XÓA ĐÓI GI M NGHÈO VÙNG DÂN T C THI U S VI T NAM TH C TR NG Ả Ộ Ể Ố Ệ Ự Ạ
VÀ GI I PHÁP Ả
Xóa đói gi m nghèo t lâu đã là v n đ đả ừ ấ ề ược nhi u qu c gia, t ch c di nề ố ổ ứ ễ đàn qu c t r t quan tâm Đ i v i Đ ng và Nhà nố ế ấ ố ớ ả ước ta không ch quan tâm mà cònỉ coi đó là m t trong nh ng nhi m v hàng đ u Đ c bi t là xóa đói gi m nghèo ộ ữ ệ ụ ầ ặ ệ ả ở vùng dân t c thi u s Vi t Nam.ộ ể ố ệ
Xóa đói gi m nghèo b n v ng và s c n thi t c a công tác xóa đói gi m ả ề ữ ự ầ ế ủ ả nghèo
T i h i ngh bàn v gi m nghèo đói khu v c Châu Á – Thái Bình Dạ ộ ị ề ả ở ự ương do ESCAD t ch c t i Băng C c tháng 9/1993 Đã đ a ra khái ni m và đ nh nghĩa vổ ứ ạ ố ư ệ ị ề nghèo đói, theo h i ngh “ộ ị nghèo đói là tình tr ng m t b ph n dân c không đ ạ ộ ộ ậ ư ượ c
h ưở ng và th a mãn nh ng nhu c u c b n c a con ng ỏ ữ ầ ơ ả ủ ườ i đã đ ượ c xã h i th a nh n ộ ừ ậ tùy theo trình đ phát tri n kinh t - xã h i và phong t c t p quán đ a ph ộ ể ế ộ ụ ậ ị ươ ” ng
Và ở nước ta căn c vào tình hình kinh t xã h i và m c thu nh p c a nhânứ ế ộ ứ ậ ủ dân trong nh ng năm qua thì khái ni m đói nghèo đữ ệ ược xác đ nh nh sau:ị ư “Nghèo
là tình tr ng m t b ph n dân c ch có nh ng đi u ki n tho mãn nh ng ạ ộ ộ ậ ư ỉ ữ ề ệ ả ữ nhu c u t i thi u và c b n nh t trong cu c s ng và có m c s ng th p h n ầ ố ể ơ ả ấ ộ ố ứ ố ấ ơ
m c s ng c a c ng đ ng xét trên m i ph ứ ố ủ ộ ồ ọ ươ ng di ện” Hay nói cách khác thì
“Nghèo là m t b ph n dân c có m c s ng d ộ ộ ậ ư ứ ố ướ i ng ưỡ ng quy đ nh c a s nghèo” ị ủ ự
Th c t cho th y công tác gi m nghèo nhanh và b n v ng có tác đ ng to l nự ế ấ ả ề ữ ộ ớ
đ i v i kinh t , chính tr , xã h i c a đ t nố ớ ế ị ộ ủ ấ ước
Xu t phát t đi u ki n th c t nấ ừ ề ệ ự ế ước ta hi n nay, ph i ti n hành th c hi nệ ả ế ự ệ xoá đói gi m nghèo (XĐGN) cho các h nông dân sinh s ng vùng cao, vùng sâu,ả ộ ố ở
h i đ o và nh ng vùng căn c kháng chi n cách m ng cũ, nh m phá v th s nả ả ữ ứ ế ạ ằ ỡ ế ả
xu t t cung, t c p, đ c canh, đ y m nh chuy n d ch c c u kinh t s n xu tấ ự ự ấ ộ ẩ ạ ể ị ơ ấ ế ả ấ nông nghi p trên toàn qu c theo hệ ố ướng s n xu t hàng hoá, phát tri n công nghi pả ấ ể ệ nông thôn, m r ng th trở ộ ị ường nông thôn, t o vi c làm t i ch , thu hút lao đông ạ ệ ạ ỗ ở nông thôn vào s n xuát ti u th công nghi p, thả ể ủ ệ ương nghi p và d ch v là conệ ị ụ
đường c b n đ XĐGN nông thôn Chuy n d ch c c u kinh t vùng dân t cơ ả ể ở ể ị ơ ấ ế ở ộ thi u s ph i để ố ả ược xem nh là m t gi i pháp h u hi u, t o bư ộ ả ữ ệ ạ ước ngo t cho phátạ tri n vùng này.ể ở
