sau khi học xong chương trình ngoại ở lớp , sinh viên sẽ được đi lâm sàng , trong quá trình đi lâm sàng sinh viên gặp rất nhìu khó khăn . bộ tài liệu được biên soạn nhằm giúp sinh viên ôn lại kiến thức , gặp một số case lâm sàng thường gặp , trăc nghiệm bao gồm ngoại tổng quát và ngoai lồng ngực . chúc bạn đọc vui vẻ.
Trang 1TỔ BỘ MÔN NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH
Trang 3TỔ BỘ MÔN NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH
Trang 5TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 7
MỤC LỤC
2 Chuẩn bị tiền phẫu 6
3 Chăm sóc hậu phẫu 11
10 Những nguyên tắc căn bản của phẫu thuật 41
19 Sỏi túi mật và biến chứng 122
20 Sỏi đường mật và biến chứng 135
24 Tăng áp lực tĩnh mạch cửa 174
28 Hậu môn nhân tạo 214
30 Trĩ 238
Trang 9CÂN BẰNG NƯỚC VÀ ĐIỆN GIẢI
Cân bằng natri:
1 Ion nào đóng vai trò quyết định tính
chất thẩm thấu của ngăn ngoại bào:
3 Rối loạn cân bằng nước và điện giải
thường gặp nhất ở BN ngoại khoa là:
A-Thiếu hụt thể tích dịch ngoại bào
B-Thiếu hụt thể tích dịch nội bào
C-Tăng kali huyết tương
D-Giảm magiê huyết tương
E-Nhiễm kiềm chuyển hoá
4 Tình trạng thiếu hụt thể tích dịch nội
bào là hậu quả của biến đổi nào sau
đây:
A-Giảm nồng độ Na+ dịch ngoại bào
B-Tăng nồng độ Na+ dịch ngoại bào
C-Tăng nồng độ Na+ dịch nội bào
D-Giảm thể tích dịch ngoại bào đẳng
E-Hạ huyết áp tư thế
6 Hội chứng tăng tiết không thích hợp
hormone kháng lợi niệu, một rối loạn
thường gặp trong thời kỳ hậu phẫu,
KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:
A-Giảm nồng độ Na+ huyết tương
B-Nước tiểu cô đặc
C-Thể tích dịch ngoại bào giảm
D-Thường không phù
E-Không có hạ huyết áp tư thế
7 Rối loạn nội môi điển hình ở BN tiểu
đường có biến chứng nhiễm ketone là:
A-Tăng nồng độ Na+ huyết tương, tăng
áp lực thẩm thấu huyết tương, tăng thể tích dịch ngoại bào
B-Giảm nồng độ Na+ huyết tương, giảm
áp lực thẩm thấu huyết tương, giảm thể tích dịch ngoại bào
C-Giảm nồng độ Na+ huyết tương, tăng
áp lực thẩm thấu huyết tương, giảm thể tích dịch ngoại bào
D-Tăng nồng độ Na+ huyết tương, giảm
áp lực thẩm thấu huyết tương, tăng thể tích dịch ngoại bào
E-Giảm nồng độ Na+ huyết tương, giảm
áp lực thẩm thấu huyết tương, tăng thể tích dịch ngoại bào
8 Một BN nam, 48 tuổi, khoẻ mạnh, có cân nặng bình thường 63 kg, bị nôn ói kèm tiêu chảy sau một bữa dự tiệc Khi nhập viện sau 6 giờ, BN than khát nước, vẫn còn nôn và tiêu chảy Khám lâm sàng thấy: BN tỉnh táo, mạch 102 lần/phút, HA 120/80 mmHg khi nằm nhưng giảm còn 105/75 mmHg khi chuyển sang đo ở tư thế ngồi Theo bạn,
cơ thể BN đã mất bao nhiêu nước: A-1-2 lít
B-2,5-5 lít C-5-7 lít D-7-10 lít E-10-20 lít
9 Một BN có cân nặng 56 kg và nồng độ
Na+ huyết tương 130 mEq/L cần bao nhiêu mEq Na+ để nâng nồng độ Na+huyết tương lên giá trị bình thường (140 mEq/L):
A-50 B-100 C-200 D-300 E-400
10 Năm ngày sau cuộc phẫu thuật cắt túi mật không biến chứng, một BN nữ 45 tuổi được xét nghiệm điện giải đồ và có kết quả Na+ huyết tương 120 mEq/L
BN không có triệu chứng gì khác Thái
11 Sau 6 giờ bị nôn ói và tiêu chảy do ngộ độc thức ăn, một BN nữ, 38 tuổi, tiền
Trang 10căn khoẻ mạnh, cân nặng bình thường
45 kg, nhập viện trong tình trạng mất
nước trung bình Khi nhập viện, BN vẫn
còn tiếp tục nôn ói Lượng nước mà cơ
thể BN mất được đánh giá vào khoảng
2,5 lít Nồng độ Na+ huyết tương của
BN đo được là 143 mEq/L Câu nào sau
C-Trong 24 giờ đầu, thể tích dịch bồi
hoàn riêng cho sự thiếu hụt là 2500 mL
D-Nếu BN vẫn tiếp tục nôn ói, nên bồi
hoàn qua đường tĩnh mạch
13 Dung dịch NaCl 0,9% được dùng để:
A-Bồi hoàn sự thiếu hụt ở BN thiếu
nước có nồng độ Na+ huyết tương giảm
B-Bồi hoàn sự thiếu hụt ở BN thiếu
nước có nồng độ Na+ huyết tương bình
thường
C-Bồi hoàn sự thiếu hụt ở BN thiếu
nước có nồng độ Na+ huyết tương tăng
D-Điều chỉnh nồng độ Na+ huyết tương
ở BN thừa nước có nồng độ Na+ huyết
tương giảm
E-Điều chỉnh nồng độ Na+ huyết tương
ở BN thừa nước có nồng độ Na+ huyết
tương tăng
14 Dung dịch NaCl 3% được dùng để:
A-Điều chỉnh nồng độ Na+ huyết tương
ở BN thừa nước có nồng độ Na+ huyết
tương giảm nặng (< 120 mEq/L)
B-Điều chỉnh nồng độ Na+ huyết tương
ở BN thiếu nước có nồng độ Na+ huyết
tương giảm nặng (< 120 mEq/L)
C-Bồi hoàn sự thiếu hụt ở BN thiếu
nước có nồng độ Na+ huyết tương giảm
nặng (< 120 mEq/L)
D-Bồi hoàn sự thiếu hụt ở BN thiếu
nước có nồng độ Na+ huyết tương bình
thường
E-Câu A,B,C,D sai
15 Trong 24 giờ đầu tiên, một BN bị mất
nước và điện giải nên được bồi hoàn: A-Tất cả lượng thiếu hụt + lượng duy trì
B-½ lượng thiếu hụt + ½ lượng duy trì C-½ lượng thiếu hụt + lượng duy trì D-Tất cả lượng thiếu hụt + ½ lượng duy trì
E-Câu A,B,C,D sai
Cân bằng kali:
16 Hoại tử mô lan rộng, một bệnh lý ngoại khoa thường gặp, làm tăng nồng độ K+huyết tương chủ yếu là do:
A-Tăng chuyển K+ từ nội bào ra ngoại bào
B-Giảm chuyển K+ từ ngoại bào vào nội bào
C-Quá tải K+D-Giảm bài tiết K+ qua thận E-Câu A,B,C,D sai
17 Ở BN bị hẹp môn vị, nồng độ K+ huyết tương giảm chủ yếu là do:
A-Mất K+ qua nôn ói B-Nguồn cung cấp K+ từ thức ăn bị cắt đứt
C-Thận tăng bài tiết K+D-Tái phân phối, K+ tăng chuyển vào ngăn nội bào
E-Câu A,B,C,D sai
18 Biến chứng nguy hiểm nhất mà sự thay đổi nồng độ K+ huyết tương có thể gây
ra là do tác động của sự thay đổi này đối với:
A-Hoạt động của cơ vân B-Hoạt động của cơ trơn C-Hoạt động dẫn truyền thần kinh tim D-Hoạt động của hệ thần kinh trung ương
E-Hoạt động của hệ tiêu hoá
19 Sự giảm nồng độ K+ huyết tương có thể xảy ra trong các bệnh lý sau, TRỪ: A-Tình trạng nhiễm kiềm
B-Suy vỏ thượng thận C-Nhiễm độc giáp D-Nôn ói kéo dài E-HC “dinh dưỡng trở lại”
20 Triệu chứng nào sau đây được cho là phù hợp ở BN có nồng độ K+ huyết tương 2,5 mEq/L
A-ECG: sóng T cao nhọn B-Tê ngứa, dị cảm C-Yếu cơ, liệt mềm D-Táo bón
E-Câu A,B,C,D đúng
21 BN bị nghẹt môn vị có các rối loạn nội môi điển hình sau, TRỪ:
Trang 11A-Giảm nồng độ Na+ huyết tương
B-Giảm nồng độ Cl- huyết tương
C-Giảm nồng độ K+ huyết tương
D-Tăng khoảng trống anion huyết
tương
E-Nhiễm toan chuyển hoá
22 HC “dinh dưỡng trở lại”, tình trạng
giảm K+ huyết tương cấp tính xảy ra ở
BN nhịn đói lâu ngày được cho ăn trở
lại với số lượng lớn, là do cơ chế nào
23 Để điều trị các trường hợp tăng K+
huyết tương có đe doạ đến tính mạng,
tác nhân nào sau đây được lựa chọn
trước tiên:
A-Mixtard + dung dịch Glucose 5%
B-Humulin + dung dịch Glucose 5%
C-Dung dịch NaHCO3 8,4%
D-Dung dịch Can-xi gluconate 10%
E-Albuterol + dung dịch Glucose 5%
24 Dung dịch dùng để pha KCl trong bồi
hoàn sự thiếu hụt K+ hay điều trị giảm
K+ huyết tương được chọn lựa trước
E-Câu A,B,C,D sai
25 Chất nào sau đây có đối kháng với tác
động của tình trạng tăng K+ huyết tương
lên cơ tim mà không làm thay đổi nồng
huyết tương là do:
A-Giảm hấp thu K+ ở ruột
B-Tăng bài biết K+ ở thận
C-Tái phân phối, chuyển K+ từ ngoại
bào vào nội bào
D-Câu A,B,C đúng
E-Câu A,B,C sai
27 Phòng ngừa giảm K+ huyết tương bằng
các chế phẩm có chứa K+ hay thuốc lợi
tiểu tiết kiệm K+ được chỉ định trong
các trường hợp sau, TRỪ:
A-BN suy tim nặng đang sử dụng thuốc thiazide
B-BN đang sử dụng digoxin C-BN đang được điều trị bằng corticoid D-BN đang được hút thông dạ dày kéo dài
E-Khôi phục thể tích tuần hoàn ở BN bị sốc mất máu bằng máu toàn phần
Cân bằng canxi:
28 Ca++ được tăng huy động từ ruột và xương vào huyết tương (làm tăng nồng
độ Ca++ huyết tương) là do tác động của:
A-PTH và calcitonin B-PTH và vitamin D C-Calcitonin và vitamin D D-PTH, calcitonin và vitamin D E-Câu A,B,C,D sai
29 Các bệnh lý sau đây làm tăng nồng độ
Ca++ huyết tương, TRỪ:
A-U tuyến cận giáp B-HC tân sản đa tuyến nội tiết typ II (MEN II)
C-Di căn xương D-Sử dụng quá nhiều vitamin D E-HC kiềm sữa
30 Một BN nữ, 36 tuổi, bị bướu giáp đa nhân đơn thuần và được phẫu thuật cắt gần trọn tuyến giáp Sáng ngày hậu phẫu thứ nhất, BN than tê ở đầu các ngón tay và có cảm giác khó thở Khám lâm sàng thấy BN có vẻ bứt rứt, mạch
84 lần/phút, HA 130/85 mmHg, nhịp thở 23 lần/phút Không có hiện tượng
co kéo các cơ hô hấp phụ Nghe phổi
âm phế bào hai bên đều rõ và không rale Vùng cổ mềm xẹp Để chẩn đoán xác định nguyên nhân, chỉ định nào sau đây nên được đặt ra trước tiên:
A-Chụp X-quang ngực thẳng B-Đo khí máu động mạch C-Ion đồ huyết tương D-Đo nồng độ PTH huyết tương E-ECG
31 Một BN nữ, 36 tuổi, bị bướu giáp đa nhân đơn thuần và được phẫu thuật cắt gần trọn tuyến giáp Sáng ngày hậu phẫu thứ nhất, BN than tê ở đầu các ngón tay và có cảm giác khó thở Khám lâm sàng thấy BN có vẻ bứt rứt, mạch
84 lần/phút, HA 130/85 mmHg, nhịp thở 23 lần/phút Không có hiện tượng
co kéo các cơ hô hấp phụ Vùng mổ mềm xẹp Nghe phổi âm phế bào hai bên đều rõ và không rale Biện pháp
Trang 12điều trị nào sau đây được xem là thích
hợp nhất đối với BN này:
32 Nguyên tắc điều trị phẫu thuật để điều
trị tăng Ca++ huyết tương do cường cận
giáp:
A-Phẫu thuật được chỉ định cho cả
cường cận giáp nguyên phát lẫn thứ
phát
B-Khi đã tìm thấy u hay phì đại một
tuyến cận giáp, không cần thiết phải
thám sát các tuyến còn lại
C-Cắt bỏ u tuyến cận giáp kèm nạo
hạch cổ (nếu là ung thư tuyến cận giáp)
là phương pháp phẫu thuật được lựa
