Trong toán học, số hữu tỉ là các số thực x có thể biểu diễn dưới dạng phân số (thương) a/b, trong đó a và b là các số nguyên, với b khác không.ập hợp số hữu tỉ là tập hợp đếm được.Các số thực không phải là số hữu tỷ được gọi là các số vô tỷ.Tuy nhiên, tập hợp các số hữu tỷ không hoàn toàn đồng nhất với tập hợp các phân số p/q,vì mỗi số hữu tỷ có thể biểu diễn bằng nhiều phân số khác nhau.
Trang 1Giáo trình toán lớp 7
Số hữa tỉ - số thực_Các phép toán
trong Q
Mục lục
Số hữu tỉ – Số thực
Trang 2Các phép toán trong Q
I MỤC TIÊU:
- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vào từng bài toán
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG
HS lần lượt đứng tại chỗ trả lời
GV đưa bài tập trên bảng phụ
HS hoạt động nhóm (5ph)
GV đưa đáp án, các nhóm kiểm tra chéo lẫn nhau
GV đưa ra bài tập trên bảng phụ, HS lên bảng thực hiện,
dưới lớp làm vào vở
HS hoạt động nhóm bài tập 2, 3(3ph)
GV đưa đáp án, các nhóm đối chiếu
HS lên bảng thực hiện, dưới lớp làm vào vở
Yêu cầu HS nêu cách làm, sau đó hoạt động cá nhân (10ph),
lên bảng trình bày
I Các kiến thức cơ bản:
- Số hữu tỉ: Là số viết được dưới dạng:
a(a, b , b 0)
Trang 3HS nêu cách tìm x, sau đó hoạt động nhóm (10ph).
Bài 1: Cho hai số hữu tỉ
a Nếu
d
c b
a < thì a.b < b.c
b Nếu a.d < b.c thì
d
c b
Ta có:
2003
120032004
112004
12003
12004
32004
14007
22004
6011
38013
42004
16011
32004
52004
18013
42004
10017
512021
62004
110017
52004
c bd
ad b
ad < thì da < bc
b Ngược lại nếu a.d < b.c thì
d
c b
a bd
bc bd
ad < ⇒ <
Ta có thể viết: ad bc
d
c b
a < ⇔ <
x 02x3
a < ⇔ < (1)Thêm a.b vào 2 vế của (1) ta có:
a.b + a.d < b.c + a.b ⇒ a(b + d) < b(c + a) ⇒
d b
c a b
a
+
+
< (2)Thêm c.d vào 2 vế của (1): a.d + c.d < b.c + c.d
Trang 4Vậy các số cần tìm là:
12021
6
; 10017
5
; 8013
4
;
6011
3
;
4007
2
Bài 3: Tìm tập hợp các số nguyên x biết rằng
−
+
<
<
−
2
1 21 : 45
31 1 5 , 4 2 , 3 : 5
1 3 7
18
5
2
:
9
5
Ta có: - 5 < x < 0,4 (x ∈ Z)
Nên các số cần tìm: x ∈{−4;−3;−2;−1}
Bài 4: Tính nhanh giá trị của biểu thức
P =
13
11 7
11 5
11 4
3 7
3 5
3 4 3
3
11 7
11 2 , 2 75 ,
2
13
3 7
3 6 , 0 75 ,
0
+ +
−
+ +
−
= + +
−
+ +
−
Bài 5: Tính
M =
+
−
2
9 25
2001 4002
11 2001
7 : 34
33 17
193 386
3
193
2
d(a + c) < c(b + d) d c d b c a < + + ⇒ (3) Từ (2) và (3) ta có: d c d b c a b a < + + < b Theo câu a ta lần lượt có: 4 1 7 2 3 1 4 1 3 1< − ⇒ − < − < − − 7 2 10 3 3 1 7 2 3 1< − ⇒ − < − < − − 10 3 13 4 3 1 10 3 3 1< − ⇒ − < − < − − Bài 4: = 11 3 13 1 7 1 5 1 4 1 11 13 1 7 1 5 1 4 1 3 = − + + − + + Bài 5: = + + − + 2 9 50 11 25 7 : 34 33 34 3 17 2 = 2 , 0 5 : 1 50 225 11 14 : 34 33 3 4− + + + = = Vậy 4 1 7 2 10 3 13 4 3 1< − < − < − < − − 3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa 4 Hướng dẫn về nhà: Xem lại các bài tập đã làm *Rỳt kinh nghiệm: ………
………
………
………
Trang 5Ngày soạn: 17/08/2009 Tiết 3, 4
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
luyện tập giảI các phép toán trong q
I MỤC TIÊU:
- Ôn định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cách tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng giải các bài tập tìm x, thực hiện thành thạo các phép toán
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: ễn lại các kiến thức đó học.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
HS nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số
GV: Tương tự với x < 4,1 ta có điều gì?