Th c hi n thành công chự ệ ương trình XĐGN không ch đem l i ý nghĩa v m tỉ ạ ề ặ kinh t là t o thêm thu nh p chính đáng cho ngế ạ ậ ười dân t c thi u DTTS s n đ nhộ ể ố ổ ị
cu c s ng lâu dài, mà xoá đói gi m nghèo, phát tri n kinh t nông thôn còn là n nộ ố ả ể ế ề
t ng, là c s đ cho s tăng trả ơ ở ể ự ưởng và phát tri n 1 n n kinh t b n v ng, gópể ề ế ề ữ
ph n vào s nghi p đ i m i đ t nầ ự ệ ổ ớ ấ ước H n th n a nó còn có ý nghĩa to l n vơ ế ữ ớ ề
m t chính tr xã h i Xoá đói gi m nghèo nh m nâng cao trình đ dân trí, chăn sócặ ị ộ ả ằ ộ
Trang 2t t s c kho nhân dân, giúp h có th t mình vố ứ ẻ ọ ể ự ươn lên trong cu c s ng, s m hoàộ ố ớ
nh p vào cu c s ng c ng đ ng, xây d ng đậ ộ ố ộ ồ ự ược các m i quan h xã h i lành m nh,ố ệ ộ ạ
gi m đả ược kho ng tr ng ngăn cách gi a ngả ố ữ ười giàu v i ngớ ười nghèo, n đ nh tinhổ ị
th n, có ni m tin vào b n thân, t đó có lòng tin vào đầ ề ả ừ ường l i và ch trố ủ ương c aủ
đ ng và Nhà nả ước Đ ng th i h n ch và xoá b đồ ờ ạ ế ỏ ược các t n n xã h i khác, b oệ ạ ộ ả
v môi trệ ường sinh thái
Th c tr ng công tác XĐGN vùng dân t c thi s Vi t Nam ự ạ ở ộ ể ố ệ
Trong nh ng năm qua, Đ ng và Nhà nữ ả ước ta đã có nhi u ch trề ủ ương, chính sách nh m t o đi u ki n phát tri n, nâng cao đ i s ng v t ch t, tinh th n choằ ạ ề ệ ể ờ ố ậ ấ ầ
đ ng bào các dân t c thi u s , đ a vùng này thoát kh i tình tr ng nghèo nàn, l cồ ộ ể ố ư ỏ ạ ạ
h u, ch m phát tri n, hòa nh p vào s phát tri n chung c a c nậ ậ ể ậ ự ể ủ ả ước
Ch ươ ng trình h tr gi m nghèo nhanh và b n v ng đ i v i 62 huy n ỗ ợ ả ề ữ ố ớ ệ nghèo K t qu th c hi n các chế ả ự ệ ương trình phát tri n kinh t - xã h i, các chể ế ộ ương trình gi m nghèo làm cho b m t các xã nghèo vùng đ ng bào dân t c thi u s vàả ộ ặ ồ ộ ể ố
mi n núi (MN) đề ược c i thi n rõ r t: 100% s xã có đả ệ ệ ố ường giao thông đ n trungế tâm xã (trong đó 75,2% xã có đường giao thông t trung tâm xã đ n thôn, b n đi l iừ ế ả ạ
được b ng xe g n máy); 100% s xã có tr m y t xã đằ ắ ố ạ ế ược đ u t ; 100% xã có đầ ư ủ
trường ti u h c (trong đó trể ọ ường, l p h c kiên c 83,6%); 67,5% xã có công trìnhớ ọ ố
th y l i nh b o đ m năng l c ph c v s n xu t; 91,8% s xã có đi n đ n trungủ ợ ỏ ả ả ự ụ ụ ả ấ ố ệ ế tâm xã; đ u t các công trình nầ ư ước sinh ho t t p trung (phân tán) cung c p choạ ậ ấ 67,8% s h dân ố ộ
Ch ươ ng trình 135 giai đo n II ạ Được th c hi n trên đ a bàn 1.848 xã đ c bi tự ệ ị ặ ệ khó khăn và 3.274 thôn, b n đ c bi t khó khăn T ng ngân sách đ u t là 14.024 tả ặ ệ ổ ầ ư ỷ
