĐG và bên yêu c uủ ể ệ ồ ự ệ ầ TĐG
Theo Lu t giá 2012 thì bên th c hi n th m đ nh giá là t ch c ngh nghi p th m đ nh giáậ ự ệ ẩ ị ổ ứ ề ệ ẩ ị
được thành l p và ho t đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t v h i và quy đ nh c a pháp lu t vậ ạ ộ ị ủ ậ ề ộ ị ủ ậ ề
th m đ nh giáẩ ị Cá nhân không được ho t đ ng ạ ộ th m đ nh giáẩ ị đ c l p.ộ ậ
Bên yêu c u ầ th m đ nh giáẩ ị (khách hàng) có th là t ch c, cá nhân có nhu c u TĐG tài s nể ổ ứ ầ ả thuê doanh nghi p ệ th m đ nh giáẩ ị th c hi n cung c p d ch v ự ệ ấ ị ụ th m đ nh giáẩ ị theo h p đ ngợ ồ
th m đ nh giáẩ ị
Th hai ứ , đ i tố ượng c a d ch v ủ ị ụ th m đ nh giáẩ ị
Theo quy đ nh c a pháp lu t hi n hành Vi t Nam thì đ i tị ủ ậ ệ ở ệ ố ượng c a d ch v ủ ị ụ th m đ nh giáẩ ị
g m t t c các lo i tài s n h p pháp đồ ấ ả ạ ả ợ ược phép l u thông Tuy nhiên, do tính ch t đ c thù c aư ấ ặ ủ
ho t đ ng ạ ộ th m đ nh giáẩ ị nên không ph i tài s n nào cũng đả ả ược các c quan, t ch c, cá nhânơ ổ ứ yêu c u ầ th m đ nh giáẩ ị mà h u h t đó là nh ng tài s n có đ c thù v giá tr cũng nh giá tr sầ ế ữ ả ặ ề ị ư ị ử
d ng Nh ng tài s n này thụ ữ ả ường r t khó xác đ nh giá tr th c c a nó so v i các lo i tài s nấ ị ị ự ủ ớ ạ ả khác, ch ng h n nh tài s n vô hình, giá tr doanh nghi p, quy n tài s n b t đ ng s n, máyẳ ạ ư ả ị ệ ề ả ấ ộ ả móc thi t b đã qua s d ng …ế ị ử ụ
Th ba ứ , d ch v ị ụ th m đ nh giáẩ ị tài s n đả ược xác l p trên c s h p đ ng b ng văn b n.ậ ơ ở ợ ồ ằ ả
V i tính ch t ph c t p c a quan h ớ ấ ứ ạ ủ ệ th m đ nh giáẩ ị tài s n, kh năng phát sinh tranh ch pả ả ấ trong quá trình th c hi n h p đ ng là r t l n, nên h p đ ng d ch v ự ệ ợ ồ ấ ớ ợ ồ ị ụ th m đ nh giáẩ ị tài s nả luôn ph i đả ược th hi n dể ệ ưới nh ng hình th c đ m b o rõ ràng nh t đ giúp cho quá trìnhữ ứ ả ả ấ ể
th c hi n cũng nh gi i quy t tranh ch p tr lên thu n l i h n Vì v y, hình th c c a h pự ệ ư ả ế ấ ở ậ ợ ơ ậ ứ ủ ợ
đ ng ồ th m đ nh giáẩ ị tài s n h u h t các nả ở ầ ế ước đ u quy đ nh b t bu c ph i th hi n b ng vănề ị ắ ộ ả ể ệ ằ
b n.ả
Th t ứ ư, th m đ nh giáẩ ị tài s n là m t hành vi thả ộ ương m i đ c l p.ạ ộ ậ
Trang 3Thương nhân th c hi n vi c TĐG nh m t ngh nghi p đ c l p và thự ệ ệ ư ộ ề ệ ộ ậ ường xuyên Thương nhân kinh doanh d ch v TĐG sẽ đị ụ ược tr thù lao theo th a thu n ho c theo quy đ nh c aả ỏ ậ ặ ị ủ pháp lu t ngay c trong các trậ ả ường h p TĐG theo yêu c u c a c quan nhà nợ ầ ủ ơ ước có th mẩ quy n.ề
2 Đi u ki n kinh doanh d ch v th m đ nh giá ề ệ ị ụ ẩ ị
Do tính ch t ph c t p c a ho t đ ng th m đ nh giá nên đòi h i ngay t đ u khi các ch th cóấ ứ ạ ủ ạ ộ ẩ ị ỏ ừ ầ ủ ể
ý đ nh tham gia vào ho t đ ng này đã c n ph i có s ki m tra, giám sát c a nhà nị ạ ộ ầ ả ự ể ủ ước Pháp
lu t hi n hành v th m đ nh giá đã quy đi u ki n kinh doanh d ch v th m đ nh giá khá hoànậ ệ ề ẩ ị ề ệ ị ụ ẩ ị
ch nh.ỉ
2.1 Đi u ki n kinh doanh d ch v th m đ nh giá c a doanh nghi p th m đ nh giá ề ệ ị ụ ẩ ị ủ ệ ẩ ị
2.1.1 Đi u ki n thành l p và ho t đ ng c a doanh nghi p th m đ nh giá ề ệ ậ ạ ộ ủ ệ ẩ ị
