Các hoạt động dạy-học: - Giới thiệu tranh để HS quan sát: Đây là tranh vẽ về các hoạt động vui chơi của thiếu nhi ở trờng, ở nhà và ở các nơi khác, Chủ đề vui chơi rất rộng, ngời vẽ có t
Trang 1Thứ ngày tháng năm 2010
Thứ ngày tháng năm 2010
Tuần 1
Mĩ thuật 1: TTMT: Xem tranh thiếu nhi vui
chơi
I Mục tiêu:
- Giúp HS làm quen, tiếp xúc với tranh vẽ của thiếu nhi
- Giúp HS bớc đầu quan sát, mô tả hình ảnh, màu sắc trên tranh
- HS yêu thích vẽ tranh
Đối với HS có năng khiếu: Bớc đầu cảm nhận đợc vẻ đẹp của từng bức tranh.
II đồ dùng dạy - học:
Giáo viên: Một số tranh của thiếu nhi vẽ cảnh vui chơi ( ở sân
tr-ờng, ngày lễ, công viên, cắm trại, …)
Học sinh: Su tầm tranh vẽ của thiếu nhi có nội dung về vui chơi.
III Các hoạt động dạy-học:
- Giới thiệu tranh để
HS quan sát:
Đây là tranh vẽ về các hoạt động vui chơi của thiếu nhi ở trờng, ở nhà
và ở các nơi khác, Chủ
đề vui chơi rất rộng, ngời vẽ có thể chọn mộttrong rất nhiều các hoạt
động vui chơi mà mình thích để vẽ thành tranh
? ở sân trờng có hoạt
động vui chơi nào ?
? Cảnh vui chơi ngày hè
có những hoạt động
- Lắng nghe
- HS quan sát tranh
và trả lời các câu hỏi của GV
+ Cảnh vui chơi ở sân trờng có nhiềuhoạt động khác nhau: nhảy dây, múa hát, kéo co, chơi bi,…
+ Cảnh vui chơi ngày hè có nhiều hoạt động khác nhau: thả diều, tham quan, du lịch,tắm biển,…
Trang 2phong phú và hấp dẫn ngời vẽ Nhiều bạn say
mê đề tài này và vẽ
đ-ợc những tranh rất
đẹp Chúng ta cùng xem tranh của các bạn
* Phơng pháp trực quan, gợi mở:
- Treo các tranh mẫu có chủ đề vui chơi
( cho HS quan sát 2-3 phút ) và đặt câu hỏi gợi ý, dẫn dắt HS tiếp cận nội dung các bức tranh
+ Bức tranh vẽ những gì ?
+ Em thích bức tranh nào nhất ?
Vì sao em thích bức tranh đó ?
- GV tiếp tục đặt các câu hỏi khác để HS tìm hiểu về từng bức tranh:
+ Trên tranh có những hình ảnh nào ?
+ Hình ảnh nào là hình ảnh chính ? Hình ảnh nào là hình
ảnh phụ ?+ Em có thể cho biết các hình ảnh trong tranh đang diễn ra ở
đâu ?+ Trong tranh có những
- Xem tranh và trả lờicác câu hỏi của GV
+ Nêu cảm nhận riêng của mình về bức tranh
- Tiếp tục quan sát tranh và trả lời câu hỏi của GV
+ HS nêu đợc các hình ảnh và mô tả hình dáng, động tác
HS TB trả lời+ Mô tả đợc các màu sắc trong tranh
- Lắng nghe
HS TB trả lời
HS khá trả lời
Trang 3màu nào ? Màu nào đợc
vẽ nhiều hơn ?+ Em thích nhất màu nào trên bức tranh của bạn ?
- Khi HS trả lời đúng,
GV khen gợi, khích lệ các em, HS trả lời cha
đúng
GV nhận xét tiết học
và dặn HS chuẩn bị tiết sau
- Lắng nghe
Thứ ngày tháng năm2010
Thứ ngày tháng năm2010
Tuần 1
BD Mĩ thuật 1: TTMT: Xem tranh thiếu nhi
vui chơi
I Mục tiêu:
- Giúp HS tiếp tục làm quen, tiếp xúc với tranh vẽ của thiếu nhi
- Giúp HS bớc đầu quan sát, mô tả hình ảnh, màu sắc trên tranh
Đối với HS có năng khiếu: Bớc đầu cảm nhận đợc vẻ đẹp của từng bức tranh.
II đồ dùng dạy - học:
Giáo viên: Một số tranh của thiếu nhi vẽ cảnh vui chơi ( ở sân
tr-ờng, ngày lễ, công viên, cắm trại, …)
Học sinh: Su tầm tranh vẽ của thiếu nhi có nội dung về vui chơi.
III Các hoạt động dạy-học:
Trang 4- Giới thiệu tranh để
HS quan sát:
Đây là tranh vẽ về các hoạt động vui chơi của thiếu nhi ở trờng, ở nhà
và ở các nơi khác, Chủ
đề vui chơi rất rộng, ngời vẽ có thể chọn mộttrong rất nhiều các hoạt
động vui chơi mà mình thích để vẽ thành tranh
? ở sân trờng có hoạt
động vui chơi nào ?
? Cảnh vui chơi ngày hè
có những hoạt động nào ?
- GV nhấn mạnh: Đề tài vui chơi rất rộng,
phong phú và hấp dẫn ngời vẽ Nhiều bạn say
mê đề tài này và vẽ
đ-ợc những tranh rất
đẹp Chúng ta cùng xem tranh của các bạn
* Phơng pháp trực quan, gợi mở:
- Treo các tranh mẫu có chủ đề vui chơi
( cho HS quan sát 2-3 phút ) và đặt câu hỏi gợi ý, dẫn dắt HS tiếp cận nội dung các bức tranh
+ Bức tranh vẽ những gì ?