33 Bước điều trị nào nên được thực hiện
trước tiên ở BN bị tăng canxi huyết
E-Cắt bỏ các tuyến cận giáp
Cân bằng kiềm toan:
34 Cân bằng H+ trong cơ thể được thực
hiện nhờ các quá trình sau, TRỪ:
A-Hoạt động của các hệ thống đệm
B-Bài tiết H+ ở dạ dày
C-Thải CO2 qua phổi
D-Bài tiết H+ ở thận
35 Để đánh giá một rối loạn cân bằng kiềm
toan, yếu tố nào sau đây đóng vai trò
E-Câu A,B,C sai
36 Kết quả khí máu động mạch của một
BN cho kết quả như sau: pH=7,34,
PaCO2=32 mmHg, HCO3-=17 mEq/L
BN này đã bị:
A-Nhiễm toan hô hấp
B-Nhiễm toan chuyển hoá
C-Nhiễm kiểm hô hấp D-Nhiễm kiềm chuyển hoá E-Câu A,B,C,D sai
37 Kết quả khí máu động mạch của một
BN cho kết quả như sau: pH=7,29, PaCO2=60 mmHg, HCO3-=28 mEq/L
BN này đã bị:
A-Nhiễm toan hô hấp B-Nhiễm toan chuyển hoá C-Nhiễm kiểm hô hấp D-Nhiễm kiềm chuyển hoá E-Câu A,B,C,D sai
38 Kết quả khí máu động mạch của một
BN cho kết quả như sau: pH=7,56, PaCO2=22 mmHg, HCO3-=19 mEq/L
BN này đã bị:
A-Nhiễm toan hô hấp B-Nhiễm toan chuyển hoá C-Nhiễm kiểm hô hấp D-Nhiễm kiềm chuyển hoá E-Câu A,B,C,D sai
39 Kết quả khí máu động mạch của một
BN cho kết quả như sau: pH=7,53, PaCO2=47 mmHg, HCO3-=35 mEq/L
BN này đã bị:
A-Nhiễm toan hô hấp B-Nhiễm toan chuyển hoá C-Nhiễm kiểm hô hấp D-Nhiễm kiềm chuyển hoá E-Câu A,B,C,D sai
40 Trong đáp ứng bù trừ của một rối loạn cân bằng kiềm toan:
A-PCO2 thay đổi cùng chiều với HCO3
HCO3C-PCO2 thay đổi cùng chiều hay ngược chiều với HCO3- tuỳ thuộc vào rối loạn
-là nhiễm kiềm hay nhiễm toan D-PCO2 thay đổi cùng chiều hay ngược chiều với HCO3- tuỳ thuộc vào rối loạn
là do hô hấp hay do chuyển hoá E-Không có mối liên quan giữa sự thay đổi PCO2 và sự thay đổi HCO3-
41 Ở BN bị nhiễm toan chuyển hoá, khoảng trống anion sẽ KHÔNG tăng trong bệnh lý nào sau đây:
A-Nhiễm trùng huyết B-Xuất huyết nội C-Nghiện rượu mãn D-Suy gan
E-Dò tá tràng
42 Bệnh lý nào sau đây có thể dẫn đến nhiễm kiềm hô hấp:
A-Sốc tim B-Viêm phổi hít
Trang 13C-Ngộ độc salicylate
D-Mảng sườn di động
E-Bệnh nhược cơ
43 Dò ở đoạn nào của ống tiêu hoá có thể
gây mất HCO3- với một lượng đáng kể:
44 Dung dịch nào sau đây được chọn lựa
để điều chỉnh rối loạn nội môi ở một
huyết nội được hồi sức trước mổ và HA
đã được nâng lên 110/80 mmHg Vào
thời điểm này, xét nghiệm khí máu
động mạch của BN có kết quả như sau:
điều trị với:
A-Tiếp tục truyền máu
B-Dung dịch Natri Bicarbonate
C-Dung dịch Dextran 70
D-Dung dịch muối cân bằng (Lactate
Ringer)
E-Tăng thông khí cơ học (thở máy)
46 Chỉ định của dung dịch Bicarbonate:
A-pH nhỏ hơn 7,2
B-Tình trạng nhiễm toan chuyển hoá
C-Tình trạng nhiễm toan hô hấp
D-Câu A,B đúng E-Câu A,B,C đúng
47 Khi sử dụng dung dịch Bicarbonate để điều trị nhiễm toan, cần chú ý đến các biến chứng và tác dụng không mong muốn nào sau đây, TRỪ:
A-HC nhiễm kiềm sau ưu thán B-Tăng K+ huyết tương C-Giảm Ca++ huyết tương D-Quá tải nước
E-Quá tải Na+
48 Dung dịch NaCl 0,9%, khi được truyền với tốc độ nhanh và số lượng lớn, có thể gây rối loạn kiềm toan nào sau đây: A-Nhiễm toan chuyển hoá
B-Nhiễm kiềm chuyển hoá C-Nhiễm toan hô hấp D-Nhiễm kiềm hô hấp E-Câu A,B,C,D sai
49 Trạng thái nhiễm kiềm trong bệnh lý nào sau đây sẽ không cải thiện khi sử dụng dung dịch có chứa Cl-:
A-Hẹp môn vị B-Sử dụng thuốc lợi tiểu quai C-HC nhiễm kiềm sau ưu thán D-HC Cushing
E-Tiêu chảy do u nhung mao đại tràng
(cimetidine, ranitidine) có thể được dùng để điều chỉnh rối loạn nội môi nào sau đây:
A-Nhiễm kiềm chuyển hoá B-Nhiễm kiềm hô hấp C-Nhiễm toan chuyển hoá D-Nhiễm toan hô hấp E-Câu A,B,C,D sai
Trang 14CHUẨN BỊ TIỀN PHẪU
1 Biểu hiện nào sau đây KHÔNG gợi ý
BN có thể có rối loạn đông máu:
A-Xuất huyết dưới da
B-Tiêu máu đỏ
C-Chảy máu kéo dài ở vết thương
D-Rong kinh
E-Chảy máu nướu răng
2 Bệnh lý ở hệ cơ quan nào sau đây
thường ít được quan tâm đến nhất khi
khai thác tiền căn:
3 Bệnh lý ở hệ cơ quan nào sau đây
thường được quan tâm nhiều nhất khi
khai thác tiền căn:
4 Các yếu tố liên quan đến tiền căn phẫu
thuật sau đây nên được khai thác, TRỪ:
A-Chẩn đoán phẫu thuật
B-Phương pháp phẫu thuật
C-Phẫu thuật viên
D-Các biến chứng xảy ra trong mổ
E-Các biến chứng xảy ra sau mổ
5 Thiết bị nhân tạo trong cơ thể nào sau
đây có ảnh hưởng đến kết quả của cuộc
6 Loại thuốc nào sau đây có thể được sử
dụng liên tục trước trong và sau mổ:
7 Các loại thuốc sau đây có thể được sử
dụng liều cuối vào sáng ngày mổ, TRỪ:
A-Phenyltoin
B-Thyroxine
C-Dãn phế quản
D-Ức chế men chuyển
E-Hạ đường huyết loại uống
8 Loại thuốc nào sau đây nên được ngưng tối thiểu vài ngày trước mổ:
A-Aspirin B-Kháng viêm non-steroid loại có tác dụng dài
C-Warfarin D-Câu A,C đúng E-Câu A,B,C đúng
9 Loại xét nghiệm nào sau đây KHÔNG được cho là xét nghiệm thường quy: A-QS
B-Đường huyết C-Nhóm máu D-Ion đồ E-AST/ALT
10 Biến chứng liên quan đến thuốc lá sau
mổ sẽ giảm nếu ngưng thuốc lá:
A-2 ngày trước mổ B-2 tuần trước mổ C-2 tháng trước mổ D-4 tháng trước mổ E-Câu A,B,C,D sai
11 BN chuẩn bị cho cuộc phẫu thuật chương trình phải nhịn ăn và nhịn uống tối thiểu trong thời gian trước mổ bao lâu:
A-Nhịn ăn tối thiểu 24 giờ, nhịn uống tối thiểu 12 giờ
B-Nhịn ăn và nhịn uống tối thiểu 12 giờ C-Nhịn ăn tối thiểu 12 giờ, nhịn uống tối thiểu 6 giờ
D-Nhịn ăn và nhịn uống tối thiểu 6 giờ E-Câu A,B,C,D sai
12 Dạ dày còn thức ăn khi bắt đầu tiến hành cuộc mổ có thể dẫn đến biến chứng nào sau đây:
A-Trào ngược thức ăn vào khí đạo B-BN bị liệt ruột kéo dài sau mổ C-BN bị nôn ói sau mổ
D-Áp-xe tồn lưu trong xoang bụng E-Câu A,B,C,D đúng
13 Cuộc phẫu thuật nào sau đây cần được chuẩn bị đại tràng trước mổ:
A-Phẫu thuật vùng bụng B-Phẫu thuật ống tiêu hoá C-Phẫu thuật đại tràng D-Phẫu thuật vùng hậu môn-trực tràng E-Câu A,B,C,D sai
14 Bệnh lý nào sau đây KHÔNG cần thiết phải chuẩn bị đại tràng trước mổ:
A-Ung thư thực quản, dự trù tái tạo thực quản bằng đại tràng
Trang 15B-Ung thư dạ dày xâm lấn vào đại tràng
C-Ung thư gan
D-Dò đại tràng
E-Ung thư trực tràng
15 Phương pháp chuẩn bị đại tràng nào sau
đây được áp dụng phổ biến nhất hiện
nay:
A-Nhịn ăn uống dài ngày
B-Thụt tháo
C-Kháng sinh đường ruột
D-Rửa đại tràng qua đường uống
E-Rửa đại tràng trên bàn mổ
16 Cuộc phẫu thuật nào sau đây cần được
thụt tháo trực tràng trước mổ:
A-Phẫu thuật vùng bụng
B-Phẫu thuật đại tràng
C-Phẫu thuật vùng hậu môn-trực tràng
D-Câu A,C đúng
E-Câu B,C đúng
17 Công việc chuẩn bị tiền phẫu nào sau
đây KHÔNG được thực hiện vào sáng
E-Hct trên 40%, Hb trên 14 gm/dL
19 Chỉ định dinh dưỡng hỗ trợ qua đường
tĩnh mạch trong khâu chuẩn bị tiền
20 Dinh dưỡng hỗ trợ qua đường tĩnh
mạch được chỉ định trước cuộc phẫu
thuật nào sau đây:
21 Điều nào sau đây nên được thông báo
cho BN biết trước mổ:
A-Bệnh lý mà bệnh nhân mắc phải
B-Các phương pháp điều trị, ưu và
khuyết điểm của từng phương pháp C-Tiên lượng cuộc mổ, tiên lượng bệnh
lý D-Câu A,B đúng E-Câu A,B,C đúng
22 Yếu tố nguy cơ tim mạch nào sau đây KHÔNG là yếu tố nguy cơ thấp:
A-Cơn đau thắt ngực nhẹ B-Lớn tuổi
C-Toàn trạng kém D-HA min > 110 mmHg E-ECG: ST chênh
23 Yếu tố nguy cơ tim mạch nào sau đây là yếu tố nguy cơ cao:
A-Cơn đau thắt ngực nhẹ B-Nhồi máu cơ tim trước đó 4 tuần C-Suy tim còn bù
D-Tiểu đường E-Câu A,B,C,D đúng
24 Một BN có thể đi bộ trong khoảng thời gian 5 phút và có thể leo một tầng lầu
BN này có toàn trạng:
A-Rất tốt B-Tốt C-Trung bình D-Kém E-Rất kém
25 Cuộc phẫu thuật trên BN mắc bệnh lý nào sau đây được xếp vào loại phẫu thuật có nguy cơ cao:
A-Viêm phúc mạc toàn diện B-Phình động mạch chủ C-Ung thư đại tràng D-Câu A,B đúng E-Câu A,B,C đúng
26 Phương tiện nào sau đây KHÔNG có mục đích đánh giá chức năng tim mạch trước mổ:
A-ECG B-ECG gắng sức C-Siêu âm tim D-Xạ hình tim E-X-quang động mạch vành
27 Chỉ định của các phương pháp đánh giá chức năng tim trước phẫu thuật:
A-Tất cả các BN chuẩn bị phẫu thuật B-Tất cả BN trên 40 tuổi
C-Tất cả BN có nguy cơ tim mạch, bất
kể nguy cơ cao hay thấp D-Câu A,B,C đúng E-Câu A,B,C sai
28 Biện pháp nào sau đây có vai trò đã được khẳng định trong việc giảm thiểu nguy cơ xảy ra biến chứng tim mạch sau mổ:
Trang 16A-Các loại thuốc bảo vệ tim
B-Các loại thuốc hạ áp
C-Các loại thuốc tăng cường chức năng
co bóp cơ tim
D-Giảm đau tốt sau mổ với thuốc giảm
đau thuộc nhóm non-steroid
E-Câu A,B,C,D đúng
29 Loại thuốc nào sau đây có vai trò đã
được khẳng định trong việc giảm thiểu
nguy cơ xảy ra biến chứng tim mạch
30 Yếu tố nào sau đây KHÔNG là yếu tố
nguy cơ hô hấp:
31 Trong các phẫu thuật sau, phẫu thuật
nào có nguy cơ xảy ra biến chứng hô
32 Trong các phẫu thuật sau, phẫu thuật
nào có nguy cơ xảy ra biến chứng hô
A-Phẫu thuật cắt phổi
B-Phẫu thuật cắt thần kinh giao cảm
ngực qua nội soi
C-Phẫu thuật cắt đốt nội soi tiền liệt
tuyến
D-Phẫu thuật cắt dạ dày
E-Câu A,B,C,D đúng
34 BN nào sau đây KHÔNG có chỉ định
đánh giá chức năng hô hấp trước mổ:
A-BN trên 50 tuổi
B-BN đang hút thuốc lá
C-BN đang có bệnh lý phổi
D-BN thở khò khè, ho có đàm trong
vòng 5 ngày trước mổ E-Câu A,B,C,D đúng
35 Nguy cơ xảy ra biến chứng hô hấp sau
E-Hẹp khí quản
37 Hình ảnh phế dung ký dưới đây là:
A-Bình thường B-Bệnh phổi tắc nghẽn giai đoạn đầu C-Bệnh phổi tắc nghẽn giai đoạn cuối D-Bệnh phổi giới hạn