Theo Đi u 38 Lu t giá 2012 thì doanh nghi p TĐG đề ậ ệ ược thành l p theo quy đ nh c a LDN.ậ ị ủ Doanh nghi p ệ th m đ nh giáẩ ị mu n đố ược ho t đ ng thì ph i có Gi y ch ng nh n đ đi u ki nạ ộ ả ấ ứ ậ ủ ề ệ kinh doanh d ch v ị ụ th m đ nh giáẩ ị do B tài chính c p Ngoài đi u ki n ộ ấ ề ệ có Gi y ch ng nh nấ ứ ậ đăng ký kinh doanh, Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p ho c Gi y ch ng nh n đ u tấ ứ ậ ệ ặ ấ ứ ậ ầ ư theo quy đ nh c a pháp lu t, ị ủ ậ đi u ki n đ đề ệ ể ược c p Gi y ch ng nh n đ đi u ki n kinhấ ấ ứ ậ ủ ề ệ doanh d ch v ị ụ th m đ nh giáẩ ị được pháp lu t quy đ nh riêng đ i v i t ng lo i hình doanhậ ị ố ớ ừ ạ nghi p C th :ệ ụ ể
* Công ty trách nhi m h u h n m t thành viên ệ ữ ạ ộ khi đ ngh c p Gi y ch ng nh n đ đi u ki nề ị ấ ấ ứ ậ ủ ề ệ kinh doanh d ch v ị ụ th m đ nh giá ẩ ị ph i đ các đi u ki n sau:ả ủ ề ệ
- Có ít nh t 03 th m đ nh viên v giá đăng ký hành ngh t i doanh nghi p, trong đó ph i cóấ ẩ ị ề ề ạ ệ ả thành viên là ch s h u;ủ ở ữ
- Ngườ ại đ i di n theo pháp lu t, Giám đ c ho c T ng Giám đ c c a công ty trách nhi m h uệ ậ ố ặ ổ ố ủ ệ ữ
h n m t thành viên ph i là th m đ nh viên v giá đăng ký hành ngh t i doanh nghi p.ạ ộ ả ẩ ị ề ề ạ ệ
* Công ty trách nhi m h u h n hai thành viên tr lên ệ ữ ạ ở khi đ ngh c p Gi y ch ng nh n đ đi uề ị ấ ấ ứ ậ ủ ề
ki n kinh doanh d ch v ệ ị ụ th m đ nh giáẩ ị ph i đ các đi u ki n sau:ả ủ ề ệ
- Có ít nh t 03 th m đ nh viên v giá đăng ký hành ngh t i doanh nghi p, trong đó t i thi uấ ẩ ị ề ề ạ ệ ố ể
ph i có 02 thành viên góp v n;ả ố
- Ngườ ại đ i di n theo pháp lu t, Giám đ c ho c T ng Giám đ c c a công ty trách nhi m h uệ ậ ố ặ ổ ố ủ ệ ữ
h n hai thành viên ph i là th m đ nh viên v giá đăng ký hành ngh t i doanh nghi p;ạ ả ẩ ị ề ề ạ ệ
- Ph n v n góp c a thành viên là t ch c không đầ ố ủ ổ ứ ược vượt quá m c v n góp do Chính phứ ố ủ quy đ nh Ngị ườ ại đ i di n c a thành viên là t ch c ph i là th m đ nh viên v giá đăng ký hànhệ ủ ổ ứ ả ẩ ị ề ngh t i doanh nghi p.ề ạ ệ
* Công ty h p danh ợ khi đ ngh c p Gi y ch ng nh n đ đi u ki n kinh doanh d ch v ề ị ấ ấ ứ ậ ủ ề ệ ị ụ th mẩ
đ nh giáị ph i đ các đi u ki n sau:ả ủ ề ệ
- Có ít nh t 03 th m đ nh viên v giá đăng ký hành ngh t i doanh nghi p, trong đó t i thi uấ ẩ ị ề ề ạ ệ ố ể
ph i có 02 thành viên h p danh;ả ợ
- Ngườ ại đ i di n theo pháp lu t, Giám đ c ho c T ng Giám đ c c a công ty h p danh ph i làệ ậ ố ặ ổ ố ủ ợ ả
th m đ nh viên v giá đăng ký hành ngh t i doanh nghi p.ẩ ị ề ề ạ ệ
* Doanh nghi p t nhân ệ ư khi đ ngh c p Gi y ch ng nh n đ đi u ki n kinh doanh d ch về ị ấ ấ ứ ậ ủ ề ệ ị ụ
th m đ nh giáẩ ị ph i đ các đi u ki n sau:ả ủ ề ệ
- Có ít nh t 03 th m đ nh viên v giá đăng ký hành ngh t i doanh nghi p, trong đó có 01ấ ẩ ị ề ề ạ ệ
th m đ nh viên là ch doanh nghi p t nhân;ẩ ị ủ ệ ư
- Giám đ c doanh nghi p t nhân ph i là th m đ nh viên v giá đăng ký hành ngh t i doanhố ệ ư ả ẩ ị ề ề ạ nghi p.ệ
* Công ty c ph n ổ ầ khi đ ngh c p Gi y ch ng nh n đ đi u ki n kinh doanh d ch v ề ị ấ ấ ứ ậ ủ ề ệ ị ụ th mẩ
đ nh giáị ph i đ các đi u ki n sau:ả ủ ề ệ
- Có ít nh t 03 th m đ nh viên v giá đăng ký hành ngh t i doanh nghi p, trong đó t i thi uấ ẩ ị ề ề ạ ệ ố ể
ph i có 02 c đông sáng l p;ả ổ ậ