đ ng đồ ược đ u t cho công tác giáo d c, đào t o, b i dầ ư ụ ạ ồ ưỡng tri n khai th c hi nể ự ệ các ho t đ ng tr giúp pháp lý, nâng cao nh n th c pháp lu t và các ho t đ ng vănạ ộ ợ ậ ứ ậ ạ ộ hóa cho đ ng bào.ồ
Chính sách h tr đ t s n xu t, đ t , nhà và n ỗ ợ ấ ả ấ ấ ở ở ướ c sinh ho t: ạ Đã phân bổ
được 4.474 t đ ng, h tr xây d ng đỷ ồ ỗ ợ ự ược 373.400 ngôi nhà cho đ ng bào; h trồ ỗ ợ 15.552 ha đ t cho g n 72 nghìn h ; h tr 27.763 ha đ t s n xu t cho h n 85ấ ở ầ ộ ỗ ợ ấ ả ấ ơ nghìn h ; g n 95 nghìn h độ ầ ộ ược h tr chuy n đ i ngh , h n 42 nghìn h có laoỗ ợ ể ổ ề ơ ộ
đ ng độ ược h tr h c ngh ỗ ợ ọ ề
V chăm lo nâng cao dân trí, đ i s ng văn hoá, gi gìn và phát huy b n s c ề ờ ố ữ ả ắ văn hoá dân t c ộ Trình đ dân trí, đ i s ng văn hoá tinh th n c a nhân dân độ ờ ố ầ ủ ược nâng cao S nghi p giáo d c mi n núi ti p t c phát tri n Đã có s chuy n bi nự ệ ụ ề ế ụ ể ự ể ế đáng k v đ u t , quy mô và ch t lể ề ầ ư ấ ượng d y và h c 100% các xã vùng mi n núiạ ọ ề
ph c p trung h c c s Các ch đ , chính sách đổ ậ ọ ơ ở ế ộ ược gi i quy t đ y đ , k p th i,ả ế ầ ủ ị ờ 100% h c sinh ti u h c là con em đ ng bào DTTS các xã đ c bi t khó khăn đọ ể ọ ồ ở ặ ệ ược
Trang 3c p gi y v và sách giáo khoa đ h c t p H c sinh dân t c tuy n vào các trấ ấ ở ể ọ ậ ọ ộ ể ường Dân t c n i trú, độ ộ ược h c b ng v i t l cao.ọ ổ ớ ỷ ệ
H th ng thi t ch văn hoá thông tin đang t ng b ệ ố ế ế ừ ướ c đ ượ c đ u t ầ ư Nhi uề
ho t đ ng văn hoá c a bà DTTS s đạ ộ ủ ố ược khôi ph c, phát tri n nh : l h i đâmụ ể ư ễ ộ trâu, l h i làm mùa, l h i c u may, B Văn hóa - Th thao và Du l ch, các t nh,ễ ộ ễ ộ ầ ộ ể ị ỉ thành trên c nả ước h ng năm đ u t ch c liên hoan ngày h i Văn hoá Th thao cácằ ề ổ ứ ộ ể DTTS, góp ph n tích c c vào vi c b o t n và phát huy giá tr văn hoá, th thao cácầ ự ệ ả ồ ị ể DTTS, t o nên m t ho t đ ng văn hoá sôi n i, vui tạ ộ ạ ộ ổ ươi, lành m nh.ạ
Nâng cao s c kho và m c s ng cho đ ng bào các dân t c thi u s : ứ ẻ ứ ố ồ ộ ế ố Công tác
chăm sóc s c kh e cho đ ng bào các dân t c thi u s đứ ỏ ồ ộ ể ố ược quan tâm 100% tr m yạ
t đã đế ược kiên c hoá Đ i ngũ y sĩ, bác sĩ v xã đố ộ ề ược tăng cường, m ng lạ ưới y tế thôn b n đ y đ 100% Công tác dân s gia đình và tr em đả ầ ủ ố ẻ ược chú tr ng, đ yọ ẩ
m nh truy n thông dân s , th c hi n nhi u bi n pháp k ho ch hóa gia đình, gi mạ ề ố ự ệ ề ệ ế ạ ả
đượ ỷ ệc t l sinh cho vùng dân t c mi n núiộ ề