+ Em thích bức tranh
- HS quan sát tranh
và trả lời các câu hỏi của GV
+ Cảnh vui chơi ở sân trờng có nhiềuhoạt động khác nhau: nhảy dây, múa hát, kéo co, chơi bi,…
+ Cảnh vui chơi ngày hè có nhiều hoạt động khác nhau: thả diều, tham quan, du lịch,tắm biển,…
- Xem tranh và trả lờicác câu hỏi của GV
+ Nêu cảm nhận riêng của mình về bức tranh
- Tiếp tục quan sát tranh và trả lời câu hỏi của GV
+ HS nêu đợc các hình ảnh và mô tả hình dáng, động tác
HS TB trả lời+ Mô tả đợc các màu sắc trong tranh
Trang 5* Nhận xét-dặn
dò (3P)
nào nhất ?Vì sao em thích bức tranh đó ?
- GV tiếp tục đặt các câu hỏi khác để HS tìm hiểu về từng bức tranh:
+ Trên tranh có những hình ảnh nào ?
+ Hình ảnh nào là hình ảnh chính ? Hình ảnh nào là hình
ảnh phụ ?+ Em có thể cho biết các hình ảnh trong tranh đang diễn ra ở
đâu ?+ Trong tranh có nhữngmàu nào ? Màu nào đợc
vẽ nhiều hơn ?+ Em thích nhất màu nào trên bức tranh của bạn ?
- Khi HS trả lời đúng,
GV khen gợi, khích lệ các em, HS trả lời cha
đúng
GV nhận xét tiết học
và dặn HS chuẩn bị tiết sau
- Lắng nghe
HS TB trả lời
HS khá trả lời
- Lắng nghe
Trang 6- HS biết phối hợp nét thẳng để vẽ, tạo hình đơn giản.
Đối với HS có năng khiếu: Biết phối hợp các nét vẽ tạo thành hình
vẽ có nội dung
II Chuẩn bị:
Giáo viên: - Một số hình có nét thẳng.
- Một bài vẽ minh họa
Học sinh: - Vở tập vẽ 1, bút chì, tẩy, màu vẽ.
III các hoạt động dạy-học:
- Giới thiệu bài, ghi bảng
* Phơng pháp: trực quan, vấn đáp
- Yêu cầu HS xem hình vẽ ở
Vở tập vẽ 1 và đặt các câu hỏi gợi ý để các em nhận biết thế nào là nét vẽ và tên gọi của chúng
- Yêu cầu HS tìm các nét nằm “ngang”, ‘thẳng đứng”
ở bàn, bảng, quyển vở,…
đồng thời GV vẽ lên bảng cácnét thẳng ngang đứng tạo thành cái bảng
- GV cho HS lấy thêm ví dụ
-Trng bày đồ dùng học tập môn mĩ thuật lên bàn
- Lắng nghe
- Quan sát hình vẽ ở Vở tập vẽ 1 và biết đợc thế nào là nét vẽ và tên gọi của chung:
+ Nét thẳng “ ngang “+ Nét thẳng “ xiên “+ Nét thẳng “đứng”+ Nét “gấp khúc”
- Chỉ đợc các nét nằm ngang, thẳng đứng ở bàn, bảng, quyển vở Sau đó quan sát và hiểu đợc tác dụng của việc phối hợp các nét vẽ
- HS lấy thêm ví dụ về
Trang 7nh thế nào ?
- Yêu cầu HS xem hình ở Tập vẽ 1 để các em thấy rõ hơn cách vẽ nét thẳng
- Vẽ lên bảng và đặt câu hỏi để HS suy nghĩ: Đâylà hình gì ?
+ Vẽ nhà và hàng rào+ Vẽ thuyền, vẽ núi + Vẽ cây, vẽ nhà
- Gợi ý HS khá, giỏi vẽ thêm hình để bài vẽ sinh động hơn ( vẽ mây, vẽ trời…)
Quan sát và hớng dẫn những
HS còn lúng túng khi vẽ bài;
động viên các em hoàn thành bài tập
- Trng bày một số bài vẽ của
HS
- Nhận xét chung về giờ học
- Chuẩn bị cho bài học sau
vẽ từ trái sang phải
+ Nét thẳng “ nghiêng
“: vẽ từ trên xuống dới.+ Nét gấp khúc: Có thể
vẽ nét liền, từ trên xuống hoặc từ dới lên
- Xem hình ở Tập vẽ 1
và thấy rõ hơn cách vẽ nét thẳng
- Quan sát và nhận ra các hình vẽ đợc phối hợp
từ các nét thẳng
- Lắng nghe và biết đợcyêu cầu của bài tập
- HS thực hành ở Vở tập
vẽ 1: Phối hợp các nét
thẳng để tạo ra bài vẽ
đơn giản và vẽ màu theo ý thích
- Tiếp thu hớng dẫn của GV
- Quan sát và đánh giá, nhận xét
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Trang 8- HS biết phối hợp nét thẳng để vẽ, tạo hình đơn giản.
Đối với HS có năng khiếu: Biết phối hợp các nét vẽ tạo thành hình vẽ
có nội dung
II Chuẩn bị:
Giáo viên: - Một số hình có nét thẳng.
- Một bài vẽ minh họa
Học sinh: - Vở tập vẽ 1, bút chì, tẩy, màu vẽ.
III các hoạt động dạy-học:
Trang 9- Giới thiệu bài, ghi bảng.
* Phơng pháp: trực quan, vấn đáp
- Yêu cầu HS xem hình vẽ ở
Vở tập vẽ 1 và đặt các câu hỏi gợi ý để các em nhận biết thế nào là nét vẽ và tên gọi của chúng
- Yêu cầu HS tìm các nét nằm “ngang”, ‘thẳng đứng”
ở bàn, bảng, quyển vở,…
đồng thời GV vẽ lên bảng cácnét thẳng ngang đứng tạo thành cái bảng
- GV cho HS lấy thêm ví dụ
về các nét thẳng
* Phơng pháp: làm mẫu.