- Ngườ ại đ i di n theo pháp lu t, Giám đ c ho c T ng Giám đ c c a công ty c ph n ph i làệ ậ ố ặ ổ ố ủ ổ ầ ả
th m đ nh viên v giá đăng ký hành ngh t i doanh nghi p;ẩ ị ề ề ạ ệ
Trang 4- Ph n v n góp c a thành viên là t ch c không đầ ố ủ ổ ứ ược vượt quá m c v n góp do Chính phứ ố ủ quy đ nh Ngị ườ ại đ i di n c a thành viên là t ch c ph i là th m đ nh viên v giá đăng ký hànhệ ủ ổ ứ ả ẩ ị ề ngh t i doanh nghi p.ề ạ ệ
Nhìn chung đi u ki n đ các doanh nghi p TĐG đề ệ ể ệ ượ ấc c p gi y ch ng nh n đ đi u ki n kinhấ ứ ậ ủ ề ệ doanh là doanh nghi p đó ph i có ít nh t 03 th m đ nh viên v giá đăng kí hành ngh t i DN;ệ ả ấ ẩ ị ề ề ạ
người đ i di n, Giám đ c ho c T ng giám đ c ph i là th m đ nh viên v giá đăng kí hànhạ ệ ố ặ ổ ố ả ẩ ị ề ngh t i DN.ề ạ
Th m đ nh giáẩ ị là m t ngh khó, đòi h i tính chuyên sâu và đ o đ c ngh nghi p cao K t quộ ề ỏ ạ ứ ề ệ ế ả
th m đ nh giáẩ ị là m t căn c quan tr ng đ các ch s h u tài s n ho c c quan nhà nộ ứ ọ ể ủ ở ữ ả ặ ơ ước quy t đ nh ho c phê duy t giá tài s n, hàng hóa, d ch v Vì v y, ch doanh nghi p ế ị ặ ệ ả ị ụ ậ ủ ệ th m đ nhẩ ị giá ph i có chuyên môn v lĩnh v c này và ph i ch u trách nhi m trả ề ự ả ị ệ ước pháp lu t v k t quậ ề ế ả
th m đ nh giáẩ ị , tương t nh yêu c u đ i v i doanh nghi p ki m toán quy đ nh trong Lu tự ư ầ ố ớ ệ ể ị ậ
Ki m toán đ c l p.ể ộ ậ
Trong quá trình ho t đ ng th m đ nh giá, doanh nghi p th m đ nh giá ph i thạ ộ ẩ ị ệ ẩ ị ả ường xuyên
đ m b o có đ các đi u ki n quy đ nh trên ả ả ủ ề ệ ị Doanh nghi p ệ th m đ nh giáẩ ị sẽ b đình ch kinhị ỉ doanh d ch v TĐG ị ụ n u sau 03 tháng liên t cế ụ không đ m b o m t trong các đi u ki n trênả ả ộ ề ệ
ho c có sai ph m nghiêm tr ng v chuyên môn ho c vi ph m tiêu chu n ặ ạ ọ ề ặ ạ ẩ th m đ nh giáẩ ị th mẩ
đ nh giáị là lĩnh v c kinh doanh có đi u ki n, nên vi c ph i duy trì đ s lự ề ệ ệ ả ủ ố ượng th m đ nh viênẩ ị
đượ ấc c p th là m t trong nh ng đi u ki n b t bu c, b i n u không đ s nhân l c t i thi u,ẻ ộ ữ ề ệ ắ ộ ở ế ủ ố ự ố ể doanh nghi p có th đóng c a, ho c t m d ng ho t đ ng b t c lúc nào khi ngệ ể ử ặ ạ ừ ạ ộ ấ ứ ười có thẻ
th m đ nh viên chuy n vi c, ho c ngh vi c.ẩ ị ể ệ ặ ỉ ệ
2.1.2 Đi u ki n thành l p chi nhánh doanh nghi p ề ệ ậ ệ th m đ nh giá ẩ ị
Doanh nghi p TĐG đệ ược thành l p chi nhánh doanh nghi p ậ ệ th m đ nh giáẩ ị theo quy đ nh c aị ủ BLDS và các quy đ nh pháp lu t khác có liên quan Chi nhánh doanh nghi p TĐG là đ n v phị ậ ệ ơ ị ụ thu c c a doanh nghi p TĐG, có nhi m v th c hi n m t ph n ho c toàn b công vi c TĐGộ ủ ệ ệ ụ ự ệ ộ ầ ặ ộ ệ theo s u quy n b ng văn b n c a doanh nghi p ự ỷ ề ằ ả ủ ệ th m đ nh giáẩ ị Doanh nghi p ệ th m đ nh giáẩ ị
ph i ch u trách nhi m v ho t đ ng c a chi nhánh TĐG do doanh nghi p thành l p ả ị ệ ề ạ ộ ủ ệ ậ
Chi nhánh doanh nghi p TĐG đệ ược thành l p, ho t đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t và ph iậ ạ ộ ị ủ ậ ả
có ít nh t 02 th m đ nh viên v giá, trong đó Giám đ c chi nhánh ph i là th m đ nh viên v giáấ ẩ ị ề ố ả ẩ ị ề đăng ký hành ngh t i doanh nghi p TĐG đã thành l p chi nhánh đó.ề ạ ệ ậ
2.1.3 Ho t đ ng c a t ch c th m đ nh giá n ạ ộ ủ ổ ứ ẩ ị ướ c ngoài t i Vi t Nam ạ ệ