⇒ HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở
? Biểu thức A đạt giá trị nhỏ nhất khi nào? Khi đó x = ?
1
x 4, 24
2− > 0, 6 với mọi x ∈ Q Vậy A đạt
giá trị nhỏ nhất bằng 0,6 khi x = 1
2.
Trang 6HS hoạt động nhóm (7ph).
GV đưa đáp án đúng, các nhóm kiểm tra chéo lẫn nhau
Bài 6: Tìm 2 số hữu tỉ a và b biết
1 −
x =
2004
19
16023 =
x =
6012
333718036
13
2:
3
2
1
+
−
=+ a a a
2x3
1 −
x =
2004
19
5−
x =
1338004
53414014012
16023 =
x =
6012
333718036
10011=
Bài 8: Ta có:
15
85
13
1
=+ vậy số cần tìm là
154
Bài 9: Tìm x Q∈ biết
a
3
25
212
2:4
14
x x
3
2
1
+
−
=+ a a a
a a a
a
a a
a
+
=+
−+
+
)1(
1)
1()1(1
b
)2)(
1(
1)
1(
1)
2)(
1(
2
++
−+
=++ a a a a a a
a
Trang 7b
) 2 )(
1 (
1 )
1 (
1 )
2 )(
1
(
2
+ +
− +
= +
+ a a a a a
a
a
Bài 11: Thực hiện phép tính:
2003 2002
2001 2003 2002
a a a a
a a
a a
a a
a
= + +
= + +
− + +
+
) 2 )(
1 (
2 )
2 )(
1 ( ) 2 )(
1 ( 2
Bài 11: Thực hiện phép tính:
2002
) 2002 2001
( 2003 1
2003 2002
2001 2003 2002
2002
2002 2002
2003
3 Củng cố:
- Nhắc lại các dạng toán đã chữa
4 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ
*Rỳt kinh nghiệm:
………
………
………
………
Ký duyệt giỏo ỏn
Ngày 24/08/2009
Trang 8Ngày soạn: 17/08/2009 Tiết 5-6
luỹ thừa của một số hữu tỉ
I MỤC TIÊU:
- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: ễn lại các kiến thức đó học.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?
?Nêu một số quy ước và tính chất của luỹ thừa?
2 Bài mới:
GV dựa vào phần kiểm tra bài cũ chốt lại các
kiến thức cơ bản
GV đưa ra bảng phụ bài tập 1, HS suy nghĩ trong
2’ sau đó đứng tại chỗ trả lời
Trang 9GV đưa ra bài tập 2.
? Bài toán yêu cầu gì?
HS:
? Để so sánh hai số, ta làm như thế nào?
⇒ HS suy nghĩ, lên bảng làm, dưới lớp làm
vào vở
GV đưa ra bài tập 3
HS hoạt động nhóm trong 5’
Đại diện một nhóm lên bảng trình bày, các
nhóm còn lại nhận xét
? Để tìm x ta làm như thế nào?
Lần lượt các HS lên bảng làm bài, dưới lớp
làm vào vở
Bài tập 2: So sánh các số: a, 36 và 63
Ta có: 36 = 33.33
63 = 23.33
⇒ 36 > 63
b, 4100 và 2200
Ta có: 4100 = (22)100 = 22.100 = 2200 ⇒ 4100 = 2200
Bài tập 3: Tìm số tự nhiên n, biết:
a, 32n 4
2 = ⇒ 32 = 2n.4 ⇒ 25 = 2n.22
⇒ 25 = 2n + 2⇒ 5 = n + 2 ⇒ n = 3
b, 625n 5
5 = ⇒ 5n = 625:5 = 125 = 53 ⇒ n = 3
c, 27n:3n = 32⇒ 9n = 9 ⇒ n = 1
Bài tập 4: Tìm x, biết:
a, x:
4 2 3
÷
=
2
3 ⇒ x =
5 2 3
÷
b,
.x
=
÷ ÷
5 3
−
c, x2 – 0,25 = 0 ⇒ x = ± 0,5
d, x3 + 27 = 0 ⇒ x = -3
e,
x 1 2
÷
= 64 ⇒ x = 6
3 Củng cố:
- Nhắc lại các dạng toán đã chữa
4 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ
*Rỳt kinh nghiệm:
………
………
………
………
Ký duyệt giỏo ỏn
Ngày 01/09/2009
Trang 10Ngày soạn: 17/08/2009 Tiết 7-8
luỹ thừa của một số hữu tỉ
(Tiếp)
I MỤC TIÊU:
- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: ễn lại các kiến thức đó học.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?