V công tác xoá đói gi m nghèo: ề ả Nh th c hi n các ch trờ ự ệ ủ ương phát tri nể
s n xu t, XĐGN, l ng ghép các m c tiêu và s h tr , giúp đ c a các c quan, ban,ả ấ ồ ụ ự ỗ ợ ỡ ủ ơ ngành, đoàn th c p t nh, huy n, xã, trong s n xu t và đ i s ng, nh đ u t giúpể ấ ỉ ệ ả ấ ờ ố ư ầ ư
đ trâu bò, d ng c s n xu t, lỡ ụ ụ ả ấ ương th c, nhà , t m l p, phân bón, d u ho , mu iự ở ấ ợ ầ ả ố i- t và s c g ng n l c trong tr ng tr t chăn nuôi, làm vố ự ố ắ ỗ ự ồ ọ ườn, đ ng bào các dânồ
t c thi u s đã d n vộ ể ố ầ ươn lên trong cu c s ng, ch m d t tình tr ng ch y ăn t ngộ ố ấ ứ ạ ạ ừ
b a nh trữ ư ước đây Đ i s ng v t ch t và tinh th n c a đ ng bào các DTTS đã đờ ố ậ ấ ầ ủ ồ ược nâng lên rõ r t, an ninh qu c phòng đệ ố ược gi v ng, kh i đ i đoàn k t các dân t cữ ữ ố ạ ế ộ
được tăng cường và c ng c Đ ng bào các dân t c tin tủ ố ồ ộ ưởng vào s lãnh đ o c aự ạ ủ
Đ ng, vào các ch trả ủ ương, chính sách c a Nhà nủ ước
Tuy nhiên, công tác xóa đói gi m nghèo khu v c đ ng bào các DTTS v nả ở ự ồ ẫ còn nh ng h n ch c n kh c ph c:ữ ạ ế ầ ắ ụ
M t là ộ , hi u qu mang l i ch a tệ ả ạ ư ương x ng v i s quan tâm và ngu n l cứ ớ ự ồ ự
đ u t : v n cònầ ư ẫ có 535/1.848 xã ch a có đư ường nh a đ n trung tâm xã, ch đi đự ế ỉ ược mùa khô 14.093 thôn, b n ch a có đả ư ường ô tô; 204/848 xã ch a có đi n lư ệ ưới qu cố gia đ n trung tâm xã và 8.100 thôn, b n ch a đế ả ư ượ ử ục s d ng đi n lệ ưới qu c gia; 304ố
xã đ c bi t khó khăn ch a đ l p h c kiên c ; 15.930 thôn, b n ch a có nhà tr ,ặ ệ ư ủ ớ ọ ố ả ư ẻ
m u giáo; 758 xã ch a có nhà văn hóa.ẫ ư
Hai là, k t qu gi m nghèo ch a b n v ng, t l h tái nghèo còn cao, t lế ả ả ư ề ữ ỷ ệ ộ ỷ ệ
h nghèo vùng DTTS&MN v n còn trên 50%, cá bi t có n i 60-70% Chênh l chộ ẫ ệ ơ ệ giàu nghèo v thu nh p và ti p c n các d ch v xã h i gi a các vùng, nhóm dân cề ậ ế ậ ị ụ ộ ữ ư
có xu hướng gia tăng, nh t là khu v c mi n núi phía B c và Tây Nguyên và các vùngấ ự ề ắ còn l i; gi a ngạ ữ ười DTTS v i ngớ ười Kinh – Hoa Năm 2014, h nghèo DTTS chi mộ ế
Trang 4g n 50% t ng s h nghèo trong c nầ ổ ố ộ ả ước (so v i 14% t tr ng dân s là DTTS).ớ ỷ ọ ố Các xã ĐBKK có t l h nghèo là 45%, cá bi t có nh ng xã, thôn b n, nhóm dân t cỷ ệ ộ ệ ữ ả ộ
ít ngườ ỷ ệ ội t l h nghèo lên t i 90%.ớ
Ba là, Các chương trình, d án đ u t còn dàn tr i, manh mún, lãng phí, thi uự ầ ư ả ế
th ng nh t M t s công trình đ u t hi u qu th p sau khi đ a vào khai thác số ấ ộ ố ầ ư ệ ả ấ ư ử