E-Hẹp khí quản
38 Hình ảnh phế dung ký dưới đây là:
A-Bình thường B-Bệnh phổi tắc nghẽn giai đoạn đầu C-Bệnh phổi tắc nghẽn giai đoạn cuối
Trang 17D-Bệnh phổi giới hạn
E-Hẹp khí quản
39 Hình ảnh phế dung ký dưới đây là:
A-Bình thường
B-Bệnh phổi tắc nghẽn giai đoạn đầu
C-Bệnh phổi tắc nghẽn giai đoạn cuối
D-Bệnh phổi giới hạn
E-Hẹp khí quản
40 Hình ảnh phế dung ký dưới đây là:
A-Bình thường
B-Bệnh phổi tắc nghẽn giai đoạn đầu
C-Bệnh phổi tắc nghẽn giai đoạn cuối
D-Bệnh phổi giới hạn
E-Hẹp khí quản
41 Biện pháp trước mổ nào sau đây
KHÔNG làm giảm nguy cơ xảy ra biến
42 Biện pháp nào sau đây làm giảm nguy
cơ xảy ra biến chứng hô hấp sau mổ:
A-Tê tuỷ sống thay vì mê toàn thân
B-Sử dụng pancuronium thay cho
vecuronium
C-Cắt túi mật mổ mở thay vì mổ nội soi
D-Câu A,B,C đúng
E-Câu A,B,C sai
43 Biện pháp sau mổ nào sau đây KHÔNG
làm giảm nguy cơ xảy ra biến chứng hô
44 Ở BN có bệnh lý gan, nên hoãn cuộc
mổ khi BN có các biểu hiện sau, TRỪ: A-Suy gan giai đoạn Child C
B-Viêm gan mãn tính C-Bilirubin > 3 mg/dL D-Nhiễm trùng báng E-Câu A,B,C,D đúng
45 Các biện pháp chuẩn bị trước mổ sau đây có thể làm giảm nguy cơ xảy ra biến chứng suy gan sau mổ, TRỪ: A-Hỗ trợ dinh dưỡng
B-Giảm lượng dịch báng C-Thuốc an thần
D-Thuốc nhuận tràng E-Giải áp đường mật
46 Một BN nam, 65 tuổi, đã được chẩn đoán ung thư dạ dày BN có tiền căn hút thuốc lá trên 20 năm, tuy nhiên đã bỏ hút từ 6 tháng nay Khám lâm sàng: BN tỉnh táo, tiếp xúc tốt, không có biểu hiện khó thở Lồng ngực cân đối, các khoang liên sườn hơi dãn Nghe phổi: âm phế bào đều rõ hai bên X-quang ngực thẳng: hai phế trường hơi sáng hơn bình thường Để chuẩn bị BN trước phẫu thuật, câu nào sau đây đúng:
A-BN có nguy cơ xảy ra biến chứng về
hô hấp sau mổ B-Không cần thiết phải đánh giá chức năng hô hấp trước phẫu thuật
C-Corticoid được chỉ định để làm giảm nguy cơ co thắt phế quản trước, trong
và sau phẫu thuật D-Biến chứng hô hấp sau mổ thường gặp nhất ở BN này là viêm phổi hít E-Câu A,B,C,D đúng
47 Một BN nam, 78 tuổi, có tiền căn bệnh mạch vành, nhập viện vì thoát vị bẹn bên phải không biến chứng Dấu hiệu nào trên BN này là cơ sở để khuyên BN nên hoãn cuộc phẫu thuật:
A-BN bị nhồi máu cơ tim cách nhập viện 8 tháng
B-BN có tiền căn nghiện thuốc lá mãn tính
C-Tĩnh mạch cổ nổi khi ngồi D-Huyết áp 165/105 mmHg E-Tình trạng tăng lipid huyết tương
Trang 1848 Một BN nam, 65 tuổi, tiền căn nghiện
thuốc lá, cao HA và thỉnh thoảng có
những cơn đau thắt ngực nhưng đã
dùng thuốc đúng theo hướng dẫn, nhập
viện với chẩn đoán ung thư dạ dày
Khám lâm sàng: BN tỉnh táo, toàn trạng
gầy, niêm hồng nhạt, HA 140/95 mmHg
và không có dấu hiệu mất nước Phổi
nghe trong và không rale Tim nhịp đều,
rõ Kết quả xét nghiệm: Hct 28%, FEV1
1,2 lít, albumin huyết tương 32 g/L,
protide máu 55 g/L, ion đồ trong giới
hạn bình thường X-quang phổi và ECG
bình thường Siêu âm tim cho thấy
không có rối loạn vận động vùng và EF
72% Các bước chuẩn bị trước phẫu thuật sau đây đều thích hợp, TRỪ: A-Truyền dung dịch điện giải B-Truyền hồng cầu lắng C-Truyền đạm
D-Vật lý trị liệu hô hấp E-Kháng sinh dự phòng
49 Một BN bị dò hậu môn nên được hoãn cuộc phẫu thuật nếu như có một trong các bệnh lý kèm theo sau đây, TRỪ: A-Lao phổi
B-Tiêu chảy C-Loét dạ dày-tá tràng D-Viêm gan cấp E-Viêm đường hô hấp trên cấp
Trang 19CHĂM SÓC HẬU PHẪU
1 Trong các điều kiện để chuyển BN từ
phòng mổ đến phòng hồi tỉnh, điều kiện
nào sau đây đúng:
A-BN tỉnh hẳn
B-HA tâm thu ≥ 90 mmHg
C-Vùng mổ không còn chảy máu
C-BN không thể tự đảm bảo một tư thế
an toàn trên giường bệnh
D-Câu B,C đúng
E-Câu A,B,C đúng
3 Bước chăm sóc trong phòng hồi tỉnh
nào sau đây được cho là chủ yếu:
A-Cho BN thở oxy
B-Đánh giá tri giác và sự khôi phục
phản xạ vùng hầu họng
C-Kiểm tra vết mổ
D-Kiểm tra cầu bàng quang
E-Kiểm tra tư thế của BN trên giường
5 Trong trường hợp nào sau đây, BN sau
mổ nên được lưu trong phòng săn sóc
đặc biệt:
A-Sinh hiệu chưa ổn định
B-Chưa rút ống nội khí quản
7 Bước nào trong quá trình cai máy thở
được cho là SAI:
A-Giảm dần tần số của chế độ thông khí
cưỡng bức
B-Chuyển sang thông khí với chế độ dương liên tục
C-Giảm dần FiO2 D-Hút đàm nhớt qua thông khí quản E-Rút thông khí quản
8 Chỉ định của rút thông khí quản KHÔNG bao gồm:
A-BN tỉnh táo B-BN tự thở bình thường và không có biểu hiện thiếu oxy
C-Phản xạ vùng hầu họng được khôi phục hoàn toàn
D-Khí đạo thông suốt E-Không có nguy cơ trào ngược từ dạ dày
thuật chương trình không biến chứng, loại dịch nào sau đây nên được lựa chọn cho BN:
A-NaCl 0,9%
B-Glucose 5%
C-Lactate Ringer D-Lactate Ringer-Glucose 5%
E-Câu A,B,C,D sai
10 Để chuyển BN từ phòng hồi tỉnh về phòng hậu phẫu cần có các điều kiện sau, TRỪ:
A-BN tỉnh táo B-BN có thể tự xoay trở trên giường bệnh
C-Sinh hiệu ổn định D-Thông tiểu đã được rút E-Chắc chắn đã kiểm soát được vấn đề chảy máu
11 Tư thế BN trong phòng hậu phẫu tốt nhất là:
A-Ngữa thẳng B-Nghiêng C-Sấp D-Fowler E-Trendelenburg
12 Tư thế của BN trong hình dưới đây là tư thế:
A-Ngữa thẳng B-Nghiêng C-Sấp D-Fowler E-Trendelenburg
Trang 2013 Chọn câu SAI: tác dụng của tư thế
Fowler trong giai đoạn hậu phẫu:
A-Tăng hiệu suất thông khí-tưới máu
phổi
B-Tăng cường hoạt động của cơ hoành
C-Tăng cường tuần hoàn não
D-Giảm đau
E-Giảm nguy cơ áp-xe tồn lưu dưới
hoành
14 Trong giai đoạn hậu phẫu, nên cho BN
vận động chủ động vào thời điểm:
A-Ngay sau khi BN tỉnh táo hoàn toàn
B-Khi BN đã có thể tự xoay trở trên
trong chăm sóc BN hậu phẫu Tuy
nhiên, chưa cho BN vận động trong các
E-BN đang được theo dõi liên tục các
thông số về tim mạch và hô hấp
16 Khi nào thì một BN hậu phẫu vùng
bụng có thể được cho phép đi lại:
A-Khi tỉnh hẳn
B-Buổi tối ngày mổ
C-Ngày hôm sau
D-Vài ngày sau mổ
E-Sau khi xuất viện
17 BN sau cuộc mổ có gây mê toàn thân có
thể có nguy cơ xẹp phổi Biến chứng
xẹp phổi KHÔNG do yếu tố nào sau
đây gây ra:
18 Trong thời gian hậu phẫu, ống thông
tiểu, nếu có, thường được rút vào thời
điểm nào sau đây:
A-Ngay sau khi kết thúc cuộc mổ
B-Khi BN tỉnh táo hẳn
C-Khi BN được cho phép ngồi dậy
D-Khi BN đã đi lại được
E-Câu A,B,C,D sai
19 Nguyên nhân nào sau đây có thể gây
liệt ruột kéo dài sau mổ:
A-Phẫu thuật BN bị viêm phúc mạc B-Rối loạn điện giải, đặc biệt giảm K+huyết tương
C-Sử dụng thuốc giảm đau thuộc nhóm kháng viêm non-steroid
D-Câu A,B đúng E-Câu A,B,C đúng
20 Tạng nào sau đây của ống tiêu hoá sẽ hoạt động trở lại trước tiên sau phẫu thuật vùng bụng:
A-Dạ dày B-Ruột non C-Ruột già D-Dạ dày và ruột non E-Ruột non và ruột già
21 Tạng nào sau đây của ống tiêu hoá sẽ hoạt động trở lại sau cùng trong giai đoạn hậu phẫu vùng bụng:
A-Dạ dày B-Ruột non C-Ruột già D-Dạ dày và ruột non E-Ruột non và ruột già
22 Dấu hiệu lâm sàng chứng tỏ ruột non bắt đầu hoạt động trở lại trong giai đoạn hậu phẫu:
A-BN hết nôn ói B-BN đói bụng C-Nghe bụng có âm ruột D-BN có trung tiện E-Câu A,B,C,D sai
23 Dấu hiệu lâm sàng chứng tỏ ruột già bắt đầu hoạt động trở lại trong giai đoạn hậu phẫu:
A-BN hết nôn ói B-BN đói bụng C-Nghe bụng có âm ruột D-BN có trung tiện E-Câu A,B,C,D sai
24 Dấu hiệu lâm sàng chứng tỏ dạ dày bắt đầu hoạt động trở lại trong giai đoạn hậu phẫu:
A-BN hết nôn ói B-BN đói bụng C-Nghe bụng có âm ruột D-BN có trung tiện E-Câu A,B,C,D sai
25 Trong giai đoạn hậu phẫu vùng bụng, dinh dưỡng qua đường miệng được bắt đầu khi:
A-Ngay sau khi BN tỉnh hẳn B-Dạ dày hoạt động
C-Ruột non hoạt động D-Ruột già hoạt động E-Cả dạ dày, ruột non và ruột già hoạt
Trang 21E-Câu A,B,C đúng động
33 Vào ngày hậu phẫu thứ ba phẫu thuật chương trình cắt đại tràng trái, nối đại tràng ngang-đại tràng xích-ma, BN nam, 56 tuổi, than đau bụng từng cơn
BN không nôn ói và không sốt Khám lâm sàng: bụng chướng hơi, ấn bụng mềm, không vùng đau khu trú, nghe âm ruột tăng X-quang bụng: chướng hơi ruột non và ruột già Thái độ xử trí trên
BN này:
A-Thuốc giảm co thắt B-Theo dõi trong vòng 3-6 giờ C-Hút thông dạ dày, bồi hoàn nước và điện giải
D-Chuyển mổ lại, gỡ dính ruột
26 Trong giai đoạn hậu phẫu vùng bụng,
dinh dưỡng qua đường miệng được bắt
E-Câu A,B,C,D sai
27 Trong giai đoạn hậu phẫu vùng bụng,
bắt đầu cho BN ăn đặc khi:
A-BN hết nôn ói
B-BN đói bụng
C-Nghe bụng có âm ruột
D-BN có trung tiện
E-Câu A,B,C,D sai
E-Chuyển mổ lại, đưa miệng nối đại tràng ra ngoài làm HMNT
28 Trong trường hợp nào sau đây, chưa có
chỉ định dinh dưỡng qua đường miệng
trong thời gian hậu phẫu:
ở thành bụng chảy dịch vàng trong BN không sốt và đã trung tiện Thái độ xử trí trên BN này:
A-Thay băng lỗ dẫn lưu nhiều lần trong ngày
B-Mổ lại, rửa bụng, đặt lại dẫn lưu C-Mổ lại, cắt 2/3 dạ dày
D-Khâu kín lổ dẫn lưu
E-Bụng còn đau vùng mổ
29 Sau phẫu thuật nào sau đây, việc dinh
dưỡng qua đường miệng sẽ được bắt
đầu chậm hơn:
A-Phẫu thuật có miệng nối thực quản
B-Phẫu thuật có miệng nối dạ dày
C-Phẫu thuật có miệng nối ruột non
D-Phẫu thuật có miệng nối ruột già
30 Loại thuốc giảm đau gây nghiện được
chỉ định rộng rãi trong thời gian hậu
ra 600 mL/24 giờ Ống thông dạ dày ra
500 mL/24 giờ Hỏi loại và số lượng dịch phải truyền cho BN trong ngày là bao nhiêu để duy trì cân bằng về nội môi, biết rằng lượng dịch duy trì là 25 mL/kg/24 giờ