- GV vẽ các nét lên bảng để
HS quan sát và suy nghĩ theo câu hỏi: Vẽ nét thẳng
nh thế nào ?
- Yêu cầu HS xem hình ở Tập vẽ 1 để các em thấy rõ hơn cách vẽ nét thẳng
- Vẽ lên bảng và đặt câu hỏi để HS suy nghĩ: Đâylà hình gì ?
* Phơng pháp: thực hành.
- Nêu yêu cầu của bài tập:
-Trng bày đồ dùng học tập môn mĩ thuật lên bàn
- Lắng nghe
- Quan sát hình vẽ ở Vở tập vẽ 1 và biết đợc thế nào là nét vẽ và tên gọi của chung:
+ Nét thẳng “ ngang “+ Nét thẳng “ xiên “+ Nét thẳng “đứng”+ Nét “gấp khúc”
- Chỉ đợc các nét nằm ngang, thẳng đứng ở bàn, bảng, quyển vở Sau đó quan sát và hiểu đợc tác dụng của việc phối hợp các nét vẽ
- HS lấy thêm ví dụ về các nét thẳng: cửa sổ,
ở cửa ra vào, quyển vở,
…
- Lắng nghe
- Quan sát và nhận thấy
đợc cách vẽ nét thẳng:+ Nét thẳng “ ngang “:
vẽ từ trái sang phải
+ Nét thẳng “ nghiêng
“: vẽ từ trên xuống dới.+ Nét gấp khúc: Có thể
vẽ nét liền, từ trên xuống hoặc từ dới lên
- Xem hình ở Tập vẽ 1
và thấy rõ hơn cách vẽ nét thẳng
- Quan sát và nhận ra các hình vẽ đợc phối hợp
từ các nét thẳng
Trang 10+ Vẽ nhà và hàng rào…
+ Vẽ thuyền, vẽ núi …+ Vẽ cây, vẽ nhà…
- Gợi ý HS khá, giỏi vẽ thêm hình để bài vẽ sinh động hơn ( vẽ mây, vẽ trời…)
Quan sát và hớng dẫn những
HS còn lúng túng khi vẽ bài;
động viên các em hoàn thành bài tập
- Trng bày một số bài vẽ của
HS
- Nhận xét chung về giờ học
- Chuẩn bị cho bài học sau
- Lắng nghe và biết đợcyêu cầu của bài tập
- HS thực hành ở Vở
THMT 1: Phối hợp các nét
thẳng để tạo ra bài vẽ
đơn giản và vẽ màu theo ý thích
- Tiếp thu hớng dẫn của GV
- Quan sát và đánh giá, nhận xét
I Mục tiêu:: Giuựp hoùc sinh:
- Nhaọn bieỏt 3 maứu: ủoỷ, vaứng, lam.
- Bieỏt veừ maứu vaứo hỡnh ủụn giaỷn.Veừ ủửụùc maứu kớn hỡnh,
khoõng (hoaởc ớt) ra ngoaứi hỡnh veừ Thích dùng màu sắc để
Trang 11- Moọt soỏ ủoà vaọt coự maứu ủoỷ, vaứng, lam nhử hoọp saựp maứu, quaàn aựo, hoa quaỷ, Baứi veừ cuỷa HS caực naờm trửụực…
2 Hoùc sinh:
_ Vụỷ taọp veừ, maứu veừ
III Hoạt động dạy học:
Nội dung Hoaùt ủoọng cuỷa
giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
+ Keồ teõn caực ủoà vaọt coự maứu ủoỷ, vaứng, lam?
_ GV keỏt luaọn:
+ Moùi vaọt xung quanh chuựng ta ủeàu coự maứu saộc.
+ Maứu saộc laứm cho moùi vaọt ủeùp hụn.
+ Maứu ủoỷ, vaứng, lam laứ 3 maứu chớnh.
* Veừ maứu vaứo hỡnh
ủụn giaỷn (h.2, h.3, h.4, baứi 3, Vụỷ baứi taọp veừ 1)
_ GV ủaởt caõu hoỷi ủeồ HS nhaọn ra caực hỡnh ụỷ hỡnh 2, hỡnh 3, hỡnh 4 vaứ gụùi yự veà
- Neàn cụứ maứu ủoỷ, ngoõi sao maứu vaứng …
- Quaỷ xanh hoaởc quaỷ chớn.
- Daừy nuựi coự
theồ laứ maứu tớm, maứu xanh laự caõy,maứu lam…
- HS thửùc hieọn:
+ Caàm buựt thoaỷi
Trang 12màu của chúng:
+ Lá cờ Tổ quốc
Yêu cầu HS vẽ đúng màu cờ.
+ Hình quả và dãy núi
_ GV hướng dẫn HScách cầm bút vàcách vẽ màu:
- GV theo dõi và giúpHS:
+ Tìm màu theo ýthích
+ Vẽ màu ít ra ngoài
_ Chuẩn bị bài: Vẽ hình tam giác
mái để vẽ màudễ dàng
+ Nên vẽ màuxung quanh trước,
ở giữa sau
+ HS vẽ màu theo ý thích:
- Các em nhận xét
- Cùng GV xếp loại
- Lắng nghe, ghi nhớ
Thø ngµy th¸ng n¨m 2010
Thø ngµy th¸ng n¨m 2010
TuÇn 4
MÜ thuËt 1: VÏ h×nh tam gi¸c
Trang 13I,Mục tiêu:
HS nhận biết đợc hình tam giác
Biết cách vẽ hình tam giác
HS:Vở Tập vẽ,chì đen,chì màu,sáp màu
III/Các hoạt động dạy học:
TG - Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS1
Giới thiệu bài-ghi đề bài
GV giới thiệu hình tamgiác
YC HS xem hình vẽ ở Bài4
?Trong hình vẽ những cáigì?