?Nêu một số quy ước và tính chất của luỹ thừa?
Bài tập 2: So sánh:
a, 227 và 318
Ta có: 227 = (23)9 = 89
318 = (32)9 = 99
Trang 11lại nhận xét.
GV đưa ra bài tập 3, yêu cầu học sinh nêu
cách làm
HS hoạt động cá nhân trong 10’
3 HS lên bảng trình bày, dưới lớp kiểm tra
chéo các bài của nhau
Vì 89 < 99⇒ 227 < 318
b, (32)9 và (18)13
Ta có: 329 = (25)9 = 245
245< 252 < (24)13 = 1613 < 1813 Vậy (32)9 < (18)13
Bài tập 3: Tìm x, biết:
a,
x 8 4
=
÷
b, (x + 2)2 = 36
⇒
2 2
2 2
(x 2) 6 (x 2) ( 6)
+ =
+ = −
x 2 6
+ =
+ = −
⇒ = −x 4x= 8
c, 5(x – 2)(x + 3) = 1
⇒ 5(x – 2)(x + 3) = 50
⇒ (x – 2)(x + 3) = 0
⇒ + =x 2 0x 3 0− = ⇒ = −x 2x= 3
3 Củng cố:
? Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ?
? Luỹ thừa của một số hữu tỉ có những tính chất gì?
4 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
*Rỳt kinh nghiệm:
………
………
………
………
Ký duyệt giỏo ỏn
Ngày 08/09/2009
Trang 122 Học sinh: ễn lại các kiến thức đó học.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Để kiểm tra xem 2 tỉ số có lập thành một tỉ lệ
thức không ta làm như thế nào?
⇒ HS hoạt động cá nhân trong 5ph
Một vài HS lên bảng trình bày, dưới lớp kiểm
tra chéo bài của nhau
? Để kiểm tra xem 4 số khác 0 có lập thành tỉ lệ
thức không ta làm như thế nào?
5b) 4 : 71 1
2 2 và 2,7: 4,7c) 1 1:
4 9 và
1 2:
2 9d) 2 4:
7 11 và
7 4:
2 11
Bài tập 2: Lập tất cả các tỉ lệ thức có được
từ các đẳng thức sau:
a) 2 15 = 3.10b) 4,5 (- 10) = - 9 5c) 1.2 2 2.1
5 =7 5
Bài tập 3: Từ các số sau có lập được tỉ lệ
thức không?
Trang 13(Nếu có thể)
GV giới thiệu bài tập 4
HS lên bảng thực hiện, dưới lớp làm vào vở
và nhận xét bài trên bảng
a) 12; - 3; 40; - 10b) - 4, 5; - 0, 5; 0, 4; 3, 6; 32, 4
Bài tập 4: Tìm x, biết:
a) 2: 15 = x: 24b) 1, 56: 2, 88 = 2, 6: xc) 3 : 0,4 x :11 1
d) (5x):20 = 1:2e) 2, 5: (-3, 1) = (-4x): 2,5
3 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Ôn lại các bài tập về dãy các tỉ số bằng nhau
Trang 14Tiết 11:
TỈ LỆ THỨC TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
?Viết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?
HS hoạt động nhóm, một nhóm lên bảng báo
cáo, các nhóm còn lại kiểm tra chéo lẫn nhau
GV đưa ra bài tập 2, HS đọc đầu bài
? Để tìm số HS của mỗi khối ta làm như thế
Bài tập 1: Tìm x, y, z biết:
a) x y
3 =5 và x + y = 32b) 5x = 7y và x - y = 18c) x y
3=5
− và xy =
527
Bài tập 2: Một trường có 1050 HS Số HS của
4 khối 6; 7; 8; 9 lần lượt tỉ lệ với 9; 8; 7; 6 Hãy
Trang 15HS lên bảng trình bày, dưới lớp làm vào vở.
tính so HS của mỗi khối
Bài tập 3: Ba lớp 7A; 7B; 7C trồng được
180 cây Tính số cây trồng của mỗi lớp, biết rằng số cây trồng được của mỗi lớp lần lượt
3 Củng cố:
- GV chốt lại các dạng bài tập đã chữa
4 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Ôn lại chủ đề 1 chuẩn bị kiểm tra
Trang 16Tiết 12:
KIỂM TRA CHỦ ĐỀ 1
I TRẮC NGHIỆM: (4 đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào có các số cùng biểu diễn một số hữu tỉ?