d ng; c c u đ u t thi u đ ng b Giáo d c và y t mi n núi ch a đáp ng yêuụ ơ ấ ầ ư ế ồ ộ ụ ế ề ư ứ
c u nh t là xây d ng, nâng cao năng l c cho con ngầ ấ ự ự ườ ại t i ch Đ n nay, t l đóiỗ ế ỷ ệ nghèo t i đ a bàn dân t c thi u s v n cao và còn chênh l ch l n so v i vùng đ ngạ ị ộ ể ố ẫ ệ ớ ớ ồ
b ng T tằ ư ưởng b o th , trông ch vào s giúp đ c a Nhà nả ủ ờ ự ỡ ủ ước v n còn n ng nẫ ặ ề trong cán b và đ ng bào các dân t c.ộ ồ ộ
Nguyên nhân c a nh ng h n ch ch y u do:ủ ữ ạ ế ủ ế
M t là, ộ do đi u ki n t nhiên không thu n l i, đ a hình ph c t p, di n tíchề ệ ự ậ ợ ị ứ ạ ệ
đ t tr ng ít và khó canh tác, kinh t ch a phát tri n; vi c l ng ghép các chấ ồ ế ư ể ệ ồ ương trình, d án liên quan đ n gi m nghèo ch a th c s phù h p v i th c ti n đ aự ế ả ư ự ự ợ ớ ự ễ ị
phương
Hai là, do trình đ dân trí c a bà con còn h n ch ộ ủ ạ ế S ngố ười trong đ tu i laoộ ổ
đ ng c a vùng ch a qua đào t o chi m 89,5%, riêng DTTS chi m 94,2%.ộ ủ ư ạ ế ế Chính vì
v y h không n m đậ ọ ắ ược kỹ thu t s n xu t, chi tiêu, phân b đ ng v n không h pậ ả ấ ổ ồ ố ợ
lý, kém hi u qu Không ít gia đình đệ ả ược d án h tr cho vay ti n v i lãi su t uự ỗ ợ ề ớ ấ ư đãi, nh ng không bi t s d ng vào s n xu t, kinh doanh nên cu i cùng v n khôngư ế ử ụ ả ấ ố ẫ thoát được nghèo
Ba là, Các Chương trình gi m nghèo đã tri n khai ch a bao quát toàn di nả ể ư ệ công tác gi m nghèo Các chính sách, d án, chả ự ương trình gi m nghèo thả ường mang tính ng n h n, ch ng chéo, t o ra tính ỳ c a ngắ ạ ồ ạ ủ ười nghèo Ngu n l c th c hi nồ ự ự ệ
m c tiêu gi m nghèo còn phân tán, dàn tr i, ch a t p trung u tiên đ gi i quy tụ ả ả ư ậ ư ể ả ế
nh ng v n đ b c xúc nh t, đ a bàn tr ng đi m nh t Vi c t ch c ph i h p chữ ấ ề ứ ấ ị ọ ể ấ ệ ổ ứ ố ợ ỉ
đ o th c hi n gi a các b , ngành, đ a phạ ự ệ ữ ộ ị ương ch a ch t chẽ và kém hi u qu ; cư ặ ệ ả ơ
ch phân c p, trao quy n cho đ a phế ấ ề ị ương, c s và s tham gia c a ngơ ở ự ủ ười dân còn nhi u lúng túng; công tác tuyên truy n, nâng cao nh n th c c a ngề ề ậ ứ ủ ười dân còn nhi u h n ch , ch a kh i d y đề ạ ế ư ơ ậ ược ý th c t giác vứ ự ươn lên c a ngủ ười nghèo; tư
tưởng trông ch , l i vào Nhà nờ ỷ ạ ước, vào c ng đ ng v n còn mang tính ph bi n ộ ồ ẫ ổ ế ở nhi u đ aề ị phương
Gi i pháp nâng cao hi u qu công tác xóa đói gi m nghèo vùng DTTS ả ệ ả ả
Đ ti p t c phát huy hi u qu chính sách XĐGN, thúc đ y phát tri n kinh t -ể ế ụ ệ ả ẩ ể ế
xã h i mi n núi, vùng dân t c thi u s trong th i kỳ m i, c n ti n hành đ ng bộ ề ộ ể ố ờ ớ ầ ế ồ ộ
