YẾU TỐ NGUY CƠ Tuổi Viêm ruột mạn IBD Tiền sử ung thư... Diễn biến Polyp tuyến- Ung thư Normal epithelium proliferative epithelium Hyper-Early adenoma mediate adenoma Inter-Late
Trang 1UNG THƯ ĐẠI TRÀNG
PGS TRẦN VĂN HUY
Trang 2VIỆT NAM ?
- 1 số trung tâm: thứ 3/ nam & thứ 4 / nữ
- 1 trong 5 ung thư tiêu hóa phổ biến nhất
Trang 3YẾU TỐ NGUY CƠ
Adapted from Burt RW et al Prevention and Early Detection of CRC, 1996
Đa polyp có tính gia đình (FAP) (1%) Các HC K hiếm
(<0.1%)
Trang 4YẾU TỐ NGUY CƠ
Tuổi
Viêm ruột mạn (IBD)
Tiền sử ung thư
Trang 6PEUTZ JEGHERS SYNDROME
Trang 7Polyp: typ mô học, kích thước, tuổi
<1 cm 1-2 cm >2 cm Tubular Adenoma 1.0% 10.2% 34.7% Tubulovillous 3.9% 7.4% 45.8% Vilous Adenoma 9.5% 10.3% 52.9%
Trang 8Diễn biến Polyp tuyến- Ung thư
Normal
epithelium
proliferative epithelium
Hyper-Early adenoma
mediate adenoma
Inter-Late adenoma Carcinoma Metastasis
Mất
APC
Hoạt hóa K-ras
Mất đoạn 18q
Trang 9Nhiều xơ Rau
Trái cây Vitamin chống oxi hóa calcium
folate (B Vitamin) Giảm nguy cơ
CHẾ ĐỘ ĂN
Trang 10Thịt đỏ
Mỡ bão hòa Carbohydrates chế biến alcohol
Tăng nguy cơ
CHẾ ĐỘ ĂN
Trang 11PHÂN BỐ
Trang 12LÂM SÀNG
1 Triệu chứng chung:
Đau quặn , đầy bụng, bán tắc…
Táo bón hoặc tiêu chảy
Xuất huyết tiêu hóa (30-40%):
máu tươi (tr tràng
phân đen (manh tràng)
tiềm ẩm gây thiếu máu nhược sắt
Sốt, thiếu máu, sút cân
Vào viện vì biến chứng:
Trang 132 Tr chứng tùy theo định vị
Đtràng P: thường tiềm tàng : gầy, sốt nhẹ, thiếu máu
Đtr T: táo bón, đau dạng bán tắc
Sigma: khối u hố chậu T
Trực tràng: đi cầu ra máu tươi, hc giống lỵ, đau vùng tiểu khung
Trang 14LÂM SÀNG
Trang 15C N LÂM SÀNG ẬN LÂM SÀNG.
2 N i soi ội soi
Trang 16Nội soi khung đại tràng
Khảo sát toàn bộ khung đại tràng-đoạn
cuối hồi tràng
Phát hiện u , mô tả hình thái, kích thước,
vị trí
Sinh thiết
Phát hiện các polyp hoặc u kèm theo
Chuẩn bị đại tràng =PEG, khó khăn khi có tắc ruột.
Trang 19CEA (carcino-embryonic antigen)
chỉ điểm ung thư đại trực tràng
Ít đặc hiệu
độ nhạy: 36% Duke A, B; 83% Duke D
Theo dõi tái phát sau mổ
Trang 21ĐÁNH GIÁ XÂM LẤN-PHÂN GIAI ĐOẠN
Siêu âm bụng
CT Scan
EUS
PET Scan
Trang 23SIÊU ÂM – CT Scan
Trang 24Siêu âm-nội soi (Echo-endoscopy)
Đánh giá độ sâu của thương tổn
Đánh giá xâm lấn hạch x quanh
Giúp phân độ và tiên lượng
Trang 27T1
Trang 31PHÂN GIAI ĐOẠN
Trang 33NGUYÊN TẮC ĐIỀU TRỊ
Phẫu thuật: điều trị chủ yếu
Cắt toàn bộ khối u, bảo đảm ko có tế bào K ở rìa
Nạo vét hạch
Đánh giá di căn
Cá nhân hóa điều trị tùy theo đặc điểm phân tử
Trang 34 Hóa trị đơn thuần
PT + hóa trị + loại bỏ di căn
Trang 35K TRỰC TRÀNG
Tương tự K đại tràng
Xạ trị + hóa trị đối với Stages II and III
Trang 36TARGET THERAPY: ĐIỀU TRỊ ĐÍCH
Trang 37PT XÂM LẤN TỐI THIỂU
Trang 38ESD CHO K ĐẠI TRÀNG SỚM
Trang 39SÀNG LỌC
Phát hiện và cắt bỏ polyp
CD K sớm
Chiến lược sàng lọc cộng đồng
Trang 40SÀNG LỌC
Trên 50 tuổi
Start at age 50
Nếu có tiền sử gia đình: từ 40 tuổi
Nguy cơ cao:
Familial Adenomatous Polyposis: từ 10-12 tuổi
Lynch Syndrome: 20 tuổi, nhắc lại mỗi 2 năm cho đến 45 tuổi Sau 45t: hàng năm
Trang 41PHƯƠNG TIỆN SÀNG LỌC
Máu ẩn
Nội soi đại tràng sigma/ 3 năm
Nội soi đại tràng/ 10 năm
CT colonography*
DNA/ FIT phân
Trang 43KẾT LUẬN
Phổ biến
Polyp tuyến đại tràng: YT nguy cơ +++
Ăn nhiều rau, xơ, tập thể dục, tránh hút thuốc: giảm nguy cơ
Lâm sàng: tùy theo khu trú
Nội soi : chẩn đoán chủ yếu
Sàng lọc: giúp chẩn đoán sớm (nội soi ĐT) & cắt bỏ polyp