−
; 58
−
; 5; 59
Câu 7: Cho tỉ lệ thức sau: x 15
13 65= Vậy giá trị của x là:
Trang 17Chủ đề 2: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
ĐƯỜNG THẲNG SONG SONGTiết 13, 14:
HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
GV đưa ra các câu hỏi dẫn dắt HS nhắc lại
các kiến thức đã học về hai góc đối đỉnh,
hai đường thẳng vuông góc, đường trung
trực của đoạn thẳng, góc tạo bởi một
đường thẳng cắt hai đường thẳng
3 Đường trung trực của đoạn thẳng:
d là đường trung trực của AB
Giải
Ta có: ·xOy x 'Oy '= · (đối đỉnh)
Mà ·xOy = 500⇒ ·x 'Oy' = 500.Lại có: ·xOy + ·x 'Oy = 1800(Hai góc kề bù)
x'
y' y
O
a m
O x
x' y
y'
Trang 18? Nên tính góc nào trước?
⇒ HS lên bảng trình bày, dưới lớp làm vào
Bài tập 2: Trong các câu sau, câu noà đúng,
câu nào sai?
a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
b) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
c) Hai góc có chung đỉnh thì đối đỉnh
d) Hai góc đối đỉnh thì có chung đỉnh
e) Góc đối đỉnh của góc vuông là góc vuông
g) Góc đối đỉnh của góc bẹt là chính góc bẹt
Bài tập 3: Vẽ ·BAC = 1200; AB = 2cm; AC
= 3cm Vẽ đường trung trực d1 của đoạn thẳng AB, đường trung trực d2 của AC Hai đường trung trực cắt nhau tại O
3 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
Trang 19III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
GV hướng dẫn HS CM
GV đưa bài tập lên bảng phụ
? Bài toán yêu cầu gì?
HS lần lượt lên bảng trình bày
Hai góc có cạnh tương ứng song song thì:
- Chúng bằng nhau nếu cả hai góc đèu nhọn hoặc đều tù
x'
y'
C B
E G 1
1 c
b a
1 d
Trang 20GV đưa bảng phụ bài tập 3.
HS hoạt động nhóm (10') sau đó báo cáo kết
quả
Cho hình vẽ sau:
a, Tại sao a//b?
b, c có song songvới b không?
c, Tính E1; E2
3 Củng cố:
? Thế nào là hai đường thẳng song song?
? Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song?
4 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc các tính chất, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
- Xem lại các bài tập đã chữa
Trang 21I Mục tiêu:
- Học sinh nắm được luỹ thừa với số mũ tự nhiên - luỹ thừa của luỹ thừa
- Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
- Luỹ thừa của một tích - thương
- Nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức Thế nào là tỉ lệ thức Các hạng tử của tỉ lệ thức
- Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
- Rèn kĩ năng áp dụng các quy tắc về luỹ thừa để tính giá trị của biểu thức luỹ thừa, so sánh
II Chuẩn bị: Bảng phụ ghi sẵn đề bài:
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?
?Nêu một số quy ước và tính chất của luỹ thừa?
12
⇒ 2x = - 1
⇒x = -
21
2
4
116
12
−
=
⇒
=+
4
34
121
4
14
121
x x
x x
2.2
3.3
12
11.3
2
3
3 4
4 2
3 4
5.10
1.501
15
2.54
1.10.50
1
2
2 4 3
4 2 4 3
1.50
= =
100
5050
1.10
1
503 2 2 =
11.3.4
10.7.2510
11.34
43
10
11 4
1.3
4.4.41
41012
1.3
441
4 4
4 4 4
3 2
Trang 221:5
1
583
181
Vậy D đúng
b Giải: Ta có:
5 5
5
1.5
28
449
36,
hay
7
17
a d c
c b d c
d a
Đặt
d
c b
a = = k thì a = b.k; c = d.k
Ta có:
k
k bk
k b bk
b k b a
k d dk
d k d c
a = ⇒ a.d = b.c nhân vào hai vế với a.b
Ta có: a.b + a.d = a.b + b.c ⇒ a(b + d) = b(a + c)
⇒
d b
c a b
,0.8
7853
,0:3.4.45
883
.4.45
8808,
6
55.5,2.14
335
3625,121
5.70
27375,
19 x= ⇔19,75x=49,375⇒x=2,5
Bài 11: Tìm x biết
Trang 23( )
6
55:25,121:5,2
54
x
b
345
3255
x
a
210
5425
32
+
+
=+
+
x
x x
325540
13
? Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ?
? Luỹ thừa của một số hữu tỉ cĩ những tính chất gì?