GV chỉ vào các hìnhminh hoạ ở hình 3 yc HSgọi tên các hình đó:
GV tóm tắt:Có thể vẽnhiều hình(đồ vật) từhình tam giác
Vẽ hình tam giác nh thếnào?
GV phác hoạ lên bảng:
+Vẽ từng nét+Vẽ nét từ trên xuống+Vẽ nét từ trái sang phải
GV vẽ lên bảng một hìnhtam giác cho HS quan sát
GV gợi ý HS vẽ cánhbuồm,dãy núi…
Bỏ đồ dùng lên bàn
để GV kiểm tra
HS xem hình vẽ ở Bài4
Vẽ cáI nón,cái êke,máinhà
HS gọi tên các hình
HS nhắc cách vẽ+Vẽ từng nét+Vẽ nét từ trên xuống+Vẽ nét từ trái sangphải
HS thực hành vẽ
Trang 14-Cho HS thực hành vẽ
GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu
-GV nêu tiêu chí để đánhgiá
- Hớng dẫn HS nhận xét
đánh giá, chọn những bàihoàn thành tốt
HS nhận xét đánh giá, chọn những bài hoàn thành tốt
HS chuẩn bị bài sau
Thứ ngày tháng năm 2010
Thứ ngày tháng năm 2010
Tuần 4
Ôn:Mĩ thuật 1: Thi: Vẽ hình tam giác
I,Mục tiêu:Ôn
HS nhận biết đợc hình tam giác
Biết cách vẽ hình tam giác
HS:Vở THMT,chì đen,chì màu,sáp màu
III/Các hoạt động dạy học:
TG - Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS1
Bài cũ:
1'- 2'
ổn định lớp-Kiểm tra sự chuẩn bị củaHS
Bỏ đồ dùng lên bàn
để GV kiểm tra
Trang 15Giới thiệu bài-ghi đề bài
GV giới thiệu hình tamgiác
YC HS xem hình vẽ ở Bài4
?Trong hình vẽ những cáigì?
GV chỉ vào các hìnhminh hoạ ở hình 3 yc HSgọi tên các hình đó:
GV tóm tắt:Có thể vẽnhiều hình(đồ vật) từhình tam giác
Vẽ hình tam giác nh thếnào?
GV phác hoạ lên bảng:
GV YC hS nhắc lại cách vẽ+Vẽ từng nét
+Vẽ nét từ trên xuống+Vẽ nét từ trái sang phải
GV vẽ lên bảng một hìnhtam giác cho HS quan sát
GV gợi ý HS vẽ cánhbuồm,dãy núi…
HD HS KG:Vẽ thêm hìnhmây,cá màu sắc …đểtạo thành bức tranh đơngiản
-Cho HS thực hành vẽ
GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu
-GV nêu tiêu chí để đánhgiá
- Hớng dẫn HS nhận xét
đánh giá, chọn những bàihoàn thành tốt
-GV nhận xét khen ngợi
- Theo dỏi, bổ sung, rút ra
HS xem hình vẽ ở Bài4
Vẽ cáI nón,cái êke,máinhà
HS gọi tên các hình
HS nhắc cách vẽ+Vẽ từng nét+Vẽ nét từ trên xuống+Vẽ nét từ trái sangphải
HS thực hành vẽ
HS nhận xét đánh giá, chọn những bài hoàn thành tốt
HS chuẩn bị bài sau
Trang 16néi dung cña bµi häc
-GV nhËn xÐt giê häc
-Nh¾c HS chuÈn bÞ bµisau
Thø ngµy th¸ng n¨m 2010
Thø ngµy th¸ng n¨m 2010
TuÇn 5
MÜ thuËt 1: VÏ nÐt cong
I/ Môc tiªu: Gióp HS:
Trang 17- Học sinh nhận biết nét cong.
- Biết cách vẽ nét cong
- Vẽ đợc hình có nét cong và vẽ màu theo ý thích
- HS thích thích quan sát, tìm tòi để thể hiện trong
III/ Hoạt động dạy - học
Nội dung Hoạt Động GV Hoạt động HS
GV kết hợp giới thiệu bài- Ghibảng
- Giáo viên vẽ lên bảng các nétcong, nét lợn sóng, nét khépkín…và đặt câu hỏi để HS trả
lời : Các hình vẽ trên đợc tạo ra từnét gì?
- GV vẽ lên bảng các hình: Đây làgì?
+ Các hình vẽ trên đợc tạo từ nétgì?
- HS đặt dụng cụlên bàn để kiểmtra
- Nhắc lại tên đềbài
+ HS quan sáttranh và trả lời:
- Từ nét cong
- HS TB-Y trả lời
+ Chiếc lá, núi,quả…
+ Nét cong
Trang 18? Kể các hình các em biết có nétcong?
GV gợi ý
* Treo tranh quy trình – Tổ chứccho HS nắm cách vẽ các nétcong:
+ Vẽ nét cong theo chiều mũi tên
+ Các hình trên đợc vẽ từ các nétcong
- Có thể gọi một số em lên vẽ cáchình vẽ có nét cong- Theo dõi- Gợi
+ HS KG trả lời
- HS quan Nắm các bớc vẽ
sát HS thực hiện
- HS xem bài Học tập cho bài vẽcủa mình
bạn HS kểbạn Bổ sungcho bạn
- HS thực hành vẽtranh
* Lu ý: Chọn đề tàiphù hợp.T thế ngồi,tay cầm bút, chọnmàu tơi sáng…
+ HTB-Y: Vẽ đợc
hình có nét cong
+ HKG: Vẽ đợc một
tranh đơn giản cónét cong và tô màutheo ý thích
- Học sinh tự giớithiệu bài vẽ tranhcủa mình
- Nhận xét bài bạn
Trang 19+ Bạn tranh về nội dung gì?