Theo Lu t giá 2012, t ch c ậ ổ ứ th m đ nh giáẩ ị nước ngoài có đ đi u ki n theo quy đ nh c a Lu tủ ề ệ ị ủ ậ này và quy đ nh khác c a pháp lu t có liên quan đị ủ ậ ược th c hi n ho t đ ng ự ệ ạ ộ th m đ nh giáẩ ị t iạ
Vi t Nam.ệ
Vi c thành l p và ho t đ ng ệ ậ ạ ộ th m đ nh giáẩ ị c a t ch c ủ ổ ứ th m đ nh giáẩ ị nước ngoài t i Vi t Namạ ệ
th c hi n theo quy đ nh c a Lu t giá và quy đ nh khác c a pháp lu t có liên quan.ự ệ ị ủ ậ ị ủ ậ
Chính ph quy đ nh hình th c, ph m vi cung c p d ch v TĐG c a t ch c TĐG nủ ị ứ ạ ấ ị ụ ủ ổ ứ ước ngoài t iạ VN
Nh v y, Lu t giá 2012 đã cho phép các t ch c TĐG nư ậ ậ ổ ứ ước ngoài đượ ho t đ ng t i Vi tc ạ ộ ạ ệ Nam Quy đ nh này là r t c n thi t đ các doanh nghi p TĐG c a Vi t Nam có đi u ki n h cị ấ ầ ế ể ệ ủ ệ ề ệ ọ
h i kinh nghi m nỏ ệ ước ngoài, nâng cao năng l c c nh tranh, đ ng th i đáp ng yêu c u có d chự ạ ồ ờ ứ ầ ị
v TĐG ch t lụ ấ ượng cao Tuy nhiên, quy đ nh c a pháp lu t v hình th c, đi u ki n thành l pị ủ ậ ề ứ ề ệ ậ
và ho t đ ng c a t ch c TĐG nạ ộ ủ ổ ứ ước ngoài còn r t chung chung.ấ
2.2 Đi u ki n hành ngh ề ệ ề th m đ nh giá ẩ ị c a th m đ nh viên v giá ủ ẩ ị ề
2.2.1 Tiêu chu n c a th m đ nh viên v giá ẩ ủ ẩ ị ề
H u h t các qu c gia đ u có nh ng quy đ nh pháp lí c th đ i v i nh ng ngầ ế ố ề ữ ị ụ ể ố ớ ữ ười hành nghề TĐG Nhìn chung, th m đ nh viên v giá ph i là ngẩ ị ề ả ười có h nh ki m t t và ch ng minh đạ ể ố ứ ược
r ng: h có b ng đ i h c thích h p ho c có chuyên môn sau đ i h c, và ít nh t có kinhằ ọ ằ ạ ọ ợ ặ ạ ọ ấ nghi m tích lũy hai năm công tác, thệ ường xuyên theo h c các chọ ương trình đào t o đ nângạ ể cao ki n th c chuyên môn; có ki n th c và kinh nghi m trong vi c đánh giá các tài s n đ aế ứ ế ứ ệ ệ ả ở ị
phương; đáp ng t t c các yêu c u v pháp lí, quy đ nh, đ o đ c và giao kèo h p đ ng có liênứ ấ ả ầ ề ị ạ ứ ợ ồ
Trang 5quan đ n công vi c và có kh năng b i thế ệ ả ồ ường ngh nghi p thích đáng đ i v i trách nhi mề ệ ố ớ ệ
ph i gánh ch u liên quan trong m i s vi c.ả ị ỗ ự ệ
Vi t Nam, Đi u
Ở ệ ề 34 Lu t giá 2012 quy đ nh tiêu chu n th m đ nh viên v giá nh sau:ậ ị ẩ ẩ ị ề ư
- Có năng l c hành vi dân s ự ự
- Có ph m ch t đ o đ c, liêm khi t, trung th c, khách quan.ẩ ấ ạ ứ ế ự
- T t nghi p đ i h c chuyên ngành liên quan đ n nghi p v ố ệ ạ ọ ế ệ ụ th m đ nh giáẩ ị
- Có th i gian công tác th c t theo chuyên ngành đào t o t 36 tháng tr lên sau khi có b ngờ ự ế ạ ừ ở ằ
t t nghi p đ i h c theo chuyên ngành quy đ nh t i kho n 3 Đi u này.ố ệ ạ ọ ị ạ ả ề
- Có ch ng ch đã qua đào t o nghi p v chuyên ngành ứ ỉ ạ ệ ụ th m đ nh giáẩ ị do c quan có th mơ ẩ quy n c p.ề ấ
- Có Th th m đ nh viên v giá theo quy đ nh c a B Tài chính.ẻ ẩ ị ề ị ủ ộ
Các tiêu chu n th m đ nh viên v giá nẩ ẩ ị ề ở ước ta đã d n tầ ương đ ng v i các tiêu chu n th mồ ớ ẩ ẩ
đ nh viên v giá c a các nị ề ủ ước trên th gi i Tuy nhiên, theo kinh nghi m c a nhi u nế ớ ệ ủ ề ước cho
th y đ nâng cao năng l c, k p th i v i s phát tri n m i v lí thuy t, th c t cũng nh các kĩấ ể ự ị ờ ớ ự ể ớ ề ế ự ế ư thu t đánh giá, các đi u ki n pháp lí m i cho các th m đ nh viên v giá, pháp lu t ậ ề ệ ớ ẩ ị ề ậ th m đ nhẩ ị giá Vi t Nam nên quy đ nh thêm tiêu chu n: yêu c u các th m đ nh viên v giá ph i thệ ị ẩ ầ ẩ ị ề ả ường xuyên c p nh t ki n th c thông qua các chậ ậ ế ứ ương trình đào t o.ạ