CHệÙNG MINH Tặ LỆ THệÙC ÁP DUẽNG T/C CỦA DAếY Tặ SỐ BAẩNG NHAU _ LUYỆN
TẬP
I Mục tiêu:
Ký duyệt Tuần 9
Ngày 12/10/2009
Trang 24- Học sinh nắm được luỹ thừa với số mũ tự nhiên - luỹ thừa của luỹ thừa.
- Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
- Luỹ thừa của một tích - thương
- Nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức Thế nào là tỉ lệ thức Các hạng tử của tỉ lệ thức
- Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
- Rèn kĩ năng áp dụng các quy tắc về luỹ thừa để tính giá trị của biểu thức luỹ thừa, so sánh
II Chuẩn bị: Bảng phụ ghi sẵn đề bài:
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
Vừa ụn vừa kiểm tra bài cũ
GV: kieồm tra 2 HS:
HS1: Nhaộc lái tổ leọ thửực laứ gỡ? Laỏy vớ
dú minh hoá
HS2: Cho hóc sinh nẽu lái t/c cuỷa tổ leọ
thửực vaứ t/c cuỷa daừy tổ soỏ baống nhau
GV: cho HS nhaọn xeựt caựch trỡnh baứy cuỷa
bán Gv nhaọn xeựt cho ủieồm
HS1: Tổ leọ thửực laứ ủaỳng thửực cuỷa hai tổ soỏ:
d
c b
a = vớ dú: tyỷ leọ thửực 1 1,5
2 = 3
1 1,5
2 = 3HS2:
-
d
c b
e c
GV: Nẽu cãu hoỷi cho hóc sinh nhaộc lái
caực kieỏn thửực cụ baỷn vaứ giaựo viẽn ghi
lẽn baỷng
- Tổ leọ thửực laứ gỡ ?
- Nẽu lái tớnh chaỏt cuỷa tổ leọ thửực:
GV: Caực soỏ x:y:z tổ leọ vụựi caực soỏ a,b, c
a =
hoaởc: a : b = c : dCaực soỏ dáng a,d laứ ngoái tổ; b vaứ c gói laứ trung tổ
2 Tớnh chaỏt:
a) Tớnh chaỏt cụ baỷn:
d
c b
a = <=> ad = bc
b) Tớnh chaỏt hoaựn vũ: tửứ tổ leọ thửực
d
c b
a =
(a,b,c,d ≠ 0) ta coự theồ suy ra ba tổ leọ thửực khaực baống caựch:
- ẹoồi choĩ ngoái tổ cho nhau
- ẹoồi choĩ trung tổ cho nhau
- ẹoồi choĩ ngoái tổ cho nhau vaứ ủoồi choĩ trung
a =
f e
= = K
Trang 25ủửụùc vieỏt nhử theỏ naứo?
f d b
e c a
y a
x = = hay x:y:z = a:b:c
Hoát ủoọng 2
GV: Cho hóc sinh ủóc ủề sau
Baứi 1: Chửựng minh raống tửứ ủaỳng thửực
ad = bc (a,b,c,d ≠ 0) ta suy ra:
a)
a
b c
d d a
c b
d c d
b c
GV: Laứm maĩu 1 cãu a sau ủoự gói 3 hóc
sinh lẽn baỷng trỡnh baứy
II.baứi taọp Baứi 1:
a) Tửứ ad = bc (1) Chia hai veỏ cuỷa (1) cho bd
Ta coự:
d
c b
a bd
bc bd
a cd
bc cd
d ba
bc ba
d ca
bc ca
ad = => =
GV: Cho HS ủóc ủề: Laọp taỏt caỷ caực tổ
leọ thửực coự theồ ủửụùc tửứ tổ leọ thửực sau:
1,535
159
,11
351
,5
9,11
;15
351
,5
9,11
GV: Cho HS nẽu caựch tỡm ngoái tổ vaứ
trung tổ chửa bieỏt -> lẽn baỷng laứm
Baứi 3:
a) x=− =
6,3
27.2
38,16.52,0
0,91
8
72
61,1.4
14
24626
Trang 26=
= => a = bk; c = dk
)1(1
1)
1(
)1(
b
k b b bk
b bk b a
b a
)2(1
1)
1(
)1(
d
k d d dk
d dk d c
d c
Tửứ (1) vaứ (2) =>
d c
d c b a
b a
−
+
=>
−+
d
b c
a d
c b
b a d c
b a d
b c
a
−
−
=+
d c b a
b a d c
b a d c
b a
;8
2x = y y = vaứ x+ y-z = 10
GV: Theo baứi naứy chuựng ta laứm baống
caựch naứo?