A-Ringer lactate-Glucose 5% 1000 mL, NaCl 0,9% 1000 mL , Ringer lactate
500 mL B-Ringer lactate-Glucose 5% 1500 mL, NaCl 0,9% 500 mL , Ringer lactate 500
mL C-Ringer lactate-Glucose 5% 500 mL, NaCl 0,9% 1000 mL , Ringer lactate
1000 mL D-Ringer lactate-Glucose 5% 2500 mL
E-Metadone
31 Chọn câu SAI: so với các loại thuốc
giảm đau có tính gây nghiện khác,
Tramadol:
A-Tác dụng giảm đau yếu hơn
B-Tác dụng gây nghiện yếu hơn
C-Ít ức chế hô hấp và tuần hoàn hơn
D-Ít gây nôn ói hơn
E-Ít gây chướng bụng hơn
32 Chống chỉ định của việc sử dụng thuốc
giảm đau non-steroid (NSAID) trong
thời gian hậu phẫu:
A-BN lớn tuổi hay trẻ em
B-Liệt dạ dày
C-Suy gan, suy thận
Trang 22CĂN BẢN VÔ CẢM TRONG NGOẠI KHOA
1 Giai đoạn nào sau đây của quá trình gây
mê có thể KHÔNG cần phải được thực
hiện trong khu nhà mổ:
A-Giai đoạn tiền mê
B-Giai đoạn khởi mê
C-Giai đoạn duy trì mê
D-Giai đoạn kết thúc mê
E-Câu A,B,C,D sai
2 Loại thuốc tê nào sau đây có nguy cơ
3 Ở BN được phẫu thuật cắt trĩ, tốt nhất
nên chọn lựa phương pháp vô cảm nào
4 Các biểu hiện sau đây chứng tỏ BN còn
đang mê nông, TRỪ:
A-BN cựa quậy
B-BN tự thở
C-Đồng tử co nhỏ
D-Tăng nhịp tim
E-Tăng huyết áp
5 Trường hợp nào sau đây KHÔNG có
chỉ định đặt nội khí quản khi tiến hành
vô cảm cho BN:
A-Dạ dày của BN không trống
B-BN bị mất hết răng
C-Cuộc mổ có thể kéo dài
D-BN được phẫu thuật ở tư thế nằm
nghiêng
E-BN được phẫu thuật bướu giáp
6 Loại thuốc mê thể khí được sử dụng
phổ biến nhất hiện nay là:
7 Trong các loại thuốc tê dưới đây, loại
thuốc nào có thời gian tác dụng dài
nhất:
A-Novocaine
B-Bupivacaine
C-Lidocaine D-Mepivacaine E-Prilocaine
8 Yếu tố nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất đến việc quyết định phương pháp vô cảm:
A-Bệnh lý nội khoa mà BN mắc phải B-Bệnh lý cần được phẫu thuật C-Phương pháp phẫu thuật sẽ được thực hiện
D-Tiền căn phẫu thuật và tiền căn dị ứng
E-Các bất thường về giải phẫu học của cột sống và hàm mặt
9 Khi tiến hành gây mê BN tắc ruột, để giảm bớt nguy cơ chướng ruột kéo dài sau mổ, loại thuốc mê nào sau đây KHÔNG được sử dụng:
A-Diethyl ether B-Nitrous oxide C-Halothane D-Enfluran E-Isofluran
10 Halothan là loại thuốc mê được chọn lựa trước tiên trong trường hợp nào sau đây:
A-Trẻ em B-Tắc mật C-Pheochromocytoma D-Chấn thương sọ não E-Câu A,B,C,D đúng
11 Các loại thuốc tê tại chỗ có tính chất nào sau đây:
A-Liều tối đa đối với lidocain là 3 mg/kg (không có epinephrine)
B-Epinephrine khi pha chung với thuốc
tê chỉ làm tăng thời gian tác dụng chớ không tăng liều tối đa của thuốc
C-Khi thuốc tê tiếp xúc với thân thần kinh lớn, chỉ có các sợi thần kinh cảm giác bị ức chế, còn các sợi vận động thì không
D-Phản ứng với thuốc tê hiếm khi xảy
ra, chủ yếu với nhóm amid (lidocain, mepivacain, bupivacain)
E-Khi được tiêm mạch với liều lớn, BN
có thể tử vong mà không có các dấu chứng của sự kích thích hệ thần kinh trung ương
12 Biến chứng KHÔNG thể được phòng ngừa khi tiến hành tê tuỷ sống thắt lưng là:
Trang 2313 Vào ngày hậu phẫu thứ hai cắt đại tràng
phải, một BN nữ, 68 tuổi, trở nên lơ mơ
không tiếp xúc BN đang được chỉ định
morphine để giảm đau Khám LS: BN
ngũ gà, gọi gỏi biết và trả lời chính xác,
hô hấp tự nhiên với nhịp 16 lần/phút,
SpO2 94% Biện pháp xử trí đối với BN
E-Câu A,B,C,D sai
14 So với phương pháp gây tê tuỷ sống, tê
ngoài màng cứng có đặc điểm khác biệt
nào sau đây:
A-Vị trí đâm kim thấp hơn
B-Liều lượng thuốc tê được sử dụng ít
hơn
C-Chỉ được bơm thuốc tê một lần
D-BN có thể vận động sớm sau mổ
E-Câu A,B,C,D đúng
15 Gây tê tuỷ sống là phương pháp vô cảm
được chọn lựa cho các phẫu thuật sau,
E-Câu A,B,C,D đúng
17 Fentanyl là loại thuốc thường được chỉ định trong giai đoạn nào của quá trình gây mê:
A-Giai đoạn tiền mê B-Giai đoạn khởi mê C-Giai đoạn duy trì mê D-Giai đoạn kết thúc mê E-Câu A,B,C,D đúng
18 Ở BN được phẫu thuật có sử dụng thuốc dãn cơ, việc đánh giá độ nông sâu của gây mê dựa vào các dấu hiệu sau đây, TRỪ:
A-Nhịp tim B-Huyết áp C-Cử động của BN D-Đồng tử
19 Việc chọn lựa phương pháp vô cảm khi khám tiền mê ÍT phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây nhất:
A-Tiền căn phẫu thuật lần trước và tiền căn dị ứng
B-Tuổi tác của BN C-Các bệnh lý nội khoa mà BN mắc phải
D-Các bất thường về giải phẫu học của cột sống và hàm mặt
E-Thời gian và phương pháp phẫu thuật
Trang 24NHIỄM TRÙNG NGOẠI KHOA
1 Theo bạn, nhiễm trùng ngoại khoa là:
A-Nhiễm trùng có thể cần được can
thiệp bằng các phương pháp ngoại khoa
B-Nhiễm trùng xảy ra ở BN chuẩn bị
2 Theo bạn, loại nhiễm trùng nào sau đây
KHÔNG phải là nhiễm trùng ngoại
khoa:
A-Viêm tấy mô tế bào
B-Áp-xe tồn lưu sau mổ thủng ổ loét dạ
dày
C-Viêm phúc mạc ruột thừa
D-Áp-xe gan do vi trùng
E-Mũ màng phổi
3 Theo bạn, loại nhiễm trùng nào sau đây
là nhiễm trùng ngoại khoa:
A-Viêm tai vòi
B-Viêm hoại tử mô mềm
C-Viêm thận-bể thận
D-Viêm túi thừa đại tràng
E-Viêm ruột non do shigella
4 Tác nhân gây nhiễm trùng ngoại khoa
thường gặp nhất là:
A-Vi khuẩn hiện diện trong đường tiêu
hoá, đường hô hấp, đường niệu…của
BN
B-Vi khuẩn hiện diện ở da của phẫu
thuật viên
C-Vi khuẩn hiện diện trong không khí
D-Vi khuẩn hiện diện trong các vật gây
sát thương
E-Câu A,B,C,D sai
5 Yếu tố nào sau đây có vai trò quan
trọng nhất làm tăng nguy cơ nhiễm
6 Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm tăng
nguy cơ nhiễm trùng vết mổ:
D-Nhiễm trùng tiểu E-Nhiễm trùng vết mổ
8 Nguy cơ nhiễm trùng vết mổ sẽ LỚN NHẤT khi thực hiện phẫu thuật nào sau đây:
A-Cắt túi mật/ sỏi túi mật B-Tái tạo thành bẹn/ thoát vị bẹn C-Hậu môn nhân tạo/ vết thương đại tràng
D-Cắt đoạn đại tràng/ ung thư đại tràng không biến chứng
E-Cắt ruột thừa/ viêm ruột thừa cấp
phẫu thuật sẽ giảm khi:
A-Không khí trong phòng mổ được hút
ra ngoài B-Thông khí trong phòng mổ theo kiểu đối lưu
C-Khử trùng phòng mổ bằng tia cực tím D-Có ít hơn 5 người trong phòng mổ E-Câu A,B,C,D đúng
10 Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm thay đổi nguy cơ nhiễm trùng vùng mổ ở BN phẫu thuật:
A-Loại phẫu thuật B-Thời gian phẫu thuật C-Tuổi tác BN
D-Số người hiện diện trong phòng phẫu thuật
E-Câu A,B,C,D sai
11 Việc vệ sinh vùng mổ cũng có ảnh hưởng đến tỉ lệ nhiễm trùng vùng mổ ở
BN phẫu thuật Theo bạn, nguy cơ nhiễm trùng vùng mổ sẽ thấp nhất khi: A-Cạo lông vùng mổ
B-Cắt lông vùng mổ C-Tẩy lông vùng mổ D-Để nguyên lông vùng mổ E-Không có sự khác biệt về tỉ lệ nhiễm trùng vùng mổ ở các phương pháp trên
12 Việc vệ sinh vùng mổ cũng có ảnh hưởng đến tỉ lệ nhiễm trùng vùng mổ ở
BN phẫu thuật Theo bạn, nguy cơ nhiễm trùng vùng mổ sẽ thấp nhất khi: A-Vệ sinh vùng mổ 3 ngày trước phẫu thuật
Trang 25B-Vệ sinh vùng mổ vào chiều hôm
trước của ngày phẫu thuật
C-Vệ sinh vùng mổ vào sáng sớm ngày
A-Đồ thay khi vào khu phòng mổ chỉ
được giặt sạch mà không được tiệt trùng
B-Đội nón không che kín tóc
C-Chà rửa cẳng và bàn tay trong 6 phút
D-Mang hai gant
E-Câu A,B đúng
14 Khi tiến hành phẫu thuật, phẫu thuật
viên có thể làm dây trùng vào vùng mổ
Theo bạn, khâu nào sau đây có nguy cơ
dây trùng vào vùng mổ BN cao nhất:
15 Trong lúc tiến hành phẫu thuật, điều
nào sau đây KHÔNG làm tăng tỉ lệ
nhiễm trùng vùng mổ ở BN phẫu thuật:
D-Ướt vùng cẳng tay của áo mổ
E-Nói chuyện nhiều trong lúc phẫu
thuật
16 Để làm giảm tỉ lệ nhiễm trùng vùng mổ
ở BN phẫu thuật, về mặt kỹ thuật phẫu
thuật các nguyên tắc sau đây nên được
E-Đặt dẫn lưu nếu sử dụng mảnh ghép
trong môi trường nhiễm trùng
17 Loại chỉ phẫu thuật nào sau đây có nguy
cơ gây nhiễm trùng vùng mổ cao nhất:
D-Polyglycolic acid E-Câu B,C đúng
19 Theo bạn, biện pháp nào sau đây sẽ làm giảm nguy cơ nhiễm trùng ngoại khoa: A-Khâu da kỳ đầu muộn cho các vết thương có dây trùng đáng kể
B-Truyền dung dịch đạm cho tất cả các
BN C-Duy trì Hct trên 40%
D-Cho BN thở oxy trong thời gian hậu phẫu
E-Câu A,B,C,D đúng
20 Một BN bị chấn thương bụng kín, vỡ lách, được phẫu thuật cắt lách Theo bạn, yếu tố nào sau đây KHÔNG làm tăng nguy cơ nhiễm trùng sau mổ: A-BN 65 tuổi
B-Cuộc mổ kéo dài 3 giờ C-BN nghiện rượu mãn tính D-BN đang dùng corticoid E-Hct sau mổ 26%
21 Một BN bị ung thư vú, được đoạn nhũ kèm nạo hạch nách.Trước khi kết thúc cuộc mổ, phẫu thuật viên đặt dẫn lưu dưới hai vạt da Theo bạn, loại dẫn lưu nào sau đây sẽ làm giảm nguy cơ nhiễm trùng vết mổ nhiều nhất:
A-Dẫn lưu Penrose B-Dẫn lưu kín C-Dẫn lưu hút-kín D-Dẫn lưu hở E-Dẫn lưu hút-hở
22 Đối với một vết thương có dây trùng đáng kể, để làm giảm nguy cơ nhiễm trùng, tốt nhất là vết thương nên được
để hở Theo bạn, thời gian khâu kỳ đầu muộn một vết thương sẽ là bao lâu: A-Ba ngày, nếu vết thương không nhiễm trùng
B-Ba ngày, bất kể vết thương có nhiễm trùng hay không
C-Năm ngày, nếu vết thương không nhiễm trùng
D-Năm ngày, bất kể vết thương có nhiễm trùng hay không
E-Câu A,B,C,D sai
Trang 2623 Một vết thương, khi bị dây trùng đáng
kể, thường được để hở và khâu kỳ đầu
muộn 5 ngày sau Lý do để chọn thời
điểm này là:
A-Qua 5 ngày, vết thương chắc chắn
không bị nhiễm trùng
B-Qua 5 ngày, vết thương dù có bị
nhiễm trùng cũng vẫn có thể khâu được
cho cơ thể đã tạo ra đề kháng toàn thân