+ Có những hình ảnh nào?
+ Màu sắc trong tranh?
- Chọn bài vẽ đẹp nhất- Tuyên
d-ơng H vẽ đẹp, có tiến bộ so vớitiết trớc…
Động viên các em vẽ cha xong,hoàn thành vào buổi chiều
* Hôm nay chúng ta học bài gì?
- Nhận xét tiết học Tuyên dơngcác bạn có bài vẽ đẹp, có ý thứchọc tập
- Dặn về nhà: Quan sát hìnhdáng và màu sắc các loại quả códạng tròn
– Chọn bài vẽ đẹp,cha đẹp…
+ Hoàn thành A,
A+.+ Cha hoàn thành
Ôn:Mĩ thuật 1: Thi: Vẽ nét cong
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Học sinh nhận biết nét cong
- Biết cách vẽ nét cong
- Vẽ đợc hình có nét cong và vẽ màu theo ý thích
- HS thích thích quan sát, tìm tòi để thể hiện trong
III/ Hoạt động dạy - học
Nội dung Hoạt Động GV Hoạt động HS
1 Kiểm - Kiểm tra đồ dùng học vẽ Nhận - HS đặt dụng cụ
Trang 20lời : Các hình vẽ trên đợc tạo ra từnét gì?
- GV vẽ lên bảng các hình: Đây làgì?
+ Các hình vẽ trên đợc tạo từ nétgì?
* GV chốt: Từ các nét cong có thểtạo ra các hình khác nhau
? Kể các hình các em biết có nétcong?
GV gợi ý
* Treo tranh quy trình – Tổ chứccho HS nắm cách vẽ các nétcong:
+ Vẽ nét cong theo chiều mũi tên
+ Các hình trên đợc vẽ từ các nétcong
lên bàn để kiểmtra
- Nhắc lại tên đềbài
+ HS quan sáttranh và trả lời:
- Từ nét cong
- HS TB-Y trả lời
+ Chiếc lá, núi,quả…
+ Nét cong
+ HS KG trả lời
- HS quan Nắm các bớc vẽ
sát HS thực hiện
Trang 21- Tổ chức cho HS chọn một sốbài vẽ đẹp để nhận xét- Theodõi- Gợi ý cho H biết cách nhậnxét bài vẽ của bạn:
+ Bạn tranh về nội dung gì?
+ Có những hình ảnh nào?
+ Màu sắc trong tranh?
- Chọn bài vẽ đẹp nhất- Tuyên
d-ơng H vẽ đẹp, có tiến bộ so vớitiết trớc…
Động viên các em vẽ cha xong,hoàn thành vào buổi chiều
* Hôm nay chúng ta học bài gì?
- Nhận xét tiết học Tuyên dơngcác bạn có bài vẽ đẹp, có ý thứchọc tập
- HS xem bài Học tập cho bài vẽcủa mình
bạn HS kểbạn Bổ sungcho bạn
- HS thực hành vẽtranh
* Lu ý: Chọn đề tàiphù hợp.T thế ngồi,tay cầm bút, chọnmàu tơi sáng…
+ HTB-Y: Vẽ đợc
hình có nét cong
+ HKG: Vẽ đợc một
tranh đơn giản cónét cong và tô màutheo ý thích
- Học sinh tự giớithiệu bài vẽ tranhcủa mình
- Nhận xét bài bạn– Chọn bài vẽ đẹp,cha đẹp…
+ Hoàn thành A,
A+.+ Cha hoàn thành
- HS trả lời
- TL nghe
Trang 22- Dặn về nhà: Quan sát hìnhdáng và màu sắc các loại quả códạng tròn.
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Học sinh nhận biết nét cong
- Biết cách vẽ nét cong
- Vẽ đợc hình có nét cong và vẽ màu theo ý thích
- HS thích thích quan sát, tìm tòi để thể hiện trong
III/ Hoạt động dạy - học
Nội dung Hoạt Động GV Hoạt động HS
GV kết hợp giới thiệu bài- Ghibảng
- Giáo viên vẽ lên bảng các nétcong, nét lợn sóng, nét khépkín…và đặt câu hỏi để HS trả
lời : Các hình vẽ trên đợc tạo ra từnét gì?
- HS đặt dụng cụlên bàn để kiểmtra
- Nhắc lại tên đềbài
+ HS quan sáttranh và trả lời:
- Từ nét cong
Trang 23+ Các hình vẽ trên đợc tạo từ nétgì?
* GV chốt: Từ các nét cong có thểtạo ra các hình khác nhau
? Kể các hình các em biết có nétcong?
GV gợi ý
* Treo tranh quy trình – Tổ chứccho HS nắm cách vẽ các nétcong:
+ Vẽ nét cong theo chiều mũi tên
+ Các hình trên đợc vẽ từ các nétcong
- Có thể gọi một số em lên vẽ cáchình vẽ có nét cong- Theo dõi- Gợi
+ Nét cong
+ HS KG trả lời
- HS quan Nắm các bớc vẽ
sát HS thực hiện
- HS xem bài Học tập cho bài vẽcủa mình
bạn HS kểbạn Bổ sungcho bạn
- HS thực hành vẽtranh
* Lu ý: Chọn đề tàiphù hợp.T thế ngồi,
Trang 24- Tổ chức cho HS chọn một sốbài vẽ đẹp để nhận xét- Theodõi- Gợi ý cho H biết cách nhậnxét bài vẽ của bạn:
+ Bạn tranh về nội dung gì?
+ Có những hình ảnh nào?
+ Màu sắc trong tranh?
- Chọn bài vẽ đẹp nhất- Tuyên
d-ơng H vẽ đẹp, có tiến bộ so vớitiết trớc…
Động viên các em vẽ cha xong,hoàn thành vào buổi chiều
* Hôm nay chúng ta học bài gì?