Ta coự daừy tổ soỏ baống nhau chửa? Tỡm tổ
soỏ trung gian
y x y
x = => = (2)
15
3125
312
−+
−+
khoỏi 6,7,8,9 tổ leọ vụựi caực soỏ 9; 8; 7; 6
Bieỏt raống soỏ hóc sinh khoỏi 9 ớt hụn soỏ
hóc sinh khoỏi 7 laứ 70 hóc sinh Tớnh soỏ
hóc sinh moĩi khoỏi
GV: Gói aồn cho soỏ hóc sinh moĩi khoỏi
Tửứ soỏ hóc sinh khoỏi 6,7,8,9 tổ leọ vụựi
389
t y
x = = = vaứ y – t = 70Theo tớnh chaỏt cuỷa daừy tổ soỏ baống nhau
2
706867
28
d c
a =
a) Coọng 1 vaứo 2 veỏ cuỷa (1) +1= +1
d
c b
a
=>
d
d c b
a
d
d c b b
a− = −
Trang 27GV: Giaỷi maĩu cãu a vaứ 3 HS lẽn baỷng
d a
b hay a
b c
d d
c b
b a hay c
c d a
a b c
d a
b+ = + => + = + + = +
11
d) Coọng -1 vaứo 2 veỏ cuỷa (2) ta coự
c
d c a
b a c
d a
b+ − = + − => − = −
)1()
1(
3 Củng cố:
? Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ?
? Luỹ thừa của một số hữu tỉ cĩ những tính chất gì?
? Nhắc lại cỏc tớnh chất của tỉ lệ thức.
Hướng dẫn lại các bài tập đĩ giải.
4 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Hóc thuoọc lyự thuyeỏt trong hai tieỏt vửứa hóc
Ký duyệt Tuần 10
Ngày 19/10/2009
Trang 28CHệÙNG MINH Tặ LỆ THệÙC ÁP DUẽNG T/C CỦA DAếY Tặ SỐ BAẩNG NHAU _ LUYỆN
TẬP
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm được luỹ thừa với số mũ tự nhiên - luỹ thừa của luỹ thừa
- Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
- Luỹ thừa của một tích - thương
- Nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức Thế nào là tỉ lệ thức Các hạng tử của tỉ lệ thức
- Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
- Rèn kĩ năng áp dụng các quy tắc về luỹ thừa để tính giá trị của biểu thức luỹ thừa, so sánh
II Chuẩn bị: Bảng phụ ghi sẵn đề bài:
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
GV: Hửụựng daĩn hóc sinh tỡm 1 tổ soỏ trung
gian ủeồ coự daừy tổ soỏ baống nhau Laứm
theỏ naứo ủeồ coự tổ soỏ
1.34
1.232
y x y
x y
x = => = => =
Tửứ
15
3123
1.5
33
1.45
3
4y = => y = => y = (2)Tửứ (1) vaứ (2) ta coự daừy tổ soỏ baống nhau:
15
312
312
−+
−+
;4
3
z y y
Vaứ x+y+z = 126
GV: Hửụựng daĩn hóc sinh laứm tửụng tửù
baứi 1 vaứ gói hóc sinh lẽn baỷng trỡnh
baứy
Baứi 2:
ẹaựp soỏ x = 30; y = 40; z = 56
GV: Cho hóc sinh ủóc ủề: Tỡm hai soỏ x
vaứ y, bieỏt raống:
52
y
x = vaứ x.y = 10
GV: Tửứ
52
y
x = ta coự theồ ủaởt noự baống 1
chửừ soỏ naứo ủoự ủửụùc khõng?
HS: ẹửụùc x = y =k
52
GV: Coứn caựch laứm naứo khaực?
Baứi 3:
ẹaởt x = y =k
52
=> x = 2k; y = 5k
=> x.y = 2k; 5k = 10k2Maứ x.y = 10 => 10k2 = 10 => k2 = 10: 10 = 1
=> k = 1 hoaởc k = -1Vụựi k = 1 => x = 2; y =5
k = -1 => x = -2; y = -5
Trang 29HS: Tửứ x.y = 10 => y =
x
10Theỏ vaứo x.y = 10 Tớnh x => y
GV: Cho HS ủóc ủề: Chửựng minh raống tửứ
tổ leọ thửực = =
d
c b
a
(a-b≠0, c-d≠0) Ta coự theồ suy ra tổ leọ thửực
a d
b a d c
b a d
d c b a
b a d c
b a d
+
baống caựch naứo?