Th m đ nh giá là m t d ch v đòi h i ch t lẩ ị ộ ị ụ ỏ ấ ượng cao, ch y u d a vào năng l c và đ o đ củ ế ự ự ạ ứ ngh nghi p c a các th m đ nh viên Vì v y, các quy đ nh v đi u ki n, tiêu chu n c a th mề ệ ủ ẩ ị ậ ị ề ề ệ ẩ ủ ẩ
đ nh viên v giá ph i ch t chẽ.ị ề ả ặ
2.2.2 Đi u ki n hành ngh c a th m đ nh viên v giá ề ệ ề ủ ẩ ị ề
Th m đ nh viên v giá ch đẩ ị ề ỉ ược hành ngh TĐG khi có đ tiêu chu n quy đ nh t i Đi u 34ề ủ ẩ ị ạ ề
Lu t giá 2012 và đăng kí hành ngh TĐG t i doanh nghi p TĐG Th m đ nh viên v giá khôngậ ề ạ ệ ẩ ị ề
đượ đăng ký hành ngh TĐG trong cùng m t th i gian cho t hai doanh nghi p TĐG tr lênc ề ộ ờ ừ ệ ở Quy n và nghĩa v c a th m đ nh viên v giá hành ngh t i doanh nghi p TĐG đề ụ ủ ẩ ị ề ề ạ ệ ược c thụ ể hóa t i Đ37 Lu t giá ạ ậ
Pháp lu t cũng quy đ nh c th nh ng trậ ị ụ ể ữ ường h p không đợ ược hành ngh t i DNTĐG Đó là:ề ạ
- Người không đ tiêu chu n quy đ nh t i Đi u 34 c a Lu t này.ủ ẩ ị ạ ề ủ ậ
- Cán b , công ch c theo quy đ nh c a pháp lu t v cán b , công ch c; sĩ quan, quân nhânộ ứ ị ủ ậ ề ộ ứ chuyên nghi p, công nhân qu c phòng trong c quan, đ n v thu c Quân đ i nhân dân; sĩ quan,ệ ố ơ ơ ị ộ ộ
h sĩ quan nghi p v , sĩ quan, h sĩ quan chuyên môn kỹ thu t trong c quan, đ n v thu cạ ệ ụ ạ ậ ơ ơ ị ộ Công an nhân dân
- Người đang b c m hành ngh ị ấ ề th m đ nh giáẩ ị theo b n án, quy t đ nh c a Tòa án đã có hi uả ế ị ủ ệ
l c pháp lu t; ngự ậ ười đang b truy c u trách nhi m hình s ; ngị ứ ệ ự ười đã b k t án m t trong cácị ế ộ
t i v kinh t , ch c v liên quan đ n tài chính, giá, ộ ề ế ứ ụ ế th m đ nh giáẩ ị mà ch a đư ược xóa án tích;
người đang b áp d ng bi n pháp x lý hành chính giáo d c t i xã, phị ụ ệ ử ụ ạ ường, th tr n, ngị ấ ười đang b đ a vào c s cai nghi n b t bu c, đ a vào c s giáo d c b t bu c.ị ư ơ ở ệ ắ ộ ư ơ ở ụ ắ ộ
- Người đã b k t án v t i kinh t t nghiêm tr ng tr lên.ị ế ề ộ ế ừ ọ ở
- Người có hành vi vi ph m pháp lu t v tài chính b x ph t vi ph m hành chính trong th iạ ậ ề ị ử ạ ạ ờ
h n 01 năm, k t ngày có quy t đ nh x ph t.ạ ể ừ ế ị ử ạ
- Người đang b đình ch hành ngh ị ỉ ề th m đ nh giáẩ ị
Vi c đăng kí hành ngh ệ ề th m đ nh giáẩ ị c a th m đ nh viên v giá có ý nghĩa vô cùng quanủ ẩ ị ề
tr ng:ọ
Th nh t ứ ấ , b o v khách hàng Vi c đăng kí c a các th m đ nh viên v giá là đ đ m b o r ngả ệ ệ ủ ẩ ị ề ể ả ả ằ khách hàng khi thuê th m đ nh viên trong ho t đ ng c a h sẽ có đẩ ị ạ ộ ủ ọ ược d ch v t t nh t cóị ụ ố ấ
th N u khách hàng không hài lòng v i d ch v để ế ớ ị ụ ược cung c p ho c th y th m đ nh viên làmấ ặ ấ ẩ ị
vi c c u th thì h có th ph n ánh v i H i đ ng các nhà ệ ẩ ả ọ ể ả ớ ộ ồ th m đ nh giáẩ ị đ có các bi n phápể ệ
k lu t ỉ ậ
Th hai ứ , b o v các th m đ nh viên đã đả ệ ẩ ị ược đăng kí Ch có các th m đ nh viên đã đỉ ẩ ị ược đăng kí
m i đớ ược quy n ề th m đ nh giáẩ ị và thu phí N u có m t ai đó không ph i là th m đ nh viên cóế ộ ả ẩ ị đăng kí mà ti n hành ế th m đ nh giáẩ ị và thu phí thì người đó b coi là vi ph m pháp lu t vị ạ ậ ề
Trang 63 Th m đ nh giá c a nhà n ẩ ị ủ ướ c.