- Nhận xét tiết học Tuyên dơngcác bạn có bài vẽ đẹp, có ý thứchọc tập
- Dặn về nhà: Quan sát hìnhdáng và màu sắc các loại quả códạng tròn
tay cầm bút, chọnmàu tơi sáng…
+ HTB-Y: Vẽ đợc
hình có nét cong
+ HKG: Vẽ đợc một
tranh đơn giản cónét cong và tô màutheo ý thích
- Học sinh tự giớithiệu bài vẽ tranhcủa mình
- Nhận xét bài bạn– Chọn bài vẽ đẹp,cha đẹp…
+ Hoàn thành A,
A+.+ Cha hoàn thành
Trang 25I.Mục tiêu: Giuựp hoùc sinh:
- Nhaọn bieỏt ủaởc ủieồm, hỡnh daựng vaứ maứu saộc moọt
soỏ quaỷ daùng troứn (cam, bửụỷi, hoàng, taựo…)
- Veừ moọt quaỷ daùng troứn HSKG: Vẽ đợc một quả dạng
- Moọt soỏ baứi veừ cuỷa HS veà quaỷ daùng troứn
* HS:- Vụỷ taọp veừ 1
- Maứu veừ hoaởc ủaỏt maứu, ủaỏt seựt
GV kết hợp giới thiệu bài
- GV cho HS xem caực loaùi
quaỷ daùng troứn qua aỷnh, tranh veừ vaứ maóu thửùc
- ẹaởt caõu hoỷi veà hỡnh daựng, maứu saộc cuỷa caực loaùi quaỷ daùng troứn
+ Quaỷ taựo taõy?
+ Quaỷ bửụỷi?
+ Quaỷ cam?
- GV veừ moọt soỏ hỡnh quaỷủụn giaỷn minh hoùa treõnbaỷng moọt quaỷ daùng troứnủeồ caỷ lụựp quan saựt theocaực bửụực:
+ Chuự yự boỏ cuùc (hỡnh veừ vửứa vụựi phaàn giaỏy
ụỷ Vụỷ taọp veừ 1)
- GV cho HS veừ hỡnh quaỷtroứn vaứo phaàn giaỏy trongvụỷ taọp veừ 1 Gợi ý cho Hlúng túng
- HSdặt dụng cụ lên bàn để kiểm tra Nhận xét
- TL nghe
- Cho HS quan saựt, nhaọn xeựt:
- HS nhaọn xeựt+ Hỡnh daựng gaàn troứn, coự loaùi maứuxanh, vaứng, ủoỷ + Hỡnh daựng laứ troứn, maứu laứ xanhhoaởc vaứng…
+ Hỡnh troứn hoaởc hụi troứn, maứu da cam, vaứng xanh …
- Theo doừi
+ Caựch veừ: Veừ hỡnh quaỷ trửụực, veừ chi tieỏt vaứ veừ maứu sau
- Thửùc haứnh veừ vaứo vụỷ TV
- Quan saựt hoa, quaỷ (hỡnh daựng vaứ maứu cuỷa chuựng)
- Lu ý bố cục cân
đối với tờ giấy
- Cuứng GV nhaọn xeựt , xeỏp loùaùi.+ Hình vẽ
+ Màu sắc
Trang 26I Mục tiêu : Giúp Hs :
- Nhận biết đợc màu sắc và vẻ đẹp một số loại quả quen thuộc
- Biết chọn màu để vẽ vào hình các loại quả
- Tô đợc màu vào quả theo ý thích
- Giáo dục Hs có ý thức chăm sóc , bảo vệ cây ăn trái
* Hs khá , giỏi : Biết chọn màu , phối hợp màu để vẽ vào
hình các quả cho đẹp
II Đồ dùng dạy học :
- Gv: Một số loại quả thực , quy trình HD cách vẽ màu , bài vẽ của
Hs năm trớc
- Hs : Vở tập vẽ , dụng cụ vẽ : bút màu , tẩy , chì
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Nội dung , Thời
Trang 27đặc điểm và màu sắc của quả
cà và quả xoài Có thể vẽ màu
nh em thấy (quả xanh hoặc quả
chín)
Gv hớng dẫn Hs cách vẽ màu vàohình vẽ : Chọn màu và vẽ vàotừng quả , vẽ màu đều , không
bị lẹm màu ra ngoài quả
Gv yêu cầu Hs làm bài vào vở tập
vẽ
Hs lắng nghe
Hs nhắc lại đềbài
Hs quan sát
Hs kể: quả bầu,cam
Hs nêu : tròn ,dài
Hs nêu : cam ,xanh
Hs nêu
Hs lắng nghe
Hs chú ý
Hs nhắc lại cách
Trang 28Gv quan sát , nhắc nhở thêm một
số Hs yếu còn lúng túng trongcách chọn màu
Gv chọn một số bài đẹp để Hsnhận xét
Gv đa ra tiêu chí để Hs nhậnxét : Vẽ màu phù hợp , hài hoà , có
I Mục tiêu : Giúp Hs :
- Nhận biết đợc màu sắc và vẻ đẹp một số loại quả quen thuộc
- Biết chọn màu để vẽ vào hình các loại quả
- Tô đợc màu vào quả theo ý thích
- Giáo dục Hs có ý thức chăm sóc , bảo vệ cây ăn trái
Trang 29* Hs khá , giỏi : Biết chọn màu , phối hợp màu để vẽ vào
hình các quả cho đẹp II Đồ dùng dạy học :
- Gv: Một số loại quả thực , quy trình HD cách vẽ màu , bài vẽ của
Hs năm trớc
- Hs : Vở tập vẽ , dụng cụ vẽ : bút màu , tẩy , chì
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Nội dung , Thời
đặc điểm và màu sắc của quả
Hs quan sát
Hs kể: quả bầu,cam
Hs nêu : tròn ,dài
Hs nêu : cam ,xanh
Trang 30cà và quả xoài Có thể vẽ màu
nh em thấy (quả xanh hoặc quả
chín)
Gv hớng dẫn Hs cách vẽ màu vàohình vẽ : Chọn màu và vẽ vàotừng quả , vẽ màu đều , không
bị lẹm màu ra ngoài quả
Gv yêu cầu Hs làm bài vào vở tập
vẽ
* Lu ý : Gv yêu cầu Hs khá , giỏiphải chọn và phối hợp màu đểhình quả có độ đậm nhạt
Gv quan sát , nhắc nhở thêm một
số Hs yếu còn lúng túng trongcách chọn màu
Gv chọn một số bài đẹp để Hsnhận xét
Gv đa ra tiêu chí để Hs nhậnxét : Vẽ màu phù hợp , hài hoà , có
Trang 31Thứ ngày tháng năm 2010
Thứ ngày tháng năm 2010
III.Hoạt động dạy-học chủ yếu
Nội dung- TG Hoạt động GV Hoạt động HS
nhật và hình vuông: bảng, quyển vở, mặt bàn để HS nhận ra
+ Cái bảng là hình chữ nhật
+ Viên gạch hoa là hình vuông
- GV yêu cầu HS quan sát ở VởTập vẽ 1 và đặt câu hỏi để
+ HS quan sát và trả
lời câu hỏi:
- Nêu ý kiến, bổ sung cho bạn
- Theo dõi các bớc vẽ
Trang 32+ Vẽ tiếp hai nét dọc hoặc hai nét ngang còn lại.