m t s gi i pháp nh :ộ ố ả ư
Trang 5M t là, ộ t p trung đ u t phát tri n k t c u h t ng, trậ ầ ư ể ế ấ ạ ầ ước h t là đ u t xâyế ầ ư
d ng các tuy n giao thông huy t m ch k t n i c a vùng, liên vùng v i chuy n d chự ế ế ạ ế ố ủ ớ ể ị
c c u s n xu t, tăng m c h tr v n, khoa h c kỹ thu t đ i v i vùng dân t cơ ấ ả ấ ứ ỗ ợ ố ọ ậ ố ớ ộ thi u s g n v i vi c gi i quy t v n đ nhà , đ t , đ t canh tác Quy ho ch b tríể ố ắ ớ ệ ả ế ấ ề ở ấ ở ấ ạ ố
l i dân c nh ng vùng đ c bi t khó khăn.ạ ư ở ữ ặ ệ
Hai là, phát tri n ngu n nhân l c, giáo d c, nâng cao dân trí cho đ ng bào.ể ồ ự ụ ồ Tri n khai công tác quy ho ch, đào t o, b i dể ạ ạ ồ ưỡng cán b , công ch c là ngộ ứ ười dân
t c thi u s ; g n đào t o ngh v i gi i quy t vi c làm t i ch sao cho phù h p v iộ ể ố ắ ạ ề ớ ả ế ệ ạ ỗ ợ ớ
t ng đ i từ ố ượng, nhu c u chuy n d ch c c u c a t ng đ a phầ ể ị ơ ấ ủ ừ ị ương, t ng vùng.ừ
Ba là, ti p t c tri n khai, c th hóa k p th i nh ng ch trế ụ ể ụ ể ị ờ ữ ủ ương có t p trung,ậ chính sách hi n có trên c s đánh giá, t ng k t, b sung, đi u ch nh nh ng đi mệ ơ ở ổ ế ổ ề ỉ ữ ể không còn phù h p Tăng cợ ường ngu n l c đ u t th c hi n các chồ ự ầ ư ự ệ ương trình, dự
án đang được tri n khai có hi u qu Đ ng th i, t ng k t th c ti n, đ xu t m tể ệ ả ồ ờ ổ ế ự ễ ề ấ ộ
s nhóm chính sách m i c trong ng n h n và lâu dài.ố ớ ả ắ ạ
B n là, ố đ i m i vi c chuy n giao kỹ thu t khuy n nông, khuy n lâm đaổ ớ ệ ể ậ ế ế
d ng cho đ ng bào, phù h p v i kh năng ti p thu c a t ng nhóm h ; đ y m nhạ ồ ợ ớ ả ế ủ ừ ộ ẩ ạ
áp d ng khoa h c kỹ thu t, h tr v n cho đ ng bào Đ i m i m t s quy đ nh vụ ọ ậ ỗ ợ ố ồ ổ ớ ộ ố ị ề chính sách cho vay v n c a ngân hàng; xây d ng c ch cho vay u đãi đ i v i đ ngố ủ ự ơ ế ư ố ớ ồ bào dân t c thi u sộ ể ố
K t lu n ế ậ
Đói nghèo không ch là v n đ nh c nh i c a Vi t Nam mà còn là v n đ c pỉ ấ ề ứ ố ủ ệ ấ ề ấ thi t c n đế ầ ược gi i quy t c a th gi i Vì v y mà Đ ng,nhà nả ế ủ ế ớ ậ ả ước cũng nh m iư ỗ
người dân Vi t Nam c n chung tay góp s c vào công cu c XĐGN đ nệ ầ ứ ộ ể ước ta trở thành m t nộ ước dân giàu, nước m nh, xã h i công b ng, dân ch ,văn minh và sánhạ ộ ằ ủ vai v i các cớ ường qu c năm châu trên th gi i.ố ế ớ
Tài li u tham kh o: ệ ả
Giáo trình kinh t phát tri nế ể
http://www.tapchicongsan.org.vn/Home/Viet-nam-tren-duong-doi-moi/2013/24707/Chinh-sach-xoa-doi-giam-ngheo-doi-voi-dong-bao-dan-toc.aspx http://www.zbook.vn/ebook/xoa-doi-giam-ngheo-o-vung-dan-toc-thieu-so-viet-nam-thuc-trang-va-giai-phap-18504/