Theo quy đ nh c a pháp lu t, c quan nhà nị ủ ậ ơ ước có th m quy n thành l p H i đ ng ẩ ề ậ ộ ồ th m đ nhẩ ị giá khi c n thi t đ ầ ế ể th m đ nh giáẩ ị đ i v i các trố ớ ường h p sau:ợ
- Mua, bán, thanh lý, cho thuê tài s n nhà nả ước ho c đi thuê tài s n ph c v ho t đ ng c a cặ ả ụ ụ ạ ộ ủ ơ quan nhà nước theo quy đ nh c a pháp lu t v qu n lý, s d ng tài s n nhà nị ủ ậ ề ả ử ụ ả ước;
- Không thuê được doanh nghi p ệ th m đ nh giáẩ ị ;
- Mua, bán tài s n thu c bí m t nhà nả ộ ậ ước;
- Mua, bán tài s n nhà nả ước có giá tr l n mà sau khi đã thuê doanh nghi p ị ớ ệ th m đ nh giáẩ ị , cơ quan ho c ngặ ười có th m quy n phê duy t th y c n thi t ph i có ý ki n th m đ nh c a cẩ ề ệ ấ ầ ế ả ế ẩ ị ủ ơ quan nhà nước có th m quy n.ẩ ề
H i đ ng TĐG c a nhà nộ ồ ủ ước ch th c hi n nhi m v TĐG tài s n đỉ ự ệ ệ ụ ả ược mua s m t ngu nắ ừ ồ ngân sách nhà nước; các tài s n c a nhà nả ủ ước cho thuê, đi thuê, chuy n nhể ượng, bán, thanh lý theo quy đ nh c a Lu t Qu n lý, s d ng tài s n nhà nị ủ ậ ả ử ụ ả ước Còn doanh nghi p TĐG th c hi nệ ự ệ TĐG đ i v i t t c các lo i tài s n mà xã h i có nhu c u TĐG k c tài s n mua s m t ngu nố ớ ấ ả ạ ả ộ ầ ể ả ả ắ ừ ồ ngân sách nhà nước khi có yêu c u H i đ ng TĐG có trách nhi m TĐG theo quy đ nh c a Lu tầ ộ ồ ệ ị ủ ậ này, quy đ nh khác c a pháp lu t có liên quan và ch u trách nhi m v tính chính xác, trung th cị ủ ậ ị ệ ề ự
c a k t qu ủ ế ả th m đ nh giáẩ ị H i đ ng ộ ồ th m đ nh giáẩ ị được thành l p khi c n thi t và sẽ gi i thậ ầ ế ả ể sau khi hoàn thành nhi m v ệ ụ
Vi c quy đ nh H i đ ng TĐG c a Nhà nệ ị ộ ồ ủ ước là m t đi m m i so v i Pháp l nh Giá.ộ ể ớ ớ ệ Pháp l nhệ Giá quy đ nh ho t đ ng TĐG do các doanh nghi p có đ đi u ki n và năng l c cung ng Đi uị ạ ộ ệ ủ ề ệ ự ứ ề
đó có nghĩa là đ i v i các tài s n nhà nố ớ ả ước khi c n thi t ph i TĐG, các c quan, t ch c qu nầ ế ả ơ ổ ứ ả
lý, s d ng ho c mua s m tài s n nhà nử ụ ặ ắ ả ước đ u ph i thuê d ch v TĐG c a các doanh nghi pề ả ị ụ ủ ệ
th m đ nh giáẩ ị
Trong khi đó, vì m c đích kinh doanh h u h t các doanh nghi p TĐG và các chi nhánh doanhụ ầ ế ệ nghi p TĐG đệ ược phát hành ch ng th TĐG đ u n m các thành ph l n ho c các t nh cóứ ư ề ằ ở ố ớ ặ ở ỉ
đi u ki n kinh t và th trề ệ ế ị ường b t đ ng s n phát tri n; (hi n t i có trên 88% doanh nghi pấ ộ ả ể ệ ạ ệ
và chi nhánh doanh nghi p TĐG đóng t i Hà N i, Thành ph H Chí Minh, H i Phòng, Đà N ngệ ạ ộ ố ồ ả ẵ
và C n Th ) Các đ a phầ ơ ị ương khác, đ c bi t là các t nh mi n núi, vùng sâu, vùng xa do không cóặ ệ ỉ ề doanh nghi p ho c chi nhánh doanh nghi p TĐG đóng trên đ a bàn, l i xa các trung tâm nênệ ặ ệ ị ạ
g p khó khăn l n trong vi c TĐG (nh chi phí th m đ nh cao, không k p th i) các tài s n nhàặ ớ ệ ư ẩ ị ị ờ ả
nước, nh t là khi mua s m tài s n nhà nấ ắ ả ước M t khác, do ch a có quy đ nh rõ v quy n vàặ ư ị ề ề trách nhi m c a c quan tài chính t i đ a phệ ủ ơ ạ ị ương trong vi c ki m tra, giám sát ho t đ ngệ ể ạ ộ TĐG, k t qu TĐG nên d d n đ n tình tr ng móc ngo c gi a doanh nghi p TĐG và nh ngế ả ễ ẫ ế ạ ặ ữ ệ ữ
người có th m quy n trong c quan, t ch c qu n lý, s d ng tài s n nhà nẩ ề ơ ổ ứ ả ử ụ ả ước đ TĐG quáể cao, còn khi mua s m và TĐG quá th p khi bán ho c thanh lý tài s n nhà nắ ấ ặ ả ước gây th t thoátấ cho ngân sách nhà nước Đi u này đang đ t yêu c u ph i tăng cề ặ ầ ả ường công tác qu n lý, ki mả ể tra ho t đ ng ạ ộ th m đ nh giáẩ ị c a các doanh nghi p ủ ệ th m đ nh giáẩ ị ; đ ng th i, thành l p H iồ ờ ậ ộ