- GV nêu yêu cầu của BT:
+ Vẽ các nét dọc, nét ngang
để tạo thành cửa ra vào, cửa
sổ hoặc lan can nhà,…
+ Vẽ thêm hình để bài vẽ phong phú
+ Vẽ màu theo ý thích
- GV đến từng bàn để hớngdẫn- Gợi ý cho H lúng túng
- Yêu cầu các em hoàn thànhbài tại lớp
- GV chọn một số bài cho HS nhậnxột
Lu ý HS vẽ cân đối vào ngôI nhà, tô màutơI sáng
- Các nhóm nhận xét, đánh giá bài tậpbạn Chòn bạn vẽ
đẹp
- TL nghe
Thứ ngày tháng năm 2010
Thứ ngày tháng năm 2010
Trang 33III.Hoạt động dạy-học chủ yếu
Nội dung- TG Hoạt động GV Hoạt động HS
nhật và hình vuông: bảng, quyển vở, mặt bàn để HS nhận ra
+ Cái bảng là hình chữ nhật
+ Viên gạch hoa là hình vuông
- GV yêu cầu HS quan sát ở VởTập vẽ 1 và đặt câu hỏi để
+ Vẽ tiếp hai nét dọc hoặc hai nét ngang còn lại
- GV nêu yêu cầu của BT:
+ Vẽ các nét dọc, nét ngang
để tạo thành cửa ra vào, cửa
sổ hoặc lan can nhà,…
- HS đặt dụng cụ lênbàn để kiểm tra Nhận xét
+ HS quan sát và trả
lời câu hỏi:
- Nêu ý kiến, bổ sung cho bạn
- Theo dõi các bớc vẽ
- Thực hành vẽ vào vở
Lu ý HS vẽ cân đối vào ngôI nhà, tô màutơI sáng
Trang 34+ Vẽ màu theo ý thích.
- GV đến từng bàn để hớngdẫn- Gợi ý cho H lúng túng
- Yêu cầu các em hoàn thànhbài tại lớp
- GV chọn một số bài cho HS nhậnxột
đẹp
- TL nghe
Thứ ngày tháng năm 2010
Thứ ngày tháng năm 2010
Tuần 9
Mĩ thuật 1 Xem tranh phong cảnh
I.Mục tiêu bài học.
- HS nhận biết đợc tranh phong cảnh, yêu thích tranh phong
cảnh
- HS mô tả đợc những hình ảnh, màu sắc chính trong bức tranh
HS khá giỏi có cảm nhận vẻ đẹp của tranh phong cảnh
- HS biết yêu thích các cảnh đẹp thiên nhiên
HS NK: Biết nêu nhận xét về tranh
Trang 35tranh phong cảnh yêu cầu
HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
- Tranh phong cảnh thờng vẽ
về hình ảnh gì?
- Tranh có vẽ thêm hình ảnh ngời không?
- Tranh thờng vẽ bằng gì?
+ Chốt: Tranh phong cảnh lànhững tranh vẽ về phong cảnh là chính: Nhà cửa, cây cối, ao hồ sông núi Tranh đợc vẽ với nhiều chất liệu màu khác nhau
* GV cho HS xem tranh “Đêm
hội”(Tranh màu nớc của Võ
Đức Hoàng Chung- 10 tuổi),yêu cầu HS xem tranh
và trả lời câu hỏi:
- Tranh vẽ hình ảnh gì?
- Có những màu nào trong tranh?
- KL: Tranh “Đêm hội” là bức tranh đẹp, tơi vui
+ GV cho HS xem tranh
“Chiều về” (Hoàng Phong-
10 tuổi), yêu cầu HS xem tranh và trả lời câu hỏi:
- Tranh vẽ cảnh ở đâu?
- Tranh có những hình ảnh gì?
- Tranh có những màu sắc nào?
+Chốt: Tranh “Chiều về” là bức tranh của thiếu nhi vẽ cảnh nông thôn Tranh thể hiện sự cảm nhận chân
- Lắng nghe.