C-Qua 5 ngày, vết thương dù có bị
nhiễm trùng cũng vẫn có thể khâu được
cho cơ thể đã tạo ra đề kháng tại chỗ
D-Câu A,B,C đúng
E-Câu A,B,C sai
24 Trong quá trình phẫu thuật, khi nghi
ngờ sẽ có tụ dịch ở khoang bóc tách,
bạn sẽ chọn phương án nào sau đây để
làm giảm thiểu tỉ lệ nhiễm trùng ở
khoang này sau mổ:
A-Cầm máu ở khoang thật tốt
B-Dẫn lưu khoang bằng Penrore
C-Dẫn lưu khoang theo phương pháp
25 Một trong những nguyên tắc khi phẫu
thuật là không buộc mạch máu lớn bằng
chỉ silk trong môi trường nhiễm trùng
Lý do để đưa ra nguyên tắc này, theo
bạn, là:
A-Trong môi trường nhiễm trùng, chỉ
silk làm cho tình trạng nhiễm trùng
không thể được dập tắt
B-Trong môi trường nhiễm trùng, mạch
máu không thể được buộc bằng chỉ silk
C-Trong môi trường nhiễm trùng, chỉ
silk làm tăng nguy cơ nhiễm trùng nơi
thành mạch bị buộc, có thể dẫn đến
bung chỗ buộc
D-Trong môi trường nhiễm trùng, mạch
máu nơi bị buộc không thể lành nếu sử
dụng chỉ không tan như chỉ silk
E-Câu A,B,C,D sai
26 Trong quá trình phẫu thuật, khi thao tác
trên một tạng rỗng đã được mở (giai
đoạn dây trùng), nguyên tắc phẫu thuật
nào sau đây được cho là KHÔNG đúng:
A-Cô lập vùng tạng rỗng sắp sửa được
mở với phần còn lại của xoang bụng
B-Đưa vùng tạng rỗng sắp sửa được mở
ra phía ngoài xoang bụng
C-Không kéo dài thời gian thao tác trên
27 Nguyên tắc sử dụng kháng sinh dự phòng nào sau đây được cho là đúng: A-Kết hợp nhiều loại kháng sinh B-Có thể tiêm mạch hay tiêm bắp C-Thực hiện khi bắt đầu dẫn mê D-Duy trì nồng độ kháng sinh hiệu quả trong suốt 24 giờ đầu sau mổ
E-Câu A,B,C,D đúng
28 Một BN được chuẩn bị phẫu thuật cắt thuỳ giáp Theo bạn, cuộc phẫu thuật trên BN này được xếp vào loại:
A-Phẫu thuật sạch B-Phẫu thuật sạch-nhiễm C-Phẫu thuật nhiễm D-Phẫu thuật dơ E-Không thể kết luận vì chưa đủ dữ kiện
29 Một BN bị viêm ruột thừa chưa vỡ mũ, được chuẩn bị phẫu thuật cắt ruột thừa Theo bạn, cuộc phẫu thuật trên BN này được xếp vào loại:
A-Phẫu thuật sạch B-Phẫu thuật sạch-nhiễm C-Phẫu thuật nhiễm D-Phẫu thuật dơ E-Không thể kết luận vì chưa đủ dữ kiện
30 Một BN bị ung thư dạ dày, được chuẩn
bị phẫu thuật cắt dạ dày Theo bạn, cuộc phẫu thuật trên BN này được xếp vào loại:
A-Phẫu thuật sạch B-Phẫu thuật sạch-nhiễm C-Phẫu thuật nhiễm D-Phẫu thuật dơ E-Không thể kết luận vì chưa đủ dữ kiện
31 Một BN bị tắc ruột do ung thư đại tràng góc gan, được chuẩn bị phẫu thuật cắt đại tràng phải Theo bạn, cuộc phẫu thuật trên BN này được xếp vào loại: A-Phẫu thuật sạch
B-Phẫu thuật sạch-nhiễm C-Phẫu thuật nhiễm D-Phẫu thuật dơ E-Không thể kết luận vì chưa đủ dữ kiện
Trang 2732 Một BN bị viêm phúc mạc ruột thừa,
được chuẩn bị phẫu thuật cắt ruột thừa
kèm rửa bụng và dẫn lưu.Theo bạn,
cuộc phẫu thuật trên BN này được xếp
vào loại:
A-Phẫu thuật sạch
B-Phẫu thuật sạch-nhiễm
C-Phẫu thuật nhiễm
D-Phẫu thuật dơ
E-Không thể kết luận vì chưa đủ dữ
kiện
33 Kháng sinh dự phòng thường được chỉ
định trước loại phẫu thật nào sau đây:
A-Phẫu thuật sạch và phẫu thuật
sạch-nhiễm
B-Phẫu thuật sạch-nhiễm và phẫu thuật
nhiễm
C-Phẫu thuật nhiễm và phẫu thuật dơ
D-Phẫu thuật sạch, phẫu thuật
sạch-nhiễm và phẫu thuật sạch-nhiễm
E-Phẫu thuật sạch-nhiễm, phẫu thuật
nhiễm và phẫu thuật dơ
34 BN chuẩn bị mổ thoát vị bẹn thường
được chỉ định kháng sinh phòng ngừa
Lý do của chỉ định này, theo bạn, là:
A-Phẫu thuật thoát vị bẹn là phẫu thuật
sạch-nhiễm
B-Nếu không được chỉ định kháng sinh
phòng ngừa, chắc chắn BN sẽ bị nhiễm
trùng vùng mổ
C-Nếu được chỉ định kháng sinh phòng
ngừa, chắc chắn BN sẽ không bị nhiễm
trùng vùng mổ
D-Nếu được chỉ định kháng sinh phòng
ngừa, chắc chắn BN sẽ không bị nhiễm
35 So với viêm tấy mô mềm, áp-xe mô
mềm có đặc điểm khác biệt nào sau
đây:
A-Tổn thương có tính chất khu trú
B-Vùng bị tổn thương có dấu phập phều
37 Viêm tấy mô mềm là một loại nhiễm trùng mô mềm thường gặp Theo bạn, viêm tấy mô mềm KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:
A-Còn được gọi là viêm mô tế bào (cellulitis)
B-Các tế bào trong vùng tổn thương vẫn diễn ra các hoạt động sống bình thường C-Vùng tổn thương biểu hiện trên vi thể bằng hiện tượng ứ trệ tuần hoàn tĩnh mạch, tăng tính thấm thành mạch và sự thâm nhập các tế bào viêm
D-Tổn thương có tính chất lan rộng và phát triển nhanh
E-Điều trị chủ yếu là chỉ định kháng sinh thích hợp
38 Viêm hoại tử mô mềm là một loại nhiễm trùng mô mềm ít gặp Theo bạn, viêm hoại tử mô mềm có đặc điểm nào sau đây:
A-Còn được gọi là viêm cân hoại tử (necrotizing fasciitis)
B-Tổn thương có tính chất khu trú C-Tổn thương ở da nặng hơn tổn thương ở lớp mô dưới da
D-Tổn thương ở lớp mô dưới da (trên lớp cân cơ) nặng hơn tổn thương trong lớp cơ (dưới lớp cân cơ)
E-Câu A,B,C,D sai
39 Viêm hoại tử mô mềm là một loại nhiễm trùng mô mềm ít gặp Theo bạn, viêm hoại tử mô mềm có đặc điểm nào đúng và khác biệt với đặc điểm của viêm mô tế bào (cellulitis):
A-Tổn thương có tính chất lan rộng và phát triển nhanh
B-BN có thể nhập viện với dấu nhiễm độc nhưng sinh hiệu luôn ổn định C-Tổn thương có mảng bầm máu, bóng nước nhưng không có dấu lép bép D-Chủng vi khuẩn gây bệnh thuộc nhóm clostridium
E-Câu A,B,C,D đúng
40 Viêm cân hoại tử (necrotizing fasciitis)
và hoại thư cơ là hai hình thái lâm sàng của viêm hoại tử mô mềm Theo bạn, viêm cân hoại tử có đặc điểm nào đúng
và khác biệt với đặc điểm của hoại thư cơ:
A-Tổn thương có tính chất lan rộng và
Trang 28E-Câu A,B,C,D sai
41 Viêm cân hoại tử (necrotizing fasciitis)
và hoại thư cơ là hai hình thái lâm sàng
của viêm hoại tử mô mềm Theo bạn,
nguyên tắc điều trị viêm cân hoại tử có
đặc điểm nào đúng và khác biệt với
nguyên tắc điều trị hoại thư cơ:
A-Hồi sức tim phổi
B-Kháng sinh thích hợp
C-Oxy cao áp
D-Cắt lọc rộng rãi mô hoại tử và để hở
da
E-Việc đoạn chi ít khi được chỉ định
42 Viêm hoại tử mô mềm là một loại
nhiễm trùng mô mềm ít gặp Khi ấn
vùng tổn thương có thể có dấu hiệu lép
bép Theo bạn, nguyên nhân của dấu
D-Vùng tổn thương thông với khí trời
thông qua một vết thương mở
E-Vùng tổn thương có thông với một
tạng rỗng
43 Viêm hoại tử mô mềm là một loại
nhiễm trùng mô mềm ít gặp Theo bạn,
ở BN bị nhiễm trùng một vết thương
mô mềm, các biểu hiện sau đây làm bạn
nghĩ nhiều đến viêm hoại tử mô mềm
hơn là viêm tấy mô mềm thông thường,
TRỪ:
A-BN thường lớn tuổi
B-BN nhập viện trong tình trạng nhiễm
độc và sinh hiệu không ổn định
C-Tổn thương có tính chất lan rộng và
phát triển nhanh
D-Tổn thương có mảng bầm máu, bóng
nước và dấu lép bép
E-Tổn thương không đáp ứng với điều
trị kháng sinh đơn thuần
44 Nguyên tắc điều trị viêm hoại tử mô
mềm nào sau đây được cho là đúng:
A-Kháng sinh liều cao và phối hợp
mô chung quanh và cách vết thương khoảng 2 cm sưng nề, đỏ, ấn đau và không có dấu phập phều Theo bạn, câu nào sau đây đúng:
A-BN đã bị viêm mô tế bào B-Chủng vi khuẩn nhiều khả năng là gram dương
C-Phương pháp điều trị được chọn lựa
là rửa vết thương, để hở vết thương và cho kháng sinh thích hợp
D-Câu A,C đúng E-Câu A,B,C đúng
46 Một BN nhập viện vì đau nhức vùng hậu môn ba ngày kèm sốt Khám lâm sàng thấy BN tỉnh táo, thân nhiệt 38,2°C Vùng da cạnh trái hậu môn sưng tấy, đỏ, ấn đau và có dấu phập phều Theo bạn, câu nào sau đây đúng: A-BN đã bị áp-xe cạnh hậu môn B-Chủng vi khuẩn nhiều khả năng là gram âm yếm khí và hiếu khí
C-Phương pháp điều trị được chọn lựa
là rạch tháo mũ, để hở vết thương và cho kháng sinh thích hợp
D-Câu A,C đúng E-Câu A,B,C đúng
47 Một BN, nhập viện vì đau nhức vùng hậu môn ba ngày kèm sốt BN có tự dùng kháng sinh nhưng tình trạng không giảm Khám lâm sàng thấy BN tỉnh, thân nhiệt 39°C, mạch 115 lần/phút, huyết áp 95/65 mmHg Toàn
bộ vùng tầng sinh môn và vùng bẹn hai bên tấy đỏ và ấn có dấu lép bép Cạnh trái hậu môn có khối gồ, ấn có dấu phập phều Theo bạn, câu nào sau đây đúng: A-BN đã bị áp-xe cạnh hậu môn B-Chủng vi khuẩn nhiều khả năng thuộc nhóm clostidium
C-Phương pháp điều trị được chọn lựa
là truyền dịch, rạch tháo mũ ổ áp-xe cạnh hậu môn, cắt lọc rộng vùng tổn thương còn lại, để hở vết thương D-Kháng sinh được chọn lựa là Penicillin G kết hợp clindamycin
E-Câu A,B,C,D đúng
Trang 29D-Cho kháng sinh mạnh và phối hợp ngay từ đầu
48 Hình ảnh của tổn thương vùng bẹn
trong hình dưới đây là:
A-Viêm tấy mô mềm
B-Áp-xe mô mềm
C-Viêm cân hoại tử
D-Hoại thư cơ
E-Luôn luôn phải có loại kháng sinh trị được vi khuẩn yếm khí
52 Chỉ định điều trị bằng chọc hút mũ trong xoang phúc mạc nào sau đây được cho là đúng:
A-BN bị viêm phúc mạc toàn diện B-Nguyên nhân gây viêm phúc mạc đã được xác định
C-Điều trị kháng sinh mà tình trạng không cải thiện
D-Đã xác định được đường tiếp cận an toàn bằng siêu âm hay CT
E-Câu A,B,C,D sai
49 Một BN nữ, 42 tuổi, ba ngày trước khi
nhập viện bị tai nạn lưu thông và có
một vết thương nhỏ 1 cm ở cẳng chân
phải BN tự uống thuốc giảm đau và
kháng sinh Vùng cẳng chân có vết
thương ngày càng sưng tấy Khi nhập
viện BN ở trong trạng thái tỉnh, sốt
A-Hồi sức-kháng sinh liều cao
B-Hồi sức-kháng sinh liều cao-cắt lọc
vết thương
C-Hồi sức-kháng sinh liều cao-cắt lọc
vết thương, sau đó khâu kín
D-Hồi sức-kháng sinh liều cao-cắt lọc
rộng vùng da bị hoại tử, sau đó để hở