đ ng TĐG c a nhà nồ ủ ước đ đáp ng yêu c u ể ứ ầ th m đ nh giáẩ ị các tài s n nhà nả ước
Do v y, ngoài doanh nghi p th m đ nh giá nh đã quy đ nh trong Pháp l nh Giá, Lu t Giá bậ ệ ẩ ị ư ị ệ ậ ổ sung thêm H i đ ng th m đ nh giáộ ồ ẩ ị c a Nhà nủ ước Vi c quy đ nh nh v y nh m ph c v choệ ị ư ậ ằ ụ ụ
vi c qu n lý, s d ng tài s n nhà nệ ả ử ụ ả ước có hi u qu h n Tuy nhiên, ệ ả ơ không nên đ c quanể ơ
qu n lí nhà nả ước th m đ nh giá đ i v i m i lo i tài s n, c n quy đ nh c th ẩ ị ố ớ ọ ạ ả ầ ị ụ ể ngưỡng giá tr tàiị
s n, lo i tài s n đ c thùả ạ ả ặ đ áp d ng mô hình H i đ ng th m đ nh giá nhà nể ụ ộ ồ ẩ ị ướ c
4 Th c tr ng và m t s gi i pháp hoàn thi n pháp lu t v đi u ki n kinh doanh d ch ự ạ ộ ố ả ệ ậ ề ề ệ ị
v TĐG ụ
4.1 Thành t u ự
Tr i qua h n 10 năm ho t đ ng, có th đánh giá m t cách khái quát là: TĐG đã góp ph n quanả ơ ạ ộ ể ộ ầ
tr ng vào vi c xác đ nh giá tr đ t đai, tài nguyên, tài s n làm căn c đ c quan có th mọ ệ ị ị ấ ả ứ ể ơ ẩ quy n phê duy t giá mua tài s n, các t ch c cá nhân ra các quy t đ nh liên quan đ n vi cề ệ ả ổ ứ ế ị ế ệ
qu n lý, s h u, mua bán, tính thu , b o hi m, c m c và kinh doanh tài s n, c ph n hóaả ở ữ ế ả ể ầ ố ả ổ ầ doanh nghi p Nhà nệ ước, …góp ph n ti t ki m chi tiêu trong đ u t , mua s m tài s n, ch ngầ ế ệ ầ ư ắ ả ố lãng phí, th t thoát, tiêu c c trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh Theo báo cáo c a các doanhấ ự ạ ộ ả ấ ủ
Trang 7nghi p TĐG: Vi c TĐG tài s n, hàng hóa mua s m t ngu n v n ngân sách đã góp ph n giúpệ ệ ả ắ ừ ồ ố ầ
ti t ki m chi cho ngân sách Nhà nế ệ ước kho ng 10% - 15% t ng giá tr th m đ nh Không nh ngả ổ ị ẩ ị ữ
th , TĐG còn góp ph n b o v quy n và l i ích h p pháp c a ch tài s n, c a các nhà đ u tế ầ ả ệ ề ợ ợ ủ ủ ả ủ ầ ư
và c a các bên liên quan tham gia giao d ch B o đ m đ th trủ ị ả ả ể ị ường ho t đ ng công khai h n,ạ ộ ơ minh b ch h n, kh c ph c nh ng ho t đ ng c a th trạ ơ ắ ụ ữ ạ ộ ủ ị ường ng m.ầ
4.2 H n ch ạ ế
Tuy đ t đạ ược nh ng thành công tích c c nh v y, nh ng ho t đ ng ữ ự ư ậ ư ạ ộ th m đ nh giáẩ ị cũng b c lộ ộ
nh ng h n ch , nh ng vữ ạ ế ữ ướng m c c n nhanh chóng đắ ầ ược tháo g , đó là:ỡ
- Th nh t ứ ấ , vi c c p phép thành l p doanh nghi p ệ ấ ậ ệ th m đ nh giáẩ ị , chi nhánh doanh nghi pệ
th m đ nh giáẩ ị c a c doanh nghi p trong nủ ả ệ ước và doanh nghi p nệ ước ngoài ch a có s ph iư ự ố
k t h p ch t chẽ gi a c quan có th m quy n c p phép và c quan qu n lý đi u ki n hànhế ợ ặ ữ ơ ẩ ề ấ ơ ả ề ệ ngh ề th m đ nh giáẩ ị c a doanh nghi p Vi c qu n lý đi u ki n hành ngh ủ ệ ệ ả ề ệ ề th m đ nh giáẩ ị c aủ doanh nghi p, c a Th m đ nh viên v giá v n còn có nh ng b t c p nh t đ nh nên hi n tệ ủ ẩ ị ề ẫ ữ ấ ậ ấ ị ệ ượng
“cho thuê” th Th m đ nh viên v giá đ doanh nghi p có đ đi u ki n hành ngh ẻ ẩ ị ề ể ệ ủ ề ệ ề th m đ nhẩ ị giá đã x y ra.ả
- Th hai ứ , hi n nay đ i ngũ th m đ nh viên v giá r t m ng ệ ộ ẩ ị ề ấ ỏ nh ng pháp lu t l i quy đ như ậ ạ ị
th m đ nh viên v giá ph i “ẩ ị ề ả T t nghi p đ i h c ố ệ ạ ọ chuyên ngành liên quan đ n nghi p v ế ệ ụ th m ẩ
đ nh giá ị ”, đi u này làm h n ch m t s lề ạ ế ộ ố ượng nh ng ngữ ười có hi u bi t v nghi p v ể ế ề ệ ụ th mẩ