GV: Gói 1 HS lẽn trỡnh baứy lái lụứi giaỷi
GV: Cho HS xem ủề baứi trẽn baỷng phú:
tỡm x, trong tổ leọ thửực
a)
5
2:4
GV: laứm maĩu cãu a, ba cãu coứn lái caực
hóc sinh lẽn laứm
a d
c b
a = => =
aựp dúng tớnh chaỏt cuỷa daừy tổ soỏ baống nhau ta coự:
d c
b a d c
b a d
b c
a
−
−
=+
d c b a
b a d c
b a d c
b a
313
2:3
1
=
1235526
x =
1
3.1235
x =
435b) 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1 : x) 0,1.x =
5,4
675,05,4
25,2.3,
0,1x = 0,15
x = 0,15 : 0,1
x = 1,5 c) 8 : 2:0,024
1x =
Trang 3016,04
x =
258
d) 3 : 2 :6x
4
34
1 =
6x =
16
9316273
4
3.4934
3.4
12
x =
323
3 Củng cố:
? Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ?
? Luỹ thừa của một số hữu tỉ cĩ những tính chất gì?
? Nhắc lại cỏc tớnh chất của tỉ lệ thức.
Hướng dẫn lại các bài tập đĩ giải.
4 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Hóc thuoọc lyự thuyeỏt trong hai tieỏt vửứa hóc
Ký duyệt Tuần 11
Ngày 26/10/2009
Trang 31Chủ đề 3: TAM GIÁC TỔNG 3 GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC.
ĐỊNH NGHĨA HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
I MỤC TIÊU:
- Ôn luyện tính chất tổng 3 góc trong một t.giác Ôn luyện khái niệm hai tam giác bằng nhau
- Vận dụng tính chất để tính số đo các góc trong một tam giác, ghi kí hiệu hai tg bằng nhau, suy các
đt, góc bằng nhau
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: Ôn lại các kiến thức đó học
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
GV yêu cầu HS vẽ một tam giác
? Phát biểu định lí về tổng ba góc trong tam
giác?
? Thế nào là góc ngoài của tam giác?
? Góc ngoài của tam giác có tính chất gì?
?Thế nào là hai tam giác bằng nhau?
? Khi viết kì hiệu hai tam giác bằng nhau
C = µA B+$
3 Định nghĩa hai tam giác bằng nhau:
∆ABC = ∆A’B’C’ nếu:
AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’
Aˆ = Aˆ '; Bˆ = Bˆ ' ; Cˆ = Cˆ '
II Bài tập:
Bài tập 1: Tính x, y, z trong các hình sau:
Bài tập 2: Cho ∆ABC vuông tại A Kẻ AH vuông góc với BC (H ∈BC)
A
Trang 32Bài tập 4: Cho ∆ABC = ∆DEF.
a, Hãy điền các kí tự thích hợp vào chỗ trống (…)
∆ABC = ∆… ∆ABC = ∆…
b, Tính chu vi của mỗi tam giác trên, biết: AB = 3cm; AC
= 4cm; EF = 6cm
Bài tập 5: Cho ∆ABC = ∆PQR
a, Tìm cạnh tương ứng với cạnh BC Tìm góc tương ứng với góc R
b, Viết các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau
3 Củng cố:
GV nhắc lại các kiến thức cơ bản
4 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác
Trang 33Ngày soạn: 27/10/2009 Tiết 25 - 26
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CẠNH - CẠNH - CẠNH
I MỤC TIÊU:
- Ôn luyện trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác Trường hợp cạnh - cạnh - cạnh
- Vẽ và chứng minh 2 tg bằng nhau theo trường hợp 1, suy ra cạnh góc bằng nhau
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh:
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
? Nêu các bước vẽ một tam giác khi biết ba
cạnh?
? Phát biểu trường hợp bằng nhau cạnh -
cạnh - cạnh của hai tam giác?
? Hai góc AMC và AMB có quan hệ gì?
? Muốn chứng minh hai góc bằng nhau ta
làm như thế nào?
? Chứng minh hai tam giác nào bằng nhau?
HS nghiên cứu bài tập 22/ sgk
HS: Lên bảng thực hiện các bước làm theo
h-ướng dẫn, ở dưới lớp thực hành vẽ vào vở
? Ta thực hiện các bước nào?
H:- Vẽ góc xOy và tia Am
- Vẽ cung tròn (O; r) cắt Ox tại B, cắt Oy
b, Ta có: ∆ ABD = ∆ CDB (chứng minh trên)
⇒ ·ADB = ·DBC (hai góc tương ứng)
A
M
Trang 34tại C.