E-Được thực hiện ở nơi không có khả năng phẫu thuật mở
53 Một BN bị nhiễm trùng vết thương ở vùng đùi trái Kết quả nhuộm gram dịch vết thương cho thấy có sự hiện diện của trực trùng gram âm Theo bạn, kháng sinh thuộc nhóm nào sau đây sẽ KHÔNG có hiệu quả khi được chỉ định cho BN:
A-Cephalosporin thế hệ 1 B-Cephalosporin thế hệ 3 C-Aminoglycoside D-Quinolone E-Monobactam E-Hồi sức-kháng sinh liều cao- cắt cụt
B-Là hậu quả của việc lạm dụng kháng
sinh, đặc biệt clindamycin, ampicillin,
cephalosporin
C-Chẩn đoán xác định bằng xác định
độc tố trong huyết tương
D-Điều trị được chọn lựa là kháng sinh
nhóm aminoglycoside hay quinolon
E-Câu A,B,C,D đúng
Trang 30BIẾN CHỨNG NGOẠI KHOA
Vết mổ và vùng mổ:
1 Áp-xe tồn lưu sau mổ ÍT thể hiện bằng
dấu hiệu nào sau đây:
A-Liệt ruột kéo dài
2 Nguyên nhân thường gặp nhất gây bung
vết mổ thành bụng trong thời gian hậu
phẫu là do:
A-Sai sót trong kỹ thuật khâu
B-BN béo phì
C-Viêm phúc mạc đến muộn
D-BN bị suy dinh dưỡng
E-BN đang sử dụng corticoid
3 Một BN nam, 67 tuổi, trong thời gian
hậu phẫu viêm phúc mạc ruột thừa, có
thể có các biến chứng sau, TRỪ:
A-Áp-xe tồn lưu trong xoang bụng
B-Xẹp phổi
C-Viêm túi mật cấp không do sỏi
D-Chảy máu đường tiêu hoá trên
E-Chảy máu đường tiêu hoá dưới
4 Ba giờ sau phẫu thuật cắt bán phần
tuyến giáp, BN đột ngột trở nên khó
E-Đo độ bão hoà oxy máu động mạch
5 Một BN nam, 65 tuổi, vừa trãi qua một
cuộc phẫu thuật cắt trực tràng khó khăn
BN đã được truyền tổng cộng 3 đơn vị
máu trong thời gian phẫu thuật Sau
phẫu thuật 4 giờ, vết mổ ở tầng sinh
môn của BN chảy nhiều máu Kết quả
xét nghiệm: thời gian chảy máu, PT,
PTT bình thường Sản phẩm giáng hoá
fibrin không tăng nhưng nồng độ
fibrinogen giảm và số lượng tiểu cầu
máu có nhiều khả năng nhất là:
A-Phản ứng muộn của truyền máu
B-Tiêu sợi huyết do nguyên nhân miễn
dịch
C-Chảy máu vùng mổ do kỹ thuật
D-Thiếu yếu tố VIII
E-Rối loạn đông máu do hạ thân nhiệt
6 Vào ngày hậu phẫu thứ ba viêm ruột thừa cấp, một BN than đau vùng mổ
BN không sốt, đã ăn uống và đại tiện bình thường Khám thấy vùng mổ gồ lên và không có dấu hiệu tấy đỏ Chân chỉ không rỉ dịch Bụng xẹp mềm Chẩn đoán thích hợp nhất ở BN này:
A-Thoát vị vết mổ B-Nhiễm trùng vết mổ C-Tụ dịch dưới vết mổ D-Áp-xe dưới vết mổ E-Dính ruột vết mổ
7 Hai tuần sau mổ viêm ruột thừa cấp, một BN than đau âm ỉ vùng mổ BN không sốt, đã ăn uống và đại tiện bình thường Khám thấy vết mổ lành tốt Vùng mổ gồ lên và không có dấu hiệu tấy đỏ Siêu âm cho thấy vùng mổ có khối echo kém 4x4 cm nằm trong lớp
cơ, không có tụ dịch trong xoang bụng Thái độ xử trí đối với BN này:
A-Cho kháng sinh, giảm đau B-Mở vết mổ, thoát lưu dịch tụ, đặt dẫn lưu và khâu lại vết mổ
C-Mở vết mổ, thoát lưu dịch tụ, để hở vết mổ
D-Chọc hút dịch E-Theo dõi, không làm gì thêm
Rối loạn điều nhiệt:
8 Tăng thân nhiệt ác tính có đặc điểm nào sau đây:
A-Nguyên nhân là do tăng nồng độ Ca++ ngoại bào do tăng vận chuyển từ nội bào ra ngoại bào
B-Có liên quan đến việc sử dụng các loại thuốc mê tĩnh mạch và succinylcholine
C-Triệu chứng bao gồm tăng nhịp tim, tụt HA, tăng thân nhiệt và gồng cứng cơ D-Biện pháp điều trị cấp thời bao gồm kết thúc ngay cuộc mổ, hạ sốt, tăng thông khí với 100% O2, Dantrolene, lợi tiểu với tác nhân kiềm hoá nước tiểu E-Nếu BN phải được phẫu thuật trong lần sau đó, tránh sử dụng loại thuốc của lần phẫu thuật trước và điều trị trước
mổ với Dantrolene
Hô hấp:
9 Xẹp phổi là một biến chứng có thể xảy
ra trong thời kỳ hậu phẫu Phổi bị xẹp chủ yếu ở vùng nào sau đây:
A-Vùng lưng
Trang 31B-Vùng đáy (trên vòm hoành)
C-Vùng đỉnh
D-Toàn bộ một phổi
E-Câu A,B đúng
10 Viêm phổi hít là một biến chứng nặng
có thể xảy ra trong khoảng thời gian
trước trong và sau mổ Nguyên nhân
của viêm phổi hít KHÔNG liên quan
đến yếu tố nào sau đây:
A-BN được phẫu thuật cấp cứu
B-BN bất động trước mổ lâu ngày
C-BN bị sút giảm tri giác
D-BN bị chướng bụng hay tắc ruột
E-BN có bệnh lý hô hấp mãn tính
11 Biến chứng viêm phổi hít thường xảy ra
nhất vào thời điểm nào sau đây:
A-Khi đặt thông dạ dày
B-Khi đang khởi mê
C-Ngay sau mổ, khi ống nội khí quản
đã được rút
D-Đêm của ngày hậu phẫu đầu tiên
E-Khi cho BN ăn lần đầu tiên sau mổ
12 Yếu tố nào sau đây nằm trong tiêu
chuẩn chẩn đoán HC suy hô hấp cấp
(ARDS-acute respiratory distress
syndrome)
A-Áp lực mao mạch phổi bít 25 mmHg
B-Tỉ số PaO2/FiO2 nhỏ hơn 200
C-Bóng tim to trên X-quang ngực thẳng
D-X-quang thấy thâm nhiễm khu trú
một bên phổi
E-BN có tiền căn bị bệnh lý phổi mãn
tính
13 Một BN nam, 78 tuổi, lú lẫn tri giác ,
hậu phẫu ngày thứ tư viêm phúc mạc
ruột thừa và vẫn chưa có trung tiện, đột
ngột khó thở tím tái Trước đó một giờ
BN được người nhà cho uống sữa Phổi
hai bên nghe có nhiều rale BN không
có tiền căn bệnh lý về tim mạch và hô
hấp Khi xảy ra biến cố này HA bệnh
nhân đo được là 145/95 mmHg Chẩn
E-Tai biến mạch máu não
14 BN nam, 76 tuổi, hậu phẫu ngày thứ
nhất máu tụ dưới màng cứng bán cầu
phải, trong tình trạng còn lơ mơ, đột
ngột nôn ói và hít phải dịch vị Thái độ
điều trị trước tiên nên được thực hiện:
A-Đặt thông khí quản và hút khí-phế
quản qua nội soi
B-Corticoid C-Truyền dịch D-Mở khí quản E-Thông khí nhân tạo với áp lực dương cuối kỳ thở ra
15 Một BN nữ, 57 tuổi, béo phì, vừa trãi qua cuộc phẫu thuật cắt túi mật nội soi Tại phòng hồi tỉnh, BN được phát hiện tụt HA và nhịp tim nhanh Kết quả khí
ngực: mờ toàn bộ thuỳ dưới phổi phải
PaCO2 45 mmHg, pH 7,40 Thái độ xử trí thích hợp trên BN này:
A-Thở oxy B-Tập vật lý trị liệu hô hấp C-Đặt dẫn lưu kín xoang màng phổi phải
D-Nội soi phế quản, hút đờm rãi E-Kháng sinh liều cao, phổ rộng
17 Ba ngày sau cuộc phẫu thuật chương trình cắt bán phần dạ dày, BN nam, 67 tuổi, than đau ngực phải và khó thở Khám lâm sàng: BN thở nhanh và sâu, nhịp thở 25 lần/phút, mạch 102 lần/phút, huyết áp 130/90 mmHg, thân nhiệt 37,80C X-quang ngực: mờ toàn
bộ thuỳ dưới phổi phải Khí máu động
mmHg, pH 7,40 Thái độ xử trí thích hợp trên BN này:
A-Thở oxy B-Tập vật lý trị liệu hô hấp C-Đặt dẫn lưu kín xoang màng phổi phải
D-Nội soi phế quản, hút đờm rãi E-Kháng sinh liều cao, phổ rộng
Trang 3218 Một thời gian ngắn sau phẫu thuật, BN
trở nên thở nhanh nông X-quang ngực
cho hình ảnh dưới đây Chẩn đoán của
E-Thủng ổ loét dạ dày-tá tràng
19 Hình ảnh dưới đây gợi ý chẩn đoán:
A-Tràn dịch màng phổi trái
B-Viêm phổi trái
C-Xẹp phổi trái
D-Tràn khí màng phổi trái
E-Phù một bên phổi trái
20 Hình ảnh dưới đây gợi ý chẩn đoán:
A-Tràn dịch màng phổi trái
B-Viêm phổi trái
C-Xẹp phổi trái
D-Tràn khí màng phổi trái
E-Phù một bên phổi trái
21 Hình ảnh dưới đây gợi ý chẩn đoán:
A-Tràn dịch màng phổi trái B-Viêm phổi trái
C-Xẹp phổi trái D-Tràn khí màng phổi trái E-Phù một bên phổi trái
Tim mạch:
22 Một BN nam, 73 tuổi, tiền căn cao huyết áp và thiếu máu cơ tim, hậu phẫu ngày thứ tư viêm phúc mạc ruột thừa, than mệt và khó thở Khám lâm sàng thấy: BN tỉnh, da tái xanh, vã mồ hôi, mạch 123 lần/phút, huyết áp 95/65 mmHg Nghe phổi âm phế bào đều rõ hai bên, có ít rale rãi rác Tiếng tim đều Bụng chướng vừa, gõ vang, nghe âm ruột thưa Ấn bụng mềm Để chẩn đoán tình trạng của BN, xét nghiệm nào sau đây nên được thực hiện trước tiên: A-ECG
B-X-quang ngực thẳng C-X-quang bụng đứng không sửa soạn D-Siêu âm bụng
E-Siêu âm tim
23 Huyết khối tĩnh mạch chi dưới ở BN ngoại khoa có liên quan đến yếu tố nào sau đây:
A-Phẫu thuật vùng chậu B-Bất động lâu ngày C-Tuổi tác
D-Giới tính E-Câu A,B,C,D đúng
24 Để chẩn đoán huyết khối tĩnh mạch sâu, chẩn đoán cận lâm sàng nào sau đây nên được chọn lựa trước tiên:
A-Siêu âm tim B-Siêu âm tĩnh mạch (Doppler) C-X-quang tĩnh mạch (phlebography) D-Số lượng tiểu cầu
E-Xét nghiệm đánh giá độ bền thành mạch
Trang 3325 Xét nghiệm có giá trị cao nhất trong
chẩn đoán huyết khối tĩnh mạch:
A-D-dimers
B-Siêu âm tĩnh mạch (Doppler)
C-X-quang tĩnh mạch (phlebography)
D-Số lượng tiểu cầu
E-Xét nghiệm đánh giá độ bền thành
D-Tiêu huyết khối trực tiếp hay mở tĩnh
mạch lấy huyết khối
D-Tiêu huyết khối trực tiếp hay mở tĩnh
mạch lấy huyết khối
D-Tiêu huyết khối trực tiếp hay mở tĩnh
mạch lấy huyết khối
E-Đặt tấm lọc tĩnh mạch chủ dưới
29 Nguyên tắc điều trị huyết khối tĩnh
mạch đùi-chậu KHÔNG bao gồm:
A-NSAID, băng ép
B-Heparin kết hợp warfarin
C-Tiêu huyết khối trực tiếp
D-Mở tĩnh mạch lấy huyết khối
E-Đặt tấm lọc tĩnh mạch chủ dưới
30 Nguyên tắc sử dụng thuốc kháng đông
trong điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu:
A-Bắt đầu ngay với heparin, sau 4 ngày
kết hợp thêm warfarin
B-Bắt đầu ngay với warfarin, sau 4
ngày kết hợp thêm heparin
C-Bắt đầu ngay với heparin và warfarin,
sau 4 ngày ngưng heparin, tiếp tục duy
trì warfarin tối thiểu 3 tháng
D-Bắt đầu ngay với heparin và
warfarin, sau 4 ngày ngưng warfarin,
tiếp tục duy trì heparin tối thiểu 3 tháng
E-Câu A,B,C,D sai
31 Mục đích của điều trị huyết khối tĩnh
mạch sâu bằng heparin:
A-Duy trì aPTT dài 1,5-2,5 lần giá trị
bình thường B-Duy trì PT dài 1,5-2,5 lần giá trị bình thường
C-Duy trì INR 1-2 lần giá trị bình thường
D-Duy trì INR 2-4 lần giá trị bình thường
E-Câu A,B,C,D sai
32 Mục đích của điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu bằng warfarin:
A-Duy trì aPTT dài 1,5-2,5 lần giá trị bình thường
B-Duy trì PT dài 1,5-2,5 lần giá trị bình thường
C-Duy trì INR 1-2 lần giá trị bình thường
D-Duy trì INR 2-4 lần giá trị bình thường
E-Câu A,B,C,D sai
33 Biện pháp phòng ngừa huyết khối tĩnh mạch sâu trước mổ KHÔNG bao gồm: A-Heparin
B-Heparin trọng lượng phân tử thấp C-Warfarin
D-Băng ép E-Câu A,B,C,D sai
B-Nếu xét thấy BN có thể đau nhiều sau
mổ, chọn phương pháp vô cảm gây tê ngoài màng cứng, sau mổ tiến hành giảm đau ngoài màng cứng
C-Nếu xét thấy cuộc mổ chỉ gây đau mức độ trung bình, chọn thuốc giảm đau là kháng viêm non-steroid
D-Điều chỉnh rối loạn nước và điện giải E-Đặt thông dạ dày
35 Biện pháp nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất để làm giảm nguy cơ liệt ruột sau mổ:
A-Đặt thông dạ dày B-Giảm đau tốt, hạn chế sử dụng thuốc giảm đau làm ức chế nhu động ruột C-Điều chỉnh rối loạn nước và điện giải D-Vận động sớm
E-Chọn phương pháp mổ ít “xâm lấn” hơn, thí dụ mổ nội soi
36 Xì dò chỗ khâu nối ống tiêu hoá có đặc điểm nào sau đây:
A-Nguyên nhân đứng đầu là do khâu nối trong môi trường có sự dây trùng đáng kể
Trang 34B-Nguy cơ xì-dò chỗ khâu nối sẽ giảm
khi khâu nhiều lớp
C-Lâm sàng thường được phát hiện vào
ngày hậu phẫu thứ 3-5
D-Biểu hiện lâm sàng là hội chứng
viêm phúc mạc, khu trú hay toàn diện
E-Câu A,B,C,D đúng
37 BN nữ, 38 tuổi, vào ngày hậu phẫu thứ
ba của phẫu thuật chương trình mở ống
mật chủ lấy sỏi dẫn lưu T, vẫn chưa có
trung tiện BN than đau vùng mổ và
không nôn ói Khám lâm sàng: BN tỉnh
táo, mạch 92 lần/phút, huyết áp 125/75
mmHg, nhiệt độ 37,8oC, nhịp thở 16
lần/phút Không có dấu hiệu mất nước
Phổi nghe âm phế bào đều rõ hai bên và
không có rale Bụng chướng hơi, ấn
bụng mềm Nghe âm ruột thưa thớt
Theo bạn, tình trạng của BN là:
A-Tắt ruột sớm sau mổ
B-Liệt ruột cơ năng sau mổ
C-Áp-xe tồn lưu sau mổ
D-Viêm tuỵ cấp sau mổ
E-Không có khả năng nào nói trên chấp
nhận được
38 BN nữ, 38 tuổi, vào ngày hậu phẫu thứ
ba của phẫu thuật chương trình mở ống
mật chủ lấy sỏi dẫn lưu T, vẫn chưa có
trung tiện BN than đau vùng mổ và
không nôn ói Khám lâm sàng: BN tỉnh
táo, mạch 92 lần/phút, huyết áp 125/75
mmHg, nhiệt độ 37,8oC, nhịp thở 16
lần/phút Không có dấu hiệu mất nước
Phổi nghe âm phế bào đều rõ hai bên và
không có rale Bụng chướng hơi, ấn
bụng mềm Nghe âm ruột thưa thớt
Thái độ xử trí của bạn đối với BN này
là:
A-Xét nghiệm ion đồ
B-Theo dõi thêm
C-X-quang bụng đứng không sửa soạn
D-Siêu âm bụng
E-CT bụng
39 BN nữ, 46 tuổi, hậu phẫu ngày thứ tư
cắt tử cung toàn phần ngã bụng, vẫn
chưa có trung tiện BN không sốt,
không nôn ói và không đau bụng Khám
lâm sàng: BN tỉnh táo, sinh hiệu ổn
định, bụng chướng hơi, nghe âm ruột
thưa X-quang bụng không sửa soạn cho
thấy vài quai ruột non chướng hơi,
không có mức nước hơi, có ít hơi trong
đại tràng Xét nghiệm ion đồ cho kết
quả bình thường BN đang dùng thuốc
giảm đau thuộc nhóm acetaminophene
Thái độ xử trí đối với BN này:
A-Ngưng thuốc giảm đau B-Cho BN đi lại
C-Siêu âm bụng tìm áp-xe tồn lưu D-Neostigmine 2 mg TM
E-Theo dõi thêm, chụp lại X-quang bụng sau 6 giờ
40 Ba giờ sau phẫu thuật cắt bán phần dạ dày nối vị tràng phương pháp Polya, thông dạ dày của một BN nữ 65 tuổi,
có tiền căn thiếu máu cơ tim và cao huyết áp, ra 500 mL máu đỏ Sau khi được bơm rửa dạ dày với nước ấm, hai giờ tiếp theo BN vẫn tiếp tục mất 200
mL máu qua thông Khám lâm sàng: mạch 105 lần/phút, huyết áp 125/85 mmHg, Hct 36% Biện pháp xử trí thích hợp nhất đối với BN này:
A-Truyền máu và theo dõi thêm tình trạng máu mất qua thông
B-Bơm rửa thông bằng nước lạnh C-Nội soi, chích xơ cầm máu D-Nội soi, cầm máu bằng đốt điện E-Mổ lại, mở dạ dày khâu lại chỗ chảy máu miệng nối
41 Vào ngày hậu phẫu thứ ba của phẫu thuật khâu lổ thủng tá tràng, ống dẫn lưu dưới gan của BN nam, 45 tuổi ra
600 mL dịch vàng mật/ 24 giờ BN không sốt và không đau bụng Siêu âm bụng không thấy tụ dịch dưới hoành và Douglas Thái độ xử trí được chọn lựa cho BN này:
A-Rút ống dẫn lưu B-Mổ lại, tìm và khâu lổ dò C-Cho kháng sinh và theo dõi lượng dịch dò
D-Nhịn ăn uống, dinh dưỡng và bồi hoàn nước điện giải qua đường tĩnh mạch, giảm tiết với somatostatin
E-Nhịn ăn uống, đặt thông dạ dày hút cách quãng, dinh dưỡng và bồi hoàn nước điện giải qua đường tĩnh mạch
Thận và tiết niệu:
42 BN nam, 63 tuổi, hậu phẫu ngày thứ nhất viêm ruột thừa cấp, than đau tức vùng bụng dưới Khám bụng thấy có cầu bàng quang Theo bạn, BN bị bí tiểu là do:
A-Tác dụng phụ của gây tê tuỷ sống B-Phì đại tiền liệt tuyến
C-Đau sau mổ D-Truyền nhiều dịch sau mổ E-Câu A,B,C,D đúng
Trang 3543 Một BN nam, 60 tuổi, hậu phẫu ngày
thứ ba thay khớp háng phải, đã không đi
tiểu trong 8 giờ BN có tiền căn tiểu
đường týp I và đang sử dụng nitrate vì
chứng đau thắt ngực Trong cuộc phẫu
căng đầy vùng trên xương mu Vết mổ
khô Xét nghiệm: Hb 9 gm/L, bạch cầu
D-Truyền máu toàn phần
E-Chỉ định 20 UI Regular Insulin
44 BN nữ, 33 tuổi, hậu phẫu ngày thứ nhất
viêm ruột thừa cấp, than đau tức vùng
bụng dưới Khám bụng thấy có cầu
bàng quang Thái độ xử trí của bạn
trong trường hợp này:
A-Cho BN đi lại
B-Chườm túi nước ấm vào vùng hạ vị
C-Prostigmine 2 mg TM
D-Đặt thông tiểu, sau khi ra hết nước
tiểu thì rút thông
E-Đặt thông tiểu, sau đó lưu thông tiểu,
tập bàng quang 24 giờ rồi rút thông
Nội tiết và chuyển hoá:
45 Một ngày sau phẫu thuật cắt ghép phình
động mạch chủ bụng, thông tiểu của
một BN nam 66 tuổi trong 4 giờ có 35
mL nước tiểu BN đã được truyền tổng cộng 14 đơn vị máu trong lúc phẫu thuật Khám lâm sàng: thân nhiệt 37,80
C, HA 104/68 mmHg, mạch 126 lần/phút BN có biểu hiện phù nhẹ toàn thân Tiếng tim nghe bình thường, phổi trong Tĩnh mạch cổ không nổi Bụng mềm Xét nghiệm: Hct 27%, Na+ huyết tương 143 mEq/L, K+ huyết tương 5
Nguyên nhân thiểu niệu của BN này nhiều khả năng nhất là:
A-Suy tim B-Thiếu hụt thể tích trong lòng mạch C-Thiếu hụt thể tích dịch ngoại bào D-Tắc động mạch thận
E-Nghẹt thông tiểu
Thần kinh:
46 Một ngày sau phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa, một BN nam, 65 tuổi, tiền căn cao huyết áp, hút thuốc lá và nghiện rượu mãn tính, trở nên mê sảng, vật vã Khám lâm sàng: mạch 105 lần/phút, HA 145/90mmHg, thân nhiệt
38oC, nhịp thở 22 lần/phút, phản xạ gân xương tăng Không có dấu thần kinh định vị Bụng mềm, gan to, thòng dưới
bờ sườn 5 cm, cứng chắc Phổi trong, không rale Tiếng tim đều Chẩn đoán lâm sàng thích hợp nhất trong trường hợp này:
A-Tai biến mạch máu não B-Hôn mê gan
C-Hội chứng cai rượu D-Suy hô hấp cấp E-Nhiễm trùng huyết
Trang 36HUYẾT HỌC TRONG NGOẠI KHOA
1 Nguyên nhân gây suy giảm chức năng
tiểu cầu thường gặp nhất là:
A-Cường lách
B-Thuốc
C-Di truyền (HC Bernard-Soulier)
D-Tăng urê huyết tương
E-Suy gan
2 Bệnh lý nào sau đây làm aPTT kéo dài
nhưng PT, thời gian chảy máu và số
lượng tiểu cầu bình thường:
một BN cho kết quả sau: thời gian chảy
máu 9 phút, PT 18 giây, aPTT 32 giây
BN có thể bị:
A-Suy giảm số lượng tiểu cầu
B-Suy giảm chức năng tiểu cầu
C-Thiếu hụt tất cả các yếu tố đông máu,
trừ yếu tố VII
D-Thiếu hụt yếu tố VII
E-Thiếu hụt yếu tố II, VII, IX, X
4 BN nữ, 76 tuổi, nhập viện vì vàng da
tăng dần trong vòng 3 tháng BN đã
được chẩn đoán ung thư đầu tuỵ gây tắc
mật ngoài gan hoàn toàn Trong thời
gian nằm viện chờ phẫu thuật, BN được
truyền đạm và được phát hiện bầm máu
tại vị trí chích Kết quả xét nghiệm cầm
máu đông máu nào sau đây phù hợp với
D-Thời gian chảy máu bình thường ,
PT, aPTT kéo dài nhưng mức độ kéo
dài của aPTT nhiều hơn PT
E-Thời gian chảy máu bình thường ,
PT, aPTT kéo dài nhưng mức độ kéo
dài của PT nhiều hơn aPTT
5 Dấu hiệu sớm nhất của biến chứng tán
huyết do bất tương hợp nhóm máu là:
A-BN có cảm giác khác lạ ngay sau khi
được truyền máu
B-BN sốt kèm ớn lạnh
C-BN đau lưng dữ dội
D-Nước tiểu có màu “xá-xị”
E-Tụt huyết áp
6 Khi nghi ngờ một BN đang được truyền máu có phản ứng tán huyết do bất tương hợp nhóm máu, thái độ xử trí nào sau đây được chọn lựa trước tiên:
A-Lấy nhiệt độ, đo huyết áp B-Kiểm tra lại nhóm máu BN và nhóm máu của bịch máu được truyền
C-Lấy máu BN, xét nghiệm đánh giá độ tán huyết
D-Lấy nước tiểu BN, xét nghiệm tìm huyết sắc tố
E-Ngưng ngay việc truyền máu
7 Biến chứng nào sau đây KHÔNG xảy
ra khi truyền máu khối lượng lớn:
A-Hạ thân nhiệt B-Giảm tiểu cầu C-Rối loạn cân bằng kiềm toan D-Giảm K+ huyết tương E-Thiếu hụt các yếu tố đông máu
8 Chế phẩm của máu nào sau đây có thời gian bảo quản NGẮN nhất:
A-Máu toàn phần B-Huyết tương tươi đông lạnh C-Tiểu cầu đậm đặc
D-Các chất phân tách từ huyết tương E-Cryopricipitate
9 Hồng cầu lắng có đặc điểm khác biệt nào so với máu toàn phần:
A-Khi truyền không gây ra tai biến tán huyết do truyền máu
B-Thời gian bảo quản dài hơn C-Gây dãn nở thể tích trong lòng mạch nhiều hơn
D-Chỉ cải thiện sự cung cấp oxy, không điều chỉnh các rối loạn đông máu E-Câu A,B,C,D đúng
10 Một BN bị viêm đường mật do sỏi có chỉ định phẫu thuật cấp cứu Xét nghiệm cầm máu-đông máu của BN cho kết quả như sau: PT 22 giây, aPTT 34 giây, số lượng tiểu cầu 154.000/mm3, thời gian chảy máu 8 phút BN này cần được chỉ định:
A-Vitamin K B-Máu toàn phần C-Huyết tương tươi D-Tiểu cầu đậm đặc E-Yếu tố VIII đậm đặc
Trang 3711 Xét nghiệm nào sau đây KHÔNG được
dùng để theo dõi hiệu quả điều trị và
biến chứng của việc sử dụng heparin:
A-Số lượng tiểu cầu
B-PT, aPTT
C-AST, ALT
D-Tổng phân tích nước tiểu
E-Guaiac
12 Truyền máu toàn phần lưu trữ trong
ngân hàng máu được chỉ định trong
trường hợp nào sau đây:
A-Thiếu máu mãn tính ở BN bị ung thư
hang vị
B-Thiếu máu mãn tính ở BN bị suy thận
mãn
C-Xuất huyết tiêu hoá do dãn vỡ tĩnh
mạch thực quản ở BN xơ gan
D-Máu mất trong lúc phẫu thuật 650
mL
E-Câu A,B,C,D đúng
13 Nguyên tắc bồi hoàn sự mất máu trong
lúc phẫu thuật nào sau đây được cho là
SAI:
A-Nếu lượng máu mất ít hơn 20% tổng
lượng máu cơ thể, có thể bồi hoàn chỉ
bằng dung dịch điện giải
B-Bồi hoàn sự mất máu bằng dung dịch
điện giải được tính toán trên tỉ lệ 1-1
C-Khi lượng máu mất 20-40%, cần thiết
phải bồi hoàn bằng máu toàn phần
D-Khi lượng máu mất 40-50%, bồi
hoàn bằng dung dịch điện giải và hồng
cầu đậm đặc
E-Khi lượng máu mất hơn 50%, bồi
hoàn bằng dung dịch điện giải, hồng
cầu đậm đặc và huyết tương tươi
14 Khi tiến hành truyền máu, sự kết tủa
của máu được truyền có thể xảy ra
trong trường hợp nào sau đây:
A-Bất tương hợp nhóm máu ABO
B-Bất tương hợp nhóm máu Rh
C-Truyền chung với dung dịch Lactate
Ringer
D-Câu A,B,C đúng
E-Câu A,B,C sai
15 Khi tiến hành truyền máu với khối
lượng lớn (hơn 5000mL/24 giờ), vấn đề
nào sau đây được cho là SAI:
A-Tình trạng chảy máu nhiều nơi có thể
xảy ra, do giảm tiểu cầu
B-Tình trạng tăng K+ huyết tương có
16 Khi quyết định truyền máu hoàn hồi cho một BN bị chấn thương bụng kín xuất huyết nội, các yếu tố sau phải được cân nhắc đến, TRỪ:
A-Lượng máu trong xoang bụng B-Nguồn gốc chảy máu
C-Tổn thương phối hợp D-Tình trạng tán huyết E-Hematocrit
17 Nguyên tắc nào sau đây của phương pháp truyền máu tự thân được cho là SAI:
A-Máu được lấy từ chính BN B-Mỗi tuần có thể lấy được 2 đơn vị máu
C-Tối đa có thể lấy được 6 đơn vị máu D-Việc lấy máu ngưng tối tiểu 72 giờ trước mổ
E-Cần bổ xung chất sắt cho BN
18 Một BN bị chấn thương bụng kín vỡ lách được phẫu thuật Khi mở bụng thấy
có máu không đông và lấy ra được 750
mL Máu lấy ra được pha với 500 mL dung dịch NaCl 0,9%, đồng thời một mẫu máu được gởi đến phòng xét nghiệm để đánh giá độ tán huyết Sau khi thám sát thấy ngoài lách bị vỡ nát không có tổn thương phối hợp nào khác, đồng thời kết quả xét nghiệm cho thấy máu không bị tán huyết, BN được truyền bằng phần máu được lấy ra từ chính xoang bụng của mình Phương pháp truyền máu nói trên được gọi là: A-Truyền máu hoàn hồi
B-Truyền máu tự thân C-Nghiệm pháp pha loãng máu trước
mổ D-Truyền máu tươi E-Truyền máu toàn phần
19 Nghiệm pháp pha loãng máu trước mổ
có đặc điểm nào sau đây:
A-Trước cuộc mổ, lấy máu BN và pha loãng chúng
B-Trước cuộc mổ, truyền dịch để pha loãng máu BN
C-Trước cuộc mổ, truyền dịch để pha loãng máu BN, sau đó lấy máu
D-Trước cuộc mổ, lấy máu BN để truyền cho BN khác, còn chính BN được bồi hoàn bằng dung dịch điện giải
Trang 38E-Trước cuộc mổ, lấy máu BN, bồi
hoàn lượng máu thiếu hụt bằng dung
dịch điện giải
20 Nếu BN không có nhu cầu được truyền
trở lại, máu được lấy từ các phương
pháp truyền máu tự thân, pha loãng máu
trước mổ, truyền máu hoàn hồi
KHÔNG THỂ được truyền cho BN
khác Lý do nào sau đây đúng:
A-Máu chưa được xét nghiệm nhóm
máu
B-Máu chưa được xét nghiệm tìm
kháng thể gây các bệnh truyền nhiễm
C-Máu đã bị pha loãng, không bảo quản
lâu được
D-Chưa có sự đồng ý từ chính BN
E-Y đức không cho phép
21 Huyết tương tươi đông lạnh:
A-Được lấy từ người cho trong vòng vài giờ trước khi truyền cho BN
B-Không chứa hồng cầu và bạch cầu, nhưng vẫn còn đầy đủ số lượng tiểu cầu C-Chứa đầy đủ các yếu tố đông máu D-Được chỉ định trong các rối loạn đông máu do giảm tiểu cầu hay suy chức năng tiểu cầu
E-Câu B và D đúng
Trang 39DẪN LƯU TRONG NGOẠI KHOA
Đại cương
1 Dẫn lưu là một thủ thuật thường được
thực hiện trong ngoại khoa Theo bạn,
dẫn lưu ngoại là loại dẫn lưu có mục
trong các khoang được tạo ra do phẫu
thuật ra bên ngoài cơ thể
D-Câu A,B,C đúng
E-Câu A,B,C sai
2 Đặc điểm của dẫn lưu nội:
A-Thường không cần phương tiện dẫn
A-Dẫn lưu xoang phúc mạc
B-Dẫn lưu ổ áp-xe gan
C-Dẫn lưu kín xoang màng phổi
D-Nối nang giả tuỵ-hỗng tràng
E-Dẫn lưu ổ tuỵ trong viêm tuỵ hoại tử
4 Cách thức dẫn lưu nào sau đây là dẫn
5 Một hệ thống dẫn lưu trong ngoại khoa
được cho là hoạt động có hiệu quả khi:
A-Dịch cần dẫn lưu thoát được ra ngoài
và có lưu lượng tăng dần
B-Dịch cần dẫn lưu thoát được ra ngoài
và có lưu lượng giảm dần
C-Dịch cần dẫn lưu thoát được ra ngoài
và có lưu lượng không đổi
D-Dịch cần dẫn lưu thoát được ra ngoài,
bất kể lưu lượng như thế nào
E-Câu A,B,C,D đúng
6 Điều quan trọng khi chăm sóc BN có
đặt ống dẫn lưu là xem hệ thống dẫn lưu
có hoạt động không Dấu hiệu nào sau
đây KHÔNG chứng tỏ hệ thống đang hoạt động:
A-Có thanh dịch thoát ra ngoài qua ống dẫn lưu
B-Có máu thoát ra ngoài qua ống dẫn lưu
C-Có dịch tiêu hoá thoát ra ngoài qua ống dẫn lưu
D-Có dịch mũ thoát ra ngoài qua ống dẫn lưu
E-Có khí thoát ra ngoài qua ống dẫn lưu
ngoại khoa Phương pháp dẫn lưu kín
có đặc điểm nào sau đây:
A-Cột dịch trong lòng ống dẫn lưu chỉ
di chuyển theo một chiều từ trong ra ngoài, khoang cần dẫn lưu không thông thương với khí trời
B-Cột dịch trong lòng ống dẫn lưu chỉ
di chuyển theo một chiều từ trong ra ngoài, khoang cần dẫn lưu thông thương với khí trời
C-Cột dịch có thể dao động trong lòng ống dẫn lưu, khoang cần dẫn lưu không thông thương với khí trời
D-Cột dịch có thể dao động trong lòng ống dẫn lưu, khoang cần dẫn lưu thông thương với khí trời
E-Câu A,B,C,D sai
ngoại khoa Phương pháp dẫn lưu hở có đặc điểm nào sau đây:
A-Cột dịch trong lòng ống dẫn lưu chỉ
di chuyển theo một chiều từ trong ra ngoài, khoang cần dẫn lưu không thông thương với khí trời
B-Cột dịch trong lòng ống dẫn lưu chỉ
di chuyển theo một chiều từ trong ra ngoài, khoang cần dẫn lưu thông thương với khí trời
C-Cột dịch có thể dao động trong lòng ống dẫn lưu, khoang cần dẫn lưu không thông thương với khí trời
D-Cột dịch có thể dao động trong lòng ống dẫn lưu, khoang cần dẫn lưu thông thương với khí trời
E-Câu A,B,C,D sai
ngoại khoa Phương pháp dẫn lưu kín có đặc điểm nào sau đây:
hút-A-Cột dịch trong lòng ống dẫn lưu chỉ
di chuyển theo một chiều từ trong ra
Trang 40ngoài, khoang cần dẫn lưu không thông
thương với khí trời
B-Cột dịch trong lòng ống dẫn lưu chỉ
di chuyển theo một chiều từ trong ra
ngoài, khoang cần dẫn lưu thông
thương với khí trời
C-Cột dịch có thể dao động trong lòng
ống dẫn lưu, khoang cần dẫn lưu không
thông thương với khí trời
D-Cột dịch có thể dao động trong lòng
ống dẫn lưu, khoang cần dẫn lưu thông
thương với khí trời
E-Câu A,B,C,D sai
10 Có nhiều phương pháp dẫn lưu trong
ngoại khoa Phương pháp dẫn lưu
hút-hở có đặc điểm nào sau đây:
A-Cột dịch trong lòng ống dẫn lưu chỉ
di chuyển theo một chiều từ trong ra
ngoài, khoang cần dẫn lưu không thông
thương với khí trời
B-Cột dịch trong lòng ống dẫn lưu chỉ
di chuyển theo một chiều từ trong ra
ngoài, khoang cần dẫn lưu thông
thương với khí trời
C-Cột dịch có thể dao động trong lòng
ống dẫn lưu, khoang cần dẫn lưu không
thông thương với khí trời
D-Cột dịch có thể dao động trong lòng
ống dẫn lưu, khoang cần dẫn lưu thông
thương với khí trời
E-Câu A,B,C,D sai
11 Có nhiều phương pháp dẫn lưu trong
ngoại khoa Thí dụ điển hình nhất của
D-Dẫn lưu kín xoang màng phổi
E-Dẫn lưu kiểu “Sump” ổ tuỵ viêm hoại
tử
12 Có nhiều phương pháp dẫn lưu trong
ngoại khoa Thí dụ điển hình nhất của
D-Dẫn lưu kín xoang màng phổi
E-Dẫn lưu kiểu “Sump” ổ tuỵ viêm hoại
tử
13 Có nhiều phương pháp dẫn lưu trong ngoại khoa Thí dụ điển hình nhất của dẫn lưu hút-kín là:
A-Dẫn lưu dưới vạt da trong phẫu thuật đoạn nhũ
B-Dẫn lưu xoang bụng trong phẫu thuật viêm phúc mạc
C-Dẫn lưu Penrose khi khâu vết thương phần mềm
D-Dẫn lưu kín xoang màng phổi E-Câu A,D đúng
14 Có nhiều phương pháp dẫn lưu trong ngoại khoa Thí dụ điển hình nhất của dẫn lưu hút-hở là:
A-Dẫn lưu dưới vạt da trong phẫu thuật đoạn nhũ
B-Dẫn lưu xoang bụng trong phẫu thuật viêm phúc mạc
C-Dẫn lưu Penrose khi khâu vết thương phần mềm
D-Dẫn lưu kín xoang màng phổi E-Dẫn lưu kiểu “Sump” ổ tuỵ viêm hoại
tử
15 Đặc điểm của dẫn lưu Penrose:
A-Là hệ thống dẫn lưu kín B-Là hệ thống một chiều C-Dẫn lưu dịch có khối lượng lớn trong thời gian ngắn
D-Ít gây tổn thương mô E-Câu A,B,C,D đúng
16 Sump’s drain được chỉ định trong trường hợp nào sau đây:
A-Phẫu trường chảy nhiều máu B-Phẫu trường tụ nhiều dịch C-Phẫu trường ở nơi có áp lực thấp, như dưới hoành
D-Phẫu trường có nhiều mô hoại tử, cần tưới rửa liên tục
E-Câu A,B,C,D đúng
17 Nguyên tắc dẫn lưu trong ngoại khoa nào sau đây được cho là SAI:
A-Trực tiếp nhất B-Ống dẫn lưu ngắn nhất C-Xa vết mổ, mạch máu, thần kinh, khớp
D-Cho BN vận động sớm E-Rút ống dẫn lưu khi ống hết tác dụng
Dẫn lưu xoang bụng:
18 Xoang bụng được chia làm nhiều khoang Theo bạn, có sự thông thương trực tiếp giữa hai khoang nào sau đây: A-Khoang dưới hoành phải và khoang dưới hoành trái
B-Khoang dưới hoành phải và khoang dưới gan phải