đ nh giáị nh ng l i ch a có b ng đ i h c th c hi n ho t đ ng ư ạ ư ằ ạ ọ ự ệ ạ ộ th m đ nh giáẩ ị
- Th ba ứ , m c dù pháp lu t đã công nh n cho t ch c nặ ậ ậ ổ ứ ước ngoài được kinh doanh d ch vị ụ
th m đ nh giá t i Vi t Nam, nh ng pháp lu t còn thi u nh ng quy đ nh c n thi t đ lo i hìnhẩ ị ạ ệ ư ậ ế ữ ị ầ ế ể ạ này được ho t đ ng trên th c t ạ ộ ự ế
4.3 Gi i pháp ả
T th c ti n trên, đòi h i ph i có gi i pháp kh c ph c nh m t o s đ ng b v m t pháp lí,ừ ự ễ ỏ ả ả ắ ụ ằ ạ ự ồ ộ ề ặ thu n l i cho công tác qu n lí c a Nhà nậ ợ ả ủ ước v ề th m đ nh giáẩ ị , t o đi u ki n cho ngh ạ ề ệ ề th mẩ
đ nh giáị phát tri n Nh ng gi i pháp c th là:ể ữ ả ụ ể
- Pháp lu t c n có nh ng quy đ nh c th v s ph i h p gi a các c quan trong vi c c pậ ầ ữ ị ụ ể ề ự ố ợ ữ ơ ệ ấ phép kinh doanh d ch v th m đ nh giá, tránh trị ụ ẩ ị ường h p c p phép tràn lan d n đ n vi cợ ấ ẫ ế ệ không qu n lí đả ược, qu n lí không th ng nh t X lí nghiêm minh nh ng hành vi vi ph m phápả ố ấ ử ữ ạ
lu t v th m đ nh giá.ậ ề ẩ ị
- Theo người vi t, không nh t thi t ph i có b ng đ i h c m i đế ấ ế ả ằ ạ ọ ớ ượ ấc c p th th m đ nh viên vẻ ẩ ị ề giá, pháp lu t nên quy đ nh ngậ ị ười có trình đ trung c p, cao đ ng nh ng có th i gian công tácộ ấ ẳ ư ờ đúng chuyên ngành trên 3 năm thì sẽ được d thi đ c p th th m đ nh viên v giá Đi u nàyự ể ấ ẻ ẩ ị ề ề
sẽ làm tăng nhanh đ i ngũ th m đ nh viên v giá ộ ẩ ị ề
- Hình th c, đi u ki n và ph m vi ho t đ ng c a t ch c TĐG nứ ề ệ ạ ạ ộ ủ ổ ứ ước ngoài t i Vi t Nam ph iạ ệ ả
được lu t hóa m t cách c th đ t ch c TĐG nậ ộ ụ ể ể ổ ứ ước ngoài có c s và đi u ki n ho t đ ngơ ở ề ệ ạ ộ trên th c t ự ế
III K T LU N Ế Ậ
Có th nóiể th m đ nh giáẩ ị là m t ngành ngh còn m i m nh ng là công c góp ph n vào vi cộ ề ớ ẻ ư ụ ầ ệ nâng cao hi u qu kinh doanh c a các doanh nghi p, c a n n kinh t , h n ch th t thoát, tiêuệ ả ủ ệ ủ ề ế ạ ế ấ
c c, nâng cao kh năng c nh tranh Do đó pháp lu t c n có nh ng quy đ nh c th v đi uự ả ạ ậ ầ ữ ị ụ ể ề ề
ki n kinh doanh đ i v i d ch v này đ các doanh nghi p ch đ ng trong vi c kinh doanh d chệ ố ớ ị ụ ể ệ ủ ộ ệ ị
v ụ th m đ nh giáẩ ị
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Phạm Duy Nghĩa, Giáo trình luật kinh tế (tập 1), Nxb ĐHQG, Hà Nội, 2006;
2 Pháp lệnh giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 ngày 26/4/2002 của Ủy ban thường vụ quốc hội;
3 Lu t s 11/2012/QH13 c a Qu c h i: ậ ố ủ ố ộ Lu t giá ngày 20/6/2012;ậ
4 Dự thảo Nghị định Quy định chi tiết thi hành Luật Giá về thẩm định giá ngày 26/9/2012;
5 Nguy n Thu Hễ ương, Pháp lu t v ho t đ ng th m đ nh giá Vi t Nam ậ ề ạ ộ ẩ ị ở ệ , KLTN, Hà N i,ộ
Trang 86 Đ án nâng cao năng l c và phát tri n ngh th m đ nh giá tài s n t i Vi t Nam giai đo nề ự ể ề ẩ ị ả ạ ệ ạ
2008 – 2009 ngày 2/10/2008 c a B tài chính;ủ ộ
7 Ban v t giá Chính ph , ậ ủ Cơ s khoa h c và th c ti n th m đ nh giá c a các n ở ọ ự ễ ẩ ị ủ ướ , Nxb c
GTVT, Hà N i, 2003;ộ
8 TS Nguyễn Ngọc Tuấn-Chủ tịch Hội Thẩm định giá Việt Nam, Ý kiến về thẩm định dự án luật giá;
9 Nguy n Ti n Th a - C c trễ ế ỏ ụ ưởng C c Qu n lý giá - B Tài chínhụ ả ộ , Th m đ nh giá nh ng ẩ ị ữ
b t c p c n kh c ph c; ấ ậ ầ ắ ụ
10.http://baodientu.chinhphu.vn/Home/Diem-moi-ve-tham-dinh-gia-tai-du-thao-Luat-Gia/20115/79216.vgp;
11.http://duthaoonline.quochoi.vn/DuThao/Lists/TT_TINLAPPHAP/View_Detail.aspx?
ItemID=323