- Vẽ cung tròn (A; r) cắt Am tại D
- Vẽ cung tròn (D; BC) cắt (A; r) tại E
? Qua cách vẽ giải thích tại sao OB = AE?
E
Trang 353.2 Cho ∆ABC =∆DEF; A = D; BC = 15cm Tìm cạnh EF
3.3 Cho ∆ABC =∆CBDcó AD = DC; ABC = 800; BCD = 900
3.3:
a ∆ABC=∆CBD nên ABD = DBC mà ABC = ABD + DBC
nên ABC = 2ABD = 800 ⇒ ABD = 400
b ∆ABC =∆CBD nên BAD = BCD = 900 vậy BC ⊥DC
4 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác
Trang 36Ngày soạn: 27/10/2009 Tiết 27
ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN.
I MỤC TIÊU:
- Ôn tạp các kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận
- Rèn cho HS cách giải các bài tập về đại lượng tỉ lệ thuận
- giáo dục ý thức vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập thực tế
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Bảng tổng kết.
2 Học sinh: Ôn lại các kiến thức đó học
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
GV đưa ra bảng phụ tổng kết kiến thức
HS lên bảng hoàn thành
? x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận thì x và y
liên hệ với nhau theo công thức nào?
Đại diện lên bảng trình bày
? Muốn biết x có tỉ lệ thuận với y hay không
ta cần biết điều gì?
HS thảo luận nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
HS đọc bài toán
? Bài toán cho biết gì? yêu cầu gì?
? Có nhận xét gì về quan hệ giữa lượng muối
có trong nước biển với lượng nước biển?
? Vậy tìm lượng muối có trong 150lit nước
biển ta làm như thế nào?
GV hướng dẫn học sinh trình bày
a, Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y
b, Hãy biểu diễn y theo x
c, Tính giá trị của y khi x = -10; x = -6
Bài tập 2:
Cho biết x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận và khi x = 9 thì y = -15
a, Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y
b, Hãy biểu diễn y heo x
c Tính giá trị của y khi x = -5; x = 18
Bài tập 3: Hai đại lượng x và y có tỉ lệ thuận
với nhau không? Nếu có hãy tìm hệ số tỉ lệ
Bài tập 4: Ba lit nước biển chứa 105 gam
muối Hỏi 150 lít nước biển chứa bao nhiêu
kg muối?
GiảiGọi x là khối lượng muối chứa trong 150 nước biển
Vì lượng nước biển và lượng muối trong nước biển là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên:
Trang 37- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.
- Ôn lại các kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận
Trang 38Ngày soạn: 27/10/2009 Tiết 28
HÀM SỐ
I MỤC TIÊU:
- Ôn luyện khái niệm hàm số
- Cách tính giá trị của hàm số, xác định biến số
- Nhận biết đại lượng này có là hàm số của đại lượng kia không
- Tính giá trị của hàm số theo biến số…
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: Ôn lại các kiến thức đó học
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
c, y là hàm số của x vì mỗi giá trị của x đều
có y = -4
Trang 39? Nêu cách tìm f(a)?
? Khi biết y, tìm x như thế nào?
GV đưa ra bảng phụ vẽ sẵn hệ toạ độ Oxy, HS
lên bảng xác định các điểm bài yêu cầu
Một HS trả lời câu hỏi
HS hoạt động nhóm bài tập 4
Một nhóm lên bảng trình bày vào hệ toạ độ
Oxy đã cho, các nhóm còn lại đổi chéo bài
kiểm tra lẫn nhau
Trang 40Tiết 21, 22:
ÔN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Hệ thống lại các kiến thức cơ bản trong chủ đề II
- Rèn kỹ năng vẽ hình, vận dụng các kiến thức đã học vào làm một số bài tập cơ bản và tổng hợp
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh:
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
GV đưa ra bài tập 1
HS lên bảng hoàn thành vào bảng phụ
GV giới thiệu bài tập 2, HS đứng tại chỗ trả
Đại diện một nhóm lên bảng trình bày, các
nhóm còn lại đổi chéo bài kiểm tra lẫn nhau
? Để điền các giá trị còn thiếu ta làm như
thế nào?
? Thế nào là hai đại lượng tỉ lệ thuận?
? Hãy viết hệ thức liên hệ của y đối với x?
? Vậy hệ thức liên hệ của x đối với y được
viết như thế nào?
Bài tập 1: Cho hình vẽ sau Hãy điền vào chỗ
b, Nếu a//b và a//c thì …
Bài tập 3: Cho hình vẽ sau, hãy tìm x?
Bài tập 4: Điền các giá trị tương ứng của f(x)
vào bảng sau biết y = 1
2 3 4
1
2 3 4