*HS quan sát và trả
lời câu hỏi
- Tranh phong cảnh thờng vẽ về nhà, câycối, đờng phố, ao,
hồ, biển
- Tranh còn có thể vẽ thêm hình ảnh con ngời
- Tranh vẽ bằng: Chì, sáp màu, màu nớc…
+ Lắng nghe
* HS xem tranh và trả
lời câu hỏi
- Tranh vẽ ngôi nhà cao thấp, cây cối…
- Màu đỏ của mái ngói; màu xanh của lácây; màu vàng,
tím…
- Lắng nghe
- Tranh vẽ cảnh nông thôn
- Tranh có nhà, cây cối, đàn trâu…
- Màu đỏ của mái
Trang 36+ GV kết luận:
-Tranh phong cảnh là tranh
vẽ về cảnh nông thôn, miền núi, miền biển; Cảnh ao hồ, sông núi
* GV nhận xét giờ học.
- Tuyên dơng những HS phátbiểu ý kiến
* Su tầm và quan sát các loại
quả dạng tròn
ngói; màu vàng của ờng; màu xanh của lácây
Tuần 9
Ôn Mĩ thuật 1 Xem tranh phong cảnh
I.Mục tiêu bài học.
- HS nhận biết đợc tranh phong cảnh, yêu thích tranh phong
cảnh
- HS mô tả đợc những hình ảnh, màu sắc chính trong bức tranh
HS khá giỏi có cảm nhận vẻ đẹp của tranh phong cảnh
- HS biết yêu thích các cảnh đẹp thiên nhiên
tranh phong cảnh yêu cầu
HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
Trang 37- Tranh thờng vẽ bằng gì?
+ Chốt: Tranh phong cảnh lànhững tranh vẽ về phong cảnh là chính: Nhà cửa, cây cối, ao hồ sông núi Tranh đợc vẽ với nhiều chất liệu màu khác nhau
* GV cho HS xem tranh “Đêm
hội”(Tranh màu nớc của Võ
Đức Hoàng Chung- 10 tuổi),yêu cầu HS xem tranh
và trả lời câu hỏi:
- Tranh vẽ hình ảnh gì?
- Có những màu nào trong tranh?
- KL: Tranh “Đêm hội” là bức tranh đẹp, tơi vui
+ GV cho HS xem tranh
“Chiều về” (Hoàng Phong-
10 tuổi), yêu cầu HS xem tranh và trả lời câu hỏi:
- Tranh vẽ cảnh ở đâu?
- Tranh có những hình ảnh gì?
- Tranh có những màu sắc nào?
+Chốt: Tranh “Chiều về” là bức tranh của thiếu nhi vẽ cảnh nông thôn Tranh thể hiện sự cảm nhận chân thật về làng quê, thể hiện tình yêu quê hơng, xóm làng
+ GV kết luận:
-Tranh phong cảnh là tranh
thờng vẽ về nhà, câycối, đờng phố, ao,
hồ, biển
- Tranh còn có thể vẽ thêm hình ảnh con ngời
- Tranh vẽ bằng: Chì, sáp màu, màu nớc…
+ Lắng nghe
* HS xem tranh và trả
lời câu hỏi
- Tranh vẽ ngôi nhà cao thấp, cây cối…
- Màu đỏ của mái ngói; màu xanh của lácây; màu vàng,
tím…
- Lắng nghe
- Tranh vẽ cảnh nông thôn
- Tranh có nhà, cây cối, đàn trâu…
- Màu đỏ của mái ngói; màu vàng của t-ờng; màu xanh của lácây
+ Lắng nghe
Trang 38* GV nhận xét giờ học.
- Tuyên dơng những HS phátbiểu ý kiến
Tuần 10
Mĩ thuật 1: Vẽ quả ( Dạng tròn )
I/ Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết đợc hình dãng, màu sắc, vẽ đẹp của một vài loạiquả
-Biết đợc cách vẽ tạo quả hình tròn
-Vẽ đợc tranh một loại quả dạng tròn và vẽ màu theo ý thích
III/Các hoạt động dạy học:
TG - Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS1
Giới thiệu các loại
-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV giới thiệu hình các loạiquả và yêu cầu học sình trả lời
+ Đây là quả gì ?
-Toàn lớp
- HS quan sát lắng nghe, trả lời câu hỏi
Trang 39- GV yêu cầu học sinh tìm thêm một vài loại quả
+ Quả xoài màu vàng + Quả da lê màu trắnh ngà+ Quả cam màu vàng đậm-Tóm lại : Có thể dùng hình
ảnh hoặc vẽ lên bảng
Có nhiều loại quả có dạng hình tròn với nhiều màu phong phú
- Vẽ màu theo ý thích
- GV quan sát theo dõi giúp
đỡ học sinh yếu
-HS tự nhận xét bài lẫn nhau
-GV nhận xét chung
-về nhà quan sát hình dáng, màu sắc của các loại quả
-HS tìm và kể
- HS quan sát
-Nắm cách vẽ qua các bớc hớng dẫn
Trang 40- Nhận biết đợc hình dãng, màu sắc, vẽ đẹp của một vài loạiquả.
- Biết đợc cách vẽ tạo quả hình tròn
-Vẽ đợc tranh một loại quả dạng tròn và vẽ màu theo ý thích
III/Các hoạt động dạy học:
TG - Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+ Đây là quả gì ?+ Hình dạng của quả ?+ Màu sắc của quả ?
- GV yêu cầu học sinh tìm thêm một vài loại quả
+ Quả xoài màu vàng + Quả da lê màu trắnh ngà+ Quả cam màu vàng đậm-Tóm lại : Có thể dùng hình
ảnh hoặc vẽ lên bảng
Có nhiều loại quả có dạng hình tròn với nhiều màu phong phú
-HS tìm và kể
- HS quan sát
-Nắm cách vẽ qua các bớc hớng dẫn
- Thực hành cá nhân
-Lắng nghe, sửa chữa kịp thời
-Nghe, ghi nhớ